Module YHCT - made by AI

Lưu
(4) lượt yêu thích
(711) lượt xem
(323) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Trong Y học cổ truyền, học thuyết nào giải thích các mâu thuẫn thống nhất, vận động và biến hoá của sự vật?
  • - Học thuyết Ngũ hành
  • - Học thuyết Tạng phủ
  • - Học thuyết Kinh lạc
  • - Học thuyết âm dương
Câu 2: Bốn quy luật cơ bản trong học thuyết âm dương là gì?
  • - Âm dương đối lập, âm dương tương sinh, âm dương tiêu trưởng và âm dương bình hành.
  • - Âm dương đối lập, âm dương hỗ căn, âm dương tiêu trưởng và âm dương bình hành.
  • - Âm dương hỗ căn, âm dương tương khắc, âm dương tiêu trưởng và âm dương bình hành.
  • - Âm dương tương sinh, âm dương tương khắc, âm dương tiêu trưởng và âm dương bình hành.
Câu 3: Quy luật 'âm dương đối lập' trong học thuyết âm dương có nghĩa là gì?
  • - Hai mặt âm dương luôn nương tựa vào nhau để tồn tại.
  • - Là sự mâu thuẫn, chế ước và đấu tranh giữa hai mặt âm dương.
  • - Diễn tả sự vận động và chuyển hoá lẫn nhau giữa hai mặt âm dương.
  • - Là sự cân bằng tương đối giữa hai mặt âm dương.
Câu 4: Trong học thuyết âm dương, quy luật 'âm dương hỗ căn' có ý nghĩa như thế nào?
  • - Hai mặt âm dương luôn đấu tranh và chế ước lẫn nhau.
  • - Diễn tả sự vận động không ngừng và chuyển hoá qua lại.
  • - Hai mặt âm dương tuy đối lập nhưng phải nương tựa vào nhau, là điều kiện để tồn tại và phát triển.
  • - Là trạng thái cân bằng tương đối giữa hai mặt.
Câu 5: Quy luật 'âm dương tiêu trưởng' trong học thuyết âm dương diễn tả điều gì?
  • - Diễn tả sự đối lập và chế ước lẫn nhau giữa hai mặt.
  • - Mô tả sự nương tựa vào nhau để tồn tại và phát triển.
  • - Diễn tả sự vận động không ngừng, sự chuyển hoá lẫn nhau giữa hai mặt âm dương.
  • - Mô tả sự cân bằng tương đối giữa hai mặt.
Câu 6: Theo học thuyết âm dương, hiện tượng 'dương sinh âm trưởng' có nghĩa là gì?
  • - Là sự đối lập và đấu tranh giữa hai mặt âm dương.
  • - Là sự nương tựa lẫn nhau giữa hai mặt âm dương.
  • - Là sự vận động của hai mặt âm dương có tính chất giai đoạn, tới một mức độ nào đó sẽ chuyển hoá sang nhau.
  • - Là sự mất cân bằng gây ra bệnh tật.
Câu 7: Quy luật 'âm dương bình hành' có nghĩa là gì?
  • - Là sự vận động không ngừng, sự chuyển hoá lẫn nhau giữa hai mặt âm dương.
  • - Là sự mâu thuẫn, chế ước và đấu tranh giữa hai mặt âm dương.
  • - Là sự cân bằng tương đối giữa hai mặt âm dương, nếu mất thăng bằng sẽ gây ra bệnh tật.
  • - Là sự nương tựa vào nhau để cùng tồn tại.
Câu 8: Trong Y học, ứng dụng của học thuyết âm dương về cấu tạo cơ thể và sinh lý là gì?
  • - Cơ thể là một khối thống nhất về âm dương, với phủ là âm và tạng là dương.
  • - Cơ thể là một khối thống nhất về âm dương, với tạng là âm và phủ là dương.
  • - Cơ thể là một khối thống nhất, tất cả đều là âm.
  • - Cơ thể là một khối thống nhất, tất cả đều là dương.
Câu 9: Theo học thuyết âm dương, nguyên nhân gây ra bệnh tật là gì?
