HSCC

Lưu
(10) lượt yêu thích
(2227) lượt xem
(2002) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1:

Đề 1

  • .

  • .

Câu 2: Câu nào sau đây về đường huyết là sai:
  • Hạ đường huyết gây ra các triệu chứng thần kinh tự trị và triệu chứng thần kinh do thiếu hụt glucose não
  • Hormon kiểm soát được phát hiện ở trạng thái hạ đường huyết
  • Hạ đường huyết được chẩn đoán khi đường huyết dưới 60mg/dl
  • Bệnh nhân hạ đường huyết có sự thay đổi về mức độ ý thức, hôn mê, lú lẫn, hoặc kích động
Câu 3: Câu nào sau đây là đúng liên quan đến loét đường tiêu hóa
  • NSAIDs phá hủy niêm mạc dạ dày bằng cách tăng tiết acid clohidric
  • Bệnh nhân đau nóng rát thượng vị xảy ra ngay sau khi ăn
  • Hút thuốc lá không phải là một yếu tố
  • Có mối liên quan nhiễm trùng với Helicobacter pylori
Câu 4: Bệnh nhân nam 17 tuổi nhập viện với tình trạng khó thở. Bệnh nhân có tiền sử hen, sử dụng Salbutamol và belometasone. Một trong số các tính năng sau gợi ý chẩn đoán cơn hen nặng?
  • Không có khả năng hoàn thành câu nói dài
  • Tần số hô hấp 27 lần/ phút
  • Mạch 115 lần/ phút
  • Huyết áp 90/60
Câu 5: Trong các yếu tố góp phần vào sự phát triển chứng thiếu máu cục bộ cơ tim, yếu tố nào sau đây là sai?
  • thiếu máu
  • Phì đại thất trái
  • Hẹp van động mạch chủ
  • Hẹp van 2 lá
Câu 6: Các bệnh thần kinh tiểu đường có tiên lượng tốt và có thể giải quyết hoàn toàn bao gồm, ngoại trừ?
  • Bệnh thần kinh vận động cảm giác hỗn hợp
  • Teo cơ do tiểu đường
  • Bệnh lý thần kinh ngoại biên
  • Viêm dây thần kinh liên quan đến dây thần kinh sọ
Câu 7: Câu nào sau đây là sai khi đánh giá bệnh nhân đau ngực kèm theo thay đổi ECG gợi ý nhồi máu cơ tim cấp tính
  • Block hoàn toàn mới
  • Đảo ngược sóng T sâu trong các đạo trình trước tim
  • Đoạn ST chênh lên ở tất cả các đạo trình trước tim
  • Block nhánh trái mới
Câu 8: Về sử dụng thuốc tăng huyết áp, một câu sau đây đúng?
  • Chất ức chế men chuyển angiotensin là thuốc đầu tiên được ưu tiên
  • Prazocin cải thiện sự sống còn
  • Thuốc chẹn kênh canxi tác dụng ngắn có liên quan đến gia tăng tử vong
Câu 9: Một bệnh nhân có giá trị xét nghiệm sau: natri 139mEq/ L , Kali 4.1 mEq/ L , Clor 112 mEq/ L ( osmolarity) được tính cho bệnh nhân là gì?
  • 310 mOsm/ L
  • 274mOsm/ L
  • 157 mOsm/ L
  • 296 mOsm/ L
Câu 10: Một trong các yếu tố sau đây là yếu tố nguy cơ huyết khối tĩnh mạch, ngoại trừ?
  • Ống thông mạch trung tâm
  • Suy tim
  • Nhóm máu O
  • Liệu pháp hormon thay thế

