Nhi khoa Y4

Lưu
(34) lượt yêu thích
(5809) lượt xem
(5454) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Các thời kỳ phát triển của trẻ em gồm
  • 4 thời kỳ
  • 5 thời kỳ
  • 6 thời kỳ
  • 7 thời kỳ
Câu 2: Theo thứ tự, thời kỳ phát triển thứ 3 của trẻ em là
  • Bú mẹ
  • Răng sữa
  • Thiếu niên
  • Dậy thì
Câu 3: Thời kỳ phát triển bào thai kéo dài trung bình
  • 270 ngày
  • 280 ngày
  • 270 – 280 ngày
  • 280 -290 ngày
Câu 4: Thời kỳ phát trển phôi kéo dài
  • 3 tháng đầu
  • 4 tháng đầu
  • 2 tháng đầu
  • 5 tháng đầu
Câu 5: Thai nhi phát triển cân nặng nhanh nhất lúc
  • 6 – 7 tháng
  • 7 - 8 tháng
  • 8 - 9 tháng
  • 7– 9 tháng
Câu 6: Thai nhi phát triển chiều dài nhanh nhất lúc
  • 8 - 9 tháng
  • 6 -7 tháng
  • 7 - 8 tháng
  • 3 - 6 tháng
Câu 7: Suy dinh dưỡng bào thai phụ thuộc vào
  • Mẹ tuổi cao, đẻ nhiều lần
  • Khoảng cách giữa các lần đẻ
  • Mẹ không đảm bảo dinh dưỡng
  • Lao động vất vả, tinh thần căng thẳng
Câu 8: Quái thai, dị tật bẩm sinh do mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai
  • 1 tháng đầu
  • 4 tháng đầu
  • 3 tháng đầu
  • 2 tháng đầu
Câu 9: Sẩy thai, đẻ non, suy dinh dưỡng bào thai do các yếu tố ảnh hưởng tới mẹ trong thời kỳ mang thai
  • 3 tháng đầu
  • 5 tháng đầu
  • 4 tháng đầu
  • 6 tháng sau
Câu 10: Thận trọng dùng thuốc cho mẹ trong thời kỳ mang thai
  • 3 tháng đầu
  • 5 tháng đầu
  • 3 tháng cuối
  • 6 tháng đầu

Câu 1: Chiều cao của trẻ sơ sinh mới đẻ là
  • 47 cm
  • 49 cm
  • 48 cm
  • 48-50 cm
Câu 2: Chiều cao của trẻ 3 tháng đầu mỗi tháng tăng thêm
  • 2 cm
  • 3,5 cm
  • 4 cm
  • 3 cm
Câu 3: Chiều cao của trẻ 3 – 6 tháng mỗi tháng tăng thêm
  • 3 cm
  • 1,5 cm
  • 2 cm
  • 3,5 cm
Câu 4: Chiều cao của trẻ 6 – 9 tháng mỗi tháng tăng thêm
  • 2,5 cm
  • 1 cm
  • 3 cm
  • 1,5 cm
Câu 5: Chiều cao của trẻ 9 – 12 tháng mỗi tháng tăng thêm
  • 2,5 cm
  • 1 cm
  • 3 cm
  • 2 cm
Câu 6: Hết năm đầu tiên trẻ tăng chiều cao được
  • 20 - 22 cm
  • 23-25 cm
  • 22-23 cm
  • 25 cm
Câu 7: Trẻ năm thứ 2 chiều cao tăng trung bình 1 năm
  • 6-7 cm
  • 8-9 cm
  • 9 cm
  • 7-8 cm
Câu 8: Trẻ năm thứ 3 chiều cao tăng trung bình 1 năm
  • 8-9 cm
  • 6-7 cm
  • 9 cm
  • 7-8 cm
Câu 9: Trẻ năm thứ 4 chiều cao tăng trung bình 1 năm
  • 6-7 cm
  • 8-9 cm
  • 9 cm
  • 7-8 cm
Câu 10: Chiều cao của trẻ > 1 tuổi tăng trung bình 1 năm
  • 6 cm
  • 4 cm
  • 7 cm
  • 5 cm

Câu 1: Trên da trẻ mới đẻ có lớp gây màu trắng xám
  • Không có tác dụng gì.
  • Có tác dụng miễn dịch
  • Bảo vệ da, dinh dưỡng da
  • Có tác hại
Câu 2: Tỷ lệ diện tích da/ trọng lượng cơ thể ở trẻ em
  • người lớn
  • Lớn hơn người lớn
  • Bằng người lớn
  • Gần bằng người lớn
Câu 3: Trẻ em mất nước qua da
  • người lớn
  • > người lớn
  • Bằng người lớn
  • Gần bằng người lớn
Câu 4: Lớp mỡ dưới da của trẻ 1 tuổi dày
  • 10 - 12 mm
  • 12 mm
  • 10 mm
  • 6-7 mm
Câu 5: Mỡ dưới da trẻ em có thành phần
  • Axít béo no= Axít béo không no
  • Axít béo no < Axít béo không no
  • Hai loại gần bằng nhau
  • Axít béo no > Axít béo không no
Câu 6: Tỷ lệ cơ trên trọng lượng cơ thể ở trẻ em
  • người lớn
  • Gần bằng người lớn
  • > người lớn
  • Bằng người lớn
Câu 7: Cơ ở trẻ em phát triển có đặc điểm
  • Cơ nhỏ phát triển nhanh
  • Cơ nhỏ phát triển chậm
  • Phát triển đồng đều
  • Cơ lớn phát triển chậm
Câu 8: Xương trẻ em cốt hóa dần, kết thúc khi
  • 18 tuổi
  • 25 tuổi
  • 20-25 tuổi
  • 18 – 20 tuổi
Câu 9: Xương sọ trẻ em phát triển nhanh nhất lúc
  • 1 tuổi
  • 3 tuổi
  • 2 tuổi
  • >3 tuổi
Câu 10: Thóp trước của trẻ em rộng 2 – 3 cm kết thúc khi
  • 9 tháng
  • 12 tháng
  • 18 tháng
  • 2 tuổi

