CC

Lưu
(0) lượt yêu thích
(34) lượt xem
(12) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Huyệt Tỉnh của kinh Phế là:
  • Ngư tế
  • Thái uyên
  • Thiếu thương
  • Kinh cừ
Câu 2: Huyệt Huỳnh của kinh Phế là:
  • Kinh cừ
  • Ngư tế
  • Thái uyên
  • Xích trạch
Câu 3: Huyệt Du của kinh Phế là:
  • Kinh cừ
  • Thiếu thương
  • Thái uyên
  • Xích trạch
Câu 4: Huyệt Kinh của kinh Phế là:
  • Xích trạch
  • Kinh cừ
  • Ngư tế
  • Thái uyên
Câu 5: Huyệt Hợp của kinh Phế là:
  • Thái uyên
  • Ngư tế
  • Xích trạch
  • Thiếu thương
Câu 6: Huyệt Tỉnh của kinh Đại trường là:
  • Nhị gian
  • Tam gian
  • Thương dương
  • Khúc trì
Câu 7: Huyệt Huỳnh của kinh Đại trường là:
  • Nhị gian
  • Tam gian
  • Hợp cốc
  • Khúc trì
Câu 8: Huyệt Du của kinh Đại trường là:
  • Nhị gian
  • Tam gian
  • Hợp cốc
  • Khúc trì
Câu 9: Huyệt Kinh của kinh Đại trường là:
  • Nhị gian
  • Tam gian
  • Hợp cốc
  • Khúc trì
Câu 10: Huyệt Hợp của kinh Đại trường là:
  • Hợp cốc
  • Nhị gian
  • Tam gian
  • Khúc trì
Câu 11: Huyệt Tỉnh của kinh Tỳ là:
  • Đại đô
  • Thái bạch
  • Ẩn bạch
  • Âm lăng tuyền
Câu 12: Huyệt Huỳnh của kinh Tỳ là:
  • Đại đô
  • Thái bạch
  • Thương khâu
  • Âm lăng tuyền
Câu 13: Huyệt Du của kinh Tỳ là:
  • Đại đô
  • Thái bạch
  • Thương khâu
  • Âm lăng tuyền
Câu 14: Huyệt Kinh của kinh Tỳ là:
  • Thái bạch
  • Thương khâu
  • Âm lăng tuyền
  • Ẩn bạch
Câu 15: Huyệt Hợp của kinh Tỳ là:
  • Thái bạch
  • Đại đô
  • Âm lăng tuyền
  • Thương khâu
Câu 16: Huyệt Tỉnh của kinh Vị là:
  • Nội đình
  • Giải khê
  • Lệ đoài
  • Túc tam lý
Câu 17: Huyệt Huỳnh của kinh Vị là:
  • Nội đình
  • Giải khê
  • Túc tam lý
  • Lệ đoài
Câu 18: Huyệt Du của kinh Vị là:
  • Nội đình
  • Hãm cốc

  • Giải khê
  • Lệ đoài
Câu 19: Huyệt Kinh của kinh Vị là:
  • Nội đình
  • Túc tam lý
  • Giải khê
  • Lệ đoài
Câu 20: Huyệt Hợp của kinh Vị là:
  • Nội đình
  • Giải khê
  • Túc tam lý
  • Lệ đoài
Câu 21: Huyệt Tỉnh của kinh Tâm là:
  • Thiếu phủ
  • Thần môn
  • Thiếu xung
  • Thiếu hải
Câu 22: Huyệt Huỳnh của kinh Tâm là:
  • Thiếu phủ
  • Thần môn
  • Linh đạo
  • Thiếu hải
Câu 23: Huyệt Du của kinh Tâm là:
  • Thiếu phủ
  • Thần môn
  • Linh đạo
  • Thiếu hải
Câu 24: Huyệt Kinh của kinh Tâm là:
  • Thần môn
  • Thiếu phủ
  • Linh đạo
  • Thiếu hải
Câu 25: Huyệt Hợp của kinh Tâm là:
  • Thần môn
  • Thiếu phủ
  • Linh đạo
  • Thiếu hải
Câu 26: Huyệt Tỉnh của kinh Tiểu trường là:
  • Tiền cốc
  • Hậu khê
  • Thiếu trạch
  • Tiểu hải
Câu 27: Huyệt Huỳnh của kinh Tiểu trường là:
  • Tiền cốc
  • Hậu khê
  • Dưỡng lão
  • Tiểu hải
Câu 28: Huyệt Du của kinh Tiểu trường là:
  • Tiền cốc
  • Hậu khê
  • Dưỡng lão
  • Tiểu hải
Câu 29: Huyệt Kinh của kinh Tiểu trường là:
  • Thiếu trạch
  • Hậu khê
  • Dương cốc