Câu 1: Sử dụng Opioid nào sau đây thấy kết hợp cả cơn co giật và rối loạn tim, chẳng hạn như sự chậm dẫn truyền trong thất, block tim và khoảng QT dài
  • Tramadol
  • Meperidine
  • Hydromorphone
  • Propoxyphen
Câu 2: Bệnh nhân nam 24 tuổi vào viện vì tức ngực, điện tâm đồ thấy ngoại tâm thu thất. Các câu sau đây là đúng ngoại trừ
  • Chỉ định siêu âm tim
  • Nên được bắt đầu dùng thuốc chống loạn nhịp *
  • Nên ngừng hút thuốc
  • Khai thác tiền sử để tìm kiếm việc uống cà phê quá mức
Câu 3: Một trong những câu sau đây là đúng liên quan đến nguyên nhân của bệnh loét dạ dày – tá tràng
  • Có tới 80% người nhiễm HP sẽ bị loét dạ dày tá tràng
  • Nsaids thường liên quan đến loét dạ dày hơn là tá tràng
  • 90-98% bệnh nhân bị loét dạ dày và tá tràng bị nhiễm vk HP
  • Tỷ lệ nhiễm HP cao hơn ở những bệnh nhân bị loét tá tràng phức tạp ( chảy máu hoặc thủng so với những người không biến chứng)
Câu 4: Bn nữ 45 tuổi mắc bệnh tiểu đường vào viện vì đau nửa đầu bên phải trong 1 ngày. Khám thực thể thấy sốt cao, không bị vàng da. Các xét nghiệm chẩn đoán cho thấy số lượng bạch cầu, xét nghiệm chức năng gan và mức độ liên quan bình thường. Siêu âm không có sỏi mật nhưng đau khi khám. Chẩn đoán có khả năng nhất là
  • Viêm tụy sỏi mất
  • Bệnh ác tính
  • Viêm túi mật
  • Viêm đường mật
Câu 5: Bn nữ 35 tuổi vào viện vì đau vùng thượng vị và khó tiêu. Bn không có triệu chứng nào khác, không giảm cân, không bị thiếu máu. Thực hiện chẩn đoán giả định về loét dạ dày tá tràng không biến chứng. Một trong những câu sau đây là thích hợp nhất
  • Bn nên được kê đơn thuốc ức chế bơm proton PPI và khuyên nên dùng nó trong bữa ăn
  • Bn nên được điều trị theo kinh nghiệm bằng liệu pháp diệt HP
  • Bn nên được chỉ định nội soi đường tiêu hóa trên
  • Xét nghiệm Ure hơi thở âm tính loại trừ loét dạ dày tá tràng
Câu 6: Bn nữ 54 tuổi vào viện vì đau bụng, với tiền sử bệnh vàng da và đau bụng dưới bên phải 1 tuần. Các triệu chứng liên quan bao gồm nước tiểu sẫm màu và phân nhạt màu. Không có tiền sử giảm cân và bn cũng không uống rượu. Các xét nghiệm chức năng gan cho thấy Billirubin là 40 µmol/L , ALT là 40 UI/L , AST 50 UI/L và ALP 350 UI/L . Chẩn đoán có khả năng nhất
  • Sỏi mật
  • Viêm gan do rượu
  • Viêm gan siêu vi
  • Viêm gan tự miễn
Câu 7: Các câu sau đây là sai về tăng huyết áp, ngoại trừ
  • Một bn có HATTr > 100 mmHg được coi là tăng huyết áp giai đoạn 2
  • Một bn có HATT 150 mmHg bị THA giai đoạn 2
  • Để tăng huyết áp, có 2 giá trị tâm thu và tâm trương phải cao hơn mức xác định
  • Huyết áp 138/85 mmHg được xác định là bình thương
Câu 8: Các loại thuốc sau đây và tác dụng của chúng được ghép nối chính xác, ngoại trừ
  • Cholestyramine - Ức chế tái hấp thu Enterohepatic của muối mật
  • Vitamin E – làm tăng Cholesterol HDL
  • Acid nicotinic – Làm giảm Triglycerid huyết thanh
  • Simvastatin – làm giảm tổng hợp Cholesterol ở Gan
Câu 9: Một bn mắc bệnh thận giai đoạn cuối đang được chạy thận nhân tạo và điều trị Erythropoietin. Điều trị nào sau đây mà Erythropoietin gây ra
  • Tăng áp lực nội sọ lành tính
  • Hạ huyết áp
  • Loãng xương
  • Động kinh
Câu 10: Các câu sau nói về thuốc Ức chế thụ thể Angiotensin là đúng, ngoại trừ
  • Chống chỉ định trong suy thận
  • Giảm tỷ lệ tử vong trong Suy tim
  • Có tác dụng có lợi trong ĐTĐ
  • Có thể kết hợp an toàn với các thuốc chống tăng huyết áp khác

