Lao sơ nhiễm

Lưu
(11) lượt yêu thích
(2771) lượt xem
(2302) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Khi bị lao sơ nhiễm thì có: (1) triệu chứng lâm sàng nghi ngờ ; (2) tổn thương trên Xquang phổi nghi lao ; (3) Phản ứng Tuberculin(+) ; (4) Tốc độ máu lắng cao
  • (1) & (3)
  • (2) &(4)
  • (1), (2),& (4)
  • (1), (2) & (3)
Câu 2: Khi ước tính chương trình chống Lao Quốc Gia , hằng năm có bao nhiêu trẻ em cần được điều trị lao
  • 30.000
  • 65.000
  • 100.000
  • 500.000
Câu 3: Theo ước tính của CTCLQG, số lao sơ nhiễm/100.000 trẻ em hằng năm là:
  • 5-10
  • 10-13
  • 20-23
  • 23-65
  • 65-100
Câu 4: Trẻ em cần tiếp xúc với nguồn lây thì khả năng mắc lao sơ nhiễm gấp bao nhiêu lần so với trẻ không tiếp xúc với nguồn lây:
  • 10 lần
  • 13 lần
  • 23 lần
  • 31 lần
  • 32 lần
Câu 5: Sau khi bị nhiễm lao thì tỷ lệ chuyển thành lao bệnh là:
  • 5%
  • 10%
  • 30%
  • 50%
  • 90%
Câu 6: Thể lao sơ nhiễm hay gặp là
  • Phổi
  • Tiêu hóa
  • Da
  • Niêm mạc họng
  • Niêm mạc mắt
Câu 7: Trong các thể lao ở trẻ em, thì lao sơ nhiễm ở phổi chiếm:
  • 35.1%
  • 51.1%
  • 53.1%
  • 55.1%
  • 57.1%
Câu 8: Nhóm trẻ từ 0-4 tuổi bị lao sơ nhiễm chiếm:
  • 25%
  • 53.7%
  • 63.7%
  • 67.6%
  • 91%
Câu 9: Tổn thương chủ yếu trong lao sơ nhiễm là:
  • Săng sơ nhiễm
  • Viêm hạch trung thất
  • Viêm đường bạch huyết
  • Xẹp phân thùy phổi
  • Phức hợp sơ nhiễm
Câu 10: Săng sơ nhiễm ở phổi là tổn thương viêm:
  • Khí quản
  • Phế quản
  • Phế nang
  • Hạch trung thất
  • Đường bạch huyết

Câu 1: Di chứng của lao màng não là, ngoại trừ:
  • Liệt
  • Mờ mắt
  • Động kinh
  • Tâm thần
  • Tiểu khó
Câu 2: Điều trị lao màng não giai đoạn sớm có thể là, ngoại trừ:
  • Phối hợp nhiều thuốc
  • Tấn công mạnh
  • Liều lượng thuốc cao
  • Phối hợp corticoid
  • Điều trị ngoại trú
Câu 3: Hội chứng màng não gồm, ngoại trừ:
  • Tam chứng màng não
  • Vạch màng não
  • Dấu cứng cổ
  • Dấu Babinskin
  • Dấu Kergnig
Câu 4: Trong lao màng não, các dây thần kinh sọ não bị chèn ép, ngoại trừ:
  • II
  • V & VII
  • Ĩ & XI
  • I & IV
  • III & VI
Câu 5: Dấu hiệu vạch màng não tủy là, ngoại trừ:
  • Dịch não tủy có phân ly đạm- tế bào
  • Nghiệm pháp O.S (+)
  • Màng não tủy dày dính
  • Dịch não tủy có thành phần lympho tăng cao
Câu 6: Biến đổi dịch não tủy trong viêm màng não mủ là, ngoại trừ:
  • Màu vàng đục
  • Phản ứng Pandy (+)
  • Muối giảm
  • Thành phần lympho tăng
  • Đường vết
Câu 7: Biến đổi dịch não tủy do virut là, ngoại trừ:
  • Màu vàng trong
  • Thành phần lympho tăng cao
  • Phản ứng Pandy (+)
  • Đường bình thường
  • Phân ly tế bào - đạm
Câu 8: Biến đổi dich não tủy trong lao màng não đã vạch hóa là, ngoại trừ:
  • Màu vàng đục
  • Thành phân lympho tăng
  • Protein tăng
  • Đường giảm
  • Muối giảm
Câu 9: Chỉ định chọc dò não tủy khi có, ngoại trừ;
  • Hội chứng tăng áp lưucj nội sọ
  • Lao màng não
  • Viêm màng não
  • Lao kê phổi
  • Lao phổi + dấu chứng tâm thần kinh
