jgh,jgj

Lưu
(3) lượt yêu thích
(265) lượt xem
(111) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Sử dụng Opioid nào sau đây thấy kết hợp cả cơn co giật và rối loạn tim, chẳng hạn như sự chậm dẫn truyền trong thất, block tim và khoảng QT dài
  • Tramadol
  • Meperidine
  • Hydromorphone
  • Propoxyphen
Câu 2: Bệnh nhân nam 24 tuổi vào viện vì tức ngực, điện tâm đồ thấy ngoại tâm thu thất. Các câu sau đây là đúng ngoại trừ
  • Chỉ định siêu âm tim
  • Nên được bắt đầu dùng thuốc chống loạn nhịp
  • Nên ngừng hút thuốc
  • Khai thác tiền sử để tìm kiếm việc uống cà phê quá mức
Câu 3: Một trong những câu sau đây là đúng liên quan đến nguyên nhân của bệnh loét dạ dày – tá tràng
  • Có tới 80% người nhiễm HP sẽ bị loét dạ dày tá tràng
  • Nsaids thường liên quan đến loét dạ dày hơn là tá tràng
  • 90-98% bệnh nhân bị loét dạ dày và tá tràng bị nhiễm vk HP
  • Tỷ lệ nhiễm HP cao hơn ở những bệnh nhân bị loét tá tràng phức tạp ( chảy máu hoặc thủng so với những người không biến chứng)
Câu 4: Bn nữ 45 tuổi mắc bệnh tiểu đường vào viện vì đau nửa đầu bên phải trong 1 ngày. Khám thực thể thấy sốt cao, không bị vàng da. Các xét nghiệm chẩn đoán cho thấy số lượng bạch cầu, xét nghiệm chức năng gan và mức độ liên quan bình thường. Siêu âm không có sỏi mật nhưng đau khi khám. Chẩn đoán có khả năng nhất là
  • Viêm tụy sỏi mất
  • Bệnh ác tính
  • Viêm túi mật
  • Viêm đường mật
Câu 5: Bn nữ 35 tuổi vào viện vì đau vùng thượng vị và khó tiêu. Bn không có triệu chứng nào khác, không giảm cân, không bị thiếu máu. Thực hiện chẩn đoán giả định về loét dạ dày tá tràng không biến chứng. Một trong những câu sau đây là thích hợp nhất
  • Bn nên được kê đơn thuốc ức chế bơm proton PPI và khuyên nên dùng nó trong bữa ăn
  • Bn nên được điều trị theo kinh nghiệm bằng liệu pháp diệt HP
  • Bn nên được chỉ định nội soi đường tiêu hóa trên
  • Xét nghiệm Ure hơi thở âm tính loại trừ loét dạ dày tá tràng
Câu 6: Bn nữ 54 tuổi vào viện vì đau bụng, với tiền sử bệnh vàng da và đau bụng dưới bên phải 1 tuần. Các triệu chứng liên quan bao gồm nước tiểu sẫm màu và phân nhạt màu. Không có tiền sử giảm cân và bn cũng không uống rượu. Các xét nghiệm chức năng gan cho thấy Billirubin là 40 µmol/
  • ALT là 40 UI/
  • AST 50 UI/L và ALP 350 UI/
  • Chẩn đoán có khả năng nhất
  • Sỏi mật
  • Viêm gan do rượu
  • Viêm gan siêu vi
  • Viêm gan tự miễn
Câu 7: Các câu sau đây là sai về tăng huyết áp, ngoại trừ
  • Một bn có HATTr > 100 mmHg được coi là tăng huyết áp giai đoạn 2
  • Một bn có HATT 150 mmHg bị THA giai đoạn 2
  • Để tăng huyết áp, có 2 giá trị tâm thu và tâm trương phải cao hơn mức xác định
  • Huyết áp 138/85 mmHg được xác định là bình thương
Câu 8: Các loại thuốc sau đây và tác dụng của chúng được ghép nối chính xác, ngoại trừ
  • Cholestyramine - Ức chế tái hấp thu Enterohepatic của muối mật
  • Vitamin E – làm tăng Cholesterol HDL
  • Acid nicotinic – Làm giảm Triglycerid huyết thanh
  • Simvastatin – làm giảm tổng hợp Cholesterol ở Gan
Câu 9: Một bn mắc bệnh thận giai đoạn cuối đang được chạy thận nhân tạo và điều trị Erythropoietin. Điều trị nào sau đây mà Erythropoietin gây ra
  • Tăng áp lực nội sọ lành tính
  • Hạ huyết áp
  • Loãng xương
  • Động kinh
Câu 10: Các câu sau nói về thuốc Ức chế thụ thể Angiotensin là đúng, ngoại trừ
  • Chống chỉ định trong suy thận
  • Giảm tỷ lệ tử vong trong Suy tim
  • Có tác dụng có lợi trong ĐTĐ
  • Có thể kết hợp an toàn với các thuốc chống tăng huyết áp khác

Câu 1: Bệnh nhân đến cấp cứu vì đột quỵ, yếu tố nguy cơ nhất cho bệnh nhân là?
  • Tăng huyết áp
  • Tăng cholesterol máu
  • Lạm dụng rượu
  • Chế độ ăn uống nghèo nàn
Câu 2: Một câu sau đây là sai ở bệnh nhân đã có nhồi máu cơ tim gần đây và có tổng lượng cholesteol

5.5−8 mmol/L?
  • Làm chậm tốc độ xơ vữa động mạch
  • Giảm tỷ lệ nhồi máu cơ tim tái phát
  • Giảm nguy cơ tử vong đột ngột
  • Là nguyên nhân được công nhận là tiêu cơ vân
Câu 3: Tất cả những điều sau đây cần được sử dụng trong điều trị ban đầu nhồi máu cơ tim cấp, ngoại trừ?
  • Nifedipine
  • Nitroglycerin
  • Aspirin
  • Heparin hoặc heparin trọng lượng phân tử thấp
Câu 4: Đối với viêm màng ngoài tim đến phòng cấp cứu vì đau ngực, một trong các câu sau đây là đúng về điện tâm đồ
  • ECG không hữu ích trong chẩn đoán ép tim cấp
  • Biến đổi điện tâm đồ sẽ trở lại bình thường trong 2-3 ngày
  • Đoạn đầu PR chênh xuống rất hữu ích để phân biệt giữa viêm màng ngoài tim và nhồi máu cơ tim
  • Sóng Q có thể là do viêm màng ngoài tim cấp
Câu 5: Câu nào trong các câu sau đây về nhiễm toan do rượu là sai?
  • Nhiễm toan do rượu chỉ xảy ra ở người nghiện mãn tính
Câu 6: Bệnh nhân nam tuổi trung niên, tiền sử bệnh cơ tim phì đại biểu hiện khó thở nặng và ran rít 2 bên phổi. Thuốc sử dụng thích hợp là:
  • Nitroglycerin
  • Nesiritide
  • Morphine
  • Chẹn beta-adrenergic
Câu 7: Bệnh nhân nữ cao tuổi, đợt kịch phát cấp COP
  • Thở oxy mặt nạ, hít beta 2 – agonist và kháng cholinergic. Mặc dù có cải thiện tối thiểu tình trạng hô hấp và được đánh giá có thể điều trị thông áp lực dương (NIPPV) không xâm nhập. Trong các kết quả sau đây sẽ làm cho đặt nội khí quản là một sự lựa chọn tốt ở bệnh nhân này:
  • Tình trạng toan hô hấp
  • Tình trạng tâm thần kinh nhanh chóng xấu đi
  • PaO2 > 50 mmHg mặc dù điều trị oxy bổ sung
  • Bằng chứng của sự mệt cơ hô hấp
Câu 8: Bệnh nhân nam tuổi trung niên, đột quỵ cấp tính bắt đầu từ hơn 6 giờ trước. Huyết áp luôn 240/120 mmHg. Can thiệp đầu tiên được chỉ định:
  • Cung cấp chăm sóc hỗ trợ oxy bằng ống thông mũi
  • Nâng cao đầu giường
  • Bắt đầu nhỏ giọt nitroprusside để giảm huyết áp
  • Sử dụng labetalol giảm huyết áp
Câu 9: Bệnh nhân nam lớn tuổi bị nhồi máu cơ tim cấp vùng thành trước. Điện tâm đồ cho thấy khởi phát block nhánh trái và block nhĩ thất độ 1. Can thiệp điều trị được chỉ định là:
  • Dobutamine
  • Máy tạo nhịp tạm thời dự phòng
  • Isoproterenol
  • Ông thông Swan-Ganz
Câu 10: Một bệnh nhân vào viện có các giá trị xét nghiệm sau: Na 139 mEq/
  • Kali 4.1 mEq/
  • CI 112 mEq/
  • Osmolarity được tính cho bệnh nhân này là gì?
  • 310 mOsm/L
  • 274 mOsm/L
  • 257 mOsm/L
  • 296 mOsm/L

Câu 1: Một trong các câu sau không phải là nguy cơ chính trong thuyên tắc mạch não.
  • Huyết khối tĩnh mạch chân
  • Rung nhĩ
  • U niêm tâm nhĩ
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng
Câu 2: Một trong các câu sau không phải là nguyên nhân điển hình của cơn thiếu máu não cục bộ thoáng qua...
  • Hẹp động mạch cảnh.
  • Rung tâm nhĩ.
  • Hạ huyết áp.
  • Khối u nội sọ.
Câu 3: Một trong các câu sau đây không phải của tăng kali máu....
  • Sóng T cao nhọn và đối xứng.
  • Ngoại tâm thu và rung thất.
  • QRS rộng.
  • Các triệu chứng và dấu hiệu lâm sàng có thể phân biệt với hạ kali máu.
Câu 4: Một người đàn ông 55 tuổi có mặt ở phòng cấp cứu với đau vùng giữa ngực. Kiểm tra huyết áp là

