Khó quá bỏ qua

Lưu
(2) lượt yêu thích
(409) lượt xem
(177) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Bệnh nhân nhập viện do bị xuất huyết tiêu hóa trên cấp tinh. Liên quan đến đánh giá ban đầu và hồi sức cho bệnh nhân này. Một trong những điều sau đây là đúng?
  • Truyền tiểu cầu không được chỉ định thường quy cho những bệnh nhân không chảy máu nhiều và huyết động ổn định
  • Yếu tố tái tổ hợp Vita nên được tiêm sớm nếu có
  • Truyền tiểu cầu được chỉ định ở những bệnh nhân đang chảy máu nặng và có số lượng tiểu cầu dưới 80*10^9/l
  • Không nên truyền huyết tương tươi đông lạnh trừ khi tỷ lệ chuẩn hóa quốc tế INR hoặc thời gian thromboplastin từng phần được kích hoạt lớn hơn 2.5 lần bình thường
Câu 2: Bệnh nhân nam 22 tuổi trước đây khỏe mạnh, vào viện vì khó tiểu. Khám bộ phận sinh dục bình thường. Xét nghiệm nước tiểu cho thấy 5 đến 10 bạch cầu trên một trường. Phác đồ kháng sinh nào sau đây là phù hợp nhất?
  • Ciprofloxacin 500 mg uống 1 lần
  • Trimethoprim - sulfamethoxazole 2 viên uống 2 lần/ ngày trong 3 ngày
  • Ciprofloxacin 500 mg uống 2 lần/ ngày trong 2 tuần
  • Azithromycin 1g uống 1 lần và ofloxaccin 400 mg uống 1 lần
Câu 3: Bệnh nhân nữ 63 tuổi kêu đau bụng dữ dội và tiêu chảy. Bệnh nhân có tiền sử suy tim sung huyết và rung nhĩ. Bệnh nhân dị ứng với tôm. Thuốc đang dùng gồm furosemide và digitalis. Khám thực tế thấy bụng mềm, ấn đau nhẹ và phản ứng nhẹ thành bụng, nhu động ruột kém, ngoài ra không có gì đặc biệt. Các dấu hiệu sinh tồn: nhiệt độ 36,2 độ C; nhịp tim 100 lần/ phú, nhịp thở 30 lần/ phút. Xét nghiệm thấy: Bạch cầu 19.600/ m3, Kali 3,0 mEq/L; PH động mạch 7,27, PCO2 động mạch 27. Xquang bụng thấy tắc ruột bất thường, nhưng không có khí tự do. Chỉ định cấp cứu là
  • Siêu âm túi mật để loại trừ viêm túi mật không điển hình
  • Nhập viện, vào một đơn vị quan sát
  • Bù kali tĩnh mạch trong 4 giờ
  • Chụp động mạch cấp cứu
Câu 4: Thuốc hạ huyết áp tiêm tĩnh mạch để hạ áp lực động mạch trung bình xuống 90 mmHg
  • Nifedipine uống
  • Thuốc Phenytoin dự phòng
  • Phẫu thuật thần kinh ngay lập tức
Câu 5: Bệnh nhân đến cấp cứu vì quá liều paracetamol. Một trong các yếu tố sau đây sẽ không làm tăng nguy cơ nhiễm độc gan nghiêm trọng
  • Sử dụng rượu thường xuyên vượt quá liều khuyến cáo
  • Sử dụng thuốc ức chế men gan
  • Sử dụng thuốc y học cổ truyền chưa có thành phần
  • Suy dinh dưỡng
Câu 6: Tất cả những điều sau đây đều đúng khi đánh giá một bệnh nhân bị đau bụng cấp, ngoại trừ?
  • Khởi phát, vị trí và mức độ nghiêm trọng của cơn đau là những yếu tố chẩn đoán phân biệt hữu ích
  • Bạch cầu có thể bình thường ngay cả trong các tình trạng viêm như viêm ruột thừa
  • Phương thức kiểm tra lâm sàng quan trọng nhất là sờ nắn
  • Thuốc giảm đau nên được trì hoãn cho đến khi bác sĩ phẫu thuật đánh giá bệnh nhân vì chúng có thể che khuất chẩn đoán
Câu 7: Bệnh nhân nam 56 tuổi vào viện vì đau ngực trung tâm kéo dài 2 giờ tỏa ra cánh tay trái. Bệnh nhân tỏ ra lo lắng, buồn nôn và đổ mồ hôi. Điện tâm đồ cho thấy nhịp xoang 120l/p và thấy ST chênh lên ở các đạo trình II; III và aVF; Nồng độ troponin tăng đáng kể. Đây chắc chắc là nhồi máu cơ tim cấp tính. Động mạch vành nào có khả năng bị tắc nhất?
  • Động mạch vành phải
  • Động mạch liên thất sau
  • Động mạch mũ
  • Động mạch bên thất trước
Câu 8: Bệnh nhân nam 27 tuổi được đưa vào khoa cấp cứu vì khó thờ. Bệnh nhân có tiền sử hen phế quản và thường xuyên dùng salbutamon và beclometasone. Dấu hiệu lâm sàng nào sau đây sẽ là dấu hiệu đáng lo ngại nhất?
