Module hô hấp

Lưu
(2) lượt yêu thích
(153) lượt xem
(26) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Màng hô hấp có:
  • 4 lớp.
  • 5 lớp.
  • 6 lớp.
  • 7 lớp.
Câu 2: Đường dẫn khí luôn mở vì:
  • Thành có các vòng sụn.
  • Thành có cơ trơn.
  • Luôn chứa khí.
  • Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi.
Câu 3: áp suất trong đường dẫn khí:
  • Luôn bằng áp suất khí quyển.
  • Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào.
  • Lớn hơn áp suất khí quyển khi hít vào.
  • Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra.
Câu 4: áp suất khoang màng phổi:
  • Có tác dụng làm cho phổi luôn giãn sát với lồng ngực.
  • Có giá trị thấp nhất ở thì hít vào thông thường.
  • Được tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.
  • Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển ở cuối thì thở ra.
Câu 5: Giá trị áp suất màng phổi qua các động tác hô hấp:
  • Cuối thì thở ra tối đa là +7 mmHg.
  • Cuối thì thở ra bình thường là 0 mmHg.
  • Cuối thì hít vào bình thường là -7 mmHg.
  • Cuối thì hít vào tối đa là -15 mmHg.
Câu 6: Tác dụng của chất hoạt diện (surfactant):
  • Tăng sức căng bề mặt.
  • Giảm sức căng bề mặt.
  • ổn định sức căng bề mặt.
  • Thay đổi sức căng bề mặt.
Câu 7: áp suất âm màng phổi có các ý nghĩa sau đây, trừ:
  • Lồng ngực dễ di động khi thở.
  • Phổi co giãn theo sự di động của lồng ngực.
  • Máu về tim và lên phổi dễ dàng.
  • Hiệu suất trao đổi khí đạt mức tối đa.
Câu 8: Động tác thở ra tối đa:
  • Là động tác thụ động do trung tâm hô hấp không hưng phấn.
  • Có tác dụng đẩy thêm khỏi phổi một thể tích khí gọi là thể tích khí dự trữ thở ra.
  • Có tác dụng đẩy các tạng trong ổ bụng xuống phía dưới.
  • Làm lồng ngực giảm thể tích do co cơ liên sườn ngoài.
Câu 9: Động tác hít vào tối đa:
  • Là động tác hít vào cố sức sau ngừng thở.
  • Là động tác hít vào cố sức sau thở ra bình thường.
  • Là động tác hít vào cố sức sau thở ra hết sức.
  • Là động tác hít vào cố sức sau hít vào bình thường.
Câu 10: Dung tích sống:
  • Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.
  • Là số lít khí thở ra tối đa sau thở ra bình thường.
  • Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường.
  • Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa.

Câu 1: Triệu chứng cơ năng sau đây có giá trị chẩn đoán tràn dịch màng phổi
  • Đau vùng sau xương ức lan lên vai trái
  • Ho và khạc nhiều đàm loãng
  • Ho khi thay đổi tư thế
  • Khó thở từng cơn khi nghiêng bên tràn dịch
  • Khó thở vào, khó thở chậm
Câu 2: Tính chất ho trong tràn dịch màng phổi là
  • Ho từng cơn và khạc nhiều đàm loãng
  • Ho khi dẫn lưu tư thế và khạc nhiều đàm mủ
  • Ho và khạc đàm nhiều vào buổi sáng
  • Ho khan, ho khi thay đổi tư thế
  • Ho và khạc đàm mủ khi nằm nghiêng bên tràn dịch
Câu 3: Trong tràn mủ màng phổi có các tính chất sau
  • Lồng ngực bên tràn dịch sưng đỏ, đau, có tuần hoàn bàng hệ
  • Phù áo khoác, có tuần hoàn bàng hệ
  • Lồng ngực hẹp lại, hạn chế cử động vì đau
  • Lồng ngực dãn lớn, gõ vang, âm phế bào giảm
  • Lồng ngực hình ức gà, có cọ màng phổi
Câu 4: Trong tràn dịch màng phổi nghe được
  • Ran nổ và âm thổi màng phổi
  • Âm phế bào giảm hay mất
  • Ran ấm to hạt, âm dê
  • Ran ấm vừa và nhỏ hạt
  • Ran ấm dâng lên nhanh như thủy triều
