Đề thi
Top trường học
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Đại học Công nghệ giao thông vận tải
Cao đẳng Cộng đồng Lào Cai
Cao đẳng kinh tế kĩ thuật Thủ Đức
Đại học bách khoa Hà Nội
Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế công nghiệp
Cao đẳng kĩ nghệ II
Đại học hàng hải Việt Nam
Cao đẳng Công nghiệp Cẩm Phả
Cao đẳng kĩ thuật Nguyễn Trường Tộ
Kho tàng đề thi
Tận hưởng hàng ngàn đề thi online. Luyện tập ngay thôi!
Blog
Đăng nhập
Trang chủ
Đề thi
Nhi HHHĐ
🚀 Thi thử online đã ra mắt! Luyện ngay để cải thiện điểm số của bạn.
Nhi HHHĐ
Lưu
(5) lượt yêu thích
(1586) lượt xem
(635) luyện tập
Ôn tập trên lớp
Học
Thi thử
Phần thi: phần 2
39 câu hỏi
Câu 1:
Câu hỏi 61: (1 đáp án)
Câu 22: Amidan ở trẻ < 1 tuổi bị viêm:
A: Ít bị viêm hơn trẻ > 1 tuổi
C: Tương đương trẻ > 1 tuổi
D: Viêm nhiều hơn trẻ > 1 tuổi
B: Hay bị viêm hơn trẻ > 1 tuổi
Câu 2:
Câu hỏi 62: (1 đáp án)
Câu 23: VA ở trẻ < 1 tuổi:
A: Ít bị viêm hơn trẻ > 1 tuổi
B: Dễ bị viêm hơn trẻ > 1 tuổi
C: Tương đương trẻ > 1 tuổi
D: Viêm nhiều hơn trẻ > 1 tuổi
Câu 3:
Câu hỏi 63: (1 đáp án)
Câu 24: Nhịp thở của trẻ sơ sinh trung bình:
C: 60 lần/phút
A: 40 lần/phút
B: 50 lần/phút
D: 40 – 60 lần/phút
Câu 4:
Câu hỏi 64: (1 đáp án)
Câu 25: Nhịp thở của trẻ 2 – 6 tháng trung bình:
C: 35 – 40 lần/phút
D: 40 lần/phút
A: 30 lần/phút
B: 35 lần/phút
Câu 5:
Câu hỏi 65: (1 đáp án)
Câu 26: Nhịp thở của trẻ 7 – 12 tháng trung bình:
A: 30 – 35 lần/phút
C: 35 lần/phút
B: 30 lần/phút
D: 40 lần/phút
Câu 6:
Câu hỏi 66: (1 đáp án)
Câu 27: Nhịp thở của trẻ 2 – 3 tuổi trung bình:
A: 20 lần/phút
B: 25 lần/phút
C: 25 – 30 lần/phút
D: 30 lần/phút
Câu 7:
Câu hỏi 67: (1 đáp án)
Câu 28: Nhịp thở của trẻ 4 – 6 tuổi trung bình:
A: 18 lần/phút
C: 20 – 25 lần/phút
B: 18 – 20 lần/phút
D: 25 lần/phút
Câu 8:
Câu hỏi 68: (1 đáp án)
Câu 29: Nhịp thở của trẻ 7 – 15 tuổi trung bình:
A: 16 lần/phút
B: 18 lần/phút
C:/18 – 20 lần/phút
D: 20 lần/phút
Câu 9:
Câu hỏi 69: (1 đáp án)
Câu 30: Trẻ sơ sinh có kiểu thở:
A: Thở bụng là chính
B: Thở ngực là chính
C: Thở ngực bụng hỗn hợp
D: Thở bụng
Câu 10:
Câu hỏi 70: (1 đáp án)
Câu 31: Tim ở trẻ > 1 tuổi:
C. Chéo nghiêng mỏm tim lệch trái
D: Thẳng đứng
A: Nằm ngang
B: Chéo nghiêng mỏm tim lệch phải
Phần thi: Phần 1 - thời kỳ PT
58 câu hỏi
Câu 1:
Câu 1: Các thời kỳ phát triển của trẻ em.gồm:
C: 6 thời kỳ
A: 4 thời kỳ
D: 7 thời kỳ
B: 5 thời kỳ
Câu 2:
Câu hỏi 2: (1 đáp án)
Câu 2: Theo thứ tự, thời kỳ phát triển thứ 3 của trẻ em là:
A: Bú mę
C: Thiếu niên.
B: Răng sữa
D: Dậy thì
Câu 3:
Câu hỏi 3: (1 đáp án)
Câu 3: Thời kỳ phát triển bào thai kéo dài trung bình:
C: 280 ngày
A: 270 ngày
B: 270 – 280 ngày
D: 280 – 290 ngày
Câu 4:
Câu hỏi 4: (1 đáp án)
Câu 4: Thời kỳ phát trển phôi kéo dài:
C: 2 tháng đầu
A: 3 tháng đầu
D: 5 tháng đầu
B: 4 tháng đầu
Câu 5:
Câu hỏi 5: (1 đáp án)
Câu 5: Thai nhi phát triển cân nặng nhanh nhất lúc:
C: 7– 9 tháng
D: 8 - 9 tháng
A: 6 – 7 tháng
B: 7 – 8 tháng
Câu 6:
Câu hỏi 6: (1 đáp án)
Câu 6: Thai nhi phát triển chiều dài nhanh nhất lúc:
A: 8–9 tháng
B: 7 – 8 tháng
C: 6 – 7 tháng
D: 3 – 6 tháng
Câu 7:
Câu hỏi 7: (1 đáp án)
Câu 7: Suy dinh dưỡng bào thai phụ thuộc vào:
A: Mẹ tuổi cao, đẻ nhiều lần
C: Mẹ không đảm bảo dinh dưỡng thẳng
B: Khoảng cách giữa các lần đẻ
D: Lao động vất vả, tinh thần căng
Câu 8:
Câu hỏi 8: (1 đáp án)
Câu 8: Quái thai, dị tật bẩm sinh do mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai:
A: 1 tháng đầu
B: 3 tháng đầu
C: 2 tháng đầu
D: 4 tháng đầu
Câu 9:
Câu hỏi 9: (1 đáp án)
Câu 9: Sẩy thai, đẻ non, suy dinh dưỡng bào thai do các yếu tố ảnh hưởng tới mẹ trong thời kỳ mang thai:
A: 3 tháng đầu
B: 5 tháng đầu
C: 6 tháng sau
D: 3 tháng cuối
Câu 10:
Câu hỏi 10: (1 đáp án)
Câu 10: Thận trọng dùng thuốc cho mẹ trong thời kỳ mang thai:
A: 3 tháng đầu
B: 5 tháng đầu
C: 6 tháng đầu
D: 3 tháng tuổi
Phần thi: tim bẩm sinh
49 câu hỏi
Câu 1:
Câu hỏi 1: (1 đáp án)
40Dây thất phải sớm gặp trong bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây, ngoại trừ:
Teo van 3 lá
Thông liên nhĩ
Tứ chứng Fallot
Tam chứng Fallot
Câu 2:
Câu hỏi 2: (1 đáp án)
28Bệnh tim bẩm sinh thông sản nhi-thất thường đi kèm với:
Bệnh Rubeol bẩm sinh
Hội chứng Down
Suy giáp bẩm sinh
Hội chứng Pierre-Robin
Câu 3:
Câu hỏi 3: (1 đáp án)
29Triệu chứng ECG đặc trưng trong bệnh thông sàn nhi-thất đơn thuần là:
Dày 2 thất
Trục điện tim lệch trái trong khoảng 90°+ -30°.
