Ảnh đề thi
Y học cổ truyền

Lao sơ nhiễm

Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam Admin
394 câu 12 phần 3769 lượt xem 3082 lượt luyện 17 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

394 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

45 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Khi bị lao sơ nhiễm thì có: (1) triệu chứng lâm sàng nghi ngờ ; (2) tổn thương trên Xquang phổi nghi lao ; (3) Phản ứng Tuberculin(+) ; (4) Tốc độ máu lắng cao
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A (1) & (3)
B (2) &(4)
C (1), (2),& (4)
D (1), (2) & (3)
Câu 2
Khi ước tính chương trình chống Lao Quốc Gia , hằng năm có bao nhiêu trẻ em cần được điều trị lao
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 30.000
B 65.000
C 100.000
D 500.000
Câu 3
Theo ước tính của CTCLQG, số lao sơ nhiễm/100.000 trẻ em hằng năm là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 5-10
B 10-13
C 20-23
D 23-65
E 65-100
Câu 4
Trẻ em cần tiếp xúc với nguồn lây thì khả năng mắc lao sơ nhiễm gấp bao nhiêu lần so với trẻ không tiếp xúc với nguồn lây:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 10 lần
B 13 lần
C 23 lần
D 31 lần
E 32 lần
Câu 5
Sau khi bị nhiễm lao thì tỷ lệ chuyển thành lao bệnh là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 5%
B 10%
C 30%
D 50%
E 90%
Câu 6
Thể lao sơ nhiễm hay gặp là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phổi
B Tiêu hóa
C Da
D Niêm mạc họng
E Niêm mạc mắt
Câu 7
Trong các thể lao ở trẻ em, thì lao sơ nhiễm ở phổi chiếm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 35.1%
B 51.1%
C 53.1%
D 55.1%
E 57.1%
Câu 8
Nhóm trẻ từ 0-4 tuổi bị lao sơ nhiễm chiếm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 25%
B 53.7%
C 63.7%
D 67.6%
E 91%
Câu 9
Tổn thương chủ yếu trong lao sơ nhiễm là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Săng sơ nhiễm
B Viêm hạch trung thất
C Viêm đường bạch huyết
D Xẹp phân thùy phổi
E Phức hợp sơ nhiễm
Câu 10
Săng sơ nhiễm ở phổi là tổn thương viêm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khí quản
B Phế quản
C Phế nang
D Hạch trung thất
E Đường bạch huyết

Phần 2

Phần 2

29 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Di chứng của lao màng não là, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Liệt
B Mờ mắt
C Động kinh
D Tâm thần
E Tiểu khó
Câu 2
Điều trị lao màng não giai đoạn sớm có thể là, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phối hợp nhiều thuốc
B Tấn công mạnh
C Liều lượng thuốc cao
D Phối hợp corticoid
E Điều trị ngoại trú
Câu 3
Hội chứng màng não gồm, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tam chứng màng não
B Vạch màng não
C Dấu cứng cổ
D Dấu Babinskin
E Dấu Kergnig
Câu 4
Trong lao màng não, các dây thần kinh sọ não bị chèn ép, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A II
B V & VII
C Ĩ & XI
D I & IV
E III & VI
Câu 5
Dấu hiệu vạch màng não tủy là, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dịch não tủy có phân ly đạm- tế bào
B Nghiệm pháp O.S (+)
C Màng não tủy dày dính
D Dịch não tủy có thành phần lympho tăng cao
Câu 6
Biến đổi dịch não tủy trong viêm màng não mủ là, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Màu vàng đục
B Phản ứng Pandy (+)
C Muối giảm
D Thành phần lympho tăng
E Đường vết
Câu 7
Biến đổi dịch não tủy do virut là, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Màu vàng trong
B Thành phần lympho tăng cao
C Phản ứng Pandy (+)
D Đường bình thường
E Phân ly tế bào - đạm
Câu 8
Biến đổi dich não tủy trong lao màng não đã vạch hóa là, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Màu vàng đục
B Thành phân lympho tăng
C Protein tăng
D Đường giảm
E Muối giảm
Câu 9
Chỉ định chọc dò não tủy khi có, ngoại trừ;
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hội chứng tăng áp lưucj nội sọ
B Lao màng não
C Viêm màng não
D Lao kê phổi
E Lao phổi + dấu chứng tâm thần kinh
Câu 10
Biến đổi dịch não tủy trong u não là, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng áp lực nội sọ
B Màu trắng
C Phản ứng Pandy (+)
D Tế bào bình thường
E Đường bình thường