Câu 10: Biến đổi dịch não tủy trong u não là, ngoại trừ:
  • Tăng áp lực nội sọ
  • Màu trắng
  • Phản ứng Pandy (+)
  • Tế bào bình thường
  • Đường bình thường

Câu 1: Ở VN, tuổi hay gặp lao màng bụng ở người lớn:
  • 23-30t
  • 35-40t
  • 30-35t
  • >40t
Câu 2: Tổn thương giải phẫu bệnh lao màng bụng thể cổ chướng, ngoại trừ
  • Màng bụng viêm xuất huyết
  • Xuất tiết dịch
  • Dịch màu vàng chanh
  • Tổn thương chủ yếu là các hạt kê
  • Tổn thương chủ yếu là bã đậu
Câu 3: Đặc điểm lâm sàng lao màng bụng thể cỏo chướng, ngoại trừ:
  • Hay gặp ở phụ nữ
  • Khởi bệnh rầm rộ
  • Rối loạn tiêu hóa
  • Gan lách không lớn
  • Bụng báng vừa phải
Câu 4: Chẩn đoán xác định cổ trướng (bụng báng) dựa vào:
  • Xquang
  • Siêu âm
  • Sinh thiết
  • Chọc dò
  • Chọc dò và siêu âm
Câu 5: Chẩn đoán lao màng bụng cổ chướng thực tế dựa vào:
  • Siêu âm
  • Lâm sàng và siêu âm
  • Lâm sàng và biến đổi sinh hóa, tế bào dịch ổ bụng phù hợp theo hướng lao
  • X.quang và siêu âm
  • Tất cả các câu tên đều đúng
Câu 6: Đặc điểm lao màng bụng thể loét bã đậu, ngoại trừ:
  • Hay gặp ở người lớn
  • Phối hợp với lao bộ phận khác
  • Triệu chứng lâm sàng với sốt cao, chán ăn...
  • Gỏ đục bàn cờ đam
  • Bụng lớn hình bầu dục, trục lớn nằm theo chiều ngang
Câu 7: Sử dụng corticoid trong điều trị lao màng bụng thể cổ chướng giai đoạn sớm:
  • Rút ngắn thời gian điều trị lao màng bụng
  • Thời gian điều trị corticoid kéo dài đến 6 tháng
  • Giảm quá trình tạo sơ
  • Giai đoạn tấn công đến 30 ngày
  • Sử dụng liều duy nhất
Câu 8: Liều corticoid điều trị trong lao màng bụng thể bán cấp:
  • 50-100mg/ngày
  • 50-130mg/kg/ngày
  • 50-130mg/ngày
  • 50-150mg/ngày
  • 100-150mg/ngày
Câu 9: Yếu tố nào không có trong dịch màng bụng do lao
  • Protein >30g/l
  • Rivalta dương tính
  • Khó tìm thấy trực khuẩn lao
  • Glucose giảm
  • LDH giảm
Câu 10: Tràn dịch màng bụng do lao nếu được chẩn đoán đúng, sớm và điều trị tích cực thì dịch sẽ hết trong vòng:
  • 1-2 giờ
  • 1-2 ngày
  • 1-2 tuần
  • 1-2 tháng
  • 2-3 tháng

Câu 1: Thông tin nào sau đây không phải là đặc điểm phổ biến của lao xương khớp:
  • Xương xốp, khớp lớn và chịu trọng lực nhiều đẽ bị bệnh nhiều hơn các xương khớp khác
  • Tổn thương lao xương khớp kgu trú ở nhièu vị trí khác nhau
  • Lao xương khớp là bệnh phổ biến nhất trong các thể viêm xương khớp do vi khuẩn
  • Lâm sàng lao xương khớp hiện nay có nhiều thay đổi so với lao kinh điển
  • Lao xương khớp được chẩn đoán và điều trị sớm thì khỏi hoàn toàn
Câu 2: Theo thống ke của Nguyễn Việt Côd và các cộng suẹ trong 10 năm (1980-1989) nhận thây vị trí lao xương khớp thường hay gặp nhất là ở:
  • Cột sống
  • Khớp gối
  • Khớp háng
  • Khớp khuỷa
  • Khớp cổ chân
Câu 3: Yếu tố thuận lợi nào sau đây không phải là của lao xương khớp:
  • Chưa được tiêm phòng vắc xin BCG
  • Có tiếp xúc với nguộn lây chính
  • Đã và đang được điều trị lao sơ nhiễm
  • Suy dinh dưỡng
  • Thiếu vitamin D
