SDSS

Lưu
(1) lượt yêu thích
(344) lượt xem
(23) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Viêm mào tinh hoàn ở nam giới dưới 35 tuổi và trên 35 tuổi do
  • Neisseria gonorrhea Đ
  • Trực khuẩn đường ruột gram âm
  • Mumps virus
  • Chlamydia trachomatisĐ
  • BN bất thường đường niệu hoặc can thiệp thủ thuật tiết niệu
  • Do tác nhân lây truyền qua đường tình dụcĐ
  • Đặt ống thông tiểu lưu cữu
Câu 2: Viêm mào tinh hoàn không do vi khuẩn chủ yếu do (Đ/S)
  • Cytomegalovirus
  • Hoá chất Đ
  • Nấm
  • Trào ngược nước tiểu vào mào tinh hoànĐ
  • Sau làm nghiệm pháp Valsava hoặc chấn thươngĐ
Câu 3: Viêm mào tinh hoàn có thể bắt đầu bằng viêm niệu đạo như chảy mủ
  • Đ
  • S
Câu 4: Dấu hiệu Prehn ở BN viêm mào tinh hoàn
  • Đau tăng khi tinh hoàn bên tổn thương được nâng cao
  • Đau giảm khi tinh hoàn bên tổn thương được nâng cao
  • Đau giảm khi tinh hoàn bên tổn thương được kéo xuống
  • Đau tăng khi tinh hoàn bên tổn thương được kéo xuống
Câu 5: Chẩn đoán phân biệt viêm mào tinh hoàn và xoắn tinh hoàn
  • Tăng lưu lượng máu cả 2 bên tinh hoàn
  • Tăng lưu lượng máu ở bên viêm so với bên lành
  • Giảm lưu lượng máu cả 2 bên tinh hoàn
  • Giảm lưu lượng máu ở bên viêm so với bên lành
Câu 6: Siêu âm viêm mào tinh hoàn cấp (Đ/S)
  • Mào tinh dày lên, tăng âm khu trú do Canxi hoá mạn
  • Mào tinh lớn, giảm âm, tràn dịch tinh mạc phản ứngĐ
  • Hồi âm kém hoặc kém không đồng nhấtĐ
  • Giảm tưới máu chỗ viêm
  • Có thể nhiễm khuẩn huyếtĐ
Câu 7: Sự phát triển không bình thường của lớp tinh mạc và thừng tinh có thể dẫn đến sự gắn dính không hoàn toàn của tinh hoàn vào tinh mạc trong xoắn tinh hoàn, gây biến dạng hình
  • Tam giác
  • Vuông
  • Chuông
  • Thoi
Câu 8: Xoắn tinh hoàn hay gặp ở
  • Trẻ em
  • Dậy thì
  • Trưởng thành
  • Mọi lứa tuổi
Câu 9: Xoắn tinh hoàn hay gặp ở bên phải
  • Đ
  • S
Câu 10: Xoắn tinh hoàn không phải bệnh cấp cứu nên không cần phẫu thuật
  • Đ
  • S

Câu 1: Tràn dưỡng chấp màng tinh hoàn do
  • Viêm tinh hoàn
  • UT tinh hoàn
  • Giun chỉ
  • Giang mai
Câu 2: Tràn dịch màng tinh hoàn thì bìu
  • Căng to mất nếp nhăn
  • Bìu bên bệnh cao hơn bên lành
  • Bìu bên bệnh thấp hơn bên lành
  • A và C đúng
Câu 3: Tràn dịch màng tinh hoàn thì có thể lật ngược lên bụng
  • Đ
  • S
Câu 4: Dấu hiệu trong tràn dịch màng tinh hoàn (Đ/S)
  • Dấu hiệu Chevasu dương tính (Sờ thấy mào tinh hoàn)
  • Dấu hiệu Chevasu âm tính (Không sờ thấy mào tinh hoàn) Đ
  • Dấu hiệu Sebileau dương tính (Bấu được màng tinh hoàn)
  • Dấu hiệu ba động (sóng vỗ) âm tính
  • Dấu hiệu soi đèn pin dương tính, có thể âm tínhĐ
Câu 5: Khi soi thấy màu hồng đều, riêng tinh hoàn là một khối mờ nằm sau và thấp là dấu hiệu soi đèn pin âm tính
  • Đ
  • S
Câu 6: Hầu hết khối u ở tinh hoàn là lành tính
  • Đ
  • S
Câu 7: Tinh hoàn lạc chỗ thường được chẩn đoán ngay lúc sinh
  • Đ
  • S
Câu 8: Thời gian tinh hoàn phát triển trong ổ bụng
  • 4-5 tuần
  • 7-8 tuần
  • 28 tuần
  • 32 tuần
Câu 9: Tinh hoàn di chuyển đến lỗ bẹn sâu và nằm trong ống bẹn đến tuần
  • 4-5 tuần
  • 7-8 tuần
  • 28 tuần
  • 32 tuần
Câu 10: Nguyên nhân tinh hoàn lạc chỗ (Đ/S)
  • Thừa Androgen
  • Phát triển cơ thể gây áp lực trong bụngĐ
  • Mẹ tiếp xúc với EstrogenĐ
  • Mẹ tiếp xúc chất chống viêmĐ
  • Mẹ tiếp xúc Progesterol

