Ảnh đề thi

Module hô hấp

Đang cập nhật RA TRƯỜNG ĐÚNG HẠN
766 câu 8 phần 224 lượt xem 27 lượt luyện 2 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

766 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

44 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Màng hô hấp có:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 4 lớp.
B 5 lớp.
C 6 lớp.
D 7 lớp.
Câu 2
Đường dẫn khí luôn mở vì:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thành có các vòng sụn.
B Thành có cơ trơn.
C Luôn chứa khí.
D Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi.
Câu 3
áp suất trong đường dẫn khí:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Luôn bằng áp suất khí quyển.
B Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào.
C Lớn hơn áp suất khí quyển khi hít vào.
D Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra.
Câu 4
áp suất khoang màng phổi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có tác dụng làm cho phổi luôn giãn sát với lồng ngực.
B Có giá trị thấp nhất ở thì hít vào thông thường.
C Được tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.
D Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển ở cuối thì thở ra.
Câu 5
Giá trị áp suất màng phổi qua các động tác hô hấp:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cuối thì thở ra tối đa là +7 mmHg.
B Cuối thì thở ra bình thường là 0 mmHg.
C Cuối thì hít vào bình thường là -7 mmHg.
D Cuối thì hít vào tối đa là -15 mmHg.
Câu 6
Tác dụng của chất hoạt diện (surfactant):
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng sức căng bề mặt.
B Giảm sức căng bề mặt.
C ổn định sức căng bề mặt.
D Thay đổi sức căng bề mặt.
Câu 7
áp suất âm màng phổi có các ý nghĩa sau đây, trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lồng ngực dễ di động khi thở.
B Phổi co giãn theo sự di động của lồng ngực.
C Máu về tim và lên phổi dễ dàng.
D Hiệu suất trao đổi khí đạt mức tối đa.
Câu 8
Động tác thở ra tối đa:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Là động tác thụ động do trung tâm hô hấp không hưng phấn.
B Có tác dụng đẩy thêm khỏi phổi một thể tích khí gọi là thể tích khí dự trữ thở ra.
C Có tác dụng đẩy các tạng trong ổ bụng xuống phía dưới.
D Làm lồng ngực giảm thể tích do co cơ liên sườn ngoài.
Câu 9
Động tác hít vào tối đa:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Là động tác hít vào cố sức sau ngừng thở.
B Là động tác hít vào cố sức sau thở ra bình thường.
C Là động tác hít vào cố sức sau thở ra hết sức.
D Là động tác hít vào cố sức sau hít vào bình thường.
Câu 10
Dung tích sống:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.
B Là số lít khí thở ra tối đa sau thở ra bình thường.
C Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường.
D Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa.