  • - Do sự mất cân bằng về Ngũ hành trong cơ thể.
  • - Do sự xâm nhập của Tinh, Khí, Huyết bên ngoài.
  • - Do sự mất thăng bằng về âm dương trong cơ thể, biểu hiện qua sự thiên thắng hoặc thiên suy.
  • - Do sự suy giảm của Thần.
Câu 10: Trong chẩn đoán bệnh theo YHC
  • 'dương chứng' thường có biểu hiện như thế nào?
  • - Người lạnh, mặt trắng, tiếng nói nhỏ, thở yếu, mạch trầm trì.
  • - Tiếng nói nhỏ, thở yếu, mạch trầm trì, sốt cao.
  • - Sốt, mặt đỏ, tiếng nói to, thở mạnh, mạch hoạt sác.
  • - Sốt, mặt đỏ, tiếng nói nhỏ, thở yếu, mạch hoạt sác.

Câu 1: Theo y học cổ truyền, nguyên nhân gây bệnh được chia thành mấy loại chính?
  • - Hai loại: Ngoại nhân và Nội nhân.
  • - Bốn loại: Phong, Hàn, Thử, Thấp.
  • - Ba loại: ngoại nhân (sáu thứ khí), nội nhân (bảy thứ tình), và các nguyên nhân khác.
  • - Sáu loại: Lục dâm. /
Câu 2: Sáu thứ khí (lục khí) trong điều kiện tự nhiên khi trở thành nguyên nhân gây bệnh thì được gọi là gì?
  • - Thất tình.
  • - Lục dâm hoặc Lục tà.
  • - Bất nội ngoại nhân.
  • - Tinh khí. /
Câu 3: Kể tên sáu loại khí trong Lục dâm (Lục tà).
  • - Kim, mộc, thủy, hỏa, thổ, khí.
  • - Phong, hàn, thử, thấp, táo, hoả.
  • - Tinh, khí, huyết, tân dịch, thần, tủy.
  • - Vui, giận, buồn, lo, nghĩ, kinh, sợ. /
Câu 4: Nguyên nhân gây bệnh do rối loạn về tâm lý, tình cảm trong y học cổ truyền được gọi là gì?
  • - Ngoại nhân (lục dâm).
  • - Nội nhân (thất tình).
  • - Bất nội ngoại nhân.
  • - Đàm ẩm. /
Câu 5: Các nguyên nhân gây bệnh không phải ngoại nhân hay nội nhân, như đàm ẩm, ứ huyết, ăn uống được xếp vào loại nào?
  • - Lục dâm.
  • - Thất tình.
  • - Các nguyên nhân khác (Bất nội ngoại nhân).
  • - Nội nhân. /
Câu 6: Trong Lục dâm, tà khí nào tương ứng với mùa xuân?
  • - Phong.
  • - Thử.
  • - Táo.
  • - Hàn. /
Câu 7: Trong Lục dâm, tà khí nào tương ứng với mùa hạ?
  • - Phong.
  • - Thử.
  • - Táo.
  • - Hàn. /
Câu 8: Trong Lục dâm, tà khí nào tương ứng với mùa thu?
  • - Phong.
  • - Thử.
  • - Táo.
  • - Hàn. /
Câu 9: Trong Lục dâm, tà khí nào tương ứng với mùa đông?
  • - Phong.
  • - Thử.
  • - Táo.
  • - Hàn. /
Câu 10: Đặc tính của Phong tà là gì?
  • - Phong là âm tà, có tính ngưng trệ và co rút.
  • - Phong là âm tà, có tính nặng nề, dính nhớt.
  • - Phong là dương tà, hay di động và biến hóa, thường di chuyển ở phần trên của cơ thể.
  • - Phong là dương tà, có tính khô, làm tổn thương tân dịch. /

Câu 1: Cam thảo đất?
  • Nhóm thuốc chữa bệnh gan
  • Nhóm thuốc lợi tiểu
  • Nhóm thuốc chữa cảm sốt
  • Nhóm thuốc chữa ho
Câu 2: Cỏ mần trầu?