Câu 1: Chậm phát triển tâm thần mức độ trung bình
  • HC Klinefelter
  • Nam 48, XXYY
  • Nam 47, XYY
  • Nam 46, XX
Câu 2: Tật lỗ đái lệch thấp có ở
  • HC Klinefelter
  • Nam 48, XXYY
  • Nam 47, XYY
  • Nam 46, XX
Câu 3: Hầu hết cơ quan sinh dục ngoài giống nam bình thường
  • HC Klinefelter
  • Nam 48, XXYY
  • Nam 47, XYY
  • Nam 46, XX
Câu 4: Lưỡng giới thật hay gặp, lưỡng giới giả ít gặp
  • Đ
  • S
Câu 5: Enzym chuyển Testosterol thành Dihydrotestosterol
  • 17 hydroxysteroid
  • 5 alpha reductase
  • 20,22 desmolase
  • 17, 20 desmolase
Câu 6: Lưỡng giới giả nữ do thiếu Testosterol có thể đảo ngược để trở thành nam giới khi dậy thì
  • Đ
  • S
Câu 7: Lưỡng giới giả nữ do thiếu 5 alpha reductase có thể đảo ngược để trở thành nam giới khi dậy thì
  • Đ
  • S
Câu 8: Biểu hiện chung lưỡng giới giả nữ
  • Lỗ đái lệch thấp ở mọi mức độ
  • Bìu và các nếp sinh dục không khép lại
  • Các khe và rãnh niệu dục không khép lại
  • Cả 3
Câu 9: Lưỡng giới giả nam do thiếu Androgen
  • Đ
  • S
Câu 10: Tiêm progesterol có tác dụng giống Androgen thời kỳ mang thai có thể gây lưỡng giới giả nam
  • Đ
  • S

Câu 1: Cương đau dương vật thiếu máu cục bộ thì siêu âm Doppler phát hiện sự thiếu vắng……..dòng máu trong……
  • Hoàn toàn, thể xốp
  • Hoàn toàn, thể hang
  • Cục bộ, thể xốp
  • Cục bộ, thể hang
Câu 2: Cương đau dương vật thiếu máu cục bộ (Đ/S)
  • Tương tự như một hội chứng khoang Đ
  • Thiếu 0xy và chuyển hoá yếm khí ở dương vật Đ
  • Nhiễm base, thiếu máu cục bộ gây đau kéo dài
  • Giãn cơ trơn tiểu ĐM Đ
  • Giãn cơ trơn tiểu TM
Câu 3: Trong cương đau dương vật kéo dài, phù nề xuất hiện phổ biến
  • <12h
  • 12-24h
  • 24-48h
  • >48h
Câu 4: Trong cương đau dương vật kéo dài, tiểu cầu dính vào nội mô mạch máu khi
  • <12h
  • 12-24h
  • 24-48h
  • >48h
Câu 5: Trong cương đau dương vật kéo dài, các TB cơ trơn hoại tử kèm tăng sinh nguyên bào sợi khi
  • <12h
  • 12-24h
  • 24-48h
  • >48h
Câu 6: Dòng máu vào ĐM không kiểm soát là nguyên nhân cương đau dương vật không thiếu máu cục bộ
  • Đ
  • S
Câu 7: . Đặc điểm cương đau dương vật kéo dài không thiếu máu cục bộ (Đ/S)
  • Do chấn thương nhánh ĐM của thể hang Đ
  • Do chấn thương nhánh ĐM của thể xốp
  • Thường xảy ra thứ phát sau chấn thương dương vật hoặc đáy chậu Đ
  • Hay gặp
  • Không nhiễm toan, không đau dữ dội nên đến khám muộn Đ
Câu 8: Triệu chứng cương đau dương vật kéo dài (Đ/S)
  • Đột ngột Đ
  • Vật hang cương cứng 1 bên
  • Không tiểu được
  • Dương vật dựng ngược lên phía bụng Đ
  • Đỏ, tím, đau Đ
Câu 9: XN cận lâm sàng trong chẩn đoán cương đau dương vật kéo dài
  • Siêu âm Doppler tìm dòng chảy
  • XN huyết học
  • XN độc chất trong nước tiểu với BN nghiện ma tuý
  • Cả 3
Câu 10: Xuất tinh sớm được xác định với thời gian rối loạn
  • 1 tháng
  • 3 tháng
  • 4 tháng
  • 6 tháng