90/60 mmHg, mạch là 106 mỗi phút. Da tái và đổ mồ hôi nhiều. Việc chẩn đoán rất có thể là một trong những điều sau đây.
  • Nhồi máu cơ tim.
  • Viêm màng ngoài tim.
  • Tràn dịch màng phổi.
  • Tràn khí màng phổi.
Câu 5: Một người đàn ông tuổi 50 được chẩn đoán trong phòng cấp cứu là nhồi máu cơ tim cấp.... Loại thuốc nào trong những loại sau đây được sử dụng như điều trị tái tưới máu cấp tính:
  • Aspirin.
  • Clopidogrel.
  • Heparin.
  • Streptokinase.
Câu 6: Một người đàn ông 35 tuổi, trình bày có tiền sử ho mãn tính tồi tệ hơn vào buổi sáng và gây ra bởi thay đổi tư thế. Đờm nhiều màu vàng. Việc chẩn đoán rất có thể là một trong các bệnh sau..
  • Hen phế quản.
  • Giãn phế quản.
  • Viêm phế quản mãn tính.
  • Lao phổi.
Câu 7: Một bà già biểu hiện sốt và đau ngực trong một tháng. Kiểm tra hệ thống hô hấp thấy gõ đục và nghe rì rào phế nang bên trái giảm. X ngực có khả năng tiết lộ một trong các điều sau...
  • Xẹp phổi.
  • Xơ hóa phổi.
  • Tràn dịch màng phổi.
  • Tràn khí màng phổi.
Câu 8: Một cô gái trẻ than phiền ho về đêm và khó thở. Tiến hành kiểm tra để chẩn đoán hen phế quản được thực hiện. Một điểm quan trọng nhất để xác nhận chẩn đoán là..
  • X-quang ngực.
  • Chức năng phổi.
  • Mức huyết thanh Ig
  • Kiểm tra đờm.
Câu 9: Một trong các yếu tố sau là yếu tố nguy cơ phổ biến nhất cho bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính....
  • Ô nhiễm không khí.
  • Làm khai thác than.
  • Tình trạng kinh tế xã hội thấp.
  • Khói thuốc lá.
Câu 10: Một người đàn ông tuổi 40, lịch sử sốt cao một tuần kết hợp với ho đờm mầu rỉ sét. Nghe thấy tiếng thở phế quản vùng ngực dưới bên phải. Chụp X-quang thấy thâm nhiễm. Nguyên nhân có khả năng nhất là....
  • Vi khuẩn kỵ khí.
  • Mycobacterium tuberculosis.
  • Staphylococcus aureus.
  • Streptococcus pneumoniae.

Câu 1: Bệnh nhân nữ 48 tuổi kêu đau vùng thượng vị hạ sườn P và vàng da. Bn bị sốt 39.5 độ
  • Bệnh nhân có thể được chẩn đoán ?
  • Viêm túi mật cấp
  • Viêm gan siêu vi
  • Viêm đường mật
  • Viêm tụy
Câu 2: Khi chỉ định dùng thuốc cho bệnh nhân hội chứng mạch vành cấp. Các câu sau đây là sai, loại trừ
  • Chỉ dịnh liều khởi đầu Clopidogrel lớn là an toàn ở những bệnh nhân trên 75 tuổi hội chứng mạch vành cấp
  • Sử dụng sớm Metoprolol đường uống hoặc tĩnh mạch trong điều trị nhồi máu cơ tim có ST chênh lên là hiệu quả
  • Aspirin đơn độc không có lợi ích giảm tử vong
  • Enosaparin có tác dụng vượt trội so với heparin không phân đoạn khi sử dụng cho bệnh nhân nhồi máu cơ tim có ST chênh lên được
Câu 3: Bệnh nhân nam mắc bệnh tiểu đường có biểu hiện tăng đường huyết và nước tiểu trong 24h có 200mg albumin. Ở bệnh nhân đái tháo đường có ... thích hợp để điều trị tăng huyết áp để ngăn ngừa sự tiến triển của suy thận
  • Thuốc lợi tiểu Thiazide
  • Thuốc ức chế enzym chuyển đổi angiotensin
  • Thuốc trị tăng huyết áp
  • Thuốc chẹn kênh canxi dihydropridine tác dụng ngắn để kiểm soát chính xác (nifedipine)
Câu 4: BN nam 58 tuổi đã phục hồi tốt sau khi bị nhồi máu cơ tim vùng thành trước. Bệnh nhân hoàn toàn không có triệu chứng và bất thường về thể chất. Huyết áp 135/80 mmHg. Điều nào sau đây không là chỉ định như là một của kế hế hoạch phòng ngừa thứ phát của bệnh nhân này
  • Omega-3
  • Bisoprolol
  • Lisonopril
  • Simvastatin
Câu 5: Điều nào sau đây là đúng về việc sử dụng thuốc trong đau bụng?
  • Bệnh nhân bị sốt nên dùng kháng sinh sớm
  • Sử dụng thuốc chống co mạch ở người cao tuổi là hoàn toàn chống chỉ định
  • Sử dụng hợp lý thuốc giảm đau opioid là thích hợp ở bệnh nhân đau bụng
  • Nên tránh dùng thuốc chống nôn vì chúng có thể làm thay đổi đáng kể kết quả khám thực thể khi cần kiểm tra nối tiếp
Câu 6: Bệnh nhân nam 62 tuổi được xe cấp cứu đưa đến khoa cấp cứu trong tình trạng lú lẫn và khó thở. Huyết áp là 80/... lúc vào, huyết áp tâm thu giảm xuống 55mmHg. Nhịp tim 120 nhịp mỗi phút, biên độ phức bộ QRS dao động, nhịp tim .. phút và biên độ oxy là 91%. Khám thực thể thấy tĩnh mạch cổ nổi, tiếng tim mờ, tứ chi mát và toát mồ hôi, ... hoàn toàn bình thường. Điều nào sau đây sẽ là can thiệp điều trị hiệu quả nhất
  • Hối sức thể tích lớn, oxy, CT xoắn ốc chẩn đoán cấp cứu
  • Đặt nội khí quản ngay lập tức, hồi sức thể tích lớn và dopamin
  • Hồi sức thể tích lớn, oxy và chọc màng ngoài tim
  • Hồi sức thể tích lớn, oxy và dopamin
Câu 7: Đa số bệnh nhân viêm ruột thừa có ?
  • Nhiệt độ lớn hơn 39.4 độ C
  • Sỏi ruột thừa trên phim Xquang bụng thường
  • Buồn nôn và nôn, nhưng không tiêu chảy
  • Bạch cầu trên 20000 bạch cầu/mm3
Câu 8: Câu nào sau đây là đúng về sỏi thận?
  • Sỏi Struvite là loại phổ biến nhất ở nữ giới có nhiễm trùng đường tiểu tái phát.
  • Sỏi Calci Oxalat là loại phổ biến nhất, chiếm khoảng 75-80% các trường hợp.
  • Sỏi acid uric thường không cản quang trên X-quang.
  • Sỏi cystin là loại hiếm gặp nhất và thường do di truyền.
Câu 9: Bệnh nhân nam 63 tuổi đã được tái nhập viện sau 2 ngày sau khi xuất viện do nhồi máu cơ tim, khó thở trở nên tồi tệ hơn từ 48 giờ trước nhưng không còn đau ngực. Khám thấy nhịp xoang nhanh, đều, mạch cảnh tăng lên và tiếng thổi tâm thu được nghe thấy, nghe tối đa ở cạnh ức bên trái. Chẩn đoán nào có khả năng nhất?
  • Hẹp động mạch phổi
  • Nhồi máu cơ tim tái phát
  • Hội chứng Dressler
  • Thông liên thất
Câu 10: Bệnh cảnh lâm sàng thường gặp của bệnh bạch hầu là
  • Bạch hầu da
  • Bạch hầu mũi trước
  • Bạch hầu thanh quản
  • Bạch hầu họng - amidan

Câu 1: Các câu sau đây nói về digoxin là đúng, ngoại trừ?
  • Làm giảm nhịp thất trong rung nhĩ
  • Tăng sức co bóp cơ tim
  • Có thể gây ngộ độc khi có hạ kali máu
  • Cải thiện khả năng sống sót trong suy tim
Câu 2: Thuốc ức chế men chuyển Angiotensin được chỉ định trong, ngoại trừ?
  • Suy tim sung huyết
  • Tăng huyết áp
  • Ở 1 bệnh nhân hẹp động mạch chủ
  • Bệnh thận do đái tháo đường
Câu 3: Các câu sau đây nói về thuốc Spironolactone là đúng, ngoại trừ?
  • Là một thuốc lợi tiểu giữ kali
  • Có thể gây tăng kali máu
  • Cải thiện tỷ lệ sống còn ở bệnh nhân suy tim nặng
  • Liều cao nên được sử dụng trong suy tim
Câu 4: Các câu nào sau đây nói về thuốc ức chế thụ thể Angiotensin là đúng, ngoại trừ?
  • Có thể sử dụng thay thế cho thuốc ức chế men chuyển khi bệnh nhân bị ho khan
  • Có thể gây tăng kali máu
  • Được chỉ định trong suy tim và tăng huyết áp
  • Chống chỉ định trong suy thận
Câu 5: Tác dụng phụ của các thuốc ức chế men chuyển Angiotensin bao gồm các vấn đề sau đây, ngoại trừ?
  • Ho khan
  • Phù mạch
  • Suy thận cấp
  • Tăng kali máu
Câu 6: Các câu sau đây nói về Amiodarone là đúng, trừ?
  • Có thể gây độc cho tuyến giáp và phổi
  • Có thời gian bán hủy rất dài
  • Được sử dụng để điều trị rối loạn nhịp thất và trên thất
  • An toàn trong thai kỳ
Câu 7: Về thuốc chẹn kênh canxi là đúng, trừ?
  • Có thể gây phù ngoại vi
  • Verapamil có thể gây táo bón
  • Dihydropyridines (ví dụ: amlodipine) có hiệu quả trong điều trị tăng huyết áp
  • Giảm tỷ lệ tử vong ở bệnh nhân mắc bệnh tim thiếu máu cục bộ
Câu 8: Tác dụng phụ của các thuốc lợi tiểu thiazid, bao gồm các vấn đề sau, ngoại trừ?
  • Hạ kali máu
  • Tăng acid uric máu
  • Tăng đường huyết
  • Tăng kali máu
Câu 9: Các câu sau nói về furosemide là sai, ngoại trừ?
  • Là một thuốc lợi tiểu giữ kali
  • Tác dụng chính ở ống lượn xa
  • Có thể gây tăng kali máu
  • Giảm tiền gánh
Câu 10: Các câu sau đây nói về aspirin là sai, ngoại trừ?
  • Ức chế không hồi phục COX-2
  • Tác dụng chống tiểu cầu kéo dài 24 giờ
  • An toàn cho bệnh nhân có tiền sử loét dạ dày
  • Dị ứng biểu hiện là co thắt phế quản

