Ảnh đề thi

Module hô hấp

Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam Admin
340 câu 3 phần 446 lượt xem 31 lượt luyện 1 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

340 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

200 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Áp suất âm khoang màng phổi :
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ít âm nhất ở thì hít vào
B Tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực
C Âm nhất ở thì hít vào
D Giúp cho tim trái làm việc dễ dàng hơn
Câu 2
Hiệu số chu vi lúc hít vào và thở ra:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 8-9 cm
B 6-7 cm
C 3-4cm
D 5-6 cm
Câu 3
Ung thư Phổi thường gặp ở đâu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ung thư màng phổi
B Ung thư phế quản
C Ung thư phế nang
D Ung thư di căn
Câu 4
Xquang hình ảnh quá sáng phổi T?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A TDMP
B TKMP
C TMMP
D TD+TKMP
Câu 5
Ung thư tế bào nhỏ thuộc loại gì
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dạng biệt hóa
B Dạng không biệt hóa
C Dạng tuyến
D Dạng thượng bì
Câu 6
Chụp X-quang phổi trái thấy mờ toàn bộ, trung thấy bị khéo co về bên trái. phổi co lại về phía rốn phổi gặp trong:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A TDMP trái
B TKMP trái
C TD+TK
D Xẹp phổi trái
Câu 7
PET scanning giúp chẩn đoán u lành hay u ác với
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Độ chính xác cao, độ đặc hiệu thấp
B Độ chính xác cao, độ đặc hiệu cao
C Độ chính xác và độ đặc hiệu tương đương
D Độ chính xác thấp và độ đặc hiệu cao
Câu 8
Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán tràn khí cao nhất là :
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Gõ vang
B Phổi căng một bên
C Chụp X-quang
D Khó thở
Câu 9
Khi chụp X quang bệnh nhân hít sâu trước khi nín thở để
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nín thở được lâu
B Tăng O2 vào phổi( tăng thể tích phổi thăm khám)
C Trường phổi dãn rộng
Câu 10
Ho ra máu gặp trong chấn thương ngực do:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chấn thương tim
B Dập nhu mô phổi
C Vỡ khí quản

Phần 2

Phần 2

115 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Dấu hiệu chữ S ngược có trong:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xẹp phổi
B Viêm phổi
C Tràn dịch khu trú khoang màng phổi
D Dày dính khoang màng phổi
Câu 2
Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp XQ tim phổi thường có trong:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm phổi thùy
B U phế quản phổi
C U phổi
D Tràn dịch khoang màng phổi
Câu 3
Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp XQ tim phổi thường có trong:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xẹp phổi
B U phổi
C Tràn dịch khu trú khoang màng phổi
D Dầy dính khoang màng phổi
Câu 4
Đặc điểm hình ảnh của tràn dịch khoang màng phổi thể tự do trên phim chụp tim phổi thẳng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dịch tập trung ở vùng đáy phổi khi chụp ở tư thế đứng
B Hình mờ đồng đều
C Bờ của trung thất, vòm hoành không bị xóa
D Trong hình mờ vẫn thấy được hình nhu mô phổi
Câu 5
Đặc điểm tràn dịch khoang màng phổi lượng nhiều thể tự do điển hình trên phim chụp XQ tim phổi thẳng :
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có hình của đường cong Damoiseau
B Không thấy được hình nhu mô phổi vùng tràn dịch
C Bờ trung thất và vòm hoành không bị xóa
D Trung thất bị đẩy sang bên lành
Câu 6
Đường cong Damoiseau là ranh giới phía trên của dịch trong khoang màng phổi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đi từ trong ra ngoài và từ dưới lên trên
B Đi từ trong ra ngoài
C Đi từ ngoài vào trong
D Đi theo hướng của khe liên thùy
Câu 7
Tràn dịch màng phổi dưới phổi là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tràn dịch màng phổi thể hoành
B Tràn dịch màng phổi thể tự do
C Tràn dịch màng phổi khu trú
D Tràn dịch rãnh liên thùy
Câu 8
Đặc điểm tràn dịch khe liên thùy:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có hình mờ dạng hình thoi, nằm theo khe liên thùy
B Hình mờ dạng hình thoi nằm theo khe liên thùy thấy được trên cả phim chụp tim phổi thẳng và nghiêng
C Hình chữ S đảo ngược
D Có dấu hiệu hội tụ rốn phổi
Câu 9
Khoang màng phổi là 1 khoang ảo được hiểu là khoang:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có dung tích, không có thể tích
B Có thể tích,không có dung tích
C Có dung tích và thể tích xác định
D Có thể tích và dung tích nhỏ
Câu 10
Đối với phim chụp XQ quy ước Tim phổi thẳng khoảng cách bóng phim tối thiểu:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 150cm
B 160cm
C 100cm
D 140cm

Phần 3

Phần 3

25 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Viêm phổi thùy là bệnh viêm cấp tính của phổi, có đặc điểm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tổn thương lan rộng, không đồng đều.
B Tổn thương lan rộng, đồng đều
C Tổn thương khu trú, không đồng đều.
D Tổn thương khu trú, đồng đều
Câu 2
Trong viêm phổi thùy, tổn thương có ở:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhu mô phổi
B Phế quản
C Phế quản và nhu mô phổi
D Phế quản thùy
Câu 3
Trong giai đoạn xung huyết, màu của tổn thương giống như màu của:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Gan
B Lách
C Thận
D Tim
Câu 4
Trong giai đoạn xung huyết, có hình thái viêm nào sau đây:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm phế nang thanh huyết
B Viêm phế nang tơ huyết
C Viêm phế nang mủ
D Viêm phế nang chảy máu
Câu 5
Trong giai đoạn gan hoá đỏ, có hình thái viêm nào sau đây:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm phế nang thanh huyết
B Viêm phế nang tơ huyết
C Viêm phế nang mủ
D Viêm phế nang chảy máu
Câu 6
Trong giai đoạn phục hồi, trong lòng phế nang có nhiều:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bạch cầu và đại thực bào
B Tơ huyết và đại thực bào
C Bạch cầu và tơ huyết
D Bạch cầu, đại thực bào và tơ huyết
Câu 7
Tiến triển của tổn thương dẫn đến mưng mủ khu trú, sẽ tạo thành:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xơ phổi
B Áp xe
C Tràn dịch màng phổi
D Tràn mủ màng phổi
Câu 8
Giai đoạn gan hoá xám mặt cắt tổn thương có bọt hơi do sợi huyết tạo thành.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 9
Viêm phế quản phổi là một bệnh viêm cấp tính của phổi sinh ra những tổn thương ở:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phế quản
B Phế nang
C Phế quản và nhu mô phổi
D Phế quản và màng phổi
Câu 10
Tổn thương trong viêm phế quản phổi có đặc điểm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đồng đều về không gian và thời gian
B Không đồng đều về không gian và thời gian
C Không đồng đều về thời gian
D Không đồng đều về không gian
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?

Menu

Chào bạn đến với TGLearning

Đăng nhập để tạo đề và lưu kết quả luyện tập.

Đăng ký tài khoản

Đề thi

Flashcard

Khám phá