Ảnh đề thi
Tâm thần Y khoa

Tâm thần y5

Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam hehehehe
571 câu 14 phần 873 lượt xem 950 lượt luyện 4 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

571 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

40 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Tư duy
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Là hình thức cao nhất của quá trình nhận thức, chỉ có ở con người.
B Là một quá trình tâm lý được quy định bời từng nơ ron một.
C Là một hoạt động tâm thần chỉ có thể đánh giá được bằng các test tâm lý.
D Tất cả các câu trên đều đúng.
E Được biểu lộ ra ngoài bằng hành vi của con người.
Câu 2
Các hình thức biểu lộ của tư duy thông thường trên lâm sàng là.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Âm nhạc.
B Hành vi, thái độ.
C Tất cả các câu trên đều đúng.
D Tranh vẽ.
E Lời nói, chữ viết.
Câu 3
Những ý tưởng sai lầm không phù hợp với thực tế, bệnh nhân biết là sai nhưng không đấu tranh được, đó là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ý tưởng ám ảnh.
B Suy luận bệnh lý.
C Ý tưởng nghi bệnh.
D Nghi thức ám ảnh.
E Hoang tưởng.
Câu 4
Để điều chỉnh những logic lệch lạc do hoang tưởng gây ra, ta phải áp dụng phương pháp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thuốc bình thần.
B Giải thích hợp lý.
C Choáng điện.
D Thư giãn luyện tập.
E Thuốc an thần kinh.
Câu 5
Trong các hoang tưởng sau, các hoang tưởng nào có giá trị để chẩn đoán tâm thần?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hoang tưởng cải cách, hoang tưởng theo dõi, hoang tưởng bị đầu độc phân liệt (theo ICD-10)
B Hoang tưởng được yêu, hoang tưởng nhận nhầm.
C Hoang tưởng nghi bệnh, hoang tưởng phát minh.
D Hoang tưởng kiện cáo, hoang tưởng bị thiệt hại.
E Hoang tưởng bị kiểm tra, bị chi phối, bị điều khiển.
Câu 6
Trong số các triệu chứng sau, triệu chứng nào là biểu hiện cơ bản của hội chứng tâm thần tự động ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Rối loạn ý thức hoàng hôn.
B Động tác định hình, xung động.
C Ảo khứu, ảo thanh giả.
D Tư duy vang thành tiếng, tư duy bị lấy cắp, tư duy bị bộc lộ.
E Hành vi xung động, tư duy thần bí.
Câu 7
Những ý tưởng, phán đoán sai lầm không phù hợp với thực tế, bệnh nhân biết là sai nhưng không đấu tranh được, đó là.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ý tưởng nổi bật.
B Hoang tưởng.
C Tư duy tự kỷ.
D Ảo giác.
E Ám ảnh.
Câu 8
Trong các rối loạn tư duy sau đây, rối loạn nào chi phối cảm xúc và hành vi của bệnh nhân nhiều nhất ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Suy luận bệnh lý.
B Hội chứng tâm thần tự động.
C Lo sợ ám ảnh.
D Hoang tưởng paranoide.
E Hoang tưởng paranoia.
Câu 9
Để đấu tranh với ám ảnh, bệnh nhân phải dùng đến một vũ khí tự vệ, đó là.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Các phương tiện giải trí.
B Thuốc an thần kinh
C Thuốc bình thần.
D Các nghi thức.
E Tự ám thị.
Câu 10
Trong hội chứng hưng cảm, các rối loạn tư duy thường gặp là.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nói hồ lốn.
B Tư duy dồn dập.
C Xung động lời nói.
D Nhại lời.
E Tư duy phi tán.

Phần 2

Phần 2

22 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Cảm xúc là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Biểu hiện thái độ của con người đối với chung quanh và đối với bản thân.
B Biểu hiện của khí sắc.
C Do sự phát triển của tư duy mà hình thành.
D Trạng thái vui buồn của con người.
E Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 2
Các biến đổi cảm xúc thường gây ra
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tất cả những biến đổi trên.
B Những biến đổi về tư duy.
C Những biến đổi về hành vi tác phong.
D Những biến đổi về nội tiết.
E Những biến đổi về sinh hoá não.
Câu 3
Loại cảm xúc có tác dụng xấu đối với sức khoẻ tâm thần con người là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tức giận.
B Cảm xúc hằn học.
C Đau buồn.
D Cảm xúc âm tính.
E Tất cả các loại cảm xúc trên.
Câu 4
Để đánh giá cường độ của cảm xúc trong một thời điểm nhất định, ta dựa vào.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mức độ hưng phấn vận động.
B Mức độ hưng phấn của tư duy.
C Khí sắc của bệnh nhân.
D Nhịp độ của ngôn ngữ.
E Ý tưởng tự cao.
Câu 5
Bệnh nhân mất phản ứng cảm xúc, không biểu lộ cảm xúc ra nét mặt, đó là triệu chứng.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giảm khí sắc.
B Cảm xúc bàng quan.
C Cảm xúc tàn lụi.
D Trầm cảm.
E Mất trí.
Câu 6
Những rối loạn cảm xúc nào sau đây là thường gặp ở bệnh nhân tâm thần phân liệt?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hưng cảm, trầm cảm, cảm xúc hai chiều, hoảng sợ.
B Xung cảm, cảm xúc bàng quan, lo âu, hưng cảm.
C Cảm xúc tự động, hai chiều, trái ngược, xung cảm, bàng quan.
D Lo âu, hoảng sợ, cảm xúc hai chiều, trái ngược.
E Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 7
Lo sợ có đặc điểm.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lo sợ có nhiều rối loạn cơ thể chức năng.
B Lo sợ xuất hiện mà không có một mối đe doạ cụ thể nào.
C Lo sợ chỉ đáp ứng với thuốc chống trầm cảm.
D Lo sợ chỉ xuất hiện trong các trạng thái loạn thần.
E Lo sợ chỉ là một rối loạn tâm căn mà thôi.
Câu 8
Ý tưởng và hành vi toan tự sát thường xẩy ra trong trạng thái cảm xúc sau.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lo sợ.
B Hoảng sợ.
C Trầm cảm.
D Xung cảm.
E Lo âu mạn tính.
Câu 9
Các triệu chứng cơ thể nào gợi ý cho một hội chứng trầm cảm ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tim đập nhanh, khó thở, toát mồ hôi, rét run, ỉa chảy.
B Mạch nhanh, hồi hộp, toát mồ hôi, nôn mửa.
C Ho khan, tiểu nhiều, khó ngủ, ác mộng, táo bón.
D Hồi hộp, mạch nhanh, đau đầu, táo bón, chán ăn, mất ngủ cuối giấc.
E Tất cả các triệu chứng trên đều đúng.
Câu 10
Một hội chứng hưng cảm bao gồm.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tư duy, cảm xúc, trí nhớ đều hưng phấn.
B Vận động, cảm xúc, quá trình liên tưởng đều hưng phấn.
C Tư duy, cảm xúc, vận động đều hưng phấn.
D Cảm xúc, sự chú ý, trí nhớ đều hưng phấn.
E Cảm xúc, trí nhớ, vận động đều hưng phấn.