Câu 1: Khi dịch màng phổi có protein >30 g/
  • chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất?
  • Suy gan
  • Suy thận
  • Suy tim sung huyết
  • Lao màng phổi
Câu 2: Bệnh nhân bị hen và đái tháo đường tuýp 2. Mục tiêu HbA1c là bao nhiêu?
  • <5%
  • <6%
  • <6,5%
  • <7%
Câu 3: Nguyên nhân nào không phải là nguyên nhân gây tăng huyết áp?
  • Rượu
  • Cam thảo
  • Hút thuốc
  • Ăn nhiều muối
Câu 4: Bệnh nhân nam 45 tuổi mắc ĐTĐ và bệnh thận mạn, vào viện vì TH
  • Mục tiêu huyết áp tâm thu tốt nhất là bao nhiêu?
  • 120-130mmHg
  • 130-140mmHg
  • 140-150mmHg
  • >150mmHg
Câu 5: Nữ 35 tuổi, tiêu chảy 9 lần/24h. Điều trị thích hợp nhất là gì?
  • Bù nước đường uống, chống nôn, xuất viện
  • Nhập viện truyền dịch tĩnh mạch
  • Sử dụng kháng sinh phổ rộng
  • Theo dõi tại nhà không cần điều trị
Câu 6: Các câu sau đây nói về thuốc Amiodarone là đúng, trừ:
  • An toàn trong thai kỳ
  • Có thể gây độc cho tuyến giáp
  • Có thể gây xơ phổi
  • Thời gian bán thải dài
Câu 7: Về phình động mạch chủ bụng, tất cả các câu sau là đúng, ngoại trừ:
  • Hầu hết các bệnh nhân có cơn đau xuyên sau lưng
  • Thường không có triệu chứng
  • Nguy cơ vỡ tăng theo kích thước phình
  • Hút thuốc là một yếu tố nguy cơ chính
Câu 8: Nam 60 tuổi, đau ngực nặng dần, ngày thứ 3, đau nhói từ giữa ngực tỏa thẳng ra lưng giữa xương bả vai, không xanh xao, tim 95, thở 20, nhiệt độ 37 độ
  • HA 155/95. Chẩn đoán có khả năng nhất là gì?
  • Bóc tách động mạch chủ
  • Nhồi máu cơ tim
  • Thuyên tắc phổi
  • Viêm màng ngoài tim
Câu 9: Nữ 41 tuổi, ĐTĐ tuýp 2, vào viện vì tăng H
  • sử dụng metformin và kiểm soát đường huyết tốt với chế độ ăn uống và tập thể dục thường xuyên, bệnh nhân đạt mục tiêu HbA1
  • Huyết áp kiểm soát kém 160/100, điều trị đầu tiên thích hợp nhất là gì?
  • Ức chế men chuyển Angiotensin
  • Chẹn beta
  • Lợi tiểu thiazid
  • Chẹn kênh canxi
Câu 10: Nam 65 tuổi, đau ngực dữ dội kéo dài 25 phút, không lan. Ra mồ hôi và lo lắng, nhịp tim nhanh, huyết áp bình thường, ECG sóng T âm sâu, creatinin huyết thanh không tăng, tiền sử loét dạ dày tá tràng. Chẩn đoán có khả năng nhất là gì?
  • Nhồi máu cơ tim không ST chênh lên (NSTEMI)
  • Đau thắt ngực không ổn định
  • Co thắt thực quản
  • Loét dạ dày tá tràng tái phát

Câu 1: Về chỉ định thuốc hạ áp cho các bệnh lý đi kèm, lựa chọn nào sau đây là SAI?
  • Hydrochlorothiazide - Phì đại tiền liệt tuyến.
  • Ramipril - Đái tháo đường.
  • Metoprolol - Suy tim sung huyết.
  • Losartan - Suy thận (bệnh thận do ĐTĐ).
Câu 2: Tất cả các tình trạng sau đây là biến chứng của bệnh Crohn, NGOẠI TRỪ:
  • Hút thuốc lá.
  • Lỗ rò (Fistula).
  • Áp xe (Abscess).
  • Tắc ruột.
Câu 3: Về thuốc lợi tiểu thiazide, câu nào sau đây là đúng?
  • Chống chỉ định tuyệt đối ở bệnh nhân đái tháo đường.
  • Có thể gây hạ kali máu.
  • Là thuốc lựa chọn hàng đầu cho suy tim có phù nặng.
  • Tác dụng phụ chính là ho khan.
Câu 4: Tác nhân nào sau đây có ái tính chính với đường hô hấp ở người?
  • Salmonella typhi.
  • Virus cúm.
  • Liên cầu lợn (Streptococcus suis).
  • Virus thủy đậu (Varicella zoster).
Câu 5: Bệnh nhân có cơn đau ngực dữ dội kéo dài 25 phút, không lan, vã mồ hôi, tim nhanh, huyết áp bình thường, điện tâm đồ có sóng T âm sâu, men tim không tăng, tiền sử loét dạ dày tá tràng. Chẩn đoán phù hợp nhất là gì?
  • Đau thắt ngực ổn định.
  • Vỡ thực quản.
  • Nhồi máu cơ tim không ST chênh lên/Đau thắt ngực không ổn định.
  • Tràn khí màng phổi.
Câu 6: Thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc chống thấp khớp tác dụng chậm (DMARDs) thường được sử dụng làm lựa chọn đầu tay trong điều trị viêm khớp dạng thấp?
  • Ibuprofen.
  • Methotrexate.
  • Prednisone.
  • Paracetamol.
Câu 7: Sử dụng lâu dài prednisolon có thể gây ra tất cả các tác dụng phụ sau, NGOẠI TRỪ:
  • Tăng tiết ACT
  • Giảm đề kháng với nhiễm trùng.
  • Giảm tốc độ chữa lành vết thương.
  • Tăng huyết áp.
Câu 8: Ở bệnh nhân suy tim do hẹp van động mạch chủ nặng, dấu hiệu nào sau đây là đặc trưng nhất khi nghe tim?
  • Tiếng thổi tâm trương ở mỏm tim.
  • Tiếng thổi tống máu tâm thu ở khoang liên sườn 2 phải, lan lên cổ.
  • Tiếng rung tâm trương ở mỏm tim.
  • Tiếng thổi toàn tâm thu ở mỏm tim.
Câu 9: Thuốc nào là lựa chọn ưu tiên trong điều trị bệnh não do tăng huyết áp (cơn tăng huyết áp cấp cứu)?
  • Sodium nitroprusside.
  • Hydralazine.
  • Methyldopa.
  • Nifedipine (uống).
Câu 10: Bệnh nhân 58 tuổi vào viện vì viêm phổi cộng đồng, có tiền sử đái tháo đường và hen. Bệnh nhân có biểu hiện sốc nhiễm khuẩn với HA 90/40 mmHg, nhịp tim 135 lần/phút. Ưu tiên hàng đầu trong xử trí ban đầu là gì?
  • Dùng thuốc vận mạch vasopressin.
  • Hồi sức dịch tích cực bằng dung dịch tinh thể (ví dụ: 30ml/kg).
  • Dùng kháng sinh phổ rộng trong vòng 6 giờ.
  • Đặt nội khí quản thở máy.

