Dược lâm sàng nè

Lưu
(6) lượt yêu thích
(639) lượt xem
(306) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1:

Sử dụng thuốc hợp lý là:

  • Chọn thuốc, chọn liều dùng và phối hợp thuốc đúng

  • Chọn được thuốc đúng

  • Liều dùng đúng

  • Phối hợp thuốc đúng

Câu 1:

Khi tế bào bị…, một lượng lớn enzyme được giải phóng vào huyết thanh, đo hoạt độ những…. này giúp đánh giá tổn thương của tế bào.

Câu 1:

Tương tác thuốc – thuốc là:

  • Hiện tượng xảy ra khi sử dụng đồng thời hai hay nhiều thuốc, hậu quả là thay đổi tác dụng của một trong các thuốc đó

  • Hiện tượng xảy ra khi sử dụng đồng thời hai hay nhiều thuốc, hậu quả là thay đổi độc tính của một trong các thuốc đó.

  • Hiện tượng xảy ra khi sử dụng không đồng thời hai hay nhiều thuốc, hậu quả là tăng hiệu quả các thuốc đó

  • Hiện tượng xảy ra khi sử dụng đồng thời hai hay nhiều thuốc, hậu quả là thay đổi tác dụng của tất cả các thuốc đó.

  • Hiện tượng xảy ra khi sử dụng đồng thời thức ăn với thuốc, hậu quả là thay đổi độc tính của một trong các thuốc đó.

Câu 2:

Tương tác dược lực học có thể do:

  • Cạnh tranh tại vị trí tác dụng trên receptor

  • Do thay đổi pH dạ dày

  • Tác dụng trên cùng một hệ thống sinh lý

  • Do thay đổi nhu động ruột

  • Do thay đổi khả năng chuyển hóa thuốc

Câu 3:

Tương tác dược động học có thể do:

  • Thay đổi tại vị trí đưa thuốc

  • Thay đổi phân bố thuốc trong cơ thể

  • Thay đổi bài xuất thuốc qua thận

  • Thay đổi cấu trúc hóa học của thuốc

  • Thay đổi tác dụng của thuốc

Câu 4:

Tương tác làm thay đổi hấp thu tại vị trí đưa thuốc do:

  • Thay đổi tỷ lệ nước của dịch ngoại bào của cơ thể

  • Thay đổi pH dạ dày

  • Tạo phức khó hấp thu giữa hai thuốc khi dùng đồng thời

  • Thay đổi nhu động đường tiêu hóa

  • Thay đổi pH nước tiểu

Câu 5:

Tương tác làm thay đổi phân bố thuốc trong cơ thể:

  • Do đẩy nhau ra khỏi liên kết protein

  • Thay đổi nhu động đường tiêu hóa

  • Thay đổi tỷ lệ nước của dịch ngoại bào của cơ thể

  • Do thay đổi pH nước tiểu

  • Do ức chế enzym chuyển hóa thuốc

Câu 6:

Có hai loại tương tác thuốc là tương tác … và tương tác …

Câu 7:

Tương tác thuốc ở giai đoạn chuyển hóa chủ yếu do … enzym và … enzym

Câu 8:

Các tương tác do đẩy nhau ra khỏi … liên kết trong … làm thay đổi phân bố thuốc trong cơ thể

Câu 9:

Tương tác thuốc làm thay đổi thải trừ của thuốc do thay đôi pH của …

Câu 10:

Tương tác thuốc làm thay đổi hấp thu thuốc tại vị trí đưa thuốc do thay đổi pH …

Câu 1:

H Giảm nhu động ruột có thể làm tăng hấp thu thuốc do làm tăng thời gian thuốc lưu ở vị trí…tốt nhất vì thế mà sinh khả dụng của thuốc…lên.

Câu 2:

ADR thường xuất hiện khi sử dụng thuốc sau:

  • Thuốc kháng sinh, thuốc tim mạch, thuốc chống đông máu 

  •  Thuốc kháng sinh 

  •  Thuốc tim mạch 

  • Thuốc chống đông máu

Câu 3:

Nguyên nhân về bào chế gây phản ứng bất lợi của thuốc là do:

  • Sai sót về hàm lượng hoạt chất trong quá trình sản xuất, kỹ thuật bào chế làm thay đổi tốc độ giải phóng hoạt chất, tác dụng của các tá dược có trong thành phần dược phẩm. 

  • Sai sót về hàm lượng hoạt chất trong q/t sản xuất 

  • Kỹ thuật bào chế làm thay đổi tốc độ giải phóng hoạt chất 

  • Tác dụng của các tá dược có trong thành phần dược phẩm

Câu 4:

Những yếu tố của quá trình hấp thu thuốc làm ảnh hưởng tới sinh khả dụng của thuốc và gây ra các ADR là:

  • Thức ăn, nhu động dạ dày – ruột, khả năng chuyển hóa của các enzym gan

  • Thức ăn

  • Nhu động dạ dày – ruột

  • Khả năng chuyển hóa của các enzym gan

Câu 5:

Độ nhạy cảm với ADR typ A tăng lên ở người cao tuổi, nguyên nhân chủ yếu là do:

  • Khối lượng gan giảm, lưu lượng máu qua gan giảm, hoạt tính enzym gan thay đổi

  • Khối lượng gan giảm

  • Lưu lượng máu qua gan giảm

  • Hoạt tính enzym gan thay đổi

Câu 6:

Phản ứng ADR typ B thường gặp ở các cá thể có sự khác biệt về gen gây ra các đáp ứng bất thường, khác biệt với các tác dụng dược lý của thuốc là:

  • Thiếu máu tan máu ở những người thiếu men Glucose – 6 phosphat dehydrogenase (G6PD) của hồng cầu, Methemoglobin máu do di truyền, rối loạn chuyển hóa porphyrin

  • Thiếu máu tan máu ở những người thiếu men Glucose – 6 phosphat dehydrogenase (G6PD) của hồng cầu

  • Methemoglobin máu do di truyền, rối loạn chuyển hóa porphyrin

  • Rối loạn chuyển hóa porphyrin

Câu 7:

Yếu tố thuộc về bệnh nhân liên quan đến sự phát sinh phản ứng bất lợi của thuốc gồm:

  • Tuổi, giới tính, tiền sử dị ứng, bệnh mắc kèm

  • Tuổi, giới tính

  • Tiền sử dị ứng

  • Bệnh mắc kèm

Câu 8:

Người cao tuổi gặp nhiều ADR hơn những bệnh nhân khác là do:

  • Giảm chức năng các cơ quan dẫn đến thay đổi về dược động học của thuốc, lạm dụng thuốc, dễ gặp tương tác thuốc do sử dụng nhiều thuốc.

  • iảm chức năng các cơ quan dẫn đến thay đổi về dược động học của thuốc

  • Lạm dụng thuốc

  • Dễ gặp tương tác thuốc do sử dụng nhiều thuốc.

Câu 9:

H Biện pháp hạn chế phản ứng bất lợi của thuốc (ADR) là:

  • Hạn chế số thuốc dùng, nắm vững thông tin về thuốc dùng cho bệnh nhân, theo dõi sát bệnh nhân

  • Hạn chế số thuốc dùng

  • Nắm vững thông tin về thuốc dùng cho bệnh nhân

  • Theo dõi sát bệnh nhân

Câu 10:

Đối tượng bệnh nhân có nguy cơ cao gặp ADR là:

  • Người có cơ địa dị ứng, người già, trẻ em, người có bệnh lý về gan, thận

  • Người có cơ địa dị ứng

  • Người già, trẻ em,

  • Người có bệnh lý về gan, thận

Câu 1:

Căn cứ vào tốc độ xuất hiện các phản ứng có các phản ứng dị ứng là:

  • Phản ứng dị ứng cấp tính

  • Phản ứng dị ứng bán cấp

  • Phản ứng dị ứng muộn

  • Phản ứng kiểu phản vệ

  • Phản ứng độc tế bà

Câu 2:

Dựa trên cơ chế của quá trình miễn dịch có các kiểu miễn dịch sau:

  • phản ứng kiểu phản vệ

  • Phản ứng dị ứng cấp tính

  • Phản ứng độc tế bào

  • Phản ứng dị ứng muộn

  • Phản ứng phức hợp miễn dịch

Câu 3:

Nhóm thuốc được sử dụng trong điều trị dị ứng là:

  • NSAIDs

  • Corticoid

  • Kháng Histamin H1

  • Opioid

  • Kháng sinh

Câu 4:

Các biểu hiện của phản ứng dị ứng cấp tính thừng gặp trong trường hợp sau:

  • Phù Quinck

  • Mày đay cấp

  • Mất bạch cầu 

  • Cơn hen phế quản

  • Ngoại ban sẩn hạt

Câu 5:

Kháng histamin H1 thế hệ hai dùng trong dị ứng gồm thuốc sau:

  • Acrivastin

  • Promethazin

  • Cetirizin

  • Clesmastin

  • Loratadin

Câu 6:

Theo từ điển bách khoa Dược học thì dị ứng thuốc là một loại … của thuốc xẩy ra thông qua hệ miễn dịch của cơ thể.