Phần 2

Phần 2

191 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Triệu chứng cơ năng sau đây có giá trị chẩn đoán tràn dịch màng phổi
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đau vùng sau xương ức lan lên vai trái
B Ho và khạc nhiều đàm loãng
C Ho khi thay đổi tư thế
D Khó thở từng cơn khi nghiêng bên tràn dịch
E Khó thở vào, khó thở chậm
Câu 2
Tính chất ho trong tràn dịch màng phổi là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ho từng cơn và khạc nhiều đàm loãng
B Ho khi dẫn lưu tư thế và khạc nhiều đàm mủ
C Ho và khạc đàm nhiều vào buổi sáng
D Ho khan, ho khi thay đổi tư thế
E Ho và khạc đàm mủ khi nằm nghiêng bên tràn dịch
Câu 3
Trong tràn mủ màng phổi có các tính chất sau
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lồng ngực bên tràn dịch sưng đỏ, đau, có tuần hoàn bàng hệ
B Phù áo khoác, có tuần hoàn bàng hệ
C Lồng ngực hẹp lại, hạn chế cử động vì đau
D Lồng ngực dãn lớn, gõ vang, âm phế bào giảm
E Lồng ngực hình ức gà, có cọ màng phổi
Câu 4
Trong tràn dịch màng phổi nghe được
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ran nổ và âm thổi màng phổi
B Âm phế bào giảm hay mất
C Ran ấm to hạt, âm dê
D Ran ấm vừa và nhỏ hạt
E Ran ấm dâng lên nhanh như thủy triều
Câu 5
Chẩn đoán có giá trị trong tràn dịch màng phổi là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Gõ đục ở đáy phổi
B Âm phế bào giảm ở đáy phổi
C Hình ảnh mờ không đều ở đáy phổi trên
D Quang
E Rung thanh giảm nhiều ở đáy phổi
F Chọc dò màng phổi có dịch
Câu 6
Triệu chứng nào sau đây không có trong tràn mủ màng phổi
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đau ở đáy ngực nhiều
B Thở nhanh, nông
C Vùng ngực sưng đỏ và có tuần hoàn bàng hệ
D Nghe nhiều ran ấm
E Quang phổi thấy mức dịch nằm ngang
F Điểm khác nhau quan trọng trong tràn dịch thanh tơ huyết và tràn mủ màng phổi là
G Biến dạng lồng ngực
H Mức độ khó thở
I @
J Đau ngực, phù nề lồng ngực
K Tuổi và giới
L Phản ứng Rivalta
Câu 7
Dịch màng phổi có nhiều tế bào nội mo gặp trong
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Suy tim ứ dịch
B Hội chứng thận hư
C Lao màng phổi
D Tràn mủ màng phổi
E màng phổi
Câu 8
Tràn dịch màng phổi khu trú thường gặp trong
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A màng phổi
B Viêm màng phổi có dày dính màng phổi
C Tràn dịch kèm tràng khí màng phổi
D Hội chứng Meig’s
E Suy tim toàn bộ
Câu 9
Vách hóa màng phổi gặp trong
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tràn dịch màng phổi do virus
B Tràn dịch màng phổi do K
C Lao màng phổi
D Viêm màng mủ phổi
E Tràn dịch kèm tràn khí màng phổi
Câu 10
Khi Protein < 30 g/l mà Rivalta (+) thì
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Kết quả sai
B Do giảm Protein máu
C Phản ứng viêm không nặng
D Do vi khuẩn hủy Protein dịch màng phổi
E Do số lượng tế bào không cao

Phần 3

Phần 3

39 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Khi dị ứng nguyên lọt vào cơ thể tạo ra phản ứng dị ứng thông qua vai trò kháng thể
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A IgG
B IgE
C IgM
D IgA
E Cả 4 đều đúng
Câu 2
Co thắt phế quản do tác dụng của
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chất trung gian hóa học gây viêm
B Hệ cholinergic
C Hệ adrenergic
D Hệ không cholinergic không adrenergic.
E Cả 4 đều đúng
Câu 3
Cơn hen phế quản thường xuất hiện
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vào buổi chiều
B Vào ban đêm, nhất là nửa đêm trước sáng
C Vào ban đêm, nhất là nửa đêm về sáng
D Suốt ngày
E Vào buổi sáng
Câu 4
Trong hen phế quản điển hình có biến chứng nhiễm trùng phế quản phổi, cơn khó thở có đặc tính sau:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khó thở nhanh, cả hai kỳ
B Khó thở chậm, chủ yếu kỳ thở ra
C Khó thở chậm, chủ yếu kỳ hít vào
D Khó thở chậm, cả hai kỳ
E Khó thở nhanh kèm đàm bọt màu hồng
Câu 5
Trong hen phế quản rối loạn thông khí hô hấp quan trọng nhất là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A PEF
B FEV1
C FEF 25-75%
D FVC
E RV
Câu 6
Hen phế quản khó chẩn đoán phân biệt với
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phế quản phế viêm
B Hen tim
C Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
D Giãn phế quản
E Viêm thanh quản
Câu 7
Khó thở trong hen phế quản có đặc điểm quan trọng nhất là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có tính cách hồi qui
B Có tính cách không hồi qui
C Thường xuyên
D Khi nằm
E Khi gắng sức
Câu 8
Trong hen phế quản dị ứng, xét nghiệm nào sau đây quan trọng nhất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tìm kháng thể IgA , IgG
B Định lượng IgE toàn phần và IgE đặc hiệu
C Test da
D Trong công thức máu tìm bạch cầu ái toan tăng
E Tìm bạch cầu ái toan trong đàm
Câu 9
Trong chẩn đoán xác định hen phế quản, tét phục hồi phế quản dương tính sau khi sử dụng đồng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A vận beta 2 khi:
B FEV1 > 100ml và FEV1/FVC > 10%
C FEV1 > 200ml và FEV1/FVC > 15%
D FEV1 > 150ml và FEV1/FVC > 13%
E FEV1 > 120ml và FEV1/FVC > 11%
F FEV1 > 140ml và FEV1/FVC > 12%
Câu 10
Chẩn đoán bậc 1 của hen phế quản, căn cứ vào các triệu chứng sau đây, trừ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Những triệu chứng xảy ra < 1 lần / tuần.
B Không có đợt bộc phát .
C Những triệu chứng ban đêm < 2 lần / tháng.
D FEV1 hay PEF ( 80% so với lý thuyết
E PEF hay FEV_YK3BK6_VUTMK171 biến thiên < 20%