Phần 3

Phần 3

20 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Ở VN, tuổi hay gặp lao màng bụng ở người lớn:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 23-30t
B 35-40t
C 30-35t
D >40t
Câu 2
Tổn thương giải phẫu bệnh lao màng bụng thể cổ chướng, ngoại trừ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Màng bụng viêm xuất huyết
B Xuất tiết dịch
C Dịch màu vàng chanh
D Tổn thương chủ yếu là các hạt kê
E Tổn thương chủ yếu là bã đậu
Câu 3
Đặc điểm lâm sàng lao màng bụng thể cỏo chướng, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hay gặp ở phụ nữ
B Khởi bệnh rầm rộ
C Rối loạn tiêu hóa
D Gan lách không lớn
E Bụng báng vừa phải
Câu 4
Chẩn đoán xác định cổ trướng (bụng báng) dựa vào:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xquang
B Siêu âm
C Sinh thiết
D Chọc dò
E Chọc dò và siêu âm
Câu 5
Chẩn đoán lao màng bụng cổ chướng thực tế dựa vào:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Siêu âm
B Lâm sàng và siêu âm
C Lâm sàng và biến đổi sinh hóa, tế bào dịch ổ bụng phù hợp theo hướng lao
D X.quang và siêu âm
E Tất cả các câu tên đều đúng
Câu 6
Đặc điểm lao màng bụng thể loét bã đậu, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hay gặp ở người lớn
B Phối hợp với lao bộ phận khác
C Triệu chứng lâm sàng với sốt cao, chán ăn...
D Gỏ đục bàn cờ đam
E Bụng lớn hình bầu dục, trục lớn nằm theo chiều ngang
Câu 7
Sử dụng corticoid trong điều trị lao màng bụng thể cổ chướng giai đoạn sớm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Rút ngắn thời gian điều trị lao màng bụng
B Thời gian điều trị corticoid kéo dài đến 6 tháng
C Giảm quá trình tạo sơ
D Giai đoạn tấn công đến 30 ngày
E Sử dụng liều duy nhất
Câu 8
Liều corticoid điều trị trong lao màng bụng thể bán cấp:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 50-100mg/ngày
B 50-130mg/kg/ngày
C 50-130mg/ngày
D 50-150mg/ngày
E 100-150mg/ngày
Câu 9
Yếu tố nào không có trong dịch màng bụng do lao
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Protein >30g/l
B Rivalta dương tính
C Khó tìm thấy trực khuẩn lao
D Glucose giảm
E LDH giảm
Câu 10
Tràn dịch màng bụng do lao nếu được chẩn đoán đúng, sớm và điều trị tích cực thì dịch sẽ hết trong vòng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1-2 giờ
B 1-2 ngày
C 1-2 tuần
D 1-2 tháng
E 2-3 tháng

