Ảnh đề thi

lý thuyết đông dược

Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam Mộc Tâm
1335 câu 18 phần 1027 lượt xem 667 lượt luyện 5 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

1335 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

133 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Phân loại thuốc đông dược hiện nay dựa vào
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tính chất của thuốc
B Tính vị và tác dụng của thuốc
Câu 2
Trong một vị thuốc luôn gắn liền tính và vị của nó
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 3
Vị thuốc có thể thuần dương
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 4
Dương dược là những vị thuốc mang tính ức chế
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 5
Tính năng dương dược của thuốc nhằm vào biểu hiện nào của bệnh
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Âm dương
B Khí huyết
C Hàn nhiệt
D Biểu lý
Câu 6
Tác dụng vị nhạt
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lợi thủy
B Bổ dưỡng
C Điều vị
Câu 7
Có thể làm tăng khuynh hướng của thuốc bằng chích thuốc với phụ liệu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nước gừng tươi
B Nước vò gạo
C Nước phèn
Câu 8
Ngoài tứ khí thuốc cổ truyền còn có khí bình
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 9
Vị chát có liên quan đến thuốc chỉ tả
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 10
Vị đắng có công năng thanh nhiệt
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S

Phần 2

Phần 2

122 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Nhóm thuốc có tác dụng thanh can sáng mắt
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cát căn, Cúc Hoa
B Cúc Hoa, mạn kinh tử
C Mạn kinh tử,sài hồ
D Cúc Hoa, phù bình
Câu 2
Sài Hồ Bắc thuộc họ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hoa tán
B Học cÚc
C Họ đậu
D Họ bạc hà
Câu 3
Bộ phận dùng của Tế Tân
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thân
B Toàn cây cả rễ
C Rễ
D Toàn câytrên mặt đất
Câu 4
Nêu ra nhóm thuốc có tác dụng giải biểu Hàn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tô diệp ,bạch chỉ, ma hoàng
B Cúc hoa,bạch chỉ, tử tô
C Sài hồ ,tế tân ,ma hoàng
D Tang diệp,khương hoạt, ngưu bàng
Câu 5
Nhóm thuốc phát tán phòng nhiệt
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thuyền Thoại ,cúc hoa trắng, Khương hoạt
B Mạn kinh tử, Phú Bình ,thăng ma
C Cúc Hoa, Tang Diệp ,thống bạch
D Thắng ma, sài hồ,tô diệp
Câu 6
Vị thuốc nào sau đây có tác dụng thông kinh hoạt lạc
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tía tô
B Kinh giới
C Tế Tân
D Má Hoàng
Câu 7
Vị thuốc nào sau đây gây ra mồ hôi mạnh
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Quế Chi
B Ma Hoàng
C Sinh Khương
D Tế Tân
Câu 8
Vị thuốc nào có tác dụng làm tăng huyết áp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bạch chỉ
B Kinh giới
C Tế Tân
D Ma Hoàng
Câu 9
Vì thuốc nào có tác dụng chỉ huyết
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tía tô
B Kinh giới
C Tế Tân
D Má hoàng
Câu 10
Vì thuốc có tác dụng an thai
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bách chỉ
B Kinh giới
C Tía tô
D Sinh Khương