  • Nhóm thuốc chữa cảm sốt
  • Nhóm thuốc chữa xương, khớp
  • Nhóm thuốc chữa ho
  • Nhóm thuốc chữa bệnh gan
Câu 3: Cỏ nhọ nồi?
  • Nhóm điều trị mụn nhọt, mẩn ngứa
  • Nhóm thuốc chữa cảm sốt
  • Nhóm chữa rối loạn kinh nguyệt
  • Nhóm thuốc lợi tiểu
Câu 4: Cối xay?
  • Nhóm thuốc chữa ho
  • Nhóm thuốc chữa bệnh gan
  • Nhóm thuốc chữa cảm sốt
  • Nhóm thuốc lợi tiểu
Câu 5: Cúc tần?
  • Nhóm thuốc chữa xương, khớp
  • Nhóm thuốc chữa cảm sốt
  • Nhóm điều trị mụn nhọt, mẩn ngứa
  • Nhóm thuốc chữa ho
Câu 6: Hương nhu?
  • Nhóm thuốc lợi tiểu
  • Nhóm chữa rối loạn kinh nguyệt
  • Nhóm thuốc chữa cảm sốt
  • Nhóm thuốc chữa bệnh gan
Câu 7: Kinh giới?
  • Nhóm thuốc chữa cảm sốt
  • Nhóm thuốc chữa ho
  • Nhóm thuốc chữa rối loạn tiêu hóa
  • Nhóm thuốc chữa xương, khớp
Câu 8: Tía tô?
  • Nhóm thuốc chữa bệnh gan
  • Nhóm thuốc lợi tiểu
  • Nhóm thuốc chữa cảm sốt
  • Nhóm thuốc chữa ho
Câu 9: Xuyên tâm liên?
  • Nhóm điều trị mụn nhọt, mẩn ngứa
  • Nhóm thuốc chữa xương, khớp
  • Nhóm thuốc chữa cảm sốt
  • Nhóm chữa rối loạn kinh nguyệt
Câu 10: Cúc hoa?
  • Nhóm thuốc chữa cảm sốt
  • Nhóm thuốc chữa ho
  • Nhóm thuốc chữa bệnh gan
  • Nhóm điều trị mụn nhọt, mẩn ngứa

Câu 1: Lục vị địa hoàn
  • Thục nữ Sơn trang, chớ hoài chấn Trạch, mà ăn Linh Đan
  • Thục nữ Sơn trang, chớ hoài chấn Trạch, mà ăn Linh Đan. Phụ Nhục lắm
  • Ma Quế có Hạnh Cam nhẫn
  • Đại Thược(/) kẻ hình cây Quế màu Cam
  • Nhân Thuật Cảm(x) hóa thần Linh
  • Quy y nhà Thục, thì Xuyên Thước vào tim
Câu 2: Bát vị
  • Thục nữ Sơn trang, chớ hoài chấn Trạch, mà ăn Linh Đan
  • Thục nữ Sơn trang, chớ hoài chấn Trạch, mà ăn Linh Đan. Phụ Nhục lắm
  • Ma Quế có Hạnh Cam nhẫn
  • Đại Thược(/) kẻ hình cây Quế màu Cam
  • Nhân Thuật Cảm(x) hóa thần Linh
  • Quy y nhà Thục, thì Xuyên Thước vào tim
Câu 3: Ma hoàng thang
  • Thục nữ Sơn trang, chớ hoài chấn Trạch, mà ăn Linh Đan
  • Thục nữ Sơn trang, chớ hoài chấn Trạch, mà ăn Linh Đan. Phụ Nhục lắm
  • Ma Quế có Hạnh Cam nhẫn
  • Đại Thược(/) kẻ hình cây Quế màu Cam
  • Nhân Thuật Cảm(x) hóa thần Linh
  • Quy y nhà Thục, thì Xuyên Thước vào tim
Câu 4: Quế chi thang
  • Thục nữ Sơn trang, chớ hoài chấn Trạch, mà ăn Linh Đan
  • Thục nữ Sơn trang, chớ hoài chấn Trạch, mà ăn Linh Đan. Phụ Nhục lắm
  • Ma Quế có Hạnh Cam nhẫn
  • Cam, Táo Sinh ra cây Quế để làm Thước

  • Nhân Thuật Cảm(x) hóa thần Linh
  • Quy y nhà Thục, thì Xuyên Thước vào tim
