Modul CXK

Lưu
(2) lượt yêu thích
(587) lượt xem
(92) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Câu 1. Khi cơ thể không hoạt động, cơ vân tiêu thụ 0xy
  • A. 20%
  • B. 30%
  • C. 40%
  • D. 50%
Câu 2: Câu 2. Myoglobin có nhiều ở
  • A. Cơ tim
  • B. Cơ vân
  • C. Cơ trơn
  • D. A và C đúng
Câu 3: Câu 3. Đặc điểm xơ actin và xơ myosin (Đ/S)
  • A. Tạo nên vân ngang sáng tối hay đơn vị co cơ (Sarcomere)
  • B. Xơ actin dày, xơ myosin mảnh
  • C. Khi co cơ, xơ actin và xơ myosin ngắn lại và trượt lên nhau
  • D. Cơ co ở mức tối đa khi xơ myosin chạm vào vạch Z
  • E. Cơ co ở mức tối đa khi xơ actin chạm vào vạch Z
Câu 4: Câu 4. Đặc điểm xơ myosin (Đ/S)
  • A. Có 2 đầu bị chẻ làm 2
  • B. Phần đầu có hoạt tính ATPase
  • C. Phần đầu và cổ tạo thành meromyosin nhẹ
  • D. Phần đuôi tạo thành meromyosin nặng
  • E. Phần đầu, cổ có thể gập lại như một khớp
Câu 5: Câu 5. Mạng nội cơ tương trong TB cơ vân nghèo nàn
  • A. Đ
  • B. S
Câu 6: Câu 6. Cấu tạo hệ thống ống T gồm
  • A. Các ống ngang (Ống T)
  • B. Các ông dọc
  • C. Bể chứa tận cùng
  • D. Cả 3
Câu 7: Câu 7. Đặc điểm hệ thống ống T (Đ/S)
  • A. Là kho chứa ion Canxi
  • B. Phát triển ở cơ vận động chậm
  • C. Màng của ống T có receptor ryanodin cho ion Canxi đi ra
  • D. Màng của lưới nội cơ tương có receptor dihydropyridin (DHP) làm mở receptor ryanodin
  • E. Receptor dihydropyridin nhạy cảm với sự thay đổi điện thế
Câu 8: Câu 8. Cấu tạo đơn vị vận động
  • A. Nơron vận động đơn độc
  • B. Cơ do nơron vận động chi phối
  • C. A và B đúng
  • D. A và B sai
Câu 9: Câu 9. Yếu tố làm tăng lực co cơ
  • A. Dinh dưỡng
  • B. Nhiệt độ
  • C. Tần số xung động
  • D. Cả 3
Câu 10: Câu 10. Đặc điểm đơn vị vận động chậm (Đ/S)
  • A. Quá trình oxy hoá xảy ra mạnh
  • B. Nhạy cảm với sự thiếu 0xy
  • C. Có ít mao mạch và myoglobin
  • D. Nhanh mỏi hơn các đơn vị vận động nhanh
  • E. Chủ yếu có trong các cơ đỏ (Cơ duy trì tư thế….)

Câu 1: Câu 1. Tên tiếng anh chụp thẳng
  • A. Pass
  • B. Profine
  • C. Oblique
  • D. Cả 3
Câu 2: Câu 2. Tên tiếng anh chụp chếch
  • A. Pass
  • B. Profine
  • C. Oblique
  • D. Cả 3
Câu 3: Câu 3. Tên tiếng anh chụp nghiêng
  • A. Pass
  • B. Profine
  • C. Oblique
  • D. Cả 3
Câu 4: Câu 4. Phát hiện vỡ xương bánh chè theo mặt phẳng đứng dọc
  • A. Chụp khớp gối thẳng
  • B. Chụp khớp gối nghiêng
  • C. Chụp chếch ¾
  • D. Chụp khớp gối theo trục thẳng
Câu 5: Câu 5. Chụp XQ xác định gãy xương mũi
  • A. Chụp thẳng
  • B. Chụp nghiêng
  • C. Chụp chếch ¾
  • D. Thẳng và nghiêng
Câu 6: Câu 6. Chụp răng số 8 mọc lệch
  • A. Chụp hàm dưới thẳng 1 bên
  • B. Chụp hàm trên thẳng 1 bên
  • C. Chụp hàm dưới chếch 2 bên
  • D. Chụp hàm trên chếch 2 bên
Câu 7: Câu 7. Chụp XQ chẩn đoán gãy xương sườn chủ yếu là
  • A. Chụp thẳng
  • B. Chụp nghiêng
  • C. Chụp chếch ¾
  • D. Thẳng và nghiêng
Câu 8: Câu 8. Chụp XQ thẳng các ĐS cổ thấy
  • A. 4 ĐS
  • B. 5 ĐS
  • C. 6 ĐS
  • D. 7 ĐS
Câu 9: Câu 9. Chụp XQ nghiêng các ĐS cổ thấy
  • A. 4 ĐS
  • B. 5 ĐS
  • C. 6 ĐS
  • D. 7 ĐS
Câu 10: Câu 10. Đốt sống có gai sống to nhất
  • A. C2
  • B. D3
  • C. L4
  • D. Cg5

