Câu 1. Có mấy nguyên nhân gây sắc đỏ ở mặt
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Có mấy nguyên nhân gây sắc xanh ở mặt
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. . Có mấy nguyên nhân gây sắc vàng ở mặt
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4. Có mấy nguyên nhân gây sắc trắng ở mặt
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5. Có mấy nguyên nhân gây sắc đen ở mặt
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6. Nguyên nhân gây sắc đỏ ở mặt
A. Do nhiệt
B. Do hư
C. Do hàn
D. Do thực
Câu 7. Nguyên nhân gây sắc vàng ở mặt
A. Do hư, hàn
B. Do hư, nhiệt
C. Do hư, thấp
D. Do hàn, thấp
Câu 8. Nguyên nhân gây sắc trắng ở mặt
A. Hư, hàn, đau
B. Hàn, đau, thuỷ thấp
C. Hư, hàn, mất máu
D. Hàn, đau, huyết ứ
Câu 9. Nguyên nhân do sắc đen ở mặt
A. Hàn, đau, ứ huyết, kinh phong
B. Hàn, đau, thuỷ thấp, thận hư
C. Hư, hàn, mất máu, kinh phong
D. Hư, hàn, thuỷ thấp, thận hư
Câu 10. Nguyên nhân sắc xanh ở mặt
A. Hàn, đau, ứ huyết, kinh phong
B. Hàn, đau, thuỷ thấp, thận hư
C. Hư, hàn, mất máu, kinh phong
D. Hư, hàn, thuỷ thấp, thận hư
Chất lưỡi phản ánh
A. Hư thực của tạng phủ
Đ
S
Chất lưỡi phản ánh
B. Vị trí nông sâu của bệnh
Đ
S
Chất lưỡi phản ánh
C. Tính chất của bệnh tật
Đ
S
Chất lưỡi phản ánh
D. Thịnh suy của khí huyết
Đ
S
Chất lưỡi phản ánh
E. Sự tiêu trưởng của chính khí và tà khí
Đ
S
Chất lưỡi đỏ giáng
A. Lý thực nhiệt
Đ
S
Chất lưỡi đỏ giáng
B. Hư nhiệt (âm hư hoả vượng)
Đ
S
Chất lưỡi đỏ giáng
C. Nhiệt thịnh, tà nhiệt đã vào phần dinh, huyết
Đ
S
Chất lưỡi đỏ giáng
D. Tân dịch chưa bị giảm sút
Đ
S
Chất lưỡi đỏ giáng
E. Có các khối ban, điểm ứ huyết
Đ
S