Câu 1: Về chỉ định thuốc hạ áp cho các bệnh lý đi kèm, lựa chọn nào sau đây là SAI?
  • Hydrochlorothiazide - Phì đại tiền liệt tuyến.
  • Ramipril - Đái tháo đường.
  • Metoprolol - Suy tim sung huyết.
  • Losartan - Bệnh thận do đái tháo đường.
Câu 2: Tất cả các tình trạng sau đây là biến chứng của bệnh Crohn, NGOẠI TRỪ:
  • Hút thuốc lá.
  • Lỗ rò (Fistula).
  • Áp xe (Abscess).
  • Tắc ruột.
Câu 3: Về thuốc lợi tiểu thiazide, câu nào sau đây là đúng?
  • Chống chỉ định tuyệt đối ở bệnh nhân đái tháo đường.
  • Có thể gây hạ kali máu.
  • Là thuốc lựa chọn hàng đầu cho suy tim có phù nặng.
  • Tác dụng phụ chính là ho khan.
Câu 4: Tác nhân nào sau đây có ái tính chính với đường hô hấp ở người?
  • Salmonella typhi.
  • Virus cúm.
  • Liên cầu lợn (Streptococcus suis).
  • Virus thủy đậu (Varicella zoster).
Câu 5: Bệnh nhân có cơn đau ngực dữ dội kéo dài 25 phút, không lan, vã mồ hôi, tim nhanh, huyết áp bình thường, điện tâm đồ có sóng T âm sâu, men tim ban đầu không tăng, tiền sử loét dạ dày tá tràng. Chẩn đoán phù hợp nhất là gì?
  • Đau thắt ngực ổn định.
  • Vỡ thực quản.
  • Nhồi máu cơ tim không ST chênh lên/Đau thắt ngực không ổn định.
  • Tràn khí màng phổi.
Câu 6: Thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc chống thấp khớp tác dụng chậm (DMARDs) thường được sử dụng làm lựa chọn đầu tay trong điều trị viêm khớp dạng thấp?
  • Ibuprofen.
  • Methotrexate.
  • Prednisone.
  • Paracetamol.
Câu 7: Sử dụng lâu dài prednisolon có thể gây ra tất cả các tác dụng phụ sau, NGOẠI TRỪ:
  • Tăng tiết ACT
  • Giảm đề kháng với nhiễm trùng.
  • Giảm tốc độ chữa lành vết thương.
  • Tăng huyết áp.
Câu 8: Ở bệnh nhân suy tim do hẹp van động mạch chủ nặng, dấu hiệu nào sau đây là đặc trưng nhất khi nghe tim?
  • Tiếng thổi tâm trương ở mỏm tim.
  • Tiếng thổi tống máu tâm thu ở khoang liên sườn 2 phải, lan lên cổ.
  • Tiếng rung tâm trương ở mỏm tim.
  • Tiếng thổi toàn tâm thu ở mỏm tim.
Câu 9: Thuốc nào là lựa chọn ưu tiên trong điều trị bệnh não do tăng huyết áp (cơn tăng huyết áp cấp cứu)?
  • Sodium nitroprusside.
  • Hydralazine.
  • Methyldopa.
  • Nifedipine (uống).
Câu 10: Bệnh nhân 58 tuổi vào viện vì viêm phổi cộng đồng, có tiền sử đái tháo đường và hen. Bệnh nhân có biểu hiện sốc nhiễm khuẩn với HA 90/40 mmHg, nhịp tim 135 lần/phút. Ưu tiên hàng đầu trong xử trí ban đầu là gì?
  • Dùng thuốc vận mạch vasopressin.
  • Hồi sức dịch tích cực bằng dung dịch tinh thể (ví dụ: 30ml/kg).
  • Dùng kháng sinh phổ rộng trong vòng 6 giờ.
  • Đặt nội khí quản thở máy.

Câu 1: Thuốc nào sau đây có đường thải trừ chính qua gan và có thời gian bán thải rất dài, có thể lên tới vài tháng?
  • Digoxin
  • Nifedipine
  • Amiodarone
  • Lisinopril
Câu 2: Bilirubin liên hợp sau khi được xử lý ở ruột sẽ được bài tiết qua nước tiểu chủ yếu dưới dạng nào?
  • Bilirubin trực tiếp
  • Urobilinogen
  • Stercobilin
  • Biliverdin
Câu 3: Trong chăm sóc sau ngừng tuần hoàn ở người lớn, biện pháp nào sau đây là đúng?
  • Kiểm soát đường huyết mục tiêu chặt chẽ.
  • Cung cấp oxy 100% kéo dài bất kể SpO2.
  • Chụp mạch vành chỉ được chỉ định nếu có ST chênh lên.
  • Không cần kiểm soát thân nhiệt.
Câu 4: Thuốc hạ huyết áp nào sau đây được ưu tiên lựa chọn cho phụ nữ có thai?
  • Ramipril
  • Losartan
  • Nifedipine
  • Atorvastatin
Câu 5: Trong cấp cứu phù phổi cấp do tim với tình trạng sốc (da lạnh, ẩm, huyết áp 80/50 mmHg), thuốc vận mạch nào sau đây là lựa chọn ưu tiên?
  • Epinephrine
  • Norepinephrine
  • Dobutamine
  • Vasopressin
Câu 6: Bệnh nhân có hở van hai lá cần dùng kháng sinh dự phòng viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn trước khi thực hiện thủ thuật nào sau đây, NGOẠI TRỪ?
  • Nhổ răng.
  • Cắm implant nha khoa.
  • Lấy cao răng dưới nướu.
  • Cắt tuyến tiền liệt qua niệu đạo không có nhiễm trùng.
Câu 7: Xét nghiệm đầu tay và quan trọng nhất trong đánh giá một bệnh nhân bị ngất là gì?
  • Điện tâm đồ 12 chuyển đạo.
  • Siêu âm tim qua thành ngực.
  • Doppler động mạch cảnh.
  • Chụp CT sọ não.
Câu 8: Bệnh nhân nữ 36 tuổi, vào viện vì đau và cứng khớp ngón tay, cổ tay hai bên. Cơn cứng khớp kéo dài vài giờ sau khi thức dậy và giảm khi vận động. Khám thấy các khớp cổ tay, khớp bàn ngón sưng, nóng. Chẩn đoán có khả năng nhất là gì?
  • Viêm khớp dạng thấp
  • Viêm đa khớp
  • Viêm khớp phản ứng
  • Viêm khớp nhiễm khuẩn
Câu 9: Các loại thuốc sau đây và tác dụng của chúng được ghép nối chính xác, NGOẠI TRỪ?
  • Cholestyramine - ức chế tái hấp thu muối mật ở ruột.
  • Axit nicotinic - làm giảm triglycerid huyết thanh.
  • Simvastatin - làm giảm tổng hợp cholesterol ở gan.
  • Vitamin E - làm tăng cholesterol HD
Câu 10: Trong bệnh thương hàn, việc cấy máu có tỷ lệ dương tính cao nhất trong khoảng thời gian nào?
  • Tuần đầu tiên của bệnh.
  • Tuần thứ hai của bệnh.
  • Tuần thứ ba của bệnh.
  • Tuần thứ tư của bệnh.

Câu 1: Các câu sau đây nói về digoxin là đúng, ngoại trừ?
  • Cải thiện khả năng sống sót trong suy tim
  • Tăng tiền gánh
  • An toàn trong thai kỳ
  • Giảm tỷ lệ tử vong ở bệnh nhân mắc bệnh tim thiếu máu cục bộ
Câu 2: Thuốc ức chế men chuyển Angiotensin được chỉ định trong, ngoại trừ?
  • Ở 1 bệnh nhân hẹp động mạch chủ
  • Cải thiện khả năng sống sót trong suy tim
  • Tăng tiền gánh
  • Liều cao nên được sử dụng trong suy tim
Câu 3: Các câu sau đây nói về thuốc Spironolactone là đúng, ngoại trừ?
  • Liều cao nên được sử dụng trong suy tim
  • Ở 1 bệnh nhân hẹp động mạch chủ
  • Cải thiện khả năng sống sót trong suy tim
  • Tăng tiền gánh
Câu 4: Các câu nào sau đây nói về thuốc ức chế thụ thể Angiotensin là đúng, ngoại trừ?
  • Chống chỉ định trong suy thận
  • Chỉ định trong bệnh suy thận
  • Chống chỉ định trong bệnh suy gan
  • Chỉ định trong bệnh suy gan
Câu 5: Tác dụng phụ của các thuốc ức chế men chuyển Angiotensin bao gồm các vấn đề sau đây, ngoại trừ?
  • Tăng kali máu
  • Hạ kali máu
  • Tăng calci máu
  • Hạ calci máu
Câu 6: Các câu sau đây nói về Amidazon là đúng, trừ?
  • An toàn trong thai kỳ
  • Cải thiện khả năng sống sót trong suy tim
  • Tăng tiền gánh
  • Không an toàn trong thai kỳ
Câu 7: Về thuốc chẹn kênh canxi là đúng, trừ ?
  • Giảm tỷ lệ tử vong ở bệnh nhân mắc bệnh tim thiếu máu cục bộ
  • Giãn hệ tiểu động mạch
  • Ít ảnh hưởng đén chức năng co bóp cơ tim và nhịp tim
  • tác dụng phụ gây phù chi, đau đầu, mẩn ngứa
Câu 8: Tác dụng phụ của các thuốc lợi tiểu thiazid, bao gồm các vấn đề sau, ngoại trừ?
  • Tăng kali máu
  • Hạ kali máu
  • Hạ natri máu
  • Tăng acid uric máu, tăng cholesterol và LDL khoảng 5 – 15%
Câu 9: Các câu sau nói về furosemide là SA
  • ngoại trừ?
  • Giảm tải tiền gánh
  • Tăng tiền gánh
  • Gây mệt mỏi, chuột rút, hạ huyết áp, tiền hôn mê gan
  • Tăng aicd uric máu, tăng đường máu
Câu 10: Các câu sau đây nói về aspirin là sai, ngoại trừ?
  • Dị ứng biểu hiện là co thắt phế quản
  • Không co thắt phế quản
  • Không Dự phòng đột quỵ, nhồi máu cơ tim ở bệnh nhân nguy cơ cao.
  • Không Phòng ngừa nguy cơ hình thành cục máu đông.

