TPKĐ TQ

Lưu
(0) lượt yêu thích
(25) lượt xem
(5) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: (1 đáp án)
Yếu điểm cơ bản để phân biệt chứng huyết phận với chứng dinh phận
  • Thân nhiệt
  • Lưỡi giáng
  • Thổ huyết nục huyết
  • Thần hôn mê
Câu 2: (1 đáp án)
Điều trị chứng thái dương súc huyết trong THL dung bài
  • Đại thừa khí thang
  • Tiểu thừa khí tháng
  • Ngũ linh tán
  • Để đương thang
Câu 3: (1 đáp án)
Can hỏa phạm phế, pháp điều trị là
  • Thanh tả can hỏa
  • Thanh can dưỡng phế
  • Tả can dưỡng phế
  • Tiết can thanh phế
Câu 4: (1 đáp án)
Trong phương huyệt chữa chứng co giật trong nhiệt ở huyết phận: Bách hội, Nhân trung, Thập tuyên
a, Người ta châm tả Thập tuyên bởi vì:
b, Huyệt này là huyệt đặc hiệu chữa chứng trúng phong
  • Nếu a Sai, B đúng
  • Nếu a, b Đ thì a và b có liên quan nhân quả
  • Nếu a Đ, b Sai
  • Nếu a Sai, b S
Câu 5: (1 đáp án)
Các phương thuốc được ghi chép trong KQYL không có đặc điểm
  • Coi trọng các vị thuốc đặc hiệu
  • Coi trọng phương pháp bào chế thuốc và quy trình sản xuất
  • Sử dụng nhiều vị thuốc quý
  • Phối ngẫu chặt chẽ, tinh luyện, gia giảm biến đổi linh hoạt
Câu 6: (1 đáp án)
Công hiệu của bạch hổ thang
  • Thanh tiết dương minh tà nhiệt
  • Thanh nhiệt chỉ tả
  • Thanh tiết thiếu dương lý nhiệt
  • Thanh nhiệt tuyên phế
Câu 7: (1 đáp án)
Khái quát mà nói trong thương hàn luận, tà ở tạng phủ thì xuất hiện
  • Thực chứng
  • Hư trung hiệp thực
  • Hư chứng
  • Lý chứng
Câu 8: (1 đáp án)
Điều trị thiếu dương bệnh trong THL dung bài
  • Ô mai hoàn
  • Tứ nghịch thang
  • Lý trung hoàn
  • Tiểu sài hồ thang
Câu 9: (1 đáp án)
Trong nội kinh huyệt vị là
  • Nơi dinh vệ khí vận hành qua lại vào đa nơi tạng phủ kinh lạc
  • Nơi giữ gìn cho các hoạt động sinh lý của cơ thể luôn ở trạng thái bình thường
  • Nơi phản ánh tình trạng bệnh tật và phòng bệnh
  • Nơi kinh khí dồn lại, chảy xiết đi qua
Câu 10: (1 đáp án)
Thời gian hoạt động 3 tháng mùa xuân trong ‘Nội kinh Tố vấn’ đã chỉ ra
  • Nằm sớm, dậy muộn
  • Nằm sớm, dậy sớm
  • Nằm muộn, dậy muộn
  • Nằm muộn, dậy sớm, nới lỏng quần áo, đi lại cho hoạt bát
Câu 11: (1 đáp án)
Triệu chứng quan trọng trong chẩn đoán ôn bệnh ở dinh phận
  • Đại tiện táo
  • Lơ mơ nói nhảm
  • Sốt cao
  • Ho, đau ngực
Câu 12: (1 đáp án)
Mạch tượng chính của Hung tí là
  • Dương tốn, âm kháng
  • Dương vi, âm huyền
  • Dương vị, âm vị
  • Dương kháng, âm kháng
Câu 13: (1 đáp án)
Theo chứng trạng lục kinh trong TH
  • bệnh tam âm gọi tắt là
  • Phủ chứng
  • Hư chứng
  • Âm chứng
  • Lý chứng
Câu 14: (1 đáp án)
Tắc nhân tắc dụng là
  • Dùng phép tiêu tán để tiêu khối cứng
  • dung các vị thuốc thông lợi tả hạ điều trị các chứng hạ lợi do thực tà
  • Dùng phép bổ ích cố sáp điều trị các bệnh bế tắc do hư
  • Dùng phép tả để điều trị chứng bế tắc do hư
Câu 15: (1 đáp án)
