Ảnh đề thi
Y học cổ truyền

Nội Bệnh lý YHCT 2

Đang cập nhật Hoàng Long Vũ
98 câu 11 phần 971 lượt xem 125 lượt luyện 6 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

98 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

12 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Thân nhiệt chính xác nhất được đo ở
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trực tràng
B Nách
C Miệng
D Trán
Câu 2
Phát nhiệt trong YHCT có mấy thể?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 6
B 7
C 8
D 9
Câu 3
Bệnh nhân thường xuyên căng thẳng, người sốt, tâm phiền kèm ngực sườn đầy trướng. hay thở dài. Miệng đắng khô. Rêu vàng, mạch huyền sác. Chẩn đoán?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Can uất phát nhiệt
B Huyết ứ phát nhiệt
C Trường vị phát nhiệt
D Âm hư phát nhiệt
Câu 4
Bệnh nhân thường xuyên căng thẳng, người sốt, tâm phiền kèm ngực sườn đầy trướng, hay thở dài. Miệng đắng khô. Rêu vàng, mạch huyền sác. Bài thuốc sử dụng?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đại phàn hoàn
B Đan chi tiêu dao tán
C Thanh cốt tán
D Huyết phủ trục ứ thang
Câu 5
Bệnh nhân sốt, tăng lên khi lao động nặng kèm váng đầu. Hay cảm vặt, chân tay yếu, tự hãn, ăn kém, đại tiện lỏng. Lưỡi nhợt, rêu trắng mỏng, mạch tế nhược. Chẩn đoán?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Huyết hư phát nhiệt
B Dương hư phát nhiệt
C Can uất phát nhiệt
D Khí hư phát nhiệt
Câu 6
Bệnh nhân sốt, tăng lên khi lao động nặng. Hay cảm vặt, chân tay yếu, tự hãn, ăn kém, đại tiện lỏng. Lưỡi nhợt, rêu trắng mỏng, mạch tế nhược. Bài thuốc điều trị?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Quy tỳ thang
B Thận khí hoàn
C Đan chi tiêu dao tán
D Bổ trung ích khí thang
Câu 7
Bệnh nhân hay sốt về chiều, kèm cốt chưng đạo hãn, lòng bàn tay, bàn chân nóng đỏ, miệng khô, họng ráo; đại tiện táo, tiểu vàng ít. Lưỡi đỏ giáng có vế nứt, rêu ít, mạch trầm tế sác. Chẩn đoán?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trường vị phát nhiệt
B Huyết hư phát nhiệt
C Huyết ứ phát nhiệt
D Âm hư phát nhiệt
Câu 8
Bệnh nhân hay sốt về chiều, kèm cốt chưng đạo hãn, lòng bàn tay, bàn chân nóng đỏ, miệng khô, họng ráo; đại tiện táo, tiểu vàng ít. Lưỡi đỏ giáng có vết nứt, rêu ít, mạch trầm tế sác. Bfai thuốc?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đan chi tiêu dao tán
B Quy tỳ thang
C Huyết phủ trục ứ thang
D Thanh cốt tán
Câu 9
Bệnh nhân sốt thành cơn, hay nói sảng, họng hôi nóng, bụng đầy, ấn đau. Rêu vàng mỏng, mạch hoạt thực. Chẩn đoán
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trường vị phát nhiệt
B Can uất hóa nhiệt
C Âm hư phát nhiệt
D Huyết hư phát nhiệt
Câu 10
Bệnh nhân sốt thành cơn, hay nói sảng, họng hôi nóng, bụng đầy, ấn đau. Rêu vàng mỏng, mạch hoạt thực. Bài thuốc điều trị?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đại thừa khí thang
B Đan chi tiêu dao tán
C Thanh cốt tán
D Quy tỳ thang

