Ảnh đề thi

PPKDT

Đang cập nhật Nguyễn Lương Nhật Linh
609 câu 5 phần 6295 lượt xem 4668 lượt luyện 45 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

609 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

129 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Huyệt lạc của kinh Phế:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Kinh cừ
B Ngư tế
C Liệt khuyết
D Khổng tối
Câu 2
Huyệt khích của kinh Phế
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trung phủ
B Khổng tối
C Thiếu thương
D Ngư tế
Câu 3
Huyệt mộ của kinh Phế:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trung phủ
B Vân môn
C Trung quản
D Du phủ
Câu 4
Huyệt tỉnh của kinh Phế:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thiếu thương
B Thiếu dương
C Thương dượng
D Thiếu trạch
Câu 5
Huyệt huỳnh của kinh Phế:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngư tế
B Kinh cừ
C Liệt khuyết
D Vân môn
Câu 6
Huyệt du (ngũ du) của kinh Phế:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thái uyên
B Ngư tê
C Liệt khuyết
D Hiệp bạch
Câu 7
Huyệt kinh của kinh Phế:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tứ bạch
B Hiệp bạch
C Kinh cử
D Khổng tối
Câu 8
Huyệt hợp của kinh Phế:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xích trạch
B Khúc trạch
C Khúc trì
D Liệt khuyết
Câu 9
Hướng đi của kinh Đại Trường
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Từ tạng Phủ đi lên đầu ngón tay
B Từ đầu ngón đi lên mặt
C Từ chân đi lên ngực bụng
D Từ mặt đi xuống ngón chân
Câu 10
Kinh Đại trường khởi đầu ở (Theo mô hình kinh lạc)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phía trong chân móng ngón tay trỏ
B Phủ Đại trường
C Chân cánh mũi bên đối diện
D Phía ngoài chân móng ngón chân cái

Phần 2

Phần 2

133 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
chỉ định của xoa bóp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thủng dạ dày
B Bệnh tiêu chảy
C Suy nhược thần kinh
D Viêm ruột thừa
Câu 2
xoa bóp bấm huyệt chữa các bệnh:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đau đầu do cảm
B Đau do co cứng cơ
C Đau các dây thần kinh ngoại biên
D Cả ba câu trên đều đúng
Câu 3
chống chỉ định xoa bóp bấm huyệt
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bệnh tiêu chảy
B Co cứng cơ
C Đau khớp
D Suy nhược thần kinh
Câu 4
liệu trình một lần xoa bóp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 15-20 lần
B 10-15 lần
C 5-10 lần
D 10-20 lần
Câu 5
tác dụng của xoa bóp bấm huyệt
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tác dụng lên cơ xương khớp
B Tác dụng lên toàn thân
C Điều hoà rối loạn chức năng
D Cả ba câu trên đều đúng
Câu 6
xoa bóp bấm huyệt chữa các chứng bệnh
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đau mỏi thông thường
B Rối loạn chức năng tạng phủ
C Suy giảm chức năng tạng phủ
D Cả ba câu trên đều đúng
Câu 7
chống chỉ định của xoa bóp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thương hàn
B Mệt mỏi
C Bại liệt
D Cứng khớp
Câu 8
tác dụng của xoa bóp bấm huyệt
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thúc đẩy khí lưu thông
B Thúc đẩy huyết lưu thông
C Thúc đẩy khí huyết lưu thông
D Cả ba câu trên đều đúng
Câu 9
thời gian cho một lần xoa bóp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cục bộ 10-15 phút
B Cục bộ 15-20 phút
C Toàn thân 40-50 phút
D Câu a, c đúng
Câu 10
xoa bóp là phương pháp chữa bệnh của YHCT
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dùng thao tác của bàn tay
B Dùng thao tác của bàn tay và ngón tay
C Dùng thao tác của ngón tay
D Cả ba câu trên đều đúng

