Ảnh đề thi
Y học cổ truyền

Module thận - tiết niệu

Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam Đề thi VUTM
291 câu 3 phần 730 lượt xem 17 lượt luyện 2 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

291 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

90 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Thận có các chức năng sau đây, trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tham gia điều hoà các thành phần nội môi.
B Tham gia điều hoà huyết áp.
C Tham gia điều hoà cân bằng acid - base.
D Tham gia điều hoà chức năng nội tiết.
E

Tham gia điều hoà sản sinh hồng cầu.

Câu 2
Chức năng của nephron trong quá trình bài tiết nước tiểu:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể.
B Lọc các chất không cần thiết ra khỏi máu và tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu.
C Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu.
D Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu nước trở lại máu.
Câu 3
Quá trình lọc xảy ra ở:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mao mạch cầu thận.
B Mao mạch quanh ống thận.
C Mao mạch cầu thận và mao mạch quanh ống thận.
D Toàn bộ các phần của ống thận.
Câu 4
Cấu tạo mao mạch và áp suất mao mạch ở thận rất phù hợp với chức năng tạo nước tiểu được thể hiện ở đặc điểm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mạng lưới mao mạch dày đặc quanh cầu thận và ống thận.
B Mao mạch cầu thận có áp suất thấp, mao mạch quanh ống thận có áp suất cao.
C Mao mạch cầu thận có áp suất cao, mao mạch quanh ống thận có áp suất thấp.
D Mạch máu vùng tuỷ thận là những mạch thẳng (vasarecta).
Câu 5
Dịch lọc cầu thận:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thành phần như huyết tương trong máu động mạch.
B Nồng độ ion giống trong máu động mạch.
C Thành phần ion không giống huyết tương trong máu động mạch.
D Có pH bằng pH của huyết tương.
E

Thành phần protein giống như huyết tương.

Câu 6
Các áp suất có tác dụng đẩy nước và các chất hoà tan từ mao mạch cầu thận vào bao Bowman:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Áp suất keo trong bao Bowman và áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận.
B Áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.
C Áp suất keo trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman.
D Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman.
Câu 7
áp suất có tác dụng ngăn cản quá trình lọc cầu thận:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman.
B áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.
C áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman.
D áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.
E

áp suất keo trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman.

Câu 8
Lưu lượng lọc cầu thận tăng khi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Kích thích thần kinh giao cảm.
B Tiểu động mạch đi co mạnh.
C Tiểu động mạch đến giãn.
D Tiểu động mạch đi giãn.
Câu 9
Cơ chế tự điều hoà lưu lượng lọc cầu thận là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sự kết hợp hai cơ chế feedback (-) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi.
B Sự kết hợp hai cơ chế feedback (+) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi.
C Sự kết hợp một cơ chế feedback (-) với một cơ chế feedback (+) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi.
D Do các tế bào cận cầu thận bài tiết renin vào máu để tổng hợp angiotensin.
E

Do các tế bào Maculadensa đảm nhận.

Câu 10
ADH làm tăng tái hấp thu nước ở:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A ống lượn gần và ống lượn xa.
B ống lượn gần và quai Henlé.
C ống lượn xa và ống góp.
D ống góp vùng vỏ và ống lượn xa.
E

ống góp vùng tuỷ và ống lượn xa.

