Câu 1: (1 đáp án) 1. Phục hồi chức năng là phương pháp điều trị cho
a. Người bị khuyết tật mãn tính
b. Những bệnh mãn tính
c. Khiếm khuyết tạm thời
d. Khuyết tật thể chất nhằm lấy lại tối đa chức năng
Câu 2: (1 đáp án) 2. Theo WHO, một người bị hạn chế hoặc thiếu khả năng để thực hiện hoạt động nào đó về khả năng hoặc mức độ so với người bình thường, được gọi là:
a. Bệnh
b. Khiếm khuyết
c. Giảm khả năng
d. Khuyết tật
Câu 3: (1 đáp án) 3. Giảm khả năng là tình trạng:
a. Bệnh nhân làm thay đổi sinh lý, sinh hóa cơ thể
b. Thiếu hụt, bất thường tâm lý, sinh lý,giải phẩu hoặc chức năng nào đó của cơ thể
c. Hạn chế hoặc thiếu khả năng để thực hiện một hoạt động nào đó về khả năng hoặc mức độ so với người bình thường
d. Cản trở người đó tham gia thực hiện vai trò của mình trong gia đình xã hội
Câu 4: (1 đáp án) 4. Đa khuyết tật, ngoại trừ:
a. Bại não
b. Chấn thương sọ não
c. Đột quỵ
d. Động kinh
Câu 5: (1 đáp án) 5. Khuyết tật thể chất: là tổn thương cơ quan; ngoại trừ:
a. Cơ xương khớp
b. Nội tạng
c. Giác quan
d. Tâm thần
Câu 6: (1 đáp án) 6. Khuyết tật tâm thần; ngoại trừ
a. Bệnh tự kỷ
b. Chậm phát triển tinh thần
c. Tâm thần phân liệt
d. Liệt nữa người do chấn thương sọ não
Câu 7: (1 đáp án) 7. Hậu quả của co rút cơ, giới hạn tầm hoạt động khớp:
a. Mất chức năng vận động (Hạn chế)
b. Tiểu không tự chủ
c. Rách sụn chêm
d. Không đứng thẳng được
Câu 8: (1 đáp án) 8. Người bị khiếm khuyết là:
a. Nghe kém 1tai
b. Đau lưng
c. Viêm dính khớp
d. Liệt 1⁄2 người
Câu 9: (1 đáp án) 9. Một bệnh nhân 50 tuổi bị tai biến mạch máu não do cao huyết áp, gây liệt 1⁄2 người và thất ngôn. Bệnh nhân không có khả năng giao tiếp với người xung quanh và không có khả năng lao động sản xuất, chẩn đoán:
a. Khiếm khuyết
b. Giảm chức năng
c. Tàn tật vận động
d. Đa tàn tật
Câu 10: (1 đáp án) 10. Nguyên nhân gây tàn tật, tìm câu sai
a. Bệnh, tật bẩm sinh
b. Thái độ xấu của xã hội
c. Chiến tranh
d. Thất nghiệp
Câu 1: (1 đáp án) 1. Chương trình phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng được triển khai tại các địa phương nhằm ngoại trừ :
a. Tăng số lượng người khuyết tật tại cộng đồng được phục hồi chức năng
b. Tăng thu nhập cho cộng tác viên phục hồi chức năng
c. Giải quyết các nhu cầu cơ bản của người khuyết tật
d. Thay đổi thái độ của xã hội, của cộng đồng với người tàn tật
Câu 2: (1 đáp án) 2. Phục hồi chức năng là…. Nhằm làm giảm tác động của giảm chức năng và tàn tật *
a. Biện pháp y học, kinh tế, xã hội, giáo dục, và kỹ thuật phục hồi chức năng phục hồi
b. Phương pháp y học cổ truyền
c. Sử dụng thuốc
d. Sử dụng thực phẩm chức năng
Câu 3: (1 đáp án) 3. Hoạt đông chính của chương trình phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng là; ngoại trừ:
a. Điều tra, phát hiện người khuyết tật và huấn luyện gia đình cách phục hồi chức năng
b. Tập huấn kỹ thuật phục hồi chức năng cho cán bộ y tế xã
c. Chuyển người khuyết tật nặng lên tuyến trên
d. Phát hiện và phục hồi chức năng tất cả các trường hợp tại cộng đồng
Câu 4: (1 đáp án) 4. Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng là áp dụng biện pháp sau nhằm đưa người khuyết tật hòa nhập xã hội
a. Tập luyện cho người khuyết tật
b. Đưa trẻ khuyết tật đi học
c. Tạ việc làm cho người khuyết tật
d. Tạo cơ hội bình đẳng để họ hòa nhập xã hội
Câu 5: (1 đáp án) 5. Những người tham gia vào chương trình phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng gồm
a. Gia đình và bản thân người khuyết tật
b. Cộng tác viên và cán bộ phục hồi chức năng
c. Các tổ chức xã hội
d. Mọi thành viên cộng đồng kể cả người khuyết tật và gia đình họ
Câu 6: (1 đáp án) 6. Vai trò của gia đình trong hội người khuyết tật sẽ không gồm nội dung này:
a. Động viên nhau tập luyện
b. Chia sẽ kinh nghiệm
c. Giúp nhau làm ăn
d. Ra chính sách hỗ trợ người khuyết tật.