Câu 5: Chẩn đoán có giá trị trong tràn dịch màng phổi là
  • Gõ đục ở đáy phổi
  • Âm phế bào giảm ở đáy phổi
  • Hình ảnh mờ không đều ở đáy phổi trên
  • Quang
  • Rung thanh giảm nhiều ở đáy phổi
  • Chọc dò màng phổi có dịch
Câu 6: Triệu chứng nào sau đây không có trong tràn mủ màng phổi
  • Đau ở đáy ngực nhiều
  • Thở nhanh, nông
  • Vùng ngực sưng đỏ và có tuần hoàn bàng hệ
  • Nghe nhiều ran ấm
  • Quang phổi thấy mức dịch nằm ngang
  • Điểm khác nhau quan trọng trong tràn dịch thanh tơ huyết và tràn mủ màng phổi là
  • Biến dạng lồng ngực
  • Mức độ khó thở
  • @
  • Đau ngực, phù nề lồng ngực
  • Tuổi và giới
  • Phản ứng Rivalta
Câu 7: Dịch màng phổi có nhiều tế bào nội mo gặp trong
  • Suy tim ứ dịch
  • Hội chứng thận hư
  • Lao màng phổi
  • Tràn mủ màng phổi
  • màng phổi
Câu 8: Tràn dịch màng phổi khu trú thường gặp trong
  • màng phổi
  • Viêm màng phổi có dày dính màng phổi
  • Tràn dịch kèm tràng khí màng phổi
  • Hội chứng Meig’s
  • Suy tim toàn bộ
Câu 9: Vách hóa màng phổi gặp trong
  • Tràn dịch màng phổi do virus
  • Tràn dịch màng phổi do K
  • Lao màng phổi
  • Viêm màng mủ phổi
  • Tràn dịch kèm tràn khí màng phổi
Câu 10: Khi Protein < 30 g/l mà Rivalta (+) thì
  • Kết quả sai
  • Do giảm Protein máu
  • Phản ứng viêm không nặng
  • Do vi khuẩn hủy Protein dịch màng phổi
  • Do số lượng tế bào không cao

Câu 1: Khi dị ứng nguyên lọt vào cơ thể tạo ra phản ứng dị ứng thông qua vai trò kháng thể
  • IgG
  • IgE
  • IgM
  • IgA
  • Cả 4 đều đúng
Câu 2: Co thắt phế quản do tác dụng của
  • Chất trung gian hóa học gây viêm
  • Hệ cholinergic
  • Hệ adrenergic
  • Hệ không cholinergic không adrenergic.
  • Cả 4 đều đúng
Câu 3: Cơn hen phế quản thường xuất hiện
  • Vào buổi chiều
  • Vào ban đêm, nhất là nửa đêm trước sáng
  • Vào ban đêm, nhất là nửa đêm về sáng
  • Suốt ngày
  • Vào buổi sáng
Câu 4: Trong hen phế quản điển hình có biến chứng nhiễm trùng phế quản phổi, cơn khó thở có đặc tính sau:
  • Khó thở nhanh, cả hai kỳ
  • Khó thở chậm, chủ yếu kỳ thở ra
  • Khó thở chậm, chủ yếu kỳ hít vào
  • Khó thở chậm, cả hai kỳ
  • Khó thở nhanh kèm đàm bọt màu hồng
Câu 5: Trong hen phế quản rối loạn thông khí hô hấp quan trọng nhất là
  • PEF
  • FEV1
  • FEF 25-75%
  • FVC
  • RV
Câu 6: Hen phế quản khó chẩn đoán phân biệt với
  • Phế quản phế viêm
  • Hen tim
  • Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
  • Giãn phế quản
  • Viêm thanh quản
Câu 7: Khó thở trong hen phế quản có đặc điểm quan trọng nhất là
  • Có tính cách hồi qui
  • Có tính cách không hồi qui
  • Thường xuyên
  • Khi nằm
  • Khi gắng sức
Câu 8: Trong hen phế quản dị ứng, xét nghiệm nào sau đây quan trọng nhất
  • Tìm kháng thể IgA , IgG
  • Định lượng IgE toàn phần và IgE đặc hiệu
  • Test da
  • Trong công thức máu tìm bạch cầu ái toan tăng
  • Tìm bạch cầu ái toan trong đàm
Câu 9: Trong chẩn đoán xác định hen phế quản, tét phục hồi phế quản dương tính sau khi sử dụng đồng
  • vận beta 2 khi:
  • FEV1 > 100ml và FEV1/FVC > 10%
  • FEV1 > 200ml và FEV1/FVC > 15%
  • FEV1 > 150ml và FEV1/FVC > 13%
  • FEV1 > 120ml và FEV1/FVC > 11%
  • FEV1 > 140ml và FEV1/FVC > 12%
Câu 10: Chẩn đoán bậc 1 của hen phế quản, căn cứ vào các triệu chứng sau đây, trừ
  • Những triệu chứng xảy ra < 1 lần / tuần.
