Trắc nghiệm KTC GVC 2023_1105

Lưu
(1) lượt yêu thích
(828) lượt xem
(10) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Theo Nghị định 115/2020/NĐ-CP; 25/9/2020. Xác định phương án sai về đối tượng áp dụng Nghị định này?
  • A. Không có phương án nào sai
  • B. Các phòng thuộc uỷ ban nhân dân cấp huyện
  • C. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ
  • D. Đơn vị sự nghiệp thuộc doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
Câu 2: Theo Nghị định 115/2020/NĐ-CP; 25/9/2020. Xác định phương án sai về đối tượng áp dụng Nghị định này?
  • A. Đơn vị sự nghiệp thuộc tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
  • B. Không có phương án nào sai
  • C. Các phòng chuyên môn thuộc sở
  • D. Đơn vị sự nghiệp thuộc đơn vị sự nghiệp công lập
Câu 3: Theo Nghị định 115/2020/NĐ-CP; 25/9/2020. “Chế độ tập sự” là?
  • A. “Chế độ tập sự” là các quy định liên quan đến quá trình người được tuyển dụng vào viên chức làm quen với môi trường công tác và tập làm quen những công việc của vị trí việc làm gắn với chức danh nghề nghiệp sẽ được bổ nhiệm quy định trong hợp đồng làm việc
  • B. “Chế độ tập sự” là các quy định liên quan đến quá trình người được tuyển dụng vào viên chức làm quen với môi trường công tác và tập làm những công việc của vị trí việc làm gắn với chức danh nghề nghiệp sẽ được bổ nhiệm quy định trong hợp đồng làm việc tương lai
  • C. “Chế độ tập sự” là các quy định liên quan đến quá trình người được tuyển dụng vào viên chức làm quen với môi trường công tác và tập làm những công việc của vị trí việc làm gắn với chức danh nghề nghiệp sẽ được bổ nhiệm quy định trong hợp đồng làm việc
  • D. “Chế độ tập sự” là các quy định liên quan đến quá trình người được tuyển dụng vào viên chức thử việc với môi trường công tác và tập làm những công việc của vị trí việc làm gắn với chức danh nghề nghiệp sẽ được bổ nhiệm quy định trong hợp đồng làm việc
Câu 4: Theo Nghị định 115/2020/NĐ-CP; 25/9/2020 . “Thăng hạng chức danh nghề nghiệp” là?
  • A. “Thăng hạng chức danh nghề nghiệp” là việc viên chức được bổ nhiệm giữ chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hoặc bằng trong cùng một lĩnh vực nghề nghiệp
  • B. “Thăng hạng chức danh nghề nghiệp” là việc viên chức được bổ nhiệm giữ chức danh nghề nghiệp ở hạng không thấp hơn trong cùng một lĩnh vực nghề nghiệp
  • C. “Thăng hạng chức danh nghề nghiệp” là việc viên chức thi đậu và được bổ nhiệm giữ chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn trong cùng một lĩnh vực nghề nghiệp
  • D. “Thăng hạng chức danh nghề nghiệp” là việc viên chức được bổ nhiệm giữ chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn trong cùng một lĩnh vực nghề nghiệp
Câu 5: Theo Nghị định 115/2020/NĐ-CP; 25/9/2020. “ Hạng chức danh nghề nghiệp” là?
  • A. “Hạng chức danh nghề nghiệp” là cấp độ thể hiện trình độ, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong từng lĩnh vực nghề nghiệp;
  • B. “Hạng chức danh nghề nghiệp” là cấp độ thể hiện trình độ, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong từng lĩnh vực nghề nghiệp, chuyên môn nghiệp vụ
  • C. “Hạng chức danh nghề nghiệp” là thể hiện trình độ, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong từng lĩnh vực nghề nghiệp;
  • D. “Hạng chức danh nghề nghiệp” là vị trí thể hiện trình độ, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong từng lĩnh vực nghề nghiệp;
Câu 6: Theo Nghị định 115/2020/NĐ-CP; 25/9/2020. “Thay đổi chức danh nghề nghiệp” là?
