Da liễu VUTM Phần 2

Lưu
(10) lượt yêu thích
(2888) lượt xem
(2019) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Bệnh nào sau đây có tổn thương mụn nước khu trú thành đám ngứa nhiều, chảy nước và hay tái phát.
  • A. Nấm do trichophyton :
  • B. Chốc
  • C. Dô na
  • D. Ghẻ
  • E. Viêm da cấp.
Câu 2: Bệnh xuất hiện có tính mạn, ngứa dữ dội, thương tổn là các mảng sẩn liken hóa, tróc vảy, giới hạn không rõ, khu trú ở mặt, khuỷu tay, kheo chân, tiền sử mắc bệnh hen. Gợi ý cho :
  • A. Vảy nến
  • B. Viêm da thể tạng
  • C. Giang mai
  • D.Ghẻ
  • E. Nấm
Câu 3: Một bé gái 3 tháng, xuất hiện hai bên má mụn nước rải rác, một ít mụn nước nơi khác trong cơ thể, ngứa nhiều, mẹ bị hen. Bệnh nào sau đây được nghĩ tới :
  • A. Chốc
  • B. Viêm da thể tạng
  • C. Dị ứng phấn
  • D. Ghẻ
  • E. Nấm da
Câu 4: Điều trị viêm da tiếp xúc, nhất thiết phải :
  • A. Dùng kháng sinh ngừa bội nhiễm
  • B. Sử dụng corticoit toàn thân ngắn ngày
  • C. Đắp thuốc tím 1/10.000
  • D. Loại bỏ nguyên nhân gây bệnh
  • E. Tất cả đều đúng.
Câu 5: Về mô học, viêm da cấp đặc trưng bởi hiện tượng :
  • A. Tăng gai
  • B. Á sừng
  • C. Xốp bào
  • D. Tiêu gai
  • E. Xung huyết
Câu 6: Viêm da tiếp xúc có đặc điểm :
  • A. Không tái phát nếu không tiếp xúc lại với vật gây dị ứng
  • B. Giới hạn không rõ
  • C. Không viêm nhiễm
  • D. Khu trú ở vùng kín
  • E. Tăng khi thời tiết thay đổi.
Câu 7: Trong giai đoạn cấp của bệnh viêm da nên dùng :
  • A. Kem Corticoit
  • B. Dầu kẽm
  • C. Mỡ
  • D. Tẩm liệu tại chỗ
  • E. Mỡ kháng sinh
Câu 8: Ở Việt Nam trong tổng số các bệnh ngoài da, bệnh viêm da chiếm :
  • A. 10%
  • B. 15%
  • C.20%
  • D. 25%
  • E. 30%
Câu 9: Cách tốt nhất để tìm nguyên nhân của viêm da tiếp xúc là làm xét nghiệm :
  • A. Tìm khả năng gắn Histamin trong huyết thanh
  • B. Định lượng IgE trong huyết thanh
  • C. Sinh thiết da
  • D. Test nội bì với dị nguyên
  • E. Tét áp
Câu 10: Trong số những xét nghiệm sau, xét nghiệm nào là cần thiết giúp chẩn đoán xác định viêm da dị ứng:
  • A. Tét áp
  • B. Định lượng IgE huyết thanh
  • C. Tét chuyển dạng limpho bào
  • D. Tét mất hạt các bạch cầu kiềm
  • E. Định lượng bổ thể.

Câu 1: Trong bệnh chốc, người ta có thể quan sát tổn thương nào sau đây :
  • A. Mảng đỏ da có vảy
  • B. Các cục
  • C. Mụn mủ, bọng nước hoá mủ nhanh.