Câu 4: Trực khuẩn lao từ các tổn thương tiên phát lan đến bất kỳ xương khớp nào trong cơ thể chủ yêu theo con đường:
  • Tiếp cận
  • Bạch huyết
  • Máu và bạch huyết
  • Phế quản
  • Máu và tiếp cận
Câu 5: Theo thông kê của nhiều tác giả trong và ngoài nước thì vị trí tổn thương lao xương khớp thường gặp là:
  • Khớp háng
  • Khớp gối
  • Cột sống
  • Khớp bàn chân
  • Khớp cổ chân
Câu 6: Triệu chứng nào sau đây không có trong giai đoạn khởi đầu của lao xương khớp:
  • Đau ở khớp hay cạnh khớp
  • Đau khi vận động khớp
  • Sốt nhje kéo dài
  • Liệt mềm 2 chi dưới
  • Thể trạng chung giảm sút
Câu 7: Triệu chứng Xquang lao xương khớp giai đoạn khởi đầu là:
  • Có triệu chứng hủy xương
  • Lão xương và khe khớp hẹp
  • Mất khe khớp
  • Dính khớp
  • Mất chất vôi và có hang ở đầu xương
Câu 8: Trong chẩn đoán lao xương khớp giai đoạn sớm, cận lâm sàng quan trọng nhất:
  • Tìm vi khuẩn lao trong chất bã đậu qua lỗ dò của áp xe lạnh
  • Phản ứng Mantoux
  • Chụp Xquang phổi để tìm tổn thương lao tiên phát
  • Chụp Xquang xương khớp
  • Công thức máu và tốc độ máu lắng
Câu 9: Vị trí tổn thương phổ biến của lao cột sống là:
  • Phần đĩa đệm và thân đốt sống
  • Vòng cung sau và mỏm gai
  • Phần đĩa đệm và vòng cung sau
  • Mỏm gai và phần đĩa đệm
  • Thân đốt sống và mỏm gai
Câu 10: Vị trí tổn thương phổ biến của lao cột sống là ở vùng:
  • Lưng
  • Thắt lưng
  • Cổ và lưng
  • Cùng cụt
  • Lưng và thắt lưng

Câu 1: Ở VN, tuổi hay mắc lao hạch cổ ở người lớn:
  • 30-45 tuổi
  • 45-60 tuổi
  • 15-30 tuổi
  • >60 tuổi
  • Tất cả đều sai
Câu 2: Ở VN< tie lệ mắc lao hạch ở nữ thường gặp hơn nam là:
  • 3-3,5 lần
  • 4-4,5 lần
  • 2-2,5 lần
  • 1-1,5 lần
  • 5-5,5 lần
Câu 3: Ở VN, đói với người lớn, trong các thể lao ngoài phổi, lao hạck đứng hàng thứ:
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
Câu 4: các yếu tố thuận lợi mắc bệnh lao hạch, ngoại trừ:
  • Tiếp xúc trực tiếp với nguồn lây
  • Trẻ tiêm chủng vắc xin BCG
  • Nhiễm siêu vi, làm việc quá sức
  • Phụ nữa có thai
  • Nhiễm trùng tại hạch do vi khuẩn thường
Câu 5: Trên lâm sàng, mô tả hạch lao ở giai đọn cuối:
  • Hạch viêm to, phù nêg, dính, hạn chế di động
  • Hạch mềm, loét dò bã đậu
  • Hạch sơ hóa và vôi hóa, dính tổ chức xung quanh
  • Hạch viêm to, mật độ chắc, di động, đau
  • Tất cả câu trên đều sai
Câu 6: Vị trí thương gặp của lao hạch là:
  • Nách
  • Cổ
  • Bẹn
  • Dưới hàm
  • Nhiều chỗ
Câu 7: Triệu chứng thực thể cảu hạch giai đoạn đầu thường gặp:
  • Hạch dính chùm
  • Hạch dò ra ngoài
  • Hạch nhỏ, di động, chắc, nhẵn, không đau
  • Hạch cứng dính vào tổ chức xung quanh
  • Tất cả câu trên đều sai
Câu 8: Trong thực tế, yếu tố quan trọng thường gặp để chẩn đoán lao hạch
  • Lâm sàng
  • Lâm sàng và IDR
  • Chọc hạch và sinh thiết hạch
  • Tìm thấy BK trong hạch bằng soi trực tiếp
  • Lâm sàng và tìm thấy BK trong hạch
Câu 9: Các xét nghiệm cận lâm sàng sau cần thiết trong chẩn đoán lao hạch, ngoại trừ:
  • Chọc dò hạch
  • Sinh thiết hạch
  • Phản ứng Tuberculin
  • Chụp Xquang phổi
  • Công thức tính
Câu 10: Các thể lâm sàng sau thường gặp trong lao hạch, ngoại trừ:
  • Thể bã đậu trong các hạch ngoại biên
  • Thể u hạch đơn đọc ở cổ
  • Thể viêm nhiều hạch ở nhiều chỗ
  • Thể nội tạng
  • Thể hạch thượng đòn

Câu 1: Quan niệm nào sau đây không đúng về lao tiết niệu sinh dục ngày nay:
  • Lao tiết niệu sinh dục là một thể lao thứ phát
  • Điều trị lao tiết niệu sionh dục hiện nay chủ yếu là ngoại khoa
  • Tiên lượng lao tiết niệu sinh dục đã cải thiện hơn nhiều nhờ các thuốc kháng lao
  • Chẩn đoán sớm lao tiết niệu sinh dục hiện nay còn khó khăn
  • Điều trị lao tiết niệu sinh dục hiện nay chủ yêys là nội khoa
Câu 2: Thông tin về dịch tễ nào trong các thông tin sau không đúng về lao tiết niệu sinh dục:
  • Lao tiết niệu sinh dục là một bệnh hiếm ở VN
  • Theo giá sư Ngô Gia Hy (năm 2000) tỷ lệ lao tiết niệu sinh dục xảy ra nhiều nhất ở tuổi 21-40 tuổi
  • Theo Lê Ngọc Hưng (bệnh học lao 2002) không có sự khác biệt nhiều về giới tính trong bệnh lao tiết niệu sinh dục
  • Các yếu tố làm giảm sức đề kháng là yếu tố thuận lợi cho lao tiết niệu sinh dục
  • HIV/AIDS làm gia tăng tìm hình dịch tế bào lao trong đó có cả lao tiết niệu sinh dục
Câu 3: Trực khuẩn gây bệnh lao tiết niệu sinh dục chủ yếu ở người là:
  • Mycobacterium Tuberculosis
  • Mycobacterium Avium
  • Mycobacterium Bovis
  • Mycobacterium Africanum
  • Mycobacterium Avium - Intracellulare (MAI)
Câu 4: Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi của lao tiết niệu sinh dục
  • Sử dụng Corticoid
  • Lao động nặng
  • Đái tháo đường
  • Sỏi tiết niệu và u xơ tử cung
  • Suy dinh dưỡng
Câu 5: Quan niệm sinh bệnh học nào sau đây không đúng với lao tiết niệu sinh dục
  • Trực khuẩn lao từ các tổn thương tiên phát theo đường bạch huyết đến gây bệnh lao tiết niệu sinh dục.
  • Lao tiết niệu sinh dục chủ yếu do trực khuẩn lao người ( M. Tuberculosis) gây bệnh
  • Tổn thương ban đầu của lao tiết niệu sinh dục chỉ khu trú ở vỏ thận
  • Ở nam giới có sự liên quan chặt chẽ giữa đường tiết niệu và đường sinh dục về giải phẫu
  • Ở nữ giới ít có sự liên quan chặt chẽ giữa đường tiết niệu và đường sinh dục về giải phẫu
Câu 6: Triệu chứng lâm sàng của lao thận
  • Viêm bàng quang cấp tính và đái ra máu
  • Viêm bàng quang mạn và đái ra máu
  • Cơn đau quặn thận và đái ra máu
  • Đau vùng thắt lưng và đái ra máu
  • Hội chứng nhiễm trùng nhiễm đọc lao và đái ra máu
Câu 7: Đặc điểm đái ra máu nào sau đây không có trong lao thận:
  • Đái ra máu cuối bãi
  • Đái ra máu toàn bãi
  • Đái ra máu không kèm theo đau đầu
  • Đái ra máu hay tái đi tái lại
  • Đái ra máu có thể đại thể và vi thể
Câu 8: Triệu chứng lâm sàng nào trong các triẹu chứng sau đây không có trong lao tiết niệu
  • Đái rắt, đái buốt kéo dài và từng đợt
  • Đái ra mủ kèm gầy sút và sốt kéo dài
  • Đau thật sự hoặc chỉ có cảm giác nặng vùng thắt lưng