Phần 2

Phần 2

17 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Không phải vai trò của YHCT khi điều trị SXH:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hạn chế bệnh chuyển sang giai đoạn nặng
B Giảm chi phí điều tị
C Nhanh chóng hồi phục sức khỏe
D Phòng chống SXH
E Hồi sức cấp cứu BN SXH nặng
Câu 2
Không phải đặc điểm SXH
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sốt
B Xuất huyết
C Thoát huyết tương
D Viêm đường hô hấp trên
Câu 3
SXH thể tà phạm phần sâu dinh huyết sử dụng bài thuốc
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tê giác địa hoàng thang
B Sinh mạch tán
C Độc sâm thang
D Sâm linh bạch truật tán
Câu 4
SXH chia làm mấy giai đoạn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 5
Bệnh nhân sốt cao, tâm phiền mặt đổ, đau mỏi toàn thân. Khát, thích uống nước mát, bí tiện. Da có vùng xung huyết. Lưỡi đỏ, rêu vàng nhờn, mạch hồng sác. Pháp điều trị?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thanh nhiệt tả hỏa
B Sơ biểu thanh nhiệt
C Thanh dinh tiết nhiệt, dưỡng âm hoạt huyết
D Thanh nhiệt giải độc, lương huyết chỉ huyết
Câu 6
Bệnh nhân sốt cao, nôn máu, đại tiện máu, tay chân lạnh ẩm , mặt tái nhợt, HA tụt. Mạch tế vi khó bắt. Pháp điều trị?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dưỡng âm sinh tân, ích khí liễm hãn
B Hồi dương cứu nghịch
C Dưỡng vị sinh tân
D Kiện tỳ ích khí
Câu 7
Xung huyết có thể xuất hiện từ giai đoạn nào của SXH?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giai đoạn sốt
B Giai đoạn nguy hiểm
C Giai đoạn hồi phục
Câu 8
Bệnh nhân sốt cao, tâm phiền mặt đỏ, đau mỏi toàn thân. Khát, thích uống nước mát, bí tiện. Da có vùng xung huyết. Lưỡi đỏ, rêu vàng nhờn, mạch hồng sác. Bài thuốc điều trị?
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Ngân kiều tán
B Bạch hổ thang
C Thanh dinh thang
D Tê giác địa hoàng thang
Câu 9
BN sốt , nôn máu, đại tiện máu, tay chân lạnh ẩm, mặt tái nhợt, HA tụt. Mạch tế vi khó bắt. Bài thuốc sử dụng?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Quy tỳ thang gia giảm
B Độc sâm thang
C Ích vị thang
D Sâm linh bạch truật tán
Câu 10
SXH Dengue chia làm mấy mức độ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1
B 2
C 3
D 4

Phần 3

Phần 3

13 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Viêm não cấp trẻ em trải qua mấy giai đoạn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 2
Không phải đặc điểm của Viêm màng não giai đoạn toàn phát
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A HC màng não (+)
B Rối loạn vận động: co giật/liệt vận động
C Rối loạn tính tình, tác phong: cười khóc zoo tree, dứt tóc, la hét,...
D Rối loạn tri giác: ngủ gà, li bì, lơ mơ, có thể hôn mê
E Rối loạn thần kinh thực vật: sốt cao >39 độ
Câu 3
YHCT chia viêm não cấp trẻ em thành mấy thể?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 4
B 5
C 6
D 7
Câu 4
Trẻ sốt, sợ gió, đau đầu, ho, khát. Đầu lưỡi đỏ, rêu mỏng. Chẩn đoán thể bệnh?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ôn bệnh phần khí
B Ôn bệnh phần dinh huyết
C Âm hư
D Ôn bệnh phần vệ
Câu 5
Trẻ sốt, sợ gió, đau đầu, ho, khát. Đầu lưỡi đỏ, rêu mỏng. Sử dụng bài thuốc
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngân kiều tán
B Lục nhất tán
C Bạch hổ thang
D Thanh dinh thang
Câu 6
Không phải triệu chứng của viêm não thể ôn bệnh phần khí
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đau đầu, choáng, gáy cứng, nôn/buồn nôn
B Khô khát, thích nước mát
C Mạch hồng đại sác hoặc hoạt sác
D Lưỡi nhợt
Câu 7
Bài thuốc điều trị viêm não cấp thể ôn bệnh phần khí
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Lục nhất tán
B Thanh dinh thang
C Ngân kiều tán
D Bạch hổ thang
Câu 8
Trẻ sốt cao tăng dần, tinh thần mờ tối, hôn mê, đại tiện phân đen. Lưỡi đỏ sẫm, nổi gai, mạch tế sác. Chẩn đoán?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ôn bệnh phần dinh huyết
B Ôn bệnh phần dinh huyết thể nhiệt nặng
C Ôn bệnh phần khí
D Khí âm lưỡng hư
Câu 9
Trẻ sốt cao tăng dần, tinh thần mờ tối, hôn mê, đại tiện phân đen. Lưỡi đỏ sẫm, nổi gai, mạch tế sác. Pháp điều trị?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thanh dinh lương huyết, tức phong, khai khiếu tỉnh thần
B Thanh nhiệt tả hỏa
C Thanh nhiệt giải biểu
D Bổ khí huyết, trừ đàm thông lạc, khai khiếu tỉnh thần
Câu 10
Trẻ sốt nhẹ, quấy khóc, người gầy, lòng bàn tay chân nóng, đạo hãn. Đại tiện táo, tiểu vàng, họng khô. Lưỡi đỏ, rêu ít, mạch tế sác. Chẩn đoán
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thể âm hư
B Thể âm huyết hư sinh phong
C Thể khí âm lưỡng hư
D Thể ôn bệnh phần dinh huyết