  • D. Dày da
  • E. Liken hóa
Câu 2: Một bệnh nhân 5 tuổi đến khám, vì những bọng nước nhỏ, mềm, dịch trong ở quanh mũi xen lẫn vảy tiết vàng nâu, chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất :
  • A. Viêm da bội nhiễm
  • B. Ghẻ
  • C. Chốc
  • D. Nấm
  • E. Éc pét
Câu 3: Vị trí nào dưới đây hay gặp trong bệnh chốc ở trẻ em :
  • A. Các kẽ ngón tay
  • B. Các hốc tự nhiên
  • C. Bẹn
  • D. Dương vật
  • E. Mông
Câu 4: Một trong những biến chứng toàn thân thường gặp nhất của bệnh chốc ở trẻ em :
  • A. Viêm phế quản
  • B. Các tổn thương khớp ngoại vi
  • C. Tổn thương nội tâm mạc
  • D. Viêm cầu thận cấp
  • E. Viêm đại tràng
Câu 5: Chốc là một bệnh do :
  • A. Suy giảm miễn dịch
  • B. Di truyền
  • C. Vi khuẩn
  • D. Dị ứng
  • E. Ký sinh trùng
Câu 6: Triệu chứng nào thuộc bệnh chốc :
  • A. Đau nhức nhiều
  • B. Chảy nước
  • C. Toàn trạng suy sụp nhanh
  • D. Vảy tiết màu vàng nâu
  • E. Ngứa nhiều về đêm
Câu 7: Yếu tố thuận lợi cho bệnh chốc
  • A. Giảm độ toan của da
  • B. Tổn hại cấu trúc da do sang chấn
  • C. Điều kiện vệ sinh kém
  • D.Trẻ suy dinh dưỡng.
  • E. Tất cả đều đúng.
Câu 8: Chốc loét
  • A. Gặp ở trẻ suy dinh dưỡng
  • B. Gặp ở những vùng tuần hoàn kém
  • C. Tổn thương sâu xuống
  • D. Có thể kèm viêm hạch cục bộ
  • E. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 9: Thuốc nào sau đây có tác dụng điều trị tại chỗ bệnh chốc
  • A. Flucin
  • B. Dep
  • C. Acyclovir kem
  • D. Fusidic acid kem
  • E. Mỡ gricin
Câu 10: Trong chốc loét, các tác nhân gây bệnh là :
  • A. Tụ cầu
  • B. Liên cầu
  • C. Trực khuẩn mủ xanh
  • D. Vi khuẩn yếm khí
  • E. Tất cả đều đúng.

Câu 1: Đặc điểm của Duhring - Brocq:
  • A. Tiền triệu
  • B. Thương tổn có tính chất đa dạng
  • C. Tiến triển thành từng đợt
  • D. Toàn trạng ít bị ảnh hưởng
  • E. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 2: Thuốc nào sau đây có thể được dùng để điều trị Duhring - Brocq :
  • A. Griseofulvin
  • B. Ampixilin
  • C. Amphotericin B
  • D. Dapson
  • E. Cephalosporin.
Câu 3: Một bệnh nhân nữ, 16 tuổi, xuất hiện bọng nước chủ yếu ở mặt gấp của chi, bọng nước căng, có ngứa nhẹ ở da trước khi mọc bọng nước, toàn trạng không bị ảnh hưởng. Bệnh hay tái phát thành từng đợt. Bệnh nào sau đây được nghĩ tới :
  • A. Pemphigut
  • B. Chốc
  • C. Duhring - Brocq
  • D. Ghẻ
  • E. Viêm da dạng bọng nước.
Câu 4: Tiến triển của Duhring - Brocq:
  • A. Ít tái phát
  • B. Toàn trạng bị ảnh hưởng
  • C. Nhiều biến chứng
  • D. Không ảnh hưởng đến sức khoẻ
  • E. Ác tính
Câu 5: Bệnh pemphigut thông thường :
  • A. Bệnh chưa rõ nguyên nhân
  • B. Thường gặp ở trẻ em, thanh thiếu niên
  • C. Niêm mạc không bị tổn thương
  • D. Mô học là bọng nước dưới thượng bì
  • E. Toàn trạng ít bị ảnh hưởng
Câu 6: Dấu Nikolsky dương tính thường gặp:
  • A. Viêm da dạng Ec-pet
  • B. Chốc dạng bọng nước
  • C. Pemphigút
  • D. Hồng ban đa dạng bọng nước
  • E. Duhring - Brocq
Câu 7: Thuốc nào sau đây là thuốc chủ yếu dùng điều trị pemphigut :
  • A. Corticoit
  • B. Gricin
  • C. Metronidazol
  • D. Amphotericin B
  • E. Piroxicam
Câu 8: Một đặc điểm của Duhring - Brocq:
  • A. Không có tiền triệu
  • B. Chỉ có mụn nước
  • C. Thương tổn đa dạng, có tiền triệu
  • D. Bệnh do dị ứng
  • E. Toàn trạng ảnh hưởng
Câu 9: Pemphigút là bệnh :
  • A. Bọng nước căng
  • B. Test IK (+)
  • C. Dấu Nikolsky (-)
  • D. Có tiền triệu
  • E. Tiên lượng xấu.