  • Tiểu hải
Câu 30: Huyệt Hợp của kinh Tiểu trường là:
  • Tiền cốc
  • Hậu khê
  • Dưỡng lão
  • Tiểu hải 
     

Câu 31: Huyệt Tỉnh của kinh Bàng quang là:
  • Thông cốc
  • Thúc cốt
  • Chí âm
  • Ủy trung
Câu 32: Huyệt Huỳnh của kinh Bàng quang là:
  • Thông cốc
  • Thúc cốt
  • Côn lôn
  • Ủy trung
Câu 33: Huyệt Du của kinh Bàng quang là:
  • Thông cốc
  • Thúc cốt
  • Côn lôn
  • Ủy trung
Câu 34: Huyệt Kinh của kinh Bàng quang là:
  • Thông cốc
  • Thúc cốt
  • Côn lôn
  • Ủy trung
Câu 35: Huyệt Hợp của kinh Bàng quang là:
  • Thông cốc
  • Thúc cốt
  • Côn lôn
  • Ủy trung
Câu 36: Huyệt Tỉnh của kinh Thận là:
  • Nhiên cốc
  • Thái khê
  • Dũng tuyền
  • Âm cốc
Câu 37: Huyệt Huỳnh của kinh Thận là:
  • Thái khê
  • Nhiên cốc
  • Phục lưu
  • Âm cốc
Câu 38: Huyệt Du của kinh Thận là:
  • Phục lưu
  • Âm cốc
  • Thái khê
  • Dũng tuyền
Câu 39: Huyệt Kinh của kinh Thận là:
  • Nhiên cốc
  • Phục lưu
  • Thái khê
  • Âm cốc
Câu 40: Huyệt Hợp của kinh Thận là:
  • Phục lưu
  • Thái khê
  • Dũng tuyền
  • Âm cốc
Câu 41: Huyệt Tỉnh của kinh Tâm bào là:
  • Lao cung
  • Đại lăng
  • Trung xung
  • Khúc trạch
Câu 42: Huyệt Huỳnh của kinh Tâm bào là:
  • Lao cung
  • Gian sử
  • Đại lăng
  • Khúc trạch
Câu 43: Huyệt Du của kinh Tâm bào là:
  • Lao cung
  • Đại lăng
  • Gian sử
  • Khúc trạch
Câu 44: Huyệt Kinh của kinh Tâm bào là:
  • Đại lăng
  • Gian sử
  • Lao cung
  • Khúc trạch
Câu 45: Huyệt Hợp của kinh Tâm bào là:
  • Lao cung
  • Gian sử
  • Đại lăng
  • Khúc trạch
Câu 46: Huyệt Tỉnh của kinh Tam tiêu là:
  • Dịch môn
  • Trung chử
  • Quan xung
  • Thiên tỉnh
Câu 47: Huyệt Huỳnh của kinh Tam tiêu là:
  • Dịch môn
  • Trung chử
  • Chi câu
  • Thiên tỉnh
Câu 48: Huyệt Du của kinh Tam tiêu là:
  • Dịch môn
  • Trung chữ
  • Chi câu
  • Thiên tỉnh
Câu 49: Huyệt Kinh của kinh Tam tiêu là:
  • Trung chử
  • Chi câu
  • Dịch môn
  • Thiên tỉnh
Câu 50: Huyệt Hợp của kinh Tam tiêu là:
  • Dịch môn
  • Trung chử
  • Chi câu
  • Thiên tỉnh
Câu 51: Huyệt Tỉnh của kinh Can là:
  • Hành gian
  • Trung phong
  • Đại đôn
  • Khúc tuyền
Câu 52: Huyệt Huỳnh của kinh Can là:
  • Hành gian
  • Trung phong
  • Khúc tuyền
  • Đại đôn
Câu 53: Huyệt Du của kinh Can là:
  • Hành gian
  • Thái xung