Câu 1: Bệnh nhân đến cấp cứu vì đột quỵ, yếu tố nguy cơ nhất cho bệnh nhân là?
  • Tăng huyết áp
  • Tăng cholesterol máu
  • Lạm dụng rượu
  • Chế độ ăn uống nghèo nàn
Câu 2: Một câu sau đây là sai ở bệnh nhân đã có nhồi máu cơ tim gần đây và có tổng lượng cholesteol 5,5 – 8 mmol/L?
  • Làm chậm tốc độ xơ vữa động mạch
  • Giảm tỷ lệ nhồi máu cơ tim tái phát
  • Giảm nguy cơ tử vong đột ngột
  • Là nguyên nhân được công nhận là tiêu cơ vân
Câu 3: Tất cả những điều sau đây cần được sử dụng trong điều trị ban đầu nhồi máu cơ tim cấp, ngoại trừ?
  • Nifedipine
  • Nitroglycerin
  • Aspirin
  • Heparin hoặc heparin trọng lượng phân tử thấp
Câu 4: Đối với viêm màng ngoài tim đến phòng cấp cứu vì đau ngực, một trong các câu sau đây là đúng về điện tâm đồ
  • ECG không hữu ích trong chẩn đoán ép tim cấp
  • Biến đổi điện tâm đồ sẽ trở lại bình thường trong 2 -3 ngày
  • Đoạn đầu PR chênh xuống rất hữu ích để phân biệt giữa viêm màng ngoài tim và nhồi máu cơ tim
  • Sóng Q có thể là do viêm màng ngoài tim cấp
Câu 5: Câu nào trong các câu sau đây về nhiễm toan do rượu là sai?
  • Nhiễm toan do rượu chỉ xảy ra ở người nghiện mãn tính
Câu 6: Bệnh nhân nam tuổi trung niên, tiền sử bệnh cơ tim phì đại biểu hiện khó thở nặng và ran rít 2 bên phổi. Thuốc sử dụng thích hợp là:
  • Nitroglycerin
  • Nesiritide
  • Morphine
  • Chẹn beta-adrenergic
Câu 7: Bệnh nhân nữ cao tuổi, đợt kịch phát cấp COPD . Thở oxy mặt nạ, hít beta 2 – agonist và kháng cholinergic. Mặc dù có cải thiện tối thiểu tình trạng hô hấp và được đánh giá có thể điều trị thông áp lực dương (NIPPV) không xâm nhập. Trong các kết quả sau đây sẽ làm cho đặt nội khí quản là một sự lựa chọn tốt ở bệnh nhân này:
  • Tình trạng toan hô hấp
  • Tình trạng tâm thần kinh nhanh chóng xấu đi
  • PaO2 > 50 mmHg mặc dù điều trị oxy bổ sung
  • Bằng chứng của sự mệt cơ hô hấp
Câu 8: Bệnh nhân nam tuổi trung niên, đột quỵ cấp tính bắt đầu từ hơn 6 giờ trước. Huyết áp luôn 240/120 mmHg. Can thiệp đầu tiên được chỉ định:
  • Cung cấp chăm sóc hỗ trợ oxy bằng ống thông mũi
  • Nâng cao đầu giường
  • Bắt đầu nhỏ giọt nitroprusside để giảm huyết áp
  • Sử dụng labetalol giảm huyết áp
Câu 9: Bệnh nhân nam lớn tuổi bị nhồi máu cơ tim cấp vùng thành trước. Điện tâm đồ cho thấy khởi phát block nhánh trái và block nhĩ thất độ 1. Can thiệp điều trị được chỉ định là:
  • Dobutamine
  • Máy tạo nhịp tạm thời dự phòng
  • Isoproterenol
  • Ống thông Swan-Ganz
Câu 10: Một bệnh nhân vào viện có các giá trị xét nghiệm sau: Na 139 mEq/L , Kali 4.1 mEq/L , Cl 112 mEq/L . Osmolarity được tính cho bệnh nhân này là gì?
  • 310 mOsm/L
  • 274 mOsm/L
  • 257 mOsm/L
  • 296 mOsm/L

