Thần Kinh test PK

Lưu
(6) lượt yêu thích
(1417) lượt xem
(1010) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1:

chọn câu đúng

  • đường vận động hữu ý gồm 2 neuron vận động trung ưng và neuron vận động ngoại biên

  • đường vận động hữu ý gồm 2 bó là bó gối và bó tháp

  • bó tháp chi phối vận động cho các cơ vùng đầu, mặt và cổ

  • bó gối chi phối vận động cho tứ chi

  • liệt trung ương có phản xạ bệnh lý bó tháp (hoffimann, babinski)

  • liệt ngoại vi có phản xạ bệnh lý bó tháp (hoffimann, babinski)

Câu 2:

nhân vận động dây thần kinh số III, IV ở

  • cầu não

  • hành não

  • cuống não

  • vỏ não

  • bao trong

Câu 3:

câu 8: nhân vận động dây thần kinh số V, VI, VII ở

  • võ não

  • hành não

  • cuống não

  • cầu não

  • bao trong

Câu 4:

câu 9: nhân vận động dây thần kinh số IX, X,XI,XII ở:

  • võ não

  • hành não

  • cuống não

  • cầu não

  • bao trong

Câu 5:

câu 10: vị trí tổn thương của liệt ngoại biên bao gồm:

  • sừng trước tủy sống hoặc nhân dây thần kinh sọ não

  • các rễ thần kinh

  • đám rối thần kinh (đám rối cánh tay, đám rối thắt lưng)

  • các dây thần kinh tủy or dây thần kinh sọ dưới chân

  • tất cả p/a

Câu 6:

11. vị trí tổn thương của liệt trung ương bao gồm

  • a. bó tháp hay bó gối

  • b. các rễ thần kinh

  • c. phương án a và e

  • d. đám rối thần kinh

  • e. tế bào tháp hay tế bào gối ở diện vận động vò não

Câu 7:

12. trong liệt trung ương

  • a. gây các cơn co giật cục bộ hay toàn bộ

  • b. giật sợi cơ or nhóm cơ

  • c. nếu tổn thương hủy hoại sẽ gây tê liệt toàn bộ dưới nơi tổn thương

  • p/a a và c

  • liệt khu trú 1 cơ hay nhóm cơ

Câu 8:

13. trong liệt trung ương nếu có rối loạn cảm giác sẽ là

  • a. đau, tê , rát, bỏng tự phát lan theo đường đi của khoanh bệnh lý bị tổn thương

  • b. tê bì, giảm hor mất cảm giác khách quan theo khoanh bệnh lý

  • c. tăng cảm giác theo khoanh bệnh lý

  • đau tự phát hay giảm hoặc mất cảm giác lan tỏa dưới nơi tổn thương

  • tất cả p/a

Câu 9:

14. trong liệt trung ương có

  • a. phản xạ gân xương: có thể giảm hoặc mất

  • b. phản xạ da, niêm mạc: giảm or mất

  • c. phản xạ gân xương : có thể tăng

  • d. có phản xạ bệnh lý bó tháp

  • e. tất cả p/a

Câu 10:

15. trong liệt trung ương:

  • a.hay có loét ở những vùng tỳ đè

  • b.hiếm gặp teo cơ

  • c.điện cơ: kh có hình ảnh thoái hóa điện

  • d.cơ tròn: thường rối loạn do tổn thương vào trung tâm chỉ huy cơ tròn

  • e. tất cả p/a

Câu 1:

chọn đ/a

  • liệt nửa người là sự giảm or mất vận động tự chủ một tay, 1 chân cùng bên

  • liệt nửa người là sự giảm or mất vận động tự chủ một tay, 1 chân khác bên

  • liệt nửa người là sự giảm or mất vận động tự chủ một tay, 1 chân cùng bên do tổn thương vào đường vận động ngoại biên

  • liệt nửa người là sự giảm or mất vận động tự chủ một tay, 1 chân cùng bên do tổn thương vào đường vận động trung ương

  • liệt nửa người là sự giảm or mất vận động kh tự chủ một tay, 1 chân cùng bên

  • liệt nửa người là sự giảm or mất vận động tự chủ một tay, 1 chân cùng bên chỉ do nguyên nhân chấn thương

