Răng hàm mặt

Lưu
(18) lượt yêu thích
(2921) lượt xem
(2566) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: 1. Thành phần của bộ răng sữa:
  • 4 cửa giữa,4 cửa bên,4nanh ,8cối lớn
  • 4 cửa giữa, 4 cửa bên, 4 nanh ,8 cối nhỏ
  • 8 cửa,4 nanh, 4 cối nhỏ, 4cối lớn
  • 8 cửa, 4 nanh, 8 cối
  • 8 cửa, 4 nanh, 8 cối lớn
Câu 2: 2. Răng sữa có vai trò kích thích sự phát triển của xương hàm.
  • Đúng
  • Sai
Câu 3: 3. Thành phần của bộ răng vĩnh viễn gồm:
  • 8 cửa, 4 nanh, 8 cối nhỏ,12 cối lớn
  • 8 cửa, 4 nanh, 12 cối nhỏ,8 cối lớn
  • 8 cửa, 4 nanh, 8 cối nhỏ, 4 cối lớn I , 8 cối lớn II
  • 8 cửa, 4 nanh, 12 cối nhỏ ,4 cối lớn, 4 răng khôn
  • 8 cửa, 4 nanh, 4 cối nhỏ, 4 cối lớn I , 8 cối lớn II , 4 răng khôn
Câu 4: 4. Răng cối lớn I vĩnh viễn thay cho răng sữa nào:
  • Răng cối nhỏ I
  • Răng cối lớn I
  • Răng cối lớn II
  • Răng cối nhỏ II
  • Không thay cho răng sữa nào cả
Câu 5: 5. Ở tuổi 12, trẻ có bao nhiêu răng vĩnh viễn:
  • 20
  • 24
  • 26
  • 28
  • 32
Câu 6: 6. Răng hàm lớn thứ nhất là Răng số 6 hay Răng sáu tuổi
  • Đúng
  • Sai
Câu 7: 7. Răng khôn có hình dáng luôn giống các răng cối lớn.
  • Đúng
  • Sai
Câu 8: 8. Ký hiệu của răng nanh vĩnh viễn hàm trên bên phải:
  • 13
  • 23
  • 33
  • 43
  • 53
Câu 9: 9. Ký hiệu của răng hàm (cối) sữa thứ nhất hàm dưới bên trái:
  • 54
  • 65
  • 74
  • 85
  • 55
Câu 10: 10. 48 là ký hiệu của răng:
  • Răng khôn hàm trên bên phải
  • Răng khôn hàm dưới bên phải
  • Răng cối lớn II hàm trên bên trái
  • Răng cối lớn II hàm dưới bên trái
  • Răng khôn hàm dưới bên trái

Câu 1: Số tuyến nước bọt trong khoang miệng là:
  • 2
  • 3
  • 5
  • 4
Câu 2: 2. Lưỡi được cấu tạo bởi:
  • 2 mặt: trên và dưới, hai bờ
  • Hai bờ: phải và trái, đầu nhọn ở trước, đáy ở sau
  • Hai mặt: trên và dưới, đầu nhọn ở trước, đáy ở sau
  • Hai mặt: trên và dưới, hai bờ: phải và trái, đầu nhọn ở trước, đáy ở sau
Câu 3: 3. Cấu tạo răng được chia làm 3 phần:
  • Thân răng, chân răng và cổ răng
  • Thần răng, ngà răng và tủy răng
  • Men răng, ngà răng và xương răng
  • Men răng, ngà răng và tủy răng
Câu 4: 4. Cấu trúc rằng gồm:
  • Thân răng, chân răng và cổ răng
  • Thân răng, ngà răng và tủy răng
  • Men răng, ngà răng và xương răng
  • Men răng, ngà răng và tủy răng
Câu 5: 5. Các loại răng trên cung hàm gồm:
  • Răng cửa, răng nanh và răng hàm
  • Răng cửa, răng nanh và răng hàm lớn
  • Răng cửa, răng nanh, răng hàm nhỏ và răng hàm lớn
  • Răng cửa, răng hàm nhỏ và răng hàm lớn
Câu 6: 6. Răng có hình dạng chân răng bất thường/ bình thường là răng số 8:
  • Đ
  • S
Câu 7: 7. Tiền đình miệng ở đâu?
  • Phía trên môi, mávvà cung lợi răng
  • Giữa môi, má và cung lợi răng
  • Phía dưới môi, má và cung lợi răng
  • Tất cả đáp án trên
Câu 8: 8. Người trưởng thành có bn răng:
  • 28-32
  • 20-32
  • 28-29
  • 30-32
Câu 9: 11. Lỗ stenon là tuyến nước bọt của tuyến:
  • nước bọt dưới hàm
  • nước bọt mang tai
  • nước bọt dưới lưỡi
  • Tất cả đáp án trên
Câu 10: 12. Tuổi mọc răng vĩnh viễn
  • 5 tuổi
  • 7 tuổi
  • 8 tuổi
  • 6 tuổi
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Đang cập nhật
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
3 tháng trước