Phần 3

Phần 3

23 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Hoạt động có ý chí.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có một mục đích xã hội nhất định và đối lập với bản năng.
B Có tính chất bản năng nhằm duy trì đời sống sinh vật.
C Là tổng số của các động tác.
D Là thống nhất với bản năng.
E Không phải là một quá trình hoạt động tâm thần.
Câu 2
Hoạt động bản năng.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Luôn liên kết với các hoạt động của cảm xúc thấp.
B Tất cả các câu trên đều sai.
C Là những hoạt động có mục đích xã hội nhất định, có tính chất bẩm sinh.
D Là những hoạt động mà con người không thể kiểm soát được.
E Là có tính chủ đạo trong đời sống hằng ngày của con người.
Câu 3
Các rối loạn vận động gồm có các triệu chứng sau.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tic, kích động, bất động, vận động chậm, loạn động.
B Kích động, bất động, loạn động, vô động.
C Giảm hoạt động, tăng hoạt động, vô động, loạn động.
D Vận động chậm, tăng vận động, giảm vận động, kích động.
E Vận động chậm, giảm vận động, vô động, tăng vận động, loạn động.
Câu 4
Bệnh nhân thực hiện các động tác một cách từ tốn, chậm rãi, ít nói, nói chậm, vẻ mặt ít biểu cảm, đó là triệu chứng.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vận động chậm.
B Trầm cảm.
C Giảm hoạt động.
D Vô động.
E Căng trương lực.
Câu 5
Triệu chứng nào trong số các triệu chứng sau đây là do thuốc an thần kinh gây ra.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giảm hoạt động.
B Loạn động.
C Tất cả các triệu chứng trên.
D Căng trương lực.
E Tăng vận động.
Câu 6
Bệnh nhân kích động đột ngột, vô nghĩa, định hình, không nhằm mục đích nào cả, đó là kích động.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Kích động Hystérie.
B Kích động do bệnh tâm thần phân liệt.
C Kích động phản ứng.
D Kích động căng trương lực.
E Kích động hưng cảm.
Câu 7
Mức độ ức chế vận động nào là nặng nề nhất ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trạng thái phủ định.
B Không nói.
C Bất động căng trương lực.
D Vận động chậm.
E Sững sờ.
Câu 8
Ta nói to thì bệnh nhân không trả lời, trái lại hỏi nhỏ thì trả lời đó là triệu chứng.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tư duy tự động.
B Thiếu hoà hợp.
C Triệu chứng Páp lốp.
D Tính thụ động.
E Phủ định.
Câu 9
Trong các số triệu chứng sau đây, những triệu chứng nào là của hội chứng căng trương lực.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tất cả các triệu chứng trên.
B Tăng trương lực cơ, xung động, động tác định hình, sững sờ.
C Kích động, tic, vô động, gối không khí, chống đối.
D Nhại vẽ mặt, triệu chứng Páp lốp, giảm động tác, tăng trương lực cơ.
E Gối không khí, uốn sáp, nhại lời, nhại động tác.
Câu 10
Bản năng là.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Những hành vi tình dục thiếu kiềm chế.
B Do thiếu rèn luyện, thiếu giáo dục mà hình thành.
C Những hành vi xấu xa của con người.
D Những ham muốn gây hại cho người khác.
E Những phản xạ không điều kiện bẩm sinh.