  • Nhịp tim 125 phút
  • Huyết áp 80/60 mmHg
  • Nói những câu ngắn do khó thở
  • Nhịp thở 28 lần/phút
Câu 9: Bệnh nhân nhập viện vì cơn tăng huyết áp. Về chẩn đoán và điều trị bệnh nhân này, những nhận định nào sau đây là sai, ngoại trừ?
  • Hôn mê
  • Lồng ngực im lặng khi nghe
  • pCO2 bình thường trên khí máu động mạch
  • K biet
Câu 10: Một bệnh nhân chạy thận nhân tạo do suy thận mạn được đưa đến cấp cứu trong tình trạng ngừng tim. Nguyên nhân có thể xảy ra nhất là?
  • Hạ calci huyết
  • Hạ huyết áp sau thẩm tách
  • Tăng kali máu
  • Tăng huyết áp ác tính

Câu 1: Bệnh nhân nữ 46 tuổi nhập viện với chẩn đoán bệnh giãn phế quản sau tiền
sử ba tháng bị ho đờm nhầy. Điều nào sau đây KHÔNG PHẢI là nguyên nhân gây giãn phế quản?
  • Ung thư biểu mô phế quản
  • Xơ nang
  • Suy thất trái
  • Viêm phổi
Câu 2: Liên quan đến suy tim tâm trương. Các câu sau đây là đúng, NGOẠI TRỪ?
Nó xảy ra ở bệnh nhân tăng huyết áp lâu dài
  • Có thể xảy ra phù phổi
  • Có thể phân biệt với suy tâm thu dựa trên đáp ứng với thuốc lợi tiểu.
  • Thuốc ức chế men chuyển rất hữu ích trong điều trị
Câu 3: Một trong các kết quả của điện tâm đồ sau đây ít mong đợi nhất khi theo dõi
bệnh nhân TĂNG KALI MÁU
  • Tăng QRS
  • ST chênh xuống
  • Rút ngắn khoảng PR
  • ST chênh lên
Câu 4: Triệu chứng vàng da trong bệnh sốt rét là loại?
  • Vàng da sau gan và tăng bilirubin trực tiếp.
  • Vàng da trước gan và tăng bilirubin trực tiếp.
  • Vàng da sau gan
  • Vàng da trước gan
Câu 5: Bệnh nhân nữ 69 tuổi vào viện vì rất khó thở và thấy tiếng thở khò khè. Đờm
trong suốt. Nhịp tim nhanh và tiếng phổi có RAN RIT VÀ RAN ẨM; Chẩn đoán có khả
năng nhất?
  • COPD
  • Cơn hen phế quản
  • Viêm phổi
  • Phù phổi
Câu 6: Một trong các câu sau đây là ĐÚNG khi nói về đoạn ST của điện tâm đồ ở
bệnh nhân nhồi máu cơ tim?
  • Độ cao của đoạn ST chênh lên của đạo trình aVR ở bệnh nhân bị thiếu máu cục bộ là
  • dấu hiệu của hẹp động mạch vành chính trái.
  • Nhồi máu cơ tim thành dưới có đoạn ST chênh lên ở V1-V3, sóng R ở V1 và V2, tỷ lệ R/S < 1 ở V1 và V2, và sóng T cao đứng ở V1 và V2 ST chênh lên ≥ 1mm ở hai hoặc nhiều đạo trình tim liền kề là một chỉ định điều trị tái
    tưới máu
  • Hội chứng Wellen, được đặc trưng bởi ST chênh lên ở V1-V4
Câu 7: KHÁNG SINH KHÔNG được chỉ định cho một trong những tình huống sau
đây?
  • Bệnh nhân viêm phổi
  • Bệnh nhân nữ 24 tuổi vào viện vì lý do ho ra máu (sét đánh). Qua XQ ngực thẳng thấy hình ảnh hang lao thùy trên phổi phải
  • Bệnh nhân nam 19 tuổi vào viện vì tiêu chảy đau quặn bụng, với hình ảnh đường tiêu hóa trên thấy hẹp phân đoạn ruột non và tổn thương niêm mạc
  • Bệnh nhân ung thư máu đang điều trị, vào viện vì lý do tức ngực khó thở
Câu 8: Bệnh nhân lớn tuổi có tiền sử bệnh tim do xơ vữa động mạch và suy tim xung
huyết vào viện vì đau bụng ngày càng tăng có nguy cơ mắc bệnh nào sau đây?
  • Suy tim trái
  • Thiếu máu cục bộ.
  • Phì đại thất trái
  • Ung thư phổi
Câu 9: Bệnh nhân nam 50 tuổi bị ngừng tim. Bệnh nhân không thở, và mạch không
sờ thấy. Điện tâm đồ cho thấy nhịp đều đặn với tốc độ 60 nhịp mỗi phút. Các câu sau đây là đúng, NGOẠI TRỪ?
  • Chỉ định Natricarbonate trong trường hợp tăng kali máu
  • Nguyên nhân là thuyên tắc phổi
  • Có tiên lượng tốt hơn so với tâm thu.
  • Chẩn đoán phân ly điện cơ
Câu 10: Về ST chênh lên trên điện tâm đồ câu sau đây là KHÔNG ĐÚNG?