Câu 1: Câu 1. Đặc tính của cơ là sự co rút
  • A. Đ
  • B. S
Câu 2: Câu 2. Cơ lưỡi, thanh quản là cơ trơn
  • A. Đ
  • B. S
Câu 3: Câu 3. Thần kinh gai sống chi phối cơ trơn
  • A. Đ
  • B. S
Câu 4: Câu 4. Cân là các gân dẹt của các cơ hẹp
  • A. Đ
  • B. S
Câu 5: Câu 5. Đầu bám ở gần thân và cố định hơn được gọi là bám tận
  • A. Đ
  • B. S
Câu 6: Câu 6. Đầu bám ở xa thân và di động hơn là nguyên uỷ
  • A. Đ
  • B. S
Câu 7: Câu 7. Cơ có tác dụng kéo góc miệng lên trên và ra sau khi cười
  • A. Cơ gò má bé
  • B. Cơ gò má lớn
  • C. Cơ cười
  • D. Cơ mút
Câu 8: Câu 8. Cơ nhai bám tận ở xương hàm trên và do TK hàm trên vận động
  • A. Đ
  • B. S
Câu 9: Câu 9. Cơ bìu ở nam là
  • A. Cơ chéo bụng ngoài
  • B. Cơ chéo bụng trong
  • C. Cơ thẳng bụng
  • D. Cơ ngang bụng
Câu 10: Câu 10. Cơ mặt bám tận ở
  • A. Hốc tự nhiên
  • B. Da
  • C. Xương
  • D. Cân

Câu 1: Câu 1: Thần kinh chi phối cẳng tay trước
  • A. Tk bì
  • B. TK quay
  • C. TK trụ
  • D. Tk giữa
Câu 2: Câu 2. Dây TK chi phối vùng căng tay ngoài
  • A. TK co bì
  • B. TK quay
  • C. TK trụ
  • D. TK mũ
Câu 3: Câu 3. Dây TK chi phối cùng cẳng tay sau
  • A. TK trụ
  • B. TK mũ
  • C. TK giữa
  • D. TK quay
Câu 4: Câu 4. Dây TK số 11 chi phối cơ nào (Đ/S)
  • A. Cơ ức giáp
  • B. Cơ ức móng
  • C. Cơ vai móng
  • D. Cơ ức đòn chũm
  • E. Cơ thang
Câu 5: Câu 5. Xương nào sau đây thuộc xương sọ mặt
  • A. Xương xoăn mũi dưới
  • B. Xương châm
  • C. Xương đinh
  • D. Xương trán
Câu 6: Câu 6. Xương nào sau đây liên quan đên thóp ở trẻ em (Đ/S)
  • A.Xương chấm
  • B. Xương trán
  • C. Xương sàng
  • D. Xương thái dương
  • E. Xương đỉnh
Câu 7: Câu 7. Dây TK nào chi phối mặt trước cẳng tay
  • A. TK quay
  • B.TK giữa
  • C. TK cơ bì
  • D. TK trụ
Câu 8: Câu 8. Dây TK nào chi phôi vùng cánh tay sau
  • A. TK mũ
  • B. TK giữa
  • C. TK quay
  • D. TK dưới vai
Câu 9: Câu 9. TK chi phối cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán màng
  • A. TK hông to
  • B. TK bịt
  • C. TK hiển
  • D. TK đùi
Câu 10: Câu 10. Xương không phải xương chi dưới
  • A. Xương trụ
  • B. Xương đùi.
  • C. Xương chày
  • D. Xương mác.