nội kinh tố vấn – Tứ khí thần đại luận cho rằng dưỡng sinh 3 tháng mùa thu, con người nên duy trì tình cảm là
  • Thu liễm thần khí
  • Sinh mà không diệt, từ mà không đạt
  • Nên yên tĩnh vui vẻ, không nóng giận, điều nhiếp tinh thần
  • Đạt được mong muốn
Câu 16: (1 đáp án)
Nội kinh tố vấn – Tứ khí thần đại luận đã chỉ ra khí hậu 3 tháng mùa thu là
  • Bế tang
  • Dung bình( bình hòa, bao dung)
  • Phồn tú
  • Phát trần
Câu 17: (1 đáp án)
Hàm ý của ‘ Thận chủ thủy’ trong ‘ Nội kinh tố vấn’
  • Chủ về tàng tinh của ngũ tạng lục phủ
  • Thận là tạng thủy
  • Chuyển hóa thủy dịch
  • Khí hóa bàng quang
Câu 18: (1 đáp án)
Các phương pháp điều trị sử dụng trong KQYL không bao gồm
  • Châm cứu
  • Thuốc
  • Thực dưỡng
  • Khí công
Câu 19: (1 đáp án)
Trong nội kinh nguồn gốc của 12 kinh chính
  • Từ khí huyết của mỗi tạng phủ mà nó xuất phát
  • Từ huyết của mỗi tạng phủ mà nó xuất phát
  • 12 kinh xuất phát từ tạng phủ mà nó mang tên
  • Từ khí của mỗi tạng phủ mà nó xuất phát
Câu 20: (1 đáp án)
Hàn nhân hàn dựng là
  • Dùng thuốc hàn để điều trị chứng chân nhiệt giả hàn
  • Dùng thuốc hàn để điều trị bệnh nhiệt
  • Dùng thuốc nhiệt điều trị bệnh Hàn
  • Dùng thuốc nhiệt để điều trị chứng chân hàn giả nhiệt
Câu 21: (1 đáp án)
Trong THL bệnh tam âm là biểu thị chính khí của bệnh nhân đã suy, bệnh tà chưa trừ được, bệnh nói chung đều thể hiện hình thái….
  • Mất cân bằng
  • Hư suy
  • Căng thẳng
  • cân bằng
Câu 22: (1 đáp án)
Biểu chứng THL là chỉ bệnh lý ở
  • Thái âm kinh
  • Thiếu âm kinh
  • Dương minh kinh
  • Thái dương kinh
Câu 23: (1 đáp án)
Phép tắc của châm là:Khi trăng mới sinh thì dung phép tả
  • Đ
  • S
Câu 24: (1 đáp án)
Phép tắc của châm là: Không có mặt trăng thì nên châm
  • S
  • Đ
Câu 25: (1 đáp án)
Phép tắc của châm là: Khi trăng tròn thì dung phép tả
  • Đ
  • S
Câu 26: (1 đáp án)
Phép tắc của châm là:Tiết trời lạnh lẽo thì không nên châm
  • Đ
  • S
Câu 27: (1 đáp án)
Phép tắc của châm là: Trời ôn hòa thì không nên châm
  • S
  • Đ
Câu 28: (1 đáp án) Trong phương huyệt chữa chứng táo trong nhiệt kết trường phủ: Thiên khu, Khúc trì, Hợp cốc, Chi câu
a, Người ta châm tả huyệt thiên khu bởi vì
b, Huyệt này là giao hội của vị và đại trường
  • Nếu a Đ, b S
  • Nếu a,b Đ thì a và b có liên quan nhân quả
  • Nếu a Sai, B đúng
  • Nếu a Sai, b S
Câu 29: (1 đáp án)
Thái dương bệnh trong THL gồm các chứng: Sợ lạnh
  • Đ
  • S
Câu 30: (1 đáp án)
Thái dương bệnh trong THL gồm các chứng: Nhức đầu cứng gáy
  • Đ
  • S
Câu 31: (1 đáp án)
Thái dương bệnh trong THL gồm các chứng: Mạch phù
  • S
  • Đ
Câu 32: (1 đáp án)
Thái dương bệnh trong THL gồm các chứng: ỉa chảy
  • Đ
  • S
Câu 33: (1 đáp án)
Thái dương bệnh trong THL gồm các chứng: Đại tiện bí
  • Đ
  • S
Câu 34: (1 đáp án)
THL ghi ‘ Thương hàn mạch phù mà hoãn, chân tay tự ấm, đó là thuộc về Thái âm, từ 7 đến 8 ngày, đại tiện rắn đó là bệnh….’