Câu 1: Sinh vật gây bệnh phổ biến nhất đối với nhiễm trùng đường tiết niệu không biến chứng:
  • Chlamydia trachomatis
  • Proteus
  • Eschenrichia coli
  • Staphylococcus saprophyticus
Câu 2: Thuốc chống bệnh tiểu đường lựa chọn cho phụ nữ béo phì 55 tuổi tăng đường huyết nhẹ là:
  • Cholorpropamide
  • Glibenclamide
  • Insulin
  • Metformin
Câu 3: Thuốc được lựa chọn trong điều trị quá liều beta blocker :
  • Atropine
  • Adrenaline
  • Dopamin
  • Glucagon
Câu 4: Trị liệu nào sau đây đã được chứng minh một cách rõ ràng làm giảm tỷ lệ tử vong sau nhồi máu cơ tim cấp:
  • Aspirin
  • Đối kháng kênh canxi
  • Magnesium
  • Chất ức chế glycoprotein IIb/IIIa
Câu 5: Triệu chứng hoặc dấu hiệu của ngộ độc sắt không thấy trong 24h đầu tiên sau khi uống liều độc thuốc sắt nguyên tố:
  • Transaminase gan.
  • Đau bụng
  • Buồn nôn và ói mửa
  • Cháy máu tiêu hóa
Câu 6: Triệu chứng phổ biến nhất ở những bệnh nhân có thuyên tắc phổi:
  • Ngất xỉu
  • Đau ngực
  • Hơi thở ngắn
  • Đau ngực kèm tiếng cọ màng phổi
Câu 7: Trong chu kỳ tim bình thường có thể thấy, ngoại trừ:
  • Giai đoạn tâm thu thất bằng khoảng QT
  • Thời gian của phức bộ phụ thuộc vào nhịp tim
  • Khoảng PR ít hơn 0,22s
  • Khoảng RR có thể thay đổi
Câu 8: Trong hội chứng mạch vành cấp với ST chênh lên trên điện tâm đồ:
  • Aspirin chỉ nên được sử dụng sau khi chiến lược tái tưới máu đã bắt đầu
  • Bệnh nhân có thể chờ đến 24h kể từ khi có triệu chứng thiếu máu cục bộ trước khi thực hiện chiến lược tái tưới máu
  • Can thiệp mạch vành qua da là thích hợp hơn so với điều trị tiêu sợi huyết
  • Bệnh nhân được xác định men tim cao trước khi tiến hành các chiến lược tái tưới máu
Câu 9: Trong hội chứng suy hô hấp người lớn (ARDS) những phát hiện nào sau đây có mặt, ngoại trừ:
  • Tím tái
  • Thở nhanh
  • Thâm nhiễm trên X-quang ngực
  • Tăng áp mao mạch phổi
Câu 10: Về kiểm tra cho một bệnh nhân đau ngực, chọn Câu đúng:
  • Đoạn ST mới chênh lên >= 1mm trong hai đạo trình liên tiếp trên điện tâm đồ (ECG) có giá trị tiên đoán dương 50% để chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp tính
  • AMI Troponin cụ thể cho tổn thương cơ tim và cũng thường xuyên tăng trong bệnh lý khác
  • Bất kỳ độ cao troponin trên ngưỡng có ý nghĩa tiên lượng ở bệnh nhân với hội chứng mạch vành cấp
  • Thử nghiệm gắng sức có độ nhạy và độ đặc hiệu cao đối với bệnh mạch vành và là kiểm tra hữu ích để chẩn đoán bệnh động mạch vành

Câu 1: Câu nào sau đây đúng
  • Bệnh Nhân có huyết áp tâm trương trên 100mmhg được coi là tăng HA giai đoạn 2
Câu 2: Những căn nguyên vi sinh nào có ái tinh với hệ thần kinh của người và thường gây bệnh ở hệ thần kinh?
  • Virus viêm não Nhật Bản.
  • Virus sởi
  • Tụ cầu vàng
  • tsutsugamushi
Câu 3: Vi khuẩn nào không bao giờ gây đại tiện phân máu:
  • Staphylococcus (tụ cầu)
Câu 4: Tất cả những điều dưới đây là đúng liên quan đến việc đánh giá bệnh nhân đau bụng cấp ngoại trừ
  • Thuốc giảm đau nên được trì hoãn cho đến khi bác sĩ phẫu thuật đánh giá bệnh nhân bởi vì nó có thể làm khó chẩn đoán
Câu 5: Một trong những Câu sau đây là đúng về nhiễm toan lactic?
  • Adrenaline có thể gây tăng đường huyết.
  • Nhiễm toan lactic được định nghĩa là sự kết hợp của tăng nồng độ lactate huyết thanh 2 mmol/L và tình trạng nhiễm toan (
  • PH máu động mạch < 7,35 Không có mối tương quan giữa mức độ tăng của lactate huyết thanh và mức dộ nghiêm trọng của sốc
  • Điều chỉnh tình trạng nhiễm toan bằng bicarbonate được khuyến cáo để cải thiện rối loạn chức năng tim
Câu 6: Các thuốc sau tác dụng của chúng được ghép nối chính xác ngoại trừ
  • Clopidogrel ức chế hoạt hóa của các thụ thể glycoprotein IIb/IIIa trong tiểu cầu
Câu 7: Nam 60 tuổi, đau ngực nặng dần, ngày 3, đau nhói từ giữa ngực tỏa thẳng ra lưng giữa xương bả vai, không xanh xao, tim 95, thở 20, nhiệt độ 37 độ
  • HA 155/95. Chẩn đoán
  • Bóc tách động mạch chủ
Câu 8: Sóng T đảo ngược trên ECG được thấy trong các vấn đề sau ngoại trừ
  • Tăng kali máu
Câu 9: Bệnh nhân nữ trẻ vào viện với đau bên sườn phải, sốt, ớn lạnh và nôn. Nhịp tim là 110 lần mỗi phút và huyết áp tâm thu là 95 mmHg. Bệnh nhân dị ứng penicillin. Trọng lượng cơ thể là 72 kg. Một trong những chỉ định sau đây là kháng sinh theo kinh nghiệm thích hợp nhất?
  • Cefotaxime 1g tĩnh mạch mỗi 8 giờ.
Câu 10: Nam 56 tuổi, tức ngực, giảm khi nghỉ ngơi, chỉ định ECG block nhĩ thất độ 1, bất thường điện tâm đồ trên Block NT độ 1
  • Khoảng PR 200ms

Câu 1: [cite_start]Về các vấn đề sau nhồi máu cơ tim cấp, cầu nào sau đây là sai? [cite: 1]
[cite_start]
  • Nếu xảy ra Block hoàn toàn, thường cần đặt máy tạo nhịp. [cite: 2]
    [cite_start]
  • Điều trị bằng chất ức chế ACE được chỉ định. [cite: 3]
    [cite_start]
  • Rung thất xảy ra trong vòng 24 giờ đầu có tiên lượng tương đối tốt. [cite: 4]
  • [cite_start]Hội chứng Dressler xảy ra trong vòng 48 giờ. [cite: 5]
Câu 2: bệnh hân nam 65 tuổi. [cite_start]Tiền sử đái tháo đường 1 năm, giá trị đường huyết hiện tại là $9,2~mmol/l$ BN không hút thuốc và không có tiền sử tim mạch. [cite: 8] [cite_start]Thuốc hiện tại là mefomin 1000mg hai lần 1 ngày, glimepricide 4mg 2 lần mỗi ngày, strovanstartin 40mg mỗi ngày, lisinogril 20mg hai lần mỗi ngày, hydrocholoprothiazide $50mg/25$ mg 1 viên mỗi ngay và viên dầu cá 1000mg 2 lần mỗi ngày. [cite: 9] [cite_start]Khám thực thể: cao170cm cân nặng 95kg, chỉ ố khối cơ thể 33, mạch 75, HA 140/80mmHg. [cite: 10] [cite_start]Kết quả xét nghiệm HbA1c 9,2%, creatinine huyết thanh $1,3~mg/Dl$, cholesterol toàn phần $11mmol/l$, trigly $10,6~mmol/L$, HDL 1,95 mmol/
  • LDL $9,3mmol/L$ Áp dụng điều trị nào vào bệnh nhân là sai? [cite: 11]
  • [cite_start]Nên tránh sử dụng thiazolidinedione vì nguy cơ suy tim xung huyết và biên cố tim mạch cao hơn [cite: 12]
    [cite_start]
  • Sử dụng các chất thương tự glucagon -like peptide 1 sexcair thiện khả năng kiểm soát đường huyết với làm giảm hoặc tăng cân [cite: 13]
    [cite_start]
  • Sử dụng chất ức chế dipeptidyl peptidase-4 sẽ cải thiện việc kiểm soát đường huyế mà không làm giảm hoặc tăng cân [cite: 14]
    [cite_start]
  • Liệu pháp insulin sẽ cải thiện việc kiểm sotas đường huyết nhưng có nguy cơ tăng cân và hạ đường huyết cao hơn [cite: 15]
Câu 3: [cite_start]Chẩn đoán bệnh viêm phổi thùy ở bênh nhân nam 40 tuổi tiền sử khỏe mạnh không hút thuốc. [cite: 20] [cite_start]Chỉ định nào phù hợp? [cite: 21]
  • [cite_start]Doxycycline là phương pháp đầu tay [cite: 22]
    [cite_start]
  • Thuốc nhóm quinolone thế heejthuws 3 hoặc thứ 4 là liệu pháp đầu tay [cite: 23]
    [cite_start]
  • Dùng uống macrolide và quinolone có tính khả dụng tương tự nhau [cite: 24]
    [cite_start]
  • Liệu pháp tiêm kháng sinh tĩnh mạch liều đầu tiên ở khoa cấp cứu và cho bệnh nhân xuất iện với đơn kháng sinh rẻ tiền hơn là không được [cite: 25]
Câu 4: [cite_start]Chỉ định sử dụng magie sulffat tiêm tĩnh mạch dể điều trị cho bệnh nhân nhâp viên vì cơn hen phế quản nhưng theo dõi các dấy hiệu nhiễm độc như ? [cite: 26]
  • [cite_start]Suy ô hấp [cite: 27]
    [cite_start]
  • Ngứa [cite: 28]
    [cite_start]
  • Chống tăng phản xạ [cite: 29]
    [cite_start]
  • Khô miêng [cite: 30]
Câu 5: [cite_start]Chọn câu đúng về các kết quả xét nghiệm này: natri $136mmol/l$, kali $4,3~mEq/L$, clo $108~mEq/L$, natri bicacbonat $12mEq/L$ đường huyết $33mmol/L$ pH tĩnh amchj 7,107 [cite: 31]
[cite_start]
  • kali hiệu chỉnh là $2,3~mEq/L$ [cite: 32]
    [cite_start]
  • kali hiệu chỉnh là $5,9~meq/L$ [cite: 33]
    [cite_start]
  • Natri đã hiệu chỉnh là $126,Eq/L$ [cite: 34]
    [cite_start]
  • Natri đã hiệu chỉnh là 152meq/1 [cite: 35]
Câu 6: [cite_start]Bệnh nhân nhập viện cấp cứu thấy có nhiễm magie trầm trọng. [cite: 36] [cite_start]Kq magie máu thấp đây có thể dẫn trực tiếp đến? [cite: 37]
[cite_start]
  • Ha kali máu [cite: 38]
    [cite_start]
  • Tăng Canxi huyết [cite: 39]
    [cite_start]
  • Giảm phophat [cite: 40]
    [cite_start]
  • Hạ natri máu [cite: 41]
Câu 7: [cite_start]Một manh mối phân biệt nhiễm toan ceton doieeur đường và tăng thẩm thấu tăng đường huyết không toan ceton là gì ? [cite: 42]
[cite_start]
  • các triệu chứng thần kinh khu trú xát ra thường xuyên hơn ở tăng đường huyết tăng thẩm thấu [cite: 43]
    [cite_start]
  • đường huyết 28mml/l phù hợp hơn nhất với chẩn đoán tăng đường huyết tăng thẩm thấu [cite: 44]
    [cite_start]
  • Thiếu dịch thường lớn hơn trong nhiễm toan ceton do tiểu đường [cite: 45]
    [cite_start]
  • Tăng đường huyết thẩm thấu thường xuất hiện dưới dạng cấp tính với bênh phát triển trong vài giờ và cần hôn mê để chẩn đoán [cite: 46]
Câu 8: [cite_start]Suy thận có thể do quá trình sinh lý trước thận, tạo thận và sau thận. [cite: 47] [cite_start]Một số nguyên nhân suy thận sau đây là? [cite: 48]
[cite_start]
  • sử dụng methysergide [cite: 49]
    [cite_start]
  • viêm tụy [cite: 50]
    [cite_start]
  • sử dụng indomethacin [cite: 51]
    [cite_start]
  • Ngộ độc ethylene glycol [cite: 52]
Câu 9: [cite_start]Bn nữ 40 tuổi bị tiểu đường nhập viện vì 3 ngày sốt, ớn lạnh, tiểu khó và đau hạ sườn. [cite: 63] [cite_start]Sáng nay bn chóng mặt khi đi đứng và nôn 1 lan. [cite: 64] [cite_start]Tại khoa CC nhiệt độ trực tràng là 39,8 độ
  • Khám thực thể không gì đáng kể ngoại trừ đau góc sườn sống bên
  • . Xn nước tiểu cho thấy đến ceton, nhiều bạch cầu ở dưới dạng khối và trụ và 4 + vi khuẩn. [cite: 65] [cite_start]số lượng bc ngoại vi là 9.5 và đường huyết là 12mmol. [cite: 66] Bn không có tiền su sử nhiễm trùng tiết niệu. [cite_start]điều trị hợp nhất ? [cite: 67]
  • [cite_start]Chỉ định 4 đơn vị .... Thường, 2000ml nước muối sinh lý tĩnh mạch tiêm một liều ceftriatxone tiêm tĩnh mạch yêu cầu cấy máu và nước tiểu và nhập viện [cite: 68]
    [cite_start]
  • Truyền 21 muối sinh lý, tiêm niitj liều ceftriaxone tĩnh mạch và xuất viện về nhà dùng kháng sinh đường uống [cite: 69]
    [cite_start]
  • truyền 21 nước muối inh lý, tiêm them 1 ceftriaxone tĩnh mạch và nhập viện [cite: 70]
  • lập 1 ống thông tĩnh mạch trung tâm để theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm, bắt đầu đêìu trị bằng dịch truyền tiêm strepcid tĩnh mạch, bắt đầu dùng kháng sinh theo kinh nghiệm và đưa vào đơn vị chăm sóc đặc biệt
Câu 10: [cite_start]Bn nữ 34 tuổi. bị bệnh nhược cơ biểu hiện đau hạ sườn và sốt 39 độ
  • BN dị ứng penicillin và mặc dù truyền dịch tĩnh mạch và điều trị ằng kháng sinh, bệnh nhân vận bị hạ đường huyết áp. [cite: 71] [cite_start]Một loại có thể điều trị an toàn ? [cite: 72]
  • [cite_start]Lidocain [cite: 73]
    [cite_start]
  • Gentamicin [cite: 74]
    [cite_start]
  • Menopenem [cite: 75]
    [cite_start]
  • Procainemid [cite: 76]