Trục phải, dày thất phải.
Trục phải, dày thất phải, bloc nhánh phải không hoàn toàn
Câu 4:
Câu hỏi 4: (1 đáp án)
30Những biến chứng thường gặp trong tứ chứng Fallot:
Cơn thiếu oxy cấp, Osler, áp-xe não, viêm phổi tái đi tái lại.
Cơn thiếu oxy cấp, áp-xe não, tăng áp lực động mạch phổi .
Cơn thiếu oxy cấp, Osler, tắc mạch, áp-xe não
Suy tim, Osler, tắc mạch, áp-xe não, viêm phổi tái đi tái lại.
Câu 5:
Câu hỏi 5: (1 đáp án)
31Đặc điểm sinh lý bệnh chung của bệnh tim bẩm sinh có luồng thông phải-trái có
giảm máu lên phổi là:
Gây tăng áp lực động mạch phổi
Gây viêm phổi tái đi tái lại
Gây tím muộn trên lâm sàng
Gây tắc mạch não
Câu 6:
Câu hỏi 6: (1 đáp án)
32Lâm sàng của tăng áp lực động mạch phổi nặng bao gồm các triệu chứng sau,
ngoại trừ:
Khó thở khi gắng sức
Sở thấy tim đập mạnh ở mũi ức
Tiếng T2 mờ ở ổ van động mạch phổi
Có tiếng thổi tâm trương ở ổ van động mạch phổi
Câu 7:
Câu hỏi 7: (1 đáp án)
33Đặc điểm khi nghe tim trong bệnh còn ống động mạch là, ngoại trừ:
Thổi liên tục ở ngay dưới xương đòn trái ngay khi mới sinh
Thổi liên tục ngay dưới xương đòn trái ngoài tuổi sơ sinh
Thổi tâm thu ngay dưới xương đòn trái khi có tăng áp lực động mạch phổi
Thổi tâm thu ngay dưới xương đòn trái khi mới sinh
Câu 8:
Câu hỏi 8: (1 đáp án)
34Bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây không gây tím toàn thân khi tăng áp lực động
mạch phổi cố định(đảo shunt):
Thông liên thất
Thông liên nhĩ
Còn ống động mạch
Thông sàn nhĩ thất bán phần
Câu 9:
Câu hỏi 9: (1 đáp án)
35Bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây dễ bị bỏ sót nhất trên lâm sàng:
Thông liên thất
Thông liên nhĩ
Còn ống động mạch
Thông sàn nhĩ thất
Câu 10:
Câu hỏi 10: (1 đáp án)
36Trong bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây có sự thay đổi rõ rệt của mạch và huyết áp
Thông liên thất
Thông liên nhĩ
Còn ống động mạch.
Thông sàn nhĩ thất
Phần thi: phần 3 - huyết học
60 câu hỏi
Câu 1:
Câu hỏi 121: (1 đáp án)
Câu 14: Xét nghiệm máu có giá trị nhất trong chẩn đoán SDD Kwashiorkor là:
A: Thiếu máu nhược sắc
B: Hematocrit tắng
C: Protein toàn phần, Abumin giảm
D: Natri, Kali, Clo giảm
Câu 2:
Câu hỏi 122: (1 đáp án)
Câu 15: Điều trị suy dinh dưỡng nhẹ và trung bình quan trọng nhất là:
C: Điều trị thiếu máu
D: Bồi phụ vitamin A
A: Cho bú, ăn bổ sung khoa học
B:Bổ sung vitamin, muối khoáng
Câu 3:
Câu hỏi 123: (1 đáp án)
Câu 16: Biện pháp phòng bệnh suy dinh dưỡng quan trọng nhất là:
C: Tiêm chủng đầy đủ
A: Chăm sóc bà mẹ có thai
B: cho bú, ăn bổ sung khoa học
D: Điều trị sớm các bệnh nhiễm khuẩn
Câu 4:
Câu hỏi 124: (1 đáp án)
Câu 17: Suy dinh dưỡng là tình trạng cơ thể:
A: Không được cung cấp đủ Protein,
C: Cơ thể bị mất đạm, mỡ, đường, yếu tố vi lượng
B: Cơ thể kém hấp thu đạm, mỡ, đường, yếu tố vi lượng