  • Thiếu dương
  • Quyết âm
  • Dương minh
  • Thái dương
  • Thiếu âm
Câu 35: (1 đáp án)
Tác giả của ‘ HĐNK’ Là
  • Vương bang
  • Kỳ Bá
  • Hoàng Đế
  • Mượn Danh
Câu 36: (1 đáp án)
Trong Nội Kinh, tạng phủ nào được coi là căn bản của sinh mệnh, nguồn gốc của biến hóa của trí tuệ
  • Tâm
  • Thận
  • Tâm tỳ thận
  • Can
Câu 37: (1 đáp án)
Theo KQYL . Cơ chế bệnh của Hung tý
  • Dương hư ở hạ tiêu, âm thịnh ở thượng tiêu
  • Dương thịnh ở hạ tiêu, âm thịnh ở thượng tiêu
  • Dương hư ở thượng tiêu, âm thịnh ở hạ tiêu
  • Dương thịnh ở thượng tiêu, âm hư ở hạ tiêu
Câu 38: (1 đáp án)
Những cơ phương và ngẫu phương dung để trị bệnh ở xa thì
  • Chế phương lớn
  • Chế phương nhỏ
  • Chế phúc phương
  • Chế trùng phương
Câu 39: (1 đáp án)
Trong ôn bệnh, tà ở huyết phận có thể biểu hiện ra các triệu chứng như: Tiện huyết
  • Đ
  • S
Câu 40: (1 đáp án)
Trong ôn bệnh, tà ở huyết phận có thể biểu hiện ra các triệu chứng như: Táo nhiều phát cuồng
  • S
  • Đ
Câu 41: (1 đáp án)
Trong ôn bệnh, tà ở huyết phận có thể biểu hiện ra các triệu chứng như: Sốt ít
  • Đ
  • S
Câu 42: (1 đáp án)
Trong ôn bệnh, tà ở huyết phận có thể biểu hiện ra các triệu chứng như: Lưỡi đỏ nhạt
  • S
  • Đ
Câu 43: (1 đáp án)Trong nội kinh, khí của kinh mạch thủ túc tam âm đi từ
  • Chân lên đầu chuyển động xuống mà theo hai tay, đi ra đầu chót ngón tay
  • Các kinh âm đi từ dưới chân lên đầu
  • từ tay đi về đầu, lại chuyển xuống chân
  • Chân lên đầu, đi ra đầu chót ngón tay, đi xuống dưới chân
Câu 44: (1 đáp án)
Trong ôn bệnh tà ở khí phận có biểu hiện các triệu chứng sau: Tiểu tiện vàng
  • Đ
  • S
Câu 45: (1 đáp án)
Trong ôn bệnh tà ở khí phận có biểu hiện các triệu chứng sau: Triều nhiệt
  • Đ
  • S
Câu 46: (1 đáp án)
Trong ôn bệnh tà ở khí phận có biểu hiện các triệu chứng sau: Đại tiện táo
  • S
  • Đ
Câu 47: (1 đáp án)
: Trong ôn bệnh tà ở khí phận có biểu hiện các triệu chứng sau: Tâm phiền
  • Đ
  • S
Câu 48: (1 đáp án)
Thái dương bệnh trong THL liên hệ với kinh nào
  • Thái âm phế kinh
  • Thái dương bàng quang kinh
  • Thái âm tỳ kinh
  • Thiếu dương đởm kinh
Câu 49: (1 đáp án)
Thận khái thì
  • Thở suyễn thành từng tiếng
  • Người mệt mỏi, không cử động được
  • Tiểu tiện không lợi
  • Đau nhức cả vai lưng
Câu 50: (1 đáp án)
Hàn thắng tắc
  • Thũng
  • Phù
  • Động
  • Nhu tiết
Câu 51: (1 đáp án)
Bài thuốc tiêu biểu điều trị chứng Nhiệt thương dinh âm trong ôn bệnh
  • Thanh cung thang
  • Thanh dinh thang
  • Phục mạch thang gia giảm
  • Tê giác địa hoàng thang