Phần 4

Phần 4

30 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Thông tin nào sau đây không phải là đặc điểm phổ biến của lao xương khớp:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xương xốp, khớp lớn và chịu trọng lực nhiều đẽ bị bệnh nhiều hơn các xương khớp khác
B Tổn thương lao xương khớp kgu trú ở nhièu vị trí khác nhau
C Lao xương khớp là bệnh phổ biến nhất trong các thể viêm xương khớp do vi khuẩn
D Lâm sàng lao xương khớp hiện nay có nhiều thay đổi so với lao kinh điển
E Lao xương khớp được chẩn đoán và điều trị sớm thì khỏi hoàn toàn
Câu 2
Theo thống ke của Nguyễn Việt Côd và các cộng suẹ trong 10 năm (1980-1989) nhận thây vị trí lao xương khớp thường hay gặp nhất là ở:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cột sống
B Khớp gối
C Khớp háng
D Khớp khuỷa
E Khớp cổ chân
Câu 3
Yếu tố thuận lợi nào sau đây không phải là của lao xương khớp:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chưa được tiêm phòng vắc xin BCG
B Có tiếp xúc với nguộn lây chính
C Đã và đang được điều trị lao sơ nhiễm
D Suy dinh dưỡng
E Thiếu vitamin D
Câu 4
Trực khuẩn lao từ các tổn thương tiên phát lan đến bất kỳ xương khớp nào trong cơ thể chủ yêu theo con đường:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tiếp cận
B Bạch huyết
C Máu và bạch huyết
D Phế quản
E Máu và tiếp cận
Câu 5
Theo thông kê của nhiều tác giả trong và ngoài nước thì vị trí tổn thương lao xương khớp thường gặp là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khớp háng
B Khớp gối
C Cột sống
D Khớp bàn chân
E Khớp cổ chân
Câu 6
Triệu chứng nào sau đây không có trong giai đoạn khởi đầu của lao xương khớp:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đau ở khớp hay cạnh khớp
B Đau khi vận động khớp
C Sốt nhje kéo dài
D Liệt mềm 2 chi dưới
E Thể trạng chung giảm sút
Câu 7
Triệu chứng Xquang lao xương khớp giai đoạn khởi đầu là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có triệu chứng hủy xương
B Lão xương và khe khớp hẹp
C Mất khe khớp
D Dính khớp
E Mất chất vôi và có hang ở đầu xương
Câu 8
Trong chẩn đoán lao xương khớp giai đoạn sớm, cận lâm sàng quan trọng nhất:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tìm vi khuẩn lao trong chất bã đậu qua lỗ dò của áp xe lạnh
B Phản ứng Mantoux
C Chụp Xquang phổi để tìm tổn thương lao tiên phát
D Chụp Xquang xương khớp
E Công thức máu và tốc độ máu lắng
Câu 9
Vị trí tổn thương phổ biến của lao cột sống là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phần đĩa đệm và thân đốt sống
B Vòng cung sau và mỏm gai
C Phần đĩa đệm và vòng cung sau
D Mỏm gai và phần đĩa đệm
E Thân đốt sống và mỏm gai
Câu 10
Vị trí tổn thương phổ biến của lao cột sống là ở vùng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lưng
B Thắt lưng
C Cổ và lưng
D Cùng cụt
E Lưng và thắt lưng

Phần 5

Phần 5

19 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Ở VN, tuổi hay mắc lao hạch cổ ở người lớn:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 30-45 tuổi
B 45-60 tuổi
C 15-30 tuổi
D >60 tuổi
E Tất cả đều sai
Câu 2
Ở VN< tie lệ mắc lao hạch ở nữ thường gặp hơn nam là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 3-3,5 lần
B 4-4,5 lần
C 2-2,5 lần
D 1-1,5 lần
E 5-5,5 lần
Câu 3
Ở VN, đói với người lớn, trong các thể lao ngoài phổi, lao hạck đứng hàng thứ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1
B 2
C 3
D 4
E 5
Câu 4
các yếu tố thuận lợi mắc bệnh lao hạch, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tiếp xúc trực tiếp với nguồn lây
B Trẻ tiêm chủng vắc xin BCG
C Nhiễm siêu vi, làm việc quá sức
D Phụ nữa có thai
E Nhiễm trùng tại hạch do vi khuẩn thường
Câu 5
Trên lâm sàng, mô tả hạch lao ở giai đọn cuối:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hạch viêm to, phù nêg, dính, hạn chế di động
B Hạch mềm, loét dò bã đậu
C Hạch sơ hóa và vôi hóa, dính tổ chức xung quanh
D Hạch viêm to, mật độ chắc, di động, đau
E Tất cả câu trên đều sai
Câu 6
Vị trí thương gặp của lao hạch là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nách
B Cổ
C Bẹn
D Dưới hàm
E Nhiều chỗ
Câu 7
Triệu chứng thực thể cảu hạch giai đoạn đầu thường gặp:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hạch dính chùm
B Hạch dò ra ngoài
C Hạch nhỏ, di động, chắc, nhẵn, không đau
D Hạch cứng dính vào tổ chức xung quanh
E Tất cả câu trên đều sai
Câu 8
Trong thực tế, yếu tố quan trọng thường gặp để chẩn đoán lao hạch
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lâm sàng
B Lâm sàng và IDR
C Chọc hạch và sinh thiết hạch
D Tìm thấy BK trong hạch bằng soi trực tiếp
E Lâm sàng và tìm thấy BK trong hạch
Câu 9
Các xét nghiệm cận lâm sàng sau cần thiết trong chẩn đoán lao hạch, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chọc dò hạch
B Sinh thiết hạch
C Phản ứng Tuberculin
D Chụp Xquang phổi
E Công thức tính
Câu 10
Các thể lâm sàng sau thường gặp trong lao hạch, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thể bã đậu trong các hạch ngoại biên
B Thể u hạch đơn đọc ở cổ
C Thể viêm nhiều hạch ở nhiều chỗ
D Thể nội tạng
E Thể hạch thượng đòn

