HSCC

Lưu
(3) lượt yêu thích
(287) lượt xem
(113) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Một trong những câu sau đây là không chính xác lien quan đến viêm tuyến tiền liệt? (ĐÃ SỬA)
  • Viêm cấp tuyến tiền liệt có thể là do bệnh lây qua đường tình dục
  • Trực khuẩn Gram âm như Escherichia Coli thường lien quan đến viêm tuyến tiền liệt cấp do vi khuẩn
  • Lấy mẫu dịch tuyến tiền liệt nên được thực hiện để xác định chẩn đoán viêm tuyến tiền liệt cấp do vi khuẩn
  • Viêm tuyến tiền liệt mãn tính do vi khuẩn xảy ra ở người lớn thường có tiền sử gnhiễm trùng tái phát
Câu 2: Bệnh nhân nữ 58 tuổi vào viện vì liệt mặt phải, nữa người phải – chân nhiều hơn tay, và giảm cảm giác sâu ở bên Phải. Chứng đột quỵ nào có khả năng:
  • tắc động mạch thân nền
  • Nhồi máu động mạch não trước
  • Nhồi máu động mạch não giữa
  • Nhồi máu ổ khuyết
Câu 3: Tất cả các điều sau đây là đúng về thuốc kháng Cholinergic để điều trị hen, ngoại trừ:
  • Chúng có thể gây ra ảnh hưởng bất lợi về mặt lâm sàng và độc tính hệ thống
  • Chúng ảnh hưởng đến đường đẫn khí lớn
  • Hiệu quả tăng khi chúng được sử dụng kết hợp với các thuốc chủ vận β adrenergic
  • Chúng có thể làm giảm các triệu chứng ở bệnh nhân bị bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính
Câu 4: Đoạn ST chênh lên trên ĐTĐ trong nhồi máu cơ tim, một trong những câu ĐÚNG là (ĐÃ SỬA)
  • Hội chứng Wellen được đặc trưng bởi đoạn ST chênh lên ở V1- V4
  • Đoạn ST chênh lên của nhồi máu cơ tim thành sau được đề xuất bởi ST chênh lên ở V1 – 3, sóng R sóng ở V1 và V2, tỷ lệ R/S< 1 ở V1 và V2, và sóng T đi lên ở V1 và V2
  • Đoạn ST chênh lên ≥ 1mm trong 2 hoặc nhiều chuyển đạo trước tim kế tiếp là 1 chỉ định điều trị tái tưới máu
  • Đoạn ST chênh lên trên chuyển đọa aVR ở bệnh nhân đau ngực thiếu máu cục bộ cơ tim là một dấu hiệu của hệp mạch vành tim trái
Câu 5: Vi khuẩn nào dưới đây là nguyên nhân chính gây tiêu chảy của hầu hết người đi du lịch
  • Shigella
  • Giardia
  • coli
  • Campylobacter
Câu 6: Một trong những câu sau đây liên quan đến sử dụng trong hồi sức tim phổi là sai
  • Sodium bicarbonate nên được dung trong chu kỳ đầu tiên
  • Thuốc qua đường khí quản cần 2 – 3 lần so với liều dung khác
  • Liều adrenaline ban đầu tiêm tĩnh mạch là 1mg (10ml 1:1000)
  • Các liều Atropine được sử dụng trong rung thất / nhịp nhanh thất mất mạch là 3mg tiêm tĩnh mạch
Câu 7: Về xét nghiệm chức năng gan, một trong những câu sau là đúng
  • Trong bệnh ứ mật, AST tăng trước khi ALT
  • Tỷ lệ AL
  • AST > 2 phổ biến trong viên gan do rượu
  • Mức bilirubin liên hợp tăng là bệnh lý của ứ mật ngoài gan
  • sự vắng mặt của urobilinogen nước tiểu loại trừ tắc mật
Câu 8: Một trong những thuốc sau đây ít có nguy cơ hạ áp ở liều chuẩn
  • Morphine
  • Midaxolam
  • Fentany
  • Meperidine
Câu 9: Một trong những câu sau đây đúng về khoảng trống anion
  • Để chỉnh kết quả khoảng trống anion khi Albumin máu thấp, phải trừ đi 2,5 cho mỗi 10 g/L dưới mức bình thường
  • Nó đại diện cho số lượng điện tích dương dư thừa trong huyết tương
  • Nó chỉ là hiện diện của nhiễm toan trong chuyển hóa
  • Nguyên nhân của khoảng trống anion thấp (<6) bao gồm các vấn đền của cation tằng như tăng calci máu, tăng magnesium máu và nhiễm độc lithium
Câu 10: Bệnh nhân nam, bệnh tiểu đường 56tuổi, khám thấy có huyết áp 180/110mmHg Bệnh nhân không béo phì, không hút thuốc. Hàm lượng cholesterol và chức năng thận trong huyết thanh bình thường. câu nào sau đây là đúng
  • Huyết áp mục tiêu là 140.90 mmHg
  • Thuốc lợi tiểu thiazid là chống chỉ định
  • Nên dung Nifedipine ngậm dưới lưới để giảm huyết áp
  • Ramipril là thuốc hạ huyết áp thích hợp đầu tiên