Phần 4

Phần 4

22 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Tính chất nguy hiểm của kích động là do
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hưng cảm
B Cơn kích động
C Trầm cảm kết hợp với lo âu
D Trạng thái kích động
E Hoang tưởng ảo giác chi phối
Câu 2
Kích động là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Một phản ứng tự bảo vệ
B Một hành vi phạm pháp
C Một trạng thái hưng phấn tâm thần vận động do bệnh tâm thần gây ra có tính chất phá hoại nguy hiểm
D Do thiếu kìm chế phá hoại nguy hiểm
E Một trạng thái phản ứng quá mức chịu đựng của người chung quanh, có tính chất phá hoại nguy hiểm
Câu 3
Tính chất kích động trong các bệnh lý loạn thần nội phát là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có tính chất xung động, tấn công nguy hiểm
B Cơn kích động ngắn, cường độ mãnh liệt, luôn gây nguy hiểm cho người chung quanh
C Kích động nặng vào buổi chiều tối
D Kích động đột ngột, định hình, vô nghĩa
E Kích động kéo dài, cường độ thay đổi tuỳ theo bệnh nguyên
Câu 4
Bệnh nhân la hét, đập phá đồ đạc trong gia đình vì gia đình ngăn cản không cho mình phá đồ cũ để thay bàn ghế mới, bệnh nhân muốn trang trí nội thất thật sang trọng để tương xứng với con người danh giá của mình. Đó là.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Kích động hưng cảm
B Một chỉ định hàng đầu của sốc điện
C Hoang tưởng phát minh kỳ quái
D Đặc điểm của tâm thần phân liệt
E Do hoang tưởng và ảo giác chi phối
Câu 5
Bệnh nhân luôn nghe tiếng nói trong đầu đe doạ, vây bắt, giết mình, bệnh nhân tin có kẻ xấu đặt máy nghe lén trong nhà nên bệnh nhân tức giận đập phá bàn ghế, giường, tủ để tìm máy nghe lén. Đó là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hoang tưởng kỳ quái
B Xung động cảm xúc
C Kích động do hoang tưởng - ảo giác chi phối
D Loạn thần phản ứng là
E Kích động phản ứng
Câu 6
Hội chứng căng trương lực gồm có.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tất cả các câu trên đều sai
B Bất động, hội chứng tâm thần tự động
C Bất động, kích động
D Bất động, ảo giác căng trương lực
E Kích động và vô cảm
Câu 7
Bệnh nhân tâm thần phân liệt bỗng nhiên dùng hai tay đánh vào mặt bàn liên tục. Đó là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bệnh nhân muốn yêu sách một điều gì đó
B Tăng động tác
C Hoạt động không mục đích
D Hành vi vô nghĩa trong thể thanh xuân
E Kích động căng trương lực
Câu 8
Loại kích động nào gây nguy hiểm cho cộng đồng nhất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Kích động do sang chấn tâm lý
B Kích động do trầm cảm
C Kích động do tâm thần phân liệt
D Kích động do bệnh thực thể
E Kích động do phản ứng
Câu 9
Choáng điện được chỉ định trong trường hợp nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Loạn khí sắc
B Trầm cảm phản ứng
C Giảm động tác
D Kích động căng trương lực
E Kích động do tâm thần phân liệt
Câu 10
Bệnh nhân có nhân cách kịch tính, chậm phát triển trí tuệ, bị động kinh thường có
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Không có khả năng tiếp thu, học tập được
B Hay bị rối loạn phân ly đặc điểm
C Mất trí dần dần
D Tư duy trở nên lai nhai, bịa chuyện
E Cơn kích động phản ứng

Phần 5

Phần 5

19 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Năng lực sử dụng tối đa vốn trí thức và kinh nghiệm thực tiễn đã tích lũy được để hình thành nhận thức mới, phán đoán mới, giúp con người hoạt động có hiệu quả nhất trong thực tế cuộc sống, đó là định nghĩa của.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trí tuệ.
B Tư duy.
C Cảm xúc.
D Ý thức.
E Ý chí.
Câu 2
Các hình thức rối loạn trí tuệ thường được phân loại theo.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trí tuệ chậm phát triển và trí tuệ sa sút.
B Yếu tố di truyền.
C Khả năng đáp ứng với điều trị.
D Thời gian bị bệnh.
E Kết quả của test tâm lý.
Câu 3
Các bệnh lý nào sau đây thường gây sa sút trí tuệ.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tâm thần phân liệt, động kinh.
B Tuổi già, Tâm thần phân liệt.
C Hai câu trên đều đúng.
D Viêm màng no, loạn thần cấp.
E Chấn thương sọ脑, hôn mê kéo dài.
Câu 4
Hậu quả nghiêm trọng nhất do bệnh tâm thần phân liệt gây ra cho bệnh nhân bị bệnh mạn tính là.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hoang tưởng dai dẳng.
B Biến đổi nhân cách.
C Sa sút trí tuệ.
D Bị ảo giác chi phối.
E Giảm trí nhớ.
Câu 5
Trí tuệ chậm phát triển thường
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có tính chất bẩm sinh.
B Di truyền.
C Bị mắc phải sau khi sinh.
D Thường có tính chất bẩm sinh hoặc mắc ngay từ những năm đầu sau khi sinh.
E Thường do không có điều kiện để học tập.
Câu 6
Người có trí tuệ chậm phát triển ở mức độ không có nhận thức hoặc nhận thức rất chậm phát triển trên yếu, thường gặp trong.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chậm phát triển tâm thần vừa.
B Chậm phát triển tâm thần nhẹ.
C Chậm phát triển tâm thần nặng.
D Cả 3 mức độ.
E Trí tuệ sa sút.
Câu 7
Ở những người chậm phát triển trí tuệ thường kèm theo dị tật bẩm sinh về cơ thể.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trí tuệ chậm phát triển nặng.
B Trí tuệ chậm phát triển vừa.
C Trí tuệ chậm phát triển nhẹ.
D Trí tuệ thiểu năng nặng, vừa và nhẹ.
E Trí tuệ thiểu năng cả 3 mức độ.
Câu 8
Những mức độ chậm phát triển trí tuệ nào sau đây, ta có thể chữa khỏi được.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chậm phát triển trí tuệ mức độ nhẹ khả năng cải thiện được phần nào nhận thức.
B Chậm phát triển ở mức độ vừa.
C Chậm phát triển ở mức độ nhẹ và vừa.
D Không chữa khỏi được, mà những trường hợp nhẹ thông qua huấn luyện ta có thể cải thiện phần nào.
E Hoàn toàn ta không thể chữa khỏi được.
Câu 9
Trong chậm phát triển trí tuệ ở mức độ nào người bệnh có thể học tập được song khả năng tiếp thu chậm...
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mức độ vừa.
B Mức độ nhẹ.
C Mức độ vừa và nhẹ.
D Không thể học tập được.
E Không học tập được mà chỉ bắt chước người khác trong một số công việc.
Câu 10
Biểu hiện hành vi cơ bản của người chậm phát triển trí tuệ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hành vi phản ánh nhu cầu bản năng.
B Hành vi mang tính xung động.
C Hành vi thiếu sự kiềm chế, mang tính chất thô bạo nguy hiểm.
D Hành vi đơn điệu riêng biệt rời rạc.
E Bao gồm những hoạt động đơn giản.