Câu 1: Sử dụng Opioid nào sau đây thấy kết hợp cả cơn co giật và rối loạn tim, chẳng hạn như sự chậm dẫn truyền trong thất, block tim và khoảng QT dài
[cite_start]
  • Tramadol [cite: 1]
    [cite_start]
  • Meperidine [cite: 2]
    [cite_start]
  • Hydromorphone [cite: 3]
  • [cite_start]Propoxyphen [cite: 4]

    [cite_start]
Câu 2: Bệnh nhân nam 24 tuổi vào viện vì tức ngực, điện tâm đồ thấy ngoại tâm thu thất. [cite: 5] [cite_start]Các câu sau đây là đúng ngoại trừ [cite: 6]
[cite_start]
  • Chỉ định siêu âm tim [cite: 7]
  • [cite_start]Nên được bắt đầu dùng thuốc chống loạn nhịp [cite: 8]
    [cite_start]
  • Nên ngừng hút thuốc [cite: 9]
    [cite_start]
  • Khai thác tiền sử để tìm kiếm việc uống cà phê quá mức [cite: 10]

    [cite_start]
Câu 3: Một trong những câu sau đây là đúng liên quan đến nguyên nhân của bệnh loét dạ dày – tá tràng [cite: 11]
[cite_start]
  • Có tới 80% người nhiễm HP sẽ bị loét dạ dày tá tràng [cite: 12]
  • [cite_start]Nsaids thường liên quan đến loét dạ dày hơn là tá tràng [cite: 13]
    [cite_start]
  • 90-98% bệnh nhân bị loét dạ dày và tá tràng bị nhiễm vk HP [cite: 14]
    [cite_start]
  • Tỷ lệ nhiễm HP cao hơn ở những bệnh nhân bị loét tá tràng phức tạp (chảy máu hoặc thủng so với những người không biến chứng) [cite: 15, 16]

    [cite_start]
Câu 4: Bn nữ 45 tuổi mắc bệnh tiểu đường vào viện vì đau nửa đầu bên phải trong 1 ngày. [cite: 17] [cite_start]Khám thực thể thấy sốt cao, không bị vàng da. [cite: 18] [cite_start]Các xét nghiệm chẩn đoán cho thấy số lượng bạch cầu, xét nghiệm chức năng gan và mức độ liên quan bình thường. [cite: 19] [cite_start]Siêu âm không có sỏi mật nhưng đau khi khám. [cite: 20] Chẩn đoán có khả năng nhất là
[cite_start]
  • Viêm tụy sỏi mất [cite: 21]
    [cite_start]
  • Bệnh ác tính [cite: 22]
  • [cite_start]Viêm túi mật [cite: 23]
    [cite_start]
  • Viêm đường mật [cite: 24]

    [cite_start]
Câu 5: Bn nữ 35 tuổi vào viện vì đau vùng thượng vị và khó tiêu. [cite: 25] [cite_start]Bn không có triệu chứng nào khác, không giảm cân, không bị thiếu máu. [cite: 26] [cite_start]Thực hiện chẩn đoán giả định về loét dạ dày tá tràng không biến chứng. [cite: 27] [cite_start]Một trong những câu sau đây là thích hợp nhất [cite: 28]
  • [cite_start]Bn nên được kê đơn thuốc ức chế bơm proton PPI và khuyên nên dùng nó trong bữa ăn [cite: 29, 30]
    [cite_start]
  • Bn nên được điều trị theo kinh nghiệm bằng liệu pháp diệt HP [cite: 31]
    [cite_start]
  • Bn nên được chỉ định nội soi đường tiêu hóa trên [cite: 32]
    [cite_start]
  • Xét nghiệm Ure hơi thở âm tính loại trừ loét dạ dày tá tràng [cite: 33]

    [cite_start]
Câu 6: Bn nữ 54 tuổi vào viện vì đau bụng, với tiền sử bệnh vàng da và đau bụng dưới bên phải 1 tuần. [cite: 34] [cite_start]Các triệu chứng liên quan bao gồm nước tiểu sẫm màu và phân nhạt màu. [cite: 35] [cite_start]Không có tiền sử giảm cân và bn cũng không uống rượu. [cite: 36] [cite_start]Các xét nghiệm chức năng gan cho thấy Billirubin là $40~\mu mol/L$, ALT là 40 UI/
  • AST 50 UI/L và ALP 350 UI/
  • [cite: 37] [cite_start]Chẩn đoán có khả năng nhất [cite: 38]
  • [cite_start]Sỏi mật [cite: 39]
    [cite_start]
  • Viêm gan do rượu [cite: 40]
    [cite_start]
  • Viêm gan siêu vi [cite: 41]
    [cite_start]
  • Viêm gan tự miễn [cite: 42]

    [cite_start]
Câu 7: Các câu sau đây là sai về tăng huyết áp, ngoại trừ [cite: 43]
  • [cite_start]Một bn có HATTr > 100 mmHg được coi là tăng huyết áp giai đoạn 2 [cite: 44]
    [cite_start]
  • Một bn có HATT 150 mmHg bị THA giai đoạn 2 [cite: 45]
    [cite_start]
  • Để tăng huyết áp, có 2 giá trị tâm thu và tâm trương phải cao hơn mức xác định [cite: 46]
    [cite_start]
  • Huyết áp 138/85 mmHg được xác định là bình thương [cite: 47]