D. Cơ thể không được cung cấp đủ đạm, mỡ, đường, yếu tố vi lượng
Câu 5:
Câu hỏi 125: (1 đáp án)
Câu 18: Phù trong suy dinh dưỡng do:
A: giảm Protein máu
B: giảm Albumin máu
C: Chức năng thận giảm
D: Tăng tiết Cortison, Aldosterol
Câu 6:
Câu hỏi 126: (1 đáp án)
Câu 19: Nhiễm toan trong suy dinh dưỡng do:
A: giảm chức năng cầu thận
B: chuyển hóa dở dang
C. Thiếu Calo
D: Tích lũy Xeton
Câu 7:
Câu hỏi 127: (1 đáp án)
Câu 20: Sai lầm chính trong cách nuôi con dẫn đến suy dinh dưỡng là:
A: không cho bú sớm ngày sau đẻ
B: cai sữa sớm
C: Cho ăn bột quá sớm hoặc quá muộn
D: Nuôi trẻ bằng nước cháo đường
Câu 8:
Câu hỏi 128: (1 đáp án)
Câu 21: Nhiễm khuẩn gây suy dinh dưỡng hay gặp nhất:
A: ỉa chảy kéo dài
B: viêm phổi kéo dài
C: Lao sơ nhiễm
D: Nhiễm giun sán
Câu 9:
Câu hỏi 129: (1 đáp án)
Câu 23 : Theo Wellcome kém nuôi dưỡng là cân nặng còn
A: 60 80%
B: <80%, không phù
C:<60%, không phù
D: Còn 60 – 80% không phù
Câu 10:
Câu hỏi 130: (1 đáp án)
Câu 24: Phân loại suy dinh dưỡng theo Waterlow gầy mòn là:
C: Cân nặng >= 80%, chiều cao < 90%
D: Cân nặng ≥ 80%, chiều cao ≥ 90%
A: Cân nặng < 80%, chiều cao ≥ 90%
B: Cân nặng < 80%, chiều cao <90%
Phần thi: phần 4 - huyết học 2 + nkss
40 câu hỏi
Câu 1:
Câu hỏi 181: (1 đáp án)
Câu 16: Nguyên nhân gẫy thiếu máu thiếu sắt hay gặp ở trẻ nhỏ:
A: Nhu cầu sắt cao
B. Cung cấp sắt thiếu
C: Mất sắt nhiều vì chảy máu
D: Hấp thụ sắt kém
Câu 2:
Câu hỏi 182: (1 đáp án)
Câu 17: Thiếu máu thiếu sắt hay gặp ở độ tuổi:
A:<6 tháng
C: 6 tháng – 3 tuổi
D: <3 tuổi
B: 6 tháng – 1 tuổi
Câu 3:
Câu hỏi 183: (1 đáp án)
Câu 18: Liều sắt nguyên tố điều trị thiếu máu thiếu sắt là:
C: 4 mg/kg/ngày
A: 4 – 6 mg/kg/ngày
B: 3 mg/kg/ngày
D: 6 mg/kg/ngày
Câu 4:
Câu hỏi 184: (1 đáp án)
Câu 19: Thời gian điều trị thiếu máu thiếu sắt là:
A: 4 tuần
B: 6 tuần
C. 6 – 8 tuần
D: 8 tuần
Câu 5:
Câu hỏi 185: (1 đáp án)
Câu 20: Phòng thiếu máu thiếu sắt cho trẻ sinh non cần uống 20mg sắt sunfat/ngày:
A: Từ tháng thứ 5
C: Từ tháng thứ 3
B: Từ tháng thứ 4
D: Từ tháng thứ 2
Câu 6:
Câu hỏi 186: (1 đáp án)
Câu 21: Nguyên nhân suy tủy gây thiếu máu thường do:
A: Viêm gan
B: Dùng thuốc, hóa chất
C: Phóng xạ
D: Không rõ nguyên nhân
Câu 7:
Câu hỏi 187: (1 đáp án)
Câu 22: Triệu chứng thiếu máu do suy tủy:
A: Thiếu máu nặng khó hồi phục
B: Thiếu máu + chảy máu
C: Thiếu máu + nhiễm trùng
D: Huyết đồ: HC giảm, BC giảm, tiểu cầu giảm
Câu 8:
Câu hỏi 188: (1 đáp án)
Câu 23: Thiếu máu do bệnh B thalasemi hay gặp:
A:<1 tuổi
C:<3 tuổi
D:<4 tuổi
B:<2 tuổi
Câu 9:
Câu hỏi 189: (1 đáp án)
Câu 24: Dấu hiệu chẩn đoán thiếu máu do bệnh B thalasemi:
A: Thiếu máu nặng, mãn tính
B: Thiếu máu + vàng da, lách to
C: Thiếu máu + biến dạng xương sọ
D: HbF tăng cao, Hb A1 giảm nặng.