Câu 1: Sữa non có khi
  • Ngay sau khi sinh
  • Sau sinh 12 giờ
  • Sau sinh 1 ngày
  • Sau sinh 2 – 3 ngày
Câu 2: Sữa non tồn tại
  • 5 ngày
  • 1 tuần
  • 2 tuần đầu
  • 3 tuần đầu
Câu 3: Bú sữa non hạn chế vi khuẩn E-coli ở ruột phát triển vì
  • Có IgA cao
  • Có yếu tố Bifidus
  • Có lactoferine
  • Có Lysozyme, bạch cầu cao
Câu 4: Số lượng sữa thường được tiết ra trung bình
  • 700 – 800 ml/ngày
  • 800 – 900 ml/ngày
  • 900 – 1000 ml/ngày
  • 900 – 1200 ml/ngày
Câu 5: Đạm trong sữa mẹ
  • Có đủ Axit amin cần thiết
  • Có nhiều Axit amin cần thiết
  • Gần đủ Axit amin cần thiết
  • Thiếu một số Axit amin cần thiết
Câu 6: Mỡ trong sữa mẹ có đặc điểm
  • Cao hơn sữa bò
  • Cao hơn, dễ tiêu hóa hơn sữa bò
  • Tương đương sữa bò
  • Dễ tiêu hóa hơn vì có Lipaza
Câu 7: Đường trong sữa mẹ chủ yếu là
  • Lactoza
  • a Lactoza
  • Beta Lactoza
  • Sacaroza
Câu 8: Calci, photpho trong sữa mẹ dễ hấp thu vì có tỷ lệ
  • Ca/P = 1
  • Ca/P = 1,5
  • Ca/P= 1,5-2
  • Ca/P = 2
Câu 9: Loại Vitamin trong sữa mẹ cao gấp 2 lần sữa bò là
  • Vitamin B1
  • Vitamin D
  • Vitamin C
  • Vitamin A
Câu 10: Cần cho trẻ bú khi
  • Ngay sau sinh
  • Vài giờ sau sinh
  • Một ngày sau sinh
  • 2 ngày sau sinh

Câu 1: Suy dinh dưỡng gặp nhiều nhất ở độ tuổi
  • 1 tuổi
  • <3 tuổi
  • 1 – 2 tuổi
  • <5 tuổi
Câu 2: Nguyên nhân chính gây suy dinh dưỡng là
  • Nhiễm trùng và ký sinh trùng
  • Dị tật bẩm sinh
  • Gia đình đông con, kinh tế khó khăn thiếu kiến thức nuôi con.
  • Mẹ thiếu kiến thức nuôi con.
Câu 3: Nguyên nhân gây suy dinh dưỡng hay gặp là
  • Không nuôi con bằng sữa mẹ
  • Bắt trẻ ăn kiêng khi bị bệnh
  • Cho ăn bột quá sớm
  • Nhiễm khuẩn kéo dài
Câu 4: Phân loại suy dinh dưỡng theo Gomer dựa vào
  • Chiều cao theo tuổi
  • Cân nặng theo chiều cao
  • Cân nặng theo tuổi
  • Đo vong cánh tay
Câu 5: Theo Gomer suy dinh dưỡng độ 2 trọng lượng còn
  • 70-80%
  • 60-70%
  • 60%
  • < 60%
Câu 6: Suy dinh dưỡng Kwashiorkor là cân nặng so với chuẩn còn
  • 80% + phù
  • 60% + phù
  • 80 – 60% + phù
  • < 60% + phù
Câu 7: Suy dinh dưỡng Marasmus là cân nặng so với chuẩn còn
  • 80-60%
  • 60%
  • <80%
  • 60%
Câu 8: Phân loại suy sinh dưỡng theo Waterlow dựa vào
  • Cân nặng so với chiều cao
  • Chiều cao so với tuổi
  • B đúng
  • Cân nặng so với tuổi
Câu 9: Theo Waterlow còi cọc là
  • Chiều cao/tuổi<90% + cân nặng/chiều cao ≥ 80%
  • Chiều cao/tuổi>90% + cận nặng/chiều cao < 80%
  • Chiều cao/tuổi<90%+ cân nặng/chiều cao <80%
  • Chiều cao ≥ 90% + cân nặng/chiều cao ≥ 80%
Câu 10: Theo Waterlow gầy mòn là
  • Suy dinh dưỡng mãn tính tiến triển
  • Suy dinh dưỡng mãn tính di chứng
  • Suy dinh dưỡng cấp tính
  • Suy dinh dưỡng mãn tính

Câu 1: Nguyên nhân chính gây còi xương là
  • Đẻ non
  • Nhiễm khuẩn, bệnh gan mật
  • Thiếu sữa mẹ
  • Thiếu ánh nắng mặt trời
Câu 2: Dấu hiệu chẩn đoán sớm còi xương có giá trị nhất
  • Ngủ không yên giấc, hay giật mình
  • Ra nhiều mồ hôi cả khi lạnh, ngủ
  • Rụng tóc sau gáy hình vành khăn
  • Chậm biết lãy, bò, ngồi
Câu 3: Triệu chứng ở xương xuất hiện sau triệu chứng thần kinh ở bệnh còi
  • Sau 2 – 3 tuần
  • Sau 4 - 5 tuần
  • Sau 3 – 4 tuần
  • Sau 6 tuần
Câu 4: Biểu hiện ở xương sọ trong bệnh còi xương hay gặp
  • Đầu bẹp, thóp lâu liền
  • Thóp rộng, bờ mềm
  • Răng mọc chậm, dễ bị sâu
  • Bướu trán, bướu đỉnh
Câu 5: Di chứng hay gặp ở còi xương là
  • Gù, vẹo
  • Chân chữ
  • chữ X
  • Lồng ngực gà
  • Biến dạng xương chậu
Câu 6: Nhu cầu vitamin D ở trẻ em là
  • 300 UI/ngày
  • 400 UI/ngày
  • 500 UI/ngày
  • 1000 UI/ngày
Câu 7: Trẻ bị còi xương hay bị táo bón do
  • Trẻ ăn kém
  • Trẻ ít vận động
  • Trương lực cơ giảm
  • Trẻ uống ít nước
Câu 8: Thiếu máu trong bệnh còi xương thường
  • Xuất hiện sớm
  • Thiếu máu nặng
  • Thiếu máu nhẹ
  • Thiếu máu kèm chảy máu
Câu 9: Cấu 9 Xét nghiệm để chẩn đoán còi xương
  • Định lượng can xi máu C
  • Định lượng photpho máu
  • Định lượng photphattaza kiềm máu
  • X quang đầu xương dài
Câu 10: Liều vitamin D điều trị còi xương là
  • 000 UI/ngày
  • 5000 UI/ngày
  • 3000 UI/ngày
  • 2000 UI/ngày