Phần 3

Phần 3

84 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Trong bệnh xương khớp mãn tính cần phối hợp thuốc phát tán phong thấp với thuốc
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bổ âm
B Tỳ
C Bổ can huyết
D Bổ thận
Câu 2
Trường hợp nào không nên dùng mã tiền
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Di tinh
B Huyết hư
Câu 3
Vị thuốc nào sau đây có tác dụng hạ áp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thiên niên kiện
B Tang chi
C Thổ Phục Linh
D Dây đau xương
Câu 4
Chọn vị thuốc trong nhóm trừ phong thấp có tính hàn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thiên niên kiện
B Hy Thiêm
C Ngũ gia bì
D Tang Ký Sinh
Câu 5
Chọn các thuốc có tác dụng khử phong thấp Hàn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đỗ trọng câủ tích
B Tang chi,thổ phục linh
C Độc hoạt ,uy linh tiên
D Tần giáo, dây đau xương
Câu 6
Vì thuốc nào sau đây có tác dụng tán kết
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thiên niên kiện
B Ké đầu ngựa
C Rắn
D Hổ cốt
Câu 7
Thiên niên kiện có tác dụng nào
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Kích thích tiêu hóa
B Tán kết
C Giải dị ứng
D Lời tiểu
Câu 8
Thiên niên kiện không có tác dụng nào
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trừ phong thấp
B Giải dị ứng
C Kích thích tiêu hóa
D Thông kinh lạc
Câu 9
Công năng chính của vị Tang kí sinh
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trừ phong thấp bổ thận mạnh gân cốt
B Thông kinh hoạt lạc bổ thận an thai
C Thông kinh hoạt lạc giải độc giải dị ứng
D Trừ phong thấp phát tán phong hàn giảm đau
Câu 10
Không nên dùng thuốc nào trong trường hợp phong thấp thể hàn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hy Thiêm
B Rắn
C Mộc qua
D Ké đầu ngựa

Phần 4

Phần 4

64 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Chọn vị thuốc có tác dụng chữa sỏi mật
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thảo quyết Minh
B Bánh phục linh
C Thông Thảo
D Kim tiền thảo
Câu 2
Đâu không phải là tác dụng chính của tỳ giải
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chữa tiêu tiền vàng đỏ nước tiểu ít đục đi tiểu buốt rắt
B Khử phong thấp hành huyết ứ chữa chân tay đau nhức
C Giải độc chữa mụn nhọt
D Thanh Tâm chữ phiên
Câu 3
Chọn vịt luộc có tác dụng lợi sữa
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thông Thảo
B Đăng Tâm Thảo
C Thảo quyết Minh
D Thảo quả
Câu 4
Ý dĩ nhân có tác dụng chính là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lợi Thủy kiền tỳ trừ mủ trừ phong thấp
B Thanh thấp nhiệt kiện tì giải độc
C Thanh thấp nhiệt cầm máu kiện tỳ
D Khử phong thấp giải độc
Câu 5
Triệu chứng bệnh do thấp nhiệt cần phối hợp thuốc lợi thấp với thuốc
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thanh nhiệt giải độc
B Ôn lý trừ hàn
C Phát tán phòng nhiệt
D Thánh nhiệt táo thấp
Câu 6
Có thể phối hợp thuốc chỉ khái - Đàm với thuốc lợi thấp khi có cơn hen phế quản cấp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 7
Trường hợp thận hư không khí hóa bàng quang không ôn vẫn tỳ Dương thì dùng phối hợp thuốc lợi thấp với thuốc bổ tỳ thận
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 8
Trường hợp vàng da do viêm gan siêu vi nên phối hợp thuốc lợi thấp với thuốc
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thanh nhiệt giải độc
B Thánh nhiệt táo thấp
C Thuốc bổ gan
D Thuốc mát gan lợi mật
Câu 9
Điều trị viêm tiết niệu cấp cần phối hợp với thuốc lợi thấp với thuốc
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Kim Ngân
B Hoàng bá
C Trí mẫu
D Câủ tích
Câu 10
Thuốc lợi thấp có tác dụng chữa hoàng đản
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S

Phần 5

Phần 5

29 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Vị thuốc khiên ngưu tử dùng quả của cây bìm bìm (Đ/A Hạt)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 2
Thuốc trục Thủy có vị đắng tính hàn đa số các vị thuốc không có độc tính
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S (Có độc tính)
Câu 3
Vì thuốc khiên ngưu tử là nhân hạt của cây bim bim
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S (Hạt)
Câu 4
Vì thuốc khiên ngưu tử có công năng trục thủy
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 5
Vị thuốc đinh lịch tử có vị cay tính
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ôn
B Lương
C Hàn
D Đại hàn
Câu 6
Thuốc trục thủy có tính năng mạnh
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
Câu 7
Thuốc thủy đưa nước ra ngoài bằng con đường duy nhất tiểu tiện
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S (Đại tiểu tiện)
Câu 8
Thuốc trục Thủy có vị đắng tính hàn đa số có độc tính
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 9
Thuốc trục thủy không được dùng cho phụ nữ có thai
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 10
Vì thuốc cam toại là hạt của cây cam toại họ thầu dầu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S