Câu 5: Tứ quân tử thang
  • Thục nữ Sơn trang, chớ hoài chấn Trạch, mà ăn Linh Đan
  • Thục nữ Sơn trang, chớ hoài chấn Trạch, mà ăn Linh Đan. Phụ Nhục lắm
  • Ma Quế có Hạnh Cam nhẫn
  • Đại Thược(/) kẻ hình cây Quế màu Cam
  • Nhân Thuật Cảm(x) hóa thần Linh
  • Quy y nhà Thục, thì Xuyên Thước vào tim
Câu 6: Tứ vật thang
  • Thục nữ Sơn trang, chớ hoài chấn Trạch, mà ăn Linh Đan
  • Thục nữ Sơn trang, chớ hoài chấn Trạch, mà ăn Linh Đan. Phụ Nhục lắm
  • Ma Quế có Hạnh Cam nhẫn
  • Đại Thược(/) kẻ hình cây Quế màu Cam
  • Nhân Thuật Cảm(x) hóa thần Linh
  • Quy y nhà Thục, thì Xuyên Thước vào tim
Câu 7: Lục vị
  • Thục địa
  • Quế chi
  • Xuyên khung
  • Sơn thù
  • Nhục quế
  • Sơn dược
  • Ma hoàng
  • Bạch thược
  • Hạnh nhân
  • Nhân sâm
  • Đương quy
  • Trạch tả
  • Cam thảo
  • Bạch truật
  • Phục Linh
  • Đại táo
  • Đan bì
  • Phụ tử chế
Câu 8: Bát vị
  • Thục địa
  • Quế chi
  • Xuyên khung
  • Sơn thù
  • Sơn dược
  • Ma hoàng
  • Quế nhục
  • Bạch thược
  • Hạnh nhân
  • Nhân sâm
  • Đương quy
  • Trạch tả
  • Cam thảo
  • Bạch truật
  • Phục Linh
  • Đại táo
  • Đan bì
  • Phụ tử chế
Câu 9: Ma hoàng thang
  • Thục địa
  • Quế chi
  • Xuyên khung
  • Sơn thù
  • Nhục quế
  • Sơn dược
  • Ma hoàng
  • Bạch thược
  • Hạnh nhân
  • Nhân sâm
  • Đương quy
  • Trạch tả
  • Cam thảo
  • Bạch truật
  • Phục Linh
  • Đại táo
  • Đan bì
  • Phụ tử chế
Câu 10: Quế chi thang
  • Thục địa
  • Quế chi
  • Xuyên khung
  • Sơn thù
  • Nhục quế
  • Sơn dược
  • Ma hoàng
  • Bạch thược
  • Hạnh nhân
  • Nhân sâm
  • Sinh khương
  • Đương quy
  • Trạch tả
  • Cam thảo
  • Bạch truật
  • Phục Linh
  • Đại táo
  • Đan bì
  • Phụ tử chế

Câu 1: Tác động lên da
  • Xoa, xát, miết, phân-hợp, vỗ, véo, đấm-chặt
  • Day, lăn, bóp, vờn
  • Vận động, rung tay, vờn
  • Day, Ấn, Điểm, Bấm
Câu 2: Tác động lên cơ
  • Xoa, xát, miết, phân-hợp, vỗ, véo, đấm-chặt
  • Day, lăn, bóp, vờn
  • Vận động, rung tay, vờn
  • Day, Ấn, Điểm, Bấm
Câu 3: Tác động lên khớp
  • Xoa, xát, miết, phân-hợp, vỗ, véo, đấm-chặt
  • Day, lăn, bóp, vờn
  • Vận động, rung tay, vờn
  • Day, Ấn, Điểm, Bấm
Câu 4: Tác động lên huyệt
  • Xoa, xát, miết, phân-hợp, vỗ, véo, đấm-chặt
  • Day, lăn, bóp, vờn
  • Vận động, rung tay, vờn
  • Day, Ấn, Điểm, Bấm

Câu 1: Tọa cốt phong - phong hàn
  • Phòng phong thang gia giảm
  • Quyên tý thang gia giảm
  • Sinh mạch tán gia vị
  • Cát căn thang
  • Bình can tức phong thang gia giảm