  • Chênh lên có thể chỉ ≥0,5mm và QRS biên độ thấp kèm theo ST chênh xuống ở đạo trình soi gương, điển hình là aVL
  • Nhồi máu thành sau đặc trưng bởi st chênh lên V1 và V2 được kết hợp tắc động mạch vành bên P hoặc đôi khi động mạch mũ
  • Nhồi máu thành sau đặc trưng bởi st chênh xuống V1 và V2 được kết hợp tắc động mạch vành bên P hoặc đôi khi động mạch mũ
  • Cũng có thể biểu hiện sóng T đảo đơn độc ở aVL; Đây có thể là dấu hiệu ủ bệnh (soft sign) của NMCT thành dưới cấp, trước khi ST chênh lên

Câu 1: Sinh vật gây bệnh phổ biến nhất đối với nhiễm trùng đường tiết niệu không
biến chứng:
  • Proteus
  • Staphylococcus saprophyticus
  • Chlamydia trachomatis
  • Eschenrichia coli
Câu 2: Thuốc chống bệnh tiểu đường lựa chọn cho PHỤ NỮ BÉO PHÌ 55 tuôit tăng
đường huyết nhẹ là:
  • Glibenclamide
  • Cholorpropamide
  • Metformin
  • Insulin
Câu 3: Thuốc được lựa chọn trong điều trị quá liều beta blocker :
  • Atropine
  • Glucagon
  • Dopamin
  • Adrenaline
Câu 4: Trị liệu nào sau đây đã được chứng minh một cách rõ ràng làm giảm tỷ lệ tử
vong sau nhồi máu cơ tim cấp:
  • Chất ức chế glycoprotein IIb/IIIa
  • Đối kháng kênh canxi
  • Magnesium
  • Aspirin
Câu 5: Triệu chứng hoặc dấu hiệu của ngộ độc sắt không thấy trong 24h đầu tiên
sau khi uống liều độc thuốc sắt nguyên tố:
  • Đau bụng
  • Cháy máu tiêu hóa
  • Transaminase gan.
  • Buồn nôn và ói mửa
Câu 6: Triệu chứng phổ biến nhất ở những bệnh nhân có thuyên tắc phổi:
  • Hơi thở ngắn
  • Đau ngực
  • Đau ngực kèm tiếng cọ màng phổi
  • Ngất xỉu
Câu 7: Trong chu kỳ tim bình thường có thể thấy, NGOẠI TRỪ:
  • Khoảng PR ít hơn 0,22s
  • Thời gian của phức bộ phụ thuộc vào nhịp tim
  • Khoảng R-R có thể thay đổi
  • Giai đoạn tâm thu thất bằng khoảng QT
Câu 8: Trong hội chứng mạch vành cấp với ST chênh lên trên điện tâm đồ:
  • Bệnh nhân được xác định men tim cao trước khi tiến hành các chiến lược tái tưới máu
  • Aspirin chỉ nên được sử dụng sau khi chiến lược tái tưới máu đã bắt đầu
  • Can thiệp mạch vành qua da là thích hợp hơn so với điều trị tiêu sợi huyết
  • Bệnh nhân có thể chờ đến 24h kể từ khi có triệu chứng thiếu máu cục bộ trước khi thực hiện chiến lược tái tưới máu
Câu 9: Trong hội chứng suy hô hấp người lớn (ARDS) những phát hiện nào sau đây
có mặt, NGOẠI TRỪ:
  • Tăng áp mao mạch phổi
  • Thâm nhiễm trên X-quang ngực
  • Tím tái
  • Thở nhanh
Câu 10: Về kiểm tra cho một bệnh nhân đau ngực, chọn câu đúng:
  • Troponin cụ thể cho tổn thương cơ tim và cũng thường xuyên tăng trong bệnh lý khác
  • Bất ky độ cao troponin trên ngưỡng có ý nghĩa tiên lượng ở bệnh nhân với hội chứng mạch vành cấp
  • Thử nghiệm gắng sức có độ nhạy và độ đặc hiệu cao đối với bệnh mạch vành và là kiểm tra hữu ích để chẩn đoán bệnh động mạch vành
  • Đoạn ST mới chênh lên >= 1mm trong hai đạo trình liên tiếp trên điện tâm đồ (ECG) có giá trị tiên đoán dương 50% để chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp tính (AMI)

Câu 1: Một trong các bệnh nhiễm trùng sau đây được chứng minh là thường xuyên hơn ở BỆNH NHÂN mắc tiểu đường:
  • Viêm tai giữa
  • Viêm xoang
  • Viêm phổi
  • Nhiễm trùng đường tiểu
Câu 2: Một trong các câu sau không là biến chứng do chạy thận nhân tạo lâu dài:
  • Gia tăng nguy cơ mắc bệnh ác tính đường tiêu hóa
  • Hội chứng đường hầm cổ tay
  • Suy dinh dưỡng pr năng lượng
  • Nhồi máu cơ tim
Câu 3: Một trong các câu sau đây liên quan đến insullin là đúng:
  • insulin ngăn cản việc phát hành các aa từ pr cơ và gan
Câu 4: Một trong các câu sau đây liên quan đến sự mất cân bằng kali trong bệnh tiểu đường nhiễm ceton-acid (DKA) là đúng:
  • Điều trị ban đầu DKA thường gây hạ kali huyết
  • Nồng độ kali trong huyết thanh ban đầu > 3,3 mEq/L và <5,0 mEq, giảm bớt sự cần thiết phải bổ sung kali
  • Khoảng 20% tổng số kali trong cơ thể là ở mạch máu
  • Tăng kali máu trong DKA ban đầu là phổ biến
Câu 5: Những bệnh có tỉ lệ thấp nhất suy hô hấp
  • Bệnh Parkinson
  • Bệnh nhược cơ
  • Xơ cứng cột bên teo cơ
  • Hội chứng nhược cơ Lambert-Eaton
Câu 6: Nguyên nhân tăng calci máu:
  • tăng bài tiết Ca2 thận
  • Giảm PTH; giảm Ca2 xương và Phosphate huy động, nhiều hình tạo cốt bào của xương,
  • tăng PTH; Ca2 xương và phosphate huy động, tăng bài tiết phosphate thận và giữ CA2
Câu 7: Nguyên nhân phổ biến nhất của tắc ruột già là:
  • Viêm túi thừa
  • Khối u
  • Xoắn ruột
  • chứng thoát vị
Câu 8: nguyên nhân thường gặp nhất của suy gan cấp tính: uống rượu
  • quá liều acetaminophen
  • viêm gan A
  • viêm gan B
Câu 9: nhiễm trùng phổi có liên quan đến đờm máu rỉ sắt là do:
  • phế cầu
  • klebsiella
  • liên cầu nhóm A
  • staphylococcus
Câu 10: Một trong các loại sau đây của các thuốc được biết ảnh hưởng xấu đến kiểm soát đường huyết:
  • thuốc co giật

Câu 1: BỆNH NHÂN viêm phổi được nhập viện, một tiếng thổi van tim khi khám. Thủ thuật nào sau đây nhằm xác định hở van 2 lá rõ hơn?
