Nhi khoa 1

Lưu
(0) lượt yêu thích
(327) lượt xem
(126) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1:

Tử vong do tiêu chảy ở nhóm trẻ < 2 tuổi chiếm bao nhiêu phần trăm tỷ lệ tử vong của bệnh tiêu chảy ở trẻ em: 

  • A. 40%.

  • B. 50%.

  • C. 60%.

  • D. 70%.

  • E. 80%

Câu 2:

Theo IMCI dấu hiệu nào là của phân loại có mất nước trong bệnh tiêu chảy :

  • A. Kích thích vật vã.

  • B. Mắt rất trũng

  • C. Miệng và lưỡi rất khô

  • D. Nếp véo da mất rất chậm

  • E. Li bì, không uống được nước

Câu 3:

Theo IMCI dấu hiệunào là của mất nước nặng trong bệnh tiêu chảy :

  • A. Li bì hay lơ mơ 

  • B. Miệng và lưỡi khô

  • C. Uống háo hức

  • D. Nếp véo da mất chậm

  • E. Mắt trũng

Câu 4:

Trẻ 3 tháng, bú sữa bò, tiêu chảy cấp có mất nước. Chế độ ăn của trẻ là:

  • A. Tiếp tục cho bú như cũ 

  • B. Cho bú sữa pha loãng ½ trong 2 ngày

  • C. Ngừng cho bú sữa bò đến khi bù nước được 4 giờ.

  • D. Cho trẻ ăn cháo

  • E. B,C đúng

Câu 5:

Tử vong trong tiêu chảy cấp ở trẻ em thường do:

  • A. Mất nước 

  • B. Sốt cao

  • C. Hạ đường máu

  • D. Sốc phản vệ

  • E. Xuất huyết

Câu 6:

Phương pháp chăm sóc trẻ nào sau đây không làm tăng nguy cơ tiêu chảy :

  • A. Cho ăn dặm từ 4-6 tháng đầu.

  • B. Cai sũa trước 18 tháng.

  • C. Cho trẻ bú chai. 

  • D. Dùng nước uống bị nhiễm bẩn.

  • E. Không rửa tay trước khi chế biến thức ăn.

Câu 7:

Trong bệnh tiêu chảy dùng  có thể thất bại trong các trường hợp sau, ngoại trừ: 

  • A. Tiêu chảy nặng, mất hơn 15ml /kg/giờ

  • B. Hôn mê

  • C. Nôn liên tục 

  • D. Không thể uống được

  • E. Trẻ sơ sinh

Câu 8:

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp trong bệnh tiêu chảy kéo dài. 

  • A. Tiêu chảy >14 ngày.

  • B. Là tiêu chảy mà khởi đầu là do nhiễm khuẩn.

  • C. Bao gồm các trường hợp ỉa chảy mãn tính.

  • D. Nguyên nhân gây bệnh khó xác định

  • E. Phân không có máu mũi.

Câu 9:

Chọn câu phù hợp nhất trong các xử trí sau đây khi trẻ bắt đầu bị tiêu chảy:

  • A. Hạn chế nước uống vì có thể làm tiêu chảy nặng thêm

  • B. Cho thuốc cầm tiêu chảy

  • C. Dùng ngay dung dịch ORS

  • D. Giảm  cho  bú mẹ hay cho ăn 

  • E. Cho một liều kháng sinh

Câu 10:

Trẻ bị tiêu chảy khi cho uống ORS  bị nôn cần phải:

  • A. Ngưng cho uống ORS và  thay bằng nước sôi để nguội

  • B. Cho thuốc chống nôn

  • C. Chuyển sang chuyền tĩnh mạch

  • D. Đợi 10 phút sau và cho uống ORS chậm hơn

  • E. Cho uống  nước cháo

Câu 1:

Viêm phổi tụ cầu thường gặp ở lứa tuổi nào?