Câu 2:

7. nguyên nhân hay gặp  của hội chứng liệt nửa người là

  • a. do chấn thương

  • b. do bệnh lý mạch máu não

  • c. do nhiễm khuẩn nội sọ

  • d. do u não

  • e. tất cả p/a

Câu 3:

8. liệt nửa người do u não thường biểu hiện

  • a. hội chứng tăng áp lực nội sọ

  • b. chup ct scanner or MRI sọ não cho biết vị trí và bản chất của khối u

  • c.liệt nửa người từ từ tăng dần kiểu dầu loang

  • d.tất cả p/a

Câu 4:

9.liệt nửa người do chảy máu não cấp thường biểu hiện

  • a. đau đầu

  • b. nôn

  • c. rối loạn ý thức

  • d. chụp ct scanner sọ não có vùng tăng tỷ trọng

  • e. tất cả p/a

Câu 5:

10. liệt nửa người do chấn thương sọ não cấp thường biểu hiện

  • a. đau đầu

  • b.nôn

  • c.rối loạn ý thức

  • d. chụp ct scanner sọ não có vùng tăng tỷ trọng

  • e. tất cả p/a

Câu 6:

11. liệt nửa người do nhiễm khuẩn nội sọ thường gặp trong

  • a. viêm não

  • b. viêm màng não

  • c.áp xe não

  • d.tất cả p/a

Câu 7:

12. hiện tượng quay mắt quay đầu về bên liệt nửa người ở bệnh nhân hôn mê do tổn thương tại

  • a. vỏ não

  • b. bao trong

  • c. cuống não

  • d. cầu não

  • e. tất cả

Câu 8:

13. hiện tượng quay mắt quay đầu tránh nhìn về bên liệt nửa người ở bệnh nhân hôn mê do tổn thương

  • a. cuống não

  • b. cầu não

  • c. hành não

  • d.tủy cổ

  • e.tất cả

Câu 9:

14.liệt nửa ng ở bệnh nhân hôn mê thường thấy dấu hiệu nào

  • a.hiện tượng quay mắt quay đầu

  • b.liệt nửa mặt

  • c.liệt tay chân cùng bên

  • d. có thể thấy phản xạ bệnh lý bó tháp ở bên liệt

  • e. tât cả

Câu 10:

15.liệt nửa ng ở bệnh nhân tỉnh thường thấy dấu hiệu sau

  • a.liệt các dây thần kinh sọ não

  • b.liệt nửa mặt

  • c.liệt tay chân cùng bên

  • d. có phản xạ bệnh lý bó tháp bên liệt

  • e. tất cả

Câu 1:

chọn câu đúng

  • 1. viêm sừng trước tuỷ cấp 2 bên gây liệt cứng 2 chân, k rối loạn cảm giác

  • 2. viêm sừng trước tuỷ cấp 2 bên gây liệt mềm 2 chân, k rối loạn cảm giác

  • 3. viêm đa dây thần kinh liệt mềm 2 chân kèm với rối loạn cảm giác đối xứng ngay từ đầu, ưu thế ngọn chi

  • 4. viêm đa rễ và dây thần kinh (HC guillain barre): liệt mềm 2 chân cả gốc và ngọn chi

  • 5. viêm tuỷ, ép tuỷ, chấn thương tuỷ sống thường gây liệt NB 2 chân

  • 6. liệt cơ chu kỳ giảm kali máu (bệnh wesphal): thường gặp ở người trẻ, liệt mềm 2 chân nhanh chủ yếu ở gốc chi

Câu 2:

7. liệt mềm 2 chân là

  • a. giảm hoặc mất vận động hữu ý 2 chân

  • b. trương lực cơ giảm hoặc mất

  • c. phản xạ gân xương ở 2 chân giảm hoặc mất

  • d. tất cả

Câu 3:

8. liệt mềm 2 chân do tổn thương tư

  • a. có dấu hiệu babinski 2 bên

  • b. rối loạn cảm giác kiểu dẫn truyền: giảm hoặc mất cảm giác dưới nơi tổn thương