Phần 6

Phần 6

20 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Tri giác.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Là tổng hợp tất cả các cảm giác, giúp ta nhận thức được sự vật một cách toàn bộ.
B Là mức độ nhận thức thấp hơn cảm giác.
C Chỉ có thể được khi phải có sự vật trước mắt, nếu không thì ta không thể tri giác được.
D Có thể thực hiện được chỉ cần nhờ đến các giác quan.
E Bị chi phối bởi các hoạt động nội tiết.
Câu 2
Ảo giác là triệu chứng.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thường gặp khi quá trình tri giác bị trở ngại.
B Ít có giá trị trong lâm sàng khoa tâm thần.
C Không thể điều trị được.
D Cơ bản của các trạng thái loạn thần.
E Của các bệnh tâm căn.
Câu 3
Rối loạn tri giác nào thường gặp trong hội chứng trầm cảm?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Áo tưởng.
B Loạn cảm giác bản thể.
C Tăng cảm giác.
D Ảo khứu.
E Ảo vị.
Câu 4
Trong trường hợp bệnh nhân nghe tiếng người nói trong đầu mình phát ra, đó là triệu chứng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ảo giác đặc biệt.
B Ảo tưởng lời nói.
C Ảo thanh giả.
D Ảo thanh thật.
E Hoang tưởng bị theo dõi.
Câu 5
Rối loạn tri giác nào là thành phần quan trọng của hội chứng tâm thần tự động?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ảo tưởng lời nói.
B Giảm cảm giác.
C Ảo thanh giả.
D Ảo giác thật.
E Ảo giác xúc giác.
Câu 6
Trong số các triệu chứng sau đây, triệu chứng nào có thể gặp ở người không bị loạn thần?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ảo thanh.
B Ảo thị.
C Ảo tưởng.
D Ảo vị.
E Ảo khứu.
Câu 7
Trong bệnh động kinh thùy thái dương, các triệu chứng rối loạn tri giác thường gặp là.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ảo khứu, giải thể nhân cách.
B Ảo thị ghê rợn, tăng cảm giác.
C Ảo giác giả, tăng cảm giác.
D Ảo vị, ảo khứu.
E Ảo thanh thô sơ, ảo khứu.
Câu 8
Ảo giác là.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tri giác không có đối tượng.
B Tri giác sai toàn bộ các thuộc tính của sự vật.
C Do hoang tưởng mà hình thành.
D Do các bệnh lý của giác quan gây ra.
E Mất ngủ kéo dài gây ra.
Câu 9
Ảo giác giả là.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Không có thật trong thực tế khách quan.
B Do bệnh nhân tưởng tượng.
C Do bệnh nhân tiếp nhận được qua giác quan.
D Rất hiếm gặp trong các bệnh lý loạn thần.
E Đáp ứng với điều trị bằng các thuốc an thần kinh.
Câu 10
Ảo giác được phân loại dựa trên.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hình tượng, kết cấu, nội dung.
B Sự chi phối của ảo giác, giác quan, kết cấu.
C Hình tượng, kết cấu, theo giác quan và thái độ của bệnh nhân.
D Thái độ và ý muốn của bệnh nhân.
E Tất cả các câu trên đều đúng.

Phần 7

Phần 7

43 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Triệu chứng nào trong các triệu chứng sau là triệu chứng cơ bản của một giai đoạn trầm cảm.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngủ nhiều
B Tăng mệt mỏi, giảm hoạt động
C Kích thích tình dục
D Hoang tưởng bị truy hại
E Sững sờ bất động
Câu 2
Triệu chứng phổ biến của một giai đoạn trầm cảm.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng sự tập trung chú ý
B Ý tưởng tự cao
C Rối loạn giấc ngủ
D Tăng tính tự tin
E Ăn ngon miệng
Câu 3
Triệu chứng nào không gặp trong trầm cảm.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Rối loạn giác ngủ
B Mất định hướng không gian, thời gian
C Mất các thích thú
D Ý tưởng tự sát
E Ăn mất ngon, sút cân
Câu 4
Trong trầm cảm nội sinh không gặp trong.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trầm cảm phân liệt - cảm xúc
B Sụt cân
C Hoang tưởng tự cao
D Mất ngủ cuối đêm
E Trầm cảm lưỡng cực
Câu 5
Hoang tưởng thường gặp nhất trong trầm cảm là.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hoang tưởng tự cao
B Hoang tưởng bị chi phối
C Hoang tưởng bị hại
D Hoang tưởng ghen tuông
E Hoang tưởng được yêu
Câu 6
Trong thể trầm cảm điển hình, rối loạn khí sắc được biểu hiện.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tình trạng buồn chán bệnh lý
B Dễ hưng phấn
C Cảm xúc khoái cảm
D Hay xúc động
E Tự tin chính mình
Câu 7
Trong trầm cảm điển hình, rối loạn nội dung tư duy được biểu hiện.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cảm giác tự tin
B Thương hại người khác
C Người bệnh than phiền không ai hiểu mình
D Lạc quan
E Thấy có nhiều người giúp đỡ mình
Câu 8
Dấu hiệu sớm nhất trong trầm cảm điển hình về tâm lý - vận động.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng nghị lực
B Cảm giác sung sức
C Thiếu quyết định
D Khởi động nói nhanh
E Âm điệu cao, dứt khoát rõ ràng
Câu 9
Trong trầm cảm điển hình triệu chứng ngưng trệ thể chất được biểu hiện.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mất ngủ đầu giấc
B Ham thích tình dục tăng
C Huyết áp tăng
D Các triệu chứng tiến triển không thay đổi trong ngày
E Chán ăn giảm cân
Câu 10
Bệnh nhân trầm cảm không có biểu lộ rối loạn khí sắc mà chỉ than phiền về các triệu chứng cơ thể, được chẩn đoán là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trầm cảm cơ thể
B Trầm cảm cơ thể hoá
C Trầm cảm không biệt định
D Trầm cảm nội sinh
E Tương đương trầm cảm