  • Đái ra mủ kèm triệu chứng nhiễm trùng cấp tính
  • Đái ra máu toàn bãi, hay tái đi tái lại
Câu 9: Tổn thương lao sinh dục nữ ít gặp ở:
  • Nội mạc tử cung
  • Phần phụ
  • Âm đạo
  • Ống dẫn trứng
  • Cổ tử cung
Câu 10: Lao sinh dục nữ thường dẫn đến:
  • Sẩy thai
  • Vô sinh
  • Đa thai
  • Thai ngoài tử cung
  • Thai trứng

Câu 1: triệu chứng nào không có trong lao màng phổi đơn thuần
  • Ho khan
  • Ho khạc đàm
  • Khó thở
  • Đau ngực
  • Sốt
Câu 2: Dấu hiệu nào không nghic đến tràn dịch màng phổi:
  • Khoảng gian sườn hẹp
  • Lồng ngực bên tổn thương kém di động
  • Gõ đục
  • Rung thanh giảm
  • Rì rào phế nang giảm
Câu 3: tràn dịch màng phổi do lao, số lượng bạch cầu trong dịch màng phổi tăng:
  • >300/mm^3
  • >500/mm^3
  • >700/mm^3
  • >800/mm^3
  • >1000/mm^3
Câu 4: Dịch màng phổi màu vành chanh nghĩ đến:
  • Lao màng phổi
  • Tắc mạch phổi gây tràn dịch màng phổi
  • Ung thư màng phổi
  • Tràn dịch màng phổi do vi khuẩn
  • Tràn dịch màng phổi do suy tim
Câu 5: Xquang có hình ảnh tràn khí - tràn dịch màng phổi phối hợp do;
  • Abces phổi
  • Vỡ khí quản
  • Dò khí quản - màng phổi
  • Vỡ hang lao vào màng phổi
  • Tràn dịch màng phổi do lao
Câu 6: yếu tố nào không có trong dịch màng phổi do lao
  • Protein > 30g/l
  • Rivalta dương tính
  • Khó tìm thấy trực khuẩn lao trong dịch màng phổi
  • Glucose giảm
  • LDH giảm
Câu 7: Triệu chứng nào không phải của tràn dịch màng phổi
  • Đau ngực, ho khan, khó thở
  • Gõ đục phần thấp
  • Rung thanh tăng
  • RRPN giảm
  • Có tiếng cọ màng phổi
Câu 8: Tỷ lệ AFB bằng phương pháp nuôi cấy trong dịch màng phổi do lao là
  • 13%
  • 23%
  • 33%
  • 43%
  • 73%
Câu 9: Tỷ lệ tìm thấy nang lao khi sinh thiết màng phổi, trong tràn dịch màng phổi do lao
  • 5%
  • 15%
  • 45%
  • 75%
  • 95%
Câu 10: Trên Xquang phổi thấy đường cong Damoiseau chứng tỏ tràn dịch màng phổi
  • Khu trú
  • Tự do
  • Vách hóa
  • Phối hợp tràn khí màng phổi
  • Tràn mủ màng phổi

Câu 1: Chỉ định điều trị VHD (theo chương trình chống Lao quốc gia), ngoại trừ:
  • Lao tái phát VHC
  • Lao kháng thuốc VHC
  • Lao tài triển VHC
  • Lao bỏ dở điều trị VHC
  • Lao thất bại điều trị VHC
Câu 2: Giai đoạn điều trị lao duy trì của phước đồ VHD là 5R3E3H3. Số 3 có nghĩa là:
  • Tuần 3 lần
  • Tuần 3 ngày
  • Tuần 3 ngày cách nhật
  • Tháng 3 tuần
  • Tuần 3 ngày liền nhau
Câu 3: Nguyên tắc điều trị lao là, ngoại trừ:
  • Phối hợp thuốc
  • Đúng và đủ liều
  • Gồm 2 giai đoạn
  • Tăng uống giảm chích
  • Thời gian kéo dài
Câu 4: Điều tri lao có kiểm soát là, ngoại trừ:
  • Đảm bảo thuốc vào tận máu và dạ dày bệnh nhân
  • Uống nước trước mặt nhân viên y tế
  • Bệnh nhân phải được công khai thuốc
  • Tiêm và uống thuốc cùng một lần
  • Tiêm và phát thuốc theo y lệnh
Câu 5: Nguyên tắc điều trị lao là, ngoại trừ:
  • Phối hợp từ 3 loại thuốc trở lên
  • Giảm liều khi có độc tính thuốc
  • Rút ngắn thời gian điều trị