  • c. rối loạn cơ tròn (đại tiểu tiện k tự chủ)

  • d. rối loạn dinh dưỡng: loét mông và cùng cụt, loét mắt cá ngoài

  • e. tất cả

Câu 4:

9. liệt mềm 2 chân do tổn thương tư

  • a. không bao giờ có dấu hiệu babinski 2 bên

  • b. rối loạn cảm giác kiểu dẫn truyền: giảm hoặc mất cảm giác dưới nơi tổn thương

  • c. rối loạn cơ tròn (đại tiểu tiện không tự chủ)

  • d. rối loạn dinh dưỡng: loét mông và cùng cụt, loét mắt cá ngoài

  • e. tất cả trừ a

Câu 5:

10. liệt mềm 2 chân do tổn thương NB

  • a. không có dấu hiệu babinski 2 bên

  • b. khôg có dấu hiệu cơ tròn (trừ HC đuôi ngựa)

  • c. thường teo cơ nhanh

  • d. rối loạn cảm giác theo đường đi của rễ và dây TK

  • e. tất cả

Câu 6:

11. liệt mềm 2 chân do tổn thương NB

  • a. có dấu hiệu babinski 2 bên

  • b. rối loạn cảm giác kiểu dẫn truyền: giảm hoặc mất cảm giác dưới nơi tổn thương

  • c. rối loạn cơ tròn (đại tiểu tiện không tự chủ)

  • d. rối loạn dinh dưỡng: loét mông và cùng cụt, loét mắt cá ngoài

  • e. diễn biến: không bao giờ chuyển thành liệt cứng

Câu 7:

12. liệt mềm 2 chân do tổn thương TƯ

  • a. có dấu hiệu babinski 2 bên

  • b. thường k có rối loạn cơ tròn

  • c. thường teo cơ nhanh

  • d. rối loạn cảm giác theo đường đi của rễ và dây TK

  • e. diễn biến: khôg bao giờ chuyển thành liệt cứng

Câu 8:

13. liệt cứng 2 chân thường có biểu hiện

  • a. giảm hoặc mất vận động hữu ý 2 chân

  • b. tăng trương lực cơ kiểu co cứng tháp

  • c. phản xạ gân xương tăng

  • d. có phản xạ tự động tuỷ (phản xạ ba co)

  • e. tất cả

Câu 9:

14. liệt cứng 2 chân có biểu hiện

  • a. teo cơ ít thường ở giai đoạn sau do hạn chế vận động

  • b. có dấu hiệu babinski 2 bên

  • c. rối loạn cảm giác nông, sâu có ranh giới rõ dưới nơi tổn thương

  • d. rối loạn cơ tròn bàng quang, ở nam có thêm HC rối loạn cương dương

  • e. tất cả

Câu 10:

15. liệt mềm 2 chân do tổn thương TƯ

  • a. thường teo cơ nhanh

  • b. không có rối loạn cơ tròn (trừ HC đuôi ngựa)

  • c. có dấu hiệu babinski 2 bên

  • d. rối loạn cảm giác theo đường đi của rễ và dây TK

  • e. tất cả

Câu 1:

chọn đúng sai

  • 1. nhân vận động dây VII nằm ở cuống não

  • 2. nhân vận động dây VII nằm ở ⅓ giữa cầu não

  • 3. nhân vận động dây VII nằm ở ⅓ giữa hành não

  • 4. nhân cảm giác dây VII (nhân đơn độc) nằm ở hành não

  • 5. nhân thực vật dây VII (nhân bọt trên, nhân lệ-tỵ) nằm ở hành não

  • 6. nhân thực vật dây VII nằm ở dưới nhân cảm giác dây VII

Câu 2:

7. nguyên nhân gây liệt VII tư

  • a. mọi tổn thương từ tế bào gối ở vỏ não tới bó gối của dây VII

  • b. tổn thương tại nhân ở cầu não

  • c. tổn thương tại nhân ở hành não

  • d. tổn thương ở góc cầu tiểu não

  • e. tổn thương đoạn ở nền sọ

Câu 3:

8. tổn thương tại nhân dây VII ở cầu não

  • a. liệt dây VII tư bên tổn thương và liệt nửa người đối bên

  • b. liệt dây VII nb bên tổn thương và liệt nửa người đối bên

  • c. liệt dây VII nb bên tổn thương và liệt nửa người cùng bên

  • d. liệt dây VII tư bên tổn thương và liệt nửa người cùng bên

Câu 4:

9. lâm sàng tổn thương dây VII ở góc cầu tiểu não

  • a. liệt dây VII bên tổn thương

  • b. liệt các dây V, VI, VII bên tổn thương

  • c. liệt  ửa người đối bên tổn thương

  • d. hội chứng tiểu não cùng bên tổn thương

  • e. tất cả

Câu 5:

10. lâm sàng tổn thương dây VII ở nền sọ hay có biểu hiện

  • a. liệt mặt

  • b. tổn thương dây IX, X

  • c. tổn thương dây của than sau cơ châm móng và cơ nhị thân

  • d. tổn thương dây V và nhánh tai của đám rối cổ

  • e. tất cả

Câu 6:

11. lâm sàng tổn thương dây VII ở cầu fallop (trong xương đá) trước hạch gối

  • a. rối loạn tiết lệ

  • b. nghe vang đau rối loạn cảm giác ống tai ngoài và 1 phần vành tai

  • c. rối loạn vị giác 2/3 trước lưỡi rối loạn tiết nước bọt

  • d. liệt nửa mặt

  • e. tất cả

Câu 7:

12. lâm sàng tổn thương dây VII ở cầu fallop (trong xương đá) đoạn giãn dây đá nông lớn và dây thần kinh cơ bàn đạp

  • a. rối loạn tiết lệ

  • b. nghe vàng đau rối loạn cảm giác ống tai ngoài và 1 phần vành tai

  • c. rối loạn vị giác 2/3 trước lưỡi rối loạn tiết nước bọt

  • d. liệt nửa mặt

  • e. tất cả trừ a

Câu 8:

13. lâm sàng tổn thương dây VII ở cầu fallop (trong xương đá) đoạn giãn dây thừng nhĩ và dây thần kinh cơ bàn đạp

  • a. rối loạn tiết lệ

  • b. nghe vang đau rối loạn cảm giác ống tai ngoài và 1 phần vành tai

  • c. rối loạn vị giác 2/3 trước lưỡi rối loạn tiết nước bọt

  • d. c và e

  • e. liệt nửa mặt

Câu 9:

14. lâm sàng tổn thương dây VII ở ngoài xương sọ

  • a. rối loạn tiết lệ

  • b. nghe vang đau rối loạn cảm giác ống tai ngoài và 1 phần vành tai

  • c. rối loạn vị giác ⅔ trước lưỡi rối loạn tiết nước bọt

  • d. liệt nửa mặt

  • e. tất cả

Câu 10:

15. lâm sàng tổn thương dây VII ở ngoài xương sọ

  • a. rối loạn tiết lệ

  • b. rối loạn vị giác 2/3 trước lưỡi và rối loạn tiết nước bọt

  • c. liệt nửa mặt

  • d. rối loạn cảm giác ống tai ngoài và 1 phần vành tai

Câu 1:

7.nhánh tận của động mạch cảnh trong

  • a.não trước

  • b.não sau

  • c. thông trước

  • d.mạch mạc sau

  • e. tất cả

Câu 2:

8.nhánh tận của động mạch cảnh trong

  • a. não sau

  • b.não giữa

  • c.thông trước

  • d.mạch mạc sau

  • e.tất cả

Câu 3:

9.nhánh tận của động mạch cảnh trong

  • a.não sau

  • b.thông sau

  • c.thông trước

  • d.mạch mạc sau

  • e.tất cả

Câu 4:

10.nhánh tận của động mạch cảnh trong

  • a.não sau

  • b.thông trước

  • c.mạch mạc trước

  • d.mạch mạc sau

  • e.tất cả

Câu 5:

11. nhánh tận của động mạch thân nền là động mạch

  • a.não sau

  • b.thông sau

  • c.thông trước

  • d.mạch mạc sau

  • e. tất cả

Câu 6:

12.hệ thống tuần hoàn não có sự nối thông với nhau qua các vòng nối:

  • a.vòng nối qua đa giác Willis: hai hệ thống cảnh trong và sống-nền, giữa 2 động mạch cảnh trong 2 bên được nối tiếp với nhau

  • b.vòng nối giữa động mạch cảnh trong và cảnh ngoài cùng bên qua ổ mắt

  • c.vùng nối ở bề mặt của bán cầu não giữa các nhánh nông của các động mạch não trước, não giữa và não sau

  • d.tất cả

Câu 7:

13.bình thường lưu lượng tuần hoàn não chiếm 15% tổng lưu lượng tuần hoàn của cở thể là:

  • a.250ml/phút

  • b.750ml/phút

  • c.150ml/phút

  • d.100ml/phút

  • e.200ml/phút

Câu 8:

14.bình thường lưu lượng tuần hoàn não chiếm 15% tổng lưu lượng tuần hoàn của cơ thể là:

  • a.55ml/p/100gam não

  • b.15ml/p/100gam não

  • c.25ml/p/100gam não

  • d.35ml/p/100gam não

  • e.30ml/p/100gam não

Câu 9:

15.mạch máu não rất nhạy cảm với sự thay đổi hoá học trong máu. đặc biệt là nồng độ khí co2 và oxi trong máu.khi Pa co2 tăng sẽ gây

  • a. giảm lưu lượng tuần hoàn não do dãn mạch máu

  • b.tăng lưu lượng tuần hoàn não do co mạch máu

  • c.tăng lưu lượng tuần hoàn não do dãn mạch máu

  • d.ko thay đổi lưu lượng tuần hoàn não

  • e.tất cả

Câu 10:

16.mạch máu não rất nhạy cảm với sự thay đổi hoá học trong máu. đặc biệt là nồng độ khí co2 và oxi trong máu.khi Pa o2 giảm sẽ gây

  • a.giảm lưu lượng tuần hoàn não do dãn mạch máu

  • b.tăng lưu lượng tuần hoàn não do co mạch máu

  • c.tăng lưu lượng tuần hoàn não do dãn mạch máu

  • d.không thay lưu lượng tuần hoàn não

  • e.tất cả

Câu 1:

chọn đáp án đúng/sai

  • 1.dâyTKH được tạo nên bởi các rễ: L4,L5,S1,S2,S3, trong đó có 2 rễ cơ bản là L4 và L5

  • 2.dây tkh đc tạo nên bởi các rễ: L4,L5,S1,S2,S3 trong đó có 2 rễ cơ bản là S1 và S2

  • 3.dây tkh đc tạo nên bởi các rễ: L4,L5,S1,S2,S3 trong đó có 2 rễ cơ bản là L5 và S1

  • 4.Dây thần kinh thông thường gặp ở tuổi 30-60, nam mắc nhiều hơn nữ

  • 5.đau dây thần kinh thắt lưng thông do thoát vị đĩa đệm là nguyên nhân thường gặp nhất chiếm 60%-90%. tuổi thường gặp từ 50-70

  • 6.đau dây thần kinh thất lưng hông do thoát vị đĩa đệm là nguyên nhân thường gặp nhất chiếm 60%-90%. tuổi thường gặp từ 20-70

Câu 2:

7.rễ thần kinh chính chi phối của dây thần kinh hông khoeo

  • a. rễ L4

  • b.rễ L5

  • c.rễ s1

  • d.rễ s2

  • e.rễ s3

Câu 3:

8.rễ tk chính chi phối cho dây thầnkinh hông khoeo trong là:

  • a.rễ L4

  • b.rễ L5

  • c.rễ s1

  • d.rễ s2

  • e.rễ s3

Câu 4:

9.phần lớn các thoát vị nhân nhầy đĩa đệm hay xảy ra ở 2 đĩa đệm

  • a.L3-L4

  • b.L4-L5 và L5-S1

  • c.s1-s2

  • d.s2-s3

  • e.s3-s4

Câu 5:

10.chẩn đoán lâm sàng thoát vị đĩa đệm dựa vào các yếu tố:

  • a.đau cstl lan theo dây tk to sau chấn thương or vận động gắng sức cột sống thắt lưng

  • b.đau tăng lên khi ho,hắt hơi hoặc thay đổi tư thế

  • cột sống tư thế vẹo chống đau

  • d.dấu hiệu lasegue(+), dấu hiệu" bấm chuông"(+)

  • e.tất cả

Câu 6:

11.lâm sàng chẩn đoán hình ảnh lao cột sống gđ sớm dựa vào

  • a.đau tại cột sống nơi tổn thương đau kiểu rễ

  • b.thường đau dây thần kinh hông cả hai bên

  • c.khám cột sống thấy 1 đoạn cứng đờ k giãn ra đc, gõ vào gái sau đau rõ hơn

  • d.tất cả

  • e.toàn thân có dấu hiệu nhiễm lao

Câu 7:

12.lâm sàng chẩn đoán hình ảnh lao cột sống gđ muộn dựa vào

  • a.đau tại cột sống nơi tổn thương đau kiểu rễ

  • b. thường đau dây tk hông ở cả 2 bên

  • c.khám cột sống thấy 1 đoạn cứng đờ kh giãn ra đc, gõ vào gai sau đau rõ hơn

  • d. khám cột sống thấy đốt sống lồi gồ, có áp xe lạnh ngay dưới da vùng cột sống tắt lưng,lưng,có đau dây thần kinh hông. toàn thân có dấu hiệu nhiễm lao

  • e.tất cả p/a

Câu 8:

13.lâm sàng chẩn đoán lao cột sống gđ muộn dựa vào:

  • a.đau tại cột sống nơi tổn thương, đau kiểu rễ

  • b.liệt chân, rối loạn cơ tròn nặng nề.toàn thân có dấu hiệu nhiễm lao, cơ thể suy kiệt nặng

  • c.khám cột sống thấy 1 đoạn cứng đờ k giãn ra đc, gõ vào gai sau đau rõ hơn

  • d.toàn thân có dấu hiệu nhiễm lao

  • e.thường đau dây thần kinh hông cả 2 bên

Câu 9:

14.chẩn đoán lao cột sống gđ sớm dựa vào

  • a.toàn thân có dấu hiệu nhiễm lao

  • b.thường đau dây thần kinh cả 2 bên

  • c.khám cột sống thấy 1 đoạn cứng đờ kh giãn ra đc, gõ vào gai sau đau rõ hơn

  • d. x- quang cstl thấy, khe liên đốt heph hơn các đoạn khác, thân đốt sống nham nhở, mờ phần trc

  • e.tất cả

Câu 10:

15.chẩn đoán lao cột sống gđ muộn dựa vào

  • a.liệt chân, rối loạn cơ tròn nặng nề

  • b.x-q cstl có hình ảnh apse lạnh cạnh cột sống

  • c.toàn thân có dấu hiệu nhiễm lao,cơ thể suy kiệt nặng

  • d. x-q cstl thấy: khe liên đốt hẹp hơn các đoạn khác

  • e.tất cà trừ D

Câu 1:

chọn đúng/sai

  • 1.cơn động kinh là sự rối loạn từng cơn các chức năng thần kinh TƯ xảy ra trong thời gian dài,có tính chất định hình và đột khởi

  • 2.cơn động kinh do sự phóng điện đột ngột, ngắn, quá mức của các neron ở não gây ra

  • 3.cơn động kinh là sự rối loạn từng cơn các chức năng thần kinh TƯ xảy ra trong thời gian ngắn, có tính chất định hình và đột khởi

  • 4.mọi sự tăng kích thích hay giảm ức chế đều làm tăng quá mức tính kích thích của các neuron ở não gây phóng điện và gây cơn động kinh

  • 5.cơn động kinh là sự phóng điện đột ngột, ngắn, quá mức của các neuron ở não gây ra

  • 6.động kinh toàn bộ là khi lâm sàng và điện não đồ chứng tỏ có sự phóng điện quá mức của các neuron lan ra 1 bán cầu