Câu 7: (1 đáp án) 7. Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng
a. Nhân viên của bệnh viện xuống phục hồi chức năngục hồi cho người khuyết tật tại cộng đồng
b. Huấn luyện thành viên gia đình, người khuyết tật tự phục hồi cho người thân của mình
c. Nhân viên y tế cộng đồng phục hồi chức năng cho người khuyết tật tại trạm y tế
d. Người khuyết tật được phục hồi tại bệnh viện phục hồi chức năng.
Câu 8: (1 đáp án) 8. Theo tổ chức y tế thế giới có bao nhiêu nhóm tàn tật tại cộng đồng
a.3
b.6
c.7
d.9
Câu 9: (1 đáp án) 9. Phục hồi chức năng tại trung tâm là
a. Người khuyết tật xa rời gia đình và cộng đồng để đến phục hồi tại các trung tâm, các bệnh viện
b. Cán bộ chuyên khoa của các bv, các trung tâm xuống cộng đồng để phục hồi chức năng chongười khuyết tật (Ngoài trung tâm)
c. Người khuyết tật được phục hồi chức năng ngay tại nơi họ sinh sống và cán bộ phục hồi chứcnăng là cán bộ y tế địa phương (PHCN dựa vào cộng đồng)
d. Người khuyết tật được phục hồi chức năng ngay tại nơi họ sinh sống và cán bộ phục hồi chứcnăng là cán bộ chuyên khoa của các bv đưa đến (ngoài trung tâm)
Câu 10: (1 đáp án) 10. Trường hợp sau đây được gọi là khiếm khuyết
a. Cụt chi
b. Đi lại khó khăn
c. Gairm chức năng sinh hoạt hang ngày
d. Không có việc làm
Câu 1: (1 đáp án) 1. Sức cơ bậc 2 chỉ định tập
a. Chủ động có trợ giúp
b. Chủ động tự do
c. Chủ động có kháng
d. Thụ động
Câu 2: (1 đáp án) 2. Sức cơ bậc 4 chỉ định tập
a. Chủ động có trợ giúp
b. Chủ động tự do
c. Chủ động có kháng
d. Thụ động
Câu 3: (1 đáp án) 3. Chỉ định tập bài tập chủ động có trợ giúp cho cơ có sức cơ bậc
a. 0-1
b. 2
c. 3
d. 4-5
Câu 4: (1 đáp án) 4. Chỉ định tập bài tập chủ động có kháng cho cơ có sức cơ bậc
a. 0-1
b. 2
c. 3
d. 4-5
Câu 5: (1 đáp án) 5. Co cơ ly tâm là loại co cơ làm
a. Chiều dài cơ ngắn lại
b. Chiều dài cơ dài ra
c. Chiều dài cơ không thay đổi co cơ tỉnh
d. Không thay đổi trương lực cơ
Câu 6: (1 đáp án) 6. Cơ bậc 2:
a. Khi kích thích; không có dấu vết của sự co cơ
b. Có thể sờ thấy co của gân cơ, nhưng không thực hiện được động tác
c. Co cơ thực hiện hết tầm vận động của khớp, sau khi loại bỏ trọng lực của chi thể
d. Co cơ thực hiện hết tầm vận động của khớp, thắng được trọng lực chi thể
Câu 7: (1 đáp án) 7. Co cơ bậc 3:
a. Co cơ thực hiện hết tầm vận động của khớp, sau khi loại bỏ trọng lực của chi thể
b. Co cơ thực hiện hết tầm vận động của khớp, thắng được trọng lực chi thể
c. Co cơ thực hiện hết tầm vận động của khớp, thắng được trọng lực chi thể và sức cản nhẹ từ bên ngoài
d. Co cơ thực hiện hết tầm vận động của khớp, thắng được sức cản nặng từ bên ngoài
