IELTS Vocabulary: Environment
Từ vựng chủ đề Môi trường hay gặp trong IELTS Reading và Writing Task 2, có phiên âm và câu ví dụ.
Thẻ trong bộ 24
-
Câu hỏipollution /pəˈluːʃn/Đáp ánsự ô nhiễm
-
Câu hỏiemission /iˈmɪʃn/Đáp ánkhí thải, sự phát thải
-
Câu hỏideforestation /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/Đáp ánnạn phá rừng
-
Câu hỏibiodiversity /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/Đáp ánđa dạng sinh học
-
Câu hỏihabitat /ˈhæbɪtæt/Đáp ánmôi trường sống
-
Câu hỏiendangered /ɪnˈdeɪndʒəd/Đáp áncó nguy cơ tuyệt chủng
-
Câu hỏiextinction /ɪkˈstɪŋkʃn/Đáp ánsự tuyệt chủng
-
Câu hỏirenewable /rɪˈnjuːəbl/Đáp áncó thể tái tạo
-
Câu hỏisustainable /səˈsteɪnəbl/Đáp ánbền vững
-
Câu hỏiconservation /ˌkɒnsəˈveɪʃn/Đáp ánsự bảo tồn
-
Câu hỏigreenhouse gas /ˈɡriːnhaʊs ɡæs/Đáp ánkhí nhà kính
-
Câu hỏifossil fuel /ˈfɒsl fjuːəl/Đáp ánnhiên liệu hóa thạch
-
Câu hỏidrought /draʊt/Đáp ánhạn hán
-
Câu hỏicontaminate /kənˈtæmɪneɪt/Đáp ánlàm nhiễm bẩn
-
Câu hỏidegradation /ˌdeɡrəˈdeɪʃn/Đáp ánsự suy thoái
-
Câu hỏiecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/Đáp ánhệ sinh thái
-
Câu hỏicarbon footprint /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/Đáp ánlượng khí carbon thải ra
-
Câu hỏilandfill /ˈlændfɪl/Đáp ánbãi chôn lấp rác
-
Câu hỏirecycle /ˌriːˈsaɪkl/Đáp ántái chế
-
Câu hỏimitigate /ˈmɪtɪɡeɪt/Đáp ángiảm nhẹ
-
Câu hỏiexacerbate /ɪɡˈzæsəbeɪt/Đáp ánlàm trầm trọng thêm
-
Câu hỏidepletion /dɪˈpliːʃn/Đáp ánsự cạn kiệt
-
Câu hỏiirreversible /ˌɪrɪˈvɜːsəbl/Đáp ánkhông thể đảo ngược
-
Câu hỏiflood /flʌd/Đáp ánlũ lụt