Câu 52: (1 đáp án)
Số lượng bệnh KQYL đề cập đến
  • 30
  • 50
  • 40
  • 20
Câu 53: (1 đáp án)
Nội kinh viết: ăn uống vào vị, hóa sinh ra khí huyết, đầy khắp toàn thân, thấm nhầm vào xương tủy, làm cho khớp co duỗi, cung cấp tư dưỡng cho não tủy. ở ngoài thấm nhuần vào bì phu, làm cho da nhuận ướt sáng trơn gọi là…
  • Tân dịch
  • Tân
  • Dinh huyết
  • Dịch
Câu 54: (1 đáp án)
Trong nội kinh tạng phủ nào được coi là chỗ tiềm tang chỗ ẩn nấp chân dương, gốc của bế tang
  • Can
  • Can Thận
  • Tâm thận
  • Thận
Câu 55: (1 đáp án)
chứng trạng của tâm phong: Nhiều mồ hôi, sợ gió
  • S
  • Đ
Câu 56: (1 đáp án)
chứng trạng của tâm phong: ‘ Nắng’ ( Nắng hoặc nóng….) thì đau ngực
  • Đ
  • S
Câu 57: (1 đáp án)
chứng trạng của tâm phong: Chẩn ở mặt, sắc đỏ
  • Đ
  • S
Câu 58: (1 đáp án)
chứng trạng của tâm phong: Môi khô lưỡi táo
  • Đ
  • S
Câu 59: (1 đáp án)
chứng trạng của tâm phong: Hay giận dữ, sắc mặt đỏ
  • Đ
  • S
Câu 60: (1 đáp án)
Nhiệt thắng tắc
  • Phù
  • Can
  • Thũng
  • Nhu tiết
Câu 61: (1 đáp án)
Điều trị thái âm bệnh trong THL dung bài
  • Tiểu thừa khí thang
  • Bạch hổ thang
  • Đại thừa khí thang
  • Lý trung hoàn
Câu 62: (1 đáp án)
Theo nội kinh, Hệ thống kinh lạc
  • Là nơi điều khiển của kinh kí mà các chất dinh dưỡng phân bổ đến nhiều bộ phận khác của cơ thể
  • Là nơi tuần hoàn của khí huyết, nơi nhân tố gây bệnh xâm nhập vào cơ thể và truyền từ nông vào sâu, hoặc ngược lại
  • Là nơi khí huyết của tạng phủ tuần hành đi khắp….thân
  • Giúp cho cơ thể thành 1 tổng thể thống nhất
Câu 63: (1 đáp án)
Đặc trưng sinh mệnh của nữ từ 7 tuổi là
  • Thận khí thịnh
  • Mạch nhâm hư
  • Thận khí thực
  • Mạch nhâm thông
Câu 64: (1 đáp án)
Trong THL bệnh có chuyển biến hay không, nói chung là quyết định bởi các nhân tố chủ yếu như sau: Việc xử lý điều trị có thích đáng hay không
  • Đ
  • S
Câu 65: (1 đáp án)
Trong THL bệnh có chuyển biến hay không, nói chung là quyết định bởi các nhân tố chủ yếu như sau:Thời gian bị bệnh
  • S
  • Đ
Câu 66: (1 đáp án)
Trong THL bệnh có chuyển biến hay không, nói chung là quyết định bởi các nhân tố chủ yếu như sau:So sánh thịnh suy giữa tà khí và chính khí
  • S
  • Đ
Câu 67: (1 đáp án)
Trong THL bệnh có chuyển biến hay không, nói chung là quyết định bởi các nhân tố chủ yếu như sau:Tà khí mạnh hay yếu
  • S
  • Đ
Câu 68: (1 đáp án)
: Trong THL bệnh có chuyển biến hay không, nói chung là quyết định bởi các nhân tố chủ yếu như sau:Chính khí mạnh hay yếu
  • Đ
  • S
Câu 69: (1 đáp án)