Phần 4

Phần 4

135 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Hen phế quản là tình trạng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm mãn tính đường thở
B Viêm cấp tính đường thở
C Co thắt phế quản
D Phế quản bị tắc nghẽn
Câu 2
Cơn khó thở trong hen do
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Co thắt cơ trơn
B Phù nề niêm mạc
C Tăng tiết dịch
D Co thắt, phù nề, tăng tiết dịch PQ
Câu 3
Cơn hen phế quản có đặc điểm thoái lui
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tự thoái lui
B Do dùng thuốc dãn phế quản
C Do thuốc dãn phế quản và corticoid
D Thoái lui đột ngột
Câu 4
Hen phế quản do
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Di truyền
B Cơ địa dị ứng
C Do mắc phải
D Cơ địa + di truyền
Câu 5
Các yếu tố môi trường gây hen nhiều nhất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dị nguyên hô hấp
B Thức ăn
C Thời tiết
D Thuốc
Câu 6
Cơn hen điển hình hay xẩy ra
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Buổi sáng
B Buổi chiều
C Ban đêm
D Nửa đêm về sáng
Câu 7
Khó thở điển hình trong hen thường
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khó thở ra
B Khó thở ra, khó thở chậm
C Khó thở vào
D Khó thở 2 thì
Câu 8
Trong cơn hen gõ phổi thấy
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trong đều 2 bên
B Đục rải rác
C Gõ vang hơn bình thường
D Gần như bình thường
Câu 9
Nghe phổi trong cơn hen nặng thấy
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Rì rào phế nang giảm
B Nhiều ran rít
C Nhiều ran ngáy
D Ran rít, ran ngáy, ran ẩm to hạt
Câu 10
Trẻ hen phế quản họ ra đờm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhầy, trắng
B Đờm trong
C Đờm đục
D Đờm vàng