Câu 1: Với người chưa tiêm phòng uốn ván lần nào Tiêm mũi 1 khi bắt đầu từ quý…….thời kỳ thai nghén, tiếp theo tiêm mũi 2 sau mũi 1 ít nhất……..tháng và phải cách thời gian dự kiến đẻ ít nhất……..tháng
  • 1,1,1
  • 1,2,2
  • 2,1,1
  • 2,2,2
Câu 2: Nếu tiêm uốn ván ở lần có thai trước đủ 2 mũi thì (Đ/S)
  • Khoảng cách với lần có thai này <5 năm: tiêm 1 mũi Đ
  • Khoảng cách với lần có thai này <5 năm: tiêm 2 mũi
  • Khoảng cách với lần có thai này >5 năm: tiêm 1 mũi
  • Khoảng cách với lần có thai này >5 năm: tiêm 2 mũi Đ
  • Tiêm nhắc lại 1 mũi
Câu 3: Nếu tiêm 3 hoặc 4 mũi uốn ván thì
  • Khoảng cách với lần có thai này <5 năm: tiêm 1 mũi
  • Khoảng cách với lần có thai này >5 năm: tiêm 2 mũi
  • Tiêm nhắc lại 1 mũi
  • Không cần tiêm
Câu 4: Nếu tiêm 5 mũi uốn ván mà mũi cuối cùng cách đây 10 năm trở lên thì
  • Khoảng cách với lần có thai này <5 năm: tiêm 1 mũi
  • Khoảng cách với lần có thai này >5 năm: tiêm 2 mũi
  • Tiêm nhắc lại 1 mũi
  • Không cần tiêm
Câu 5: Việc cung cấp viên sắt và acid folic nên thực hiện ngay từ lần khám thai đầu tiên
  • Đ
  • S
Câu 6: Phụ nữ mang thai cần tránh đứng lâu, làm ban đêm, đặc biệt từ tháng
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
Câu 7: . Ở trạm y tế xã, ghi phiếu con tôm từ lần khám thai
  • Đầu tiên
  • Thứ 2
  • Thứ 3
  • Thứ 4
Câu 8: Tối thiểu phải khám thai cho bà mẹ mấy lần
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
Câu 9: Dùng dầu vaselin để
  • Vệ sinh âm hộ
  • Lau rửa đầu vú mỗi ngày
  • Kéo núm vú tụt
  • Giữ ấm
Câu 10: Số kcal tăng cường mỗi ngày đối với phụ nữ mang thai
  • 200
  • 300
  • 2000
  • 3000