  • Độc hoạt tang ký sinh gia giảm
  • Đào hồng ẩm gia vị
  • Đạo đàm thang gia giảm
  • Linh dương giác câu đằng ẩm
  • Tứ vật đào hồng gia vị
Câu 2: Tọa cốt phong – can thận âm hư kiêm phong hàn thấp
  • Phòng phong thang gia giảm
  • Quyên tý thang gia giảm
  • Sinh mạch tán gia vị
  • Cát căn thang
  • Bình can tức phong thang gia giảm
  • Độc hoạt tang ký sinh gia giảm
  • Đào hồng ẩm gia vị
  • Đạo đàm thang gia giảm
  • Linh dương giác câu đằng ẩm
  • Tứ vật đào hồng gia vị
Câu 3: Tọa cốt phong - ứ huyết
  • Phòng phong gia giảm
  • Quyên tý thang gia giảm
  • Sinh mạch tán gia vị
  • Cát căn thang
  • Bình can tức phong thang gia giảm
  • Độc hoạt tang ký sinh gia giảm
  • Đào hồng ẩm gia vị
  • Đạo đàm thang gia giảm
  • Linh dương giác câu đằng ẩm
  • Tứ vật đào hồng gia vị
Câu 4: Chứng tí – phong hàn
  • Phòng phong gia giảm
  • Quyên tý thang gia giảm
  • Sinh mạch tán gia vị
  • Cát căn thang
  • Bình can tức phong thang gia giảm
  • Độc hoạt tang ký sinh gia giảm
  • Đào hồng ẩm gia vị
  • Đạo đàm thang gia giảm
  • Linh dương giác câu đằng ẩm
  • Tứ vật đào hồng gia vị
Câu 5: Chứng tí – Can thận âm hư, kiêm phong hàn thấp
  • Phòng phong gia giảm
  • Quyên tý thang gia giảm
  • Sinh mạch tán gia vị
  • Cát căn thang
  • Bình can tức phong thang gia giảm
  • Độc hoạt tang ký sinh gia giảm
  • Đào hồng ẩm gia vị
  • Đạo đàm thang gia giảm
  • Linh dương giác câu đằng ẩm
  • Tứ vật đào hồng gia vị
Câu 6: Chứng tí - ứ huyết
  • Phòng phong gia giảm
  • Quyên tý thang gia giảm
  • Sinh mạch tán gia vị
  • Cát căn thang
  • Bình can tức phong thang gia giảm
  • Độc hoạt tang ký sinh gia giảm
  • Đào hồng ẩm gia vị
  • Đạo đàm thang gia giảm
  • Linh dương giác câu đằng ẩm
  • Tứ vật đào hồng gia vị
Câu 7: Trúng phong, bán thân bất toại – thể kinh lạc – âm hư hỏa vượng
  • Phòng phong gia giảm
  • Quyên tý thang gia giảm
  • Sinh mạch tán gia vị
  • Cát căn thang
  • Bình can tức phong thang gia giảm
  • Độc hoạt tang ký sinh gia giảm
  • Đào hồng ẩm gia vị
  • Đạo đàm thang gia giảm
  • Linh dương giác câu đằng ẩm
  • Tứ vật đào hồng gia vị
Câu 8: Trúng phong, bán thân bất toại – thể kinh lạc – phong đàm
  • Phòng phong gia giảm
  • Quyên tý thang gia giảm
  • Sinh mạch tán gia vị
  • Cát căn thang
  • Bình can tức phong thang gia giảm
  • Độc hoạt tang ký sinh gia giảm
  • Đào hồng ẩm gia vị
  • Đạo đàm thang gia giảm