Phần 5

Phần 5

112 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Dấu hiệu chữ S ngược có trong
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xẹp phổi
B Viêm phổi
C Tràn dịch khu trú khoang màng phổi
D Dày dính khoang màng phổi
Câu 2
Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp XQ tim phổi thường có trong
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm phổi thùy
B U phế quản phổi
C U phổi
D Tràn dịch khoang màng phổi
Câu 3
Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp XQ tim phổi thường có trong
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xẹp phổi
B U phổi
C Tràn dịch khu trú khoang màng phổi
D Dầy dính khoang màng phổi
Câu 4
Đặc điểm hình ảnh của tràn dịch khoang màng phổi thể tự do trên phim chụp tim phổi thẳng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dịch tập trung ở vùng đáy phổi khi chụp ở tư thế đứng
B Hình mờ đồng đều
C Bờ của trung thất, vòm hoành không bị xóa
D Trong hình mờ vẫn thấy được hình nhu mô phổi
Câu 5
Đặc điểm tràn dịch khoang màng phổi lượng nhiều thể tự do điển hình trên phim chụp XQ tim phổi thẳng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có hình của đường cong Damoiseau
B Không thấy được hình nhu mô phổi vùng tràn dịch
C Bờ trung thất và vòm hoành không bị xóa
D Trung thất bị đẩy sang bên lành
Câu 6
Đường cong Damoiseau là ranh giới phía trên của dịch trong khoang màng phổi
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đi từ trong ra ngoài và từ dưới lên trên
B Đi từ trong ra ngoài
C Đi từ ngoài vào trong
D Đi theo hướng của khe liên thùy
Câu 7
Tràn dịch màng phổi dưới phổi là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tràn dịch màng phổi thể hoành
B Tràn dịch màng phổi thể tự do
C Tràn dịch màng phổi khu trú
D Tràn dịch rãnh liên thùy
Câu 8
Đặc điểm tràn dịch khe liên thùy
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có hình mờ dạng hình thoi, nằm theo khe liên thùy
B Hình mờ dạng hình thoi nằm theo khe liên thùy thấy được trên cả phim chụp tim phổi thẳng và nghiêng
C Hình chữ S đảo ngược
D Có dấu hiệu hội tụ rốn phổi
Câu 9
Khoang màng phổi là 1 khoang ảo được hiểu là khoang
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có dung tích, không có thể tích
B Có thể tích,không có dung tích
C Có dung tích và thể tích xác định
D Có thể tích và dung tích nhỏ
Câu 10
Đối với phim chụp XQ quy ước Tim phổi thẳng khoảng cách bóng phim tối thiểu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 150cm
B 160cm
C 100cm
D 140cm

Phần 6

Phần 6

25 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Viêm phổi thùy là bệnh viêm cấp tính của phổi, có đặc điểm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tổn thương lan rộng, không đồng đều.
B Tổn thương lan rộng, đồng đều
C Tổn thương khu trú, không đồng đều.
D Tổn thương khu trú, đồng đều
Câu 2
Trong viêm phổi thùy, tổn thương có ở
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhu mô phổi
B Phế quản
C Phế quản và nhu mô phổi
D Phế quản thùy
Câu 3
Trong giai đoạn xung huyết, màu của tổn thương giống như màu của
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Gan
B Lách
C Thận
D Tim
Câu 4
Trong giai đoạn xung huyết, có hình thái viêm nào sau đây
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm phế nang thanh huyết
B Viêm phế nang tơ huyết
C Viêm phế nang mủ
D Viêm phế nang chảy máu
Câu 5
Trong giai đoạn gan hoá đỏ, có hình thái viêm nào sau đây
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm phế nang thanh huyết
B Viêm phế nang tơ huyết
C Viêm phế nang mủ
D Viêm phế nang chảy máu
Câu 6
Trong giai đoạn phục hồi, trong lòng phế nang có nhiều
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bạch cầu và đại thực bào
B Tơ huyết và đại thực bào
C Bạch cầu và tơ huyết
D Bạch cầu, đại thực bào và tơ huyết
Câu 7
Tiến triển của tổn thương dẫn đến mưng mủ khu trú, sẽ tạo thành
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xơ phổi
B Áp xe
C Tràn dịch màng phổi
D Tràn mủ màng phổi
Câu 8
Giai đoạn gan hoá xám mặt cắt tổn thương có bọt hơi do sợi huyết tạo thành.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 9
Viêm phế quản phổi là một bệnh viêm cấp tính của phổi sinh ra những tổn thương ở
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phế quản
B Phế nang
C Phế quản và nhu mô phổi
D Phế quản và màng phổi
Câu 10
Tổn thương trong viêm phế quản phổi có đặc điểm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đồng đều về không gian và thời gian
B Không đồng đều về không gian và thời gian
C Không đồng đều về thời gian
D Không đồng đều về không gian