  • A. Sơ sinh

  • B. < 1 tuổi

  • C. > 1 tuổi

  • D. > 2 tuổi

  • E. 2-5 tuổi

Câu 2:

Trong viêm phổi do tụ cầu, thời gian từ một nhiễm trùng đầu tiên đến khu trú tại phổi màng phổi là bao lâu ?

  • A. 3-5 ngày.

  • B. 5-8 ngày.

  • C. 8-10 ngày

  • D. 10 - 15 ngày

  • E. > 15 ngày.

Câu 3:

Độc tố hay loại men nào sau đây quyết định độc lực của tụ cầu khuẩn  ?

  • A. Leucocidine

  • B. Staphylokinase

  • C. Coagulase

  • D. Enterotoxine

  • E. Hemolysine

Câu 4:

Men nào sau đây do tụ cầu sản xuất ra làm biến đổi Fibrinogene thành Fibrine?

  • A. Staphylokinase

  • B. Streptokinase

  • C. Penicillinase

  • D. b Lactamase

  • E. Coagulase

Câu 5:

Tiêu chuẩn nào sau đây không phải là tiêu chuẩn của một tụ cầu gây bệnh ?

  • A. Khả năng sản xuất enterotoxine

  • B. Khả năng sản xuất Hemolysine

  • C. Khả năng sản xuất men Coagulase

  • D. Làm lên men Manitol trên môi trường Chapmann

  • E. Trên Geloza nhuộm Cristal Violet khuẩn lạc có màu tím

Câu 6:

Loại men hay độc tố nào sau đây của tụ cầu tác động lên màng tế bào và gây hoại tử tổ chức ?

  • A. Coagulase

  • B. Leucocidine

  • C. Staphylokinase

  • D. Hemolysine

  • E. Enterotoxine

Câu 7:

Tụ cầu tiết men enterotoxine gây phá hủy bạch cầu và thoái hóa BC hạt ?

  • A.Đúng.

  • B. Sai 

Câu 8:

Đặc điểm nào sau đây không phải của bóng hơi tụ cầu ?

  • A. Thường để lại di chứng.

  • B. Hình tròn, to nhỏ không đều.

  • C. Bờ mỏng , rõ nét.

  • D. Khó phát hiện trên lâm sàng.

  • E. Biến mất nhanh hoặc tồn tại lâu.

Câu 9:

Đặc trưng tổn thương của viêm phổi do tụ cầu là :

  • A. PQPV lan tỏa.

  • B. Xuất huyết hoại tử 2 bên phổi.

  • C. Xuất huyết hoại tử lan tỏa

  • D. Xuất huyết hoại tử lan tỏa và nang hóa không đồng đều.

  • E. Xuất huyết hoại tử lan tỏa và nang hóa đồng đều.

Câu 10:

Dấu chứng nào sau đây đặc trưng của viêm phổi tụ cầu ?

  • A. Khó thở chậm

  • B. Khó thở kiểu Kussmaul

  • C. Khó thở ậm ạch 

  • D. Khó thở vào

  • E. Khó thở nhanh.

Câu 1:

Viêm phổi do virus xảy ra với tần suất cao nhất ở trẻ:

  • A. Sơ sinh - 1 tuổi.

  • B. 2-3 tuổi.

  • C. 4-5 tuổi.

  • D. 6-7 tuổi.

  • E. 8-9 tuổi

Câu 2:

Viêm phổi do virus thường gặp vào mùa:

  • A. Nóng, khô.

  • B. Nóng, ẩm.

  • C. Lạnh, khô.

  • D. Lạnh, ẩm.

  • E. Mát, khô.

Câu 3:

Cơ chế phòng vệ tại chổ nào bị thương tổn khi bị nhiễm virus đường hô hấp:

  • A. Cơ chế phòng vệ đường hô hấp trên.

  • B. Nắp thanh quản và thanh quản.

  • C. Phản xạ ho.

  • D. Hệ biểu mô có lông chuyển.

  • E. Đại thực bào phế nang.