Câu 1: Thiếu máu là trong một đơn vị thể tích máu giảm
  • Huyết cầu tổ (Hb)
  • Số lượng hồng cầu
  • Hematocrit, số lượng hồng cầu
  • Khổi hồng cầu (Hematocrit)
Câu 2: Trẻ 6 tháng đến 6 tuổi thiếu máu khi Hb giảm
  • Hb < 130
  • Hb<110
  • Hb < 100
  • Hb <120
Câu 3: Trẻ 6 tuổi đến 14 tuổi thiếu máu khi Hb giảm
  • Hb <130
  • Hb < 110
  • Hb< 120
  • Hb < 100
Câu 4: Thiếu máu do thiếu yếu tố tạo máu hay gặp nhất do
  • Thiếu sắt
  • Thiếu B12
  • Thiếu Protein
  • Thiếu axit folic
Câu 5: Thiếu máu do giảm sản và bất sản tủy hay gặp nhất
  • Suy tủy
  • Di căn vào tủy xương
  • Bạch cầu cấp
  • Giun móc
Câu 6: Thiếu máu do chảy máu hay gặp, tiến triển nặng
  • Chảy máu cam
  • Tri
  • Nhiễm khuẩn mãn, suy thận mãn
  • Chảy máu dạ dày
Câu 7: Thiếu máu do tan máu bẩm sinh tại hồng cầu hay gặp
  • a thalasemi
  • B thalasemi
  • Thiếu men G6PD
  • Bệnh màng hồng cầu
Câu 8: Thiếu máu do tan máu hay gặp ở trẻ sơ sinh là
  • Bất đồng nhóm máu ABO
  • Bất đồng nhóm máu RH
  • Nhiễm độc
  • Nhiễm khuẩn máu
Câu 9: Thể tích trung bình hồng cầu bình thường (Ht/số lượng hồng cầu x 10)
  • 80 fl
  • 100 fl
  • 80-100 fl
  • 110 fl
Câu 10: Nồng độ huyết sắc tố hồng cầu Hb (g%)/Ht x 100
  • 28-30 %
  • 30-34%
  • 30 %
  • 34%

Câu 1: Tiêu chuẩn trẻ sơ sinh đủ tháng, khỏe mạnh
  • Trọng lượng > 2500g, da hồng
  • Dài>47 cm, bú khỏe
  • Cân>2500 g, dài > 47 cm, bú khỏe
  • Dài>47 cm, khóc to
Câu 2: Da của trẻ sơ sinh đủ tháng khỏe mạnh có đặc điểm
  • Màu hồng, ít lông tơ
  • Da đỏ nhẹ
  • Vàng nhẹ
  • Da trắng
Câu 3: Khi ngạt nặng nhịp tim của trẻ sơ sinh
  • 80 — 100 lần/phút
  • 140 – 160 lần/phút
  • 160 lần/phút
  • <80 lần/phút
Câu 4: Khi ngạt nặng sắc da của trẻ sơ sinh
  • Tím đầu chi
  • Trắng bệch
  • Da tái
  • Tím môi, đầu chi
Câu 5: Khi ngạt nặng trương lực cơ của trẻ sơ sinh
  • Mềm
  • Tứ chi hơi co
  • Tử chi hơi co
  • Tăng trương lực cơ
Câu 6: Trong thời gian rốn trẻ sơ sinh chưa
  • Thay băng rốn 2 ngày/lần
  • Thay băng rốn 1 ngày/2lần
  • Thay băng 1 ngày /lần
  • Thay băng rốn 3 ngày/lần
Câu 7: Trẻ mới đẻ có lớp gây trắng cần
  • Lau sạch ngay sau đẻ
  • Chỉ lau sạch và thấm lớp gây ở cổ
  • Không lau lớp gây
  • Sang ngày thứ 2 lau sạch lớp gây
Câu 8: Dấu hiệu trẻ ngạt dễ phát hiện nhất
  • Không khóc ngay sau đẻ
  • Khóc yếu
  • Nhịp tim chậm hoặc nhanh
  • Trương lực cơ mềm
Câu 9: Phòng nuôi trẻ sơ sinh cần nhiệt độ
  • 25-28°C
  • 28°C
  • 28-30°C
  • 30-32°C
Câu 10: Nguy cơ gậy đẻ non do mẹ dễ phòng tránh nhất
  • Tuổi mẹ< 15 tuổi hoặc > 40 tuổi
  • Các bệnh nội khoa
  • Các bệnh ngoại khoa
  • Bệnh sản phụ khoa

Câu 1: Vi khuẩn gây nhiễm khuẩn sơ sinh theo đường sau
  • Đường máu, đường đi lên, âm đạo
  • Nhiễm trùng huyết mẹ, đường âm đạo
  • Hít phải chất tiết âm đạo
  • Đường máu, qua màng rau
Câu 2: Nhiễm trùng sơ sinh gây hậu quả sau
  • Sẩy thai
  • Nhiễm trùng
  • Thai chết lưu
  • Nhiễm trùng, xẩy thai, thai lưu
Câu 3: Vi khuẩn gây nhiễm khuẩn sau sinh theo các đường sau
  • Hít, nuốt phải vi khuẩn
  • Hô hấp, tiêu hóa, da, can thiệp ngoại
  • Truyền dịch, truyền máu, ăn sonde
  • Qua ống nội khí quản
Câu 4: Những yếu tố nguy cơ nhiễm khuẩn sơ sinh trong quá trình mang thai
  • Hở cổ tử cung
  • Nhiễm trùng âm đạo
  • Nhiễm trùng tiết niệu
  • Mẹ có dị tật bẩm sinh, nhiễm khuẩn sinh dục tiết niệu.
Câu 5: Nguy cơ gây nhiễm khuẩn sơ sinh trong cuộc đẻ
  • Vỡ ối sớm > 6 giờ, can thiệp sản khoa
  • Vỡ ối sớm, chuyển dạ kéo dài, mẹ nhiễm trùng
  • Nước ối bẩn, thối, có mủ. trên da có kích thư
  • Chuyển dạ > 12 giờ, mẹ nhiễm trùng
Câu 6: Mụn phỏng nốt mủ
  • Bằng đầu đinh gim
  • >5mm
  • 5 - 10 mm
  • 3 - 5 mm
Câu 7: Mụn phỏng nốt mủ chứa dịch
  • Trong
  • Trong đục mủ
  • Đục
Câu 8: Mụn phỏng nốt mủ thường
  • Lòng bàn tay
  • Lòng bàn chân
  • Lưng, bụng, mặt
  • Gáy, cổ, háng, bẹn
Câu 9: Mụn phỏng dễ lây lan thường do
  • Phế cầu
  • Tụ cầu và liên cầu
  • Liên cầu
  • Tụ cầu
Câu 10: Mụn phỏng dễ lây lan thường xuất hiện vào
  • Ngày thứ 3 sau đẻ
  • 3 – 8 ngày sau đẻ
  • 5 ngày sau đẻ
  • 8 ngày sau đẻ

