Test mắt

Lưu
(8) lượt yêu thích
(1744) lượt xem
(620) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Thuốc tra mắt trong điều trị viêm giác mạc do virus Herpes là:
  • a. dexamethasone
  • b. pilocarpin
  • c. acyclovir
  • d. betadine
Câu 2: khi thị lực ≤ 7/10 cho nhìn qua lỗ thị lực tăng, cần nghĩ đến:
  • a. tật khúc xạ
  • b. viêm mống mắt thể mi
  • c. viêm giác mạc trung tâm
  • d. viêm giác mạc
Câu 3: tổn thương bỏng giác mạc mức độ nặng là:
  • a. trợt biểu mô
  • b. giác mạc đục trắng
  • c. nhu mô phù đục
  • d. tổn thương nhu mô dạng chấm nông
Câu 4: thành phần cấu tạo nên màng bồ đào:
  • a. mống mắt, thể mi, giác mạc
  • b. mống mắt, giác mạc, củng mạc
  • c. mống mắt, thể mi, hắc mạc
  • d. mống mắt, võng mạc, hắc mạc
Câu 5: đồng tử giãn do thần kinh nào chi phối:
  • a. thần kinh phó giao cảm
  • b. thần kinh giao cảm
  • c. thần kinh III
  • d. thần kinh IV
Câu 6: giá trị xác định thủng do viêm loét giác mạc:
  • a. phản ứng thể mi (+)
  • b. tyndall (+)
  • c. fluorescein
  • d. seidel (+)
Câu 7: lẹo mi bị chích nặn sớm sẽ gây biến chứng:
  • a. viêm tổ chức hốc mắt
  • b. viêm mống mắt thể mi
  • c. đục thể thủy tinh
  • d. bong võng mạc
Câu 8: biến chứng nguy hiểm nhất của rách giác mạc sau chấn thương:
  • a. teo thị thần kinh
  • b. viêm mủ nội nhãn
  • c. viêm giác mạc
  • d. tăng nhãn áp
Câu 9: bệnh mắt hột là bệnh mạn tính ở:
  • a. kết mạc
  • b. màng bồ đào
  • c. kết mạc và giác mạc
  • d. giác mạc
Câu 10: giác mạc là:
  • a. mô xơ trắng, cấu tạo bằng nhiều lớp xơ đan chéo nhau
  • b. màng ngăn mỏng chứa các tổ chức đệm và các cơ trơn, ngăn cách tiền phòng và hậu phòng
  • c. màng trong suốt bao phủ phần trước nhãn cầu và mặt trong của mi mắt
  • d. màng trong suốt, không mạch máu, chiếm 1/5 trước vỏ nhãn cầu

Câu 1: Đường kính trung bình của giác mạc người lớn là:
  • a. 11 mm theo chiều ngang và chiều đứng.
  • b. 12 mm theo chiều ngang và 11 mm theo chiều đứng.
  • c. 12 mm theo chiều ngang và chiều đứng.
  • d. 10 mm theo chiều ngang và 12 mm theo chiều đứng.
  • e. 10 mm theo chiều ngang chiều đứng.
Câu 2: Lão thị do:
  • a. Võng mạc bị lão hóa khi tuổi cao
  • b. Công suất hội tụ của thủy tinh thể tăng
  • c. Độ đàn hồi của thủy tinh thể giảm
  • d. Trục trước sau của thủy tinh thể quá dài
Câu 3: Khi chui vào hố mắt, động mạch mắt có liên quan như thế nào đối với dây thần kinh thị giác?
  • a. Nằm phía trên thị thần kinh.
  • b. Nằm phía ngoài thị thần kinh.
  • c. Nằm phía trong thị thần kinh.
  • d. Nằm phía dưới thị thần kinh.
  • e. Thay đổi tuỳ theo từng người.
Câu 4: Tuyến lệ nằm ở xương nào trong số các xương sau
  • a. Xương trán
  • b. Xương lệ
  • c. Xương sàng
  • d. Xương gò má
  • e. Xương hàm trên
Câu 5: Các bệnh mắt sau đều gây giảm thị lực từ từ, không đau nhức, ngoại trừ:
  • a. Tật khúc xạ.
  • b. Đục thể thuỷ tinh.
  • c. Glôcôm góc mở.
  • d. Glôcôm góc đóng.
Câu 6: Biến chứng nguy hiểm nhất của bệnh viêm mống mắt thể mi có thể phòng được:
  • a. Đỏ mắt kéo dài.
  • b. Viêm mủ toàn bộ nhãn cầu.
  • c. Tăng nhãn áp thứ phát.
  • d. Nhãn viêm đồng cảm.
Câu 7: Nguyên nhân gây viêm loét giác mạc nguy hiểm nhất:
  • a. Tụ cầu.
  • b. Nấm Candida albical
  • c. Herper.
  • d. Trực khuẩn mủ xanh.
Câu 8: Triệu chứng quan trọng nhất giúp chẩn đoán xác định bệnh viêm mống mắt thể mi:
  • a. Đau nhức mắt âm ỉ.
  • b. Cương tụ rìa (+).
  • c. Phản ứng thể mi (+).
  • d. Đồng tử co nhỏ, méo, dính.
Câu 9: Thể thuỷ tinh luôn được giữ cân bằng nhờ có các dây chằng Zinn từ thuỷ tinh thể bám vào:
  • a. Củng mạc.
  • b. Mống mắt
  • c. Thể mi.
  • d. Hắc mạc.
Câu 10: Thể tích trung bình của hốc mắt là:
  • a. 45 ml
  • b. 40 ml
  • c. 30 ml
  • d. 35 ml
  • e. 50 ml

