SDSS 800 câu

Lưu
(1) lượt yêu thích
(385) lượt xem
(61) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Có mấy loại UT biểu mô tuyến vú theo mô học
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
Câu 2: Chấm điểm phân độ mô học UT biểu mô tuyến vú 1,2,3 điểm
  • Không có hình thành ống tuyến hoặc rất ít
  • Có những vùng ống tuyến rõ xen lẫn các đám TB không có cấu trúc ống tuyến
  • Phần lớn tổn thương có hình thành ống nhỏ
  • 0-5 nhân chia
  • 6-10 nhân chia
  • Trên 11 nhân chia
  • Kích thước và hình dạng nhân thay đổi nhiều, đặc biệt có nhân quái, hạt nhân rõ
  • Kích thước nhân TB u tương đối đồng đều, hình dạng ít thay đổi
  • Thay đổi kích thước và hình dạng ở mức trung gian
  • skg phần UT vú tự đọc
Câu 3: . Độ biệt hoá vừa
  • 3-5 điểm
  • 6-7 điểm
  • 8-9 điểm
  • 9-10 điểm
Câu 4: . Độ biệt hoá rõ
  • 3-5 điểm
  • 6-7 điểm
  • 8-9 điểm
  • 9-10 điểm
Câu 5: . Độ biệt hoá kém
  • 3-5 điểm
  • 6-7 điểm
  • 8-9 điểm
  • 9-10 điểm
Câu 6: Phân độ mô học UT biểu mô tuyến vú áp dụng cho UT biểu mô ống xâm nhập (Đ/S)
  • Sự hình thành ống nhỏ
  • Chất nhiễm sắc
  • Tỷ lệ nhân/bào tương
  • Mức đa hình thái nhân
  • Hoạt động nhân chia
Câu 7: Theo vi thể, UT biểu mô nội ống có mấy thể
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
Câu 8: Hầu hết UT biểu mô nội ống khó phân biệt trên đại thể, trừ các trường hợp có hoại tử trong lòng ống
  • Đ
  • S
Câu 9: . Đặc điểm UT biểu mô nội ống thể trứng cá (Đ/S)
  • Hay gặp nhất
  • Có hiện tượng xơ hoá, xâm nhập Lympho bào, tương bào
  • Có hiện tượng xơ hoá, xâm nhập Lympho bào, ĐTB
  • Có hoại tử trong lòng ống
  • Bất thường nhân, liên kết TB còn chắc chắn
Câu 10: . Ổ lắng đọng Canxi nhỏ hay gặp trong
  • UT biểu mô nội ống thể mặt sàng
  • UT biểu mô nội ống thể trứng cá
  • UT biểu mô nội ống thể vi nhú
  • UT biểu mô nội ống thể nhú

Câu 1: Mổi tinh hoàn có bao nhiêu tiểu thuỳ
  • 2-4
  • 12-15
  • 300-400
  • 1000
Câu 2: Mổi tinh hoàn có bao nhiêu ống sinh tinh xoắn
  • 2-4
  • 12-15
  • 300-400
  • 1000
Câu 3: Từ lưới tinh hoàn tách ra……ống xuất dẫn tinh trùng vào mào tinh
  • 2-4
  • 12-15
  • 300-400
  • 1000
Câu 4: Mào tinh hoàn (Đ/S)
  • Thân ngăn cách với tinh hoàn bởi các thớ sợi
  • Đuôi dính vào tinh hoàn bởi 1 túi bịt
  • Ống xuất cuộn lại thành tiểu thuỳ mào tinh rồi đổ vào 1ống duy nhất là ống mào tinh
  • Ống mào tinh đổ vào ống dẫn tinh
  • Thân ngăn cách với tinh hoàn bởi 1 túi bịt
Câu 5: Thành phần chứa trong thừng tinh (Đ/S)
  • Ống dẫn tinh, Đ
  • T
  • TK của ống dẫn tinh
  • Đ
  • T
  • bach mạch của tinh hoàn
  • Túi tinh
  • Ống phóng tinh
  • Đám rối TM dây leo
  • Di tích mỏm bọc tinh hoàn
Câu 6: Kích thước túi tinh
  • Dài 5-6 cm, rộng 2 cm
  • Dài 6-7m, rộng 0,4 mm
  • Dài 40-45 cm, đường kính 2-3 mm
  • Dài 40-45 cm, đường kính ngoài 2-3 mm, đường kính trong 0,5 mm
Câu 7: Kích thước ống mào tinh
  • Dài 5-6 cm, rộng 2 cm
  • Dài 6-7m, rộng 0,4 mm
  • Dài 40-45 cm, đường kính 2-3 mm
  • Dài 40-45 cm, đường kính ngoài 2-3 mm, đường kính trong 0,5 mm
Câu 8: Kích thước ống dẫn tinh
  • Dài 5-6 cm, rộng 2 cm
  • Dài 6-7m, rộng 0,4 mm
  • Dài 40-45 cm, đường kính 2-3 mm
  • Dài 40-45 cm, đường kính ngoài 2-3 mm, đường kính trong 0,5 mm
Câu 9: Túi tinh (Đ/S)
  • Đầu trên túi tinh mở vào ống tiết
  • Đầu dưới túi tinh mở vào ống tiết
  • Ống tiết kết hợp với ống dẫn tinh tạo thành ống phóng tinh
  • Thăm khám túi tinh qua đường trực tràng
  • Hình quả lê, góp phần sản xuất tinh trùng
Câu 10: . Ống phóng tinh dài
  • 1,5-2 cm
  • 3-4 cm
  • 5-8 cm
  • 10-12 cm

