Tiếng trung 3

Lưu
(56) lượt yêu thích
(10834) lượt xem
(7081) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1:

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: Tả hoả giải độc (xiè huǒ jiě dú)

  • 泻火解毒
  • 解毒泻火
  • 火毒解泻
  • 泻火种毒
Câu 2:

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: Đại nhiệt phiền táo (dà rè fán zào)

  • 大火烦躁
  • 写热烦躁
  • 大热烦躁
  • 泻火烦躁
Câu 3:

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: miệng khô họng khát (kǒu zào yàn gān)

  • 口咽燥干
  • 口燥咽干
  • 咽干口燥
  • 咽干燥口
Câu 4:

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: nói nhảm mất ngủ (cuò yǔ bù mián)

  • 不眠语错
  • 错语眠不
  • 不眠错语
  • 错语不眠
Câu 5:

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: nhiệt nhập thổ huyết (rè bìng tù xiě)

  • 吐血热病
  • 热病吐血
  • 热病血吐
  • 吐血病热
Câu 6:

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: nhiệt nhập phát ban (rè shèn fā bān)

  • 热甚发班
  • 热甚班发
  • 发班热甚
  • 发班甚热
Câu 7:

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: thân nhiệt hạ lợi (shēn rè xià lì)

  • 甚热利下
  • 甚热下利
  • 身热下利
  • 身热利下
Câu 8:

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: thấp nhiệt hoàng đản (shì rè huáng dǎn)

  • 低热疸黄
  • 湿热疸黄
  • 低热黄疸
  • 湿热黄疸
Câu 9:

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: tiểu tiện vàng đỏ (xiǎo biàn huáng chì)

  • 小便苍黄
  • 排便黄赤
  • 小便黄赤
  • 大解黄赤
Câu 10:

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: lưỡi đỏ rêu vàng (shé hóng tāi huáng)

  • 舌红苔黄
  • 舌黄苔红
  • 苔黄舌红
  • 苔红舌黄

Câu 1: Phiên âm đúng của từ: 寿命 (tuổi thọ)
  • shóumìng
  • shòumìng
  • shòumīng
  • shòuming
Câu 2: Phiên âm đúng của từ: 长寿 (trường thọ)
  • chángshòu
  • chángshóu
  • changshòu
  • chàngshòu
Câu 3: Phiên âm đúng của từ: 延长 (kéo dài)
  • yánchang
  • yánchàng
  • yánchāng
  • yáncháng
Câu 4: Phiên âm đúng của từ: 著名 (nổi tiếng)
  • zhumíng
  • zhúmíng
  • zhùmíng
  • zhùmīng
Câu 5: Phiên âm đúng của từ: 著作 (tác phẩm nổi tiếng)
  • zhùzuo
  • zhúzuò
  • zhùzuò
  • zhùduo
Câu 6: Phiên âm đúng của từ: 能够 (có thể)
  • nénggòu
  • néngròu
  • nénggou
  • néngrou
Câu 7: Phiên âm đúng của từ: 自然 (tự nhiên )
  • zirán
  • zírán
  • zirán
  • zìrán
Câu 8: Phiên âm đúng của từ: 一般 (thông thường)
  • yibān
  • yìbān
  • yíban
  • yībān
Câu 9: Phiên âm đúng của từ: 成熟期 (thời kỳ trưởng thành)
  • chēngshuqī
  • chéngshúqi
  • chéngshúqī
  • chéngshúqì
Câu 10: Phiên âm đúng của từ: 那么 (vậy thì, như thế)
  • namè
  • náme
  • name
  • nàme

Câu 1: Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: A 新的中药B还在编写C中。(词典)
  • A
  • B
  • C
Câu 2: Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: 我们班的学生A太多B,C分为D两个班。(应该)
  • A
  • B
  • C
  • D
Câu 3: Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: A做什么B事儿,C他都非常认真D。(无论)
  • A
  • B
  • C
  • D
Câu 4: Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: A无论B风C还是下D雨,他的腿都疼。(刮)
  • A
  • B
  • C
  • D
Câu 5: Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: 无论A同意还是B不同意,明天C要D告诉我。(都).
  • A
  • B
  • C
  • D
Câu 6: Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: 家A小医院B里的中医大夫,能用中药治疗C病D(精神)
  • A
  • B
  • C
  • D
Câu 7: Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: 他缺乏A经验,能对付那么B复杂C环境D吗?(的)
  • A
  • B
  • C
  • D
Câu 8: Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: 他全面A 而系统B地介绍了C的情况D。(研究)
  • A
  • B
  • C
  • D
Câu 9: Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: 我买A从B北京到广州C的D飞机票。(一张)
  • A
  • B
  • C
  • D
Câu 10: Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: 心脏是人体A里B的C器官D。(最忙)
  • A
  • B
  • C
  • D