Câu 10:
Câu hỏi 190: (1 đáp án)
Câu 1: Tiêu chuẩn trẻ sơ sinh đủ tháng, khỏe mạnh:
A: Trọng lượng > 2500g, da hồng
C: Dài>47 cm, bú khỏe
B: Dài>47 cm, khóc to
D: Cân > 2500 g, dài >47 cm, bú khỏe
Phần thi: phần 5 - nôn + tiêu chảy
60 câu hỏi
Câu 1:
Câu hỏi 221: (1 đáp án)
Câu 4: Nguyên nhân gây nôn cần phải đi viện ngay:
A: Viêm dạ dày ruột
C: U não
B: Hẹp phì đại môn vị
D; Viêm màng não
Câu 2:
Câu hỏi 222: (1 đáp án)
Câu 5: Trẻ 4 tháng tuổi nôn nhiều 1 tuần nay, không sốt, háu ăn, sụt cân, mất nước nghĩ đến:
A: Hẹp phì đại môn vị
B: Rối loạn thần kinh thực vật
C: Viêm họng
D: Do ăn uống
Câu 3:
Câu hỏi 223: (1 đáp án)
Câu 8: Biến chứng do nôn nhiều hay gặp nhất là:
A: Mất nước, điện giải
B: Hạ huyết áp, trụy mạch
C: Đái ít vô niệu, suy thận cấp
D: Chảy máu thực quản
Câu 4:
Câu hỏi 224: (1 đáp án)
Câu 11: Liều thuốc Trimebutine 4,8mg/ml cho trẻ < 6 tháng là:
C: 4ml x 2-3 lần/ngày
A: 2,5ml x 2-3 lần/ngày
B: 3ml x 2-3 lần/ngày
D: 2ml x 2-3 lần/ngày
Câu 5:
Câu hỏi 225: (1 đáp án)
Câu 12: Liều Domperidone 1mg/ml cho trẻ em:
A: 0,2ml/kg
C: 0,3ml/kg
B: 0,25ml/kg
D: 0,4ml/kg
Câu 6:
Câu hỏi 226: (1 đáp án)
Câu 13: Chẩn đoán nôn do rối loạn thần kinh thực vật dựa vào:
A: Lâm sàng
C: Chụp dạ dày
B: Soi dạ dày
D: Siêu âm ổ bụng
Câu 7:
Câu 14: Chẩn đoán nôn do hẹp phì đại môn vị dựa vào:
A: Lâm sàng
C: Chụp dạ dày
D: Siêu âm ổ bụng
B: Soi dạ dày
Câu 8:
Câu hỏi 228: (1 đáp án)
Câu 15: Trẻ nhỏ nôn do ăn uống cần điều trị:
A: Bế đứng 15 phút sau khi ăn
B: Pha sữa thêm nhiều đường
C: Uống thuốc chống nôn
D: Điều chỉnh chế độ ăn
Câu 9:
Câu hỏi 229: (1 đáp án)
Câu 1: Táo bón là đi ỉa phân khô cứng, thời gian:
A: 2 ngày đi 1 lần
B:≥ 2 ngày đi 1 lần
C:≥ 3 ngày đi 1 lần
D:24 ngày đi 1 lần
Câu 10:
Câu hỏi 230: (1 đáp án)
Câu 2: Nguyên nhân gây táo bón dễ khắc phục nhất:
A: Nuôi bằng sữa bò
B: Còi xương
C: Suy dinh dưỡng
D: Viêm đại tràng mãn
Phần thi: phần 6 - viêm phổi
40 câu hỏi
Câu 1:
Câu hỏi 281: (1 đáp án)
Câu 20: Cháu 5 tháng họ sốt 38°C thở 48 lần/ phút xếp loại, xử trí theo tổ chức YTTG
A: Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà
B: Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà
C: Viêm phổi nặng, K/sinh → B/viện
D: Bệnh rất nặng, K/sinh B/viện
Câu 2:
Câu hỏi 282: (1 đáp án)
Câu 21: Cháu 5 tháng họ sốt 38°C thở 58 lần/ phút xếp loại, xử trí theo tổ chức YTTG
A: Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà
B: Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà
C: Viêm phổi nặng, K/sinh → B/viện
D: Bệnh rất nặng, K/sinh B/viện
Câu 3:
Câu hỏi 283: (1 đáp án)
Câu 22: Cháu 5 tháng họ sốt 38°C thở 65 lần/phút, rút lõm lồng ngực, xếp loại, xử trí theo tổ chức YTTG.
A: Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà
B: Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà
C: Viêm phổi nặng, K/sinh → B/viện
D: Bệnh rất nặng, K/sinh B/viện
Câu 4:
Câu hỏi 284: (1 đáp án)
Câu 23: Cháu 5 tháng họ sốt 38°C thở 65 lần/phút, rút lõm lồng ngực, uống kém, xếp loại, xử trí theo tổ chức YTTG.
A: Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà
B: Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà
C: Viêm phổi nặng, K/sinh → B/viện
D: Bệnh rất nặng, K/sinh B/viện
Câu 5:
Câu hỏi 285: (1 đáp án)
Câu 24: Cháu 5 tháng ho sốt 38°C thở 40 lần/phút, thở rít khi nằm yên, xếp loại, xử trí theo tổ chức YTTG.
A: Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà
B: Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà
C: Viêm phổi nặng, K/sinh → B/viện
D: Bệnh rất nặng, K/sinh B/viện
Câu 6:
Câu hỏi 286: (1 đáp án)
Câu 25: Cháu 13 tháng ho sốt 38°C thở 35 lần/phút xếp loại, xử trí theo tổ chức YTTG
A: Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà
B: Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà
C: Viêm phổi nặng, K/sinh → B/viện
D: Bệnh rất nặng, K/sinh B/viện
Câu 7:
Câu hỏi 287: (1 đáp án)
Câu 26: Cháu 13 tháng ho sốt 39°C thở 55 lần/phút xếp loại, xử trí theo tổ chức YTTG
A: Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà
B: Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà
C: Viêm phổi nặng, K/sinh → B/viện
D: Bệnh rất nặng, K/sinh B/viện
Câu 8:
Câu hỏi 288: (1 đáp án)
Câu 27: Cháu 13 tháng ho sốt 39°C thở 55 lần/phút, rút lõm lồng ngực, xếp loại, xử trí theo tổ chức YTTG
A: Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà
B: Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà
C: Viêm phổi nặng, K/sinh → B/viện
D: Bệnh rất nặng, K/sinh B/viện
Câu 9:
Câu hỏi 289: (1 đáp án)
Câu 28: Cháu 13 tháng ho sốt 39°C thở 55 lần/phút, rút lõm lồng ngực, li bì xếp loại, xử trí theo tổ chức YTTG
A: Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà
B: Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà
C: Viêm phổi nặng, K/sinh → B/viện
D: Bệnh rất nặng, K/sinh B/viện
Câu 10:
Câu hỏi 290: (1 đáp án)
Câu 29: Cháu 13 tháng họ sốt 39°C thở 55 lần/phút, rút lõm lồng ngực, co giật xếp loại, xử trí theo tổ chức YTTG
A: Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà
B: Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà
C: Viêm phổi nặng, K/sinh → B/viện
D: Bệnh rất nặng, K/sinh B/viện
Phần thi: p8 - viêm họng + bệnh thận
60 câu hỏi
Câu 1:
Câu hỏi 321: (1 đáp án)
Câu 27: Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán viêm phổi do Mycoplasma:
Đo kháng thể đặc hiệu
B:Xquang viêm phổi kec, thùy dưới
C:Ran ẩm, ran nổ, đông đặc, ba giảm
D:viêm phổi ở trẻ > 5 tuổi
Câu 2:
Câu hỏi 322: (1 đáp án)
Câu 28: Điều trị viêm phổi quan trọng nhất là:
A; Kháng sinh phù hợp
B: Thở Oxy
C: Bù nước điện giải
D: hạ sốt, giảm ho, long đờm
Câu 3:
Câu hỏi 323: (1 đáp án)
Câu 31: Truyền dịch tĩnh mạch cho trẻ viêm phổi khi:
A: Sốt cao> 39°C
B: Thở nhanh > 60 lần/phút
C: Xanh tím, RLLN nặng
D: sốc
Câu 4:
Câu hỏi 324: (1 đáp án)
Câu 32: Lượng dịch truyền cho trẻ viêm phổi là:
A: 40 ml/kg/ngày
B: 30 ml/kg/ngày
C: 50 ml/kg/ngày
D: 100 ml/kg/ngày
Câu 5:
Câu hỏi 325: (1 đáp án)
Câu 1: Nhiễm khuẩn cấp tính đường hô hấp trên phần lớn do:
A: Vi khuẩn
B: Virus
C: cảm lạnh
D:Vi khuẩn, virus
Câu 6:
Câu hỏi 326: (1 đáp án)
Câu 2: Viêm họng do virus thường:
A: Sốt nhẹ
B: Sốt cao
C: Sốt vừa
D: Không sốt
Câu 7:
Câu hỏi 327: (1 đáp án)
Câu 3: Viêm họng do vi khuẩn thường có:
A: Nuốt đau
Đau họng nhiều
C: Khô rát họng
D: Đau xuyên sang tai
Câu 8:
Câu hỏi 328: (1 đáp án)
Câu 4: Viêm họng do virus thường có:
A Sổ mũi
C: Ho, hắt hơi
B: Khàn tiếng
D: Ho, hắt hơi, chảy mũi, mắt đỏ
Câu 9:
Câu hỏi 329: (1 đáp án)
Câu 5: Viêm Amidan cấp thường:
A: Sốt cao đột ngột
C: Sốt nhẹ
B: Sốt vừa
D: Sốt cao dao động
Câu 10:
Câu hỏi 330: (1 đáp án)
Câu 6: Viêm Amidan cấp thường:
A: Đau họng
Đau họng nhiều, xuyên lên tại
D: Nuốt đau
B: Khô rát họng
Phần thi: Phần 9 - Bệnh thận
38 câu hỏi
Câu 1:
Câu hỏi 381: (1 đáp án)
Câu 21: Ure máu trong viêm cầu thận cấp thường:
A: Bình thường
C: Tăng cao > 50mg%
D: Tăng rất cao
B: Tăng nhẹ <50mg%
Câu 2:
Câu hỏi 382: (1 đáp án)
Câu 22: Creatimin máu trong viêm cầu thận cấp thường:
A: Bình thường
B: tăng nhẹ
C: Tăng cao
D: Tăng rất cao
Câu 3:
Câu hỏi 383: (1 đáp án)
Câu 23: Thể lâm sàng của viêm cầu thận cấp hay gặp nhất:
A: Thể nhẹ
B: thể tăng huyết áp
C: Thế đái máu
D: Thể vô niệu
Câu 4:
Câu hỏi 384: (1 đáp án)
Câu 24: Tiến triển của viêm cầu thận cấp thường:
C: Mãn tính
A: Tử vong
B: Khỏi bệnh
D: Bán cấp
Câu 5:
Câu hỏi 385: (1 đáp án)
Câu 25: Tử vong do viêm cầu thận cấp trong giai đoạn cấp thường do:
A: Phù to
B: Đái máu nhiều
C: Suy tim do tăng huyết áp
D: Suy thận
Câu 6:
Câu hỏi 386: (1 đáp án)
Câu 26: Viêm cầu thận cấp thường thuyên giảm trong:
C: 3 – 4 tuần
A: 10 ngày – 2 tuần
B: 2 – 3 tuần
D:>4 tuần
Câu 7:
Câu hỏi 387: (1 đáp án)
Câu 27: Ở trẻ em viêm cầu thận cấp khỏi bệnh đạt tỷ lệ:
A: 50%
B.80-90%
D: 70%
B: 60%
Câu 8:
Câu hỏi 388: (1 đáp án)
Câu 30: Nằm nghỉ trong điều trị viêm cầu thận cấp cần thiết nhất khi:
A: phù to
C: Đái máu đại thể
D: Đái Protein nhiều
B: Tăng huyết áp nhiều
Câu 9:
Câu hỏi 389: (1 đáp án)
Câu 31: Trẻ viêm cầu thận cấp có thể tập thể dục sau khi khỏi:
C:>4 – 5 tháng
A: > 2 − 3 tháng
B: > 3 – 4 tháng
D: > 6 tháng
Câu 10:
Câu hỏi 390: (1 đáp án)
Câu 32: Trẻ viễm cầu thận cấp được tiêm chủng sau khi khỏi:
A:>6 tháng
C: 1 – 2 năm
B: 6 tháng – 1 năm
D:>2 năm
Phần thi: P 10 - HCTH + THấp tim
40 câu hỏi
Câu 1:
Câu hỏi 421: (1 đáp án)
Câu 24: Ăn nhạt trong điều trị hội chứng thận hư cần kéo dài:
A: Đến khi hết phù
B: Ăn nhạt 1 – 2 tuần
C: Ăn nhạt 2 – 3 tuân
D: Ăn nhạt 3 – 4 tuân
Câu 2:
Câu hỏi 422: (1 đáp án)
Câu 25: Liều Prednisolone tấn công điều trị hội chứng thận hư:
A: 1 mg/kg/ngày
B. 2 mg/kg/ngày
C: 0,5 mg/kg/ngày
D: 3 mg/kg/ngày
Câu 3:
Câu hỏi 423: (1 đáp án)