  • Tiếng thổi nghe rõ hơn khi Bệnh nhân hít vào
  • Dấu hiệu Corrigan
  • Tiếng thổi nghe rõ hơn khi Bệnh nhân nằm nghiêng trái
  • Tiếng thổi nghe rõ hơn khi đặt ống nghe tại vị trí gian liên sườn 2 bên
Câu 2: Về điều trị suy tim là sai, ngoại trừ?
  • Furosemide không hữu ích hơn khi dùng bằng đường tiêm tĩnh mạch so với đường uống
  • Nghỉ ngơi tại giường sẽ có lợi
  • Nitrat uống thường được dùng trong khoảng thời gian mỗi 8 giờ
  • Furosemide tốt hơn khi dùng vào ban đêm
Câu 3: Trong điều trị hội chứng mạch vành cấp, phát biểu nào sau đây không đúng?
  • Hạ huyết áp, co thắt phế quản, nhịp tim chậm là những tác dụng phụ của chẹn Beta
  • Aspirin và Clopidogrel không đủ hiệu lực chống đông máu, nên dùng Heparin
  • Chỉ định Clopidogrel 300mg ngoài Aspirin
  • Chỉ định Aspirin 75mg
Câu 4: Khi nói về nguyên nhân đột quỵ, các câu sau đây đúng, ngoại trừ?
  • Ở bệnh nhân tăng huyết áp, xuất huyết não phổ biến hơn nhồi máu
  • Xuất huyết dưới nhện thường gặp ở bệnh nhân tăng huyết áp
  • Một khối u não có thể có đặc điểm của một cơn đột quỵ
  • Bóc tách động mạch cảnh là một nguyên nhân
Câu 5: BỆNH NHÂN nam 42 tuổi, tiền sử bệnh tiểu đường, khó tiểu, tăng tần suất tiết niệu và khó trong sáu tháng qua. Trong vài ngày nay, bệnh nhân thấy máu trong nước tiểu, kiểm tra nước tiểu cho thấy sự hiện diện của bạch cầu trung tính. Chẩn đoán có khả năng nhất?
  • Bệnh thận đái tháo đường
  • Ung thư bàng quang
  • Lao bàng quang
  • Ung thư tế bào thận
Câu 6: Ba tuần sau khi bị bệnh đường hô hấp trên, bệnh nhân nam 25 tuổi bị yếu tay và chân trong vài ngày. Khi khám thấy thở nhanh nông và yếu cơ đối xứng cả 2 tay và chân. Không có sự thiếu hụt cảm giác rõ ràng, nhưng phản xạ vận động không thể khơi gợi được. Chẩn đoán có khả năng nhất là?
  • Viêm đa cơ
  • Hội chứng Guillain Barre
  • Bệnh nhược cơ
  • Đa xơ cứng
Câu 7: Câu nào sau đây là nguyên nhân phổ biến nhất của loét tá tràng?
  • NSAID
  • Lạm dụng rượu
  • Helicobacter pylori.
  • Điều trị corticosteroid mãn tính
Câu 8: Một trong những câu sau đây là đúng liên quan đến nguyên nhân của bệnh loét dạ dày tá tràng?
  • NSAID thường liên quan đến loét dạ dày hơn là loét tá tràng
  • Có tới 80% người nhiễm Helicobacter pylori sẽ bị loét dạ dày tá tràng
  • 90 - 95% bệnh nhân loét dạ dày và tá tràng bị nhiễm VK helicobacter pylori
  • Tỷ lệ nhiễm helicobacter pylori cao hơn ở những bệnh nhân bị loét tá tràng phức tạp ( chảy máu hoặc thủng ) so với những người không biến chứng
Câu 9: Điều trị kháng sinh nào cho bệnh nhân người lớn bị lỵ trực khuẩn tốt nhất?