Câu 1: Ở người già phải giảm số kính đọc sách có thể do nguyên nhân:
  • A. Bệnh glaucoma góc mở.
  • B. Viêm thị thần kinh
  • C. Lão thị
  • D. Đục TTT bắt đầu.
  • E. Thoái hóa rìa giác mạc.
Câu 2: Bệnh nhân bị đục thể thuỷ tinh hoàn toàn, để đánh giá tình trạng võng mạc có thể dựa vào:
  • A. Đo nhãn áp.
  • B. Tìm hướng ánh sáng (HAS +).
  • C. Chụp XQ hốc mắt.
  • D. Đo cảm giác giác mạc.
  • E. Đo siêu âm trục nhãn cầu.
Câu 3: Bệnh đục thể thuỷ tinh có thể điều trị bằng phương pháp:
  • A. Mổ lấy thể thuỷ tinh đục, đặt thể thuỷ tinh nhân tạo.
  • B. Điều chỉnh bằng kính gọng.
  • C. Đeo kính tiếp xúc.
  • D. Tra thuốc dãn đồng tử.
  • E. Ghép giác mạc.
Câu 4: Chống chỉ định phẫu thuật đục thuỷ tinh tuổi già, khi khám có dấu hiệu:
  • A. Thể thuỷ tinh đục hoàn toàn.
  • B. Diện đồng tử trắng.
  • C. Giác mạc trong.
  • D. Phản xạ đồng tử nhạy.
  • E. Nhận thức ánh sáng mất (ST- ).
Câu 5: Mắt chính thị sau khi mổ lấy thể thuỷ tinh đục, không điều chỉnh kính:
  • A. Hình ảnh ở trước võng mạc.
  • B. Hình ảnh ở sau võng mạc.
  • C. Hình ảnh biến dạng.
  • D. Hình ảnh không thay đổi.
  • E. Nhìn 1 thành 2.
Câu 6: Đục thể thuỷ tinh do viêm màng bồ đào thường thấy dấu hiệu:
  • A. Rung rinh mống mắt.
  • B. Dính mống mắt vào mặt trước thể thuỷ tinh
  • C. Mất cảm giác giác mạc.
  • D. Đồng tử dãn, mất phản xạ.
  • E. Lệch thể thuỷ tinh
Câu 7: Đục thể thuỷ tinh già có thể gây biến chứng:
  • A. Loạn dưỡng giác mạc.
  • B. Teo thị thần kinh.
  • C. Thoái hóa hoàng điểm.
  • D. Đục căng phồng tăng nhãn áp.
  • E. Bong võng mạc.
Câu 8: Thuốc tra mắt có thể gây đục là:
  • A. Chloroxit.
  • B. Corticoid.
  • C. Atropin.
  • D. Pilocarpin.
  • E. Dicain.
Câu 9: Bệnh mắt cần điều trị trước khi mổ thể thuỷ tinh đục già là:
  • A. Bệnh mắt hột (TS.)
  • B. Thoái hóa rìa giác mạc.
  • C. Viêm mủ túi lệ.
  • D. Bệnh mắt hột (CO).
  • E. Đục dịch kính.
Câu 10: Thuốc tra mắt có thể dùng cho bệnh đục thể thủy tinh là:
  • A. Cebemycin
  • B. Catalin
  • C. Dexamethazon..
  • D. Atropin.
  • E. Betoptic.
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Ngành nghề
Y học cổ truyền
Môn học
Đang cập nhật
Tác giả
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
4 tháng trước
6 tháng trước
Huy Phung
10 tháng trước •
blasi y3
0
375
62
10 tháng trước