Ảnh đề thi
Y học cổ truyền

Lao Vutm

Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam Nguyễn Lương Nhật Linh
454 câu 2 phần 2873 lượt xem 2601 lượt luyện 15 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

454 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

270 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
1. Tổn thương lao phổi cũ ồn định là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thâm nhiễm
B Nốt
C Kê thể nốt
D Bã đậu
E Nốt vôi
Câu 2
2. Tổn thương lao phổi không tiến triển là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thâm nhiễm
B Nốt
C Bã đậu
D Xơ
E Hang
Câu 3
3. Tổn thương lao phổi tiến triển là, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thâm nhiễm
B Nốt
C Hang mới
D Kê
E Xơ
Câu 4
4.. Tổn thương lao phổi cũ ổn định là, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nốt vôi
B Dải xơ
C Hang cũ
D Đám xơ
E Nốt
Câu 5
5. Triệu chứng cơ năng nghi ngờ lao phổi là, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ho khạc đờm kéo dài
B Ho ra máu
C Sốt về chiều và tối
D Đau ngực, khó thở
E Phổi nghe ran ẩm
Câu 6
6. Biến chứng của lao phổi là, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tràn khí màng phổi
B Tràn dịch màng phổi
C Lao ngoài phổi
D Viêm phế quản
E Ho ra máu :
Câu 7
Di chứng của lao phổi là, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vôi hóa
B Xơ cứng màng phổi
C Dãn phế quản
D Tâm phế mạn
E Xơ hóa.
Câu 8
8. Biến chứng của lao phổi là, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Suy hô hấp mạn
B Ho ra máu
C Bội nhiễm tạp khuẩn
D Lao cấp tính
E Ung thư phổi
Câu 9
9. Biến chứng của lao phổi là, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lao sơ nhiễm
B Lao kê
C Lao màng não
D Lao màng phổi
E Lao màng bụng
Câu 10
10. Chẩn đoán lao phổi không dựa vào:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lâm sàng
B X quang phổi
C BK đờm
D Phản ứng Mantoux
E Công thức máu

Phần 2

Phần 2

184 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
1. Di chứng của lao màng não là, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Liệt.
B Mờ mắt.
C Động kinh.
D Tâm thần.
E Tiểu khó.
Câu 2
2. Điều trị lao màng não giai đoạn sớm có thể, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phối hợp nhiều thuốc.
B Tấn công mạnh.
C Liều lượng thuốc cao.
D Phối hợp corticoid.
E Điều trị ngoại trú.
Câu 3
3. Hội chứng màng não gồm, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tam chứng màng não.
B Vạch màng não.
C Dấu cứng cổ.
D Dấu Babinski
E Dấu Kergnig.
Câu 4
4 Trong lao màng não, các dây thần kinh sọ não bị chèn ép,ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A II
B V&VII
C IX & XI
D I&IV
E III & VI :
Câu 5
5. Dấu hiệu vách hóa màng não tủy là, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dịch não tủy có phân ly đạm-tế bào.
B Nghiệm pháp Q S (+).
C Màng não tủy dày dính.
D Dịch não tủy có thành phần lympho tăng cao.
Câu 6
6. Biến đổi dịch não tủy trong viêm màng não mủ là, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Màu vàng đục.
B Phản ứng Pandy (+).
C Muối giảm.
D Thành phần lympho tăng.
E Đường vết.
Câu 7
7. Biến đổi dịch não tủy trong viêm màng não do virut là, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Màu vàng trong.
B Thành phần lympho tăng cao.
C Phản ứng Pandy (+).
D Đường bình thường.
E Phân ly tế bào-đạm.
Câu 8
8. Biến đổi dịch não tủy trong lao màng não đã vách hóa là, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Màu vàng đục.
B Thành phần lympho tăng cao.
C Protein tăng.
D Đường giảm.
E Muối giảm.
Câu 9
9. Chỉ định chọc dò dịch não tủy khi có, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hội chứng tăng áp lực nội sọ.
B Lao màng não.
C Viêm màng não.
D Lao kê phổi.
E Lao phổi + dấu chứng tâm thần kinh.
Câu 10
10. Biến đổi dịch não tủy trong u não là, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng áp lực nội sọ.
B Màu trong.
C Phản ứng Pandy (+).
D Tế bào bình thường.
E Đường bình thường.
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?

Menu

Chào bạn đến với TGLearning

Đăng nhập để tạo đề và lưu kết quả luyện tập.

Đăng ký tài khoản

Đề thi

Flashcard

Khám phá