Phần 3

Phần 3

78 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
thủ thuật rung áp dụng để chữa trong trường hợp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sưng đau khớp vai
B Viêm quanh khớp vai
C Trật khớp vai
D Lao khớp vai
Câu 2
chỉ định xoa bóp vùng lưng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đau lưng do sỏi thận
B Đau lưng do lao cột sống
C Đau lưng do lao động quá sức
D Đau lưng do ưng thư cột sống
Câu 3
chỉ định xoa bóp vùng chi trên
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đau Do Xương Cánh Tay
B Lao khớp vai
C Viêm quanh khớp vai
D Viêm tắc tĩnh mạch trên
Câu 4
chỉ định xoa bóp vùng chi dưới
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lao khớp háng
B Khớp gối sưng nóng đỏ đau
C Đau thần kinh toạ do lao cột sống
D Liệt chi dưới
Câu 5
Nhận định đau vai gáy do lạnh KHÔNG CÓ triệu chứng nào dưới đây:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khó cúi, ngửa, nghiêng, quay cổ
B Có tiếp xúc với lạnh trước đó
C Sợ lạnh, rêu lưỡi vàng, mạch trì
D Thời tiết lạnh đau tăng
Câu 6
Nhận định đau vai gáy mạn tính KHÔNG CÓ triệu chứng nào dưới đây:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đau tê lan xuống vai tay, ngực sườn
B Mỏi vai gáy kéo dài, xen kẽ đợt đau cấp
C Chụp XQ đốt sống cổ có hình ảnh thoái hóa, viêm sụn...
D Đau đầu vùng chẩm, giảm trí nhớ
Câu 7
Đau vai gáy cấp vận động cổ khó khăn là vì:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Do chèn ép rễ
B Do viêm đốt sống cổ
C Do co cứng các cơ vai gáy
D Do thoái hoá đốt sống cổ
Câu 8
Khi đau vai gáy, những huyệt nào dưới đây sẽ có hiện tượng ấn đau:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phong trì, khúc trì, nội quan, ngoại quan
B Bách hội, phế du, tâm du, cách du
C Phong trì, đốc du, đại trữ, thiên tông
D Kiên ngung, khúc trì, thiên tông, can du
Câu 9
Đau vai gáy mạn tính thường dẫn tới đau tê tay do đặc điểm nào dưới đây:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hệ cơ vai gáy và cơ nhị đầu, tam đầu cánh tay có mối quan hệ nguyên uỷ, bám tận
B Hệ thống đốt sống cổ là nơi xuất lộ các tiết đoạn thần kinh tạo nên đám rối thần kinh cánh tay
C Hệ cơ vai gáy và cơ nhị đầu, tam đầu cánh tay có mối quan hệ với nhau về thuộc tính phản xạ thần kinh
D Thoái hoá các đốt sống cổ
Câu 10
Đau vai gáy mạn tính thường dẫn tới thiểu năng tuần hoàn não vì:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Gây ra hội chứng sống nền
B Kích thích não vùng chẩm, co mạch não
C Tuỷ cổ bị chèn ép, gây co mạch
D Gây ra hội chứng suy nhược thần kinh