Câu 26: Thời gian điều trị tấn công hội chứng thận hư bằng Prednisolone:
A: 2 tuần
B: 2-3 tuần
C: 3 – 4 tuần
D.4–6 tuần
Câu 4:
Câu hỏi 424: (1 đáp án)
Câu 27: Thời gian điều trị duy trì hội chứng thận hư bằng Prednisolone:
A: 4 tuần
B; 5 tuần
C: 6 tuần
D: 8 tuần
Câu 5:
Câu hỏi 425: (1 đáp án)
Câu 28: Chỉ định truyền Albumin trong hội chứng thận hư là:
C: Albumin máu <15g/1
A: Albumin máu <10g/1
B: Albumin máu<12g/1
D: Albumin máu<20g/1
Câu 6:
Câu hỏi 426: (1 đáp án)
Câu 29: Thời gian theo dõi sau điều trị hội chứng thận hư là:
A: 1-2 năm
B: 3-4 năm
C: 4 – 5 năm
D: >5 năm
Câu 7:
Câu hỏi 427: (1 đáp án)
Câu 30: Trong hội chứng thận hư ở trẻ em, hội chứng thận hư tiên phát chiếm tỷ lệ:
A: 50%
C: 70-80%
B: 60-70%
D: 90%
Câu 8:
Câu hỏi 428: (1 đáp án)
Câu 31: Hội chứng thận hư thể phụ thuộc Corticoid là tái phát sau ngừng Corticoid trong vòng:
A: 2 tuần
C: 4 tuần
B: 3 tuần
D: 6 tuần
Câu 9:
Câu hỏi 429: (1 đáp án)
Câu 32: Hội chứng thận hư thể tái phát thường xuyên là tái phát trên 2 lần trong vòng:
A: 3 tháng
B: 6 tháng
C: 9 tháng
D: 12 tháng
Câu 10:
Câu hỏi 430: (1 đáp án)
Câu 33: Hội chứng thận hư thể kháng Corticoid là không đáp ứng với Corticoid liều tấn công sau:
A: 4 tuần
B: 5 tuần
C: 6 tuần
D: 8 tuần
Phần thi: P11 - Thấp tim + sốt cao co giật
60 câu hỏi
Câu 1:
Câu hỏi 461: (1 đáp án)
Câu 12: Triệu chứng có giá trị nhất trong viêm nội tâm I là: mac
A: Hồi hộp trống ngực
B: Nhịp tim nhanh
C: Tiếng tim mờ
D; Tiếng thổi ở tim
Câu 2:
Câu hỏi 462: (1 đáp án)
Câu 13: Tiếng thổi ở tim hay gặp nhất trong thấp tim là:
C: Thổi tâm trương ở van động mạch chủ
D: Thổi tâm thu ở van 3 lá
A: Thổi tâm thu ở mỏm
B: Thổi tâm trương ở mỏm
Câu 3:
Câu hỏi 463: (1 đáp án)
Câu 14: Viêm tim trong thập thường gặp:
A: Viêm nội tâm mạc đơn thuần
Viêm cơ nội tâm mạc
C; Viêm cơ tim
D: Viêm màng ngoài tim
Câu 4:
Câu hỏi 464: (1 đáp án)
Câu 15: Dấu hiệu lâm sàng có giá trị nhất của viêm cơ tim là
A: Mệt mỏi tức ngực
B: Khó thở, đái ít
C: Gan to, tĩnh mạch cổ nổi
Nhịp tim nhanh có tiếng ngựa phi
Câu 5:
Câu hỏi 465: (1 đáp án)
Câu 16: Xét nghiệm có giá trị nghĩ đến viêm cơ tim trong bệnh thấp tim là:
A: Điện tim thấy nhịp nhanh
B: Điện tim thấy PR dài
C: Điện tim thấy T (-), ST chênh
D: X quang thấy tim to
Câu 6:
Câu hỏi 466: (1 đáp án)
Câu 17: Dấu hiệu lâm sàng có giá trị chẩn đoán viêm màng ngoài tim:
A: Đau vùng trước tim
C: Tiếng cọ màng tim
D: Tiếng tim mờ cả T1, T2
B: Khó thở nhẹ
Câu 7:
Câu hỏi 467: (1 đáp án)
Câu 18: Dấu hiệu có giá trị nhất trong chấn đoán viêm màng ngoài tim là:
A: Điện thế ngoại biên thấp
B: X quang tim to bè
B.Siêu âm tim thấy có dịch
D: Điện tim T dẹt, âm, ST chênh
Câu 8:
Câu hỏi 468: (1 đáp án)
Câu 19: Múa giật thường xuất hiện trong bệnh thấp tim:
C: Sau viêm họng 1 – 2 tháng
D: Sau viêm họng >6 tháng
A: Sau viêm họng 1 – 2 tuần
B: Sau viêm họng 2 – 6 tháng
Câu 9:
Câu hỏi 469: (1 đáp án)
Câu 20: Múa giật hay gặp ở:
A: Trẻ trai
B: Trẻ gái
C: Trẻ gái > trẻ trai
D: Trẻ gái = trẻ trai
Câu 10:
Câu hỏi 470: (1 đáp án)
Câu 21: Múa giật trong thấp tim thường thấy:
A: Kéo dài, không để lại di chứng
C: Kéo dài cả năm
D: Kéo dài hàng tuần
B: Kéo dài hàng tháng
Phần thi: P12 Sởi + cúm
58 câu hỏi
Câu 1:
Câu hỏi 521: (1 đáp án)
Câu 19: Co giật do sốt cao thường kéo dài:
A: 1 – 2 phút
B: 2 – 3 phút
C: 3 – 4 phút
D: 5 – 10 phút
Câu 2:
Câu hỏi 522: (1 đáp án)
Câu 20: Co giật do sốt phức tạp có số cơn trong ngày
C: 3 – 4 lần
A: 1 – 2 lần
B: 2-3 lån
D: >4 lần
Câu 3:
Câu hỏi 523: (1 đáp án)
Câu 21: Liều Depakin đề phòng sốt cao co giật:
B: 20 mg/kg/ngày chia 2
A: 10 mg/kg/ngày chia 2
C: 30 mg/kg/ngày chia 2
D: 40 mg/kg/ngày chia 2
Câu 4:
Câu hỏi 524: (1 đáp án)
Câu 22: Động kinh cơn co thắt gấp (hội chứng West) gặp nhiều nhất ở trẻ:
C:< 5 tuổi
A,<3 tuổi
B: <4 tuổi
D: 4 – 5 tuổi
Câu 5:
Câu hỏi 525: (1 đáp án)
Câu 23: Động kinh cơn giật cơ gặp nhiều nhất ở độ tuổi:
A:<2 tuổi
C: 3 – 5 tuổi
D; 2 − 7 tuổi
B: 2 – 3 tuổi
Câu 6:
Câu hỏi 526: (1 đáp án)
Câu 24: Cơn động kinh vắng ý thức (Absence) gặp nhiều nhất ở lứa tuổi:
A: 4 - 5 tuổi
B: 4 – 10 tuổi
C: 5 – 7 tuổi
D: 3 — 5 tuổi
Câu 7:
Câu hỏi 527: (1 đáp án)
Câu 25: Trạng thái động kinh cơn giật kéo dài:
A:>20 phút
C:>40 phút
B: > 30 phút
D: > 60 phút
Câu 8:
Câu hỏi 528: (1 đáp án)
Câu 26: Trạng thái động kinh gặp nhiều nhất ở trẻ:
A:<1 tuổi
B: <2 tuổi
C.<3 tuổi
D:<4 tuổi.