Câu 1: Nôn là hiện tượng thức ăn bị đẩy ra ngoài từ
  • Thực quản
  • Tá tràng
  • Dạ dày
  • Ruột non
Câu 2: Khi nôn thức ăn bị tống ra ngoài do co bóp của
  • Dạ dày
  • Cơ thành bụng
  • Cơ hoành
  • Dạ dày + cơ hoành
Câu 3: Nguyên nhân gây nôn ít nguy hiểm nhất là
  • Nôn là TW của các bệnh cấp tính
  • Do rối loạn thần kinh thực vật
  • Nôn do tâm lý
  • Do dị tật tiêu hóa
Câu 4: Nguyên nhân gây nôn cần phải đi viện ngay
  • Viêm dạ dày ruột
  • U não
  • Hẹp phì đại môn vị
  • Viêm màng não
Câu 5: Trẻ 4 tháng tuổi nôn nhiều 1 tuần nay, không sốt, háu ăn, sụt cân, mất nước nghĩ đến
  • Hẹp phì đại môn vị
  • Rối loạn thần kinh thực vật
  • Viêm họng
  • Do ăn uống
Câu 6: Nôn do phì đại môn vị thường xuất hiện sau đẻ vào tuần thứ
  • Tuần 1
  • Tuần 3
  • Tuần 2
  • Tuần 4
Câu 7: Nôn do rối loạn thần kinh thực vật thường xuất hiện sau đẻ
  • Trong những ngày đầu
  • Tuần 2
  • Tuần 3
  • Tuần 4
Câu 8: Biến chứng do nôn nhiều hay gặp nhất là
  • Mất nước, điện giải
  • Đái ít vô niệu, suy thận cấp
  • Hạ huyết áp, trụy mạch
  • Chảy máu thực quản
Câu 9: Khi trẻ nôn để tránh sặc vào phổi cần nhất
  • Đặt trẻ nằm đầu thấp
  • Cho thuốc chống nôn
  • Hút sạch miệng họng cần nhất:
  • Đặt trẻ nằm đầu thấp nghiêng 1 bên
Câu 10: Khi trẻ nôn bị sặc vào đường thở
  • Đặt trẻ nằm đầu thấp nghiêng 1 bên
  • Hút sạch miệng họng
  • Chuyển nhanh đến phòng cấp cứu
  • Làm thủ thuật Heimlich

Câu 1: Táo bón là đi ỉa phân khô cứng, thời gian
  • 2 ngày đi 1 lần
  • >=2 ngày đi 1 lần
  • >= 3 ngày đi 1 lần
  • >=4 ngày đi 1 lần
Câu 2: Nguyên nhân gây táo bón dễ khắc phục nhất
  • Nuôi bằng sữa bò
  • Còi xương
  • Suy dinh dưỡng
  • Viêm đại tràng mãn
Câu 3: Nguyên nhân gây táo bón ở trẻ < 1 tuổi hay gặp nhất do
  • Ăn uống
  • Uống thuốc có sắt
  • Tâm lý
  • Nứt hậu môn
Câu 4: Táo bón do ăn uống thường gặp nhất là
  • Nuôi bằng sữa bò
  • Ăn số lượng ít
  • Ăn đồ dễ táo
  • Ăn nhiều bột, thiếu chất bã, uống ít nước
Câu 5: Nguyên nhân táo bón cần phát hiện sớm
  • Phì đại môn vị
  • Phình đại tràng bẩm sinh
  • Teo ruột, không hậu môn
  • Suy giáp trạng
Câu 6: Nguyên nhân táo bón kéo dài ở trẻ em hay gặp nhất
  • Suy giáp trạng
  • Đái tháo đường
  • Viêm đại tràng mãn
  • Còi xương, suy dinh dưỡng
Câu 7: Triệu chứng của táo bón hay gặp nhất là
  • Ỉa máu
  • Đau bụng chướng hơi
  • Nhức đầu mất ngủ
  • Đi ỉa khó khăn
Câu 8: Biện pháp áp dụng nhiều nhất ngoài điều trị nguyên nhân táo bón là
  • Thuốc chống táo bón
  • Ăn nhiều rau, uống nhiều nước
  • Tăng cường vận động
  • Tập thói quen đi ỉa
Câu 9: Liều Lactulose chữa táo bón ở trẻ < 1 tuổi là
  • 3ml/lần
  • 5ml/lần
  • 4ml/lần
  • 6ml/lần
Câu 10: Liều Sorbitol 5g điều trị táo bón ở trẻ em là
  • 1/2 gói/ngày
  • 1 gói/ngày
  • 1,5 gói/ngày
  • 2 gói/ngày.

Câu 1: Ỉa chảy là
  • Đi phân lỏng nhiều nước
  • Ỉa nhiều lần trong ngày
  • İa từ 3 lần/ngày phân lỏng nhiều nước
  • Ỉa lỏng phân có máu
Câu 2: Ỉa chảy cấp là
  • Ỉa chảy < 1 tuần
  • Ỉa chảy ≤ 14 ngày
  • Ỉa chảy < 10 ngày
  • Ỉa chảy 3 – 5 ngày
Câu 3: Nguyên nhân ăn uống gây ỉa chảy hay gặp nhất ở độ tuổi
  • 6 tháng
  • 1 – 2 tuổi
  • 6 tháng – 1 tuổi
  • Trẻ lớn
Câu 4: Nguyên nhân gây ỉa chảy hay gặp nhất là
  • Virus
  • Lị trực trùng, lị amip
  • E coli, tå
  • Viêm tai giữa, nhiễm khuẩn khác
Câu 5: Virus gây ỉa chảy nhiều nhất là
  • Adenovirus
  • Entorovirus
  • Coronavirus
  • Rotavirus
Câu 6: Nhiễm khuẩn tại ruột gây ỉa chảy hay gặp nhất
  • E coli
  • Lị trực trùng
  • Salmonella
  • Vibriocholerae
Câu 7: Ký sinh trùng gây ỉa chảy cấp thường gặp là
  • Entamoeba histolytica
  • Giardia
  • Cryptosporidium
  • Các ký sinh trùng đơn bào khác
Câu 8: Tuổi mắc ỉa chảy cao nhất là
  • 6 tháng
  • 6 tháng – 1 tuổi
  • 1 – 2 tuổi
  • >2 tuổi
Câu 9: Yếu tố nguy cơ gây tiêu chảy nặng, kéo dài thường gặp là
  • Còi xương
  • Suy giảm miễn dịch
  • Suy dinh dưỡng
  • Ăn uống, sinh hoạt không vệ sinh
Câu 10: Hậu quả do ỉa chảy hay gặp nhất là
  • Mất nước đẳng trương
  • Mất nước ưu trương
  • Mất nước nhược trương
  • Nhiễm toan chuyển hóa, mất kali