    [cite_start]
Câu 8: Các loại thuốc sau đây và tác dụng của chúng được ghép nối chính xác, ngoại trừ [cite: 48]
[cite_start]
  • Cholestyramine - Ức chế tái hấp thu Enterohepatic của muối mật [cite: 49]
  • [cite_start]Vitamin E - làm tăng Cholesterol HDL [cite: 50]
    [cite_start]
  • Acid nicotinic – Làm giảm Triglycerid huyết thanh [cite: 51]
    [cite_start]
  • Simvastatin làm giảm tổng hợp Cholesterol ở Gan [cite: 52]

    [cite_start]
Câu 9: Một bn mắc bệnh thận giai đoạn cuối đang được chạy thận nhân tạo và điều trị Erythropoietin. [cite: 53] [cite_start]Điều trị nào sau đây mà Erythropoietin gây ra [cite: 54]
[cite_start]
  • Tăng áp lực nội sọ lành tính [cite: 55]
    [cite_start]
  • Hạ huyết áp [cite: 56]
    [cite_start]
  • Loãng xương [cite: 57]
  • [cite_start]Động kinh [cite: 58]

    [cite_start]
Câu 10: Các câu sau nói về thuốc Ức chế thụ thể Angiotensin là đúng, ngoại trừ [cite: 59]
[cite_start]
  • Chống chỉ định trong suy thận [cite: 60]
    [cite_start]
  • Giảm tỷ lệ tử vong trong Suy tim [cite: 61]
    [cite_start]
  • Có tác dụng có lợi trong ĐTĐ [cite: 62]
    [cite_start]
  • Có thể kết hợp an toàn với các thuốc chống tăng huyết áp khác [cite: 63]

    [cite_start]

Câu 1: Bệnh nhân nam 24 tuổi vào viện vì tức ngực, điện tâm đồ thấy ngoại tâm thu thất. Các câu sau đây là đúng ngoại trừ
  • Chỉ định siêu âm tim
  • Nên được bắt đầu dùng thuốc chống loạn nhịp
  • Nên ngừng hút thuốc
  • Khai thác tiền sử để tìm kiếm việc uống cà phê quá mức
Câu 2: Một trong những câu sau đây là đúng liên quan đến nguyên nhân của bệnh loét dạ dày – tá tràng
  • Có tới 80% người nhiễm HP sẽ bị loét dạ dày tá tràng
  • Nsaids thường liên quan đến loét dạ dày hơn là tá tràng
  • 90-98% bệnh nhân bị loét dạ dày và tá tràng bị nhiễm vk HP
  • Tỷ lệ nhiễm HP cao hơn ở những bệnh nhân bị loét tá tràng phức tạp (chảy máu hoặc thủng so với những người không biến chứng)
Câu 3: Bn nữ 45 tuổi mắc bệnh tiểu đường vào viện vì đau nửa đầu bên phải trong 1 ngày. Khám thực thể thấy sốt cao, không bị vàng da. Các xét nghiệm chẩn đoán cho thấy số lượng bạch cầu, xét nghiệm chức năng gan và mức độ liên quan bình thường. Siêu âm không có sỏi mật nhưng đau khi khám. Chẩn đoán có khả năng nhất là
  • Viêm tụy sỏi mất
  • Bệnh ác tính
  • Viêm túi mật
  • Viêm đường mật
Câu 4: Bn nữ 35 tuổi vào viện vì đau vùng thượng vị và khó tiêu. Bn không có triệu chứng nào khác, không giảm cân, không bị thiếu máu. Thực hiện chẩn đoán giả định về loét dạ dày tá tràng không biến chứng. Một trong những câu sau đây là thích hợp nhất
  • Bn nên được kê đơn thuốc ức chế bơm proton PPI và khuyên nên dùng nó trong bữa ăn
  • Bn nên được điều trị theo kinh nghiệm bằng liệu pháp diệt HP
  • Bn nên được chỉ định nội soi đường tiêu hóa trên
  • Xét nghiệm Ure hơi thở âm tính loại trừ loét dạ dày tá tràng
Câu 5: Bn nữ 54 tuổi vào viện vì đau bụng, với tiền sử bệnh vàng da và đau bụng dưới bên phải 1 tuần. Các triệu chứng liên quan bao gồm nước tiểu sẫm màu và phân nhạt màu. Không có tiền sử giảm cân và bn cũng không uống rượu. Các xét nghiệm chức năng gan cho thấy Billirubin là



40 μmol/
  • ALT là 40 UI/
  • AST 50 UI/L và ALP 350 UI/
  • Chẩn đoán có khả năng nhất
  • Sỏi mật
  • Viêm gan do rượu
  • Viêm gan siêu vi
  • Viêm gan tự miễn
Câu 6: Các câu sau đây là sai về tăng huyết áp, ngoại trừ
  • Một bn có HATTr > 100 mmHg được coi là tăng huyết áp giai đoạn 2
  • Một bn có HATT 150 mmHg bị THA giai đoạn 2
  • Để tăng huyết áp, có 2 giá trị tâm thu và tâm trương phải cao hơn mức xác định
  • Huyết áp 138/85 mmHg được xác định là bình thương
Câu 7: Các loại thuốc sau đây và tác dụng của chúng được ghép nối chính xác, ngoại trừ
  • Cholestyramine - Ức chế tái hấp thu Enterohepatic của muối mật
  • Vitamin E - làm tăng Cholesterol HDL
  • Acid nicotinic – Làm giảm Triglycerid huyết thanh
  • Simvastatin làm giảm tổng hợp Cholesterol ở Gan
Câu 8: Một bn mắc bệnh thận giai đoạn cuối đang được chạy thận nhân tạo và điều trị Erythropoietin. Điều trị nào sau đây mà Erythropoietin gây ra
  • Tăng áp lực nội sọ lành tính
  • Hạ huyết áp
  • Loãng xương
  • Động kinh
Câu 9: Các câu sau nói về thuốc Ức chế thụ thể Angiotensin là đúng, ngoại trừ
  • Chống chỉ định trong suy thận
  • Giảm tỷ lệ tử vong trong Suy tim
  • Có tác dụng có lợi trong ĐTĐ
  • Có thể kết hợp an toàn với các thuốc chống tăng huyết áp khác
Câu 10: Bệnh nhân nam 45 tuổi mắc bệnh tiểu dường và bệnh thận mạn tính, vào viện vì tăng huyết áp. Mục tiêu HATT tốt nhất
  • 130-140 mmHg
  • < 120 mmHg
  • 120-130 mmHg
  • 140-150 mmHg

Câu 1: Bệnh nhân nữ 46 tuổi nhập viện với chẩn đoán bệnh giãn phế quản sau tiền sử ba tháng bị ho đờm nhầy. Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân gây giãn phế quản?
  • Bệnh xơ nang
  • Nhiễm trùng phổi nặng tái phát
  • Suy thất trái
  • Hội chứng Kartagener
Câu 2: Liên quan đến suy tim tâm trương. Các câu sau đây là đúng, ngoại trừ?
  • Chức năng co bóp của thất trái được bảo tồn
  • Thường xảy ra ở bệnh nhân tăng huyết áp lâu ngày
  • Có thể phân biệt với suy tâm thu dựa trên đáp ứng với thuốc lợi tiểu.
  • Có thể gây ra các triệu chứng của suy tim sung huyết như khó thở
Câu 3: Một trong các kết quả của điện tâm đồ sau đây ít mong đợi nhất khi theo dõi bệnh nhân tăng kali máu
  • Sóng T cao, nhọn
  • Mất sóng P
  • Giãn rộng phức bộ QRS
  • Rút ngắn khoảng PR
Câu 4: Triệu chứng vàng da trong bệnh sốt rét là loại?
  • Vàng da tại gan do suy tế bào gan
  • Vàng da trước gan và tăng bilirubin trực tiếp.
  • Vàng da sau gan do tắc mật
  • Vàng da do tăng bilirubin liên hợp
Câu 5: Bệnh nhân nữ 69 tuổi vào viện vì rất khó thở và thấy tiếng thở khò khè. Đờm trong suốt. Nhịp tim nhanh và tiếng phổi có rais rit và rais ẩm. Chẩn đoán có khả năng nhất?
  • Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
  • Hen phế quản
  • Viêm phổi
  • Phù phổi
Câu 6: Một trong các câu sau đây là đúng khi nói về đoạn ST của điện tâm đồ ở bệnh nhân nhồi máu cơ tim?
  • ST chênh xuống luôn là dấu hiệu của thiếu máu cục bộ dưới nội tâm mạc
  • ST chênh lên ở V1-V4 gợi ý nhồi máu cơ tim thành dưới
  • Độ cao của đoạn ST chênh lên của đạo trình aVR ở bệnh nhân bị thiếu máu cục bộ là dấu hiệu của hẹp động mạch vành chính trái.
  • ST chênh lên chỉ có ý nghĩa khi lớn hơn 5mm
Câu 7: Kháng sinh không được chỉ định cho một trong những tình huống sau đây?
  • Bệnh nhân nam 19 tuổi vào viện vì tiêu chảy đau quặn bụng, với hình ảnh đường tiêu hóa trên thấy hẹp phân đoạn ruột non và tổn thương niêm mạc
  • Viêm phế quản cấp ở người không có bệnh phổi mạn tính
  • Cảm lạnh thông thường
  • Viêm xoang do virus
Câu 8: Bệnh nhân lớn tuổi có tiền sử bệnh tim do xơ vữa động mạch và suy tim xung huyết vào viện vì đau bụng ngày càng tăng có nguy cơ mắc bệnh nào sau đây?
  • Viêm túi thừa
  • Viêm ruột thừa
  • Thiếu máu cục bộ.
  • Sỏi mật
Câu 9: Bệnh nhân nam 50 tuổi bị ngừng tim. Bệnh nhân không thở, và mạch không sờ thấy. Điện tâm đồ cho thấy nhịp đều đặn với tốc độ 60 nhịp mỗi phút. Các câu sau đây là đúng, ngoại trừ?
  • Tình trạng này được gọi là phân ly điện cơ
  • Cần tìm kiếm và điều trị các nguyên nhân có thể đảo ngược (5H và 5T)
  • Tiên lượng thường rất xấu
  • Có tiên lượng tốt hơn so với tâm thu.
Câu 10: Về St chênh lên trên điện tâm đồ câu sau đây là không đúng?
  • Nhồi máu thành sau đặc trưng bởi st chênh lên V1 và V2 được kết hợp tắc động mạch vành bên P hoặc đôi khi động mạch mũ
  • ST chênh lên ở V2-V4 gợi ý nhồi máu thành trước
  • ST chênh lên ở DI
  • DII
  • aVF gợi ý nhồi máu thành dưới
  • ST chênh lên ở D
  • aVL gợi ý nhồi máu thành bên