  • Không có đợt bộc phát .
  • Những triệu chứng ban đêm < 2 lần / tháng.
  • FEV1 hay PEF ( 80% so với lý thuyết
  • PEF hay FEV_YK3BK6_VUTMK171 biến thiên < 20%

Câu 1: Hen phế quản là tình trạng
  • Viêm mãn tính đường thở
  • Viêm cấp tính đường thở
  • Co thắt phế quản
  • Phế quản bị tắc nghẽn
Câu 2: Cơn khó thở trong hen do
  • Co thắt cơ trơn
  • Phù nề niêm mạc
  • Tăng tiết dịch
  • Co thắt, phù nề, tăng tiết dịch PQ
Câu 3: Cơn hen phế quản có đặc điểm thoái lui
  • Tự thoái lui
  • Do dùng thuốc dãn phế quản
  • Do thuốc dãn phế quản và corticoid
  • Thoái lui đột ngột
Câu 4: Hen phế quản do
  • Di truyền
  • Cơ địa dị ứng
  • Do mắc phải
  • Cơ địa + di truyền
Câu 5: Các yếu tố môi trường gây hen nhiều nhất
  • Dị nguyên hô hấp
  • Thức ăn
  • Thời tiết
  • Thuốc
Câu 6: Cơn hen điển hình hay xẩy ra
  • Buổi sáng
  • Buổi chiều
  • Ban đêm
  • Nửa đêm về sáng
Câu 7: Khó thở điển hình trong hen thường
  • Khó thở ra
  • Khó thở ra, khó thở chậm
  • Khó thở vào
  • Khó thở 2 thì
Câu 8: Trong cơn hen gõ phổi thấy
  • Trong đều 2 bên
  • Đục rải rác
  • Gõ vang hơn bình thường
  • Gần như bình thường
Câu 9: Nghe phổi trong cơn hen nặng thấy
  • Rì rào phế nang giảm
  • Nhiều ran rít
  • Nhiều ran ngáy
  • Ran rít, ran ngáy, ran ẩm to hạt
Câu 10: Trẻ hen phế quản họ ra đờm
  • Nhầy, trắng
  • Đờm trong
  • Đờm đục
  • Đờm vàng

Câu 1: Dấu hiệu chữ S ngược có trong
  • Xẹp phổi
  • Viêm phổi
  • Tràn dịch khu trú khoang màng phổi
  • Dày dính khoang màng phổi
Câu 2: Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp XQ tim phổi thường có trong
  • Viêm phổi thùy
  • U phế quản phổi
  • U phổi
  • Tràn dịch khoang màng phổi
Câu 3: Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp XQ tim phổi thường có trong
  • Xẹp phổi
  • U phổi
  • Tràn dịch khu trú khoang màng phổi
  • Dầy dính khoang màng phổi
Câu 4: Đặc điểm hình ảnh của tràn dịch khoang màng phổi thể tự do trên phim chụp tim phổi thẳng
  • Dịch tập trung ở vùng đáy phổi khi chụp ở tư thế đứng
  • Hình mờ đồng đều
  • Bờ của trung thất, vòm hoành không bị xóa
  • Trong hình mờ vẫn thấy được hình nhu mô phổi
Câu 5: Đặc điểm tràn dịch khoang màng phổi lượng nhiều thể tự do điển hình trên phim chụp XQ tim phổi thẳng
  • Có hình của đường cong Damoiseau
