Tiếng trung 3

Lưu
(0) lượt yêu thích
(92) lượt xem
(29) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1:

Câu đúng

  • 大家都说没有问题了,我们那么就下课吧。

  • 那么大家都说没有问题了,我们就下课吧。

  • 大家都说那么没有问题了,我们就下课吧。

  • 大家都说没有问题了,那么,我们就下课吧。

Câu 2:

Câu đúng

  • 如果你那么已经准备好了,就回答吧。

  • 如果你已经准备好了,那么就回答吧。

  • 如果你已经准备那么好了,就回答吧。

  • 如果你已经准备好了,就那么回答吧。

Câu 3:

Câu đúng

  • 那么他才十五岁,个子就有父亲高。

  • 他那么才十五岁,个子就有父亲高。

  • 他才十五岁,个子就有父亲那么高。

  • 他才十五岁,那么个子就有父亲高。

Câu 4:

原因

  • yuányīn

  • yuanyīn

  • yuan yin

  • yuányin

Câu 5:

如果谁A有问题,B现在C可以来问我D。就

  • A

  • B

  • C

  • D

Câu 6:

延长

  • yāncháng

  • yáncháng

  • yánchāng

  • yancháng

Câu 7:

Câu đúng

  • 在大家的帮助,他的进步很快下。

  • 在大家下的帮助,他的进步很快。

  • 在大家的帮助下,他的进步很快。

  • 在大家的帮助,他下的进步很快。

Câu 8:

成熟期

  • chéngshúqi

  • chéngshǔqī

  • chéngshúqī

  • chéngshǔqi

Câu 9:

Câu đúng

  • 他随一个体育代表团到国外访问去了。

  • 他一个体育代表团随到国外访问去了。

  • 他一个体育代表团国外随访问去了。

  • 他随一个体育代表团国外访问去了。

Câu 10:

Câu đúng

  • 他一般学了一年汉语,的话都会说了。

  • 他学了一年汉语,一般的话都会说了。

  • 一般他学了一年汉语,的话都会说了。

  • 他学了一年汉语,他一般的话都会说了。

Câu 1:

zǔchéng

  • 组成

  • 足成

  • 租诚

  • 诅成

Câu 2:

gōngyòng

  • 公用

  • 共用

  • 功用

  • 工用

Câu 3:

shǐyòng

  • 是用

  • 食用

  • 实用

  • 使用

Câu 4:

Tả hoả giải độc

  • 泻火解毒

  • 些火截䓯

  • 㝍火解毒

  • 泻火解䓯

Câu 5:

zhǔzhì

  • 主旨

  • 主治

  • 住治

  • 住旨

Câu 6:

Đại nhiệt phiền táo

  • dà rè fán zào

  • dà rē fán zào

  • 大热烦躁

  • 大熱烦燥

Câu 7:

Lưu hành

  • líuxíng

  • 流行

  • liúxíng

  • 流洐

Câu 8:

Miệng khô họng khát

  • 口澡烟干

  • 口燥咽干

  • kǒu zào yān gàn

  • kǒu zāo yàn gàn

Câu 9:

Thường dùng

  • cháng yòng

  • chāng yòng

  • 长用

  • 常用

Câu 10:

Nói nhảm mất ngủ

  • 措语不眠

  • 错语不眠

  • cuò yǔ bu mián 

  • cuò yǔ bù mián 

Câu 1:

人的A 身体是一个B非常C的D有机体。(复杂)

  • A

  • B

  • C

  • D

Câu 2:

这些A老B,有四分之一C会说汉语D。(里)

  • A

  • B

  • C

  • D

Câu 3:

他的肺炎A是B由感冒C引起D (的)

  • A

  • B

  • C

  • D

Câu 4:

我们A已经B学习了C八百个汉字D了。(大约)

  • A

  • B

  • C

  • D

Câu 5:

他的A体重B只有C五十公斤D。(左右)

  • A

  • B

  • C

  • D

Câu 6:

A 明天你不B能来,就给C我打电话D。(如果)

  • A

  • B

  • C

  • D

Câu 7:

Câu đúng

  • 我刚才看见他到医院去了,他的确病了。

  • 他病了,我的确刚才看见他到医院去了。

  • 他的确病了,我看见刚才他到医院去了。

  • 他的确病了,我刚才看见他到医院去了。

Câu 8:

Câu đúng

  • 这本书的确不错,你应该看

  • 这不错本书的确,你应该看看

  • 这本书不错,你应该的确看看。

  • 这本书的确不错,你应该看看

Câu 9:

Câu đúng

  • 这种症状不常的确见。

  • 这种症状的确不常见。

  • 这种症的确状不常见。

  • 这种症的确状不常见。

Câu 10:

Câu đúng

  • 我记很得清楚,他的确是这么说的。

  • 我记得很清楚,他的确是这么说的。

  • 我记得很清楚,他是这的确么说的。

  • 我记得很清的确楚,他是这么说的。

Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Đang cập nhật
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Tác giả
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
1 năm trước
1 năm trước