  • Ciprofloxacin
  • Cephalosporin thế hệ 1
  • Chloramphenicol
  • Ceftriaxone
Câu 10: Xét nghiệm chức năng gan. Một trong các câu sau đây là đúng?
  • Không có urobilinogen nước tiểu không bao gồm tắc nghẽn đường mật
  • Tỷ lệ ALT; AST > 2 thường gặp ở người viêm gan rượu
  • Nồng độ bilirubin liên hợp tăng cao là bệnh lý của bệnh ứ mật ngoài gan
  • Trong ứ mật, AST tăng trước ALT

Câu 1: Bệnh nhân đến cấp cứu vì đột quỵ, yếu tố nguy cơ nhất cho bệnh nhân là?
  • Tăng huyết áp
  • Tăng cholesterol máu
  • Lạm dụng rượu
  • Chế độ ăn uống nghèo nàn
Câu 2: Một câu sau đây là sai ở bệnh nhân đã có nhồi máu cơ tim gần đây và có tổng lượng cholesteol 5,5 – 8 mmol/L?
  • Làm chậm tốc độ xơ vữa động mạch
  • Giảm tỷ lệ nhồi máu cơ tim tái phát
  • Giảm nguy cơ tử vong đột ngột
  • Là nguyên nhân được công nhân là tiêu cơ vân
Câu 3: Tất cả những điều sau đây cần được sử dụng trong điều trị ban đầu nhồi máu cơ tim cấp, ngoại trừ?
  • Nifedipine
  • Nitroglycerin
  • Aspirin
  • Heparin hoặc heparin trọng lượng phân tử thấp
Câu 4: Đối với viêm màng ngoài tim đến phòng cấp cứu vì đau ngực, một trong các câu sau
đây là đúng về điện tâm đồ
  • ECG không hữu ích trong chẩn đoán ép tim cấp
  • Biến đổi điện tâm đồ sẽ trở lại bình thường trong 2 -3 ngày
  • Đoạn đầu PR chênh xuống rất hữu ích để phân biệt giữa viêm màng ngoài tim và
    nhồi máu cơ tim
  • Sóng Q có thể là do viêm màng ngoài tim cấp
Câu 5: Câu nào trong các câu sau đây về nhiễm toan do rượu là sai?
  • Nhiễm toan do rượu chỉ xảy ra ở người nghiện mãn tính
  • Nhiễm toan do rượu chỉ xảy ra ở người nghiện cấp tính
Câu 6: Bệnh nhân nam tuổi trung niên, tiền sử bệnh cơ tim phì đại biểu hiện khó thở nặng và ran rít 2 bên phổi. Thuốc sử dụng thích hợp là:
  • Nitroglycerin
  • Nesiritide
  • Morphine
  • Chẹn beta-adrenergic
Câu 7: Bệnh nhân nữ cao tuổi, đợt kịch phát cấp COPD Thở oxy mặt nạ, hít beta 2–agonist và kháng cholinergic. Mặc dù có cải thiện tối thiểu tình trạng hô hấp và được đánh giá có thể điều trị thông áp lực dương (NIPPV) không xâm nhập. Trong các kết quả sau đây sẽ làm cho đặt nội khí quản là một sự lựa chọn tốt ở bệnh nhân này:
  • Tình trạng toan hô hấp
  • Tình trạng tâm thần kinh nhanh chóng xấu đi
  • PaO2 > 50 mmHg mặc dù điều trị oxy bổ sung
  • Bằng chứng của sự mệt cơ hô hấp
Câu 8: Bệnh nhân nam tuổi trung niên, đột quỵ cấp tính bắt đầu từ hơn 6 giờ trước. Huyết áp luôn 240/120 mmHg. Can thiệp đầu tiên được chỉ định:
  • Cung cấp chăm sóc hỗ trợ oxy bằng ống thông mũi
  • Nâng cao đầu giường
  • Bắt đầu nhỏ giọt nitroprusside để giảm huyết áp
  • Sử dụng labetalol giảm huyết áp
Câu 9: Bệnh nhân nam lớn tuổi bị nhồi máu cơ tim cấp vùng thành trước. Điện tâm đồ cho thấy khởi phát block nhánh trái và block nhĩ thất độ 1. Can thiệp điều trị được chỉ định là:
  • Dobutamine
  • Máy tạo nhịp tạm thời dự phòng
  • Isoproterenol
  • Ống thông Swan-Ganz
Câu 10: Một bệnh nhân vào viện có các giá trị xét nghiệm sau: Na 139 mEq/L Kali 4.1 mEq/L
Cl 112 mEq/L Osmolarity được tính cho bệnh nhân này là gì?
  • 310 mOsm/L
  • 274 mOsm/L
  • 257 mOsm/L
  • 296 mOsm/L

Không có câu hỏi

Câu 1: Nguyên nhân chính gây bệnh thận mạn giai đoạn cuối là: ĐTĐ không kiểm soát, viêm cầu thận MẠN dẫn đến ckd gđ cuối nhanh hơn các nguyên nhân khác
  • . THA
  • ĐTĐ : là nguyên nhân lớn ở các nước đang phát triển
  • Bệnh thận đa nang
  • Viêm cầu thận : chỉ có VCT mạn mới chiếm (30-45%) nguyên nhân ở các nước đang phát triển. -> đ.a ko đầy đủ
Câu 2: Spironolactone là thuốc:
  • Lợi tiểu Thiazide
  • Chất ức chế renin trực tiếp
  • Kháng Aldosterone
  • Thuốc lợi tiểu vòng
Câu 3: Điều nào sau đây không đúng về thuốc chẹn Bê-ta
  • Tác động chủ yếu trên các thụ thể Bê-ta ,Adrenecgic
  • Giảm cung lượng tim
  • Có thể làm trầm trọng thêm các triệu chứng của bệnh hen suyễn
  • Có thể gây tăng Kali máu.