Câu 1: Co giật là trạng thái rối loạn tạm thời
  • Ý thức, vận động
  • Vận động, cảm giác
  • Thần kinh tự động
  • Thần kinh, tinh thần, co cứng, co giật một hoặc nhiều nhóm cơ.
Câu 2: Đặc điểm co giật ở trẻ em thường có xu hướng
  • Không điển hình
  • Không đủ các giai đoạn
  • Giật ngắn, nhẹ
  • Lan tỏa, toàn thể, ngắn, nhẹ
Câu 3: Nguyên nhân gây co giật ở trẻ sơ sinh hay gặp nhất
  • Sang chân sản khoa
  • Sang chấn sản khoa + Thiếu oxy não
  • Hạ đường huyết, hạ calci huýet
  • Viêm màng não, nhiễm trùng huyết.
Câu 4: Để chẩn đoán co giật ở trẻ sơ sinh cần dựa vào
  • Bỗng nhiên bỏ bú
  • Nháy mi mắt, đảo nhãn cầu
  • Co cứng, giật cục bộ
  • Toàn bộ người cứng, tay chân duỗi
Câu 5: Liều Gluconate calci 10% điều trị co giật ở trẻ sơ sinh
  • 1 ml/kg TM chậm
  • 1,5 ml/kg TM chậm
  • 2 ml/kg TM chậm
  • 0,5 ml/kg TM chậm
Câu 6: Co giật ở trẻ < 1 tuổi hay gặp do
  • Di tât não, sang chán
  • Hạ đường huyết, hạ calci so não
  • Viêm màng não, xuất huyết màng não
  • Rối loạn chuyển hóa, nhiễm trùng, sang chấn
Câu 7: Co giật do sốt cao ở trẻ em thường gặp ở độ tuổi
  • 6 tháng – 1 tuổi
  • 1 tuổi — 2 tuổi
  • 2 tuổi – 3 tuổi
  • 3 tuổi – 5 tuổi
Câu 8: Co giật do sốt cao ở trẻ em thường xuất hiện
  • Xuất hiện trong cơn sốt đầu tiên
  • Khi sốt cao > 39°C
  • Khi sốt 38 - 39 C
  • Khi sốt > 40 C
Câu 9: Co giật do sốt cao ở trẻ em có đặc tính
  • Lan tỏa, co cứng
  • Giật toàn than
  • Giật ngắn
  • : Toàn thân, co cứng, lan tỏa, ngắn
Câu 10: Khi sốt cao co giật phải hạ sốt ngay bằng
  • Nới rộng quần áo
  • Chườm mát
  • Quạt mát, Paracetamol uống
  • Paracetamol đặt hậu môn

Câu 1: Viêm màng não mủ là viêm các màng não do vi khuẩn sinh mủ
  • Màng nhện, màng nuôi
  • Màng nhện, khoang dưới nhện, màng nuôi.
  • Màng cứng, màng nhện
  • Màng nhện, khoang dưới nhện, nhu mô não
Câu 2: Vi khuẩn gây viêm màng não mủ thường gặp
  • Tụ cầu, Hemophilus-Influenzae (H
  • Phế cầu, liên cầu B
  • E Coli, vi khuẩn gram (-) khác
  • H
  • phế cầu, màng não cầu
Câu 3: Vi khuẩn gây bệnh viêm màng não mủ ở nhóm tuổi 0 – 3 tháng thường gặp
  • Màng não cầu
  • E Coli, liên cầu
  • Hemophilus-Influenzae( H
  • Phế cầu
Câu 4: Vi khuẩn gây bệnh viêm màng não mủ ở nhóm tuổi 3 tháng – 6 tuổi thường gặp
  • Hemophilus-Influenzae(H
  • Phế cầu,
  • Tụ cầu, màng não cầu
  • E Coli, phế cầu
  • Liên cầu
  • Hemophilus-Influenzae
Câu 5: Vi khuẩn gây bệnh viêm màng não mủ ở nhóm tuổi 6 – 15 tuổi thường gặp
  • E Coli. màng não cầu
  • Phế cầu, màng não cầu
  • Tụ cầu, phế cầu.
  • Liên cầu màng não cầu
Câu 6: Viêm màng não mủ ở trẻ lớn giai đoạn khởi phát kéo dài
  • 3 ngày đầu
  • 2 ngày đầu
  • 1 ngày đầu
  • C; 1 - 2 ngày đầu
Câu 7: Trẻ lớn viêm màng não mủ giai đoạn khởi phát có dấu hiệu cổ cứng,
  • Thường rõ (+)
  • Thường không rõ ràng
  • Dấu hiệu màng não nghi ngờ
  • Rất rõ ràng (++)
Câu 8: Dấu hiệu lâm sàng viêm màng não mủ ở trẻ lớn có giá trị chẩn đoán
  • Sốt, nhức đầu, nôn vọt
  • Sốt cao, cổ cứng (+), Kernig
  • Sốt cao, co giật, lơ mơ
  • Sốt, nôn vọt, liệt
Câu 9: Dấu hiệu gợi ý viêm màng não mủ do não mô cầu
  • Xuất huyết hoại tử hình sao
  • Sưng đau khớp
  • Nhiễm trùng, nhiễm độc nặng
  • Mụn phỏng Herper
Câu 10: Dấu hiệu gợi ý viêm màng não mủ ở trẻ sơ sinh
  • Ly bì, thở nhanh
  • Sốt, tổn thương nhiều cơ quan
  • Nôn vọt, co giật, chướng bụng
  • Vàng da, gan to, thiếu máu

Câu 1: Nguyên nhân gây xuất huyết màng não ở trẻ nhỏ
  • Chấn thương sản khoa
  • Nhiễm trùng
  • Các nguyên nhân gây thiếu oxy
  • Giảm các yếu tố đông máu, thiếu 0₂
Câu 2: Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán xuất huyết màng não ở trẻ sơ sinh ngay sau đẻ
  • Trắng bệch như sáp
  • Tím tái, da niêm mạc nhợt
  • Cơn ngừng thở dài
  • Không khóc, da lạnh
Câu 3: Xuất huyết màng não ở trẻ 1 – 6 tháng xuất hiện thường
  • Từ từ
  • Cấp tính
  • Đột ngột
  • Kín đáo
Câu 4: Dấu hiệu lâm sàng có giá trị chẩn đoán xuất huyết màng não ở trẻ 1–6 tháng
  • Thóp căng phồng + rối loạn nhịp thở
  • Da xanh nhợt, thóp căng phồng, ly bì
  • Co giật khu trú hoặc toàn thân
  • Khóc thét, da xanh
Câu 5: Xét nghiệm thường làm trong xuất huyết màng não ở trẻ
  • Chụp cắt lớp sọ não
  • Chọc dịch não tủy
  • Siêu âm não qua thóp
  • Làm công thức máu, định lượng protrombin.
Câu 6: Màu dịch não tủy trong xuất huyết màng não ở trẻ
  • Đỏ để không đông
  • Đỏ
  • Hồng
  • Vàng
Câu 7: Biện pháp điều trị xuất huyết màng não quan trọng
  • Tư thế đầu cao 30°
  • Truyền máu 20ml/kg
  • Tiêm Vitamin K 5mg
  • Chống phù não
Câu 8: Đề phòng xuất huyết màng não cho trẻ sơ sinh mẹ cần tiêm Vitamin K 5mg trước sinh
  • 1 ngày
  • 1 tuần
  • 2 tuần
  • 1 tháng
Câu 9: Đề phòng xuất huyết màng não cho trẻ sơ sinh cần
  • Bú mẹ sớm ngay sau đẻ
  • Uống Vitamin K 2mg x 3 lần lúc sinh, sau 1 tuần, 1 tháng
  • Tiêm Vitamin K 2mg lúc mới sinh
  • Bổ sung Vitamin K
Câu 10: Xuất huyết não ở trẻ lớn phần lớn do
  • Dị dạng mạch máu
  • Chấn thương sọ não
  • Giảm tiểu cầu
  • Nhiễm khuẩn

Câu 1: Miễn dịch chủ động là giúp cơ thể tạo ra miễn dịch bằng cách đưa vào cơ thể
  • 1 phần vi sinh vật
  • Toàn bộ vi sinh vật
  • Độc tố, kháng nguyên
  • Vi sinh vật, sản phẩm của sinh vật
Câu 2: Miễn dịch thụ động là
  • Tiêm kháng thể có sẵn trong huyết thanh người vào cơ thể
  • Tiêm kháng thể có sẵn trong huyết thanh súc vật vào cơ thể
  • Uống thuốc kích thích hệ miễn dịch
  • Cung cấp cho cơ thể y Globulin
Câu 3: Miễn dịch chủ động được thành lập sau tiêm chủng
  • Vài ngày
  • Vài tháng
  • Vài tuần
  • Nhiều tháng
Câu 4: Miễn dịch thụ động có sau huyết thanh liệu pháp
  • Có ngay
  • Có sau một
  • Có sau 1 tuần
  • Có sau vài giờ
Câu 5: Trẻ 6 tháng đầu có thành phần miễn dịch chính là
  • IgG của con
  • IgA
  • Ig M
  • IgG của mẹ cho
Câu 6: Khi kháng nguyên vào cơ thể tế bào lympho nhận diện kháng nguyên và ph triển thành
  • Tế bào nhớ
  • Tế bào diệt tác nhân nhiễm trùng
  • Tế bào giúp đỡ
  • Tế bào nhớ, T giúp đỡ, T diệt
Câu 7: Vi khuẩn lao lây qua đường
  • Hô hấp
  • Tiếp xúc qua da
  • Ăn uống
  • Tiêm truyền
Câu 8: Dấu hiệu gợi ý bệnh lao ở trẻ em
  • Sụt cân
  • Ho kéo dài
  • Sốt, ra mồ hôi đêm
  • Ăn kém, mệt mỏi, đau ngực
Câu 9: Bệnh bạch hầu lây qua
  • Tiếp xúc chất tiết đường hô hấp
  • Tiếp xúc đồ vật chứa vi khuẩn
  • Tiêu hóa
  • Tiêm truyền
Câu 10: Bệnh bại liệt lây qua
  • Đường miệng
  • Qua da
  • Đường hô hấp
  • Qua đường máu

Câu 1: Viêm đường hô hấp trên là
  • Cảm lạnh
  • Viêm họng viêm VA
  • Viêm Amidan, viêm tai giữa
  • Viêm V
  • Amidan, tai giữa, cảm lạnh.
Câu 2: Viêm đường hô hấp dưới là
  • Viêm thanh quản
  • Viêm thanh khí quản
  • Viêm phế quản
  • Viêm phế quản, tiểu phế quản, phổi
Câu 3: Nhiễm khuẩn hô hấp trên phần lớn do
  • A Virus
  • Vi khuẩn
  • Vi khuẩn + virus
  • Cảm lạnh
Câu 4: Rút lõm lồng ngực là
  • Dưới bờ sườn rút lõm trong thì thở vào
  • Dưới bờ sườn hoặc dưới xương ức rút lõm cả 2 thì
  • Dưới bờ sườn hoặc dưới xương ức rút lõm trong thì thở vào
  • Dưới bờ sườn rút lõm cả 2 thì
Câu 5: Bú kém là so với ngày bình thường
  • Không bú được
  • Bú ít hơn 1/2 lượng sữa
  • Trẻ bú không liên tục
  • Trẻ bú < 1/3 lượng sữa
Câu 6: Thở rên là âm thô, ngắn nghe thấy khi
  • Thở ra
  • Thở vào
  • Cuối thì thở ra
  • Đầu thì thở ra
Câu 7: Thở rít là tiếng động có tần số cao nghe được trong thì
  • Thở ra
  • Thở vào
  • 2 thì
  • Cuối thì thở vào
Câu 8: Thở rít do
  • Hẹp thanh quản
  • Hẹp phế quản
  • Hẹp tiểu phế quản
  • Hẹp khí quản
Câu 9: Thở khò khè là tiếng thở có tần số thấp nghe thấy ở
  • Thì thở ra
  • Thì thở vào
  • Cả 2 thì
  • Cuối thì thở vào
Câu 10: Khò khè do
  • Tắc mũi
  • Hẹp thanh quản
  • Hẹp phế quản lớn
  • Hẹp phế quản

Câu 1: Nguyên nhân gây viêm phổi gặp nhiều nhất là
  • Virus
  • Ký sinh trùng
  • Nám
  • Vi khuẩn
Câu 2: Vi khuẩn gây viêm phổi hay gặp nhất là
  • Phế cầu
  • Haemophilus Influenzae
  • Phế cầu và Hemophilus Influenzae.
  • Liên cầu
Câu 3: Nguyên nhân gây tử vong trong viêm phổi chủ yếu do
  • Virus
  • Mycoplasma
  • Nấm
  • Vi khuẩn
Câu 4: Virus gây viêm phổi nặng hay gặp nhất là
  • Hợp bào hô hấp
  • Á cúm
  • Cúm A H5N1
  • Adenovirus
Câu 5: Tỷ lệ tử vong cao nhất của bệnh đường hô hấp do
  • Viêm thanh quản
  • Viêm phế quản
  • Viêm phổi
  • Viêm thanh khí phế quản
Câu 6: Vi khuẩn, virus xâm nhập vào phổi chủ yếu theo đường
  • Phế quản
  • Bạch huyết
  • Đường lân cận
  • Máu
Câu 7: Viêm phổi là danh từ để chỉ tổn thương
  • Phế quản
  • Tổ chức quanh phế nang
  • Nhu mô phổi
  • Phế nang
Câu 8: Viêm phổi do Mycoplasma thường gặp ở trẻ
  • 1 tuổi
  • 3 – 4 tuổi
  • 1 − 2 tuổi
  • > 5 tuổi
Câu 9: Viêm phổi thùy đa số do
  • Phế cầu
  • Henophilus Influenzae
  • Tụ cầu
  • Liên cầu
Câu 10: Phế quản phế viêm đa số do
  • Virus + vi khuẩn
  • Do nám
  • Mycoplasma
  • Ký sinh trùng

Câu 1: Nhiễm khuẩn cấp tính đường hô hấp trên phần lớn do
  • Cảm lạnh
  • Vi khuẩn
  • Virus
  • Vi khuẩn, virus
Câu 2: Viêm họng do virus thường
  • Sốt nhẹ
  • Sốt cao
  • Sốt vừa
  • Không sốt
Câu 3: Viêm họng do vi khuẩn thường có
  • Nuốt đau
  • Đau họng nhiều
  • Khô rát họng
  • Đau xuyên sang tai
Câu 4: Viêm họng do virus thường có
  • Sổ mũi
  • Khàn tiếng
  • Ho, hắt hơi
  • Ho, hắt hơi, chảy mũi, mắt đỏ
Câu 5: Viêm Amidan cấp thường
  • Sốt cao đột ngột
  • Sốt vừa
  • Sốt nhẹ
  • Sốt cao dao động
Câu 6: Viêm Amidan cấp thường
  • Đau họng
  • Khô rát họng
  • Đau họng nhiều, xuyên lên tai
  • Nuốt đau
Câu 7: Viêm Amidan cấp thường có
  • Mặt Amidan đỏ
  • Mặt Amidan có bựa trắng
  • Mặt Amidan to
  • Mặt Amidan có hốc
Câu 8: Viêm Amidan cấp thường có
  • Hạch góc hàm to
  • Hạch góc hàm đau
  • Hạch góc to và đau
  • Hạch góc to không đau
Câu 9: Bạch hầu họng thường sốt
  • Sốt cao
  • Sốt vừa
  • Sốt nhẹ
  • Sốt cai, rét run
Câu 10: Bạch hầu họng thường thấy mặt Amidan có
  • Giả mạc xám
  • Giả mạc trắng
  • Giả mạc bóc dễ chảy máu
  • Giả mạc xám, dính, bóc dễ chảy máu

Câu 1: Hen phế quản là tình trạng
  • Viêm mãn tính đường thở
  • Viêm cấp tính đường thở
  • Co thắt phế quản
  • Phế quản bị tắc nghẽn
Câu 2: Cơn khó thở trong hen do
  • Co thắt cơ trơn
  • Phù nề niêm mạc
  • Tăng tiết dịch
  • Co thắt, phù nề, tăng tiết dịch PQ
Câu 3: Cơn hen phế quản có đặc điểm thoái lui
  • Tự thoái lui
  • Do dùng thuốc dãn phế quản
  • Do thuốc dãn phế quản và corticoid
  • Thoái lui đột ngột
Câu 4: Hen phế quản do
  • Di truyền
  • Cơ địa dị ứng
  • Do mắc phải
  • Cơ địa + di truyền
Câu 5: Các yếu tố môi trường gây hen nhiều nhất
  • Dị nguyên hô hấp
  • Thức ăn
  • Thời tiết
  • Thuốc
Câu 6: Cơn hen điển hình hay xẩy ra
  • Buổi sáng
  • Buổi chiều
  • Ban đêm
  • Nửa đêm về sáng
Câu 7: Khó thở điển hình trong hen thường
  • Khó thở ra
  • Khó thở ra, khó thở chậm
  • Khó thở vào
  • Khó thở 2 thì
Câu 8: Trong cơn hen gõ phổi thấy
  • Trong đều 2 bên
  • Đục rải rác
  • Gõ vang hơn bình thường
  • Gần như bình thường
Câu 9: Nghe phổi trong cơn hen nặng thấy
  • Rì rào phế nang giảm
  • Nhiều ran rít
  • Nhiều ran ngáy
  • Ran rít, ran ngáy, ran ẩm to hạt
Câu 10: Trẻ hen phế quản họ ra đờm
  • Nhầy, trắng
  • Đờm trong
  • Đờm đục
  • Đờm vàng