Câu 1: Chọn câu đúng trong 4 câu sau
  • 这儿冬天一般不刮大风,也不很冷。
  • 这些冬天一般不刮大风,也不很冷。
  • 这是冬天一般不刮大风,也不很冷。
  • 这冬天一般不刮大风,也不很冷。
Câu 2: Chọn câu đúng trong 4 câu sau
  • 他随一个体育代表团到国外访问去了。
  • 他随一个体育团代表到国外访问去了。
  • 他随一个体育代表团到访问国外去了。
  • 他到国外访间去随一个体育代表团了。
Câu 3: Chọn câu đúng trong 4 câu sau
  • 当他时候的八岁,父亲开始教他医学知识。
  • 当他八岁的时候,父亲开始教他医学知识。
  • 当他八岁的时候,开始父亲教他医学知识。
  • 当他八岁的时候,父亲开始教他知识医学。
Câu 4: Chọn câu đúng trong 4 câu sau
  • 不但中国人喜欢喝茶,也很多外国人喜欢喝。
  • 不但中国人喜欢喝茶,很多人外国也喜欢喝。
  • 不但中国人喜欢喝茶,很多外国人也喜欢喝。
  • 不但人中国喜欢喝茶,很多外国人也喜欢喝。
Câu 5: Chọn câu đúng trong 4 câu sau
  • 他汉字写得特别很好。
  • 他汉字写特别好。
  • 他汉字写的特别好。
  • 他汉字写得特别好。
Câu 6: Chọn câu đúng trong 4 câu sau
  • 我们几个人都喜欢喝茶,不是阿里。
  • 我们几个人都喜欢喝茶,就是阿里。
  • 我们几个人都喜欢喝茶,是不是阿里。
  • 我们几个人都喜欢喝茶,特别是阿里。
Câu 7: Chọn câu đúng trong 4 câu sau
  • 天气越冷,到操场跑步的人越多。
  • 天气越冷,越多到操场跑步的人。
  • 天气越冷,人的到操场跑步越多。
  • 天气越冷,越多人跑步到操场。
Câu 8: Chọn câu đúng trong 4 câu sau
  • 他常常帮助我在学习上。
  • 他常常在帮助上我学习。
  • 他常常在学习上助我。
  • 他帮助我常常在学习上。
Câu 9: Chọn câu đúng trong 4 câu sau
  • 他每天早上出去跑步,坚持了十多年了已经。
  • 他每天早上出去跑步,已经坚持了十多年了。
  • 他出去跑步每天早上,已经坚持了十多年了。
  • 他每天早上跑步出去,已经坚持了十多年了。
Câu 10: Chọn câu đúng trong 4 câu sau
  • 我们取得了很大的成绩在工作中。
  • 我们在工作中取得了很大的成绩。
  • 我们在工作中取得了成绩的很大。
  • 我们取得了在工作中成绩的很大。

Câu 1:

phiên âm đúng của cụm 宣肺解表 là

  • A. xuān fèi qiě biǎo

  • B. xuān fèi jiě biǎo 

  • C. xuān fèi jiě piǎo 

  • D. xuān fèi jiě bǎo 

Câu 2:

phiên âm đúng của cụm 化痰止咳 là

  • A. huà tán chǐ ké

  • B. kuà tán zhǐ ké

  • C. huà tán zhǐ ké

  • D. huà tán zǐ ké

Câu 3:

phiên âm đúng của từ 汽血不足 là

  • A. jì xuè bú zù

  • B. jì xuè bù zú 

  • C. qì xuè bù zhú

  • D. qì xuè bù zú

Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?

Tất cả đánh giá

sieunhangao
- 2026-02-03 04:57:29

Đánh giá tổng quát

Dựa trên 1 đánh giá
5
4
3
2
1
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Ngành nghề
Y học cổ truyền
Môn học
Tiếng Trung cơ sở 3
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
1 tháng trước
3 tháng trước
5 tháng trước
Mộc Tâm
8 tháng trước •
đông dược
2
390
75
8 tháng trước