  • Linh dương giác câu đằng ẩm
  • Tứ vật đào hồng gia vị
Câu 9: Trúng phong, bán thân bất toại – thể tạng phủ – chứng bế
  • Phòng phong gia giảm
  • Quyên tý thang gia giảm
  • Sinh mạch tán gia vị
  • Cát căn thang
  • Bình can tức phong thang gia giảm
  • Độc hoạt tang ký sinh gia giảm
  • Đào hồng ẩm gia vị
  • Đạo đàm thang gia giảm
  • Linh dương giác câu đằng ẩm
  • Tứ vật đào hồng gia vị
Câu 10: Trúng phong, bán thân bất toại – thể tạng phủ – chứng thoát
  • Phòng phong gia giảm
  • Quyên tý thang gia giảm
  • Sinh mạch tán gia vị
  • Cát căn thang
  • Bình can tức phong thang gia giảm
  • Độc hoạt tang ký sinh gia giảm
  • Đào hồng ẩm gia vị
  • Đạo đàm thang gia giảm
  • Linh dương giác câu đằng ẩm
  • Tứ vật đào hồng gia vị

Câu 1: Hợp cốc?
  • Co khuỷu tay vào ngực, huyệt ở tận cùng phía ngoài nếp gấp khuỷu
  • Chỗ lõm ngoài vai, ở phía trước ngoài khớp mỏm cùng vai- x. đòn
  • Khép ngón trỏ và ngón cái sát nhau, huyệt ở điểm cao nhất của cơ bắp ngón trỏ và ngón cái.
  • 1/3 trên rãnh nhân trung
Câu 2: Khúc trì?
  • Co khuỷu tay vào ngực, huyệt ở tận cùng phía ngoài nếp gấp khuỷu
  • Giữa đỉnh đầu nơi gặp nhau của 2 đường kéo từ chót 2 vành tai lên
  • Giữa liên đốt sống C7 – D1
  • Chỗ lõm nhất của xương thái dương, từ đuôi mắt ra 1 thốn
Câu 3: Kiên ngưng?
  • Ở giữa con đường từ C7 – D1 đến mỏm cùng vai đòn trên cơ thang
  • Chỗ lõm ngoài vai, ở phía trước ngoài khớp mỏm cùng vai- x. đòn
  • Trong góc lõm của bờ ngoài cơ thang & bờ trong cơ ức đòn chũm bám vào đáy hộp sọ
  • 1/3 trên rãnh nhân trung
Câu 4: Nhân trung?
  • Giữa cách đều đầu trong 2 lông mày
  • Giữa đỉnh đầu nơi gặp nhau của 2 đường kéo từ chót 2 vành tai lên
  • Chỗ lõm nhất của xương thái dương, từ đuôi mắt ra 1 thốn
  • 1/3 trên rãnh nhân trung
Câu 5: Bách hội?
  • Giữa liên đốt sống C7 – D1
  • Giữa đỉnh đầu nơi gặp nhau của 2 đường kéo từ chót 2 vành tai lên
  • Giữa cách đều đầu trong 2 lông mày
  • Trong góc lõm của bờ ngoài cơ thang & bờ trong cơ ức đòn chũm bám vào đáy hộp sọ
Câu 6: Đại chùy?
  • Giữa liên đốt sống C7 – D1
  • Từ L2-L3 đo ra 1,5 thốn
  • Từ L4-L5 đo ra 1,5 thốn
  • Cạnh xương cùng 4
Câu 7: Phong trì?
  • Ở giữa con đường từ C7 – D1 đến mỏm cùng vai đòn trên cơ thang
  • Chỗ lõm nhất của xương thái dương, từ đuôi mắt ra 1 thốn
  • Trong góc lõm của bờ ngoài cơ thang & bờ trong cơ ức đòn chũm bám vào đáy hộp sọ tạo nên
  • 1/3 trên rãnh nhân trung
Câu 8: Kiên tỉnh?