Câu 10: Thuốc nào sau đây hiện nay được sử dụng điều trị bệnh pemphigut thông thường
  • A. Corticoit/Azathioprine/Methotrexate
  • B. Thuốc kháng sinh histamine/Corticoit
  • C. DDS/kháng histamine
  • D. Muối vàng/DDS
  • E. Thay huyết tương/corticoit

Câu 1: Ở nam giới, các biểu hiện nào dưới đây của thí nghiệm 2 ly tương ứng với viêm niệu đạo cấp do lậu.
  • A. ly1 và ly 2 đều trong
  • B. ly1 và ly 2 đều đục
  • C. ly 1 đục, ly 2 trong
  • D. ly1 trong, ly 2 đục
  • E. ly 1 và ly 2 trong, có lơ lửng các sợi chỉ
Câu 2: Lậu cầu thường kháng các loại kháng sinh sau đây ,ngoại trừ :
  • A. Spectinomycin
  • B.Penicillin
  • C.Tetracyclin
  • D. Fluoroquinolon
  • E. Co-trimoxazol
Câu 3: Ở nữ giới thời gian ủ bệnh khi nhiễm lậu cầu là :
  • A.1 - 5 ngày
  • B.2 - 7 ngày
  • C.3 - 8 ngày
  • D. 8 - 14 ngày
  • E. Tất cả các câu trên đều sai
Câu 4: Tỷ lệ nhiễm lậu cầu không có triệu chứng ở nữ giới là :
  • A.5 - 10%
  • B.10 -15%
  • C.15 - 20%
  • D.20 - 25%
  • E. 25 - 30%
Câu 5: Ở nữ giới 2 triệu chứng của nhiễm lậu cầu là viêm cổ tử cung và :
  • A.Viêm niệu đạo
  • B.Viêm hậu môn - trực tràng
  • C.Viêm ống dẫn trứng
  • D.Viêm nội mạc tử cung
  • E.Viêm cổ tử cung và viêm ống dẫn trứng
Câu 6: Vị trí đầu tiên của nhiễm lậu cầu ở nữ giới là:
  • A. Niệu đạo
  • B.Cổ tử cung
  • C. m hộ
  • D.Hậu môn
  • E.Trực tràng
Câu 7: Khi mẹ bị nhiễm lậu cầu, trẻ sơ sinh có khả năng :
  • A.Viêm hậu môn
  • B.Viêm họng
  • C.Viêm kết mạc mủ
  • D.Viêm niệu đạo
  • E.Viêm âm hộ
Câu 8: Thời gian ủ bệnh của viêm niệu đạo do Chlamydia trachomatis trung bình là :
  • A.< 24 giờ
  • B.14 - 21 ngày
  • C.1 - 2 tháng
  • D.2 -6 tháng
  • E. Các câu trên đều sai
Câu 9: Một biểu hiện thường gặp do nhiễm Chlamydia trachomatis ở nam giới là:
  • A. Viêm niệu đạo không có triệu chứng
  • B. Viêm niệu đạo cấp
  • C. Viêm niệu đạo bán cấp
  • D. Viêm niệu đạo mạn
  • E. Viêm niệu đạo biến chứng
Câu 10: Ở nữ giới viêm bàng quang vô khuẩn nghĩa là trong nước tiểu :
  • A. Có nhiều bạch cầu
  • B. Có nhiều lậu cầu
  • C. Có nhiều trùng roi
  • D. Không có vi khuẩn
  • E. Có vi khuẩn

Câu 1: Cách lây truyền chính của các tác nhân gây loét sinh dục là :
  • A. Hôn nhau
  • B. Bắt tay
  • C. Dùng chung dụng cụ các nhân
  • D. Tiếp xúc sinh dục
  • E. Các câu trên đều sai
Câu 2: Chẩn đoán bệnh loét sinh dục thường :
  • A. Dễ dàng vì các hình ảnh lâm sàng điển hình
  • B. Dễ dàng nhờ phương pháp nhuộm gram
  • C. Phức tạp vì các hình ảnh lâm sàng không điển hình
  • D. Phức tạp vì vết loét thoáng qua
  • E. Phức tạp vì vết loét luôn luôn có máu
Câu 3: Ở nam giới, các vị trí thường gặp của bệnh loét sinh dục là :
  • A. Trong lỗ tiểu
  • B. Rãnh quy đầu
  • C. Trực tràng
  • D. Rãnh quy đầu và trực tràng
  • E. Rãnh quy đầu và quy đầu