Phần 6

Phần 6

124 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Thuốc thanh nhiệt nên dùng kéo dài để tránh tái phát
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 2
Thuốc thanh nhiệt tả hoả đa số quy kinh nghiệm nào
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tỳ vị
B Tâm vị
C Can vị
D Phế vị
Câu 3
Vị thuốc sinh địa và huyền sâm đều không kị sắt
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ (Kị đồng)
B S
Câu 4
Điền tiếp vào phần còn trống trong sau thuốc thanh nhiệt tả hoả là vị thuốc điều trị
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Triệu chứng
B Nguyên nhân
Câu 5
Thuốc thanh nhiệt táo thấp không có tác dụng điều trị nguyên nhân
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S (Có )
Câu 6
Thuốc thanh nhiệt giải độc không có tác dụng điều trị nguyên nhân
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S (Có )
Câu 7
điền tiếp vào phần còn trống trong sau thuốc thanh nhiệt táo thấp là những vị thuốc dùng để chữa chứng bệnh do thử thấp gây ra
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S (Thấp nhiệt)
Câu 8
Các vị thuốc hương nhu và hoắc hương được xếp vào nhóm thuốc có tên là gì
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thuốc Phương Hương hóa thấp
B Lợi Thủy thầm thấp
C Phát Tán phong thấp
D Ôn tán thử nhiệt
Câu 9
Vị thuốc thạch cao nung có công năng giáng hỏa trừ phiền
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 10
Vì thuốc ngữ tinh Thảo không có tác dụng trị bệnh viêm phổi viêm mắt
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S (Có)

Phần 7

Phần 7

122 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Vị thuốc tang bạch bì là vỏ thân cây dâu tằm có tác dụng thanh hoá nhiệt đàm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S (Vỏ rễ)
Câu 2
Theo y học cổ truyền đờm được sinh ra trong quá trình hoạt động của tạng phế
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S(Lục phủ ngũ tạng)
Câu 3
Nguyên nhân gây đàm Hàn là do ngoại cảm Phong nhiệt xâm nhập vào cơ thể
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S(Thấp nhiệt)
Câu 4
Rễ của cây cà độc dược được dùng làm thuốc bình suyễn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S(Hoa lá)
Câu 5
Thuốc chỉ ho là thuốc điều trị nguyên nhân gây ho thuốc trị Bản
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S(Trị tiêu )
Câu 6
Ho là do nguyên nhân ngoại cảm gây ra
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S(Hàn đàm ứ lại phế)
Câu 7
Ho là thực chứng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S(Hư chứng)
Câu 8
Vì thuốc bán hạ không có tác dụng cầm nôn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 9
Công năng chính của vị thuốc bán hạ là hóa đờm nhiệt trị ho chống nôn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S(Tiêu viêm tán kết)
Câu 10
Thành phần hóa học chính của bán Hạ Nam liên quan đến tác dụng hóa đờm chỉ ho là saponin
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S

Phần 8

Phần 8

58 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
vị thuốc cố sáp thường có vị chua cay
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 2
Có thể phối hợp được thuốc sáp trường chỉ tả với thuốc tả Hạ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 3
Thuốc cố sáp là thuốc trị bản
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 4
Thuốc cố tinh sáp niệu không dùng cho phụ nữ khí hư bạch đới
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 5
Dùng thuốc sáp trường chỉ tả chữa ỉa chảy do thấp nhiệt
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 6
Thuốc cố sáp  là thuốc chữa các bệnh thuộc thực chứng vậy phải dùng sớm khi ngoài tà xâm nhập vào cơ thể
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 7
Mẫu Lệ đem nung tán bột bột có màu xanh thì chất lượng kém
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 8
Dùng thuốc cố tinh sáp niệu không nên phối hợp với thuốc bổ thận
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 9
Khiếm thực Nam không có tác dụng cố tinh sáp niệu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 10
Thuốc cầm ỉa chảy phải phối hợp với thuốc kiện tỳ để điều trị
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S