Câu 8: (1 đáp án) 8. Bậc cơ nào sau đây thể hiện sức cơ bình thường
a. Bậc 2,3,4,5
b. Bậc 3,4,5
c. Bậc 4,5
d. Bậc 5
Câu 9: (1 đáp án) Tình huống: Bệnh nhân nam 30 tuổi, chẩn đoán: gãy kín 1/3 dưới hai xương cẳng chân phải, gãy vững. chỉ định điều trị bó bọt đùi cẳng bàn chân (P) 9. Kỹ thuật viên hướng dẫn bệnh nhân tập các nhóm cơ trong bột:
a. Co cơ tĩnh
b. Co cơ đẳng trương
c. Co cơ ly tâm
d. Co cơ đồng tâm
Câu 10: (1 đáp án) 10. Các khớp bàn ngón chân cần tập
a. Thụ động
b. Có trợ giúp
c. Chủ động tự do
d. Có kháng
Câu 1: (1 đáp án) 1.Liều tử ngoại điều trị có thời gian gấp 5 lần thời gian trị liệu độ 1 là liều tử ngoại độ mấy 10
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
Câu 2: (1 đáp án) 2.Hồng ngoại tác dụng nhờ:
a. Phản ứng hóa học trong cơ thể khi chiếu
b. Diệt khuẩn
c. Nhiệt
d. Điện phân
Câu 3: (1 đáp án) 3.Sóng ngắn tác dụng nhờ
a. Từ trường
b. Điện hóa
c. Nhiệt
d. Cơ học
Câu 4: (1 đáp án) 4.Hồng ngoại tác dụng chính ở
a. Da
b. Da và lớp mỡ dưới da
c. Cơ
d. Xương
Câu 5: (1 đáp án) 5.Trong bức xạ điện tủ, hồng ngoại nằm giữa
a. Ánh sáng nhìn thấy được và X ray
b. Tia X và tia Gamma
c. Ánh sáng nhìn thấy được và vi sóng
d. Vi sóng và sóng radio
Câu 6: (1 đáp án) 6.Điều nào sau đây không phải là phương thức năng lượng điện từ
a. Tử ngoại
b. Siêu âm
c. Laser năng lượng thấp
Câu 7: (1 đáp án) 5.Để tạo ra tác dụng diệt khuẩn khi chiếu tia tử ngoại, cần chọn:
a. Tia tử ngoại có bước sóng 290nm
c. Tăng thời gian chiếu
d. Giảm khoảng cách chiếu
Câu 8: (1 đáp án) 6.Liều tử ngoại điều trị có thời gian gấp 2,5 lần thời gian liều độ 1 là liều tử ngoại độ mấy
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
Câu 9: (1 đáp án) 7.Tác dụng cơ học của siêu âm làm cho các phân tử nhỏ của vật chất
a. Nóng lên do nhiệt
b. Chảy máu do va đập
c. Di chuyển thay đổi vị trí
d. Chuyển động theo lực quả lắc
Câu 10: (1 đáp án) 8.Nguyên nhân sinh hốc khi điều trị bằng siêu âm:
a. Cường độ quá lớn (liều quá cao)
b. Không di chuyển đầu biến năng
c. Đầu biến năng tiếp xúc với da không đồng đều
d. Điều trị trên mấu xương
Câu 1: (1 đáp án) 91. Chống chỉ định của siêu âm trị liệu
a. Vết loét kém nuôi dưỡng
b. Vùng sẹo dính
c. Các vùng sẹo xơ kém nuôi dưỡng
d. Bệnh ở não, tử cung, mang thai, các khối u lành và u ác
Câu 2: (1 đáp án) 1. Chống chỉ định tập vận động thụ động, ngoại trừ:
a. Lao khớp
b. Viêm thấp khớp
c. Gãy xương mới
d. Bong gân
Câu 3: (1 đáp án) 92. Có vật kim loại tại chỗ sẽ bị chống chỉ định trong điều trị bằng
a. Chườm nóng
b. Hồng ngoại
c. Tử ngoại
d. Sóng ngắn
Câu 4: (1 đáp án) 2. Bài tập vận động chủ động có trợ giúp là tập cần ngoại lực để:
a. Tạo ra cử động