Câu 4: Ở nữ giới, một trong những vị trí thường gặp của bệnh loét sinh dục là
  • A. m vật
  • B. Da trên xương mu
  • C. Môi lớn
  • D. Môi bé
  • E. Cổ tử cung
Câu 5: Vị trí loét sinh dục thường gặp ở nam và nữ giới đồng tính luyến ái là vùng quanh
  • A. Miệng
  • B. Trực tràng
  • C. m đạo
  • D. m đạo và hậu môn
  • E. Hậu môn và trực tràng
Câu 6: Tổn thương sơ phát của các tác nhân gây loét sinh dục :
  • A. Mụn nước / sẩn
  • B. Cục
  • C. Mụn mủ
  • D. Mụn nước / mụn mủ
  • E. Mụn nước / mụn mủ / sẩn
Câu 7: Ở nam giới không cắt da bao quy đầu thường dễ mắc bệnh :
  • A. Hạ cam
  • B. Giang mai
  • C. Ecpét
  • D. Hạch xoài
  • E. U hạt bẹn
Câu 8: Trong bệnh loét sinh dục, các hạch thường sưng
  • A. Luôn luôn ở bên phải
  • B. Luôn luôn ở bên trái
  • C. Bên trái < bên phải
  • D. Bên trái > bên phải
  • E. Một bên hoặc hai bên
Câu 9: Xét nghiệm kính hiển vi nền đen dùng để chẩn đoán :
  • A. Bệnh Ecpet sinh dục
  • B. Bệnh giang mai
  • C. Bệnh hạ cam
  • D. Bệnh u hạt bẹn
  • E. Bệnh hạch xoài
Câu 10: Tét Tzanck chỉ có giá trị khi:
  • A. Các mụn nước hoá mủ
  • B. Các mụn nước đã vỡ
  • C. Các mụn nước đóng vảy tiết
  • D. Các mụn nước mới vỡ
  • E. Các mụn nước còn nguyên vẹn

Câu 1: Bệnh vảy nến là:
  • A. Bệnh do rối loạn chuyển hoá.
  • B. Bệnh nhiễm khuẩn.
  • C. Bệnh viêm mô liên kết.
  • D. Bệnh ác tính.
  • E. Bệnh chưa rõ nguyên nhân có lẽ di truyền đóng vai trò quan trọng
Câu 2: Đặc trưng của bệnh vảy nến là :
  • A. Sự thành lập mụn nước
  • B. Sự thành lập bọng nước.
  • C. Sự tăng sinh tế bào ở lớp bì.
  • D. Sự tăng sinh tế bào ở lớp thượng bì.
  • E. Sự tăng sinh tế bào ở lớp thượng bì và lớp bì
Câu 3: Tổn thương cơ bản của bệnh vảy nến là:
  • A. Sẩn -mụn nước.
  • B. Sẩn -mụn mủ.
  • C. Đỏ da -chảy nước.
  • D. Mụn nước -vảy.
  • E. Đỏ da- vảy.
Câu 4: Lớp vảy của bệnh vảy nến có đặc trưng nào sau đây :
  • A. Màu trắng bẩn
  • B. Cấu tạo bởi những phiến mỏng, liên kết với nhau khá lỏng lẻo.
  • C. Dày và khó tách
  • D. Cấu tạo bởi những phiến dày, liên kết với nhau khá lỏng lẻo.
  • E. Không có đặc trưng nào ở trên cả.
Câu 5: Đỏ da trong bệnh vảy nến có các đặc tính nào sau đây :
  • A. Giới hạn rõ. + không biến mất khi áp kính
  • B. Giãn mạch + thâm nhiễm
  • C. Giới hạn rõ + thâm nhiễm
  • D. Thâm nhiễm + không biến mất khi áp kính
  • E. Giới hạn rõ + biến mất khi áp kính
Câu 6: Những vị trí nào sau đây hay gặp trong bệnh vảy nến:
  • A. Rìa chân tóc + vùng tì đè
  • B. Móng + khớp
  • C. Lòng bàn chân
  • D. Niêm mạc miệng và sinh dục
  • E. Niêm mạc sinh dục và tóc
Câu 7: Nghiệm pháp Brocq xuất hiện theo thứ tự nào sau đây :
  • A. Dấu vảy hành-vết đèn cầy-giọt sương máu.
  • B. Dấu vảy hành -giọt sương máu- vết đèn cầy.
  • C. Vết đèn cầy -giọt sương máu- dấu vảy hành.
  • D. Vết đèn cầy-dấu vảy hành -giọt sương máu.