Phần 8

Phần 8

39 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Lạm dụng rượu là.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Uống nhiều rượu, càng ngày phải uống càng nhiều.
B Khi ngừng uống thì bệnh nhân vật vã, thèm rượu.
C Uống nhiều rượu, gây nhiều hậu quả xấu về mặt xã hội.
D Một định nghĩa không bao gồm việc uống bia.
E Một bệnh lý tâm thần.
Câu 2
Nghiện rượu.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Là tình trạng say rượu kéo dài.
B Làm cho bệnh nhân phải uống rượu cho bằng được và dần dần bỏ bê công việc.
C Chủ yếu có nguyên nhân xã hội.
D Là một bệnh lý chỉ gặp ở nam giới.
E Làm cho bệnh nhân phải uống một lượng rượu lớn.
Câu 3
Các yếu tố gây nghiện rượu.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Do di truyền, tập tính, tâm lý xã hội.
B Do nguyên nhân văn hoá giao tiếp.
C Do bệnh lý nhân cách.
D Có yếu tố gia đình.
E Các câu trên đều sai.
Câu 4
Nghiện rượu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Không bị ảnh hưởng bởi yếu tố giới tính.
B Thường kết hợp với trầm cảm.
C Tăng dần theo thu nhập của người dân.
D Là bệnh lý thường gặp ở xứ lạnh.
E Chỉ có thể ngăn chặn bằng biện pháp giáo dục.
Câu 5
Nghiện rượu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thường có liên quan đến hành vi phạm pháp.
B Là một trong những nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông.
C Là một trong những nguyên nhân gây ra bạo hành trong gia đình.
D Gây ra một số bệnh lý thực thể nặng nề.
E Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 6
Lệ thuộc rượu.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Còn gọi là lạm dụng rượu.
B Xuất hiện ngay sau lần uống rượu lần đầu tiên.
C Không xảy ra những hậu quả nghiêm trọng về mặt sức khoẻ.
D Gây ra những cơn thèm rượu mãnh liệt.
E Chỉ xuất hiện ở những người có yếu tố di truyền.
Câu 7
Khi nồng độ rượu ở trong máu từ 100-150mg/l thì
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Người uống cảm thấy thoải mái, êm dịu dễ chịu.
B Hôn mê.
C Mất phối hợp động tác và dễ bị kích thích.
D Nói không rõ, thất điều.
E Mê sảng, kích động.
Câu 8
Để phát hiện sớm người nghiện rượu.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dựa vào các triệu chứng lâm sàng là chính.
B Phải đo nồng độ của rượu trong máu.
C Thu thập thông tin từ người thân hoặc bạn bè.
D Khám thực thể để phát hiện các bệnh lý do rượu gây ra.
E Căn cứ vào số lượng rượu bệnh nhân uống hằng ngày.
Câu 9
Lâm sàng của một bệnh cảnh nghiện rượu.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đa dạng.
B Biểu hiện bằng những rối loạn tác phong nhất định.
C Chủ yếu là sự sa sút dần về trí tuệ.
D Thể hiện qua những hành vi phạm pháp.
E Hội chứng Kóc sa cốp.
Câu 10
Những triệu chứng lâm sàng đầu tiên về mặt cơ thể của người nghiện rượu.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trứng cá đỏ ở mặt, mũi to và đỏ, hồng ban ở lòng bàn tay, gan lớn, thâm nhiễm mỡ.
B Xơ gan, vàng da, teo tinh hoàn, vú to.
C Run tay, rụng tóc, da khô, gan lớn.
D Viêm đa dây thần kinh, teo cơ.
E Mũi to, hồng ban ở lòng bàn tay, hội chứng Kóc sa cốp.

Phần 9

Phần 9

42 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Sự sử dụng đều đặn một sản phẩm gây ra sự thèm muốn sử dụng lại, không cần phải tăng liều và chỉ kèm theo sự phụ thuộc về tâm lý , đó là.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Do tác dụng phụ gây ra.
B Sự nghiện thuốc.
C Sự quen thuốc.
D Do hội chứng cai gây ra.
E Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 2
Sự sử dụng lập đi lập lại một chất do thèm muốn bắt buộc phải sử dụng tiếp, phải tăng liều dần, nếu ngừng thì sẽ xuất hiện nhiều triệu chứng cơ thể, gọi là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Do tác dụng phụ gây ra.
B Sự nghiện độc chất.
C Sự quen thuốc.
D Do hội chứng cai ma túy gây ra.
E Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 3
Đối tượng bắt đầu nghiện ma tuý thường là.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tuổi trung niên.
B Thanh thiếu niên.
C Do nhiều tiền của.
D Do học vấn thấp.
E Do bệnh tật.
Câu 4
Một trong những yếu tố làm cho vấn đề nghiện ma tuý trở nên dai dẵng là.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hội chứng cai.
B Trầm cảm.
C Áp lực của nhóm nghiện.
D Chống ma tuý chưa triệt để.
E Tác dụng gây khoái cảm của ma tuý.
Câu 5
Các nguyên nhân tâm lý của nghiện ma tuý là do.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tò mò, bắt chước, do stress, bị lôi kéo, trạng thái tâm lý nhất thời.
B Muốn tìm đến khoái cảm, thiếu hiểu biết, dễ tiếp cận đến chất ma tuý.
C Công tác quản lý thanh thiếu niên chưa chặt chẽ, tiếp cận với văn hoá phẩm độc hại.
D Thiếu giáo dục, muông chiều, gia đình mất hạnh phúc.
E Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 6
Tất cả các chất Opioid khi vào cơ thể sẽ chuyển hoá thành.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Heroin.
B Amphetamine
C Ectasy.
D Methadone
E Mocphin
Câu 7
Hội chứng cai ma túy thường xuất hiện sau khi ngừng thuốc kỳ cuối
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xuất hiện ngay sau ngừng thuốc
B Xuất hiện sau vài giờ
C Xuất hiện sau 24 giờ
D Xuất hiện sau khi ngày thuốc kỳ cuối 8 - 16 giờ
E Xuất hiện sau 72 giờ
Câu 8
Tình trạng sụt cân trong thời kỳ cai nghiện ma túy
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Những ngày đầu khi cai
B Lên cân trong thời gian cai
C Một tuần sau khi cai
D Không sụt cân thời kỳ cai
E Những ngày cuối khi hội chứng cai hết
Câu 9
Triệu chứng làm bệnh nhân khó vượt qua trong những kỳ cai nghiện ma túy là.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chảy nước mắt nước mũi.
B Toát mồ hôi, ớn lạnh.
C Đau mỏi cơ bắp.
D Thèm muốn châït ma túy.
E Buồn nôn.
Câu 10
Đối với hội chứng cai ma túy, nếu không điều trị thì.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hội chứng cai sẽ tự hết trong vòng 3-4 ngày.
B Hội chứng cai kéo dài gây nguy hiểm đến tính mạng của bệnh nhân.
C Hội chứng cai sẽ tự hết sau 2 tuần.
D Hội chứng cai sẽ gây nhiều biến chứng tâm thần.
E Hội chứng cai sẽ tái phát sau 3-4 ngày.