  • Tiêm và uống cùng một lần
  • Gồm 2 giai đoạn tấn công và duy trì
Câu 6: Nguyên tắc điều trị bệnh lao là:
  • Phối hợp lần lượt các loại thuốc
  • Tăng liều khi nhờn thuốc
  • Kéo dài khi chưa đáp ứng điều trị
  • Chia 2 lần đối với bệnh nhân yếu
  • Không được bỏ dở điều trị
Câu 7: Nguyên tắc điều trị lao là
  • Phối hợp càng nhiều thuốc càng tốt
  • Giarm liều khi có suy gan, thận
  • Thời gian kéo dài, đều đặn, liên tục
  • Có thể chia 2 lần với bệnh nhân yếu
  • Điều trị toàn diện nguyên nhân và triệu chứng
Câu 8: Xử trí khi xảy ra độc tính do RIF + INH, ngoại trừ:
  • Ngưng thuốc
  • Chuyển đường ưu trương
  • Điều trị thuốc bảo vệ tế bào gan
  • Cắt INH và dùng lại RIF giảm liều
  • Cắt RIF và dùng lại INH giảm liều
Câu 9: Xư lý khi điều trị kháng lao INH có xảy ra dị ứng do thức ăn, ngoại trừ:
  • Ngưng thuốc
  • Uống nước chanh đường
  • Dùng kháng hisamin
  • Cắt INH, tiếp tục thức ăn đó
  • Cắt thức ăn đó, tiếp tục uống H
Câu 10: Xử trí nôn mửa do đọc tính INH, ngoại trừ:
  • Ngưng INH
  • Chuyển dịch Glucosa
  • Dùng vitamin B6 liều cao
  • Chuyển dịch NaCl
  • Dùng thuốc băng niêm mạc dày

Câu 1: Thông tin nào sau đây là không đúng với tình hình dịch tễ lao và hiv/aids
  • HIV thúc đẩy bệnh lao tiến triển nhanh hơn
  • HIV là yếu tối thuận lợi nhất làm cho người nhiễm lao trở thành bệnh lao
  • Bệnh lao là nguyên nhân xếp thứ hau gây tử vong cho người nhiễm HIV/AIDS
  • Tình hình bệnh lao nhiễm HIV tăng nhanh ở VN
  • Những người đồng nhiễm lao và HIV có nguy cơ thành bệnh lao 30 lần mạnh hơn so với người HIV âm tính
Câu 2: HIV là yếu tối thuận lợi nhất làm cho người nhiễm lao trở thành mắc lao vì HIV
  • Là một virus có đọc tính cao đối với cơ thể
  • Tấn công tế bào CD4 mà CD4 lại có vai trò quan trọng trong miễn dịch bệnh lao
  • Làm giảm hoạt động của tế bào phế nang
  • Làm giảm đáp ứng miễn dịch của các tế bào phế nang
  • Làm giảm đáp ứng miên dịch chống lao
Câu 3: Tác động của HIV đến bệnh lao và chương trình chống lao vì Hiv làm
  • Thay đổi tình hình dịch tễ lao
  • Tăng tỉ lệ tử vong vì bệnh lao
  • Bệnh cảnh lâm sàng không còn kinh điển
  • Giảm tác dụng của các thuốc kháng lao thiết yếu
  • Khó khăn trong công tác giám sát và quản lý
Câu 4: Tỷ lệ điều trị khỏi ở bệnh nhân lao có nhiễm HIV so với người lao không HIV là
  • 30-40%
  • 40-50%
  • 50-60%
  • 60-70%
  • 70-80%
Câu 5: Đặc điểm lâm sàng của bệnh lao nhiễm HIV giai đoạn đầu khi tình trạng suy giảm miễn dịch nhẹ là
  • Tổn thương lao phổi có hang
  • Triệu chứng thường gặp là ho ra máu
  • Tổn thương lao phổi không có hang và có hạch trung thất
  • Lao hạch thường gặp vị trí ở 2 bên cổ
  • Tổn thương lao phổi gặp ở các thùy trên
Câu 6: Đặc điểm lâm sàng bệnh lao nhiễm HIV giai đoạn sau khi tình trạng suy giảm miễn dịch nặng là
  • Tổn thương lao phổi lan tỏa
  • Vị trí tổn thương hay gặp ở thùy dưới của phổi
  • Tổn thương có hang và xơ co kéo
  • Lao phổi có hạch trung thất to