  • E. Giọt sương máu- dấu vảy hành- vết đèn cầy.
Câu 8: Thể bệnh nào sau đây có liên quan đến liên cầuĠ dung huyết
  • A. Vảy nến thể mụn mủ
  • B. Vảy nến thể khớp.
  • C. Vảy nến thể đồng tiền
  • D. Vảy nến thể giọt.
  • E. Vảy nến thể đảo ngược.
Câu 9: Triệu chứng ngứa ở bệnh vảy nến khoảng:
  • A. 5%
  • B. 10%
  • C. 15%
  • D. 20%
  • E. 25%
Câu 10: Vảy nến thể mụn mủ có tổn thương:
  • A. Những mụn mủ vô khuẩn.
  • B. Những mụn mủ chứa tụ cầu vàng.
  • C. Vảy nến bội nhiễm.
  • D. Những mụn mủ cần sự trị liệu kháng sinh.
  • E. Kết hợp với nhiễm liên cầu ở họng.

Câu 1: Tác nhân gây nên bệnh lang ben là :
  • A. Trichophyton.
  • B. Microsporum.
  • C. Epidermophyton
  • D. Pityrosporum orbiculare.
  • E. Candida Albicans
Câu 2: Nấm lang ben là một chủng nấm :
  • A. Ưa axit
  • B. Ưa Lipit.
  • C. Ưa keratin
  • D. Ưa Glucit
  • E. Ưa Protit.
Câu 3: Đối với bệnh lang ben điều nào sau đây là không đúng:
  • A. Là một bệnh rất dễ lây.
  • B. Là một bệnh rất hay tái phát.
  • C. Là bệnh thường hay gặp ở tuổi thanh thiếu niên.
  • D. Chiếm tỉ lệ khá cao ở những nước vùng nhiệt đới.
  • E. Không có tổn thương ở niêm mạc
Câu 4: Tổn thương lang ben thường gặp:
  • A. Dát trắng
  • B. Dát đỏ.
  • C. Dát hồng.
  • D. Dát nâu.
  • E. Viêm nang lông
Câu 5: Tổn thương lang ben có thể hiện diện ở:
  • A. Đầu, mặt, cổ.
  • B. Đầu, mặt, cổ, chi.
  • C. Chủ yếu ở chi trên.
  • D. Lòng bàn tay chân.
  • E. Khắp bề mặt da ngoại trừ lòng bàn tay chân.
Câu 6: Thuốc đường toàn thân nào sau đây dùng để điều trị bệnh lang ben.
  • A. Griseofulvin.
  • B. Amphotericin B
  • C. Nystatine
  • D. Cloramphenicol.
  • E. Ketoconazole.
Câu 7: Để điều trị bệnh lang ben tại chỗ:
  • A. Chỉ bôi thuốc trên vùng da bị bệnh
  • B. Thời gian điều trị từ 2- 3 tháng.
  • C. Diện tích da được bôi thuốc lớn hơn diện tích da bị bệnh
  • D. Selsun có thể dùng cho phụ nữ có thai.
  • E. Không nên dùng Ketoconazole dưới dạng gel tạo bọt
Câu 8: Thuốc đường toàn thân nào sau đây được dùng để điều trị bệnh lang ben liều duy nhất có nhắc lại hàng tháng:
  • A. Griseofulvin
  • B. Amphotericin B.
  • C. Daktarin.
  • D. Ketoconazole.
  • E. Nystatin.
Câu 9: Trắng da trong bệnh lang ben sẽ :
  • A. Trở về bình thường ngay sau khi tiến hành điều trị.
  • B. Trở về bình thường ngay sau khi hết liệu trình điều trị.
  • C. Không thay đổi màu sắc sau khi hết liệu trình điều trị.
  • D. Chưa thay đổi màu sắc sau khi hết liệu trình điều trị.
  • E. Chuyển dần thành màu hồng sau khi điều trị
Câu 10: Các chủng nấm nào sau đây gây nên bệnh nấm da (Dermatophytoses).
  • A. Epidermophyton- Microsporum- Malasezia Furfur
  • B. Epidermophyton- Microsporum- Pityrosporum Orbiculaire
  • C. Epidermophyton- Microsporum- Trichophyton.
  • D. Candida Albicans -Trichophyton-Microsporum.
  • E. Candida Albicans -Trichophyton- Epidermophyton.