  • Không thấy được hình nhu mô phổi vùng tràn dịch
  • Bờ trung thất và vòm hoành không bị xóa
  • Trung thất bị đẩy sang bên lành
Câu 6: Đường cong Damoiseau là ranh giới phía trên của dịch trong khoang màng phổi
  • Đi từ trong ra ngoài và từ dưới lên trên
  • Đi từ trong ra ngoài
  • Đi từ ngoài vào trong
  • Đi theo hướng của khe liên thùy
Câu 7: Tràn dịch màng phổi dưới phổi là
  • Tràn dịch màng phổi thể hoành
  • Tràn dịch màng phổi thể tự do
  • Tràn dịch màng phổi khu trú
  • Tràn dịch rãnh liên thùy
Câu 8: Đặc điểm tràn dịch khe liên thùy
  • Có hình mờ dạng hình thoi, nằm theo khe liên thùy
  • Hình mờ dạng hình thoi nằm theo khe liên thùy thấy được trên cả phim chụp tim phổi thẳng và nghiêng
  • Hình chữ S đảo ngược
  • Có dấu hiệu hội tụ rốn phổi
Câu 9: Khoang màng phổi là 1 khoang ảo được hiểu là khoang
  • Có dung tích, không có thể tích
  • Có thể tích,không có dung tích
  • Có dung tích và thể tích xác định
  • Có thể tích và dung tích nhỏ
Câu 10: Đối với phim chụp XQ quy ước Tim phổi thẳng khoảng cách bóng phim tối thiểu
  • 150cm
  • 160cm
  • 100cm
  • 140cm

Câu 1: Viêm phổi thùy là bệnh viêm cấp tính của phổi, có đặc điểm
  • Tổn thương lan rộng, không đồng đều.
  • Tổn thương lan rộng, đồng đều
  • Tổn thương khu trú, không đồng đều.
  • Tổn thương khu trú, đồng đều
Câu 2: Trong viêm phổi thùy, tổn thương có ở
  • Nhu mô phổi
  • Phế quản
  • Phế quản và nhu mô phổi
  • Phế quản thùy
Câu 3: Trong giai đoạn xung huyết, màu của tổn thương giống như màu của
  • Gan
  • Lách
  • Thận
  • Tim
Câu 4: Trong giai đoạn xung huyết, có hình thái viêm nào sau đây
  • Viêm phế nang thanh huyết
  • Viêm phế nang tơ huyết
  • Viêm phế nang mủ
  • Viêm phế nang chảy máu
Câu 5: Trong giai đoạn gan hoá đỏ, có hình thái viêm nào sau đây
  • Viêm phế nang thanh huyết
  • Viêm phế nang tơ huyết
  • Viêm phế nang mủ
  • Viêm phế nang chảy máu
Câu 6: Trong giai đoạn phục hồi, trong lòng phế nang có nhiều
  • Bạch cầu và đại thực bào
  • Tơ huyết và đại thực bào
  • Bạch cầu và tơ huyết
  • Bạch cầu, đại thực bào và tơ huyết
Câu 7: Tiến triển của tổn thương dẫn đến mưng mủ khu trú, sẽ tạo thành
  • Xơ phổi
  • Áp xe
  • Tràn dịch màng phổi
  • Tràn mủ màng phổi
Câu 8: Giai đoạn gan hoá xám mặt cắt tổn thương có bọt hơi do sợi huyết tạo thành.