Câu 1: Mẹ mang thai thiếu acid folic (VTM B9) thì con sinh ra
  • Mù bẩm sinh
  • Tim bẩm sinh
  • Dị tật ống TK
  • D………….
Câu 2: Tác dụng của Estrogen (Đ/S)
  • Tăng Canxi máu
  • Tăng dự trữ Canxi trong xương
  • Tăng huỷ cốt bào
  • Tăng tạo cốt bào
  • Tăng hấp thu Canxi trong ruột
Câu 3: Sự quyết định giới tính (Đ/S)
  • Nam được quyết định bởi sự vắng mặt của NST Y
  • Nữ không được xác định bởi sự có mặt của NST Y
  • Nữ được quyết định bởi sự có mặt của 2 NST XX
  • Nam được quyết định bởi sự có mặt của NST Y
  • Nam được quyết định bởi sự có mặt của 2 NST
  • Y
Câu 4: Chọn câu sai
  • Môi bé nằm ngoài môi lớn
  • Âm vật là thể cương của nữ
  • Môi bé bao trùm âm vật
  • Lỗ niệu đạo nằm trước lỗ âm đạo
Câu 5: Chửa trứng xâm nhập (Đ/S)
  • Quá sản và loạn sản hoàn toàn TB
  • Di căn xa
  • Lympho hoá nhiều
  • Có thể tiến triển thành u nguyên bào nuôi
  • .......
Câu 6: Săng giang mai là săng có vảy
  • Đ
  • S
Câu 7: . Đặc điểm tinh hoàn lạc chỗ (Đ/S)
  • Tinh hoàn nằm trong 2 bìu
  • Tinh hoàn nằm ở ống bẹn trong
  • Tinh hoàn nằm trong bìu và trong ống bẹn ngoài
  • Tinh hoàn nằm 1 bên bìu và 1 ở ống bẹn trong
  • Tinh hoàn không nằm trong bìu
Câu 8: Dạ dày có liên quan với tử cung
  • Đ
  • S
Câu 9: Tuỵ không liên quan với tử cung
  • Đ
  • S
Câu 10: Cơ quan không liên quan tử cung
  • Âm đạo
  • Buồng trứng
  • Trực tràng
  • Tỳ

Câu 1: Buồng trứng không liên quan với
  • Trực tràng
  • Bàng quang
  • Tử cung
  • Ruột non
Câu 2: Biện pháp thử thai hay dùng nhất
  • Miễn dịch
  • Miễn dịch phóng xạ
  • C……………
  • D…………….
Câu 3: Chửa trứng
  • Có tổn thương thực thể
  • Không tổn thương thực thể
  • Tự tiêu
  • <5cm
  • ???
Câu 4: Biện pháp tránh thai không gây nhiễm khuẩn
  • Thắt
  • Đặt dụng cụ tử cung
  • Quan hệ tình dục sớm
  • Uống thuốc tránh thai
Câu 5: Tinh trùng dự trữ trong tinh hoàn có khả năng thụ tinh ít nhất bao lâu
  • 24h
  • 48h
  • 30 ngày
  • 120 ngày
Câu 6: Bộ phận sinh dục nữ gồm (Đ/S)
  • Tuyến tiền liệt
  • Buồng trứng
  • Tử cung
  • Tinh hoàn
  • Âm đạo
Câu 7: Chẩn đoán có thai không nên dùng phương pháp nào
  • XQ
  • Siêu âm
  • Đo nồng độ HCG
  • D……….
Câu 8: Mặt tốt của siêu âm, trừ
  • Thay thế hoàn toàn XQ
  • Giúp chẩn đoán 1 số bệnh lý nội mạc tử cung
  • Gợi ý đến hình ảnh ác tính của 1 khối u
  • Kết quả phụ thuộc vào trình độ người khám
Câu 9: Mõm cá mè thuộc
  • Thân tử cung
  • Cổ tử cung
  • Eo tử cung
  • Âm đạo
Câu 10: Chọn ý sai
  • Tử cung nối với âm đạo
  • Tử cung ngả sau
  • Màng trinh đậy nắp âm đạo
  • Âm đạo nằm trước niệu đạo