Câu 1: BN 58t viêm phổi cộng đồng, ts ĐTĐ và hen, HA 90/40, mạch 135. Chỉ định ban đầu
  • Dịch Bolus truyền 30ml/kg
  • KS phổ rộng
  • Vasopressin vận mạch
Câu 2: 1. Điều nào sau đây là sai về chức năng của lá lách bình thường?
  • Tạo phản ứng miễn dịch
  • Sản xuất hồng cầu
  • Phá hủy hồng cầu bất thường
  • Lưu trữ hồng cầu
Câu 3: 2. Cấy máu tìm trực khuẩn thương hàn có tỷ lệ dương tính cao nhất trong tuần lễ?
  • Tuần thứ 3 của bệnh
  • Tuần thứ 4 của bệnh
  • Tuần thứ 2 của bệnh
  • Tuần thứ nhất của bệnh
Câu 4: 3. BN nữ 29 tuổi đến viện khám vì mệt mỏi và đánh trống ngực. BN đã giảm cân, mặc dù không cần ăn kiêng. Khi kiểm tra, nhịp tim khoảng 120 lần/phút và không đều. Huyết áp 142/89 mmHg và chỉ số khối cơ thể là 19. Không có thêm tiếng tim bất thường. Điện tâm đồ xác nhận chẩn đoán rung nhĩ. Điều gì đề nghị là điều tra tiếp theo hữu ích nhất.
  • Xét nghiệm chức năng tuyến giáp
  • XQ ngực
  • Đường huyết lúc đói
  • Điện tâm đồ
Câu 5: 24. BN nam 45 tuổi, nhập viện vì đau giữa ngực và đổ mồ hôi. ECG cho thấy sự đảo ngược sóng T trong các đạo trình thành trước, điện tâm đồ trước đó mà BN mang theo là bình thường. Một xét nghiệm troponin T không tăng. Một câu nào sau đây sai?
  • Chẩn đoán có khả năng bị nhồi máu cơ tim cao trong vài ngày tới
  • Chẩn đoán có khả năng đau thắt ngực không ổn định
  • Chẩn đoán có khả năng là nhồi máu cơ tim không có ST chênh lên
  • Heparin tiêm tĩnh mạch được chỉ định
Câu 6: 5. BN được chẩn đoán là viêm đường mật xơ cứng tiên phát. Nghi ngờ rằng BN có thể có một tình trạng liên quan. Viêm đường mật xơ cứng tiên phát có liên quan đến bệnh nào sau đây?
  • Viêm loét đại tràng
  • Xơ cứng hệ thống
  • Viêm khớp dạng thấp
  • Hội chứng ruột kích thích.
Câu 7: 6. BN nữ 41 tuổi mắc bệnh tiểu đường type 2 vào viện vì TH
  • BN sử dụng metformin và duy trì kiểm soát đường huyết tốt cùng với thay đổi chế độ ăn uống và tập thể dục thường xuyên. BN đã đạt mục tiêu HbA1c. Tuy nhiên, HA của BN kiểm soát kém và hiện là 160/100 mmHg. Điều trị đầu tiên thích hợp nhất?
  • Ức chế men chuyển angioteinsin
  • Thuốc lợi tiểu
  • Chẹn kênh canxi
  • Chẹn beta
Câu 8: 7. BN nam 68 tuổi có tiền sử bệnh lao trong quá khứ (đã điều trị xong) và giãn phế quản, lần này vào viện vì xuất hiện sốt và ho. Nhiệt độ 38,3oC , SPO2 88% trên không khí phòng. Kháng sinh theo kinh nghiệm tốt nhất là?
  • Benzyl penicillin
  • Clarythromycin
  • Tetracycline.
  • Ceftazidime
Câu 9: 8. BN nam 17 tuổi vào viện vì nôn mửa và tiêu chảy giờ thứ 6 và mờ mắt. BN không có tiền sử bệnh tật, thuốc hay dị ứng và sống với 2 người khác, không ai trong số họ có triệu chứng. Khám thấy bị mất nước nhẹ, không thể chịu được dịch đường uống do khó nuốt. Các vi sinh vật gây bệnh có khả năng nhất?
  • Enterohaemorrhagic E coli
  • Salmonella
  • Shigella
  • Độc tố botulinum
Câu 10: 9. Khi tiến hành hồi sức tim phổi. Các vấn đề sau đây là sai, ngoại trừ?
  • Bóp bóng ban đầu nên được tiến hành cho BN không phản ứng, không thở trước khi tìm cách thông khí thâm nhập
  • Ép ngực và bóp bóng nên được thực hiện theo tỉ lệ 5 lần ép và 1 lần thở.
  • Chỉ nên bắt đầu ép ngực, khi chắc chắn rằng không có mạch vì ép ngực rất nguy hiểm nếu tim đập.
  • Nếu người cấp cứu không muốn thực hiện thở miệng miệng, việc tiếp tục ép ngực là vô nghĩa.