  • Đúng
  • Sai
Câu 9: Viêm phế quản phổi là một bệnh viêm cấp tính của phổi sinh ra những tổn thương ở
  • Phế quản
  • Phế nang
  • Phế quản và nhu mô phổi
  • Phế quản và màng phổi
Câu 10: Tổn thương trong viêm phế quản phổi có đặc điểm
  • Đồng đều về không gian và thời gian
  • Không đồng đều về không gian và thời gian
  • Không đồng đều về thời gian
  • Không đồng đều về không gian

Câu 1: Áp suất âm khoang màng phổi
  • Ít âm nhất ở thì hít vào
  • Tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực
  • Âm nhất ở thì hít vào
  • Giúp cho tim trái làm việc dễ dàng hơn
Câu 2: Hiệu số chu vi lúc hít vào và thở ra
  • 8-9 cm
  • 6-7 cm
  • 3-4cm
  • 5-6 cm
Câu 3: Ung thư Phổi thường gặp ở đâu?
  • Ung thư màng phổi
  • Ung thư phế quản
  • Ung thư phế nang
  • Ung thư di căn
Câu 4: Xquang hình ảnh quá sáng phổi T?
  • TDMP
  • TKMP
  • TMMP
  • TD+TKMP
Câu 5: Ung thư tế bào nhỏ thuộc loại gì
  • Dạng biệt hóa
  • Dạng không biệt hóa
  • Dạng tuyến
  • Dạng thượng bì
Câu 6: Chụp X-quang phổi trái thấy mờ toàn bộ, trung thấy bị khéo co về bên trái. phổi co lại về phía rốn phổi gặp trong
  • TDMP trái
  • TKMP trái
  • TD+TK
  • Xẹp phổi trái
Câu 7: PET scanning giúp chẩn đoán u lành hay u ác với
  • Độ chính xác cao, độ đặc hiệu thấp
  • Độ chính xác cao, độ đặc hiệu cao
  • Độ chính xác và độ đặc hiệu tương đương
  • Độ chính xác thấp và độ đặc hiệu cao
Câu 8: Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán tràn khí cao nhất là
  • Gõ vang
  • Phổi căng một bên
  • Chụp X-quang
  • Khó thở
Câu 9: Khi chụp X quang bệnh nhân hít sâu trước khi nín thở để
  • Nín thở được lâu
  • Tăng O2 vào phổi( tăng thể tích phổi thăm khám)
  • Trường phổi dãn rộng
Câu 10: Ho ra máu gặp trong chấn thương ngực do
  • Chấn thương tim
  • Dập nhu mô phổi
  • Vỡ khí quản

Câu 1: Các thành phần của cuống phổi: Động tĩnh mạch phổi, phế quản, động tĩnh mạch phế quản, hạch bạch huyết, bạch mạch, thần kinh
  • ..
  • ..
Câu 2: Giới hạn dưới của hệ thống hô hấp là ...., bộ phận cố định là ...., bộ phận di động là
  • cơ hoành, khung xương, cơ hô hấp
  • .
Câu 3: Thanh quản là một cấu trúc phức tạp hình ống, trên thông với ..., dưới thông với..., ngoài vai trò thông khí còn có vai trò chonhs trong...
  • .
  • hầu, khí quản, phát âm
Câu 4: Hầu: các thành phần từ ngoài vào trong của hầu được chia thành 3 lớp là:
  • áo niêm mạc, tấm dưới niêm mạc, áo cơ
Câu 5: Cấu tạo khí quản gồm 3 lớp:
  • lớp sụn, sợi, cơ trơn
  • .
Câu 6: Động mạch nuôi thanh quản:
  • Động mạch thanh quản trên và động mạch thanh quản dưới
  • .
Câu 7: Mũi là bộ phận đầu tiên của hệ thống hô hấp gồm:
  • Mũi ngoài, ổ mũi và xoang cạnh mũi
Câu 8: cấu tạo có hô hấp có:
  • đường hô hấp trên, đường hô hấp dưới, nhu mô phổi
Câu 9: thành phần khí quản, phế quản có cấu tại gồm 3 lớp:
  • niêm mạc, dưới niêm mạc và sụn xơ
  • .
Câu 10: Cơ nâng dây thanh âm:
  • Cơ nhẫn - giáp, cơ hạ thanh âm, cơ giáp - phễu, cơ khép thanh môn, cơ phễu ngang và chéo, cơ nhẫn - phễu sau
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Đang cập nhật
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
5 tháng trước