Câu 1: XN lậu mạn ở nam (Đ/S)
  • Nhuộm gram thấy song cầu Gram (+) trong BCĐN trung tính
  • Nuôi cấy
  • Làm kháng sinh đồ
  • PCR (-)
  • PCR (+)
Câu 2: . Đặc điểm chửa trứng xâm nhập (Đ/S)
  • Quá sản mạnh mẽ của nhiều tế bào nuôi ác tính
  • Có sự tồn tại của nhiều nang trứng
  • Sự xâm nhập phá huỷ khu trú ở tử cung là chủ yếu
  • Không còn hình nang trứng
  • U thường hay di căn nhiều phủ tạng và di căn xa
Câu 3: Lưỡng giới thật (Đ/S)
  • Hay gặp
  • Có kiểu nhân cả nam, nữ như 46, X
  • 46, XX hoặc khảm…..
  • Có cả tinh hoàn, buồng trứng
  • Ovotestis tức là vùng tuỷ là tinh hoàn, vùng vỏ là buồng trứng chứa các nang trứng
  • Ovotestis tức là vùng vỏ là tinh hoàn, vùng tuỷ là buồng trứng chứa các nang trứng
Câu 4: Tác dụng GnRH (Đ/S)
  • Điều hoà và kích thích sản xuất LH
  • Điều hoà và kích thích sản xuất FSH
  • Tăng hormon sinh dục vào 3 tháng đầu mang thai
  • Tăng hormon sinh dục vào 3 tháng đầu sau sinh
  • Tăng hormon sinh dục vào 3 tháng cuối mang thai
Câu 5: Khoảng cách tiêm vaccin uốn ván giữa mũi 1 và 2
  • 1 tháng
  • 2 tháng
  • 3 tháng
  • 4 tháng
Câu 6: Nữ Turner (Đ/S)
  • 45, X
  • Suy buồng trứng
  • Mắt sụp, cổ nhỏ
  • Bàn chân dẹt
  • Hàm dưới dài
Câu 7: U xơ tử cung thể nào có rong kinh
  • U xơ tử cung dưới niêm mạc ở cổ tử cung
  • U xơ tử cung dưới niêm mạc ở thân tử cung
  • U xơ tử cung dưới niêm mạc ở eo tử cung
  • U xơ tử cung dưới niêm mạc ở sừng tử cung
Câu 8: Công thức tính thể tích tuyến tiền liệt
  • Cao x dọc x ngang (HxLxE)
  • (Cao x dọc x ngang)/2
  • (Cao x dọc x ngang)/3
  • (Cao x dọc x ngang)/4
Câu 9: UT thể nội ống có mấy thể
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
Câu 10: Khi tăng Progesterol thì vie
  • Giảm
  • Tăng
  • Không đổi
  • Cả 3

Câu 1: khoảng thời gian theo dõi cơn co TC & tim thai trong khi truyền nho giọt tĩnh mạch ocytoxin
  • a.10 phút 1 lần
  • b.15 phút 1 lần
  • c.30 phút 1 lần
  • d.1h 1 lần
Câu 2: đặc điểm cắt tầng sinh môn theo đường chéo bên(5h-7h)
  • a.thuận lợi dễ cắt
  • b.tổn thương cơ vòng hậu môn& có thể nới rộng khi cần thiết
  • c.vết khâu dễ kành hơn so với vị trí 6h
  • d.biến chứng đau khi giao hợp về sau
Câu 3: kết luận suy thai khi có hình ảnh màu sắc nước ối
  • a.trắng đục
  • b.trắng trong
  • c.vàng & màu xanh
  • d.màu đỏ lẫn máu
Câu 4: sự phóng noãn chỉ xảy ra khi có sự hợp đồng giữa các loại hocmon
  • a.FSH-LRF
  • b.FSH-LH
  • c.FSH-HL
  • d.HCG-LH
Câu 5: kiểu thế là sự liên quan giữa điểm mốc ngôi thai với
  • a.điểm mốc của khung chậu người mẹ
  • b.điểm mốc có trên khung chậu
  • c.điểm mốc có dưới khung chậu
  • d.bên trái & bên phải người mẹ
Câu 6: ba giai đoạn của cuộc chuyển dạ
  • a.xoa CT
  • mở CT
  • sổ thai
  • b.xóa mở CT
  • sổ thai,sổ nhau
  • c.tiềm thời,hoạt động,sổ thai
  • d.sổ thai,sổ nhau,hậu sản
Câu 7: nồng độ HCG được đo trong nước tiểu or trong máu của người phụ nữ có thai có đỉnh cao nhất vào thời gian nào của thai kỳ
  • a.14-28 ngày
  • b.60-70 ngày
  • c.280 ngày
  • d.268 ngày
Câu 8: các biến chứng thường gặp của ngôi mông
  • a.suy thai
  • b.chuyển dạ kéo dai,khó khăn
  • c.kẹt đầu hậu
  • d.sa dây rốn
Câu 9: những trường hợp băng huyết sau sanh nào sau đây là khó khăn trong kiểm soát bệnh lý hơn cả
  • a.đờ TC
  • b.rách CTC
  • c.rách TS
  • âm đạo
  • d.rối loạn đông máu
Câu 10: nguyên nhân gây ngôi ngang ở sản phụ con so hay gặp nhất
  • a.nhau tiền đạo
  • b.khung chậu hẹp
  • c.đa ối
  • d.thai nhi có dây rốn ngắn
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Đang cập nhật
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
11 tháng trước
Duyên
3 tháng trước •
HSCC
3
288
113
3 tháng trước