  • Hay gặp các thể lao ngoài phổi
Câu 7: Điểm khác biệt của lao hạch HIV (-) và lao hạch HIV (+) là
  • Vị trí hay gặp là ở cổ
  • Hạch di động giai đoạn đầu
  • Hạch to toàn thân
  • Hạch dính chùm và dính vào da ở giai đoạn sau
  • Hạch dò mủ
Câu 8: Điểm khác biệt của lao kê HIV (-) và lao kê HIV (+) là
  • Vi khuẩn gây bệnh theo đường máu
  • Tổn thương dạng kê phân bố 2 phổi
  • Tổn thương đa phủ tạng
  • Tìm được vi khuẩn lao trong máu
  • Triệu chứng cơ năng rầm rộ
Câu 9: Điểm khác biệt của lao phổi HIV (-) và lao phổi HIV (+) là
  • Ho khạc đờm kéo dài
  • Tổn thương hang thường gặp ở hạ đòn
  • Tổn thương lao gặp ở thùy dưới và không có hang
  • Hay gặp tổn thương xơ
  • Phản ứng Mantoux (-)
Câu 10: Hình ảnh XQ phổi thường gặp ở bệnh nhân lao phổi HIV (+)
  • Thâm nhiễm có hang ở các thùy dưới
  • Xơ co kéo gây xẹp phổi
  • Nốt lan tỏa 2 phổi
  • Ít có hang và hạch trung thất to
  • Xơ hang thùy trên phổi

Câu 1: trước công nguyên, bệnh lao được xem là bệnh
  • Di truyền
  • Bẩm sinh
  • Truyền nhiễm
  • Không chữa được
  • Không chữa được và là bệnh di truyền
Câu 2: Đến thế kỷ 19, ai là người mô tả chính xác các tổn thương GPB lao
  • Laennec
  • Sokolski
  • Sokolski và Laennec
  • Laennec và Koch
  • Koch và Sokolski
Câu 3: Robert Koch tìm ra trực khuẩn lao năm nào
  • 1890
  • 1885
  • 1882
  • 1880
  • 1900
Câu 4: Mantoux dùng kỹ thuật nào để phát hiện nhiễm lao
  • Tiêm trong da
  • Lẩy da
  • Tiêm dưới da
  • Tiêm bắp
  • Tem dán vào mặt da
Câu 5: Vaccin BCG do ai tìm ra
  • Calmette
  • Calmette và Guérin
  • Guérin
  • Calmette và Kolch
  • Guérin và Kolch
Câu 6: thời gian tìm ra vaccin BCG mất bao lâu
  • 15 năm
  • 13 năm
  • 10 năm
  • 12 năm
  • 11 năm
Câu 7: Thuốc kháng lao nào ra đời sớm nhất
  • Streptomycin
  • Isoniazid
  • Rifampicin
  • Pyrazinamid
  • Ethambutol
Câu 8: streptomycin là kháng sinh tác dụng trên
  • Vi khuẩn kháng acid -cồn
  • Vi khuẩn gram dương và vi khuẩn kháng acid – cồn
  • Vi khuẩn gram dương
  • Vi khuẩn gram âm và vi khuẩn kháng acid – cồn
  • Vi khuẩn gram dương và vi khuẩn gram âm
Câu 9: Isoniazid tìm ra vào năm
  • 1952
  • 1950
  • 1945
  • 1944
  • 1960
Câu 10: Thuốc kháng lao tác dụng diệt khuẩn mạnh nhất là
  • Streptomycin
  • Rifampicin
  • Isoniazid
  • Ethambutol
  • Pyrazinamid

Câu 1: Theo tổ chức y tế thế giới năm 2003, tỷ lệ dân số thế giớ bị nhiễm lao khoảng
  • 1/4 dân số thế giới
  • 1/3 dân số TG
  • 1/2 dân số TG
  • 1/5 dân số TG
  • 1/6 dân số TG
Câu 2: Theo tổ chức y tế thế giới năm 2003, sổ tử vong do bệnh lao ở nước đang phát triển sp với các nước trên thế giới chiếm tỷ lệ bao nhiêu
  • 80%
  • 85%
  • 90%
  • 94%
  • 98%
Câu 3: Theo tổ chức y tế thế giới năm 2003, mỗi năm số người mắc bệnh lao mới khoảng
  • 5-6 triệu
  • 6-7 triệu
  • 7-8 triệu
  • 8-9 triệu
  • 9-10 triệu
Câu 4: Theo tổ chức y tế thế giới năm 2003, vị trí của VN được xếp thứ bao nhiêu trong 22 quốc gia có lưu hành lao cao nhất thế giới
