Ngoại bệnh lý 99%

Lưu
(3) lượt yêu thích
(1915) lượt xem
(502) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: 1. Ta không thể thấy trên phim chụp sọ thẳng nghiêng:
  • Các mạch não
  • Các mạch màng não
  • Các cấu trúc của não và xoang
  • Các dấu ấn của mạch não
Câu 2: 2. Dấu hiệu CLVT tụ máu dưới màng cứng:
  • Tăng tỉ trọng sát màng cứng
  • Giảm tỉ trọng ở sát màng cứng
  • Thấu kính mặt phẳng, mặt lồi hình liềm
  • Thấu kính 2 mặt lồi
Câu 3: 3. Trên phim chụp sọ thẳng nghiêng, ta có thể thấy:
  • Các dấu ấn của mạch màng não
  • Các tổn thương của não
  • Các mạch màng não
  • Các mạch não
Câu 4: 4. Hình ảnh tụ máu ngoài màng cứng trên phim chụp CLVT:
  • Hình thấu kính 2 mặt lồi
  • Hình thấu kính hai mặt lõm
  • Hình ảnh phù nề mô não
  • Hình ảnh choán chỗ trong mô não
Câu 5: 5. Trong máu tụ dưới màng cứng:
  • Không phải lúc nào cũng gây liệt nửa thân cùng bên với máu tụ
  • Không có những đợt giảm nhẹ bệnh rồi lại nặng lên
  • Dịch não tủy không vàng
  • Không có cơn co giật, dù là cục bộ hay cơn lớn
Câu 6: 6. Sau chấn động não thường:
  • Quên ngược chiều: khi tỉnh lại, bệnh nhân quên các sự việc xảy ra trước, trong và sau khi bị tai nạn
  • Quên ngược chiều: khi tỉnh lại, bệnh nhân quên các sự việc xảy ra trước khi bị tai nạn
  • Khi tỉnh lại, khoảng 100% bệnh nhân nhức đầu
  • Quên ngược chiều: khi tỉnh lại, bệnh nhân quên các sự việc xảy ra sau khi bị tai nạn
Câu 7: 7. Các phương tiện cận lâm sàng hiện nay được dùng để chẩn đoán máu tụ:
  • Chụp cắt lớp xử lý qua máy vi tính
  • Mạch não đồ kết hợp chụp sọ thẳng nghiêng
  • Chụp mạch não, khoan thăm dò
  • Siêu âm và điện não
Câu 8: 8. Trong những tổn thương của chấn thương sọ não sau, tổn thương nào là nguyên phát:
  • Xuất huyết não
  • Tụt kẹt
  • Phù não
  • Lún sọ
Câu 9: 9. Trong những tổn thương của CTSN sau đây, tổn thương nào là nguyên phát:
  • Chấn động não
  • Phù não
  • Tụ máu ngoài màng cứng.
  • Tụ máu dưới màng cứng.
Câu 10: 10. Trong những tổn thương của chấn thương sọ não sau đây, tổn thương nào là thứ phát:
  • Phù não
  • Giập não
  • Nứt sọ
  • Vỡ nền sọ

Câu 1: Viêm phúc mạc 2 thì do:
  • Áp xe ruột thừa vỡ mủ gây viêm phúc mạc
  • Đám quánh ruột thừa
  • Ruột thừa hoại tử khu trú hcp
  • Đám quánh ruột thừa áp xe hoá
Câu 2: Đường mổ phù hợp nhất trong viêm phúc mạc toàn thể do ruột thừa là:
  • Đường trắng bên phải
  • Đường Mac Burney
  • Đường giữa trên rốn
  • Đường Mac Burney mở rộng
Câu 3: Hiện nay quan điểm cắt ruột thừa:
  • Chỉ phẫu thuật cắt ruột thừa khi bị viêm
  • Cắt ruột thừa dự phòng vẫn được thực hiện phổ biến
  • Chỉ phẫu thuật cắt ruột thừa khi vỡ
  • Chỉ phẫu thuật cắt ruột thừa sau khi điều trị kháng sinh
Câu 4: Ruột thừa viêm cấp ở vị trí giữa hai lá mạc treo hồi tràng trên lâm sàng ghi nhận triệu chứng nào sau có giá trị cho chẩn đoán:
  • Hội chứng tắc ruột và có sốt
  • Hội chứng giả lỵ
  • Đau liên tục vùng hố chậu phải và lan xuống mặt trong vùng đùi phải
  • Đau từng cơn hố chậu phải
Câu 5: Khi chẩn đoán là đám quánh ruột thừa thì:
  • Điều trị bằng kháng sinh
  • Có chỉ định mổ ngay
  • Chọc hút ruột thừa
  • Nội soi
Câu 6: Ruột thừa viêm cấp là một trường hợp............... ngoại khoa thường gặp cần phải...............