Câu 1: BN nữ 19 tuổi bị đột quỵ và co giật 2p. BN lẩm bẩm khi được hỏi nhưng không ai có thể hiểu BN đang nói gì. Cấu véo Bn mở mắt ra và đưa tay xoa, đẩy. Thang điểm Glasgow?
  • 11
  • 10
  • 9
  • 8
Câu 2: BN nào sau đây bị viêm PQ mạn tính nên xem xét chỉ định kháng sinh đợt ngắn?
  • BN nam 65t, bị viêm PQ mạn tính có biểu hiện khó thở và đờm vàng.
  • BN nam 70t sốt nhẹ, khí phế thũng điều trị oxy tại nhà vs chứng khó thở tăng lên. Ks đợt dài
  • BN nam 50t bị COP
  • hút 2 gói thuốc mỗi ngày khi bị ho
  • Bn nam 45t, sốt nhẹ, ho, chảy nước mũi rõ ràng kéo dài. virus
Câu 3: Thời gian ủ bệnh trung bình của HBV?
  • 70 ngày
  • 30 ngày
  • 40 ngày.
  • 50 ngày
Câu 4: Nguyên nhân gây nhiễm kiềm chuyển hóa?
  • Acetazolamide
  • Suy thượng thận
  • Tiêu chảy
  • HC Cushing
Câu 5:

BN nữ 57t, bị khó thở ngày càng tăng kèm tình trạng giảm khả năng làm việc gắng sức. BN có tiền sử thấp tim ở tuổi thiếu niên và bị THA. Khi đi khám BN có dấu hiệu chẩn đoán hẹp van 2 lá. Điều nào sau đây k phải là 1 dấu hiệu lâm sàng liên quan đến hẹp van 2 lá?

  • Hình ảnh cánh bướm đặc trưng.
  • Rung nhĩ
  • Sờ thấy rung miu
  • Tiếng thổi tâm thu lan ra nách
Câu 6: BN nam 45t, nhập viện vì nhồi máu cơ tim cấp phát triển rl nhịp tim, HA ổn định, các câu sau đây là đúng, ngoại trừ?
  • Là dấu hiệu của thiếu máu cơ tim đang diễn ra
  • Nguyên nhân có thể là hạ đường huyết.
  • Nên kiểm tra để tìm kiếm hạ kali máu
  • Nên được điều trị bằng amiodarone tiêm TM
Câu 7: BN nam 50t, bị ngừng tim, Bn không thở, và mạch không sờ thấy, ECG cho thấy nhịp đều đặn vs tốc độ 60 nhịp mỗi phút. Câu nào sau đây là đúng, ngoại trừ?
  • Nguyên nhân là thuyên tắc phổi
  • Chẩn đoán phân ly điện cơ
  • Có tiên lượng tốt hơn so với tâm thu.
  • Chỉ định Bicarbonate trong TH tăng kali máu
Câu 8: NN phổ biến nhất của việc tăng kali máu trong cấp cứu là?
  • Thuốc lợi tiểu giữ kali
  • Bổ sung kali dư thừa
  • Tan máu trong thủ thuật tĩnh mạch
  • Suy thận
Câu 9: Bn nam 55t đau ngực giữa phút thứ 20. Đặc điểm nào được biểu thị nhiều nhất cho nhồi máu cơ tim tại thời điểm này?
  • ST chênh lên
  • Sóng T đảo ngược
  • sóng Q
  • Troponin tăng
Câu 10: BN lớn tuổi có tiền sử bệnh tim do xơ vữa động mạch và suy tim xung huyết vào viện vì đau bụng ngày càng tăng, có nguy cơ mắc bệnh nào sau đây?
  • Loét dạ dày thủng
  • Xoắn tắc ruột
  • Thiếu máu cục bộ
  • Viêm túi mật