Phần 7

Phần 7

200 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Áp suất âm khoang màng phổi
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ít âm nhất ở thì hít vào
B Tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực
C Âm nhất ở thì hít vào
D Giúp cho tim trái làm việc dễ dàng hơn
Câu 2
Hiệu số chu vi lúc hít vào và thở ra
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 8-9 cm
B 6-7 cm
C 3-4cm
D 5-6 cm
Câu 3
Ung thư Phổi thường gặp ở đâu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ung thư màng phổi
B Ung thư phế quản
C Ung thư phế nang
D Ung thư di căn
Câu 4
Xquang hình ảnh quá sáng phổi T?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A TDMP
B TKMP
C TMMP
D TD+TKMP
Câu 5
Ung thư tế bào nhỏ thuộc loại gì
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dạng biệt hóa
B Dạng không biệt hóa
C Dạng tuyến
D Dạng thượng bì
Câu 6
Chụp X-quang phổi trái thấy mờ toàn bộ, trung thấy bị khéo co về bên trái. phổi co lại về phía rốn phổi gặp trong
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A TDMP trái
B TKMP trái
C TD+TK
D Xẹp phổi trái
Câu 7
PET scanning giúp chẩn đoán u lành hay u ác với
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Độ chính xác cao, độ đặc hiệu thấp
B Độ chính xác cao, độ đặc hiệu cao
C Độ chính xác và độ đặc hiệu tương đương
D Độ chính xác thấp và độ đặc hiệu cao
Câu 8
Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán tràn khí cao nhất là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Gõ vang
B Phổi căng một bên
C Chụp X-quang
D Khó thở
Câu 9
Khi chụp X quang bệnh nhân hít sâu trước khi nín thở để
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nín thở được lâu
B Tăng O2 vào phổi( tăng thể tích phổi thăm khám)
C Trường phổi dãn rộng
Câu 10
Ho ra máu gặp trong chấn thương ngực do
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chấn thương tim
B Dập nhu mô phổi
C Vỡ khí quản

Phần 8

Phần 8

20 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Các thành phần của cuống phổi: Động tĩnh mạch phổi, phế quản, động tĩnh mạch phế quản, hạch bạch huyết, bạch mạch, thần kinh
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A ..
B ..
Câu 2
Giới hạn dưới của hệ thống hô hấp là ...., bộ phận cố định là ...., bộ phận di động là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A cơ hoành, khung xương, cơ hô hấp
B .
Câu 3
Thanh quản là một cấu trúc phức tạp hình ống, trên thông với ..., dưới thông với..., ngoài vai trò thông khí còn có vai trò chonhs trong...
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A .
B hầu, khí quản, phát âm
Câu 4
Hầu: các thành phần từ ngoài vào trong của hầu được chia thành 3 lớp là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A áo niêm mạc, tấm dưới niêm mạc, áo cơ
Câu 5
Cấu tạo khí quản gồm 3 lớp:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A lớp sụn, sợi, cơ trơn
B .
Câu 6
Động mạch nuôi thanh quản:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Động mạch thanh quản trên và động mạch thanh quản dưới
B .
Câu 7
Mũi là bộ phận đầu tiên của hệ thống hô hấp gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mũi ngoài, ổ mũi và xoang cạnh mũi
Câu 8
cấu tạo có hô hấp có:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A đường hô hấp trên, đường hô hấp dưới, nhu mô phổi
Câu 9
thành phần khí quản, phế quản có cấu tại gồm 3 lớp:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A niêm mạc, dưới niêm mạc và sụn xơ
B .
Câu 10
Cơ nâng dây thanh âm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cơ nhẫn - giáp, cơ hạ thanh âm, cơ giáp - phễu, cơ khép thanh môn, cơ phễu ngang và chéo, cơ nhẫn - phễu sau
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?