Câu 4:

Rối loạn nào sau đây KHÔNG ĐÚNG trong cơ chế bệnh sinh của viêm phổi do virus: 

  • A. Thâm nhiễm bạch cầu đa nhân trung tính ở lớp dưới niêm mạc.

  • B. Thâm nhiễm bạch cầu đơn nhân ở lớp dưới niêm mạc và khoảng quanh mạch.

  • C. Rối loạn hoạt động hệ biểu mô có lông chuyển.

  • D. Co thắt cơ trơn phế quản, tiểu phế quản. 

  • E. Ảnh hưởng các tế bào type II phế nang gây giảm sản xuất surfactant.

Câu 5:

Nguyên nhân làm cho trẻ luôn nhạy cảm với Influenzae virus A và B là do:

  • A. Virus thường xuyên thay đổi kháng nguyên bề mặt (hemaglutinin, neuraminidase).

  • B. Virus có rất nhiều typ huyết thanh.

  • C. Cơ thể không tạo được kháng thể sau khi bị bệnh.

  • D. Kháng thể được tạo ra sau khi nhiễm virus không bền vững.

  • E. Virus có độc lực cao.

Câu 6:

Loại virus nào sau đây có thể gây viêm phổi hoại tử nặng ở trẻ nhỏ và viêm tiểu phế quản tắc nghẽn:

  • A. RSV.

  • B. Parainfluenzae virus 1, 2.

  • C. Parainfluenzae virus 3.

  • D. Influenzae virus A và B.

  • E. Adenovirus.

Câu 7:

Tác nhân hàng đầu gây viêm tiểu phế quản cấp ở trẻ em là:

  • A. RSV.

  • B. Parainfluenzae virus 1, 2.

  • C. Parainfluenzae virus 3.

  • D. Influenzae virus A và B.

  • E. Adenovirus.

Câu 8:

Tác nhân hàng đầu gây viêm thanh quản cấp ở trẻ dưới 5 tuổi là:

  • A. RSV.

  • B. Parainfluenzae virus 1, 2.

  • C. Rhinovirus.

  • D. Influenzae virus A và B.

  • E. Adenovirus.

Câu 9:

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHÙ HỢP với viêm phổi do virus:

  • A. Khởi đầu bằng các triệu chứng viêm long hô hấp trên trong vài ngày.

  • B. Sốt thường không cao.

  • C. Thở nhanh kèm theo rút lõm lồng ngực, cánh mũi phập phồng.

  • D. Có thể có tím và thở rên.

  • E. Triệu chứng thực thể rất đặc hiệu với hội chứng đặc phổi điển hình. 

Câu 10:

Trong viêm phổi do virus ở trẻ nhỏ, dấu hiệu nặng trên lâm sàng là:

  • A. Sốt rất cao và mệt mỏi. 

  • B. Thở nhanh và mạch nhanh.

  • C. Tím và thở rên. 

  • D. Ho nhiều kèm theo nôn.

  • E. Nghe phổi có nhiều ran ẩm to hạt, vừa hạt.

Câu 1:

Ổ nhiểm trùng đầu tiên dẫn đến viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn xuất phát ở:

  • A. Thận hoặc bàng quang

  • B. Khớp hoặc tim

  • C. Da hoặc họng

  • D. Phổi hoặc ruột

  • E. Tổ chức quanh thận 

Câu 2:

Liên cầu khuẩn gây viêm cầu thận cấp thuộc nhóm và týp sau:

  • A. Anpha nhóm A, týp 25 và týp 14

  • B. Beta nhóm A, týp 12 và týp 49

  • C. Beta nhóm B, týp 12 và týp 25

  • D. Anpha nhóm B, týp 14 và týp 49.