Câu 1: Nguyên nhân quan trọng nhất gây nhiễm độc da do thuốc- hoá mỹ phẫm:
  • A. Thuốc
  • B. Yếu tố di truyền
  • C. Tia cực tím
  • D. Mỹ phẩm
  • E. Nhiệt độ
Câu 2: Hoá mỹ phẫm và yếu tố nào sau đây thường gây kích thích và dị ứng chéo khiến chẩn đoán nhiễm độc da do thuốc nhiều khi rất phức tạp :
  • A. Yếu tố tâm lý
  • B. Yếu tố di truyền
  • C. Yếu tố kích thích
  • D. Thuốc
  • E. Tia cực tím
Câu 3: Người ta thường dùng các tét sau đây để chẩn đoán phản ứng quá mẫn type IV, ngoại trừ :
  • A. Thử nghiệm da
  • B. Chuyển dạng lympho bào
  • C. Ngăn cản di chuyển đại thực bào
  • D. Độc tế bào
  • E. Miễn dịch huỳnh quang
Câu 4: Test nào sau đây thường được dùng để chẩn đoán viêm da dị ứng tiếp xúc :
  • A. Chuyển dạng Lympho bào
  • B. Thử nghiệm áp
  • C. IgE
  • D. IgM
  • E. IgG
Câu 5: Thử nghiệm áp thường được đọc kết quả sau :
  • A. 1- 3 ngày
  • B. 2-4 ngày
  • C. 3- 5 ngày
  • D. 4-6 ngày
  • E. 5- 7ngày
Câu 6: Bệnh da do phức hợp miễn dịch :
  • A. Lupút đỏ cấp
  • B. Pemphigút
  • C. Xơ cứng bì
  • D. Viêm da tiếp xúc
  • E. Mề đay
Câu 7: Mề đay đặc trưng bởi hiện tượng trương mạch và :
  • A. Thất thoát dịch vào trong bì
  • B. Thất thoát dị nguyên
  • C. Phản ứng dị ứng
  • D. Tích đọng IgA
  • E. Tích đọng IgE
Câu 8: Thương tổn đặc trưng của mề đay là ngứa, thoáng qua và :
  • A. Đỏ da
  • B. Bọng nước
  • C. đỏ da - bọng nước
  • D. Mảng đỏ da
  • E. Mảng trắng da
Câu 9: Những thương tổn đơn độc của mề đay thường biến mất không để lại dấu vết trong vòng :
  • A. Vài phút
  • B. Vài giờ
  • C. 24 giờ
  • D. Vài ngày
  • E. Vài tuần
Câu 10: Trong mề đay, sự tồn tại các thương tổn hoặc các vêït tím bầm có thể :
  • A. Viêm hạ bì
  • B. Viêm trung bì
  • C. Viêm mạch máu
  • D. Viêm trung - hạ bì
  • E. Xuất huyết

Câu 1: Xoắn trùng gây bệnh giang mai:
  • A. Dạng xoắn thấy trực tiếp và rõ dưới kính hiển vi thường
  • B. Chuyển động Brownien, thấy dưới kính hiển vi nền đen.
  • C. Dạng xoắn, kích thước 20 - 30 μ
  • D. Mọc được ở môi trường nhân tạo và chỉ gây bệnh cho người.
  • E. Đề kháng với kháng sinh thông thường
Câu 2: Săng giang mai:
  • A. Loét và đau dữ dội
  • B. Lở, sạch và đau dữ dội
  • C. Loét, sưng hạch vệ tinh
  • D. Xuất hiện từ 30 đến 45 ngày sau khi tiếp xúc với người bệnh
  • E. Lở, đáy sạch, không đau, tự khỏi
Câu 3: Giang mai thời kỳ thứ II:
  • A. Xuất hiện ngay sau khi săng biến mất và có biểu hiện gôm.
  • B. Hình ảnh lâm sàng đặc trưng là đào ban, sẩn, sẩn phì
  • C. Nhiễm trùng lan tỏa và gây tử vong ngay ở giai đoạn sớm
  • D. Thương tổn có tính khu trú
  • E. Chuẩn độ kháng thể cao và điều trị ít hiệu quả.
Câu 4: Giang mai thời kỳ thứ III:
  • A. Tần suất ngày càng nhiều
  • B. Thương tổn dễ lây
  • C. Thương tổn không lây và không chịu tác dụng của pencicilline
  • D. Thương tổn không đối xứng và có khuynh hướng hủy hoại
  • E. Ngày xưa thường hay gặp vì dễ lây.