Phần 9

Phần 9

60 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Thuốc tả hạ có tác dụng gây hoạt tràng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 2
Dựa vào cường độ tác dụng của thuốc có thể chia thuộc tả hạ thành hai loại thuộc công năng  thuốc công hạ và nhuận  Hạ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 3
Thành phần hóa học chủ yếu có tác dụng tả  hạ của vị thuốc mang tiêu có công thức Na2SO4
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 4
Thuốc tả hạ còn gọi là thuốc sổ là những thuốc có tác dụng thông lợi đường tiểu tiện
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S (Đại tiện)
Câu 5
Thuốc tả hạ làm  giảm nhu động vị tràng đặc biệt là đại tràng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S (Tăng)
Câu 6
Thuốc tả hạ  có khả năng làm tăng nhu động đại tràng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 7
Thuốc tả hạ có  tác dụng gây hoạt tràng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 8
Thuốc tả hạ Tác dụng làm giảm nhu động đại tràng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 9
Thuốc tả hạ có tác dụng thông  đại tiện
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 10
Thuốc tả hạ không có tác dụng tả hỏa giải độc
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S

Phần 10

Phần 10

29 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Thần khúc chỉ gồm bột gạo và bột Xích tiểu đậu ủ lên men gan
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 2
Thần khúc gồm ít nhất 3 vị dược liệu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 3
Cốc nha chỉ được dùng sống không được sao vàng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 4
Vị thuốc sơn tra có tác dụng hoá đàm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 5
vị thuốc kê nội kim có nguồn gốc từ động vật
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 6
Thuốc tiêu hóa có nguồn gốc động vật là vị thuốc thần khúc
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 7
Tác dụng chính của thuốc tiêu hóa là cầm tiêu chảy
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 8
Thức ăn bị ứ trệ kèm theo khi trệ ở tỳ vị nên phối hợp với thuốc tiêu hóa với thuốc bổ âm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 9
Có thể dùng thuốc kiện tỳ thay thế thuốc tiêu hóa
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 10
Có thể dùng thuốc kê nội kim trị sỏi bàng quang sỏi thận sỏi mật sỏi dạ dày
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S

Phần 11

Phần 11

57 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Đa số vị thuốc hành khí thường có vị đắng tình ấm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 2
Thuốc lý khí được phân loại dựa vào
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cường độ tác dụng
B Tác dụng chữa bệnh
C Nguyên nhân gây bệnh
D Đặc điểm của thuốc
Câu 3
Tác dụng chính của thuốc hành khi giải uất là làm cho tuần hoàn khí huyết thông lợi giảm đau giải uất kết
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 4
Thuốc phá khí giáng nghịch thường dùng để chữa can khí uất kết đau tức ngực sườn đau thần kinh liên sườn suy nhược thần kinh rối loại kinh nguyệt bế kinh thống kinh tinh thần uất ức cáu gắt ăn kèm đầy bụng chậm tiêu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 5
Chọn câu đúng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thuốc thông khí khai khí khiếu có tác dụng chữa ho hen suyễn khó thở tức ngực do phế khí không thuận
B Thuốc phá khí giáng nghịch thường dùng để chữa can khí uất kết đau tức ngực sườn đau thần kinh liên sườn suy nhược thần kinh rối loạn kinh nguyệt bị bễ kinh thống kinh tinh thần uất ức cố gắng ăn kém đầy bụng chậm tiêu
C Ô dược có tác dụng chữa hen khó thở tức ngực
D Trần bì và Thanh bì đều có tính hàn
Câu 6
Thuốc phá khí giáng nghịch có tác dụng chữa nôn nấc ợ chớ chướng bụng đầy hơi do can khí phạm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tỳ
B Vị
C Phế
Câu 7
Đâu không phải là nguyên nhân gây khí trệ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khí hậu không điều hòa
B Huyết hư
C Ăn uống không điều độ
D Tình chỉ uất kết
Câu 8
vị thuốc có nguồn gốc từ động vật
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chỉ Thực
B Xạ hương
C Xương bồ
D Mộc hương
Câu 9
Đâu không phải là triệu chứng của can khí phạm vị
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ăn kém
B Táo bón
C Nấc
D Đau bụng
Câu 10
Ô dược có tác dụng chữa hen khó thở tức ngực
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S