Phần 6

Phần 6

30 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Quan niệm nào sau đây không đúng về lao tiết niệu sinh dục ngày nay:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lao tiết niệu sinh dục là một thể lao thứ phát
B Điều trị lao tiết niệu sionh dục hiện nay chủ yếu là ngoại khoa
C Tiên lượng lao tiết niệu sinh dục đã cải thiện hơn nhiều nhờ các thuốc kháng lao
D Chẩn đoán sớm lao tiết niệu sinh dục hiện nay còn khó khăn
E Điều trị lao tiết niệu sinh dục hiện nay chủ yêys là nội khoa
Câu 2
Thông tin về dịch tễ nào trong các thông tin sau không đúng về lao tiết niệu sinh dục:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lao tiết niệu sinh dục là một bệnh hiếm ở VN
B Theo giá sư Ngô Gia Hy (năm 2000) tỷ lệ lao tiết niệu sinh dục xảy ra nhiều nhất ở tuổi 21-40 tuổi
C Theo Lê Ngọc Hưng (bệnh học lao 2002) không có sự khác biệt nhiều về giới tính trong bệnh lao tiết niệu sinh dục
D Các yếu tố làm giảm sức đề kháng là yếu tố thuận lợi cho lao tiết niệu sinh dục
E HIV/AIDS làm gia tăng tìm hình dịch tế bào lao trong đó có cả lao tiết niệu sinh dục
Câu 3
Trực khuẩn gây bệnh lao tiết niệu sinh dục chủ yếu ở người là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mycobacterium Tuberculosis
B Mycobacterium Avium
C Mycobacterium Bovis
D Mycobacterium Africanum
E Mycobacterium Avium - Intracellulare (MAI)
Câu 4
Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi của lao tiết niệu sinh dục
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sử dụng Corticoid
B Lao động nặng
C Đái tháo đường
D Sỏi tiết niệu và u xơ tử cung
E Suy dinh dưỡng
Câu 5
Quan niệm sinh bệnh học nào sau đây không đúng với lao tiết niệu sinh dục
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trực khuẩn lao từ các tổn thương tiên phát theo đường bạch huyết đến gây bệnh lao tiết niệu sinh dục.
B Lao tiết niệu sinh dục chủ yếu do trực khuẩn lao người ( M. Tuberculosis) gây bệnh
C Tổn thương ban đầu của lao tiết niệu sinh dục chỉ khu trú ở vỏ thận
D Ở nam giới có sự liên quan chặt chẽ giữa đường tiết niệu và đường sinh dục về giải phẫu
E Ở nữ giới ít có sự liên quan chặt chẽ giữa đường tiết niệu và đường sinh dục về giải phẫu
Câu 6
Triệu chứng lâm sàng của lao thận
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm bàng quang cấp tính và đái ra máu
B Viêm bàng quang mạn và đái ra máu
C Cơn đau quặn thận và đái ra máu
D Đau vùng thắt lưng và đái ra máu
E Hội chứng nhiễm trùng nhiễm đọc lao và đái ra máu
Câu 7
Đặc điểm đái ra máu nào sau đây không có trong lao thận:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đái ra máu cuối bãi
B Đái ra máu toàn bãi
C Đái ra máu không kèm theo đau đầu
D Đái ra máu hay tái đi tái lại
E Đái ra máu có thể đại thể và vi thể
Câu 8
Triệu chứng lâm sàng nào trong các triẹu chứng sau đây không có trong lao tiết niệu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đái rắt, đái buốt kéo dài và từng đợt
B Đái ra mủ kèm gầy sút và sốt kéo dài
C Đau thật sự hoặc chỉ có cảm giác nặng vùng thắt lưng
D Đái ra mủ kèm triệu chứng nhiễm trùng cấp tính
E Đái ra máu toàn bãi, hay tái đi tái lại
Câu 9
Tổn thương lao sinh dục nữ ít gặp ở:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nội mạc tử cung
B Phần phụ
C Âm đạo
D Ống dẫn trứng
E Cổ tử cung
Câu 10
Lao sinh dục nữ thường dẫn đến:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sẩy thai
B Vô sinh
C Đa thai
D Thai ngoài tử cung
E Thai trứng