Câu 1: Bệnh nhân đến cấp cứu vì đột quỵ, yếu tố nguy cơ nhất cho bệnh nhân là?
  • Lạm dụng rượu
  • Tăng cholesterol máu
  • Tăng huyết áp
  • Chế độ ăn uống nghèo nàn
Câu 2: Một câu sau đây là sai ở bệnh nhân đã có nhồi máu cơ tim gần đây và có tổng lượng cholesteol 5,5 – 8 mmol/L?
  • Làm chậm tốc độ xơ vữa động mạch
  • Giảm tỷ lệ nhồi máu cơ tim tái phát
  • Là nguyên nhân được công nhân là tiêu cơ vân
  • Giảm nguy cơ tử vong đột ngột
Câu 3: Tất cả những điều sau đây cần được sử dụng trong điều trị ban đầu nhồi máu cơ tim cấp, ngoại trừ?
  • Nifedipine
  • Aspirin
  • Heparin hoặc heparin trọng lượng phân tử thấp
  • Nitroglycerin
Câu 4: Đối với viêm màng ngoài tim đến phòng cấp cứu vì đau ngực, một trong các câu sau đây là đúng về điện tâm đồ
  • Đoạn đầu PR chênh xuống rất hữu ích để phân biệt giữa viêm màng ngoài tim và nhồi máu cơ tim
  • Sóng Q có thể là do viêm màng ngoài tim cấp
  • ECG không hữu ích trong chẩn đoán ép tim cấp
  • Biến đổi điện tâm đồ sẽ trở lại bình thường trong 2 -3 ngày
Câu 5: Câu nào trong các câu sau đây về nhiễm toan do rượu là sai?
  • Nhiễm toan do rượu chỉ xảy ra ở người nghiện mãn tính
Câu 6: Bệnh nhân nam tuổi trung niên, tiền sử bệnh cơ tim phì đại biểu hiện khó thở nặng và ran rít 2 bên phổi. Thuốc sử dụng thích hợp là:
  • Nitroglycerin
  • Chẹn beta-adrenergic
  • Morphine
  • Nesiritide
Câu 7:

Bệnh nhân nữ cao tuổi, đợt kịch phát cấp COPCOPD Thở oxy mặt nạ, hít beta 2 – agonist và kháng cholinergic. Mặc dù có cải thiện tối thiểu tình trạng hô hấp và được đánh giá có thể điều trị thông áp lực dương (NIPPV) không xâm nhập. Trong các kết quả sau đây sẽ làm cho đặt nội khí quản là một sự lựa chọn tốt ở bệnh nhân này:

  • PaO2 > 50 mmHg mặc dù điều trị oxy bổ sung
  • Tình trạng toan hô hấp
  • Tình trạng tâm thần kinh nhanh chóng xấu đi
  • Bằng chứng của sự mệt cơ hô hấp
Câu 8: Bệnh nhân nam tuổi trung niên, đột quỵ cấp tính bắt đầu từ hơn 6 giờ trước. Huyết áp luôn 240/120 mmHg. Can thiệp đầu tiên được chỉ định:
  • Bắt đầu nhỏ giọt nitroprusside để giảm huyết áp
  • Nâng cao đầu giường
  • Sử dụng labetalol giảm huyết áp
  • Cung cấp chăm sóc hỗ trợ oxy bằng ống thông mũi
Câu 9: Bệnh nhân nam lớn tuổi bị nhồi máu cơ tim cấp vùng thành trước. Điện tâm đồ cho thấy khởi phát block nhánh trái và block nhĩ thất độ 1. Can thiệp điều trị được chỉ định là:
  • Ống thông Swan-Ganz
  • Máy tạo nhịp tạm thời dự phòng
  • Dobutamine
  • Isoproterenol
Câu 10:

Một bệnh nhân vào viện có các giá trị xét nghiệm sau: Na 139 mEq/Kali 4.1 mEq/Cl 112 mEq/Osmolarity được tính cho bệnh nhân này là gì?

  • 310 mOsm/L
  • 274 mOsm/L
  • 257 mOsm/L
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Đang cập nhật
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Tác giả
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
Phúc Hà
2 tháng trước •
CC
0
74
13
2 tháng trước
6 tháng trước
4 tháng trước