Phần 12

Phần 12

60 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Đâu không phải là nguyên nhân gây huyết ứ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sang chấn
B Khí hậu không điều hòa
C Do viêm nhiễm
D Sau sinh máu xấu động lại
Câu 2
Chỉ ra vị thuốc hoạt huyết có tính ẩm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đan sâm
B Xuyên khung
C Ích mẫu
D Xuyên sơn giáp
Câu 3
Xuyên khung có tác dụng hành khi giải uất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 4
vị thuốc nào có nguồn gốc từ động vật
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xuyên sơn giáp
B Ngưu tất
C Xuyên khùng
D Ích mẫu
Câu 5
Chọn vị thuốc có tính ấm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhũ hương
B Đào nhân
C Ngưu tất
Câu 6
Dùng đan sâm chỉ các chứng đau đại tràng đau dạ dày đau bàng quang sau khí trệ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A S
B Đ
Câu 7
Đào nhân có tác dụng theo khuynh hướng Trầm giáng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 8
Thuốc hoạt huyết được dùng khi
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Huyết mạch Lưu thông kém gây sưng đau
B Huyết ứ động gây đau đớn mãnh liệt
Câu 9
Phối hợp thuốc hành huyết với thuốc điều trị
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nguyên nhân
B Triệu chứng
Câu 10
Đan sâm không có tác dụng dưỡng tâm an thần
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S

Phần 13

Phần 13

55 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Đâu không phải là tác dụng của thuốc khứ ứ chỉ huyết
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chảy máu cam do cơ địa ở người trẻ
B Sỏi tiết niệu gây đái ra máu
C Rong kinh rong huyết
D Ho ra máu
Câu 2
Sốt do nhiễm khuẩn làm rối loạn thành mạch gây chảy máu nên dùng thuốc tam thất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 3
Chọn câu nào sau đây là sai
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ô tặc cốt có tác dụng chỉ  huyết do tỳ hư
B Sốt do nhiễm khuẩn làm rối loạn thành mạch gây chảy máu nên dùng thuốc tam thất
C Cỏ mực có tác dụng làm mạnh gân cốt đen râu tóc
D Bồ Hoàng không cần sao đen vẫn có thể cầm máu
Câu 4
Bách Thảo sương có tác dụng thanh nhiệt chỉ huyết
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 5
Ô tặc cốt có tác dụng chỉ huyết do tỳ hư
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A S
B Đ
Câu 6
Ngải cứu có tác dụng thanh nhiệt chỉ huyết
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 7
Cỏ mực có tác dụng làm mạnh gân cốt đen râu tóc
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 8
Chọn vị thuốc có tác dụng hạ huyết áp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhọ nồi
B Hoè hoa
C Ngải cứu
D Ngó sen
Câu 9
Bồ Hoàng không cần sao đen vẫn có thể cầm máu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 10
Chọn vị thuốc có tính mát
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngó sen
B Bạch cập
C Cỏ nhọ nồi
D Ngải cứu