  • cấp cứu/ mổ càng sớm càng tốt
  • bệnh lý/ điều trị nội khoa trước khi mổ
  • cấp cứu/ mổ có chương trình
  • cấp cứu/ mổ ngay
Câu 7: Ruột thừa viêm cấp có thể do:
  • Giun, thương hàn
  • Giun, Thương hàn, Lao
  • Thương hàn
  • Giun
Câu 8: Chẩn đoán lâm sàng ruột thừa viêm trong tiểu khung dựa vào:
  • Các triệu chứng đái khó, mót đái hoặc hội chứng giả lỵ; Ấn đau vùng hạ vị, thăm trực tràng đau túi cùng Douglas
  • Các triệu chứng đái khó, mót đái hoặc hội chứng giả lỵ; Ấn vùng hạ vị không đau, thăm trực tràng bàng quang căng
  • Các triệu chứng đái khó, mót đái hoặc hội chứng giả lỵ; Ấn đau vùng hạ vị, thăm trực tràng bàng quang căng
  • Các triệu chứng đái mủ hoặc hội chứng giả lỵ; Ấn đau vùng hạ vị, thăm trực tràng đau túi cùng Douglas
Câu 9: Áp xe ruột thừa do:
  • Viêm ruột thừa tiến triển thành hoặc đám quánh áp xe hoá
  • Do viêm túi thừa Meckel tiến triển
  • Đám quánh áp xe hoá
  • Viêm ruột thừa tiến triển thành
Câu 10: Áp xe ruột thừa là:
  • Áp xe có vỏ bọc là các quai ruột và mạc nối lớn đến bọc lại
  • Áp xe không có vỏ bọc mà chỉ là các quai ruột đến bao vây ruột thừa viêm
  • Là ổ áp xe trong lòng ruột thừa, chưa vỡ ra ngoài
  • Là ổ áp xe trong lòng ruột thừa, chưa vỡ ra ngoài, không có vỏ bọc mà chỉ là các quai ruột đến bao vây ruột thừa viêm

Câu 1: 1, Chất nitrosamine có thể gây ra loại ung thư:
  • Dạ dày
  • Xương
  • Bàng Quang
  • Gan
Câu 2: 2, Loại thức ăn nào dưới đây có nguy cơ cao nhất dẫn đến ung thư đạ dày?
  • Thức ăn xông khói
  • Thức ăn chiên rán
  • Thức ăn luộc
  • Đồ nướng
Câu 3: 3,Chứng bệnh nào dưới đây liên quan đến bệnh ung thư dạ dày?
  • Viêm dạ dày phì đại
  • Hội chứng Barth
  • Bệnh Lyme
  • Hội chứng Down
Câu 4: 4, Người nhóm máu nào có nguy cơ cao nhất bị ung thư dạ dày?
  • Nhóm A
  • Nhóm B
  • Nhóm 0
  • Nhóm AB
Câu 5: 5, Loại bỏ khuẩn HP không loại trừ nguy cơ bị ung thư dạ dày vì:
  • Khuẩn HP xuất hiện ở cả những người không bị ung thư dạ dày, có nhiều nguyên nhân dẫn đến ung thư dạ dày hơn là khuẩn HP
  • Có nhiều nguyên nhân dẫn đến ung thư dạ dày hơn là khuẩn HP
  • Khuẩn HP xuất hiện ở cả những người không bị ung thư dạ dày
  • Khuẩn HP không dẫn đến ung thư dạ dày
Câu 6: 6, Tác nhân nào dưới đây không làm tăng nguy cơ phát triển ung thư dạ dày?
  • Kích thước vòng bụng
  • Thuốc lá
  • Tiền sử gia đình
  • Viêm dạ dày mạn
Câu 7: 7: Yếu tố nào làm tăng nguy cơ ung thư dạ dày?
  • Muối
  • Đường
  • Các loại quả giàu chất chống ôxy hóa
  • Rau quả không tinh bột
Câu 8: 8: Loại vi khuẩn nào dưới đây liên quan đến ung thư dạ dày?
  • Helicobacter Pylori
  • Helicobacter cinaedi
  • Varicella zoster
  • Varicella pylori
Câu 9: 9: Theo phân loại về đại thể ung thư dạ dày của Borrmann thì Type III là:
  • Loét ung thư, bờ ổ loét thâm nhiễm không rõ ràng.
  • Loét ung thư, bờ ổ loét không thâm nhiễm
  • Ung thư thâm nhiễm lan tỏa
  • Ung thư dạng polyp
Câu 10: 10: Theo phân loại về đại thể ung thư dạ dày của Borrmann thì Type IV là:
  • Ung thư thâm nhiễm lan tỏ*A.