  • A. “Thay đổi chức danh nghề nghiệp” là việc viên chức thi trúng tuyển và được bổ nhiệm vào một chức danh nghề nghiệp khác phù hợp với chuyên môn, nghiệp vụ của vị trí việc làm đang đảm nhiệm
  • B. “Thay đổi chức danh nghề nghiệp” là việc viên chức được bổ nhiệm vào một chức danh nghề nghiệp khác phù hợp với chuyên môn, nghiệp vụ của vị trí việc làm đang đảm nhiệm
  • C. “Thay đổi chức danh nghề nghiệp” là việc viên chức được bổ nhiệm vào một vị trí chức danh nghề nghiệp khác phù hợp với chuyên môn, nghiệp vụ của vị trí việc làm đang đảm nhiệm
  • D. “Thay đổi chức danh nghề nghiệp” là việc viên chức được bổ nhiệm vào một chức danh nghề nghiệp khác theo nguyện vọng phù hợp với chuyên môn, nghiệp vụ của vị trí việc làm đang đảm nhiệm
Câu 7: Theo Nghị định 115/2020/NĐ-CP; 25/9/2020. Xác định phương án đúng về loại viên chức được phân theo chức trách, nhiệm vụ?
  • A. Viên chức lãnh đạo; Viên chức không giữ chức vụ quản lý
  • B. Viên chức lãnh đạo; Viên chức không lãnh đạo
  • C. Không có phương án nào đúng
  • D. Viên chức quản lý; Viên chức không giữ chức vụ quản lý
Câu 8: Theo Nghị định 115/2020/NĐ-CP; 25/9/2020. Theo trình độ đào tạo, viên chức được phân bao nhiêu loại?
  • A. 3 loại
  • B. 5 loại
  • C. 4 loại
  • D. 7 loại
Câu 9: Theo Nghị định 115/2020/NĐ-CP; 25/9/2020. Theo chức trách, nhiệm vụ, viên chức được phân bao nhiêu loại?
  • A. 5 loại
  • B. 2 loại
  • C. 4 loại
  • D. 3 loại
Câu 10: Theo Nghị định 115/2020/NĐ-CP; 25/9/2020. Xác định phương án đúng về phân loại viên chức theo trình độ đào tạo?
  • A. Tiến sĩ; Thạc sĩ; Kỹ sư; Cao đẳng; trung cấp
  • B. Tiến sĩ; Cao học; Đại học; Cao đẳng; trung cấp
  • C. Tiến sĩ; Thạc sĩ; Cử nhân; Cao đẳng; trung cấp
  • D. Tiến sĩ; Thạc sĩ; Đại học; Cao đẳng; trung cấp

Câu 1: Theo Nghị định 90/2020/NĐ-CP; 13/8/2020.Tiêu chí “Các tiêu chí về kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định của pháp luật, theo kế hoạch đề ra hoặc theo công việc cụ thể được giao đều hoàn thành đúng tiến độ, bảo đảm chất lượng, hiệu quả cao” là một trong những tiêu chí xếp loại chất lượng cán bộ ở mức nào?
  • A. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
  • B. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ hoặc Hoàn thành tốt nhiệm vụ
  • C. Hoàn thành tốt nhiệm vụ
  • D. Hoàn thành nhiệm vụ
Câu 2: Theo Nghị định 90/2020/NĐ-CP; 13/8/2020.Tiêu chí “Lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành các cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc ngành, lĩnh vực công tác được giao phụ trách hoàn thành tất cả các chỉ tiêu, nhiệm vụ, trong đó ít nhất 50% chỉ tiêu, nhiệm vụ hoàn thành vượt mức.” là một trong những tiêu chí xếp loại chất lượng cán bộ ở mức nào?