  • E. Anpha nhóm A, týp 12 và týp 14

Câu 3:

Viêm cầu thận cấp thường gặp ở lứa tuổi :

  • A. Sơ sinh   

  • B. Bú mẹ

  • C. Trẻ nhỏ < 5 tuổi   

  • D. Trẻ lớn > 5 tuổi    

  • E. Mọi tuổi

Câu 4:

Lâm sàng của viêm cầu thận cấp gồm những triệu chứng sau, ngoại trừ một :

  • A. Sốt cao

  • B. Tiểu ít 

  • C. Huyết áp cao

  • D. Phù ở mặt

  • E. Đái máu

Câu 5:

Protein niệu trong viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn thường ở khoảng:

  • A. 0,5gr / lít - 1gr / lít

  • B. 0,5gr / 24giờ - 1 gr / 24giờ 

  • C. > 1gr / lít - 3gr / lít  

  • D. > 1gr / 24giờ - 3gr / 24giờ

  • E. 1gr / lít / 24giờ - 3gr / lít / 24giờ

Câu 6:

Trong viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn, triệu chứng thiếu máu thuộc loại:

  • A. Nhẹ và nhược sắc

  • B. Vừa và nhược sắc

  • C. Nặng và nhược sắc

  • D. Nặng và đẳng sắc

  • E. Nhẹ và đẳng sắc

Câu 7:

Diễn tiến đái máu đại thể trong viêm cầu thận cấp thường kéo dài khoảng:

  • A. 7 - 10 ngày

  • B. 11 - 15 ngày

  • C. 16 - 20 ngày

  • D. 21- 25 ngày

  • E. 26 - 30 ngày

Câu 8:

Những kháng thể sau đây là bằng cớ chứng tỏ nhiễm liên cầu khuẩn, ngoại trừ :

  • A. Antistreptolysine O

  • B. Antistreptokinase

  • C. Antinuclease

  • D. Antihyaluronidase

  • E. Antistreptodornase

Câu 9:

Trong viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn, tiến triển của bệnh phổ biến là:

  • A. Tái phát nếu điều trị không đúng phác đồ 

  • B. Lành hoàn toàn cho dù có hoặc không điều trị

  • C. Suy thận cấp nếu không điều trị hoặc điều trị không đúng

  • D. Suy thận mãn do viêm cầu thận mãn sau này.

  • E. Đưa đến viêm cầu thận bán cấp và tử vong rất cao

Câu 10:

Trong các thể lâm sàng của viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn, thể lâm sàng nào gây nhiều biến chứng đe dọa sự sống của bệnh nhi:

  • A. Thể cao huyết áp 

  • B. Thể đái máu kéo dài

  • C. Thể phối hợp thận hư - thận viêm

  • D. Thể thiểu- vô niệu

  • E. Thể não

Câu 1:

Những dị tật bẩm sinh của tim thường xảy ra nhất vào thời gian nào trong thai kỳ:

  • A. Trong tuần đầu 

  • B. Trong 2 tuần đầu

  • C. Trong tháng đầu

  • D. Trong 2 tháng đầu

  • E. Trong suốt thời kỳ mang thai

Câu 2:

Nhiễm virus nào dưới đây trong 2 tháng đầu mang thai có thể gây ra tim bẩm sinh:

  • A.Coxackie B

  • B.Dengue

  • C.Rubéole

  • D.Viêm gan B

  • E.Adenovirus

Câu 3:

Bệnh tim bẩm sinh chiếm vị trí nào trong các loại dị tất bẩm sinh nói chung ở trẻ em:

  • A.Thứ nhất

  • B.Thứ hai

  • C.Thứ ba

  • D.Thứ tư

  • E.Thứ năm

Câu 4:

Bệnh tim bẩm sinh nào sẽ gây chết ngay sau sinh:

  • A. Tim sang phải

  • B. Bloc nhĩ thất bẩm sinh

  • C. Tim một thất duy nhất

  • D. Hoán vị đại động mạch 

  • E. Bất tương hợp nhĩ thất và thất động mạch

Câu 5:

Bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây không gây tăng áp lực động mạch phổi:

  • A. Thông liên thất

  • B. Tứ chứng Fallot

  • C. Hoán vị đại động mạch

  • D. Thân chung động mạch

  • E. Tim 1 thất duy nhất 

Câu 6:

Bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây gây tăng áp lực động mạch phổi sớm:

  • A. Thông liên thất lỗ nhỏ

  • B. Thông liên thất + Hẹp van động mạch phổi 

  • C. Thông sàn nhĩ thất một phần

  • E. Tất cả đều đúng

  • D. Thông sàn nhĩ thất hoàn toàn

Câu 7:

Bệnh tim bẩm sinh nào không có chỉ định phẫu thuật tim:

  • A. Thông sàn nhĩ thất hoàn toàn

  • B. Tứ chứng Fallot

  • C. Phức hợp Eissenmenger

  • D. Đảo gốc động mạch

  • E. Teo van 3 lá

Câu 8:

Bệnh tim bẩm sinh có tím nào dưới đây có tiên lượng tốt nhất:

  • A. Đảo gốc động mạch

  • B. Tứ chứng Fallot

  • C. Tim chỉ có một thất

  • D. Thân chung động mạch 

  • E. Teo van 3 lá

Câu 9:

Triệu chứng lâm sàng của tăng áp lực động mạch phổi trong các bệnh tim bẩm sinh có Shunt trái-phải là, ngoại trừ:

  • A. Khó thở khi gắng sức

  • B. Hay bị viêm phổi tái đi tái lại 

  • C. tím da và niêm mạc

  • D. Tiếng T2 mạnh

  • E. Có tiếng thổi tâm thu ở ổ van 3 lá

Câu 10:

Khi nghe tim ở trẻ em có 1 tiếng thổi liên tục ở gian sườn 2-3 cạnh ức trái trên lâm sàng phải nghĩ tới bệnh nào đầu tiên dưới đây:

  • A. Còn ống động mạch

  • B. Thông liên thất+Hở van chủ(hội chứng Laubry-Pezzi)

  • C. Hẹp hở van động mạch phổi

  • D. Hẹp hở van động mạch chủ

  • E. Dò động mạch vành vào tim phải 

Câu 1:

Về tính phổ biến, theo Hội Thận học Quốc tế thì nhiễm khuẩn đường tiểu ở trẻ em là một bệnh:

  • A. Đứng hàng thứ 3 sau nhiểm trùng đường hô hấp và tiêu hóa

  • B. Đứng hàng đầu trong các bệnh nhiểm trùng

  • C. Đứng hàng thứ 2 sau nhiểm trùng đường tiêu hóa 

  • D. Đứng hàng thứ 2 sau nhiểm trùng đường hô hấp 

  • E. Hiếm gặp

Câu 2:

Theo nhiều tác giả (Jones, Viện Nhi) thì nguyên nhân phổ biến nhất gây nhiễm khuẩn đường tiểu ở trẻ em là :

  • A. Pseudomonas . aeruginosa (Trực khuẩn mủ xanh)

  • B. Staphylococcus  (Tụ cầu khuẩn)

  • C. Proteus

  • D. E. coli.

  • E. Streptococcus (Liên cầu khuẩn)

Câu 3:

Để gây nhiễm khuẩn đường tiểu, vi khuẩn thường xâm nhập vào hệ tiết niệu qua :

  • A. Máu (Đường từ trên đi xuống)

  • B. Từ niệu đạo đi vào (Đường từ dưới đi lên trên

  • C. Bạch mạch

  • D. Từ ruột

  • E. Đặt xông tiểu

Câu 4:

Yếu tố nào sau đây đóng vai trò chính trong sự tăng sinh vi khuẩn tại đường tiểu :

  • A. Bám dính của vi khuẩn tại đường tiểu

  • B. Kháng thể IgA tại niệu đạo giảm

  • C. Sự ứ trệ nước tiểu, trào ngược bàng quang-niệu đạo

  • D. Cơ địa như trong hội chứng thận hư, đái đường

  • E. Xử dụng kháng sinh bừa bải

Câu 5:

Triệu chứng nổi bật trong viêm bàng quang cấp ở trẻ lớn là :

  • A. Sốt cao và đau vùng bụng dưới (hạ vị)

  • B. Sốt cao và đái máu đại thể

  • C. Đái buốt đái rát 

  • D. Sốt rét run, đau lưng

  • E. Đái máu và đái ít

Câu 6:

Trong viêm thận - bể thận cấp, triệu chứng lâm sàng biểu hiện:

  • A. Kín đáo, nghĩa là có khi không có triệu chứng hoặc triệu chứng nghèo nàn

  • B. Phối hợp, nghĩa là vừa có dấu hiệu toàn thân vừa có dấu hiệu tại chổ

  • C. Đơn thuần, chỉ có dấu hiệu toàn thân , không có dấu hiệu tại chổ

  • D. Đơn thuần, chỉ có dấu hiệu tại chổ, không có dấu hiệu toàn thân

  • E. Bất thường, nghĩa là có khi có triệu chứng có khi không có triệu chứng

Câu 7:

Nước tiểu để xét nghiệm về vi khuẩn học phải đảm bảo vô khuẩn, được lấy vào:

  • A. Buổi sáng, ngay dòng nước tiểu đầu tiên

  • B. Buổi chiều và hứng nước tiểu giữa dòng

  • C. Buổi tối và hứng nước tiểu cuối dòng

  • D. Buổi sáng và hứng nước tiểu giữa dòng

  • E. Lúc nào cũng được và không kể hứng nước tiểu đầu hay cuối

Câu 8:

Tiêu chuẩn KASS để chẩn đoán nhiểm khuẩn đường tiểu ở trẻ em là :

  • A. Vi khuẩn niệu > 10 5 / ml và bạch cầu niệu > 10 tế bào / mm3 

  • B. Vi khuẩn niệu > 10 4 / ml và bạch cầu niệu > 10 tế bào / mm3

  • C. Vi khuẩn niệu > 10 5 / ml và bạch cầu niệu > 10 tế bào / ml

  • D. Vi khuẩn niệu > 10 4 / ml và bạch cầu niệu > 10 tế bào / ml

  • E. Vi khuẩn niệu > 10 / ml và bạch cầu niệu > 10 tế bào / ml

Câu 9:

Để phát hiện chẩn đoán nhanh nhiểm khuẩn đường tiểu, người ta dùng giấy thử nhúng nước tiểu, kết luận nhiểm khuẩn đường tiểu khi:

  •  A. Có vi khuẩn niệu và bạch cầu niệu

  • B. Có bạch cầu niệu và protein niệu dương tính

  • C. Có bạch cầu niệu và pH kiềm 

  • D. Có hồng cầu và bạch cầu nhiều

  • E. Có bạch cầu niệu và nitrite dương tính

Câu 10:

Biến chứng trong nhiểm khuẩn đường tiểu có thể gặp; ngoại trừ một trường hợp :

  • A. Nhiểm trùng máu.

  • B. Ápxe thận 

  • C. Viêm thận - bể thận mãn

  • D. Viêm cầu thận cấp

  • E. Viêm tấy quanh thận

Câu 1:

Hội chứng thận hư là bệnh lý của :

  • A. Cầu thận

  • B. Ống thận

  • C. Tổ chức kẻ thận

  • D. Mạch máu thận.