b. Hỗ trợ cử động hoàn tất
c. Làm mạnh cơ
d. Kháng lại cử động
Câu 5: (1 đáp án) 93. Khi dùng sóng ngắn điều trị cho bệnh nhân, nhiệt độ ở tổ chức da và tổ chức mỡ có thể tăng 15C và nhiệt độ ở tổ chức cơ là
a. 1-20C
b. 4-60C
c. 7-100C
d. 11-150C
Câu 6: (1 đáp án) 3. Tác dụng của bài vận động có trợ giúp:
a. Làm tăng sức bền cơ
b. Làm cơ được thư giãn
c. Ngăn ngừa kết dính và duy trì tầm hoạt động khớp
d. Tạo cho người bệnh tin tưởng vào khả năng của chính họ
Câu 7: (1 đáp án) 94. Tác dụng sinh lý của sóng ngắn, ngoại trừ
a. Tăng chuyển hóa
b. Tăng kích thích thần kinh cơ
c. Gia tăng tuần hòan
d. Tăng thân nhiệt
Câu 8: (1 đáp án) 4. Bài tập vận động chủ dộng đề kháng là bài tập mà lực tạo ra cử động là lực cơ của bệnh nhân:
a. Với sự hỗ trợ của trọng lực
b. Không có hỗ trợ và cản trở của ngoại lực
c. Với sự hỗ trợ của ngoại lực
d. Kháng lại ngoại lực
Câu 9: (1 đáp án) 95. Chỉ định điều trị sóng ngắn
a. Viêm gân, viêm bao hoạt dịch
b. Nhiễm trùng sâu có mủ
c. Viêm tĩnh mạch, viêm tắc tĩnh mạch
d. Khớp tràn dịch
Câu 10: (1 đáp án) 5. những điều quan trọng để đề phòng co rút cơ, giới hạn tầm vận động khớp, ngoại trừ:
a. Bất động khớp bất cứ tư thế nào trong thời gian dài
b. Tập bài tập theo tầm hoạt động khớp hàng ngày
c. Kiểm soát đau
d. Dụng cụ chỉnh hình và đặt tư thế bệnh nhân đúng
Câu 96: (1 đáp án) 1. Khi phát hiện có vết đỏ da sau khi tỳ đè, nên:
a. Xoa bóp tại chỗ da bị đỏ
b. Vệ sinh sạch sẽ và băng kín vùng da bị đỏ
c. Tránh tỳ đè lên vùng da bị đỏ
d. Ăn uống đủ chất đạm, vitamin
Câu 97: (1 đáp án) 140. Bệnh nhân nữa, 73 tuổi, đau do thoái hóa khớp gối P. BN đến TT CH&PHCNCTđiềutrị. Chọn phương pháp điều trị thích hợp cho bệnh nhân
a. Tử ngoạim
b. Chườm lạnh
c. Sóng ngắn
d. Túi nóng ẩm
Câu 98: (1 đáp án) 2. Phòng biến dạng khớp cần
a. Đặt bệnh nhân đúng tư thế
b. Tập vận động sớm
c. Nhiệt trị liệu
d. Xoa bóp trị liệu
Câu 99: (1 đáp án) 141. Bệnh nhân nam 38 tuổi, liệt hoàn toàn 2 chi dưới, loét vùng da xương cùng cụt. điều trị loét da bằng tia tử ngoại với thời gian là (liều sinh lý 180s)
a. 7,5 phút; 1 ngày/ 1 lần
b. 15 phút; 2 ngày/ 1 lần
c. 15 phút; 1 tuần/ 1 lần
d. 30 phút; 10– 14 ngày/ 1 lần
Câu 100: (1 đáp án) 3. Vị trí loét da do đè ép, ít gặp nhất
a. Xương cùng cụt
b. ụ ngồi
c. mắt cá trong
d. mấu chuyển lớn xương đùi
Câu 101: (1 đáp án) 142. Bệnh nhân nữ, 28 tuổi gãy 1/3 xương đùi đã được phẫu thuật kết hợp xương bằng đinh nội tủy giảm đau cho BN ngay sau phẫu thuật bằng hình thức VLTL nào được chỉ định
a. Sóng ngắn
b. Hồng ngoại
c. Điện phân
d. Nhiệt lạnh
Câu 102: (1 đáp án) 4. để phòng loét da cho bệnh nhân cần phải làm gì?