‘ Tam nhân chế nghi’ trong dưỡng sinh bao gồm những nội dung NGOẠI TRỪ
  • Nhân nhân chế nghi
  • Nhân địa chế nghi
  • Nhân tướng chế nghi
  • Nhân thời chế nghi
Câu 70: (1 đáp án)
Ai là người đầu tiên hiệu định’THL’
  • Lý Thời Chân
  • Tôn Tử Mạo
  • Lâm Ức
  • Vương Thúc Hòa
Câu 71: (1 đáp án)
Chứng trạng của vị khái
  • Ho mà nôn mửa nặng ắt nôn ra giun
  • Ho mà nôn mửa nặng ắt nôn ra đờm chấp
  • Ho mà nôn mửa nặng ắt đầy bụng, không muốn ăn
  • ho mà nôn mửa nặng ắt nôn ra thức ăn
Câu 72: (1 đáp án)
Bài thuốc tiêu biểu trong điều trị bệnh chứng tà ở bì mao trong ôn bệnh
  • Ma hoàng thang
  • Ma hạnh thạch cam thang
  • Ngân kiều tán
  • Tang cúc ẩm
Câu 73: (1 đáp án)
Vị trí xuất hiện triệu chứng của ôn bệnh ở vệ phận
  • trường phủ
  • Hung cách
  • Phế
  • Tâm bào
Câu 74: (1 đáp án)
Ý nghĩa của nắm vững lý luận tiêu bản
  • Giúp tìm hiểu được cách thức tiếp cận bệnh
  • Giúp cho tìm được nguyên nhân gây bệnh
  • Giúp nắm vững bệnh cơ, quyết định trị tiêu hay trị bản
  • Giúp cho nhận biết các phương diện bệnh
Câu 75: (1 đáp án):Trong nội kinh, công năng hoạt động của tạng phủ
  • Vận hành khí huyết duy trì hoạt động cơ thể
  • Hợp với kinh lạc tạo thành tổng thể thống nhất
  • Có mối quan hệ mật thiết với nhau, nương tựa lẫn nhau để tồn tại
  • Kết hợp kinh lạc duy trì hoạt động của cơ thể
Câu 76: (1 đáp án)
Ngoại trừ thiên đầu và 3 thiên cuối KQYL dựa vào đâu để chia các chương
  • Chứng trạng
  • Bệnh
  • Kinh
  • Chứng
Câu 77: (1 đáp án)
Nguyên nhân dẫn đến ôn bệnh là
  • Lục dâm
  • Tứ thời ôn nhiệt bệnh độc
  • Tạng phủ hư nhược
  • Phong hàn
Câu 78: (1 đáp án)
Trong THL hàn tà nhập lý hóa thành nhiệt thì chuyển thành chứng
  • Biểu hư nhiệt
  • Lý hư nhiệt
  • Biểu thực nhiệt
  • Lý thực nhiệt
Câu 79: (1 đáp án)
Hàm nghĩa của Thương hàn do Trương Trọng Cảnh trình bày không hoàn toàn giống như thương hàn của
  • YH cộng đồng
  • YHCT
  • YHHĐ
  • Y học phân tử
Câu 80: (1 đáp án)
Trong phương huyệt chữa chứng nhiệt uất hung cách gồm: Đại chùy, Khúc trì, Hợp cốc, Nội quan, Đản trung
a, Người ta châm bổ Nội quan chữa chứng uất ở hung cách vì
b, Huyệt này có tác dụng đặc hiệu trị bệnh vùng hung cách
  • Nếu a Đ, b S
  • Nếu a S , b S
  • Nếu a, b Đ thì a và B có liên quan nhân quả
  • Nếu a S , b Đ
Câu 81: (1 đáp án)
THL ghi bệnh quyết âm xuất hiện triệu chứng ‘ nôn mà phát sốt’ là chuyển sang chứng
  • Thiếu âm
  • Dương minh
  • Thái dương
  • Thiếu dương
  • Thái âm
Câu 82: Trong bài tang cúc ẩm chữa bệnh tà ở phế gồm: Tang diệp, Cúc hoa, Bạc hà, Liên kiều….