  • Ung thư dạng polyp
  • Loét ung thư, bờ ổ loét thâm nhiễm không rõ ràng
  • Loét ung thư, bờ ổ loét không thâm nhiễm

Câu 1: Trong gãy 2 xương cẳng tay di lệch...
  • Di lệch nhiều hay ít tuỳ theo chỗ bám của các cơ, đặc biệt là cơ sấp tròn. Vai trò của cơ sấp tròn gây di lệch là quan trọng nhất
  • Di lệch nhiều hay ít tuỳ theo chỗ bám của các cơ, đặc biệt là cơ ngửa ngắn. Vai trò của cơ ngửa ngắn quan trọng phần trên chỗ gãy ở trong tư thế ngửa tối đa
  • Di lệch nhiều hay ít tuỳ theo chỗ bám của các cơ, đặc biệt là cơ nhị đầu. Vai trò của cơ cơ nhị đầu gây gập cẳng tay
  • Di lệch nhiều hay ít tuỳ theo chỗ bám của các cơ. Đoạn trung tâm có các cơ sấp (sấp tròn và sấp vuông) kéo làm cho phần dưới
Câu 2: Trong gãy 2 xương cẳng tay di lệch...
  • Di lệch xoắn theo trục xương, rất quan trọng vì hạn chế động tác sấp ngửa, quan trọng nhất là xoắn theo trục của xương quay
  • Di lệch xoắn theo trục xương, rất quan trọng vì hạn chế động tác sấp ngửa, quan trọng nhất là xoắn theo trục của xương trụ
  • Di lệch xoắn theo trục xương, rất quan trọng vì hạn chế động tác gấp duỗi, quan trọng nhất là xoắn theo trục của xương trụ
  • Di lệch xoắn theo trục xương, rất quan trọng vì hạn chế động tác gấp duỗi, quan trọng nhất là xoắn theo trục của xương quay
Câu 3: Trong gãy 2 xương cẳng tay di lệch...
  • Gập góc: thường thay đổi, gấp góc ở một hay hai xương, thường gấp góc mở ra trước và vào trong (do cơ gấp ngón tay kéo)
  • Gập góc: thường thay đổi, gấp góc ở cả hai xương, thường gấp góc mở ra trước và vào trong (do cơ duỗi ngón tay kéo)
  • Gập góc: không thay đổi, gấp góc ở một hay hai xương, gấp góc mở ra trước và vào trong (do cơ gấp ngón tay kéo)
  • Gập góc: thường thay đổi, gấp góc ở một hay hai xương, thường gấp góc mở ra sau và ra ngoài (do cơ gấp ngón tay kéo)
Câu 4: Trong gây 2 xương cẳng tay di lệch...
  • Hai đoạn chồng lên nhau, thường chồng lên ở phía xương quay nhiều hơn
  • Hai đoạn chồng lên nhau, thường chồng lên ở phía xương trụ nhiều hơn
  • Hai đoạn chồng lên nhau, đều cả 2 xương
  • Không có di lệch chồng
Câu 5: Trong gãy 2 xương cẳng tay đường gãy .... gặp nhiều nhất
  • Đường gãy ngang răng cưa không đều
  • Đường gãy chéo
  • Gãy có mảnh rời thứ 3
  • Gãy thành nhiều mảnh nhỏ
Câu 6: Mô tả nào sau đây về xương trụ là đúng:
  • Xương có 2 khuyết ở đầu trên là khuyết ròng rọc và khuyết quay
  • Nó gồm 2 đầu và một thân xương hình trụ
  • Mỏm trâm trụ ở thấp hơn mỏm trâm quay
  • Xương có đầu gần nhỏ hơn đầu xa
Câu 7: Điều trị chỉnh hình trong gãy Monteggia:
  • Bột cánh - cẳng bàn tay, khuỷu 90° cẳng tay để ngửa
  • Bột cánh - cẳng bàn tay, khuỷu 90°
  • Bột cánh - cẳng bàn tay sát tới nách
  • Bó bột ôm vai
Câu 8: Dấu hiệu trật khớp quay, trụ trên thể hiện qua chỏm quay không còn ở vị trí bình thường, bệnh nhân bị hạn chế sấp ngửa cẳng tay
  • Giải phẫu và cơ năng
  • Sinh lý và cơ năng
  • Giải phẫu và sinh lý
  • Giải phẫu
    9 Gãy Monteggia có:
  • Thể ưỡn, thể gấp
  • Thể ưỡn, thể gấp, thể nghiêng
  • Thể gấp, thể nghiêng
  • Thể ưỡn, thể duỗi, thể nghiêng
Câu 9: Nguyên nhân gây ra khớp giả trong gãy 2 xương cẳng tay là:
  • Chèn ép mô mềm vào 2 đầu xương gãy, gãy nhiều mảnh, các mảnh di lệch xa, mất đoạn xương gặp trong gãy hở, kết hợp xương không vững chắc
  • Chèn ép mô mềm vào 2 đầu xương gãy, gãy có mảnh thứ 3, mất đoạn xương gặp trong gãy hở, cố định bột không vững chắc
  • Chèn ép mô mềm vào 2 đầu xương gãy, gãy nhiều mảnh, các mảnh di lệch xa, kết hợp xương không vững chắc
  • Chèn ép mô mềm vào 2 đầu xương gãy, mất đoạn xương gặp trong gãy hở, kết hợp
Câu 10: Cal lệch là do hoặc có di lệch thứ phát trong bột mà không phát hiện được
  • Do nắn chỉnh giải phẫu không tốt
  • Do vận động sớm
  • Do các cơ co kéo trong khi vận động
  • Kết xương không vững

Câu 1: 1 Trong bệnh sỏi đường mật chủ, khi khám túi mật to thì có nghĩa là:
  • Vị trí tắc là ở chỗ ống mật chủ
  • Bệnh nhân bị thấm mật phúc mạc
  • Bệnh nhân bị viêm phúc mạc mật
  • Bệnh nhân có viêm túi mật cấp do sỏi
Câu 2: 2 Tìm triệu chứng quan trọng nhất để chẩn đoán thấm mật phúc mạc do sỏi ống mật chủ:
  • Đau bụng hạ sườn phải có phản ứng, sốt cao có rét run, túi mật căng to đau.
  • Đau bụng hạ sườn phải, vàng da, túi mật căng to
  • Đau bụng hạ sườn phải có phản ứng, không sốt, túi mật không to
  • Đau bụng hạ sườn phải có phản ứng, sốt cao có rét run, túi mật không to
Câu 3: 3 Trong 5 biến chứng do sỏi mật gây ra sau đây, biến chứng nào hay gặp nhất:
  • Áp xe gan đường mật
  • Viêm phúc mạc mật
  • Thấm mật phúc mạc
  • Chảy máu đường mật
Câu 4: 4 Trong bệnh sỏi đường mật chính, khám thấy túi mật to thì có nghĩa là:
  • Vị trí tắc là ở ống mật chủ
  • Bệnh nhân bị thấm mật phúc mạc
  • Bệnh nhân bị viêm phúc mạc mật
  • Bệnh nhân có viêm túi mật cấp do sỏi
Câu 5: 5 Trên lâm sàng chẩn đoán chắc chắn có sỏi ống mật chủ dựa vào:
  • Khám siêu âm đường mật kết luận có sỏi
  • X quang có hình ảnh cản quang của sỏi
  • Xét nghiệm bilirubin máu tăng cao
  • Chụp đường mật bằng đường tiêm thuốc tĩnh mạch
Câu 6: 6 Đau hạ sườn phải trong sỏi ống mật chủ là do:
  • Tăng áp lực đường mật cấp tính
  • Tăng co bóp túi mật
  • Viêm loét niêm mạc đường mật
  • Đau bụng hạ sườn phải
Câu 7: 7 Triệu chứng quan trọng nhất để chẩn đoán viêm phúc mạc mật là:
  • Khám bụng có cảm ứng phúc mạc toàn bộ
  • Túi mật không căng không đau
  • Sốt và rét run
  • Đau bụng hạ sườn phải
Câu 8: 8 Tìm triệu chứng quan trọng nhất để chẩn đoán thấm mật phúc mạc do sỏi ống mật chủ
  • Hạ sườn phải có phản ứng
  • Túi mật căng to đau
  • Sốt cao có rét run
  • Đau bụng hạ sườn phải
Câu 9: 9 Phương pháp nối mật-tiêu hoá bao gồm: .
  • Nối ống mật chủ với tá tràng và nối ống mật chủ với hỗng tràng
  • Nối ống mật chủ với hỗng tràng và kết hợp mở cơ oddi
  • Nối ống mật chủ với tá tràng và nối tụy với dạ dày
  • Nối ống mật chủ với dạ dày và nối ống mật chủ với tá tràng
Câu 10: 10 Dẫn lưu Kehr:
  • Được đặt để dẫn lưu mật sau mổ
  • Được đặt để dẫn lưu dịch dưới gan sau mổ và giảm áp cho đường mật
  • Được đặt để dẫn lưu dịch dưới gan và để dẫn lưu dịch ổ bụng sau mổ
  • Được đặt để dẫn lưu dịch dưới gan sau mổ và để dẫn lưu mật sau mổ
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Đang cập nhật
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
Yen Hai
9 tháng trước •
jgh,jgj
5
298
111
9 tháng trước
2 năm trước
6 tháng trước