Phần 14

Phần 14

27 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Thân rễ tươi của cây riềng không có tác dụng nào sau đây
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Điều trị cảm mạo phong hàn
B Làm gia vị
C Điều trị tiêu chảy do lạnh
D Điều trị tiêu chảy do hoắc loạn
Câu 2
Thuốc trừ hàn có tính
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ôn
B Nhiệt
C Bình
D Ôn hoặc nhiệt
Câu 3
Thuốc trừ hàn là các thuốc dùng để điều trị các bệnh gây ra do nguyên nhân
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hàn
B Nhiệt
C Ôn
Câu 4
Vị thuốc hoa tiêu không có công năng nào sau đây
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Điều trị đau bụng do giun
B Điều trị đau bụng tiêu chảy do lạnh
C Điều trị sốt lúc nóng lúc lạnh
D Điều trị không tiêu cho ăn nhiều đồ lạnh tanh
Câu 5
Vị thuốc Quế nhục không có công năng nào sau đây
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ấm thân  hành thủy
B Bổ tướng hoả
C Bổ quân hoả
D Kích thích tiêu hóa
Câu 6
Thuốc trừ hàn là các thuốc dùng để điều trị chứng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lý thực Hàn
B Biểu thực Hàn
C Biểu hư hàn
D Lý hư Hàn
Câu 7
Thuốc hồi Dương cứu nghịch dùng trong các trường hợp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tâm dương hư
B Thận dương hư
C Tỳ Dương hư
D Can dương hư
Câu 8
Vị thuốc nào sau đây thường dùng để làm tăng tác dụng hồi Dương cứu nghịch của vị thuốc phụ tử chế
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sinh Khương
B Can Khương
C Cao lương Khương
D Khương Hoàng
Câu 9
Tên khoa học của cây đại hội là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lllicfum verumllliciaceae
B Lllicfum grifftihii hook et thoms.
C Lllicfum sp.llliciaceae
D dLllicia verumllliciaceae
Câu 10
Tên khoa học của ngải cứu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Artemisia annua Assteraceae
B Artemisia vulgaris Assteraceae
C Artemisia vulgare Assteraceae
D Artemisium annium Assteraceae

Phần 15

Phần 15

56 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Điền tiếp vào phần còn trống trong câu sau thuốc bình can tức phòng là thuốc điều trị
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nguyên nhân
B Triệu chứng
Câu 2
Trong các vị thuốc sâu chỉ ra vị thuốc bình can tức phòng có tính Bình
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu đằng
B Thuyền Thoại
C Toàn yết
D Ngô công
Câu 3
Trong các vị thuốc sau chỉ ra vị thuốc bình can tức phòng có tính ôn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thuyền thoái
B Bạch cương tằm
C Bạch tật lê
D Thiên ma
Câu 4
Trong các vị thuốc sau chỉ ra vị thuốc  bình can tức phong có tính hàn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bạch cương tằm
B Thuyền thoái
C Ngô công
D Toàn yết
Câu 5
Vị thuốc câu đằng có tính gì
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bình
B Ôn nhiệt
C Hàn
D Lương
Câu 6
Vị thuốc Thiên ma có  tính gì
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bình
B Lương
C Hàn
D Ôn
Câu 7
Vị thuốc ngô công có tính gì
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lương
B Ôn
C Bình
D Hàn
Câu 8
vị thuốc câu đằng khi sắc để chữa để trị chứng cao huyết áp nên sắc kỹ để lấy hết hoạt chất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 9
Vị thuốc bạch tương tằm là vị thuốc bình can tức phong có tính ôn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 10
Vị thuốc toàn yết là vị thuốc bình can tức phong có tính lương
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S

Phần 16

Phần 16

27 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Nguyên nhân gây mất ngủ theo y học cổ truyền chia làm ba nguyên nhân lớn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 2
Chỉ ra vị thuốc có tác dụng an thần trong trường hợp sốt cao
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bạch Phục Linh
B Hạt sen
C Hoài Sơn
D Mẫu lệ
Câu 3
Hoạt chất chiết ra từ cây vông nem có tác dụng an thần có tên là gì
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Erithryn
B Erythrin
C Erynthri
D Erithryl
Câu 4
Hỗn hợp muối Thủy Ngân là thành phần quyết định tác dụng an thần của vị thuốc chu sa thần Sa
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 5
Thuốc an thần là thuốc điều trị nguyên nhân
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 6
Thuốc trọng trấn an thần dùng trong trường hợp hư chứng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 7
Thuốc trọng trấn an thần chữa chứng mất ngủ do âm hư huyết hư tì hư
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 8
vị thuốc chu sa có tác dụng tương đương với vị thuốc thần sa
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 9
vị thuốc toan táo nhân dụng sống liều an toàn có tác dụng dưỡng tâm an thần là bao nhiêu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1-3g
B 1-2g
C 6-10g
D 6-12g
Câu 10
Vị thuốc long nhãn có tác dụng bổ dưỡng dùng tốt cho phụ nữ có thai
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S