  • E. Chủ mô thận 

Câu 2:

Protein niệu có ý nghĩa xác định là phù hợp với hội chứng thận hư tiên phát khi:

  • A. Chọn lọc và ít nhất trên 1 g/24 giờ 

  • B. Không chọn lọc và ít nhất trên 2 g/24 giờ

  • C. Chọn lọc và ít nhất trên 3 g/24 giờ

  • D. Không chọn lọc và ít nhất trên 3 g/lít

  • E. Chọn lọc và ít nhất trên 3g/lit 

Câu 3:

Theo thống kê, hội chứng thận hư trẻ em gặp ở:

  • A. Châu Âu nhiều nhất và nam nhiều hơn nữ

  • B. Châu Âu nhiều nhất và nữ nhiều hơn nam

  • C. Châu Á nhiều nhất và nữ nhiều hơn nam

  • D. Châu Á nhiều nhất và nam nhiều hơn nữ  

  • E. Châu Mỹ nhiều nhất và nữ nhiều hơn nam 

Câu 4:

Protid máu giảm trong hội chứng thận hư là do:

  • A. Mất phần sạc điện tích âm của màng đáy cầu thận

  • B. Mất albumine qua đường tiểu

  • C. Chế độ ăn kiêng nên dẫn đến suy dinh dưỡng thiếu protein

  • D. Giảm men Lipoprotein lipase trong máu

  • E. Mất globuline qua đường tiểu

Câu 5:

Phù trong hội chứng thận hư là do:

  • A. Tăng áp lực keo trong lòng mạch và tăng thể tích máu

  • B. Tăng thể tích máu và giảm áp lực keo trong lòng mạch

  • C. Giảm áp lực keo trong lòng mạch và thể tích máu bình thường

  • D. Giảm thể tích máu và tăng áp lựckeo trong lòng mạch

  • E. Giảm thể tích máu và giảm áp lực keo trong lòng mạch

Câu 6:

Trong hội chứng thận hư tiên phát đơn thuần có alphaglobuline máu tăng.

  • A. Đúng 

  • B. Sai     

Câu 7:

Được gọi là hội chứng thận hư “kháng corticoide” khi:

  • A. Sau một tuần điều trị prednisone tấn công mà protein niệu vẫn tăng

  • B. Sau một tháng điều trị prednisone tấn công mà protein niệu vẫn tăng

  • C. Sau hai tháng điều trị prednisone duy trì  mà protein niệu vẫn tăng

  • D. Sau sáu tháng  điều trị prednisone duy trì mà protein niệu vẫn tăng

  • E. Vẫn phù và protein niệu vẫn cao sau một quá trình điều trị prednisone

Câu 8:

Nếu trường hợp hội chứng thận hư tiên phát bị tái phát lại thì điều trị :

  • A. Thay prednisone bằng cyclophosphamide

  • B. Điều trị lại giống như đợt đầu tiên

  • C. Thay prednisone bằng non-steroid (indomethacin)

  • D. Điều trị tấn công lại mà không có điều trị duy trì

  • E. Phối hợp Prednisone với kháng sinh ( penixilin)

Câu 9:

Điều trị đầu tiên trong hội chứng thận hư tiên phát, gồm:

  • A. prednisone 2 mg/kg/ ngày

  • B. cyclophosphamide 3 mg/kg/ngày

  • C. prednisone 5 mg / kg/ ngày

  • D. indomethacine 2-3 mg/kg/ngày

  • E. Penixilin và Prednisone

Câu 10:

Được gọi là hội chứng thận hư “ nhạy cảm corticoide” khi:

  • A. Protein niệu âm tính trong vòng một tháng điều trị prednisone tấn công

  • B. Protein niệu âm tính trong vòng hai tuần điều trị prednisone tấn công

  • C. Protein niệu giảm nhiều ngay sau một hai tuần điều trị prednisone

  • D. Protein niệu giảm dần và trở về bình thường sau 1 đợt điều trị prednisone(tấn công và duy trì) lần đầu tiên.

  • E. Phù giảm nhanh ngay sau khi điều trị.

