Lao Vutm

Lưu
(2) lượt yêu thích
(635) lượt xem
(357) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: 1. Tổn thương lao phổi cũ ồn định là:
  • Thâm nhiễm
  • Nốt
  • Kê thể nốt
  • Bã đậu
  • Nốt vôi
Câu 2: 2. Tổn thương lao phổi không tiến triển là:
  • Thâm nhiễm
  • Nốt
  • Bã đậu
  • Hang
Câu 3: 3. Tổn thương lao phổi tiến triển là, ngoại trừ:
  • Thâm nhiễm
  • Nốt
  • Hang mới
Câu 4: 4.. Tổn thương lao phổi cũ ổn định là, ngoại trừ:
  • Nốt vôi
  • Dải xơ
  • Hang cũ
  • Đám xơ
  • Nốt
Câu 5: 5. Triệu chứng cơ năng nghi ngờ lao phổi là, ngoại trừ:
  • Ho khạc đờm kéo dài
  • Ho ra máu
  • Sốt về chiều và tối
  • Đau ngực, khó thở
  • Phổi nghe ran ẩm
Câu 6: 6. Biến chứng của lao phổi là, ngoại trừ:
  • Tràn khí màng phổi
  • Tràn dịch màng phổi
  • Lao ngoài phổi
  • Viêm phế quản
  • Ho ra máu :
Câu 7: Di chứng của lao phổi là, ngoại trừ:
  • Vôi hóa
  • Xơ cứng màng phổi
  • Dãn phế quản
  • Tâm phế mạn
  • Xơ hóa.
Câu 8: 8. Biến chứng của lao phổi là, ngoại trừ:
  • Suy hô hấp mạn
  • Ho ra máu
  • Bội nhiễm tạp khuẩn
  • Lao cấp tính
  • Ung thư phổi
Câu 9: 9. Biến chứng của lao phổi là, ngoại trừ:
  • Lao sơ nhiễm
  • Lao kê
  • Lao màng não
  • Lao màng phổi
  • Lao màng bụng
Câu 10: 10. Chẩn đoán lao phổi không dựa vào:
  • Lâm sàng
  • X quang phổi
  • BK đờm
  • Phản ứng Mantoux
  • Công thức máu

Câu 1: 1. Di chứng của lao màng não là, ngoại trừ:
  • Liệt.
  • Mờ mắt.
  • Động kinh.
  • Tâm thần.
  • Tiểu khó.
Câu 2: 2. Điều trị lao màng não giai đoạn sớm có thể, ngoại trừ:
  • Phối hợp nhiều thuốc.
  • Tấn công mạnh.
  • Liều lượng thuốc cao.
  • Phối hợp corticoid.
  • Điều trị ngoại trú.
Câu 3: 3. Hội chứng màng não gồm, ngoại trừ:
  • Tam chứng màng não.
  • Vạch màng não.
  • Dấu cứng cổ.
  • Dấu Babinski
  • Dấu Kergnig.
Câu 4: 4 Trong lao màng não, các dây thần kinh sọ não bị chèn ép,ngoại trừ:
  • II
  • V&VII
  • IX & XI
  • I&IV
  • III & VI :
Câu 5: 5. Dấu hiệu vách hóa màng não tủy là, ngoại trừ:
  • Dịch não tủy có phân ly đạm-tế bào.
  • Nghiệm pháp Q S (+).
  • Màng não tủy dày dính.
  • Dịch não tủy có thành phần lympho tăng cao.
Câu 6: 6. Biến đổi dịch não tủy trong viêm màng não mủ là, ngoại trừ:
  • Màu vàng đục.
  • Phản ứng Pandy (+).
  • Muối giảm.
  • Thành phần lympho tăng.
  • Đường vết.
Câu 7: 7. Biến đổi dịch não tủy trong viêm màng não do virut là, ngoại trừ:
  • Màu vàng trong.
  • Thành phần lympho tăng cao.
  • Phản ứng Pandy (+).
  • Đường bình thường.
  • Phân ly tế bào-đạm.
Câu 8: 8. Biến đổi dịch não tủy trong lao màng não đã vách hóa là, ngoại trừ:
  • Màu vàng đục.
  • Thành phần lympho tăng cao.
  • Protein tăng.
  • Đường giảm.
  • Muối giảm.
Câu 9: 9. Chỉ định chọc dò dịch não tủy khi có, ngoại trừ:
  • Hội chứng tăng áp lực nội sọ.
  • Lao màng não.
  • Viêm màng não.
  • Lao kê phổi.
  • Lao phổi + dấu chứng tâm thần kinh.
Câu 10: 10. Biến đổi dịch não tủy trong u não là, ngoại trừ:
  • Tăng áp lực nội sọ.
  • Màu trong.
  • Phản ứng Pandy (+).
  • Tế bào bình thường.
  • Đường bình thường.
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Đang cập nhật
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
1 năm trước
6 tháng trước
Yen Hai
7 tháng trước •
trung 2
1
235
108
7 tháng trước