Phần 17

Phần 17

185 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Thuốc bổ âm chữa
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Di tính mất ngủ thấp khớp mãn
B Di tinh đau lưng mỏi gối
Câu 2
Thuốc bổ âm có tác dụng chữa
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Rối loạn thần kinh thể hưng phấn giảm
B Rối loạn thần kinh thể ức chế giảm
Câu 3
Thuốc bổ âm thường có tính
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhiệt
B Hàn
C Ôn
D Mát
Câu 4
Thuốc bổ âm có vị gì
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đắng
B Cay
C Ngọt
D Chua
Câu 5
Thuốc bổ dương Thường có tính gì
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ấm
B Hàn
C Mát
D Ôn
Câu 6
Bộ Phận dùng của ba kích
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Rễ
B Thân rễ
C Củ
D Thân
Câu 7
Bộ phận dùng của phá cố chỉ là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thân
B Rễ
C Hạt
D Quả
Câu 8
Bộ phận dùng của bổ cốt toái là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thân
B Thân rễ
C Rễ
D Củ
Câu 9
Thuốc bổ âm có thể dùng được cho người đầy chướng bụng ỉa chảy
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 10
Cao ban Long được dùng để chữa mồ hôi trộm an thai
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S

Phần 18

Phần 18

43 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Phân loại thuốc đông dược hiện nay chủ yếu dựa vào
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tính chất của thuốc
B Tính năng vật dược của thuốc
C Công năng của thuốc
D Tính vị và tác dụng của thuốc
Câu 2
Vị thuốc mang tính tương sinh hành kim (phế)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cẩu tích
B Hoàng liêb
C Sa nhân
D Đẳng sâm
Câu 3
Sau đẻ bị tắc tia sữa xử lý ntn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A dùng lá bồ công anh giã vắt lấy nước cốt uống, bó đắp vào chỗ sưng đau
B Ăn cháo ý dĩ
C Ăn cháo móng giò
D Dùng lá bồ công anh sắc uống
Câu 4
Nhóm thuốc nào sử dụng khu lý thực hàn (trúng hàn)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thuốc ôn trung trừ hàn
B Thuốc ôn tán thử thấp
C Thuốc tân ôn giải biểu
D Thuốc tân lương giải biểu
Câu 5
Hầu hết các vị thuốc ôn tán thử thấp quy kinh nào
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A phế vị
B Tỳ vị
C Can vị
D Tâm vị
Câu 6
Các vị thuốc thanh nhiệt có vị đắng tính hàn thường gây khô táo,làm mất tân dịch, phải phối hợp với thuốc nào
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thuốc khu phong và bổ huyết
B Thuốc thanh nhiệt lương huyết
C Thuốc bổ âm hành khí
D thuốc bổ âm và thuốc thanh nhiệt lương huyết
Câu 7
Tương tác nào sau đây có thể gây độc tính cho cơ thể
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A tương phản
B Tương úy
C Tương ác
D Tương sát
Câu 8
Chọn vị thuốc có tác dụng trừ đàm thanh phế để khai thông hô hấp trấn tâm để khôi phục tuần hoàn khí huyết
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A băng phiến
B Trầm hương
C Hậu phác
D Chỉ thực
Câu 9
Chọn vị thuốc có tác dụng lợi thấp kiện tỳ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A ý dĩ, bạch phục linh
B Ý dĩ, thổ phục linh
C bạch phục linh, thổ phục linh
D thổ phục linh, bạch mao căn
Câu 10
thuốc dưỡng tâm an thần nên phối hợp với thuốc gì
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bổ huyết
B Bổ khí
C Bổ âm
D Bổ dương
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?