Câu 9:
Câu hỏi 529: (1 đáp án)
Câu 1: Viêm màng não mủ là viêm các màng não do vi khuẩn sinh mủ:
A: Màng nhện, màng nuôi
B: Màng cứng, màng nhện
C: Màng nhện, khoang dưới nhện, màng nuôi.
D: Màng nhện, khoang dưới nhện, nhu mô não
Câu 10:
Câu hỏi 530: (1 đáp án)
Câu 2: Vi khuẩn gây viêm màng não mủ thường gặp:
A: Tụ cầu, Hemophilus-Influenzae (HI)
B: Phế cầu, liên cầu B
C: E Coli, vi khuẩn gram (-) khác
D: HI, phế cầu, màng não cầu
Phần thi: p13 - CÚm
40 câu hỏi
Câu 1:
Câu hỏi 581: (1 đáp án)
Câu 12: Dấu hiệu Koplik là những chấm nhỏ độ 1 mm mọc ở:
A Niêm mạc lợi
B Mọc ở trên mặt lưỡi
C Niêm mạc má
D Khắp trong miệng
Câu 2:
Câu hỏi 582: (1 đáp án)
Câu 13: Hạt Koplik tồn tại:
A 1 ngày
C 3–4 ngày
D Suốt thời kỳ mọc ban
B 1–2 ngày
Câu 3:
Câu hỏi 583: (1 đáp án)
Câu 14: Xét nghiệm máu giai đoạn toàn phát của bệnh sởi thấy:
C Bạch cầu giảm, đa nhân trung tính giảm
A . Số lượng bạch cầu bình thường
B . Số lượng bạch cầu tăng nhẹ
D Bạch cầu đa nhân trung tính giảm
Câu 4:
Câu hỏi 584: (1 đáp án)
Câu 15: Bệnh sởi thể nhẹ hay gặp ở độ tuổi:
A <6 tháng
B 6 – 9 tháng
C 9 – 12 tháng
D >12 tháng
Câu 5:
Câu hỏi 585: (1 đáp án)
Câu 16: Kháng thể được phát hiện cho biết tình trạng nhiễm trùng sởi cấp tính là:
A IgM
B IgG
C IgM-IgG
D IgE
Câu 6:
Câu hỏi 586: (1 đáp án)
Câu 17: Chẩn đoán bệnh sởi dựa vào:
A Dịch tễ + ngoại ban
B Nội ban+ ngoại ban
C Dịch tễ+Ngoại ban
D Nội ban, ngoại ban xuất hiện tuần tự
Câu 7:
Câu hỏi 587: (1 đáp án)
Câu 18: Bệnh phát ban giống sởi nhất là:
A Nhiễm Adenovirus
B Não mô cầu
C Rubella
D Ban dị ứng
Câu 8:
Câu hỏi 588: (1 đáp án)
Câu 19: Biến chứng nguy hiểm hay gặp nhất là:
A Viêm phổi
B Viêm tai giữa
C Viêm não
D Suy dinh dưỡng
Câu 9:
Câu hỏi 589: (1 đáp án)
Câu 20: Cách phòng bệnh sởi tốt nhất là:
A Tiêm phòng sởi bằng vaccine
C Giữ gìn vệ sinh
D Tiêm Globuline miễn dịch.
B Nuôi dưỡng tốt
Câu 10:
Câu hỏi 590: (1 đáp án)
Câu 1: Căn cứ vào cấu trúc kháng nguyên S,virus cúm được phân loại là:
C Cúm B-C
A Cúm A
B Cúm A-B
D Cúm A-B-C
Phần thi: P14 - truyền nhiễm
60 câu hỏi
Câu 1:
Câu hỏi 621: (1 đáp án)
Câu 10: Dạng xuất huyết trong sốt xuất huyết Dengue thường gặp:
A Mảng xuất huyết
B Đám xuất huyết
C Nốt xuất huyết
D Chấm xuất huyết
Câu 2:
Câu hỏi 622: (1 đáp án)
Câu 11: Sốc trong sốt xuất huyết Dengue thường xảy ra vào ngày thứ:
A Ngày 2 – 3 của bệnh
C Ngày 4 – 5 của bệnh
B Ngày 3 – 4 của bệnh
D Ngày 3 – 6 của bệnh
Câu 3:
Câu hỏi 623: (1 đáp án)
Câu 12: Sốt xuất huyết Dengue thường có sốt:
A Sốt nhẹ
B Sốt vừa
C Sốt cao
D Sốt cao đột ngột
Câu 4:
Câu hỏi 624: (1 đáp án)
Câu 13: Sốt xuất huyết kèm mạch yếu, nhanh, da lạnh, bứt rứt, vật vã, huyết áp giảm tương ứng với phân độ:
A Độ 1
B Độ 2
C Độ 3
D Độ 4
Câu 5:
Câu hỏi 625: (1 đáp án)
Câu 14: Tiêu chuẩn xét nghiệm tiểu cầu giảm trong bệnh sốt xuất huyết Dengue là:
C<100.000/mm³
A <150.000/mm³
B 120.000/mm³
D <90.000/mm³
Câu 6:
Câu hỏi 626: (1 đáp án)
Câu 15: Tiêu chuẩn cô đặc máu và thoát huyết tương trong bệnh sốt xuất huyết Dengue là:
A Hematocrit > 10%
B Hematocrit > 20%
C Hematocrit > 30%
D Hematocrit > 40%
Câu 7:
Câu hỏi 627: (1 đáp án)
Câu 16: Những dấu hiệu lâm sàng của thoát huyết tương trong sốt xuất huyết Dengue hay gặp nhất là:
A Tràn dịch màng bụng
B Phù chân, mặt
C Tràn dịch màng phổi
D Tràn dịch màng bụng – màng phổi
Câu 8:
Câu hỏi 628: (1 đáp án)
Câu 17: Các xét nghiệm gợi ý chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue là
A Hematocrit > 20%
B Tiểu cầu giảm < 100.000/mm3
C Tìm IgM và IgG
D Hematocrit > 20% + tiểu cầu giảm < 100.000/mm³
Câu 9:
Câu hỏi 629: (1 đáp án)
Câu 18: Loại kháng thể tăng cao trong bệnh sốt xuất huyết Dengue cấp tính là:
A IgM
B IgG
C IgM-IgG
D IgA
Câu 10:
Câu hỏi 630: (1 đáp án)
Câu 19: Phần lớn các trường hợp sốt xuất huyết điều trị ngoại trú là:
A Sốt Dengue
C Sốt xuất huyết Dengue độ 2
D Sốt Dengue, sốt xuất huyết Dengue độ 1 – 2.