Phần 2

Phần 2

109 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu do lắng đọng sản phẩm miễn dịch ở
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A TB có chân
B TB nội mạc
C Màng đáy cầu thận
D Cả 3
Câu 2
Nhóm liên cầu gây bệnh viêm cầu thận cấp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhóm A
B Nhóm B
C Nhóm C
D Nhóm D
Câu 3
Tụ cầu, KST sốt rét hay HBV không gây viêm cầu thận cấp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 4
Biểu hiện viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu trên KHV quang học,
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Cầu thận giãn rộng
B Những hạt lắng đọng đặc dưới biểu mô mà có hình dạng bướu lạc đà
C Tăng sinh TB cầu thận gồm TB nội mô và TB gian mạch
D Xâm nhập lan toả BC đa nhân và BC đơn nhân làm thay đổi tất cả các cầu thận
E E. Những tuần đầu Ig
F G, Ig
G M, C3 lắng đọng ở gian mạch và dọc theo màng đáy
H F. Những sản phẩm lắng đọng có thể nằm dưới biểu mô (ngoài màng đáy) hoặc dưới TB nội mô (trong màng đáy)
I G. Sưng phồng TB nội mô và TB gian mạch
J H. Phù nề mô kẽ
K I. Giai đoạn sau của bệnh chỉ còn C3 mà không còn IgG
Câu 5
Biểu hiện viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu trên KHV điện tử
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Cầu thận giãn rộng
B Những hạt lắng đọng đặc dưới biểu mô mà có hình dạng bướu lạc đà
C Tăng sinh TB cầu thận gồm TB nội mô và TB gian mạch
D Xâm nhập lan toả BC đa nhân và BC đơn nhân làm thay đổi tất cả các cầu thận
E E. Những tuần đầu Ig
F G, Ig
G M, C3 lắng đọng ở gian mạch và dọc theo màng đáy
H F. Những sản phẩm lắng đọng có thể nằm dưới biểu mô (ngoài màng đáy) hoặc dưới TB nội mô (trong màng đáy)
I G. Sưng phồng TB nội mô và TB gian mạch
J H. Phù nề mô kẽ
K I. Giai đoạn sau của bệnh chỉ còn C3 mà không còn IgG
Câu 6
Biểu hiện viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu trên KHV huỳnh quang
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Cầu thận giãn rộng
B Những hạt lắng đọng đặc dưới biểu mô mà có hình dạng bướu lạc đà
C Tăng sinh TB cầu thận gồm TB nội mô và TB gian mạch
D Xâm nhập lan toả BC đa nhân và BC đơn nhân làm thay đổi tất cả các cầu thận
E E. Những tuần đầu Ig
F G, Ig
G M, C3 lắng đọng ở gian mạch và dọc theo màng đáy
H F. Những sản phẩm lắng đọng có thể nằm dưới biểu mô (ngoài màng đáy) hoặc dưới TB nội mô (trong màng đáy)
I G. Sưng phồng TB nội mô và TB gian mạch
J H. Phù nề mô kẽ
K I. Giai đoạn sau của bệnh chỉ còn C3 mà không còn IgG
Câu 7
Bệnh viêm cầu thận cấp xảy ra…tuần sau nhiễm liên cầu khuẩn ở….
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1-2 tuần, họng
B 1-4 tuần. da
C 1-2 tuần, họng và da
D 1-4 tuần, họng và da
Câu 8
Bệnh viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu xảy ra trong khoảng bao nhiêu tuần
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1-2 tuần
B 2-3 tuần
C 1-3 tuần
D 2-4 tuần
Câu 9
Bệnh viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu xảy ra rồi sau đó BN được phục hồi trở lại sau vài tuần
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 10
Sau bệnh viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu, hầu hết cầu thận trở lại bình thường sau
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vài tuần
B Vài tháng
C Vài năm
D Vài chục năm

Phần 3

Phần 3

92 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Viêm cần thận tiên phát là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm cầu thận cả 2 bên
B Viêm cầu thận không làm mủ 2 bên
C Viêm cầu thận làm mủ 2 bên
D Viêm cầu thận không làm mủ 2 bên sau nhiễm khuẩn liên cầu
Câu 2
Viêm cầu thận cấp tiên phát thường gặp ở lứa tuổi
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A <1 tuổi
B 1-3 tuổi
C 4-6 tuổi
D 7-15 tuổi
Câu 3
Tỷ lệ giới tính liên quan đến viêm cầu thận là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trai < gái
B Trai = gái
C Trai > gái
D Trai = 2 gái
Câu 4
Nguyên nhân gây viêm cầu thận cấp là :
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phế cầu
B Liên cầu
C Tụ cầu
D Vi khuẩn Gram ( - )
Câu 5
Viêm cầu thận cấp xuất hiện sau viêm họng liên cầu :
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1-2 tuần
B 2-3 tuần
C 3-4 tuần
D 4-5 tuần
Câu 6
Viêm cầu thận cấp xuất hiện sau viêm da
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1-2 tuần
B 2-3 tuần
C 3-4 tuần ( 3-6 tuần )
D 4-5 tuần
Câu 7
Biểu hiện lâm sàng của viêm cầu thận cấp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phù, tăng huyết áp, đái máu đại thể
B Phù, khó thở, đái máu
C Phù, nhức đầu, nôn, mờ mắt
D Phù, tăng HA nhẹ, đái máu đại thể
Câu 8
Phù trong viêm cầu thận cấp thường
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phù nhẹ
B Phù vừa
C Phù to
D Phù rất to kèm cổ trướng
Câu 9
Tăng Ha trong viêm cầu thận cấp thường
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng nhẹ
B Tăng vừa
C Tăng cao
D Tăng rất cao
Câu 10
Tăng HA trong viêm cầu thận cấp thường
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng HA tâm thu
B Tăng HA tâm trường
C Tăng cả HA tâm thu và HATr
D Tăng HATT là chính
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?