  • Khúc tuyền
  • Đại đôn
Câu 54: Huyệt Kinh của kinh Can là:
  • Trung phong
  • Hành gian
  • Khúc tuyền
  • Đại đôn
Câu 55: Huyệt Hợp của kinh Can là:
  • Trung phong
  • Hành gian
  • Khúc tuyền
  • Đại đôn
Câu 56: Huyệt Tỉnh của kinh Đởm là:
  • Hiệp khê
  • Lâm khấp
  • Khiếu âm
  • Dương lăng tuyền
Câu 57: Huyệt Huỳnh của kinh Đởm là:
  • Hiệp khê
  • Lâm khấp
  • Khiếu âm
  • Dương lăng tuyền
Câu 58: Huyệt Du của kinh Đởm là:
  • Hiệp khê
  • Dương phụ

  • Khiếu âm
  • Dương lăng tuyền
Câu 59: Huyệt Kinh của kinh Đởm là:
  • Lâm khấp
  • Khiếu âm
  • Hiệp khê
  • Dương lăng tuyền
Câu 60: Huyệt Hợp của kinh Đởm là:
  • Hiệp khê
  • Lâm khấp
  • Khiếu âm
  • Dương lăng tuyền
Câu 61: Huyệt thuộc hành Mộc của kinh Phế là:
  • Ngư tế
  • Thái uyên
  • Thiếu thương
  • Kinh cừ
Câu 62: Huyệt thuộc hành Hỏa của kinh Phế là:
  • Thái uyên
  • Ngư tế
  • Xích trạch
  • Kinh cừ
Câu 63: Huyệt thuộc hành Thổ của kinh Phế là:
  • Kinh cừ
  • Thiếu thương
  • Thái uyên
  • Xích trạch
Câu 64: Huyệt thuộc hành Kim của kinh Phế là:
  • Kinh cừ
  • Ngư tế
  • Thái uyên
  • Xích trạch
Câu 65: Huyệt thuộc hành Thủy của kinh Phế là:
  • Thái uyên
  • Ngư tế
  • Xích trạch
  • Thiếu thương
Câu 66: Huyệt thuộc hành Kim của kinh Đại trường là:
  • Nhị gian
  • Tam gian
  • Thương dương
  • Khúc trì
Câu 67: Huyệt thuộc hành Thủy của kinh Đại trường là:
  • Nhị gian
  • Tam gian
  • Hợp cốc
  • Khúc trì
Câu 68: Huyệt thuộc hành Mộc của kinh Đại trường là:
  • Nhị gian
  • Tam gian
  • Hợp cốc
  • Thương dương
Câu 69: Huyệt thuộc hành Hỏa của kinh Đại trường là:
  • Khúc trì
  • Nhị gian
  • Dương khê

     

  • Tam gian
Câu 70: Huyệt thuộc hành Thổ của kinh Đại trường là:
  • Khúc trì
  • Hợp cốc
  • Nhị gian
  • Tam gian
Câu 71: Huyệt thuộc hành Mộc của kinh Tỳ là:
  • Đại đô
  • Thái bạch
  • Ẩn bạch
  • Âm lăng tuyền
Câu 72: Huyệt thuộc hành Hỏa của kinh Tỳ là:
  • Đại đô
  • Thái bạch
  • Âm lăng tuyền
  • Thương khâu
Câu 73: Huyệt thuộc hành Thổ của kinh Tỳ là:
  • Đại đô
  • Thái bạch
  • Thương khâu
  • Âm lăng tuyền
Câu 74: Huyệt thuộc hành Kim của kinh Tỳ là:
  • Âm lăng tuyền
  • Thái bạch
  • Thương khâu
  • Đại đô
Câu 75: Huyệt thuộc hành Thủy của kinh Tỳ là:
  • Âm lăng tuyền
  • Thái bạch
  • Ẩn bạch
  • Đại đô
Câu 76: Huyệt thuộc hành Kim của kinh Vị là:
  • Giải khê
  • Nội đình
  • Lệ đoài
  • Túc tam lý
Câu 77: Huyệt thuộc hành Thủy của kinh Vị là:
  • Nội đình
  • Giải khê
  • Lệ đoài
  • Túc tam lý
Câu 78: Huyệt thuộc hành Mộc của kinh Vị là:
  • Nội đình
  • Lệ đoài
  • Hãm cốc