Phần 7

Phần 7

27 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
triệu chứng nào không có trong lao màng phổi đơn thuần
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ho khan
B Ho khạc đàm
C Khó thở
D Đau ngực
E Sốt
Câu 2
Dấu hiệu nào không nghic đến tràn dịch màng phổi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khoảng gian sườn hẹp
B Lồng ngực bên tổn thương kém di động
C Gõ đục
D Rung thanh giảm
E Rì rào phế nang giảm
Câu 3
tràn dịch màng phổi do lao, số lượng bạch cầu trong dịch màng phổi tăng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A >300/mm^3
B >500/mm^3
C >700/mm^3
D >800/mm^3
E >1000/mm^3
Câu 4
Dịch màng phổi màu vành chanh nghĩ đến:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lao màng phổi
B Tắc mạch phổi gây tràn dịch màng phổi
C Ung thư màng phổi
D Tràn dịch màng phổi do vi khuẩn
E Tràn dịch màng phổi do suy tim
Câu 5
Xquang có hình ảnh tràn khí - tràn dịch màng phổi phối hợp do;
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Abces phổi
B Vỡ khí quản
C Dò khí quản - màng phổi
D Vỡ hang lao vào màng phổi
E Tràn dịch màng phổi do lao
Câu 6
yếu tố nào không có trong dịch màng phổi do lao
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Protein > 30g/l
B Rivalta dương tính
C Khó tìm thấy trực khuẩn lao trong dịch màng phổi
D Glucose giảm
E LDH giảm
Câu 7
Triệu chứng nào không phải của tràn dịch màng phổi
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đau ngực, ho khan, khó thở
B Gõ đục phần thấp
C Rung thanh tăng
D RRPN giảm
E Có tiếng cọ màng phổi
Câu 8
Tỷ lệ AFB bằng phương pháp nuôi cấy trong dịch màng phổi do lao là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 13%
B 23%
C 33%
D 43%
E 73%
Câu 9
Tỷ lệ tìm thấy nang lao khi sinh thiết màng phổi, trong tràn dịch màng phổi do lao
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 5%
B 15%
C 45%
D 75%
E 95%
Câu 10
Trên Xquang phổi thấy đường cong Damoiseau chứng tỏ tràn dịch màng phổi
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khu trú
B Tự do
C Vách hóa
D Phối hợp tràn khí màng phổi
E Tràn mủ màng phổi