Câu 4: Điều nào sau đây ko phải là biến chứng của bệnh thận mạn giai đoạn cuối : Na máu hạ, Na niệu tăng, K máu tăng, H+ tăng, pH giảm, cường cận giáp trạng thứ phát(Ca máu giảm, P máu tăng)
  • Tăng kali máu
  • Tăng canxi máu
  • Nhiễm toan
  • Thiếu máu.
Câu 5: Sỏi thận nhiều nhất :
  • Acid uric
  • Calcium oxalate và calcium photphate
  • Calcium photphate
  • Magnesium amoni sulfat hellhello
Câu 6: Điều nào sau đây là nguy cơ được công nhận đi kèm bệnh thận đa nang: -> tăng sức cản ngoại vi -> tăng HA -> phình mạch trong đấy phình mạch não chiếm 4% trẻ, 10% nct
  • Chứng phình động mạch não: (dieutri.vn )
  • Hen suyên
  • Nhồi máu cơ tim
  • Đột quỵ: nếu ko kiểm soát huyết áp tốt thì mới có nguy cơ xảy ra. Phình mạch không kiểm soát tốt -> cmn
Câu 7: Nguyên nhân thường gặp nhất của nhiễm trùng đường tiểu:
  • E coli
  • Proteous mirabilis
  • Enterococcus feacalis
  • . Staphylococus
Câu 8: Điều nào sau đây không liên quan đến đái ra máu :
  • Nhiễm trùng đường niệu
  • U tuyến tiền liệt
  • Ung thư đường tiết niệu
  • Hội chứng thận hư : lâm sàng: phù,đái ít, tăng huyết áp, tiểu máu,suy thận cấp; cls: xét nghiệm nước tiểu:protein niệu tăng cao,có thể thấy trụ mỡ, xét nghiệm máu: protein máu giảm, rối loạn lipid máu,rối loạn điện giải.
Câu 9: Phần nào của tá tràng dễ bị loét:
  • D2
  • D1( dieutri.vn : 90% loét ở vị trí hành tá tràng,cách môn vị khoảng 2cm, thuộc phần di động của đoạn D1)
  • D4
  • D3
Câu 10: Tất cả đều là các chất tăng tiết H+, ngoại trừ: mấy cái kia kích thích tiết H+
  • Histamin
  • Acetylcholine với Histamin
  • Prostagladin
  • Gastrin

Câu 1: Câu nào sau đây về hạ đường huyết là sai :
  • Hạ đường huyết gây ra các triệu chứng thần kinh tự trị và triệu chứng thần kinh do thiếu hụt glucose não
  • Hormon kiểm soát được phát hiện ở trạng thái hạ đường huyết
  • Hạ đường huyết được chẩn đoán khi đường huyết dưới 60mg/dl : sai vì hạ đường huyết là ĐH<70mg/dl (<3,9mmol/l)
Câu 2: Câu nào sau đây liên quan đến loét đường tiêu hóa:
  • NSAID phá hủy niêm mạc dạ dày bằng cách tăng tiết acid HCL : sai, NSAID làm giảm tổng hợp PG E2(chất có tác dụng bảo vệ niêm mạc đường tiêu hóa) vì vậy mới tạo điều kiện cho HCL và pepsin của dịch vị gây tổn thương niêm mạc dạ dày sau khi “hàng rào” bảo vệ bị suy yếu.
  • Bệnh nhân đau nóng rát thượng vị ngay sau khi ăn: sai, loét tá tràng xuất hiện lúc đói hoặc sau ăn 2-3 giờ, còn loét dạ dày đau sau ăn khoảng vài chục phút đến vài giờ.
  • Hút thuốc lá ko phải là một yếu tố : sai ,theo tài liệu : https://www.dieutri.vn/chandoan/hut-thuoc-la-va-benh-tat
  • Có mối liên quan nhiễm trùng với HP ĐÚNG KHÔNG SỬA
Câu 3: Bệnh nhân nam 17 tuổi vào viện vì lý do khó thở , có tiền sử hen, sử dụng Salbutamol và Beclomethasone . một trong số các tính năng sau đây gợi ý chẩn đoán cơn hen nặng :
  • Không có khả năng hoàn thành câu nói dài : cơn hen nặng phải nói từng từ
  • Tần số hô hấp 72 lần/ phút (>30 lần/phút) sách bạch mai tr1185
  • Mạch 115 lần/ phút (cơn hen vừa) : cơn hen nặng nhịp tim phải >120 lần/phút
  • Huyết áp 90/69 mmHg
    (Khi cơn hen nguy kịch thì : bn không nói được, thở chậm <10 lần/phút hoặc ngừng thở, mạch chậm)
Câu 4: Trong các yếu tố góp phần vào sự phát triển của chứng thiếu máu cơ tim, yếu tố nào là sai :
  • Thiếu máu
  • Phì đại thất trái
  • Hẹp van động mạch chủ
  • Hẹp van 2 lá
Câu 5: Các bệnh thần kinh tiểu đường có tiên lượng tốt và có thể giải quyết hoàn toàn bao gồm, ngoại trừ :
  • Bệnh thần kinh vận động cảm giác hỗn hợp
  • Teo cơ do tiểu đường: tiên lượng thường tốt và chức năng vận động phục hồi sau vài tháng.