Câu 1: Câu 1. Gãy đầu dưới xương quay chiếm bao nhiêu % gãy xương
  • A. 40%
  • B. 50%
  • C. 60%
  • D. 70%
Câu 2: Câu 2. Gãy đầu dưới xương quay chiếm bao nhiêu % gãy cẳng tay
  • A. 1/3
  • B. 2/3
  • C. ¼
  • D. ¾
Câu 3: Câu 3. Gãy Pouteau-Colles là gãy dọc
  • A. Đ
  • B. S
Câu 4: Câu 4. Gãy Pouteau-Colles hay gặp ở
  • A. Người trẻ
  • B. Người già
  • C. Nam
  • D. Nữ
Câu 5: Câu 5. Gãy Pouteau-Colles chiếm bao nhiêu % đầu dưới xương quay
  • A. 10%
  • B. 20%
  • C. 30%
  • D. 40%
Câu 6: Câu 6. Cơ chế chấn thương trực tiếp của gãy Pouteau-Colles là tay quay xe mô tô quật ngược lại
  • A. Đ
  • B. S
Câu 7: Câu 7. Cơ chế chấn thương trực tiếp của gãy Pouteau-Colles là do ngã chống tay
  • A. Đ
  • B. S
Câu 8: Câu 8. Đặc điểm gãy Pouteau-Colles là (Đ/S)
  • A. Gãy trên khớp khoảng 3 cm, đầu dưới di lệch ra sau, lên trên, ra ngoài
  • B. Gãy lồi, 2 đầu xương cài vào nhau
  • C. Gãy lún, 2 đầu xương cài vào nhau
  • D. Gãy vào khớp vùng V, T (dễ gây di chứng)
  • E. Gãy vào khớp vùng V, T (không gây di chứng)
Câu 9: Câu 9. Lâm sàng gãy Pouteau-Colles là (Đ/S)
  • A. Đầu dưới xương quay và bàn tay di lệch ra sau, gồ lên, hình lưỡi lê (dấu hiệu Velpeau)
  • B. Đầu dưới xương quay và bàn tay di lệch ra sau, gồ lên, hình lưng dĩa (dấu hiệu Velpeau)
  • C. Đầu dưới xương quay và bàn tay di lệch ra ngoài làm trục cẳng tay-bàn tay nhìn như hình lưỡi lê
  • D. Đầu dưới xương quay và bàn tay di lệch ra ngoài làm trục cẳng tay-bàn tay nhìn như hình lưng dĩa
  • E. Mỏm trâm trụ lồi ra, mỏm trâm quay lên cao hơn hoặc bằng mỏm trâm trụ (dấu hiệu Laugier)
Câu 10: Câu 10. Góc tạo bởi đường kẻ nối mỏm trâm trụ, trâm quay với đường chân trời bình thường
  • A. 0 độ
  • B. 16 độ
  • C. 20 độ
  • D. 26 độ

Câu 1: Câu 1. Bệnh VKDT ở nữ
  • A. 50-60%
  • B. 60-70%
  • C. 70-80%
  • D. 80-90%
Câu 2: Câu 2. Bệnh VKDT ở trên 30 tuổi
  • A. 50-60%
  • B. 60-70%
  • C. 70-80%
  • D. 80-90%
Câu 3: Câu 3. Tỷ lệ BN bị VKDT có yếu tố hoà hợp tổ chức HLA-DR4
  • A. 50-60%
  • B. 60-70%
  • C. 70-80%
  • D. 80-90%
Câu 4: Câu 4. Tỷ lệ cộng đông có yếu tố hoà hợp tổ chức HLA-DR4
  • A. 20%
  • B. 30%
  • C. 40%
  • D. 50%
Câu 5: Câu 5. Yếu tố thuận lợi cho VKDT (Đ/S)
  • A. Ẩm thấp
  • B. Lạnh
  • C. Nóng
  • D. Phẫu thuật, suy kiệt
  • E. Béo phì
Câu 6: Câu 6. VKDT là viêm đặc hiệu cấp tính
  • A. Đ
  • B. S
Câu 7: Câu 7. TB chủ yếu có trong màng hoạt dịch lúc đầu
  • A. ĐTB
  • B. Lympho bào
  • C. Plasmocyte
  • D. BC ĐNTT
Câu 8: Câu 8. TB chủ yếu có trong màng hoạt dịch lúc sau (Đ/S)
  • A. ĐTB
  • B. Lympho bào
  • C. Plasmocyte
  • D. BC ĐNTT
  • E. BC ưa acid, base
Câu 9: Câu 9. Đặc điểm các hạt dưới da (Đ/S)
  • A. Mềm, không đau
  • B. Chiếm 10-20%
  • C. Có lỗ rò
  • D. Di động
  • E. Có 1 đến vài hạt
Câu 10: Câu 10. VKDT có bao khớp phình to tạo kén Baker
  • A. Đ
  • B. S
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Tác giả
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
4 tháng trước
Mộc Tâm
8 tháng trước •
đông dược
2
392
75
8 tháng trước
4 ngày trước
2 tháng trước