Câu 1:

Đây là test HSCC của Yên Bái bên EDU, có rất nhiều câu có 1 đáp án nên t dùng AI để thêm các đáp án khác, Những câu có ký hiệu (+) là những câu dùng AI nên là đáp cán chỉ mang tính chất tham khảo 

  •  .

  • .

Câu 2: Bệnh nhân nữ 46 tuổi nhập viện với chẩn đoán bệnh giãn phế quản sau tiền sử ba tháng bị ho đờm nhầy. Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân gây giãn phế quản?
  • Xơ nang
  • Suy thất trái
  • Ung thư biểu mô phế quản
  • Viêm phổi
Câu 3: Liên quan đến suy tim tâm trương. Các câu sau đây là đúng, ngoại trừ?
  • Nó xảy ra ở bệnh nhân tăng huyết áp lâu dài
  • Có thể xảy ra phù phổi
  • Có thể phân biệt với suy tâm thu dựa trên đáp ứng với thuốc lợi tiểu.
  • Thuốc ức chế men chuyển rất hữu ích trong điều trị
Câu 4: Một trong các kết quả của điện tâm đồ sau đây ít mong đợi nhất khi theo dõi bệnh nhân tăng kali máu
  • Mất sóng P
  • QRS giãn rộng
  • Rút ngắn khoảng PR
  • Sóng T cao nhọn
Câu 5: Triệu chứng vàng da trong bệnh sốt rét là loại?
  • Vàng da sau gan
  • Vàng da trước gan và tăng bilirubin trực tiếp.
  • Vàng da sau gan và tăng bilirubin trực tiếp.
  • Vàng da trước gan
Câu 6: Bệnh nhân nữ 69 tuổi vào viện vì rất khó thở và thấy tiếng thở khò khè. Đờm trong suốt. Nhịp tim nhanh và tiếng phổi có ran rit và ran ẩm. Chẩn đoán có khả năng nhất?
  • Viêm phổi
  • Cơn hen phế quản
  • Phù phổi
  • COPD
Câu 7: Một trong các câu sau đây là đúng khi nói về đoạn ST của điện tâm đồ ở bệnh nhân nhồi máu cơ tim?
  • ST chênh lên ≥ 1mm ở hai hoặc nhiều đạo trình tim liền kề là một chỉ định điều trị tái tưới máu
  • Độ cao của đoạn ST chênh lên của đạo trình aVR ở bệnh nhân bị thiếu máu cục bộ là dấu hiệu của hẹp động mạch vành chính trái.
  • Nhồi máu cơ tim thành dưới có đoạn ST chênh lên ở V1-V3, sóng R ở V1 và V2, tỷ lệ R/S < 1 ở V1 và V2, và sóng T cao đứng ở V1 và V2
  • Hội chứng Wellen, được đặc trưng bởi ST chênh lên ở V1-V4
Câu 8: (+) Kháng sinh không được chỉ định cho một trong những tình huống sau đây?
  • Bệnh nhân nam 19 tuổi vào viện vì tiêu chảy đau quặn bụng, với hình ảnh đường tiêu hóa trên thấy hẹp phân đoạn ruột non và tổn thương niêm mạc
  • Bệnh nhân nữ 30 tuổi tiểu buốt, tiểu rắt, nước tiểu đục, xét nghiệm nước tiểu bạch cầu + nitrit dương tính
  • Bệnh nhân nam 40 tuổi sốt cao, ho đờm vàng, khó thở, X-quang cho thấy thâm nhiễm phế nang
  • Bệnh nhân nữ 25 tuổi đau bụng dưới, ra khí hư hôi, đau khi quan hệ, sốt nhẹ. Khám có dấu hiệu căng đau phần phụ
Câu 9: (+)Bệnh nhân lớn tuổi có tiền sử bệnh tim do xơ vữa động mạch và suy tim xung huyết vào viện vì đau bụng ngày càng tăng có nguy cơ mắc bệnh nào sau đây?
  • Viêm ruột thừa
  • Viêm tụy cấp
  • Tắc ruột non
  • Thiếu máu cục bộ
Câu 10: Bệnh nhân nam 50 tuổi bị ngừng tim. Bệnh nhân không thở, và mạch không sờ thấy. Điện tâm đồ cho thấy nhịp đều đặn với tốc độ 60 nhịp mỗi phút. Các câu sau đây là đúng, ngoại trừ?
  • Chẩn đoán phân ly điện cơ
  • Chỉ định Natricarbonate trong trường hợp tăng kali máu
  • Nguyên nhân là thuyên tắc phổi
  • Có tiên lượng tốt hơn so với tâm thu.