Phần 10

Phần 10

20 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Toan tự sát là một bệnh lý.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Gây tử vong hàng đầu ở độ tuổi thanh thiếu niên.
B Cấp cứu trong lâm sàng khoa tâm thần.
C Do trầm cảm gây ra.
D Do hoang tưởng, ảo giác chi phối.
E Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 2
Tự sát.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có yếu tố di truyền.
B Là nguyên nhân gây tử vong hàng đầu ở nhiều nước.
C Có 90% các trường hợp là do rối loạn tâm thần gây ra.
D Do sự thay đổi hoạt động của hệ dopamin.
E Có bất thường trên điện não đồ.
Câu 3
Hình thức toan tự sát khó phòng ngừa nhất.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Uống thuốc rầy.
B Cắn lưỡi.
C Thắt cổ.
D Nhảy sông.
E Các câu trên đều đúng.
Câu 4
Các hình thức tương đương với tự sát.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nghiện ma tuý.
B Nghiện độc chất.
C Nghiện thuốc lá.
D Nghiện rượu.
E Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 5
Tự sát có chủ ý là.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bệnh nhân tự kết liễu đời mình.
B Dùng hung khí để tự sát.
C Do trầm cảm nặng.
D Tự chuẩn bị việc tự sát một cách chi tiết.
E Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 6
Hình thức bệnh nhân tự sát bằng cách nhảy lầu, cắn lưỡi, lao đầu vào ô tô... là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Do mất trí.
B Tự sát có chủ ý.
C Xung động tự sát.
D Tự sát có căn nguyên tâm lý.
E Do cơn kích động gây ra.
Câu 7
Tự sát do dự.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thường gặp ở những người có cảm xúc không ổn định.
B Không phải là trường hợp cấp cứu.
C Thường gây tử vong cao.
D Do yếu tố tôn giáo, văn hoá chi phối.
E Có yếu tố sinh học.
Câu 8
Lúc phát hiện thấy bệnh nhân có ý tưởng toan tự sát ta phải.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Kê đơn thuốc chống trầm cảm.
B Cho bệnh nhân nghỉ công tác để ở nhà và yêu cầu người thân theo dõi sát.
C Cho bệnh nhân vào viện.
D Chỉ định choáng điện ngay theo chế độ ngoại trú.
E Tìm hiểu kỹ nguyên nhân.
Câu 9
Điều trị ý tưởng toan tự sát.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tại khoa tâm thần.
B Tại khoa hồi sức.
C Bằng thuốc chống hoang tưởng.
D Bằng tâm lý liệu pháp.
E Lao động liệu pháp là thích hợp nhất.
Câu 10
Choáng điện.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Là liệu pháp chỉ định cho mọi trường hợp có ý tưởng toan tự sát.
B Chỉ định cho trường hợp xung động tự sát.
C Là liệu pháp duy nhất có hiệu quả cho bệnh nhân có ý tưởng toan tự sát.
D Câu A và C đúng.
E Chỉ có tác dụng cho trường hợp tự sát do trầm cảm nặng.

Phần 11

Phần 11

58 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Bệnh nhân bị bệnh tâm thần
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ở mỗi nước có triệu chứng khác nhau
B Điều trị tại cộng đồng là chủ yếu
C Do điều kiện lao động gây ra
D Thường là người có thu nhập thấp
E Số lượng có thể giảm dần do phòng bệnh tốt
Câu 2
Những trường hợp nào bệnh nhân tâm thần cần phải nằm viện.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ảo giác ra lệnh
B Hoang tưởng chi phối
C Kích động
D Tất cả các câu trên đều đúng
E Chống đối không chịu ăn uống
Câu 3
Mục đích điều trị bệnh tâm thần là.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giảm nhẹ các triệu chứng âm tính
B Thanh toán các triệu chứng
C Phục hồi chức năng tâm lý xã hội
D Ngăn ngừa mất trí
E Phòng ngừa tái phát
Câu 4
Đối với bệnh nhân tâm thần phân liệt
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngày nay số ngày điều trị nội trú giảm lần
B Không điều trị bằng các thuốc an thần kinh hiệu lực thấp
C Chống chỉ định choáng điện
D Tăng cường thời gian nằm viện để tránh di chứng
E Đã tìm ra được nguyên nhân
Câu 5
Vấn đề tuân thủ điều trị của bệnh nhân tâm thần phân liệt tại cộng đồng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Rất tốt vì được thầy thuốc hướng dẫn kỹ càng
B Không còn cúng bái
C Chưa có mạng lưới y tế tại xã
D Không tuân thủ vì các tác dụng phụ
E Cần sự phối hợp của các ban ngành
Câu 6
Vấn đề điều trị ngoại trú của tâm thần phân liệt
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Không cần đặt ra vì bệnh tự khỏi
B Chủ yếu bằng tâm lý liệu pháp
C Lao động liệu pháp giúp bệnh khỏi tái phát
D Là quan trọng nhất
E Phải kéo dài đủ 6 tháng
Câu 7
Công tác chăm sóc sức khỏe Tâm thần ở nước ta hiện nay, mạng lưới y tế cơ sở
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chỉ quản lý bệnh nhân tâm thần phân liệt
B Chưa đáp ứng việc cung cấp thuốc an thần kinh thiết yếu cho bệnh nhân tâm thần
C Đã có bác sỹ chuyên khoa tâm thần tại tuyến xã phân liệt
D Chỉ có tuyến huyện mới có bác sỹ chuyên khoa tâm thần
E Về cơ bản đã quản lý được hầu hết bệnh nhân tâm thần phân liệt tại địa bàn.
Câu 8
Điều trị bệnh nhân tâm thần phân liệt ngoại trú
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bằng các thuốc an thần kinh chậm là tốt nhất
B Bằng haloperidol, aminazin kết hợp với seduxen
C Không cần phải cố định ở một cơ sở y tế
D Tất cả các câu trên đều đúng
E Bằng các thuốc bình thần
Câu 9
Để phục hồi chức năng cho bệnh nhân tâm thần
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phải có bệnh viện ban ngày
B Phải kết hợp nhiều liệu pháp
C Phải có máy điện brain/não để theo dõi tiến triển
D Nên cho bệnh nhân sống tách khỏi gia đình
E Cho các bệnh nhân tâm thần sóng tập thể với nhau
Câu 10
Cuộc sống trong xã hội công nghiệp hoá càng cao thì
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bệnh tâm thần càng tăng
B Làm tăng sức đề kháng tâm thần
C Tỷ lệ mắc tâm thần phân liệt giảm
D Làm giảm stress
E Càng khó quản lý bệnh nhân tâm thần tại cộng đồng