  • A. Mức hoàn thành tốt nhiệm vụ hoặc mức hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
  • B. Mức hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
  • C. Mức hoàn thành tốt nhiệm vụ
  • D. Mức hoàn thành nhiệm vụ
Câu 3: Theo Nghị định 90/2020/NĐ-CP; 13/8/2020. Tiêu chí “100% cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền phụ trách, quản lý trực tiếp được đánh giá hoàn thành nhiệm vụ trở lên, trong đó ít nhất 70% hoàn thành tốt hoặc hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ” là một trong những tiêu chí xếp loại chất lượng cán bộ ở mức nào?
  • A. Hoàn thành nhiệm vụ
  • B. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
  • C. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ hoặc Hoàn thành tốt nhiệm vụ
Câu 4: Theo Nghị định 90/2020/NĐ-CP; 13/8/2020. Một trong những tiêu chí hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ "Lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành các cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc ngành, lĩnh vực công tác được giao phụ trách hoàn thành tất cả các chỉ tiêu, nhiệm vụ, trong đó ít nhất bao nhiêu phần trăm chỉ tiêu, nhiệm vụ hoàn thành vượt mức"
  • A. 80%
  • B. 75 %
  • C. 50%
  • D. 70%
Câu 5: Theo Nghị định 90/2020/NĐ-CP; 13/8/2020. Một trong những tiêu chí hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, đánh giá, xếp chât lượng cán bộ "100% cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền phụ trách, quản lý trực tiếp được đánh giá hoàn thành nhiệm vụ trở lên, trong đó ít nhất bao nhiêu phần trăm hoàn thành tốt hoặc hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ"
  • A. 70%
  • B. 75%
  • C. 80%
  • D. 50%
Câu 6: Theo Nghị định 90/2020/NĐ-CP; 13/8/2020. Phương án nào là một trong những tiêu chí xếp loại chất lượng cán bộ ở mức hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ?
  • A. 100% cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền phụ trách, quản lý trực tiếp được đánh giá hoàn thành nhiệm vụ trở lên, trong đó ít nhất 50% hoàn thành tốt hoặc hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
  • B. Các tiêu chí về kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định của pháp luật, theo kế hoạch đề ra hoặc theo công việc cụ thể được giao đều hoàn thành đúng tiến độ, bảo đảm chất lượng, hiệu quả
  • C. Các tiêu chí về kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định của pháp luật, theo kế hoạch đề ra hoặc theo công việc cụ thể được giao đều hoàn thành đúng tiến độ, bảo đảm chất lượng, hiệu quả cao
  • D. Lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành các cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc ngành, lĩnh vực công tác được giao phụ trách hoàn thành tất cả các chỉ tiêu, nhiệm vụ, trong đó ít nhất 70% chỉ tiêu, nhiệm vụ hoàn thành vượt mức
Câu 7: Theo Nghị định 90/2020/NĐ-CP; 13/8/2020.Tiêu chí “Các tiêu chí về kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định của pháp luật, theo kế hoạch đề ra hoặc theo công việc cụ thể được giao đều hoàn thành đúng tiến độ, bảo đảm chất lượng, hiệu quả” là một trong những tiêu chí xếp loại chất lượng cán bộ ở mức nào?
  • A. Hoàn thành tốt nhiệm vụ hoặc Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
  • B. Hoàn thành tốt nhiệm vụ
  • C. Hoàn thành nhiệm vụ
  • D. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
Câu 8: Theo Nghị định 90/2020/NĐ-CP; 13/8/2020.Tiêu chí “Lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành các cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc ngành, lĩnh vực công tác được giao phụ trách hoàn thành tất cả các chỉ tiêu, nhiệm vụ, trong đó ít nhất 80% hoàn thành đúng tiến độ, bảo đảm chất lượng” là một trong những tiêu chí xếp loại chất lượng cán bộ ở mức nào?