  • Giải khê
Câu 79: Huyệt thuộc hành Hỏa của kinh Vị là:
  • Giải khê
  • Nội đình
  • Túc tam lý
  • Lệ đoài
Câu 80: Huyệt thuộc hành Thổ của kinh Vị là:
  • Nội đình
  • Giải khê
  • Túc tam lý
  • Lệ đoài
Câu 81: Huyệt thuộc hành Mộc của kinh Tâm là:
  • Thiếu phủ
  • Thiếu xung
  • Thần môn
  • Thiếu hải
Câu 82: Huyệt thuộc hành Hỏa của kinh Tâm là:
  • Thiếu phủ
  • Thần môn
  • Thiếu hải
  • Thiếu xung
Câu 83: Huyệt thuộc hành Thổ của kinh Tâm là:
  • Thiếu hải
  • Thần môn
  • Thiếu phủ
  • Thiếu xung
Câu 84: Huyệt thuộc hành Kim của kinh Tâm là:
  • Thần môn
  • Thiếu phủ
  • Linh đạo
  • Thiếu hải
Câu 85: Huyệt thuộc hành Thủy của kinh Tâm là:
  • Thiếu hải
  • Thần môn
  • Thiếu phủ
  • Thiếu xung
Câu 86: Huyệt thuộc hành Kim của kinh Tiểu trường là:
  • Thiếu trạch
  • Tiền cốc
  • Hậu khê
  • Dưỡng lão
Câu 87: Huyệt thuộc hành Thủy của kinh Tiểu trường là:
  • Hậu khê
  • Tiền cốc
  • Thiếu trạch
  • Tiểu hải
Câu 88: Huyệt thuộc hành Mộc của kinh Tiểu trường là:
  • Tiền cốc
  • Hậu khê
  • Dưỡng lão
  • Tiểu hải
Câu 89: Huyệt thuộc hành Hỏa của kinh Tiểu trường là:
  • Tiểu hải
  • Thiếu trạch
  • Hậu khê
  • Dương cốc

Câu 90: Huyệt thuộc hành Thổ của kinh Tiểu trường là:
  • Tiểu hải
  • Hậu khê
  • Tiền cốc
  • Thiếu trạch
Câu 91: Huyệt thuộc hành Kim của kinh Bàng quang là:
  • Thông cốc
  • Chí âm
  • Thúc cốt
  • Côn lôn
Câu 92: Huyệt thuộc hành Thủy của kinh Bàng quang là:
  • Chí âm
  • Thông cốc
  • Thúc cốt
  • Ủy trung
Câu 93: Huyệt thuộc hành Mộc của kinh Bàng quang là:
  • Côn lôn
  • Thúc cốt
  • thúc cốt