Phần 4

Phần 4

0 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Không có câu hỏi

Phần 5

Phần 5

11 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Triệu chứng không thuộc loét hành tá tràng
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Đau khi đói, sau ăn 2 - 3h
B Đáp ứng với thuốc ức chế acid, trung hòa dịch vị
C Đau sau ăn vài phút đến vài giờ
D Đáp ứng kém với thuốc trung hòa acid
Câu 2
Theo YHCT, vị quản thống chia làm mấy thể
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 4
B 5
C 6
D 7
Câu 3
BN đau thượng vị thành cơn, cự án, bụng đầy chướng rõ. Ợ hơi ợ chua nhiều, ợ xong đỡ đau. Lưỡi hơi đỏ, rêu vàng mỏng, mạch huyền. Pháp điều trị?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hoà can lý khí/Sơ can giải uất/Sơ can hòa vị
B Sơ can tiết nhiệt
C Thông lạc hoạt huyết/lương huyết chỉ huyết
D Bổ huyết chỉ huyết
Câu 4
BN đau thượng vị thành cơn, cự án, bụng đầy chướng rõ. Ợ hơi ợ chua nhiều, ợ xong đỡ đau. Lưỡi hơi đỏ, rêu vàng mỏng, mạch huyền. Bài thuốc sử dụng?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sài hồ sơ can thang
B Hóa can tiễn + Tả kim hoàn
C Thất tiếu tán
D Hoàng thổ thang
Câu 5
Không phải bài thuốc điều trị vị quản thống thể khí trệ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sài hồ sơ can thang
B Trầm hương giải khí thang
C Bột lá khôi/bột mai mực/cao dạ cẩm
D Lục vị quy thược
Câu 6
BN đau thượng vị nhiều kèm nóng rát, đau cự án. Ợ chua nhiều, miệng khô đắng. Lưỡi đỏ rêu vàng, mạch huyền sác. Bài thuốc nào không hợp lý?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sài hồ sơ can thang gia giảm
B Hóa can tiễn + Tả kim hoàn
C Lục vị quy thược gia giảm
D Điều doanh liễm can ẩm
Câu 7
Không phải triệu chứng của vị quản thống thể huyết ứ - thực chứng?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đau dữ dội cố định thượng vị, đau cự án
B Nôn máu, phân đen
C Môi đỏ, lưỡi đỏ
D Mạch hư đại/tế sáp
Câu 8
Tỷ lệ các vị trong bài thất tiếu tán?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1/1
B 1/2
C 2/1
D 3/2
Câu 9
BN Đau thượng vị dữ dỗi, cố định, đau cự án. Chảy máu nhiều, sắc nhợt, môi nhợt, người mệt, tay chân lạnh. Hoa mắt chóng mặt. Lưỡi nhợt, mạch hư tế. Bài thuốc phù hợp nhất?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hoàng thổ thang gia giảm
B Tứ quân tử thang gia giảm
C Điều doanh liễm can ẩm
D Thất tiếu tán
Câu 10
BN đau thượng vị âm ỉ, đau liên miên, thích xoa bóp, chườm ấm đỡ đau, gặp lạnh đau tăng. Kèm nôn nhiều nước trong, ăn kém, thích đồ nóng, bụng đầy, đại tiện lrong nát. Lưỡi nhợt bệu, rêu trắng, mạch trầm nhược. Pháp điều trị?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ôn trung kiện tù/Ôn bổ tỳ vị/Ôn vị kiện trung
B Bổ huyết chỉ huyết
C Thông lạc hoạt huyết/Lương huyết chỉ huyết
D Hòa can lý khí/Sơ can giải uất/Sơ can hòa vị