Câu 1: Một bệnh nhân nam 72 tuổi xuất hiện suy thận cấp sau khi đặt ống thông tim. Khám thấy mạch ngoại biên nấy yếu, đau vùng thượng vị, lẫn, tím da ở chi dưới. Kết quả xét nghiệm (đơn vị là mg/dL): BUN 131, creatinin 5.2, photphat 9.5. Xét nghiệm nước tiểu cho 10 đến 15 bạch cầu (WBC), 5 đến 10 hồng cầu (RBC), và một trụ trong (HPF). Chẩn đoán thích hợp nhất là?
  • Viêm thận kẽ cấp tính do thuốc.
  • Globin niệu cấp tính với hoại tử ống thận cấp tính.
  • Hoại tử ống thận cấp tính thứ phát sau chụp mạch có cản quang.
  • Tắc mạch do Cholesterol.
  • Tách động mạch thận với ure huyết trước thận.
Câu 2: Tất cả các dấu hiệu sau có liên quan với tắc nghẽn mạn tính đường tiết niệu một bên, ngoại trừ?
  • Thiếu máu.
  • Bí tiểu.
  • Tăng huyết áp.
  • Đau khi đi tiểu.
  • Tiểu mủ.
Câu 3: Bạn chuyển BN trên tới bệnh viện địa phương để thực hiện các xét nghiệm. Lượng creatinin huyết thanh bệnh nhân là 1,5 mg/L Na+ 138meq/L K+ 3,8meq/d creatinin nước tiểu là 12mmol. Sử dụng công thức Cockcroft Gault, độ thanh thải creatinin ở bệnh nhân này là?
  • 27mL/phút.
  • 47mL/phút.
  • 70mL/phút.
  • 105 mL/phút.
Câu 4: Tại y tế địa phương, bạn đang đánh giá một bệnh nhân nam 70 tuổi có sốt, khó thở và ho. Khám thấy rung thanh tăng, tiếng vang phế quản ở nửa dưới phổi phải, bạn chẩn đoán sơ bộ bệnh nhân này bị viêm phổi cộng đồng. Huyết áp 138/74 mmHg, nhịp tim 99 lần/phút, nhiệt độ 38,60
  • cân nặng 72kg. Bệnh nhân có tiền sử cắt 1 thận và nói với bạn rằng "thận làm việc không hết công suất”. Trước khi kê kháng sinh, bạn muốn biết chức năng thận của bệnh nhân. Dữ kiện nào sau đây bạn cần để tính độ thanh thải creatinin sử dụng công thức Cockcroft-Gault?
  • Creatinin máu.
  • Creatinin máu và nước tiểu.
  • Chủng tộc và Creatinin máu.
  • Chủng tộc, creatin máu, Creatinin nước tiểu.
Câu 5: Một bệnh nhân 48 tuổi được chẩn đoán ESRD (bệnh thận giai đoạn cuối) thứ phát sau đái tháo đường, đang được điều trị bằng lọc màng bụng. Bệnh nhân được thay đổi dịch lọc 4 lần mỗi ngày và đã được làm như vậy trong khoảng 4 năm. Biến chứng của lọc màng bụng bao gồm?
  • Hạ huyết áp sau dẫn lưu dịch lọc.
  • Ha albumin máu.
  • Tăng cholesteron máu.
  • Hạ đường huyết.
  • Tràn dịch màng phổi trái.
Câu 6: Bạn đang nghiên cứu tình trạng đau bụng ở một bệnh nhân nam 28 tuổi đến từ Peru. Kết quả siêu âm ổ bụng cho thấy hình ảnh ứ nước thận và niệu quản 2 bên. Tình trạng nào sau đây là ít có khả năng nhất ở bệnh nhân này?
  • U lympho.
  • Hẹp niệu đạo.
  • Hẹp bao quy đầu.
  • Xơ hóa sau phúc mạc.
Câu 7: Một bệnh nhân nam 57 tuổi được đưa tới bệnh viện do mất nước và lú lẫn. Tại khoa cấp cứu bệnh nhân kêu khát nước và được xác định lượng Na máu là 162meq/dL creatinin: 2,2mg/dL Sau khi được truyền dịch đường tĩnh mạch, bệnh nhân tỉnh táo và nói với bạn rằng mỗi ngày ông ta uống một lượng lớn nước và đi tiểu khoảng 21. Lượng Na vẫn duy trì ở mức 150meq/L và nồng độ thẩm thấu nước tiểu là 0 mosmol/kg Sau khi hạn chế lượng nước đưa vào cẩn thận, bạn cho bệnh nhân dùng 10µg desmopressin đường mũi và định lượng lại nồng độ thẩm thấu nước tiểu bệnh nhân, kết quả là 94 mmOsmol/kg. Điều trị lâu dài cho bệnh nhân bằng?
  • Chất tương tự Vasopressin.
  • Bộc lộ hình ảnh não và nếu có chỉ định sẽ cắt bỏ.
  • Lithium carbonat.
  • Các chế phẩm thuốc phiện.
  • Hạn chế muối và dùng lợi tiểu.
Câu 8: Một BN nam 57 tuổi được đưa tới bệnh viện do mất nước và lú lẫn. Tại khoa cấp cứu bệnh nhân kêu khát nước và được xác định lượng Na huyết là 162meq/dLcreatinin: 2,2mg/dL Sau khi được truyền dịch đường tĩnh mạch, bệnh nhân tỉnh táo và nói với bạn rằng mỗi ngày ông ta uống một lượng lớn nước và đi tiểu khoảng 21. Lượng Na vẫn duy trì ở mức 150meq/Lvà nồng độ thẩm thấu nước tiểu là 80 mosmol/kg. Sau khi hạn chế lượng nước đưa vào cẩn thận, bạn cho bệnh nhân dùng 10µg desmopressin (co mạch) đường mũi và định lượng lại nồng độ thẩm thấu nước tiểu bệnh nhân, kết quả là 94 mmosmol/kg. Nguyên nhân thích hợp nhất gây ra tình trạng tăng natri ở bệnh nhân này là?
  • Thở sâu mạn tính.
  • Đái tháo nhạt.
  • Uống quá nhiều.
  • Mất qua đường tiêu hóa.
  • Sử dụng thuốc lợi tiểu.
Câu 9: Một bệnh nhân nữ 71 tuổi được đưa tới bệnh viện với một đợt suy thận cấp cần phải lọc máu. Trong ngày đầu tiên ở bệnh viện, bệnh nhân được theo dõi nhồi máu cơ tim Killip lớp 3. Bệnh nhân được can thiệp mạch vành qua da. Ngày thứ 2 bệnh nhân có sốt và được uống Gentamicin và Fluoroquinolon. Phim X quang ngực vào ngày thứ 3 cho thấy xung huyết mạch phổi, và được điều trị bằng lợi tiểu đường tĩnh mạch. Ngày thứ 4 bệnh nhân kêu đau chân, đáp ứng tốt với bổ sung kali và dùng ibuprofen. Bệnh nhân được đưa tới bạn với kết quả xét nghiệm nước tiểu 17 bạch cầu, 1 hồng cầu, không có tế bào biểu mô, bạch cầu esterase. Nhuộm Hansel dương tính với bạch cầu ưa acid. Xét nghiệm máu cho: creatinin 4,2mg/dL và không xác định được nồng độ bổ thể. Bây giờ là ngày thứ 7 bệnh nhân nhập viện. Tình trạng suy thận của bệnh nhân xảy ra vào ngày nào?
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
Câu 10: Một bệnh nhân nam 79 tuổi, tiền sử sa sút trí tuệ được đưa tới phòng cấp cứu sau 8h lịm đi. 2 ngày trước bệnh nhân có phàn nàn về tình trạng đau bụng vùng thấp. Bệnh nhân ăn uống bình thường cho đến 8h sau. Bệnh nhân không được uống thuốc gì. Bệnh nhân không sốt, huyết áp 150/90 mmHg, nhịp tim 105 lần/phút, và nhịp thở 20 lần/phút. Khám bệnh thấy tĩnh mạch cổ nổi và đau bụng lan tỏa, nhu động ruột bình thường, có phì đại tuyến tiền liệt, cầu bàng quang. Bệnh nhân lơ mơ nhưng có đáp ứng. Xét nghiệm máu: Na+:128meq/L K+:5,7meq/
  • BUN: 100mg/d
  • Creatinin: 2,2mg/dl. 2 tháng trước xét nghiệm của bệnh nhân là bình thường. Bệnh nhân được đặt 1 sond Foley và rút được 1100ml nước tiểu. Phát biểu nào sau đây về tình trạng của bệnh nhân này là đúng?
  • Chức năng thận của bệnh nhân có thể trở lại bình thường sau 1 tuần.
  • Bệnh nhân sẽ cần đến phương pháp hồi sức trong ít nhất 24 h kế tiếp.
  • Bệnh nhân sẽ có thiểu niệu trong 24h kế tiếp.
  • Lọc máu ngay lập tức được chỉ định.
  • Xét nghiệm nước tiểu sẽ cho kết quả nước tiểu ưu trương.
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Đang cập nhật
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Tác giả
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot