Ảnh đề thi

ôn vp

Đang cập nhật Anh Phngg
108 câu 3 phần 67 lượt xem 7 lượt luyện 0 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

108 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

25 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Khách hàng có mức lương dưới 7 triệu đồng thuộc nhóm mức nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 7 → 10 triệu
B 10 → 20 triệu
C < 7 triệu
D 20 → 30 triệu
Câu 2
Khách hàng có mức lương 7 → 10 triệu đồng, tỷ lệ của khách hàng Payroll – Nhóm A/Nhóm LK là bao nhiêu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 25%
B 28%
C 29%
D 31%
Câu 3
Với mức lương 10 → 20 triệu, tỷ lệ khách hàng Payroll là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 21%
B 25%
C 26%
D 31%
Câu 4
Với mức lương 20 → 30 triệu, tỷ lệ khách hàng Payroll là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 18%
B 21%
C 25%
D 28%
Câu 5
Với mức lương trên 30 triệu, tỷ lệ khách hàng Payroll là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 18%
B 19%
C 21%
D 26%
Câu 6
Với khách hàng có mức lương dưới 7 triệu, tỷ lệ không Payroll của Nhóm A/Nhóm LK là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 28%
B 31%
C 32%
D 34%
Câu 7
Với mức lương 7 → 10 triệu, tỷ lệ khách hàng không Payroll là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 26%
B 28%
C 29%
D 32%
Câu 8
Với mức lương 10 → 20 triệu, tỷ lệ khách hàng không Payroll là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 25%
B 26%
C 29%
D 31%
Câu 9
Với mức lương 20 → 30 triệu, tỷ lệ khách hàng không Payroll là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 21%
B 22%
C 24%
D 26%
Câu 10
Với mức lương trên 30 triệu, tỷ lệ khách hàng không Payroll là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 18%
B 19%
C 21%
D 24%

Phần 2

Phần 2

24 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Nhóm A1 – Tướng có hạn mức tín chấp là bao nhiêu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 780
B 940
C 1000
D 480
Câu 2
Nhóm A1 – Tướng có hạn mức UPL là bao nhiêu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 600
B 810
C 720
D 370
Câu 3
Nhóm A1 – Tướng có hạn mức CC là bao nhiêu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 180
B 250
C 220
D 110
Câu 4
Lãi suất của nhóm A1 – Tướng là bao nhiêu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 22%
B 20%
C 26%
D 28%
Câu 5
Nhóm B1 – Tá có hạn mức tín chấp là bao nhiêu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 780
B 1000
C 620
D 510
Câu 6
Nhóm B1 – Tá có hạn mức UPL là bao nhiêu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 810
B 600
C 470
D 370
Câu 7
Nhóm B1 – Tá có hạn mức CC là bao nhiêu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 250
B 180
C 150
D 120
Câu 8
Lãi suất của nhóm B1 – Tá là bao nhiêu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 20%
B 22%
C 26%
D 28%
Câu 9
Nhóm C1 – Úy có hạn mức tín chấp là bao nhiêu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 340
B 510
C 480
D 620
Câu 10
Nhóm C1 – Úy có hạn mức UPL là bao nhiêu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 390
B 470
C 370
D 260

Phần 3

Phần 3

59 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Nhóm A1 – Tướng có HM CC là bao nhiêu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 180
B 250
C 220
D 110
Câu 2
Lãi suất nhóm A1 – Tướng là bao nhiêu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 22%
B 20%
C 26%
D 28%
Câu 3
Nhóm nào có HM UPL 810 và HM CC 250?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A1 – Tướng
B B1 – Tá
C C1 – Úy
D D1 – Sĩ
Câu 4
Cặp HM UPL – HM CC của A1 – Tướng là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 600 – 180
B 810 – 250
C 370 – 110
D 260 – 80

B1 – Tá
Câu 5
Nhóm B1 – Tá có HM UPL là bao nhiêu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 810
B 600
C 720
D 370
Câu 6
Nhóm B1 – Tá có HM CC là bao nhiêu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 250
B 180
C 110
D 80
Câu 7
Lãi suất nhóm B1 – Tá là bao nhiêu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 20%
B 22%
C 26%
D 28%
Câu 8
Nhóm nào có HM UPL 600 và HM CC 180?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A1 – Tướng
B B1 – Tá
C C1 – Úy
D D1 – Sĩ
Câu 9
Cặp HM UPL – HM CC của B1 – Tá là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 810 – 250
B 600 – 180
C 370 – 110
D 260 – 80

C1 – Úy
Câu 10
Nhóm C1 – Úy có HM UPL là bao nhiêu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 600
B 260
C 370
D 270
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?

Menu

Chào bạn đến với TGLearning

Đăng nhập để tạo đề và lưu kết quả luyện tập.

Đăng ký tài khoản

Đề thi

Flashcard

Khám phá