  • 5/22
  • 7/22
  • 10/22
  • 13/22
  • 15/22
Câu 5: Nguy cơ nhiễm lao hằng năm ở VN là
  • 1%
  • 1.3%
  • 1.5%
  • 1.7%
  • 2,1%
Câu 6: Số người bị nhiễm lao trong 1 năm từ một bệnh nhân lao phổi có ho khạc đờm ra vi khuẩn là
  • 5-10 người
  • 10-20 người
  • 10-25 người
  • 15-20 người
  • 15-25 người
Câu 7: Trong Chương trình chống lao quốc gia, ước tính mục tiêu phát hiện số bệnh nhân lao phổi AFB (+) mới hằng năm phải đat được tối thiểu là bao nhiêu
  • 60%
  • 65%
  • 70%
  • 80%
  • 85%
Câu 8: Trong Chương trình chống lao quốc gia, ước tính mục tiêu điều trị số bệnh nhân lao phổi AFB(+) mới phát hiện hằng năm đạt được tối thiểu là bao nhiêu
  • 60%
  • 65%
  • 70%
  • 80%
  • 85%
Câu 9: Đường lối chiến lược của chương trình chống lao quôc gia VN là
  • Tiêm phòng BCG vacxin, thực hiện DOTS và lồng ghép hoạt động chống lao
  • Phát hiện thụ động và thực hiện DOTS
  • Điều trị bằng phác đồ hóa trị liệu ngắn ngày và tiêm phòng BCG vacxin
  • Tiêm phòng BCG vacxin, phát hiện thụ động, thực hiện DOTS và lồng ghép hoạt động chống lao
Câu 10: Phát hiện bệnh lao bằng phương pháp thụ động là
  • Cán bộ y tế tìm bệnh nhân có triệu chứng nghi lao để xét nghiệm đờm tìm AFB
  • Cán bộ y tế tìm bệnh nhân có triệu chứng nghi lao để chụp phim tim phổi
  • Bệnh nhân có triệu chứng nghi lao đến khám được xét nghiệm đớm tìm AFB
  • Bệnh nhân có triệu chứng nghi lao đến khám được chụp phim tim phổi
  • Bệnh nhân có triệu chứng nghi lao đến khám đượclàm phản ứng Mantoux

Câu 1: Tổn thương lao phổi cũ ổn định là
  • Thâm nhiễm
  • Nốt
  • Kê thể nốt
  • Bã đậu
  • Nốt vôi
Câu 2: Tổn thương lao phổi không tiến triển là
  • Thâm nhiễm
  • Nốt
  • Bã đậu
  • Hang
Câu 3: Tổn thương lao tiến triển là, ngoại trừ
  • Thâm nhiễm
  • Nốt
  • Hang mới
Câu 4: tổn thương phổi cũ ổn định là, ngoại trừ
  • Nốt vôi
  • Dải xơ
  • Hang cũ
  • Đám xơ
  • Nốt
Câu 5: Triệu chứng cơ năng nghi ngờ lao phổi là, ngoại trừ
  • Ho khạc đờm kéo dài
  • Ho ra máu
  • Sốt về chiều và tối
  • Đau ngực, khó thở
  • Phổi nghe ran ẩm
Câu 6: Biến chứng của lao phổi là, ngoại trừ
  • Tràn khí màng phổi
  • Tràn dịch màng phổi
  • Lao màng phổi
  • Viêm phế quản
  • Ho ra máu
Câu 7: Di chứng của lao phổi là, ngoại trừ
  • Vôi hóa
  • Xơ cứng màng phổi
  • Dãn phế quản
  • Tâm phế mạn
  • Xơ hóa
Câu 8: Biến chứng của lao phổi là, ngoại trừ
  • Suy hô hấp mạn
  • Ho ra máu
  • Bội nhiễm tạp khuẩn
  • Lao cấp tính
  • Ung thư phổi
Câu 9: Biến chứng của lao phổi là, ngoại trừ
  • Lao sơ nhiễm
  • Lao kê
  • Lao màng não
  • Lao màng phổi
  • Lao màng bụng
Câu 10: Chẩn đoán lao phổi không dựa vào
  • Lâm sàng
  • XQ phổi
  • BK đờm
  • Phản ứng Mantoux
  • Công thức máu
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Ngành nghề
Y học cổ truyền
Môn học
Đang cập nhật
Tác giả
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
2 tháng trước
Nga Dương
1 tháng trước •
đs yhgd
0
93
20
1 tháng trước