Phần 12

Phần 12

59 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Loạn thần do tổn thương brain/não gây ra gọi là.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Loạn thần triệu chứng.
B Loạn thần thực tổn.
C Loạn thần chức năng.
D Loạn thần nội phát.
E Loạn thần di chứng.
Câu 2
Loạn thần triệu chứng.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Do bệnh lý nhiễm trùng của hệ thần kinh.
B Do bệnh lý ngoài brain/não.
C Do sang chấn tâm lý gây ra.
D Gây di chứng nặng nề về mặt tâm thần.
E Còn gọi là loạn thần phản ứng.
Câu 3
Loạn thần thực tổn.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thường được biểu hiện bằng tính phân ly.
B Có quá trình phục hồi chức năng lâu dài.
C Bệnh cảnh có nhiều ảo thanh bình phẩm.
D Phải được điều trị tại khoa tâm thần.
E Được điều trị tại chuyên khoa có liên quan có kết hợp với chuyên khoa tâm thần.
Câu 4
Theo bảng phân loại bệnh quốc tế lần 10 (ICD10), rối loạn tâm thần thực tổn còn các rối loạn hành vi, nhân cách do tổn thương brain/não. bao gồm cả.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sảng không do rượu và các chất tác động tâm thần khác.
B Các rối loạn tâm thần do tổn thương và rối loạn chức năng brain/não do bệnh lý cơ thể và
C Các tổn thương brain/não gây mất trí.
D Các hội chứng quên thực tổn do rượu và các chất gây nghiện.
E Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 5
Ở nước ta, các nguyên nhân gây rối loạn tâm thần thực tổn thường gặp nhất là.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Các bệnh lý tim mạch như: hở hẹp van hai lá, tăng huyết áp, suy tim...
B Các bệnh nhiễm trùng thần kinh: viêm brain/não, viêm màng nào...
C Bệnh nội tiết: đái tháo đường, bướu giáp.
D Do ngộ độc rượu, ma tuý, sốt rét, bệnh nhiễm trùng, chấn thương sọ brain/não.
E Sang chấn tâm lý trường diễn.
Câu 6
Rối loạn tâm thần do chấn thương sọ brain/não.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tự hồi phục sau một thời gian ngắn.
B Có tỷ lệ tử vong cao.
C Là yếu tố khởi phát của một bệnh loạn thần nội sinh.
D Không để lại di chứng nặng nề.
E Điều trị khó hồi phục, thường tiến triển thành loạn thần thực thể kéo dài.
Câu 7
Triệu chứng rối loạn tâm thần đặc biệt là rối loạn ý thức thường nặng lên về đêm, căng trương lực. đó là đặc điểm của.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Căng trương lực. đó là đặc điểm của.
B Tâm thần phân liệt.
C Trầm cảm.
D Loạn thần thực tổn cấp.
E Rối loạn lo âu.
Câu 8
Các thể lâm sàng của loạn thần thực tổn kéo dài
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thể paranoid, thể căng trương lực, thể hưng cảm, thể trầm cảm, thể lo âu.
B Thể hưng cảm, thể trầm cảm, thể rối loạn nhận thức nhẹ, thể phân ly, thể lo âu, thể hoang tưởng, thể ảo giác.
C Thể paranoid, thể căng trương lực, thể đơn thuần, thể thanh xuân, thể di chứng.
D Thể ảo giác, thể căng trương lực, thể hoang tưởng, thể rối loạn cảm xúc, thể lo âu, thể phân ly, thể suy nhược, thể rối loạn nhận thức nhẹ.
E Thể ảo giác paranoid, thể hoang tưởng, thể kích động, thể di chứng.
Câu 9
Hội chứng căng trương lực thường gặp trong.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Loạn thần thực tổn, tâm thần phân liệt.
B Loạn thần cấp, hội chứng trầm cảm.
C Rối loạn lưỡng cực, tâm thần phân liệt.
D Tâm thần phân liệt, loạn thần tuổi già.
E Tâm thần phân liệt, loạn thần phản ứng.
Câu 10
Trong loạn thần thực tổn cấp hội chứng rối loạn ý thức thường gặp là.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hội chứng rối loạn ý thức mê sảng, lú lẫn, hoàng hôn
B Hội chứng rối loạn ý thức ngủ gà.
C Hội chứng rối loạn ý thức lú lẫn.
D Hội chứng rối loạn ý thức u ám.
E Hội chứng rối loạn ý thức hoàng hôn.