  • Bệnh lý thần kinh ngoại biên
    "Distal Symmetric Polyneuropathy (DSPN), the most common form of diabetic neuropathy, most frequently presents with distal sensory loss and pain, but up to 50% of patients do not have symptoms of neuropathy. Symptoms may include a sensation hof numbness, tingling, sharpness, or burning that begins in the feet and spreads proximally. [...] As diabetic neuropathy progresses, the pain subsides and eventually disappears, but a sensory deficit persists, and motor defects may develop (Khi bệnh thần kinh tiểu đường tiến triển, cơn đau giảm dần và cuối cùng biến mất, nhưng mất cảm giác vẫn tồn tại và các khuyết tật vận động có thể phát triển)
    d. Viêm dây thần kinh liên quan đến thần kinh sọ
Câu 6: Câu nào sau đây là sai khi đánh giá bệnh nhân đau ngực kèm thay đổi ECG gợi ý nhồi máu cơ tim cấp tính (tài liệu tham khảo: https://www.dieutri.vn/sachdientamdo/hinh-anh-nhoi-mau-co-tim-giai-doan-cac-loai-tren-dien-tam-do: ) nhism: >=1 vs cđ ngoại biên v4-v6, >= 2 vs cđ trc tim v1-v3.
  • Block hoàn toàn mới
  • Đảo ngược sóng T sâu trong các đạo trình trước tim
  • Đoạn ST chênh lên ở tất cả các đạo trình trước tim
  • Block nhánh trái mới
Câu 7: Về sử dụng thuốc tăng huyết áp,một câu sau đây là đúng:
  • Chất ức chế men chuyển là thuốc đầu tiên được ưu tiên : ưu tiên hay ko còn tùy vào đối tượng sử dụng mắc các bệnh lý kèm theo.
  • Prazocin cải thiện sự sống còn : sai. Đây là thuốc hạ huyết áp chẹn anpha1.
  • Thuốc chẹn thụ thể Angiotensin an toàn trong thai kì : sai. Ko dùng cho phụ nữ có thai 3-6 tháng cuối vì thuốc gây hạ huyết áp ,vô niệu và suy thận cho thai hoặc gây quái thai,thai chết.
  • Thuốc chẹn Canxi tác dụng ngắn có liên quan đến gia tăng tử vong
    tăng nguy cơ thiếu máu cục bộ,......
Câu 8: Một bệnh nhân vào viện có giá trị xét nghiệm : Natri 139mEq/L , Kali 4,1 mEq/
  • Clo 112mEq/l (osmolarity ) được tính cho bệnh nhân là gì :
  • 310 mOsm/L
  • 274 mOsm/L
  • 157 mOsm/L
  • 296 mOsm/L (theo đáp án của Chi và Hà)
Câu 9: Một câu nào sau đây là đúng về đặc điểm lâm sàng phù hợp với nguyên nhân liên quan của suy thận cấp :
  • Đau khớp và phát ban là phổ biến với viêm thận kẽ cấp tính : viêm thận kẽ là suy thận cấp tại thận, nguyên nhân nhiều là do dùng thuốc độc với thận như penicilin, cephalosporin, NSAI
  • .., nhiễm khuẩn đặc biệt là liên cầu, và 1 số do rối loạn miễn dịch. Biểu hiện lâm sàng chủ yếu : Sốt, phát ban, đau khớp -> tài liệu không thấy đau khớp chỉ có đau cơ-> SAI
  • Hoại tử nhú có thể biểu hiện sốt, đau sườn và đái ra máu : Nhiễm trùng nặng kéo dài có thể làm hoại tử những nhú thận, nhú thận bong ra rồi theo nước tiểu gây tắc nghẽn niệu quản hay niệu đạo -> suy thận cấp cấp sau thận
  • Nguyên nhân tự miễn dịch hiếm khi có biểu hiện sốt :sai
  • Tác động mạch thận cấp thường ko có triệu chứng :sai
Câu 10: Về các vấn đề sau nhồi máu cơ tim cấp, câu nào sai :
  • Nếu xảy ra block hoàn toàn ,thường cần đặt máy tạo nhịp : đúng
  • Điều trị bằng chất ức chế ACE được chỉ đinh: đúng
  • Rung thất xảy ra trong vòng 24h đầu có tiên lượng tương đối tốt : đúng
  • Hội chứng Dressler xảy ra trong vòng 48h: sai, vì hội chứng Dressler
    (viêm màng ngoài tim muộn) xảy ra từ 1-8 tuần sau NMCT cấp . Cơ chế bệnh simh chưa rõ ràng, có thể do cơ chế tự miễn dịch của cơ thể.

Câu 1: Một người đàn ông 40t, lịch sử sốt cao 1 tuần kết hợp với ho đờm màu rỉ sét. Nghe thấy tiếng thở phế quản vùng ngực dưới bên phải. Chụp x quang thấy thâm nhiễm. Nguyên nhân có khả năng nhất là :
  • Vi khuẩn kị khí
  • Mycobacterium tuberculosis
  • Staphylococcus Aureus (tụ cầu vàng)
  • Streptococusn Pneumoniae (phế cầu) :nguyên nhân hàng đầu gây viêm phổi.