Phần 6

Phần 6

0 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Không có câu hỏi

Phần 7

Phần 7

17 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Ối dời ơi có mấy thể?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 4
B 6
C 8
D 10
Câu 2
Dương thủy thường do nội thương, ẩm thực gây ra.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sai
B Đúng
Câu 3
Bệnh nhân sốt, sợ gió, sợ lạnh, đau đầu kèm ho suyễn, sưng đau họng. Tay chân mỏi, mi mắt sưng. Tiểu tiện không lợi. Rêu trắng mỏng, mạch phù. Chẩn đoán?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cảm nhiễm thủy thấp
B Phong thủy ức chế
C Thấp độc xâm phạm
D Thấp nhiệt ủng thịnh
Câu 4
Bệnh nhân sốt, sợ gió, sợ lạnh, đau đầu kèm ho suyễn, sưng đau họng. Tay chân mỏi, mi mắt sưng. Tiểu tiện không lợi. Rêu trắng mỏng, mạch phù. Điều trị?
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Sơ phong thanh nhiệt, tuyên phế hành thủy
B Tuyên phế giải độc, lượi thấp tiêu thũng
C Việt tỳ gia truật thang
D Ma hoàng liên kiều xích tiểu đậu + Ngũ vị tiêu độc ẩm
Câu 5
Thủy thũng thể Phong thủy ức chế, khi biểu chứng tạm khỏi nhưng thủy thũng chưa rút. Sử dụng bài thuốc hợp lý nhất?
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Ngũ linh tán
B Phòng kỷ hoàng kỳ thang
C Ngũ bì ẩm
D Tứ sinh thang
Câu 6
Không phải bài thuốc điều trị Thủy thũng thể Phong thủy ức chế
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phòng kỷ hoàng kỳ thang
B Ngũ linh tán/Ngũ bì ẩm
C Việt tỳ gia truật thang
D Trư linh thang
Câu 7
Không phải triệu chứng của thể thấp độc xâm phạm?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nổi mụn nhọt, lở loét
B Lưỡi đỏ, rêu vàng mỏng
C Mạch trầm sác
D Sợ gió, sốt
Câu 8
Pháp điều trị của thể Thấp độc xâm phạm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thanh thấp nhiệt, lợi thủy tiêu thũng
B Tuyên phế giải độc , lợi thấp tiêu thũng
C Kiện tỳ hóa thấp, thông dương lợi thủy
D Tyên phế giải độc, thông dương lợi thủy
Câu 9
Bệnh nhân diễn biến đã lâu, ăn kém, ngực đầy, buồn nôn. Tiểu ít, người nặng nề, mệt mỏi, phù toàn thân phù mềm ấn lõm ưu thế bụng, chi dưới. Rêu nhớt, mạch nhu hoãn. Pháp điều trị?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Kiện tỳ hóa thấp, thông dương lợi thủy
B Tuyên phế giải độc, lợi thấp tiêu thũng
C Sơ phong thanh nhiệt, tuyên phế hành thủy
D Thanh thấp nhiệt, lợi thủy tiêu thũng
Câu 10
Bệnh nhân diễn biến đã lâu, ăn kém, ngực đầy, buồn nôn. Tiểu ít, người nặng nề, mệt mỏi, phù toàn thân phù mềm ấn lõm ưu thế bụng, chi dưới. Rêu nhớt, mạch nhu hoãn. Bài thuốc
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngũ linh tán
B Ngũ bì ẩm
C Ngũ linh tán + Ngũ bì ẩm
D Thực tỳ ẩm

Phần 8

Phần 8

10 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
HC lỵ bao gồm các triệu chứng, trừ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đau bụng
B Phân nhày máu
C Mót rặn
D Sốt
Câu 2
Lỵ amip bao gồm HC lỵ + HC nhiễm trùng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sai
B Đúng
Câu 3
YHCT chia lỵ tật ra làm mấy thể (nhỏ)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 3
B 4
C 5
D 6
Câu 4
BN sốt, đau quặn bụng kèm mót rặn nhiều, đại tiện máu + nhầy. Miệng khô đắng dính, tiểu ngắn đỏ, hậu môn nóng rát. Lưỡi đỏ rêu vàng dày, mạch hoạt sác. Pháp điều trị?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ôn trung hóa thấp, kiện tỳ hành khí
B Thanh nhiệt táo thấp, hành khí hoạt huyết
C Thanh nhiệt giải độc
D Thanh nhiệt hóa thấp
Câu 5
BN sốt, đau quặn bụng kèm mót rặn nhiều, đại tiện máu + nhầy. Miệng khô đắng dính, tiểu ngắn đỏ, hậu môn nóng rát. Lưỡi đỏ rêu vàng dày, mạch hoạt sác. Bài thuốc phù hợp?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thược dược thang gia giảm
B Bất hoán kim chính tán
C Bạch đầu ông thang gia giảm
D Ô mai hoàn
Câu 6
BN phát bệnh đột ngột, sốt cao vật vã, đau đầu, khát nước, đau bụng dữ dội, đại tiện máu nhiều. Rêu vàng khô, mạch tế sác. Thể bệnh?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thấp nhiệt
B Hàn thấp
C Nhiệt độc/Dịch độc
D Thấp nhiệt + tỳ hư
Câu 7
BN phát bệnh đột ngột, sốt cao vật vã, đau đầu, khát nước, đau bụng dữ dội, đại tiện máu nhiều. Rêu vàng khô, mạch tế sác. Bài thuốc phù hợp?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bất hoán kim chính tán
B Bạch đầu ông thang gia giảm
C Thược dược thang gia giảm
D Chân nhân dưỡng tạng thang gia giảm
Câu 8
Không phải triệu chứng của thể tỳ vị hư hàn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bệnh kéo dài, hay tái phát sau ăn đồ tanh lạnh, bổ béo nhiều hoặc khi gặp lạnh
B Bụng đau âm ỉ, thích xoa bóp, chườm nóng
C Mạch tế nhược, nhu hoãn
D Rêu trắng dày
Câu 9
Pháp điều trị thể tỳ vị hư hàn?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ôn bổ tỳ vị, cố sáp
B Thanh nhiệt hóa thấp
C Ích khí thăng đề
D Ôn trung hóa thấp, kiện tỳ hành khí
Câu 10
Không phải bài thuốc phù hợp điều trị Lỵ tật thể thấp nhiệt + tỳ hư
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ô mai hoàn
B Chân nhân dưỡng tạng thang gia giảm
C Thược dược thang
D Bạch đầu ông thang