Phần 13

Phần 13

86 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Bệnh nhân tâm thần phân liệt trước khi bị bệnh có kỷ năng nghề nghiệp cao
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thường có yếu tố di truyền
B Đáp ứng tốt với các thuốc an thần kinh
C Bệnh cảnh chủ yếu là mất trí
D Có tiên lượng tốt
E Khía cạnh phục hồi chức năng khó
Câu 2
Trong trường hợp bệnh nhân tâm thần lên cơn kích động, đập phá đồ đạc trong nhà
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xây một phòng kín để quản lý bệnh nhân
B Dùng tất cả các biện pháp trên .
C Trói bệnh nhân lại
D Người nhà phải trừng phạt cứng rắn để điều chỉnh hành vi cho bệnh nhân
E Ôn tồn khuyên bảo, đưa bệnh nhân đi tái khám để điều chỉnh liều lượng an thần kinh
Câu 3
Biểu hiện của bệnh tâm thần phân liệt dựa trên những đặc điểm của.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tiến triển và yếu tố di truyền.
B Triệu chứng học, đáp ứng với điều trị.
C Sự tái phát và yếu tố tâm lý xã hội.
D Tuổi khởi bệnh và yếu tố di truyền.
E Triệu chứng học và tiến triển.
Câu 4
Nguyên nhân của Tâm thần phân liệt rất phức tạp, do những yêuú tố sau đây tham gia.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Môi trường, tình dục, di truyền, tâm lý.
B Di truyền, dinh dưỡng, nhiễm trùng, môi trường.
C Nhiễm trùng, tâm lý, sinh học, dinh dưỡng.
D Nhiễm trùng, tâm lý, di truyền, sinh học.
E Tất cả các yếu tố trên.
Câu 5
Một trường hợp loạn thần đáp ứng các tiêu chuẩn chẩn đoán tâm thần phân liệt nhưng về thời gian tồn tại phải.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 2 tháng.
B 1 tháng.
C 10 tháng.
D 3 tháng.
E 6 tháng.
Câu 6
Nếu có đủ triệu chứng Tâm thần phân liệt và đồng thời có các triệu chứng hưng cảm hoặc trầm cảm thì ta chẩn đoán là.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Rối loạn phân liệt cảm xúc.
B Tâm thần phân liệt di chứng.
C Loạn thần hưng trầm cảm.
D Rối loạn dạng phân liệt
E Loạn thần cấp.
Câu 7
Triệu chứng nào trong các triệu chứng sau thể hiện đặc điểm lâm sàng của tâm thần phân liệt.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Không chịu ăn
B Hoang tưởng nhiều loại.
C Ý tưởng ưu thế
D Giải thể nhân cách
E Tri giác sai thực tại
Câu 8
Triệu chứng nào trong các triệu chứng sau thể hiện sự phân ly trong tình cảm.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đau khổ vật vả
B Lo sợ
C Càu nhàu nhăn nhó
D Sự lạnh nhạt trong giao tiếp.
E Cười nói vui vẻ
Câu 9
Triệu chứng nào trong các triệu chứng sau thể hiện sự phân ly trong hành vi.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cười nói vô cớ.
B Hay cáu gắt
C Thỉnh thoảng ngồi một mình
D Hay đi đi lại lại
E Miên hành
Câu 10
Trong các tiêu chuẩn sau đây ,tiêu chuẩn nào quyết định chẩn đoán tâm thần phân liệt
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Các triệu chứng trên xuất hiện được 25 ngày
B Mất các thích thú , lười biếng, cách ly xã hội.
C Từng cơn trầm cảm va ìhưng cảm nhẹ
D Ngôn ngữ nghèo nàn.
E Tư duy bị đánh cắp, tư duy vang thành tiếng....

Phần 14

Phần 14

78 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Trong số các trạng thái bệnh lý sau, trường hợp nào triệu chứng lo sợ đạt đến cường độ cao nhất?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lo sợ.
B Hoang tưởng bị hại.
C Ám ảnh sợ.
D Hoảng sợ.
E Lo âu.
Câu 2
Đặc điểm cơ bản của rối loạn ám ảnh cưỡng bức là.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hoảng sợ
B Lập đi lập lại các ý tưởng ám ảnh
C Ý tưởng bị hại
D Trầm cảm
E Rối loạn thực vật
Câu 3
Các rối loạn cảm giác và vận động phân ly là.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tuân theo các quy luật về sinh lý bệnh nhất định.
B Có nhuyên nhân thực thể.
C Hoàn toàn có tính chất chức năng, không có cơ sở tổn thương thực thể.
D Chỉ điều trị được bằng hóa liệu pháp.
E Hai câu A và B đều đúng.
Câu 4
Rối loạn ám ảnh cưỡng bức là hội chứng tương đối hiếm.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khoảng 0,1% dân số
B Khoảng 1% dân số
C Khoảng 0,05% dân số
D Khoảng 0,5% dân số
E Khoảng 0,07% dân số
Câu 5
Cơn hoảng sợ thường xuất hiện.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Kéo dài trong vòng vài giờ
B Đột ngột
C Có dấu hiệu báo trước
D Nam nhiều hơn nữ
E Từ từ
Câu 6
Bệnh lý nào sau đây mà trước kia được gọi là Hysteria
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Rối loạn phân ly
B Rối loạn khí sắc.
C Động kinh.
D Ngủ rủ.
E Tâm căn ám ảnh.
Câu 7
Sau một sang chấn tâm lý, bệnh lý nào sau đây thường xảy ra.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Căng trương lực.
B Loạn thần triệu chứng.
C Nghi bệnh.
D Các rối loạn tâm căn.
E Tâm thần phân liệt.
Câu 8
Các rối loạn phân ly thường
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khởi đầu và kết thúc đột ngột.
B Chỉ xuất hiện ở nữ giới.
C Khởi đầu và kết thúc từ từ;
D Rất dễ điều trị.
E Rất rầm rộ.
Câu 9
Quên phân ly có những thể sau
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Quên khu trú, quên toàn thể, quên chọn lọc, quên liên tục
B Quên toàn thể kết hợp với bịa chuyện.
C Quên thuận chiều và quên ngược chiều.
D Quên từng phần, sa sút giả.
E Quên cấp tính và quên mạn tính.
Câu 10
Sững sờ phân ly thường kết hợp với
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Căng trương lực.
B Tất cả các câu trên đều sai.
C Hôn mê.
D Tăng urê máu.
E Sốt cao.
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?

Menu

Chào bạn đến với TGLearning

Đăng nhập để tạo đề và lưu kết quả luyện tập.

Đăng ký tài khoản

Đề thi

Flashcard

Khám phá