a. Để bệnh nhân nằm bất động
b. Lăn trở 2 đến 3 lần mỗi ngày
c. Lăn trở thường xuyên 2 đến 3 giờ mỗi lần
d. Cho bệnh nhân nằm trên giường cứng
Câu 103: (1 đáp án) 143. BN co thắt cơ vùng thắt lưng, KTV sử dụng dòng Galvanic để điều trị cho BN, bước đầu tiên quan trọng áp dụng phương pháp này là:
a. Xác định điện cực
b. Đặt cường độ về zero
c. Chọn hình thức điều trị
d. Giới thiệu cho BN về hiệu quả của phương pháp này
Câu 104: (1 đáp án) 5. Các biện pháp phòng chống loét da cho bệnh nhân:
a. Lăn trở thường xuyên 2– 3 giờ mỗi ngày, nằm nệm vệ sinh da sạch sẽ, xoa bóp các vùng tỳ đè, phát hiện các dấu hiệu sớm của loét da
b. Lăn trở thường xuyên 2– 3 giờ mỗi lần, nằm nệm vệ sinh da sạch sẽ, xoa bóp các vùng tỳ đè, phát hiện các dấu hiệu sớm của loét da
c. Lăn trở thường xuyên 2– 3 giờ mỗi lần, nằm giường cứng, vệ sinh da sạch sẽ, xoa bóp các vùng tỳ đè, phát hiện các dấu hiệu sớm của loét da
d. Lăn trở thường xuyên 2– 3 giờ mỗi ngày, nằm giường cứng, vệ sinh da sạch sẽ, xoa bóp các vùng tỳ đè, phát hiện các dấu hiệu sớm của loét da
Câu 105: (1 đáp án) 144. Trước khi dùng tử ngoại điều trị loét cho BN. KTV cần có thông tin gì từ BN
a. Đang mang máytạo nhíp tim
b. Dị ứng với thức ăn
c. Bỏng khi tắm biển
d. Dị ứng với ánh sáng mặt trời
1. Dấu hiệu không gặp ở trẻ bị bại não
a. Phát triển chậm
* b. Khối phồng ra ở cột sống
c. Khó cử động tay hoặc chân
d. Hành vi cảm xúc bất thường
Câu 107: (1 đáp án) 145. Trường hợp nào sau đây là không có chống chỉ định để kéo dãn cột sống
a. Căn cơ quá mức
b. Viêm cấp tính
c. Gãy xương
d. Trượt đốt sống
Câu 108: (1 đáp án) 2. Những nguyên nhân bại não, ngoại trừ:
a. Nhiễm rubella, herpes simplex khi mang thai
b. Chấn thương sọ não ở trẻ trước 2 tuổi
c. Viêm não, màng não ở trẻ trước 2 tuổi
d. Bệnh rối loạn chuyển hóa lipid
Câu 109: (1 đáp án) 146. Kéo giãn là một thao tác kỹ thuật để tham gia tăng tầm hoạt động khớp khi sự giới hạn tầm độ do:
a. Co cứng vì đau
b. Tăng trương lực cơ do tổn thương thần kinh trung ương
c. Giảm hay mất tính mềm dẻo, đàn hồi của mô mềm
d. Khớp bị thoái hóa
Câu 110: (1 đáp án) 3. Trẻ bại não có nguy cơ loãng xương và gãy xương do các nguyên nhân, ngoại trừ:
a. Suy dinh dưỡng do thiếu calcium và vitamin D
b. Không vận động
c. Thuốc chống động kinh
d. Viêm phỗi mạn
Câu 111: (1 đáp án) 147. Vật lý trị liệu là môn khoa học nghiên cứu ứng dụng các yếu tố
a. Hóa học để phòng bệnh
b. Vật lý để phòng và chữa bệnh
c. Sinh học để phòng và chữa bệnh
d. Tất cả đều sai
Câu 112: (1 đáp án) 4. Nội dung phục hồi chức năng cho trẻ bại não không gồm biện pháp nào trong số biện pháp kể dưới đây
a. Đeo bao tay bảo vệ cho trẻ
b. Tập luyện phục hồi chức năng, tư thế đứng
c. Giáo dục, tập ngôn ngữ
d. Dụng cụ trợ giúp
Câu 113: (1 đáp án) 148. Chọn lực kéo dãn cột sống tùy thuộc vào
a. Đoạn đốt sống cần kéo
b. Tư thế bệnh nhan
c. Đai cố định khi kéo
d. Thời gian kéo
Câu 114: (1 đáp án) 5. Yếu tố nguy cơ bại não ngoại trừ:
a. Cân nặng thấp khi sinh hoặc sinh non
b. Đa thai
c. Nhiễm khuẩn ối
d. Sinh con so
Câu 115: (1 đáp án) 149. Vật lý trị liệu là sử dụng các phương thức vật lý để
a. Điều trị bệnh và khuyết tật
b. Chẩn đoán và điều trị khuyết tật
c. Điều trị bệnh mãn tính
d. Lượng giá khuyết tật thể chất
1. Mục đích quan trọng nhất phục hồi chức năng bẹnh nhân gãy xương giai đoạn bất động
a. Giảm sưng nề, giảm đau
b. Tăng tuần hoàn
c. Phá kết dính
d. Tăng sức mạnh cơ
Câu 121: (1 đáp án) 152. Bệnh nhân nữ 44 tuổi, đau vùng thắt lưng với nguyên nhân không rõ ràng. Bệnh nhân được kéo dãn cột sống thắt lưng với thời gian kéo dãn 40 giây, thời gian nghĩ 10 giây, điều trị kéo dãn 20 phút, trọng lượng tạ 25kg. loại kéo nào là thích hợp nhất với mô tả ở trên:
a. Liên tục
b. Bằng trọng lực cơ thể
c. Bằng tay kỹ thực viên
d. Có khoảng nghỉ
Câu 122: (1 đáp án) 2. Mục tiêu phục hồi chức năng gãy xương giai đoạn bất động
a. Giảm đau, giảm phù nề, phòng tắc mạch, phòng viêm phổi, duy trì tầm vận động, phòng teo cơ, cứng khớp
b. Giảm đau, giảm phù nề, co cơ tỉnh vùng bất động, tập các khớp tự do
c. Phòng tắc mạch, phòng viêm phổi, duy trì tầm vận động, teo cơ, tư thế trị liệu, co cơ tỉnh vùng bất động
d. Tư thế trị liệu, co cơ tỉnh vùng bất động, tập các khớp tự do
Câu 123: (1 đáp án) 153. Bệnh nhân nữ 35 tuổi đau cổ, vai, lan đến các đầu ngón tay. Bệnh nhân TT chỉnh hình phục hồi chức năng cần thơ để điều trị, phương pháp điều trị nào nên chọn đầu tiên:
a. Vân động thụ động
b. Bài tập vai: Tay leo tường
c. Kéo dãn cột sống cổ
d. Siêu âm trị liệu
Câu 124: (1 đáp án) 3. Phương pháp phục hồi chức năng gãy xương giai đoạn bất động
a. Giảm đau, giảm phù nề, phòng tắc mạch, phòng viêm phổi, duy trì tầm vận động, phòng teocơ, cứng khớp
b. Giảm đau, giảm phù nề, co cơ tỉnh vùng bất động, tập các khớp tự do
c. Phòng tắc mạch, phòng viêm phổi, duy trì tầm vận động, teo cơ, tư thế trị liệu, co cơ tỉnh vùng bất động
d. Tư thế trị liệu, co cơ tỉnh vùng bất động, tập các khớp tự do
Câu 125: (1 đáp án) 154. Bệnh nhân nam 22 tuổi, đau co cứng cơ cạnh cột sống thắt lưng do làm việc nặng. hiệntại đau, co cứng cơ, giới hạn vận động thắt lưng, gập và xoay thân mình. đau không lan xuống mông đau 1 tuần. chọn phương pháp điều trị thích hợp nhất cho bệnh nhân:
a. Sống ngắn cơ cạnh cột sống thắt lưng, bài tập vận động tự do hoặc vận động có trợ giúp vùng thắt lưng
b. Điện xung cơ cạnh cột sống thắt lưng, bài tập vận động tự do hoặc vận động có trợ giúp vùng thăt lưng
c. Hồng ngoại cơ cạnh cột sống thắt lưng, bài tập vận động tự do hoặc vận động có trợ giúp vùng thăt lưng
d. Túi nóng ẩm cơ cạnh cột sống thắt lưng, bài tập vận động tự do hoặc vận động có trợ giúp vùng thăt lưng
Câu 126: (1 đáp án) 4. Bệnh nhân bị bỏng độ III vùng nách phòng ngừa co rút tư thế tốt nhất tư thế của bệnh nhân khinằm
a. Chèn 1 gối nhỏ vùng nách
b. Kê cao cánh tay bị bỏng
c. Đặt vai dạng 90o, bằng cách dùng máng hay treo tay
d. Tất cả đúng