Phần 9

Phần 9

18 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Không phải 1 trong 4 triệu chứng chính của hen phế quản?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ho
B Khó thở
C Đau họng
D Cò cử/rít
E Tức ngực
Câu 2
Đặc điểm cơn khó thở của hen phế quản
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Khó thở chậm, khó thở thì thở ra, cò cử
B Khó thở tăng khi vận động, giảm khi nghỉ ngơi
C Khó thở thường xảy ra vào ban đêm hoặc khi thay đổi thời tiết
D Khó thở thường kết thúc bằng 1 trận ho + khạc đờm
E Khó thở giảm dần
Câu 3
Ưu tiên sử dụng ICS đơn độc với các BN hen phế quản, hạn chế sử dụng thuốc cắt cơn SAB
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 4
YHCT chia hen phế quản/háo suyễn thành mấy thể
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 2
B 4
C 6
D 8
Câu 5
BN người lạnh, đau đầu, không ra mồ hôi, không khát. Thấy khó thở thì thở ra, tức ngựt, thở rít, ho đờm trắng loãng. lưỡi nhợt, mạch huyền tế. Chẩn đoán thể háo suyễn?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hen hàn
B Hen nhiệt
C Phế đàm
D Thận âm hư
Câu 6
BN người lạnh, đau đầu, không ra mồ hôi, không khát. Thấy khó thở thì thở ra, tức ngựt, thở rít, ho đờm trắng loãng. lưỡi nhợt, mạch huyền tế. Điều trị bệnh nhân?
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Ôn phế tán hàn, trừ đàm định suyễn
B Trừ đàm, giáng khí, bình suyễn
C Tiểu thanh long thang gia giảm
D Tam ảo thang + Nhị trần thang + Tam tử thang
Câu 7
Tô tử giáng khí thang điều trị háo suyễn thể nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phế đàm
B Hen nhiệt
C Hen hàn
D Tất cả các thể hen đều dùng được
Câu 8
Không phải triệu chứng của thể hen nhiệt?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Miệng khát, thích nước mát,
B Lưỡi đỏ rêu vàng
C Mạch tế sác
D Ho khạc đờm vàng, dính đặc
Câu 9
Bệnh nhân người sốt, mặt đỏ, miệng khát, thích nước mát. Kèm tức ngực, phiền táo, ra mồ hôi. Khó thở thì thở ra, tiếng thở khô, ho khạc đờm vàng, dính đặc. Lưỡi đỏ rêu vàng, mạch hoạt sác. Có thể sử dụng bài thuốc nào?
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Ma hạnh thạch cam thang gia giảm
B Tả bạch tán
C Định suyễn thang
D Tô tử giáng khí thang gia giảm
Câu 10
Bệnh nhân khó thở thì thở ra, ho nhiều, đờm dính khó khạc. Ngực đầy tức kèm nôn mửa, ăn kém, miệng nhạt. Rêu trắng nhờn, mạch hoạt. Pháp điều trị?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thanh nhiệt tuyên phế, hóa đàm định suyễn
B Trừ đàm giáng khí bình suyễn
C Kiện tỳ ích khí
D Dưỡng âm nhuận phế

Phần 10

Phần 10

0 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Không có câu hỏi

Phần 11

Phần 11

0 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Không có câu hỏi
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?