Phần 8

Phần 8

44 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Chỉ định điều trị VHD (theo chương trình chống Lao quốc gia), ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lao tái phát VHC
B Lao kháng thuốc VHC
C Lao tài triển VHC
D Lao bỏ dở điều trị VHC
E Lao thất bại điều trị VHC
Câu 2
Giai đoạn điều trị lao duy trì của phước đồ VHD là 5R3E3H3. Số 3 có nghĩa là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tuần 3 lần
B Tuần 3 ngày
C Tuần 3 ngày cách nhật
D Tháng 3 tuần
E Tuần 3 ngày liền nhau
Câu 3
Nguyên tắc điều trị lao là, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phối hợp thuốc
B Đúng và đủ liều
C Gồm 2 giai đoạn
D Tăng uống giảm chích
E Thời gian kéo dài
Câu 4
Điều tri lao có kiểm soát là, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đảm bảo thuốc vào tận máu và dạ dày bệnh nhân
B Uống nước trước mặt nhân viên y tế
C Bệnh nhân phải được công khai thuốc
D Tiêm và uống thuốc cùng một lần
E Tiêm và phát thuốc theo y lệnh
Câu 5
Nguyên tắc điều trị lao là, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phối hợp từ 3 loại thuốc trở lên
B Giảm liều khi có độc tính thuốc
C Rút ngắn thời gian điều trị
D Tiêm và uống cùng một lần
E Gồm 2 giai đoạn tấn công và duy trì
Câu 6
Nguyên tắc điều trị bệnh lao là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phối hợp lần lượt các loại thuốc
B Tăng liều khi nhờn thuốc
C Kéo dài khi chưa đáp ứng điều trị
D Chia 2 lần đối với bệnh nhân yếu
E Không được bỏ dở điều trị
Câu 7
Nguyên tắc điều trị lao là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phối hợp càng nhiều thuốc càng tốt
B Giarm liều khi có suy gan, thận
C Thời gian kéo dài, đều đặn, liên tục
D Có thể chia 2 lần với bệnh nhân yếu
E Điều trị toàn diện nguyên nhân và triệu chứng
Câu 8
Xử trí khi xảy ra độc tính do RIF + INH, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngưng thuốc
B Chuyển đường ưu trương
C Điều trị thuốc bảo vệ tế bào gan
D Cắt INH và dùng lại RIF giảm liều
E Cắt RIF và dùng lại INH giảm liều
Câu 9
Xư lý khi điều trị kháng lao INH có xảy ra dị ứng do thức ăn, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngưng thuốc
B Uống nước chanh đường
C Dùng kháng hisamin
D Cắt INH, tiếp tục thức ăn đó
E Cắt thức ăn đó, tiếp tục uống H
Câu 10
Xử trí nôn mửa do đọc tính INH, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngưng INH
B Chuyển dịch Glucosa
C Dùng vitamin B6 liều cao
D Chuyển dịch NaCl
E Dùng thuốc băng niêm mạc dày

Phần 9

Phần 9

30 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Thông tin nào sau đây là không đúng với tình hình dịch tễ lao và hiv/aids
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A HIV thúc đẩy bệnh lao tiến triển nhanh hơn
B HIV là yếu tối thuận lợi nhất làm cho người nhiễm lao trở thành bệnh lao
C Bệnh lao là nguyên nhân xếp thứ hau gây tử vong cho người nhiễm HIV/AIDS
D Tình hình bệnh lao nhiễm HIV tăng nhanh ở VN
E Những người đồng nhiễm lao và HIV có nguy cơ thành bệnh lao 30 lần mạnh hơn so với người HIV âm tính
Câu 2
HIV là yếu tối thuận lợi nhất làm cho người nhiễm lao trở thành mắc lao vì HIV
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Là một virus có đọc tính cao đối với cơ thể
B Tấn công tế bào CD4 mà CD4 lại có vai trò quan trọng trong miễn dịch bệnh lao
C Làm giảm hoạt động của tế bào phế nang
D Làm giảm đáp ứng miễn dịch của các tế bào phế nang
E Làm giảm đáp ứng miên dịch chống lao
Câu 3
Tác động của HIV đến bệnh lao và chương trình chống lao vì Hiv làm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thay đổi tình hình dịch tễ lao
B Tăng tỉ lệ tử vong vì bệnh lao
C Bệnh cảnh lâm sàng không còn kinh điển
D Giảm tác dụng của các thuốc kháng lao thiết yếu
E Khó khăn trong công tác giám sát và quản lý
Câu 4
Tỷ lệ điều trị khỏi ở bệnh nhân lao có nhiễm HIV so với người lao không HIV là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 30-40%
B 40-50%
C 50-60%
D 60-70%
E 70-80%
Câu 5
Đặc điểm lâm sàng của bệnh lao nhiễm HIV giai đoạn đầu khi tình trạng suy giảm miễn dịch nhẹ là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tổn thương lao phổi có hang
B Triệu chứng thường gặp là ho ra máu
C Tổn thương lao phổi không có hang và có hạch trung thất
D Lao hạch thường gặp vị trí ở 2 bên cổ
E Tổn thương lao phổi gặp ở các thùy trên
Câu 6
Đặc điểm lâm sàng bệnh lao nhiễm HIV giai đoạn sau khi tình trạng suy giảm miễn dịch nặng là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tổn thương lao phổi lan tỏa
B Vị trí tổn thương hay gặp ở thùy dưới của phổi
C Tổn thương có hang và xơ co kéo
D Lao phổi có hạch trung thất to
E Hay gặp các thể lao ngoài phổi
Câu 7
Điểm khác biệt của lao hạch HIV (-) và lao hạch HIV (+) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vị trí hay gặp là ở cổ
B Hạch di động giai đoạn đầu
C Hạch to toàn thân
D Hạch dính chùm và dính vào da ở giai đoạn sau
E Hạch dò mủ
Câu 8
Điểm khác biệt của lao kê HIV (-) và lao kê HIV (+) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vi khuẩn gây bệnh theo đường máu
B Tổn thương dạng kê phân bố 2 phổi
C Tổn thương đa phủ tạng
D Tìm được vi khuẩn lao trong máu
E Triệu chứng cơ năng rầm rộ
Câu 9
Điểm khác biệt của lao phổi HIV (-) và lao phổi HIV (+) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ho khạc đờm kéo dài
B Tổn thương hang thường gặp ở hạ đòn
C Tổn thương lao gặp ở thùy dưới và không có hang
D Hay gặp tổn thương xơ
E Phản ứng Mantoux (-)
Câu 10
Hình ảnh XQ phổi thường gặp ở bệnh nhân lao phổi HIV (+)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thâm nhiễm có hang ở các thùy dưới
B Xơ co kéo gây xẹp phổi
C Nốt lan tỏa 2 phổi
D Ít có hang và hạch trung thất to
E Xơ hang thùy trên phổi