Câu 1: Hiện tượng chồng khớp trong uốn khuôn khi chuyển dạ của thai nhi là chồng các khớp ở
  • Đầu
  • Chân
  • Tay
  • Lưng
Câu 2: Bướu huyết thanh thường được thành lập sau khi vỡ ối
  • Đ
  • S
Câu 3: Mỗi ngôi thai có 1 vị trí bướu huyết thanh riêng, thường nằm ở vị trí….., giữa……..
  • Cao nhất, đáy tử cung
  • Thấp nhất, lỗ cổ tử cung
  • Trung gian, thân tử cung
  • Trung gian, eo tử cung
Câu 4: Có mấy loại đầu ối
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
Câu 5: Loại đầu ối có tiên lượng tốt
  • Ối phồng
  • Ối dẹt
  • Ối hình quả lê
  • Vô ối
Câu 6: Loại đầu ối do ngôi thai bình chỉnh không tốt
  • Ối phồng
  • Ối dẹt
  • Ối hình quả lê
  • Vô ối
Câu 7: Loại đầu ối gặp trong thai chết lưu
  • Ối phồng
  • Ối dẹt
  • Ối hình quả lê
  • Vô ối
Câu 8: Vỡ ối trên…..giờ có thể gây nhiễm khuẩn ngược dòng
  • 3
  • 6
  • 12
  • 24
Câu 9: Vỡ ối đúng lúc là
  • Vỡ ối khi chưa chuyển dạ
  • Vỡ ối khi cổ tử cung mở hết
  • Vỡ ối khi có chuyển dạ nhưng cổ tử cung chưa mở hết
  • Vỡ ối khi chưa chuyển dạ nhưng cổ tử cung đã mở hết
Câu 10: Vỡ ối sớm là
  • Vỡ ối khi chưa chuyển dạ
  • Vỡ ối khi cổ tử cung mở hết
  • Vỡ ối khi có chuyển dạ nhưng cổ tử cung chưa mở hết
  • Vỡ ối khi chưa chuyển dạ nhưng cổ tử cung đã mở hết

Câu 1: . ĐM nuôi 1/3 dưới âm đạo
  • ĐM bàng quang dưới
  • Nhánh cổ tử cung-âm đạo của ĐM tử cung
  • Nhánh của ĐM trực tràng giữa và ĐM thẹn trong
  • ĐM bàng quang trên
Câu 2: . Âm đạo không có nhánh các dây thần kinh chi phối
  • Đ
  • S
Câu 3: Tầng sinh môn có dạng hình
  • Bầu dục
  • Chóp cụt đáy ở trên
  • Trám giới hạn
  • Chóp cụt đáy ở dưới
Câu 4: Cơ sâu nhất của tầng sinh môn
  • Cơ nâng hậu môn
  • Cơ ngồi cụt
  • Cơ ngang sâu
  • Cơ thắt niệu đạo
Câu 5: Phía trước tầng sinh môn
  • Ụ ngồi
  • Đỉnh xương cùng
  • Bờ dưới xương mu
  • Xương cụt
Câu 6: Phía sau tầng sinh môn
  • Ụ ngồi
  • Đỉnh xương cùng
  • Bờ dưới xương mu
  • Xương cụt
Câu 7: Phía 2 bên tầng sinh môn
  • Ụ ngồi
  • Đỉnh xương cùng
  • Bờ dưới xương mu
  • Xương cụt
Câu 8: Tầng sinh môn trước còn gọi là đáy chậu hông
  • Đ
  • S
Câu 9: Tầng sinh môn sau còn gọi là đáy chậu niệu dục
  • Đ
  • S
Câu 10: Tầng sinh môn gồm mấy tầng riêng
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5

Câu 1: . Đường kính hữu dụng (ngôi thai phải đi qua)
  • Mỏm nhô-trên mu (Mỏm nhô-thượng vệ)
  • Mỏm nhô-dưới mu (Mỏm nhô-hạ vệ)
  • Mỏm nhô-sau mu (Mỏm nhô-hậu vệ)
  • Mỏm nhô-trước mu
Câu 2: . Đường kính mỏm nhô-sau mu
  • 10,5 cm
  • 11 cm
  • 12 cm
  • 12,5 cm
Câu 3: . Đường kính ngang của eo giữa (Khoảng cách giữa 2 gai hông)
  • 10,5 cm
  • 11 cm
  • 12 cm
  • 12,5 cm
Câu 4: . Đường kính lưỡng ụ ngồi của eo dưới
  • 10,5 cm
  • 11 cm
  • 12 cm
  • 12,5 cm
Câu 5: . Đường kính cụt-hạ vệ ở eo dưới
  • 10,5 cm
  • 11 cm
  • 11,5 cm
  • 12 cm
Câu 6: . ĐM-TM nuôi dưỡng vú là ĐM-TM ngực trong và ngực ngoài
  • Đ
  • S
Câu 7: TB biểu mô quanh cực đầu của ống dẫn sữa tăng sinh nhờ
  • Estriol
  • Estradiol
  • Progesterol
  • Prolactin
Câu 8: Hormon làm biệt hoá cực đầu của ống dẫn sữa, làm ngừng sự tăng sinh TB
  • Estriol
  • Estradiol
  • Progesterol
  • Prolactin
Câu 9: Phát triển ống dẫn sữa
  • Estrogen
  • Androgen
  • Progesterol
  • HCG
Câu 10: Phát triển các tiểu thuỳ vú
  • Estrogen
  • Androgen
  • Progesterol
  • HCG