Phần 4

Phần 4

136 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Tuổi thường gặp nhất đau dây thần kinh tọa là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 25 - 30
B 30 - 60
C 35 - 50
D 45 - 60
Câu 2
Tỉ lệ đau dây thần kinh tọa ở nam/ nữ :
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1/1
B 2/1
C 4/1
D 3/1
Câu 3
Nguyên nhân thường gặp nhất khi đau dây thần kinh tọa là :
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Do chèn ép rễ thần kinh tủy sống ngay trước lỗ liên hợp
B Thoái hóa cột sống
C Thoát vị địa đệm
D Do đè ép trực tiếp của các mỏm xương vào dây chằng
Câu 4
Trong y văn của YHCT đau thần kinh hông to được nói đến, đáp án nào sau đây sai:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tọa cốt phong
B Toạ điến phong
C Yêu cước thống
D Khẩu nhãn oa tà
E Yêu cước đông thống
Câu 5
Có mấy nguyên nhân của YHCT gây đau dây tk tọa
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 6
Đau dây thần kinh tọa chia làm mấy thể
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 2
B 4
C 5
D 3
Câu 7
Đau như kim châm, đau như bị dao cắt là do
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phong hàn, hàn thấp
B Can thậm hư
C Hàn ngưng, huyết ứ
D Thấp nhiệt
Câu 8
Đau dây thần kinh tọa do thấp nhiệt chất lưỡi :
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi trắng mỏng
B Chất lưỡi nhợt, rêu lưỡi vàng dày
C Rêu lưỡi vàng dày, có vết nứt, có vết hằn răng
D Rêu lưỡi hồng, có vết nứt
Câu 9
Đau dây thần kinh tọa điều trị xoa bóp bấm huyệt thì bấm huyệt gì :
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giáp tích nơi đau, Thận du, Đại trường du, Hoàn khiêu, Thừa phù, Ủy trung, Thừa sơn, Côn lôn
B Giáp tích nơi đau, Cách du, Đại trường du, A thị huyệt, Thừa phù, Ủy trung , Thừa phù
C Giáp tích nơi đau, Cách du, Phong trì, Thiên trụ, Ủy trung, Thừa sơn, Côn lôn
D Giáp tích nơi đau, Thận du, Cách du, Trật biên, Hoàn khiêu, Ủy trung, Thừa phù
Câu 10
Đau dây thần kinh tọa nếu đau mặt ngoài đùi và cẳng chân thì bấm thêm huyệt gù
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phong môn, Kiên tỉnh
B Phong thị, Dương lăng tuyền
C Phong môn, Thủ tam lý
D Phong trì, Thiên trụ