Câu 5: Giang mai bẩm sinh:
  • A. Xảy ra khi cha, mẹ đều bị giang mai thời kỳ II
  • B. Thương tổn đặc trưng là chảy nước mũi, dính máu và khu trú thường ở lòng bàn tay chân
  • C. Thương tổn Xquang chủ yếu là viêm xương nhỏ
  • D. Viêm giác mạc kẽ, tràn dịch khớp gối chịu tác dụng của kháng sinh thông thường
  • E. Không để lại di chứng nào quan trọng
Câu 6: Giang mai khi có thai:
  • A. Penicillin, Doxycyclin là những thuốc điều trị hữu hiệu nhất
  • B. Không được dùng erythromycin và tetracyclin để điều trị
  • C. Không dùng Tetracyclin, Doxycylin để điều trị
  • D. Tần suất mắc bệnh càng cao khi mẹ mắc bệnh càng lâu
  • E. Tần suất mắc bệnh càng cao khi mẹ có phản ứng với chuẩn độ lớn
Câu 7: Huyết thanh giang mai:
  • A. Huyết thanh sẽ có chuẩn độ cao dần và sẽ để lại sẹo huyết thanh nếu không điều trị
  • B. Chỉ dương tính khi mắc bệnh giang mai lây truyền bằng đường tình dục
  • C. Quan trọng nhất để chẩn đoán xác định và theo dõi bệnh.
  • D. Chuẩn độ cao nhất trong giang mai kín muộn và giang mai I
  • E. Chuẩn độ giảm khi bệnh càng bị lâu
Câu 8: Phức hợp huyết thanh định bệnh giang mai thông dụng hiện nay:
  • A. V. D. R. L + F. T. A
  • B. V. D. R. L + B. W
  • C. V. D. R. L + T. P. I
  • D. V. D. R. L + T. P. H. A.
  • E. BW + F. T. A
Câu 9: Dịch tễ học bệnh giang mai:
  • A. Bệnh tiên thiên nhưng ngày càng nhiều ở nước ta
  • B. Tỷ lệ cao nhất trong tất cả những bệnh lây truyền qua đường tình dục.
  • C. Bệnh lây thành dịch ở các nước đang mở mang
  • D. Sự xuất hiện HIV/AIDS làm gia tăng bệnh
  • E. Nạn mại dâm và nghiện ma túy là nguyên nhân chính làm gia tăng số người mắc bệnh.
Câu 10: Đường lây của bệnh giang mai:
  • A. Bệnh giang mai lây lan qua đường tình dục, từ mẹ sang con.
  • B. Bệnh giang mai có thể lây từ thế hệ này sang thế hệ khác bằng đường lối di truyền
  • C. Bệnh giang mai xuất hiện và gây ra dịch ở Việt Nam vào thế kỷ 16
  • D. Bệnh giang mai lây từ cha, mẹ sang con bằng đường lối bẩm sinh
  • E. Bệnh thường lây lan do mặc chung quần áo của người mắc bệnh

Câu 1: Biểu hiện gợi ý rất cao
  • A. Loét sinh dục
  • B. Ung thư biểu mô
  • C. U nhầy lây
  • D. Nhiễm độc thuốc
  • E. Sacôm Kaposi
Câu 2: Biểu hiện gợi ý rất cao
  • A. Khô da
  • B. Bạch sản dạng lông
  • C. Dô-na
  • D. Herpes simplex
  • E. Nấm sâu ở phổi.
Câu 3: Biểu hiện gợi ý rất cao.
  • A. Bệnh do candida ở miệng và khí quản.
  • B. Dôna
  • C. Tóc bạc sớm.
  • D. Da già sớm
  • E. Nhiễm đa khuẩn.
Câu 4: Biểu hiện rất gợi ý:
  • A. Dôna
  • B. Nấm sâu ở phổi, lan toả.
  • C. Loét lâu lành
  • D. Viêm nang lông.
  • E. U nhầy lây
Câu 5: Tỉnh, thành phố bị nhiều nhất
  • A. Đà Nẵng
  • B. Khánh Hòa
  • C. Tây Ninh.