Câu 2: Đâu không phải là biến chứng của chạy thận nhân tạo lâu dài : không có tdp ác tính trên hệ tiêu hoá
  • Gia tăng nguy cơ mắc bệnh ác tính đường tiêu hóa
  • Nhồi máu cơ tim
  • Hội chứng đường hầm cổ tay : bệnh đau dây thần kinh giữa do chèn ép,thường gặp ở những người phải làm việc nhiều bằng tay ,phụ nữ có thai,sau chấn thương cổ tay, triệu chứng chính: đau vùng dây thần kinh giữa chi phối.
  • Suy dinh dưỡng protein năng lượng.
Câu 3: Loại thuốc được sử dụng điều trị tăng Kali máu trong suy thận cấp :
  • Amilorde : lợi tiểu giữ Kalli
  • Amlordipin
  • Captopril
  • Insulin 10-20UI + Glucose ưu trương, truyền tĩnh mạch, bắt đầu tác dụng sau 10-15 phút, cách nhanh hơn là dùng Calci gluconat 0,5-2g, tiêm tĩnh mạch chậm trong 5-10 phút,tác dụng nhanh nhưng ngắn : tác dụng của Insulin là giúp Kali đi vào trong tế bào. ĐÚNG KHÔNG SỬA
Câu 4: Hạ Kali máu sẽ gây ra (Kali máu bình thường : 3,5-5,0mmol/l ; hạ Kali máu khi < 3,5 mmol/l) : gây giảm sức bóp cơ tim,nhịp chậm hoặc nhịp nhanh xoắn đỉnh, biến đổi trên điện tim: ST chênh xuống, sóng T dẹt, sóng U ở các chuyển đạo trước tim và QT kéo dài
  • Giảm dẫn truyền
  • Giảm tính tự động
  • Giảm kích thích cơ tim
  • Tăng kích thích cơ tim
Câu 5: Magie máu giảm có thể gây ra :
  • Giảm tính kích thích cơ tim
  • Tăng tính kích thích cơ tim
  • Tăng kích thích hệ thần kinh cơ và thần kinh trung ương: gây các triệu chứng : run, múa vờn, giật cơ, rung giật nhãn cầu, yếu cơ, chuột rút
  • Giảm kích thích hệ thần kinh cơ
Câu 6: Tăng Kali huyết sẽ gây :
  • Giảm kích thích cơ tim
  • Tăng kích thích cơ tim
  • Giảm tính dẫn truyền
  • Tăng tính dẫn truyền
Câu 7: Biểu hiện sớm nhất của giảm thể tích máu :
  • Véo da dương tính
  • Mắt trũng
  • Hạ huyết áp tư thế
  • Giảm lượng nước tiểu
Câu 8: Tăng áp lực động mạch phổi được xác định bởi áp lực động mạch phổi trung bình :
  • . 20mmHg lúc nghỉ ngơi hoặc >25mmHg lúc tập thể dục
  • >=25mmHg lúc nghỉ ngơi hoặc >30mmHg lúc tập thể dục :>=25mmHg lúc nghỉ ngơi đúng rồi
  • 30mmHg lúc nghỉ ngơi hoặc >35mmHg lúc tập thể dục
  • 35mmHg lúc nghỉ ngơi hoặc >40mmHg lúc tập thể dục
    Pulmonary hypertension complicating chronic respiratory disease is generally defined by the presence of a resting mean pulmonary artery pressure (PAP) > 20 mm Hg. This is slightly different from the definition of primary pulmonary hypertension (PAP > 25 mmHg) - tăng áp nguyên phát thì >25, còn trong copd thì tính là >20 - pubmed
Câu 9: Thuốc được lựa chọn để hạ Triglycerit là :
  • Statin : giảm Cholesterol toàn phần, LDL VLDL chỉ giảm 1 lượng nhỏ Triglycerit
  • Fibrat : giảm Triglycerit , giảm sinh và tổng hợp Cholesterol
  • Nicoinic Acid : giảm LDL tăng HDL
  • Dầu cá
Câu 10: Thuốc lợi tiểu thích hợp nhất để điều trị phù phổi cấp:
  • Lợi tiểu quai: lợi tiểu mạnh nhất,dùng trong các chứng phù nặng như phù phổi cấp, các loại phù như nhóm thiazid theo sách bạch mai -> đúng
  • Lợi tiểu thiazide: tác dụng lợi tiểu trung bình, CĐ:phù do suy tim,suy thận,có thai, tăng huyết áp
  • Lợi tiểu giữ Kali : gồm có thuốc lợi tiểu kháng Aldosteron(chỉ tác dụng trên ống lượn xa) và loại ko kháng Aldosterol, tác dụng lợi tiểu cũng ko mạnh lắm.
  • Lợi tiểu thẩm thấu :(Manitol): vì ko gây thải Na+ nên ko được dùng trong các chứng phù, CĐ: làm giảm áp lực não tủy trong phù não,giảm nhãn áp...
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Đang cập nhật
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Tác giả
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
Nga Dương
1 tháng trước •
đs yhgd
0
95
22
1 tháng trước
Duyên
3 tháng trước •
HSCC
3
294
113
3 tháng trước