Phần 5

Phần 5

133 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Thở tự nhiên là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thở êm, nhẹ, đều tần số 13 lần/phút, không nghe thấy tiếng thở trừ bản thân người tập, theo 1 nhịp điệu từ đầu đến cuối.
B Thở êm, nhẹ, đều tần số 12 lần/phút, không nghe thấy tiếng thở kể cả bản thân người tập, không cần theo 1 nhịp điệu từ đầu đến cuối.
C Thở êm, nhẹ, đều tần số 12 lần/phút, không nghe thấy tiếng thở kể cả bản thân người tập, theo 1 nhịp điệu từ đầu đến cuối.
D Thở êm, nhẹ, đều tần số 13 lần/phút, không nghe thấy tiếng thở kể cả bản thân người tập, theo 1 nhịp điệu từ đầu đến cuối.
Câu 2
Thở sâu không ngừng thở là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thở êm, nhẹ, đều, chậm, sâu, dài tần số 8-10 lần/phút, đó là thở 2 thì, thở ra dài, hít vào sâu. Thường là diến biến của thở tự nhiên, đầu thở nông rồi chuyển sang thở sâu.
B Thở êm, nhẹ, đều, chậm, sâu, dài tần số 6-8 lần/phút, đó là thở 1 thì, thở ra dài, hít vào sâu. Thường là diến biến của thở tự nhiên, đầu thở nông rồi chuyển sang thở sâu.
C Thở êm, nhẹ, đều, chậm, sâu, dài tần số 8-10 lần/phút, đó là thở 1 thì, thở ra dài, hít vào sâu. Thường là diến biến của thở tự nhiên, đầu thở nông rồi chuyển sang thở sâu.
D Thở êm, nhẹ, đều, chậm, sâu, dài tần số 6-8 lần/phút, đó là thở 2 thì, thở ra dài, hít vào sâu. Thường là diến biến của thở tự nhiên, đầu thở nông rồi chuyển sang thở sâu.
Câu 3
Thở 3 thì là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thở ra dài, hít vào sâu ngừng thở hoặc thở ra dài, ngừng thở, hít vào sâu, thời gian mỗi thì bằng 1/3 hơi thở.
B Thở ra dài, hít vào sâu hoặc thở ra dài, ngừng thở, hít vào sâu, thời gian mỗi thì bằng 1/3 hơi thở.
C Thở ra dài, hít vào ngắn ngừng thở hoặc thở ra dài, ngừng thở, hít vào sâu, thời gian mỗi thì bằng 1/3 hơi thở.
D Thở ra ngắn, hít vào nông ngừng thở hoặc thở ra dài, ngừng thở, hít vào sâu, thời gian mỗi thì bằng 1/3 hơi thở.
Câu 4
Thở 4 thì là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thở ra dài, ngừng thở, hít vào sâu, ngừng thở hoặc hít vào dài, ngừng thở, thở ra, ngừng thở, thời gian mỗi thì bằng 1/3 hơi thở.
B Thở ra dài, ngừng thở, hít vào sâu, ngừng thở hoặc hít vào dài, ngừng thở, thở ra, thời gian mỗi thì bằng 1/4 hơi thở.
C Thở ra dài, ngừng thở, hít vào sâu, ngừng thở hoặc hít vào dài, ngừng thở, thở ra, ngừng thở, thời gian mỗi thì bằng 1/4 hơi thở.
D Thở ra dài, hít vào sâu, ngừng thở hoặc hít vào dài, ngừng thở, thở ra, ngừng thở, thời gian mỗi thì bằng 1/4 hơi thở.
Câu 5
Thời gian ngừng thở:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Không quá 7 chữ, từ từ tăng dần. Tốt nhất khi ngừng thở không đóng nắp thanh quản.
B Không quá 8 chữ, từ từ tăng dần. Tốt nhất khi ngừng thở không đóng nắp thanh quản.
C Không quá 7 chữ, từ từ tăng dần. Tốt nhất khi ngừng thở phải đóng nắp thanh quản.
D Không quá 6 chữ, từ từ tăng dần. Tốt nhất khi ngừng thở không đóng nắp thanh quản.
Câu 6
Luyện thở 4 thì có kê mông giơ chân có mấy tư thế:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 4
B 1
C 3
D 2
Câu 7
Theo kinh nghiệm của bác sĩ Nguyễn Văn Hưởng, tư thế nằm ngửa thở 4 thì có kê mông và giơ chân thực hiện như nào là tốt nhất ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có kê mông, chân gập, một tay để trên ngực, một tay để trên bụng.
B Có kê mông, chân thẳng, một tay để trên ngực, một tay để trên bụng.
C Có kê mông, chân thẳng, hai tay để trên bụng.
D Có kê mông, chân thẳng, hai tay để trên ngực.
Câu 8
Luyện thở 4 thì tư thế ngồi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngồi bỏ chân xuống đất, lưng ngay, hai tay để thoải mái trên đùi, ghế cao vừa phải.
B Ngồi bỏ chân xuống đất, lưng ngay, hai tay chống vào hông, ghế cao vừa phải.
C Ngồi khoanh chân, lưng ngay, hai tay để thoải mái trên đùi, ghế cao vừa phải.
D Ngồi bỏ chân xuống đất, lưng ngay, hai tay để thoải mái trên đùi, ghế cao hơn chân.
Câu 9
Tác động gây phản xạ cơ tim ( co lại ) :
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xoa bóp gáy, lưng, vai
B Xoa bóp TL1,TL2
C Phát ở C7
D Xoa bóp ở lưng dưới
Câu 10
Tiêu chuẩn thở ngực:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hít vào, ngực và bụng phình lên, thở ra ngực xẹp xuống.
B Hít vào, bụng phình ra (ngực không phình) thở ra ngực xẹp xuống.
C Hít vào, ngực phình ra (bụng không phình) thở ra ngực vẫn phình.
D Hít vào, ngực phình ra (bụng không phình) thở ra ngực xẹp xuống.
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?

Tất cả đánh giá

Admin
- 2025-02-28 11:13:54

Đề thi xịn

Đánh giá tổng quát

Dựa trên 1 đánh giá
5
4
3
2
1