Phần 10

Phần 10

30 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
trước công nguyên, bệnh lao được xem là bệnh
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Di truyền
B Bẩm sinh
C Truyền nhiễm
D Không chữa được
E Không chữa được và là bệnh di truyền
Câu 2
Đến thế kỷ 19, ai là người mô tả chính xác các tổn thương GPB lao
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Laennec
B Sokolski
C Sokolski và Laennec
D Laennec và Koch
E Koch và Sokolski
Câu 3
Robert Koch tìm ra trực khuẩn lao năm nào
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1890
B 1885
C 1882
D 1880
E 1900
Câu 4
Mantoux dùng kỹ thuật nào để phát hiện nhiễm lao
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tiêm trong da
B Lẩy da
C Tiêm dưới da
D Tiêm bắp
E Tem dán vào mặt da
Câu 5
Vaccin BCG do ai tìm ra
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Calmette
B Calmette và Guérin
C Guérin
D Calmette và Kolch
E Guérin và Kolch
Câu 6
thời gian tìm ra vaccin BCG mất bao lâu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 15 năm
B 13 năm
C 10 năm
D 12 năm
E 11 năm
Câu 7
Thuốc kháng lao nào ra đời sớm nhất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Streptomycin
B Isoniazid
C Rifampicin
D Pyrazinamid
E Ethambutol
Câu 8
streptomycin là kháng sinh tác dụng trên
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vi khuẩn kháng acid -cồn
B Vi khuẩn gram dương và vi khuẩn kháng acid – cồn
C Vi khuẩn gram dương
D Vi khuẩn gram âm và vi khuẩn kháng acid – cồn
E Vi khuẩn gram dương và vi khuẩn gram âm
Câu 9
Isoniazid tìm ra vào năm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1952
B 1950
C 1945
D 1944
E 1960
Câu 10
Thuốc kháng lao tác dụng diệt khuẩn mạnh nhất là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Streptomycin
B Rifampicin
C Isoniazid
D Ethambutol
E Pyrazinamid