Câu 1: Viêm cầu thận tiền phát là
  • Viêm cầu thận cả 2 bên
  • Viêm cầu thận không làm mủ 2 bên
  • Viêm cầu thận làm mủ 2 bên
  • Viêm cầu thận không làm mủ 2 bên sau nhiễm khuẩn liên cầu
Câu 2: Viêm cầu thận cấp tiên phát thường gặp ở lứa tuổi
  • 1tuổi
  • 1 – 3 tuổi
  • 4–6 tuổi
  • 7 – 15 tuổi
Câu 3: Tỷ lệ giới tính liên quan đến viêm cầu thận là
  • Trai
  • Trai= gái
  • Trai>gái
  • Trai gấp 2 lần gái
Câu 4: Cầu 4 Nguyên nhân gây viêm cầu thận cấp
  • Phế cầu
  • Liên cầu
  • Tụ cầu
  • Vi khuẩn Gram (-)
Câu 5: Viêm cầu thận cấp xuất hiện sau viêm họng liên cầu
  • 1-2 tuần
  • 2–3 tuần
  • 3 – 4 tuần
  • 4 – 5 tuần
Câu 6: Viêm cầu thận cấp xuất hiện sau viêm da
  • -2 tuần
  • 2–3 tuần
  • 3 – 4 tuần
  • 4 – 5 tuần
Câu 7: Biểu hiện lâm sàng của viêm cầu thận cấp
  • Phù, tăng huyết áp, đái máu vi thể
  • Phủ, khó thở, đái máu
  • Phù, nhức đầu, nôn, mờ mắt
  • Phù, tăng HA nhẹ, đái máu đại thể .
Câu 8: Phủ trong viêm cầu thận cấp thường
  • A phù nhẹ
  • Phủ vừa
  • Phù to
  • Phù rất to kèm cổ chướng
Câu 9: Tăng huyết áp trong viêm cầu thận cấp thường
  • Tăng nhẹ
  • Tăng vừa
  • Tăng cao
  • Tăng rất cao
Câu 10: Tăng huyết áp trong viêm cầu thận cấp thường
  • Tăng huyết áp tâm thu
  • Tăng huyết áp tâm trương
  • Tăng cả HA tâm thu, tâm trương
  • Tăng huyết áp tâm thu là chính

Câu 1: Hội chứng thận hư bẩm sinh xuất hiện
  • Ngay khi sinh hoặc trong 3 tháng đầu
  • Xuất hiện trong 3 tháng đầu
  • Xuất hiện trong năm đầu
  • Xuất hiện ngay khi sinh
Câu 2: Nguyên nhân gây hội chứng thận hư tiên phát là
  • Nguyên nhân không rõ ràng
  • Sau viêm họng liên cầu
  • Sau viêm da
  • Sau những bệnh lý khác
Câu 3: Tuổi phát bệnh của hội chứng thận hư tiên phát sớm nhất là
  • 3 tháng
  • > 3 tháng
  • > 3 tuổi
  • >4 tuổi
Câu 4: Tuổi mắc bệnh của hội chứng thận hư tiên phát gặp nhiều nhất là
  • 4 − 6 tuổi
  • 5 – 10 tuổi
  • >10 tuổi
  • <4 tuổi
Câu 5: Tỷ lệ giới tính mắc bệnh của hội chứng thận hư tiên phát
  • Trai < gái
  • Trai > gái
  • Trai = gái
  • Trai > gái 2 – 3 lần
Câu 6: Tổn thương mô bệnh trong hội chứng thận hư tiên phát là
  • Tổn thương cầu thận
  • Tổn thương cầu thận và ống thận
  • Tổn thương ống thận
  • Tổn thương nhu mô Câu
Câu 7: 7 Tổn thương mổ bệnh trong hội chứng thận hư tiên phát hay gặp nhất
  • Tổn thương cầu thận tối thiểu
  • Tăng sinh lan tỏa tế bào gian mạch
  • Cầu thận xơ cứng thoái hóa 1 phần
  • Cầu thận xơ cứng thoái hóa toàn bộ.
Câu 8: Triệu chứng lâm sàng của hội chứng thận hư đơn thuần
  • Phù trắng, cổ trướng, gan to
  • Phù nhẹ, đái ít, sẫm màu
  • Phù nhanh, tràn dịch các màng
  • Phù to toàn thân + đái ít sẫm màu
Câu 9: Huyết áp trong hội chứng thận hư thường
  • Bình thường
  • Tăng
  • Tăng nhẹ
  • Giảm nhẹ
Câu 10: Xét nghiệm nước tiểu trong hội chứng thận hư đơn thuần đa số thấy
  • Protein niệu ít
  • Protein niệu 24 giờ 50 – 100mg
  • Protein niệu 24 giờ < 50mg/kg
  • Protein niệu 24 giờ > 100mg/kg

Câu 1:

Bệnh thấp tim là:

  • Nhiễm trùng do Streptocoque
  • Bệnh lý của mô liên kết
  • Nhiễm trùng Streptocoque, tổn thương khớp, tim
  • Tự miễn sau viêm họng liên cầu, tổn thương mô liên kết.
Câu 2: Tuổi bị thấp tim nhiều nhất là
  • 3 − 4 tuổi
  • 4 – 5 tuổi
  • 7 – 15 tuổi
  • 5 − 6 tuổi
Câu 3: Tác nhân gây bệnh thấp tim là
  • Liên cầu khuẩn tan huyết B nhóm B
  • Streptocoque tan huyết a nhóm A
  • Streptocoque tan huyết B nhóm A
  • Streptocoque Pneumoniae
Câu 4: Ô nhiễm trùng tiên phát trong bệnh thấp thường gặp nhất là
  • Viêm họng LCK tan huyết B nhóm A
  • Viêm tai giữa do Streptocoque
  • Viêm da do liên câu khuẩn
  • Ở mũi do LCK tan huyết B nhóm A
Câu 5: Cơ chế bệnh sinh của bệnh thấp là
  • Cơ chế nhiễm trùng
  • Cơ chế nhiễm độc
  • Cơ chế tự miễn
  • Cơ chế dị ứng
Câu 6: Yếu tố ảnh hưởng đến sự phát sinh của bệnh thấp
  • Độ nặng của viêm họng
  • Ấm thấp
  • Yếu tố cơ địa
  • Chủng loại Streptocoque
Câu 7: Triệu chứng của bệnh thấp xuất hiện nhiều nhất
  • Ngay trong đợt viêm họng cấp
  • Đột ngột suy tim cấp
  • Muộn, 6 tháng sau đợt viêm cấp
  • 1 – 2 tuần sau đợt viêm họng cấp
Câu 8: Triệu chứng hay gặp nhất trong thấp tim là
  • Viêm tim
  • Múa giật
  • Viêm đa khớp
  • Ban vòng, hạt dưới da
Câu 9: Triệu chứng nặng và nguy hiểm nhất trong thấp tim là
  • Viêm đa khớp
  • Múa giật
  • Ban vòng, hạt dưới da
  • Viêm tim
Câu 10: Thấp tim gây tử vong vì
  • Viêm nội tâm mạc
  • Viêm cơ tim
  • Viêm màng ngoài tim
  • Múa giật
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Tác giả
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
Lôi Vũ
1 năm trước •
Lấy 10
0
209
11
1 năm trước