  • A. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ hoặc Hoàn thành tốt nhiệm vụ
  • B. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
  • C. Hoàn thành tốt nhiệm vụ
  • D. Hoàn thành nhiệm vụ
Câu 9: Theo Nghị định 90/2020/NĐ-CP; 13/8/2020.Tiêu chí “100% cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền phụ trách, quản lý trực tiếp được đánh giá hoàn thành nhiệm vụ trở lên” là một trong những tiêu chí xếp loại chất lượng cán bộ ở mức nào?
  • A. Hoàn thành nhiệm vụ
  • B. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
  • C. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ hoặc Hoàn thành tốt nhiệm vụ
  • D. Hoàn thành tốt nhiệm vụ
Câu 10: Theo Nghị định 90/2020/NĐ-CP; 13/8/2020. Một trong những tiêu chí hoàn thành tốt nhiệm vụ, đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ "Lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành các cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc ngành, lĩnh vực công tác được giao phụ trách hoàn thành tất cả các chỉ tiêu, nhiệm vụ, trong đó ít nhất bao nhiêu phần trăm hoàn thành đúng tiến độ, bảo đảm chất lượng"
  • A. 70%
  • B. 90%
  • C. 80%

Câu 1: Theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP; 18/9/2020. Phương án nào sau đây là một trong những nguyên tắc xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức?
  • A.Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật.
  • B.Công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền và có sự kiểm tra, giám sát.
  • C. Khách quan, công bằng; công khai, minh bạch; nghiêm minh, đúng pháp luật
  • D.Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý của Nhà nước.
Câu 2: Theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP; 18/9/2020. Cán bộ, công chức, viên chức có hành vi vi phạm lần đầu đã bị xử lý kỷ luật mà trong thời hạn bao nhiêu tháng kể từ ngày quyết định xử lý kỷ luật có hiệu lực có cùng hành vi vi phạm thì bị coi là tái phạm?
  • A. 12 tháng
  • B. 18 tháng
  • C. 36 tháng
  • D. 24 tháng
Câu 3: Theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP; 18/9/2020. Cán bộ, công chức, viên chức có hành vi vi phạm lần đầu đã bị xử lý kỷ luật mà ngoài thời hạn bao nhiêu tháng kể từ ngày quyết định xử lý kỷ luật có hiệu lực có cùng hành vi vi phạm thì hành vi vi phạm đó được coi là vi phạm lần đầu nhưng được tính là tình tiết tăng nặng khi xem xét xử lý kỷ luật?
  • A. 30 tháng
  • B. 18 tháng
  • C. 24 tháng
  • D. 6 tháng
Câu 4: Theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP; 18/9/2020. Xác định phương án đúng về nguyên tắc xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức?
  • A. Tất cả phương án đều đúng
  • B. Cán bộ, công chức, viên chức có hành vi vi phạm lần đầu đã bị xử lý kỷ luật mà trong thời hạn 24 tháng kể từ ngày quyết định xử lý kỷ luật có hiệu lực có cùng hành vi vi phạm thì bị coi là tái phạm
  • C.Nghiêm cấm mọi hành vi xâm phạm thân thể, tinh thần, danh dự, nhân phẩm trong quá trình xử lý kỷ luật.
  • D.Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày công bố quyết định kỷ luật đảng, cơ quan, tổ chức, đơn vị phải xem xét, quyết định việc xử lý kỷ luật hành chính
Câu 5: Theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP; 18/9/2020. Phương án sai về nguyên tắc xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức?
  • A. Thực hiện bình đẳng giới.
  • B.Khách quan, công bằng; công khai, minh bạch; nghiêm minh, đúng pháp luật
  • C.Khi xem xét xử lý kỷ luật phải căn cứ vào nội dung, tính chất, mức độ, tác hại, nguyên nhân vi phạm, các tình tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ, thái độ tiếp thu và sửa chữa, việc khắc phục khuyết điểm, vi phạm, hậu quả đã gây ra.
  • D.Nghiêm cấm mọi hành vi xâm phạm thân thể, tinh thần, danh dự, nhân phẩm trong quá trình xử lý kỷ luật.
Câu 6: Theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP; 18/9/2020. Phương án nào sau đây là một trong những nguyên tắc xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức?