Câu 1: Dây rốn có mấy mạch máu
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
Câu 2: Siêu âm thai quý 2 thường được thực hiện ở tuần
  • 12-15
  • 15-18
  • 18-22
  • 22-24
Câu 3: Siêu âm thai quý 3 thường được thực hiện ở tuần
  • 24-28
  • 28-32
  • 32-36
  • 36-40
Câu 4: Vô ối khi lượng nước ối
  • < 1 cm
  • 1-2 cm
  • <6 cm
  • 6-8 cm
Câu 5: Thiểu ối khi lượng nước ối
  • < 1 cm
  • 1-2 cm
  • <6 cm
  • 6-8 cm
Câu 6: Thừa ối khi lượng nước ối
  • 3-4 cm
  • 4-6 cm
  • 6 cm
  • 6-8 cm
Câu 7: . Đa ối khi lượng nước ối
  • 6 cm
  • 8 cm
  • >6 cm
  • >8 cm
Câu 8: . Đo chỉ số nước ối bằng cách chia tử cung thành 4 phần, đo độ sâu khoang ối lớn nhất (sâu nhất)
  • trong từng phần không chứa dây rốn (cm) rồi sau đó cộng lại ra chỉ số nước ối (CSNO
  • Đ
  • S
Câu 9: Thiểu ối khi CSNO
  • <30mm
  • <50mm
  • 50-80mm
  • <80mm
Câu 10: CSNO bình thường
  • 50-80mm
  • 80-180mm
  • 180-360mm
  • 360-400mm

Câu 1: Viêm túi tinh, viêm tiền liệt tuyến thì đau
  • Đau âm ỉ vùng bìu
  • Đau dữ dội vùng bìu
  • Đau dương vật
  • Đau vùng bẹn, đau sau xương mu
Câu 2: Xoắn thừng tinh thì đau
  • Đau âm ỉ vùng bìu
  • Đau dữ dội vùng bìu
  • Đau dương vật
  • Đau vùng bẹn, đau sau xương mu
Câu 3: Viêm tinh hoàn, viêm mào tinh hoàn cấp thì đau
  • Đau âm ỉ vùng bìu
  • Đau dữ dội vùng bìu
  • Đau dương vật
  • Đau vùng bẹn, đau sau xương mu
Câu 4: Viêm tinh hoàn, viêm mào tinh hoàn mạn tính thì đau
  • Đau âm ỉ vùng bìu
  • Đau dữ dội vùng bìu
  • Đau dương vật
  • Đau vùng bẹn, đau sau xương mu
Câu 5: Giãn TM tinh thì đau
  • Đau âm ỉ vùng bìu
  • Đau dữ dội vùng bìu
  • Đau dương vật
  • Đau vùng bẹn, đau sau xương mu
Câu 6: UT tinh hoàn thì đau
  • Đau âm ỉ vùng bìu
  • Đau dữ dội vùng bìu
  • Đau dương vật
  • Đau vùng bẹn, đau sau xương mu
Câu 7: UT dương vật thì đau
  • Đau âm ỉ vùng bìu
  • Đau dữ dội vùng bìu
  • Đau dương vật
  • Đau vùng bẹn, đau sau xương mu
Câu 8: Viêm quy đầu, phù nề bao quy đầu, nghẹt quy đầu thì đau
  • Đau âm ỉ vùng bìu
  • Đau dữ dội vùng bìu
  • Đau dương vật
  • Đau vùng bẹn, đau sau xương mu
Câu 9: Ngứa dữ dội ban đêm kèm phát mụn do
  • Chàm sinh dục
  • Ghẻ
  • Rận mu
  • Cả 3
Câu 10: Ngứa vùng lông mu, có thể phát hiện trứng nhỏ xíu gắn vào lông mu
  • Chàm sinh dục
  • Ghẻ
  • Rận mu
  • Cả 3
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Đang cập nhật
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
9 tháng trước