Câu 2:

7.động kịnh hay do các nguyên nhân sau

  • a. chấn thương sọ não

  • b.u não

  • c.bệnh lý mạch máu não

  • d.nhiễm trùng nội soi

  • e.tất cả

Câu 3:

8.các nguyên nhân gây động kinh

  • a.do ấu trùng sán lợn

  • b.do rượu

  • c.do rối loạn chuyển hoá và nội tiết K+ Ca+ trong máu, cường giáp trạng,…

  • d. do ngộ độc: khí co2,heroin, thuốc chống trầm cảm 3 vòng, rimifon, thuốc chống sốt rét,…

  • e.tất cả

Câu 4:

9.đa số các cơn động kinh co cứng, co giật xuất hiện đột ngột qua các giai đoạn

  • a. gđ co cứng

  • b.gđ co giật

  • c.gđ doãi cơ

  • d.tất cả trừ e

  • e.gđ ngủ bù

Câu 5:

10.gđ co cứng của cơn động kinh co cứng co giật có biểu hiện

  • a.bệnh nhân đột ngột mất ý thức, ngã vật xuống bất kỳ chỗ nào

  • b. các cơ toàn thân co cứng: 2 hàm răng cắn chặt 2 tay co gấp, 2 chân duỗi

  • c.tất cả trừ e

  • d.gđ này thường kéo dài 20-30s

  • e.gđ này thường kéo dài 5 phút

Câu 6:

11.gđ co giật của cơn động kinh co cứng co giật có biểu hiện

  • a.các cơ toàn thân giật liên tiếp, ngắn, mạnh, thành nhịp và đối xứng 2 bên

  • b.lúc đầu giật chậm sau nhanh dần cuối cơn giật mạnh thưa dần rồi ngừng hằn

  • c.nhãn cầu giật sang ngang or lên trên, sủi bọt mép,2 hàm răng hé mở, lưỡi thè ra nên dễ dàng cắn vào lưỡi

  • d.tất cả

  • e. gd thường kéo dài 1-2 phút

Câu 7:

12.gđ co giật của cơn động kinh co cứng co giật có biểu hiện

  • a.các cơ toàn thân doãi mềm suy kiệt

  • b.bệnh nhân vẫn còn mất ý thức, thở bù mạnh, phì nước bọt ra mép

  • c.đồng tử giãn nhẹ, phản xạ gân xương giảm

  • d.sau vài phút sắc mặt trở lại bthg, thở đều dần

  • e.tất cả

Câu 8:

13.lâm sàng cơn động kinh vắng ý thức có đặc điểm

  • a.thường gặp ở trẻ từ 3-12 tháng tuổi

  • b.thời gian của mỗi cơn thường ngắn ( vài giây)

  • c.có nhiều cơn trong ngày,xuất hiện đột ngột, mất đi đột ngột, ko có rối loạn trương lực cơ trong cơn

  • d.thời gian mỗi cơn thường kéo dài vài phút

  • e.tất cả trừ d

Câu 9:

14.biểu hiện lâm sàng của cơn động kinh vắng ý thức đơn thuần

  • a.đột ngột mất ý thức hoàn toàn, mặt ngơ ngác

  • b.ko ngã, ko co giật

  • c. ngừng công việc đang làm trong vài giây rồi ý thức trở lại,tiếp tục công việc đang làm 

  • d.tất cả

  • e.trẻ k nhớ mình đã lên cơn, k nhớ gì xảy ra cả

Câu 10:

15.lâm sàng cơn động kinh đơn thuần vận động có đặc điểm

  • a.co giật 1 phần cơ thể có thể lan dần 1 nửa bên người

  • b.thường bắt đầu ở ngọn chi r lan dần đến các gốc chi có thể lan lên mặt or chi cùng bên

  • c.tất cả trừ e

  • d.sau cơn có thể liệt nhẹ nửa người và hồi phục sau vài giờ có khi vài ngày

  • e.co giật toàn bộ cơ thể

Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Đang cập nhật
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
3 tháng trước
Mộc Tâm
8 tháng trước •
đông dược
2
390
75
8 tháng trước