B Sốt xuất huyết Dengue độ 1
Phần thi: P15 - vaccn + tim
78 câu hỏi
Câu 1:
Câu hỏi 681: (1 đáp án)
Câu 2: Miễn dịch thụ động là:
A: Tiêm kháng thể có sẵn trong huyết thanh người vào cơ thể
C: Uống thuốc kích thích hệ miễn dịch
D: Cung cấp cho cơ thể y Globulin
B: Tiêm kháng thể có sẵn trong huyết thanh súc vật vào cơ thể
Câu 2:
Câu hỏi 682: (1 đáp án)
Câu 3:Miễn dịch chủ động được thành lập sau tiêm chủng:
A: Vài ngày
B: Vài tuần
C: Vài tháng
D: Nhiều tháng
Câu 3:
Câu hỏi 683: (1 đáp án)
Câu 4: Miễn dịch thụ động có sau huyết thanh liệu pháp:
A: Có ngay
B: Có sau vài giờ
C: Có sau một ngày
D: Có sau 1 tuần
Câu 4:
Câu hỏi 684: (1 đáp án)
Câu 5: Trẻ 6 tháng đầu có thành phần miễn dịch chính là:
A: Ig M
B: IgG của mẹ cho
C: IgG của con
D: IgA
Câu 5:
Câu hỏi 685: (1 đáp án)
Câu 6: Khi kháng nguyên vào cơ thể tế bào lympho nhận diện kháng nguyên và phát triển thành:
A: Tế bào nhớ
B: Tế bào diệt tác nhân nhiễm trùng
C: Tế bào giúp đỡ
D: Tế bào nhỏ, T giúp đỡ, T diệt
Câu 6:
Câu hỏi 686: (1 đáp án)
Câu 7: Vi khuẩn lao lây qua đường
A: Hô hấp
B: Tiếp xúc qua da
C: Ăn uống
D: Tiêm truyền
Câu 7:
Câu hỏi 687: (1 đáp án)
Câu 8: Dấu hiệu gợi ý bệnh lao ở trẻ em:
C: Sốt, ra mồ hôi đêm
D: Ăn kém, mệt mỏi, đau ngực
A: Sụt cân
B: Ho kéo dài
Câu 8:
Câu hỏi 688: (1 đáp án)
Câu 9: Bệnh bạch hầu lây qua:
A: Tiếp xúc chất tiết đường hô hấp
C: Tiêm truyền
B: Tiếp xúc đồ vật chứa vi khuẩn
D: Tiêu hóa
Câu 9:
Câu hỏi 689: (1 đáp án)
Câu 10: Dấu hiệu lâm sàng của bệnh bạch hầu họng:
A: Sốt nhẹ, viêm họng
B: Hạch cổ sưng to đau
C: Amidan có giả mạc trắng, dai, dính
D: Sốt, vẻ mặt nhiễm trùng nhiễm độc
Câu 10:
Câu hỏi 690: (1 đáp án)
Câu 11: Bệnh bại liệt lây qua:
A: Đường miệng
C: Qua da
B: Đường hô hấp
D: Qua đường máu
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Đánh giá
Thông tin đề thi
Trường học
Đang cập nhật
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Tác giả
Đoàn Thái Bá Đắc Đông
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến
Facebook
của mình.
Tại đây!
Đề thi khác
Hot
RA TRƯỜNG ĐÚNG HẠN
1 năm trước •
Test dinh dưỡng
RA TRƯỜNG ĐÚNG HẠN
19
2602
2633
1 năm trước
Mộc Tâm
8 tháng trước •
đông dược
Mộc Tâm
2
390
75
8 tháng trước
Đề thi VUTM
1 năm trước •
Module thận - tiết niệu
Đề thi VUTM
2
613
14
Y học cổ truyền
Học viện Y dược...
1 năm trước
Mộc Tâm
7 tháng trước •
sinh lý bệnh miễn dịch
Mộc Tâm
3
429
88
Học viện Y dược...
7 tháng trước
Share
Facebook
Twitter
Đường dẫn
Thi thử
Phần thi
phần 2 (39 câu)
Phần 1 - thời kỳ PT (58 câu)
tim bẩm sinh (49 câu)
phần 3 - huyết học (60 câu)
phần 4 - huyết học 2 + nkss (40 câu)
phần 5 - nôn + tiêu chảy (60 câu)
phần 6 - viêm phổi (40 câu)
p8 - viêm họng + bệnh thận (60 câu)
Phần 9 - Bệnh thận (38 câu)
P 10 - HCTH + THấp tim (40 câu)
P11 - Thấp tim + sốt cao co giật (60 câu)
P12 Sởi + cúm (58 câu)
p13 - CÚm (40 câu)
P14 - truyền nhiễm (60 câu)
P15 - vaccn + tim (78 câu)
Thời gian làm bài
phút
Sau khi bắt đầu, bạn sẽ không thể tạm dừng hoặc quay lại.