Câu 1: 1.Sinh vật gây bệnh phổ biến nhất đối với nhiễm trùng đường tiết niệu không biến chứng:
  • Chlamydia trachomatis
  • Proteus
  • Eschenrichia coli
  • Staphylococcus saprophyticus
Câu 2: 2.Thuốc chống bệnh tiểu đường lựa chọn cho phụ nữ béo phì 55 tuôit tăng đường huyết nhẹ là:
  • Cholorpropamide
  • Glibenclamide
  • Insulin
  • Metformin
Câu 3: 3.Thuốc được lựa chọn trong điều trị quá liều beta blocker :
  • Atropine
  • Adrenaline
  • Dopamin
  • Glucagon
Câu 4: 4.Trị liệu nào sau đây đã được chứng minh một cách rõ ràng làm giảm tỷ lệ tử vong sau nhồi máu cơ tim cấp:
  • Aspirin
  • Đối kháng kênh canxi
  • Magnesium
  • Chất ức chế glycoprotein IIb/IIIa
Câu 5: 5.Triệu chứng hoặc dấu hiệu của ngộ độc sắt không thấy trong 24h đầu tiên sau khi uống liều độc thuốc sắt nguyên tố:
  • Transaminase gan.
  • Đau bụng
  • Buồn nôn và ói mửa
  • Cháy máu tiêu hóa
Câu 6: 6.Triệu chứng phổ biến nhất ở những bệnh nhân có thuyên tắc phổi:
  • Ngất xỉu
  • Đau ngực
  • Hơi thở ngắn
  • Đau ngực kèm tiếng cọ màng phổi
Câu 7: 7.Trong chu kỳ tim bình thường có thể thấy, ngoại trừ:
  • Giai đoạn tâm thu thất bằng khoảng QT
  • Thời gian của phức bộ phụ thuộc vào nhịp tim
  • Khoảng PR ít hơn 0,22s
  • Khoảng R-R có thể thay đổi
Câu 8: 8.Trong hội chứng mạch vành cấp với ST chênh lên trên điện tâm đồ:
  • Aspirin chỉ nên được sử dụng sau khi chiến lược tái tưới máu đã bắt đầu
  • Bệnh nhân có thể chờ đến 24h kể từ khi có triệu chứng thiếu máu cục bộ trước khi thực hiện chiến lược tái tưới máu
  • Can thiệp mạch vành qua da là thích hợp hơn so với điều trị tiêu sợi huyết
  • Bệnh nhân được xác định men tim cao trước khi tiến hành các chiến lược tái tưới máu
Câu 9: 9.Trong hội chứng suy hô hấp người lớn (ARDS)
những phát hiện nào sau đây có mặt, ngoại trừ:
  • Tím tái
  • Thở nhanh
  • Thâm nhiễm trên X-quang ngực
  • Tăng áp mao mạch phổi
Câu 10: 10.Về kiểm tra cho một bệnh nhân đau ngực, chọn câu đúng:
  • Đoạn ST mới chênh lên >= 1mm trong hai đạo trình liên tiếp trên điện tâm đồ (ECG) có giá trị tiên đoán dương 50% để chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp tính (AMI)
  • Troponin cụ thể cho tổn thương cơ tim và cũng thường xuyên tăng trong bệnh lý khác
  • Bất ky độ cao troponin trên ngưỡng có ý nghĩa tiên lượng ở bệnh nhân với hội chứng mạch vành cấp
  • Thử nghiệm gắng sức có độ nhạy và độ đặc hiệu cao đối với bệnh mạch vành và là kiểm tra hữu ích để chẩn đoán bệnh động mạch vành
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Đang cập nhật
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
quynh mai
2 tháng trước •
duoc ly 1
0
84
22
2 tháng trước
1 năm trước