Ảnh đề thi
Y khoa

Dược lâm sàng nè

Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam Quaz Nhaat
279 câu 6 phần 1622 lượt xem 934 lượt luyện 6 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

279 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

1 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1

Sử dụng thuốc hợp lý là:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

Chọn thuốc, chọn liều dùng và phối hợp thuốc đúng

B

Chọn được thuốc đúng

C

Liều dùng đúng

D

Phối hợp thuốc đúng

Phần 2

Phần 2

1 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu
Nhập câu trả lời vào từng ô trống
Điền khuyết

Khi tế bào bị…, một lượng lớn enzyme được giải phóng vào huyết thanh, đo hoạt độ những…. này giúp đánh giá tổn thương của tế bào.

Phần 3

Phần 3

86 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1

Tương tác thuốc – thuốc là:

Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A

Hiện tượng xảy ra khi sử dụng đồng thời hai hay nhiều thuốc, hậu quả là thay đổi tác dụng của một trong các thuốc đó

B

Hiện tượng xảy ra khi sử dụng đồng thời hai hay nhiều thuốc, hậu quả là thay đổi độc tính của một trong các thuốc đó.

C

Hiện tượng xảy ra khi sử dụng không đồng thời hai hay nhiều thuốc, hậu quả là tăng hiệu quả các thuốc đó

D

Hiện tượng xảy ra khi sử dụng đồng thời hai hay nhiều thuốc, hậu quả là thay đổi tác dụng của tất cả các thuốc đó.

E

Hiện tượng xảy ra khi sử dụng đồng thời thức ăn với thuốc, hậu quả là thay đổi độc tính của một trong các thuốc đó.

Câu 2

Tương tác dược lực học có thể do:

Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A

Cạnh tranh tại vị trí tác dụng trên receptor

B

Do thay đổi pH dạ dày

C

Tác dụng trên cùng một hệ thống sinh lý

D

Do thay đổi nhu động ruột

E

Do thay đổi khả năng chuyển hóa thuốc

Câu 3

Tương tác dược động học có thể do:

Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A

Thay đổi tại vị trí đưa thuốc

B

Thay đổi phân bố thuốc trong cơ thể

C

Thay đổi bài xuất thuốc qua thận

D

Thay đổi cấu trúc hóa học của thuốc

E

Thay đổi tác dụng của thuốc

Câu 4

Tương tác làm thay đổi hấp thu tại vị trí đưa thuốc do:

Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A

Thay đổi tỷ lệ nước của dịch ngoại bào của cơ thể

B

Thay đổi pH dạ dày

C

Tạo phức khó hấp thu giữa hai thuốc khi dùng đồng thời

D

Thay đổi nhu động đường tiêu hóa

E

Thay đổi pH nước tiểu

Câu 5

Tương tác làm thay đổi phân bố thuốc trong cơ thể:

Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A

Do đẩy nhau ra khỏi liên kết protein

B

Thay đổi nhu động đường tiêu hóa

C

Thay đổi tỷ lệ nước của dịch ngoại bào của cơ thể

D

Do thay đổi pH nước tiểu

E

Do ức chế enzym chuyển hóa thuốc

Câu 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu
Nhập câu trả lời vào từng ô trống
Điền khuyết

Có hai loại tương tác thuốc là tương tác … và tương tác …

Câu 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu
Nhập câu trả lời vào từng ô trống
Điền khuyết

Tương tác thuốc ở giai đoạn chuyển hóa chủ yếu do … enzym và … enzym

Câu 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu
Nhập câu trả lời vào từng ô trống
Điền khuyết

Các tương tác do đẩy nhau ra khỏi … liên kết trong … làm thay đổi phân bố thuốc trong cơ thể

Câu 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu
Nhập câu trả lời vào từng ô trống
Điền khuyết

Tương tác thuốc làm thay đổi thải trừ của thuốc do thay đôi pH của …

Câu 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu
Nhập câu trả lời vào từng ô trống
Điền khuyết

Tương tác thuốc làm thay đổi hấp thu thuốc tại vị trí đưa thuốc do thay đổi pH …

Phần 4

Phần 4

90 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu
Nhập câu trả lời vào từng ô trống
Điền khuyết

H Giảm nhu động ruột có thể làm tăng hấp thu thuốc do làm tăng thời gian thuốc lưu ở vị trí…tốt nhất vì thế mà sinh khả dụng của thuốc…lên.

Câu 2

ADR thường xuất hiện khi sử dụng thuốc sau:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

Thuốc kháng sinh, thuốc tim mạch, thuốc chống đông máu 

B

 Thuốc kháng sinh 

C

 Thuốc tim mạch 

D

Thuốc chống đông máu

Câu 3

Nguyên nhân về bào chế gây phản ứng bất lợi của thuốc là do:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

Sai sót về hàm lượng hoạt chất trong quá trình sản xuất, kỹ thuật bào chế làm thay đổi tốc độ giải phóng hoạt chất, tác dụng của các tá dược có trong thành phần dược phẩm. 

B

Sai sót về hàm lượng hoạt chất trong q/t sản xuất 

C

Kỹ thuật bào chế làm thay đổi tốc độ giải phóng hoạt chất 

D

Tác dụng của các tá dược có trong thành phần dược phẩm

Câu 4

Những yếu tố của quá trình hấp thu thuốc làm ảnh hưởng tới sinh khả dụng của thuốc và gây ra các ADR là:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

Thức ăn, nhu động dạ dày – ruột, khả năng chuyển hóa của các enzym gan

B

Thức ăn

C

Nhu động dạ dày – ruột

D

Khả năng chuyển hóa của các enzym gan

Câu 5

Độ nhạy cảm với ADR typ A tăng lên ở người cao tuổi, nguyên nhân chủ yếu là do:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

Khối lượng gan giảm, lưu lượng máu qua gan giảm, hoạt tính enzym gan thay đổi

B

Khối lượng gan giảm

C

Lưu lượng máu qua gan giảm

D

Hoạt tính enzym gan thay đổi

Câu 6

Phản ứng ADR typ B thường gặp ở các cá thể có sự khác biệt về gen gây ra các đáp ứng bất thường, khác biệt với các tác dụng dược lý của thuốc là:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

Thiếu máu tan máu ở những người thiếu men Glucose – 6 phosphat dehydrogenase (G6PD) của hồng cầu, Methemoglobin máu do di truyền, rối loạn chuyển hóa porphyrin

B

Thiếu máu tan máu ở những người thiếu men Glucose – 6 phosphat dehydrogenase (G6PD) của hồng cầu

C

Methemoglobin máu do di truyền, rối loạn chuyển hóa porphyrin

D

Rối loạn chuyển hóa porphyrin

Câu 7

Yếu tố thuộc về bệnh nhân liên quan đến sự phát sinh phản ứng bất lợi của thuốc gồm:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

Tuổi, giới tính, tiền sử dị ứng, bệnh mắc kèm

B

Tuổi, giới tính

C

Tiền sử dị ứng

D

Bệnh mắc kèm

Câu 8

Người cao tuổi gặp nhiều ADR hơn những bệnh nhân khác là do:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

Giảm chức năng các cơ quan dẫn đến thay đổi về dược động học của thuốc, lạm dụng thuốc, dễ gặp tương tác thuốc do sử dụng nhiều thuốc.

B

iảm chức năng các cơ quan dẫn đến thay đổi về dược động học của thuốc

C

Lạm dụng thuốc

D

Dễ gặp tương tác thuốc do sử dụng nhiều thuốc.

Câu 9

H Biện pháp hạn chế phản ứng bất lợi của thuốc (ADR) là:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

Hạn chế số thuốc dùng, nắm vững thông tin về thuốc dùng cho bệnh nhân, theo dõi sát bệnh nhân

B

Hạn chế số thuốc dùng

C

Nắm vững thông tin về thuốc dùng cho bệnh nhân

D

Theo dõi sát bệnh nhân

Câu 10

Đối tượng bệnh nhân có nguy cơ cao gặp ADR là:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

Người có cơ địa dị ứng, người già, trẻ em, người có bệnh lý về gan, thận

B

Người có cơ địa dị ứng

C

Người già, trẻ em,

D

Người có bệnh lý về gan, thận

Phần 5

Phần 5

56 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1

Căn cứ vào tốc độ xuất hiện các phản ứng có các phản ứng dị ứng là:

Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A

Phản ứng dị ứng cấp tính

B

Phản ứng dị ứng bán cấp

C

Phản ứng dị ứng muộn

D

Phản ứng kiểu phản vệ

E

Phản ứng độc tế bà

Câu 2

Dựa trên cơ chế của quá trình miễn dịch có các kiểu miễn dịch sau:

Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A

phản ứng kiểu phản vệ

B

Phản ứng dị ứng cấp tính

C

Phản ứng độc tế bào

D

Phản ứng dị ứng muộn

E

Phản ứng phức hợp miễn dịch

Câu 3

Nhóm thuốc được sử dụng trong điều trị dị ứng là:

Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A

NSAIDs

B

Corticoid

C

Kháng Histamin H1

D

Opioid

E

Kháng sinh

Câu 4

Các biểu hiện của phản ứng dị ứng cấp tính thừng gặp trong trường hợp sau:

Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A

Phù Quinck

B

Mày đay cấp

C

Mất bạch cầu 

D

Cơn hen phế quản

E

Ngoại ban sẩn hạt

Câu 5

Kháng histamin H1 thế hệ hai dùng trong dị ứng gồm thuốc sau:

Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A

Acrivastin

B

Promethazin

C

Cetirizin

D

Clesmastin

E

Loratadin

Câu 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu
Nhập câu trả lời vào từng ô trống
Điền khuyết

Theo từ điển bách khoa Dược học thì dị ứng thuốc là một loại … của thuốc xẩy ra thông qua hệ miễn dịch của cơ thể.

Câu 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu
Nhập câu trả lời vào từng ô trống
Điền khuyết

Dị ứng thuốc có những biểu hiện đặc trưng của phản ứng dị ứng với tính đa dạng và không phụ thuộc vào …

Câu 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu
Nhập câu trả lời vào từng ô trống
Điền khuyết

Phản ứng dị ứng cấp tính xuất hiện trong vòng … giờ sau khi dùng thuốc.

Câu 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu
Nhập câu trả lời vào từng ô trống
Điền khuyết

Phản ứng dị ứng bán cấp thường xuất hiện trong … đầu sau khi dùng thuốc.

Câu 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu
Nhập câu trả lời vào từng ô trống
Điền khuyết

Phản ứng dị ứng muộn xuất hiện trong vòng vài ngày đầu hoặc vài .. đầu sau khi dùng thuốc.

Phần 6

Phần 6

45 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu
Nhập câu trả lời vào từng ô trống
Điền khuyết

“Thông tin thuốc” có thể hiểu một cách đơn giản là các thông tin gắn liền với...., các thông tin này thường được in trong các tài liệu tham khảo hay còn gọi là các....thông tin.

Câu 2
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu
Nhập câu trả lời vào từng ô trống
Điền khuyết

Trong lĩnh vực thông tin thuốc, người…đóng vai trò quan trọng, là người cung cấp thông tin thuốc cho bác sĩ, nhân viên … và cả người bệnh.

Câu 3

Phân loại thông tin thuốc theo nguồn thông tin được căn cứ vào:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

Nguồn gốc thông tin, thành phần thông tin và chức năng của thông tin

B

Nguồn gốc thông tin

C

Thành phần thông tin

D

Chức năng của thông tin

Câu 4

Phân loại thông tin thuốc theo nguồn thông tin thì nguồn thông tin thuốc thứ ba có nhược điểm:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

Độ tin cậy phụ thuộc vào năng lực của tác giả, tính cập nhật kém và khi cần tìm hiểu chính xác một thông tin cụ thể nào đó, người sử dụng phải quay lại nguồn thông tin thứ nhất

B

Độ tin cậy phụ thuộc vào năng lực của tác giả

C

Tính cập nhật kém

D

Khi cần tìm hiểu chính xác một thông tin cụ thể nào đó, người sử dụng phải quay lại nguồn thông tin thứ nhất

Câu 5

Theo phân loại thông tin thuốc, tác giả của nguồn thông tin thuốc thứ ba thường là các chuyên gia về thuốc nên các thông tin này có đặc điểm:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

Ngắn gọn, súc tích và độ khái quát cao

B

Ngắn gọn

C

Súc tích

D

Độ khái quát cao

Câu 6

Yêu cầu của thông tin thuốc là:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

Rõ ràng, dứt khoát, trung thực và mang tính khoa học

B

Rõ ràng, dứt khoát

C

Trung thực

D

Mang tính khoa học

Câu 7

Thông tin thuốc cho cán bộ y tế gồm nội dung:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

Cơ chế tác dụng của thuốc, giá tiền và thông tin chung về thuốc: tên gốc, tên thương mại, số đăng ký...

B

Cơ chế tác dụng của thuốc

C

Giá tiền của thuốc

D

Thông tin chung về thuốc: tên gốc, tên thương mại, số đăng ký..

Câu 8

Mục đích của thông tin thuốc cho bệnh nhân là giúp bệnh nhân:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

Tuân thủ các hướng dẫn điều trị, hiểu rõ lợi ích và tác hại của thuốc và thực hiện sử dụng thuốc hợp lý, an toàn

B

Tuân thủ các hướng dẫn điều trị

C

Hiểu rõ lợi ích và tác hại của thuốc

D

Thực hiện sử dụng thuốc hợp lý, an toàn

Câu 9

Nội dung thông tin thuốc cho bệnh nhân bao gồm:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

Tác dụng của thuốc, những triệu chứng của các phản ứng không mong muốn, cách xử trí và tương tác thuốc

B

Tác dụng của thuốc

C

Những triệu chứng của các phản ứng không mong muốn, cách xử trí

D

Tương tác thuốc

Câu 10

Nội dung thông tin thuốc cho bệnh nhân bao gồm:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

Dạng dùng của thuốc, cách dùng và bảo quản thuốc

B

Dạng dùng của thuốc

C

Cách dùng thuốc

D

Cách bảo quản thuốc

Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?

Tất cả đánh giá

Tồn Nguyễn
- 2025-07-02 01:53:29

Đánh giá tổng quát

Dựa trên 1 đánh giá
5
4
3
2
1