  • D. Quảng Ninh
  • E. TP. Hồ Chí Minh
Câu 6: Nấm ở phổi nhiều nhất
  • A. Candida
  • B. Cryptococcus neoformans
  • C. Trychophyton
  • D. Epidermophyton
  • E. Microsporum
Câu 7: Dôna cho dự hậu xấu ở vị trí
  • A. Tay - chân
  • B. Đầu - cổ
  • C. Ngực - bụng
  • D. Bụng - đùi
  • E. Sinh dục
Câu 8: AIDS xuất hiện sau dô-na
  • A. 1 năm
  • B. 4 năm
  • C. 10 năm
  • D. 15 năm
  • E. 20 năm
Câu 9: Vị trí Ecpet ở HIV/AIDS
  • A. Miệng
  • B. Má
  • C. Hậu môn sinh dục
  • D. Tay
  • E. Chân
Câu 10: Sacôm Kaposi nhiều nhất ở bệnh nhân
  • A. Nghiện ma túy
  • B. Đồng tính luyến ái nam
  • C. Dị tính luyến ái
  • D. Đồng tính luyến ái nữ
  • E. Không có yếu tố nguy cơ

Câu 1: Bệnh Phong
  • A. Khó lây và xuất hiện từ thờI Trung Cổ
  • B. Khó lây và di truyền
  • C. Lây bằng đường da và máu
  • D. Nhiều thành kiến và điều trị khó
  • E. Khó lây và tốt nhất là điều trị sớm.
Câu 2: Trực khuẩn Phong
  • A. G. A Phong khám phá tạI Nauy vào thế kỷ XIX
  • B. G. A Phong khám phá lạI Nauy vào thế kỷ XVIII
  • C. Cấy được trên môi trường nhân tạo
  • D. Số lượng chết ít hơn số lượng sống trong cơ thể ngườI Việt Nam
  • E. Cồn và axit không tiêu diệt được.
Câu 3: Bệnh Phong lây lan lây lan chủ yếu do:
  • A. Suy giảm miễn dịch dịch thể và tiếp xúc thường xuyên vớI bệnh nhân
  • B. Suy giảm miễn dịch qua trung gian tế bào và tiếp xúc mật thiết, lâu dài với bệnh nhân
  • C. Tiếp xúc với các thể bệnh Phong
  • D. Ăn, ở lâu năm với bệnh nhân bị tàn tật.
  • E. Trực khuẩn Phong chống được cồn và axit
Câu 4: Việt Nam hiện nay nằm trong vùng lây nhiễm của bệnh Phong
  • A. Rất cao
  • B. Cao
  • C. Trung bình
  • D. Thấp
  • E. Không lây nhiễm
Câu 5: Loại trừ bệnh Phong nghĩa la:ì
  • A. Tỉ lệ hiện mắc < 1/100. 000 tỉ lệ mới mắc < 1 / 100. 000
  • B. Tỉ lệ hiện mắc < 1/10. 000 tỉ lệ mới mắc: không tính
  • C. Tỉ lệ hiện mắc < 1/100. 000 tỉ lệ mới mắc < 1 / 10. 000
  • D. Tỉ lệ hiện mắc < 1/100. 000 tỉ lệ mới mắc < 1 / 100. 000
  • E. Tất cả đều sai
Câu 6: Hiện nay ở Việt Nam, lưu hành độ bệnh Phong cao nhất:
  • A. Bình Thuận
  • B. Tây Ninh
  • C. Khánh Hòa
  • D. Đà Nẵng
  • E. Thừa Thiên Huế
Câu 7: Mycobacterium leprae chắc:
  • A. Nhuộm đều, chiều rộng bằng 1/2 chiều dài
  • B. Nhuộm không đều, có dạng hạt
  • C. Nhuộm đều có dạng đứt khúc.
  • D. Nhuộm đều, chiều rộng < 1/4 chiều dài
  • E. Đứt khúc, đầu hơi cong.
Câu 8: Thời gian thế hệ - thế hệ của Mycobacterium leprae:
  • A. 1 ngày
  • B. 2 ngày
  • C. 3 ngày
  • D. 13 ngày
  • E. > 1 tháng
Câu 9: Định bệnh Phong chủ yếu dựa trên:
  • A. Xét nghiệm vi khuẩn và giải phẫu bệnh
  • B. Xét nghiệm vi khuẩn và dấu thần kinh
  • C. Thần kinh lớn và da đổi màu
  • D. Dấu da và phản ứng Lepromine
  • E. Lâm sàng và xác định bằng xét nghiệm vi khuẩn
Câu 10: Phức hợp bệnh Phong chứa nhiều vi khuẩn nhất:
  • A. I + BL
  • B. T + LLp
  • C. BT + BL
  • D. TT + LLp
  • E. BL + LLp
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Ngành nghề
Y học cổ truyền
Môn học
Da liễu YHCT
Tác giả
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
6 tháng trước
11 tháng trước
2 tháng trước