  • A.Mỗi hành vi vi phạm chỉ bị xử lý một lần bằng nhiều hình thức kỷ luật
  • B.Mỗi hành vi vi phạm chỉ bị xử lý một lần bằng một hình thức kỷ luật cao nhất
  • C. Mỗi hành vi vi phạm chỉ bị xử lý một lần bằng một hình thức kỷ luật
Câu 7: Theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP; 18/9/2020. Xác định phương án sai về nguyên tắc xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức?
  • A.Cán bộ, công chức, viên chức có hành vi vi phạm lần đầu đã bị xử lý kỷ luật mà trong thời hạn 24 tháng kể từ ngày quyết định xử lý kỷ luật có hiệu lực có cùng hành vi vi phạm thì bị coi là tái phạm
  • B. Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày công bố quyết định kỷ luật đảng, cơ quan, tổ chức, đơn vị phải xem xét, quyết định việc xử lý kỷ luật hành chính
  • C.Khi xem xét xử lý kỷ luật phải căn cứ vào nội dung, tính chất, mức độ, tác hại, nguyên nhân vi phạm, các tình tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ, thái độ tiếp thu và sửa chữa, việc khắc phục khuyết điểm, vi phạm, hậu quả đã gây ra
  • D.Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức đã bị xử lý kỷ luật đảng thì hình thức kỷ luật hành chính phải bảo đảm ở mức độ tương xứng với kỷ luật đảng.
Câu 8: Theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP; 18/9/2020.Trong cùng một thời điểm xem xét xử lý kỷ luật, nếu cán bộ, công chức, viên chức có từ bao nhiêu hành vi vi phạm trở lên thì bị xử lý kỷ luật về từng hành vi vi phạm và áp dụng hình thức kỷ luật nặng hơn một mức so với hình thức kỷ luật áp dụng đối với hành vi vi phạm nặng nhất, trừ trường hợp bị xử lý kỷ luật bằng hình thức bãi nhiệm, buộc thôi việc; không tách riêng từng nội dung vi phạm của cán bộ, công chức, viên chức để xử lý kỷ luật nhiều lần với các hình thức kỷ luật khác nhau?
  • A.02 hành vi vi phạm hoặc 03 hành vi vi phạm
  • B.02 hành vi vi phạm
  • C. 04 hành vi vi phạm
  • D. 03 hành vi vi phạm
Câu 9: Theo NĐ 112/2020/NĐ-CP; 18/9/2020. Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức đang trong thời gian thi hành quyết định kỷ luật tiếp tục có hành vi vi phạm thì bị áp dụng hình thức kỷ luật. Nếu có hành vi vi phạm bị xử lý kỷ luật ở hình thức nhẹ hơn hoặc bằng so với hình thức kỷ luật đang thi hành thì áp dụng hình thức kỷ luật một mức so với hình thức kỷ luật đang thi
  • hành
  • A. Nặng hơn hoặc bằng
  • B.Nặng hơn
  • C. Bằng
  • D. Nhẹ hơn hoặc bằng
Câu 10: Theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP; 18/9/2020. Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức đang trong thời gian thi hành quyết định kỷ luật tiếp tục có hành vi vi phạm thì bị áp dụng hình thức kỷ luật. Nếu có hành vi vi phạm bị xử lý kỷ luật ở hình thức nặng hơn so với hình thức kỷ luật đang thi hành thì áp dụng hình thức kỷ luậtmột mức so với hình thức kỷ luật áp dụng đối
  • với hành vi vi phạm mới
  • A. Bằng
  • B.Nặng hơn
  • C. Nặng hơn hoặc bằng
  • D. Nhẹ hơn hoặc bằng
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Đại học Công nghệ giao thông vận tải
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Tác giả
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
Nguyên
2 tháng trước •
KHTN - lớp 7
0
55
3
2 tháng trước
2 năm trước
Mộc Tâm
8 tháng trước •
đông dược
2
390
75
8 tháng trước