Câu 1:

Chỉ rõ 1 yếu tố đúng giúp gợi ý chẩn đoán nguyên nhân vi khuẩn gây VMNM

  • A. Trẻ bụ bẩm

  • B. Co giật sớm 

  • C. Hôn mê sớm 

  • D. Ban xuất huyết dạng hình sao

  • E. Viêm đường hô hấp trên

Câu 2:

Chọn 1 yếu tố phù hợp giúp gợi ý chẩn đoán nguyên nhân vi khuẩn gây VMNM :

  • A. Trẻ bụ bẩm khởi bệnh cấp 

  • B. Lứa tuổi của trẻ 

  • C. Sốt cao đột ngột , co giật 

  • D. Yếu tố dịch tể 

  • E. Viêm đường hô hấp trên 

Câu 3:

Listeria monocystogene là nguyên nhân thường gặp gây VMNM ở trẻ sơ sinh :

  • A. Đúng

  • B. Sai

Câu 4:

Nguyên nhân vi khuẩn nào thường gặp gây VMNM trẻ em dưới 6 tháng tuổi :

  • A. Liên cầu 

  • B. H .Influenzae 

  • C. Phế cầu 

  • D. Tụ cầu 

  • E. Não mô cầu

Câu 5:

Triệu chứng nào sau đây khiến ta nghi ngờ VMNM ở trẻ sơ sinh :

  • A. Vàng da, lách to, chảy máu 

  • B. Tam chứng màng não, Kernig (+)

  • C. Bỏ bú, nôn, suy hô hấp, vàng da 

  • D. Bụng chướng, tuần hoàn bàng hệ , gan lách to 

  • E. Thiếu cân, vàng da, thiếu máu 

Câu 6:

Triệu chứng nào sau đây ở trẻ bú mẹ khiến ta nghi ngờ có VMNM :

  • A. Sốt , táo bón, nhức đầu

  • B. Sốt, chướng bụng, lơ mơ

  • C. Lơ mơ, đờ đẩn, táo bón, nôn vọt, chướng bụng 

  • D. Lơ mơ, rên è è , mắt nhìn sững, xanh tái , co giật

  • E. Sốt vàng da, gan to, thiếu máu 

Câu 7:

Bệnh cảnh nào của VMNM có thể kèm theo suy tuần hoàn cấp :

  • A. VMNM do H .Influenzae

  • B. VMNM do não mô cầu

  • C. Choáng do thừa nước và tăng tiết ADH

  • D. Sốt cao kéo dài , không khống chế được 

  • E. Co giật kéo dài , không khống chế được với các thuốc chống co giật 

Câu 8:

Một trẻ bị VMNM , Dấu hiệu nào sau đây có nguy cơ trầm trọng :

  • A. Sốt > 400C, co giật toàn thân 

  • B. Nhợt nhạt, xanh xao, nhiễm độc ,tím tái đầu chi

  • C. Vàng da, xuất huyết tiêu hóa

  • D. Hôn mê độ II

  • E. Gan lớn, lách lớn, thóp phồng căng

Câu 9:

Xét nghiệm nào sau đây cho phép xác định tác nhân gây bệnh VMNM nhanh nhất:

  • A. Nhuộm Gram cặn lắng NNT7

  • B. Điện di miễn dịch ngược dòng NNT

  • C. Cấy NNT trên môi trường thạch máu 

  • D. Phản ứng ngưng kết hạt Latex có gắn sẳn kháng thể đơn dòng

  • E. Đếm tế bào trong NNT

Câu 10:

Biến đổi đặc trưng của NNT trong VMNM chưa được điều trị :

  • A. Protein tăng, đường giảm, bạch cầu tăng chủ yếu là lymphocyte

  • B. Protein tăng, đường giảm, bạch cầu tăng chủ yếu là trung tính

  • C. Protein bình thường, bạch cầu tăng chủ yếu là trung tính, đường giảm 

  • D. Protein tăng, đường bình thường, bạch cầu tăng, Clor tăng

  • E. NNT mờ, protein bình thường, đường bình thường, tế bào tăng chủ yếu lymphocyte

Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Đang cập nhật
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
Phúc Hà
2 tháng trước •
CC
0
74
13
2 tháng trước
4 ngày trước