Câu 7:

Dị ứng thuốc có những biểu hiện đặc trưng của phản ứng dị ứng với tính đa dạng và không phụ thuộc vào …

Câu 8:

Phản ứng dị ứng cấp tính xuất hiện trong vòng … giờ sau khi dùng thuốc.

Câu 9:

Phản ứng dị ứng bán cấp thường xuất hiện trong … đầu sau khi dùng thuốc.

Câu 10:

Phản ứng dị ứng muộn xuất hiện trong vòng vài ngày đầu hoặc vài .. đầu sau khi dùng thuốc.

Câu 1:

“Thông tin thuốc” có thể hiểu một cách đơn giản là các thông tin gắn liền với...., các thông tin này thường được in trong các tài liệu tham khảo hay còn gọi là các....thông tin.

Câu 2:

Trong lĩnh vực thông tin thuốc, người…đóng vai trò quan trọng, là người cung cấp thông tin thuốc cho bác sĩ, nhân viên … và cả người bệnh.

Câu 3:

Phân loại thông tin thuốc theo nguồn thông tin được căn cứ vào:

  • Nguồn gốc thông tin, thành phần thông tin và chức năng của thông tin

  • Nguồn gốc thông tin

  • Thành phần thông tin

  • Chức năng của thông tin

Câu 4:

Phân loại thông tin thuốc theo nguồn thông tin thì nguồn thông tin thuốc thứ ba có nhược điểm:

  • Độ tin cậy phụ thuộc vào năng lực của tác giả, tính cập nhật kém và khi cần tìm hiểu chính xác một thông tin cụ thể nào đó, người sử dụng phải quay lại nguồn thông tin thứ nhất

  • Độ tin cậy phụ thuộc vào năng lực của tác giả

  • Tính cập nhật kém

  • Khi cần tìm hiểu chính xác một thông tin cụ thể nào đó, người sử dụng phải quay lại nguồn thông tin thứ nhất

Câu 5:

Theo phân loại thông tin thuốc, tác giả của nguồn thông tin thuốc thứ ba thường là các chuyên gia về thuốc nên các thông tin này có đặc điểm:

  • Ngắn gọn, súc tích và độ khái quát cao

  • Ngắn gọn

  • Súc tích

  • Độ khái quát cao

Câu 6:

Yêu cầu của thông tin thuốc là:

  • Rõ ràng, dứt khoát, trung thực và mang tính khoa học

  • Rõ ràng, dứt khoát

  • Trung thực

  • Mang tính khoa học

Câu 7:

Thông tin thuốc cho cán bộ y tế gồm nội dung:

  • Cơ chế tác dụng của thuốc, giá tiền và thông tin chung về thuốc: tên gốc, tên thương mại, số đăng ký...

  • Cơ chế tác dụng của thuốc

  • Giá tiền của thuốc

  • Thông tin chung về thuốc: tên gốc, tên thương mại, số đăng ký..

Câu 8:

Mục đích của thông tin thuốc cho bệnh nhân là giúp bệnh nhân:

  • Tuân thủ các hướng dẫn điều trị, hiểu rõ lợi ích và tác hại của thuốc và thực hiện sử dụng thuốc hợp lý, an toàn

  • Tuân thủ các hướng dẫn điều trị

  • Hiểu rõ lợi ích và tác hại của thuốc

  • Thực hiện sử dụng thuốc hợp lý, an toàn

Câu 9:

Nội dung thông tin thuốc cho bệnh nhân bao gồm:

  • Tác dụng của thuốc, những triệu chứng của các phản ứng không mong muốn, cách xử trí và tương tác thuốc

  • Tác dụng của thuốc

  • Những triệu chứng của các phản ứng không mong muốn, cách xử trí

  • Tương tác thuốc

Câu 10:

Nội dung thông tin thuốc cho bệnh nhân bao gồm:

  • Dạng dùng của thuốc, cách dùng và bảo quản thuốc

  • Dạng dùng của thuốc

  • Cách dùng thuốc

  • Cách bảo quản thuốc

Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?

Tất cả đánh giá

Tồn Nguyễn
- 2025-07-02 01:53:29

Đánh giá tổng quát

Dựa trên 1 đánh giá
5
4
3
2
1
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Ngành nghề
Y khoa
Môn học
Đang cập nhật
Tác giả
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
3 tháng trước
4 tháng trước