  • Ở giữa con đường từ C7 – D1 đến mỏm cùng vai đòn trên cơ thang
  • Chỗ lõm ngoài vai, ở phía trước ngoài khớp mỏm cùng vai- x. đòn
  • Co khuỷu tay vào ngực, huyệt ở tận cùng phía ngoài nếp gấp khuỷu
  • Khép ngón trỏ và ngón cái sát nhau, huyệt ở điểm cao nhất của cơ bắp
Câu 9: Hoàn khiêu?
  • Ở chỗ lõm phía trước và dưới đầu nhỏ của xương mác
  • Thẳng dưới huyệt Độc tỵ 3 thốn, cách lồi củ xương chày 1 khoát ngón tay
  • Nằm nghiêng, co chân, huyệt ở vị trí điểm nối 1⁄3 ngoài và 2⁄3 trong của đường nối mấu chuyển lớn xương đùi với mỏm gai S4.
  • Từ lồi cao nhất mắt cá trong xương chày đo thẳng lên 3 thốn
Câu 10: Dương lăng tuyền?
  • Thẳng dưới huyệt Độc tỵ 3 thốn, cách lồi củ xương chày 1 khoát ngón tay
  • Ở chỗ lõm phía trước và dưới đầu nhỏ của xương mác, nơi thân nối với đầu trên xương mác.
  • Từ lồi cao nhất mắt cá trong xương chày đo thẳng lên 3 thốn
  • Nằm nghiêng, co chân, huyệt ở vị trí điểm nối 1⁄3 ngoài và 2⁄3 trong

Câu 1: Chỉ định của Ôn pháp dùng trong trường hợp nào?
  • Châm nhiệt giả hàn
  • Sốt cao
  • Lý - hư - hàn
  • Mụn nhọt
Câu 2: Chống chỉ định (CCĐ) của Ôn pháp là gì?
  • Lý - hư - hàn
  • Châm nhiệt giả hàn
  • Say nắng
  • Mạch bình thường
Câu 3: Chống chỉ định (CCĐ) của Thanh pháp là gì?
  • Thực nhiệt
  • Sốt cao
  • Cả 3 phương án (bao gồm Lý - hư - hàn, Châm nhiệt giả hàn)
  • Say nắng
Câu 4: Pháp Thanh nhiệt tả hỏa dùng trong trường hợp nào?
  • Sốt cao
  • Mụn nhọt
  • Say nắng
  • Đại tiện táo
Câu 5: Phép Thanh nhiệt giải độc dùng trong trường hợp nào?
  • Sốt cao
  • Mụn nhọt
  • Say nắng
  • Tiêu chảy
Câu 6: Thanh nhiệt táo thấp dùng trong trường hợp nào?
  • Sốt cao
  • Mụn nhọt
  • Cả 3 phương án
  • Châm nhiệt giả hàn
Câu 7: Thanh nhiệt giải thử dùng trong trường hợp nào?
  • Sốt cao
  • Mụn nhọt
  • Say nắng
  • Tỳ thận dương hư
Câu 8: Phép “Tiêu” được dùng trong trường hợp nào?
  • Sốt cao
  • Mụn nhọt
  • Cả 3 phương án
  • Châm nhiệt giả hàn
Câu 9: Danh y nổi tiếng của Việt Nam mất tại Giang Nam - Trung Quốc là ai?
  • Tuệ Tĩnh
  • Hải Thượng Lãn Ông
  • Nguyễn Kiều
  • Nguyễn Bá Tĩnh
Câu 10: Trên bia mộ của ai có khắc dòng chữ “Ai về nước Nam cho tôi về với”?
  • Hải Thượng Lãn Ông
  • Tuệ Tĩnh
  • Nguyễn Bá Tĩnh
  • Nguyễn Kiều
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Ngành nghề
Y khoa
Môn học
Âm nhạc (lớp 1)
Tác giả
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
2 tháng trước
5 tháng trước