  • Chí âm
Câu 94: Huyệt thuộc hành Hỏa của kinh Bàng quang là:
  • Thông cốc
  • Côn lôn
  • Thúc cốt
  • Ủy trung
Câu 95: Huyệt thuộc hành Thổ của kinh Bàng quang là:
  • Thúc cốt
  • Côn lôn
  • Ủy trung
  • Thông cốc
Câu 96: Huyệt thuộc hành Mộc của kinh Thận là:
  • Nhiên cốc
  • Dũng tuyền
  • Thái khê
  • Phục lưu
Câu 97: Huyệt thuộc hành Hỏa của kinh Thận là:
  • Thái khê
  • Nhiên cốc
  • Phục lưu
  • Âm cốc
Câu 98: Huyệt thuộc hành Thổ của kinh Thận là:
  • Thái khê
  • Phục lưu
  • Âm cốc
  • Dũng tuyền
Câu 99: Huyệt thuộc hành Kim của kinh Thận là:
  • Nhiên cốc
  • Phục lưu
  • Thái khê
  • Âm cốc
Câu 100: Huyệt thuộc hành Thủy của kinh Thận là:
  • Âm cốc
  • Phục lưu
  • Dũng tuyền
  • Thái khê
Câu 101: Huyệt thuộc hành Mộc của kinh Tâm bào là:
  • Lao cung
  • Trung xung
  • Đại lăng
  • Khúc trạch
Câu 102: Huyệt thuộc hành Hỏa của kinh Tâm bào là:
  • Lao cung
  • Trung xung
  • Nội quan
  • Đại lăng
Câu 103: Huyệt thuộc hành Thổ của kinh Tâm bào là:
  • Nội quan
  • Lao cung
  • Đại lăng
  • Khúc trạch
Câu 104: Huyệt thuộc hành Kim của kinh Tâm bào là:
  • Khúc trạch
  • Gian sử
  • Đại lăng
  • Lao cung
Câu 105: Huyệt thuộc hành Thủy của kinh Tâm bào là:
  • Khúc trạch
  • Gian sử
  • Trung xung
  • Lao cung
Câu 106: Huyệt thuộc hành Kim của kinh Tam tiêu là:
  • Trung chử
  • Quan xung
  • Dịch môn
  • Thiên tỉnh
Câu 107: Huyệt thuộc hành Thủy của kinh Tam tiêu là:
  • Dịch môn
  • Trung chữ
  • Chi câu
  • Quan xung
Câu 108: Huyệt thuộc hành Mộc của kinh Tam tiêu là:
  • Trung chữ
  • Dịch môn
  • Chi câu
  • Thiên tỉnh
Câu 109: Huyệt thuộc hành Hỏa của kinh Tam tiêu là:
  • Chi câu
  • Thiên tỉnh
  • Trung chử
  • Quan xung
Câu 110: Huyệt thuộc hành Thổ của kinh Tam tiêu là:
  • Thiên tỉnh
  • Trung chử
  • Dịch môn
  • Quan xung
Câu 111: Huyệt thuộc hành Mộc của kinh Can là:
  • Khúc tuyền
  • Trung phong
  • Hành gian
  • Đại đôn
Câu 112: Huyệt thuộc hành Hỏa của kinh Can là:
  • Hành gian
  • Khúc tuyền
  • Trung phong
  • Đại đôn
Câu 113: Huyệt thuộc hành Thổ của kinh Can là:
  • Khúc tuyền
  • Thái xung

  • Hành gian
  • Đại đôn
Câu 114: Huyệt thuộc hành Kim của kinh Can là:
  • Trung phong
  • Khúc tuyền
  • Hành gian
  • Đại đôn
Câu 115: Huyệt thuộc hành Thủy của kinh Can là:
  • Khúc tuyền
  • Trung phong
  • Hành gian
  • Đại đôn
Câu 116: Huyệt thuộc hành Kim của kinh Đởm là:
  • Hiệp khê
  • Khiếu âm
  • Dương lăng tuyền
  • Lâm khấp
Câu 117: Huyệt thuộc hành Thủy của kinh Đởm là:
  • Lâm khấp
  • Hiệp khê
  • Khiếu âm
  • Dương lăng tuyền
Câu 118: Huyệt thuộc hành Mộc của kinh Đởm là:
  • Hiệp khê
  • Dương phụ

  • Dương lăng tuyền
  • Khiếu âm
Câu 119: Huyệt thuộc hành Hỏa của kinh Đởm là:
  • Dương lăng tuyền
  • Khiếu âm
  • Hiệp khê
  • Lâm khấp
Câu 120: Huyệt thuộc hành Thổ của kinh Đởm là:
  • Dương lăng tuyền
  • Hiệp khê
  • Lâm khấp
  • Khiếu âm
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Thông tin đề thi
Trường học
Đang cập nhật
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Tác giả
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
Yen Hai
5 tháng trước •
trung 2
1
202
107
5 tháng trước
1 năm trước
2 tháng trước