Phần 11

Phần 11

30 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Theo tổ chức y tế thế giới năm 2003, tỷ lệ dân số thế giớ bị nhiễm lao khoảng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1/4 dân số thế giới
B 1/3 dân số TG
C 1/2 dân số TG
D 1/5 dân số TG
E 1/6 dân số TG
Câu 2
Theo tổ chức y tế thế giới năm 2003, sổ tử vong do bệnh lao ở nước đang phát triển sp với các nước trên thế giới chiếm tỷ lệ bao nhiêu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 80%
B 85%
C 90%
D 94%
E 98%
Câu 3
Theo tổ chức y tế thế giới năm 2003, mỗi năm số người mắc bệnh lao mới khoảng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 5-6 triệu
B 6-7 triệu
C 7-8 triệu
D 8-9 triệu
E 9-10 triệu
Câu 4
Theo tổ chức y tế thế giới năm 2003, vị trí của VN được xếp thứ bao nhiêu trong 22 quốc gia có lưu hành lao cao nhất thế giới
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 5/22
B 7/22
C 10/22
D 13/22
E 15/22
Câu 5
Nguy cơ nhiễm lao hằng năm ở VN là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1%
B 1.3%
C 1.5%
D 1.7%
E 2,1%
Câu 6
Số người bị nhiễm lao trong 1 năm từ một bệnh nhân lao phổi có ho khạc đờm ra vi khuẩn là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 5-10 người
B 10-20 người
C 10-25 người
D 15-20 người
E 15-25 người
Câu 7
Trong Chương trình chống lao quốc gia, ước tính mục tiêu phát hiện số bệnh nhân lao phổi AFB (+) mới hằng năm phải đat được tối thiểu là bao nhiêu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 60%
B 65%
C 70%
D 80%
E 85%
Câu 8
Trong Chương trình chống lao quốc gia, ước tính mục tiêu điều trị số bệnh nhân lao phổi AFB(+) mới phát hiện hằng năm đạt được tối thiểu là bao nhiêu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 60%
B 65%
C 70%
D 80%
E 85%
Câu 9
Đường lối chiến lược của chương trình chống lao quôc gia VN là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tiêm phòng BCG vacxin, thực hiện DOTS và lồng ghép hoạt động chống lao
B Phát hiện thụ động và thực hiện DOTS
C Điều trị bằng phác đồ hóa trị liệu ngắn ngày và tiêm phòng BCG vacxin
D Tiêm phòng BCG vacxin, phát hiện thụ động, thực hiện DOTS và lồng ghép hoạt động chống lao
Câu 10
Phát hiện bệnh lao bằng phương pháp thụ động là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cán bộ y tế tìm bệnh nhân có triệu chứng nghi lao để xét nghiệm đờm tìm AFB
B Cán bộ y tế tìm bệnh nhân có triệu chứng nghi lao để chụp phim tim phổi
C Bệnh nhân có triệu chứng nghi lao đến khám được xét nghiệm đớm tìm AFB
D Bệnh nhân có triệu chứng nghi lao đến khám được chụp phim tim phổi
E Bệnh nhân có triệu chứng nghi lao đến khám đượclàm phản ứng Mantoux

Phần 12

Phần 12

60 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Tổn thương lao phổi cũ ổn định là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thâm nhiễm
B Nốt
C Kê thể nốt
D Bã đậu
E Nốt vôi
Câu 2
Tổn thương lao phổi không tiến triển là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thâm nhiễm
B Nốt
C Bã đậu
D
E Hang
Câu 3
Tổn thương lao tiến triển là, ngoại trừ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thâm nhiễm
B Nốt
C Hang mới
D
E
Câu 4
tổn thương phổi cũ ổn định là, ngoại trừ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nốt vôi
B Dải xơ
C Hang cũ
D Đám xơ
E Nốt
Câu 5
Triệu chứng cơ năng nghi ngờ lao phổi là, ngoại trừ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ho khạc đờm kéo dài
B Ho ra máu
C Sốt về chiều và tối
D Đau ngực, khó thở
E Phổi nghe ran ẩm
Câu 6
Biến chứng của lao phổi là, ngoại trừ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tràn khí màng phổi
B Tràn dịch màng phổi
C Lao màng phổi
D Viêm phế quản
E Ho ra máu
Câu 7
Di chứng của lao phổi là, ngoại trừ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vôi hóa
B Xơ cứng màng phổi
C Dãn phế quản
D Tâm phế mạn
E Xơ hóa
Câu 8
Biến chứng của lao phổi là, ngoại trừ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Suy hô hấp mạn
B Ho ra máu
C Bội nhiễm tạp khuẩn
D Lao cấp tính
E Ung thư phổi
Câu 9
Biến chứng của lao phổi là, ngoại trừ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lao sơ nhiễm
B Lao kê
C Lao màng não
D Lao màng phổi
E Lao màng bụng
Câu 10
Chẩn đoán lao phổi không dựa vào
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lâm sàng
B XQ phổi
C BK đờm
D Phản ứng Mantoux
E Công thức máu
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?