a, vị cát cánh làm thần vì
b, Cát cánh có tác dụng thanh nhiệt chỉ khái, chống nôn
  • Nếu a S , b S
  • Nếu a S , B đúng
  • nếu a,b đúng thì a và b có liên quan nhân quả
  • Nếu a Đ, b S
Câu 83: Trong nội kinh Tạng phủ nào được coi là căn bản của kho tang thủy cốc, chỗ sản sinh ra dưỡng khí
  • Tỳ vị, tiểu trường
  • Đại trường, tiểu trường, tỳ vị thận bàng quang
  • Tỳ, Vị, đại trường, tiểu trường, tam tiêu, bàng quang
  • tỳ, vị tiểu trường tam tiêu thận tâm
Câu 84: Tác dụng của vệ phận
  • Sinh huyết
  • Dinh dưỡng toàn thân
  • Vận hành sự hoạt động cơ năng của các tổ chức
  • quản lý việc đóng mở lỗ chân lông
Câu 85: Nội Kinh, ngũ tạng chứa
  • Tinh khí, thần, hồn phách
  • Tinh thần, khí, huyết, hồn, phách
  • Tinh, thần, huyết, tân dịch
  • Tinh khí huyết, tân dịch, thần
Câu 86: Nội Kinh Tố Vấn- Tứ khí thần đại luận. đã chỉ ra nếu không thuận theo dưỡng sinh của mùa xuân thì tới mùa hạ sẽ sinh ra bệnh
  • Xan tiết
  • Chứng nuy
  • Hàn tịch
  • Loa lịch
Câu 87: Điều trị thiếu âm bệnh chân hàn giả nhiệt trong thương hàn luận dung bài
  • lý trung thang
  • tứ nghịch thang
  • Bạch đầu ông thang
  • Ô mai hoàn
Câu 88: Trong bài thanh cung thang chữa bệnh nhiệt nhập tâm bao gồm vị, bột sừng trâu…
a, Vị trúc diệp làm tá, bởi vì
b, Trúc diệp có tác dụng thanh nhiệt, chữa tâm phiền, thổ huyết
  • nếu a Sai, b Sai
  • Nếu a
  • B đúng
  • Nếu a,b Đ thì a và b có liên quan nhân quả
  • nếu a Đúng, b Sai
Câu 89: (1 đáp án)
72: Nội kinh tố vấn – thượng cổ thiên chân luận cho rằng nam tứ tinh khí tràn tiết thuộc giai đoạn sinh lý
  • Tam bát 3x8
  • Nhị bát 2x8
  • Ngũ bát 5x8
  • Tứ bát 4x8
Câu 90: Theo KQYL tức ngực khó thở thì cần lưu ý tạng phủ nào
  • Tâm
  • Thận
  • Phế
  • Can
Câu 91: Triệu chứng điển hình của ôn bệnh là:
  • Sốt cao
  • Đau người
  • Sợ lạnh
  • Ho
Câu 92: Trong ôn bệnh, khi tà ở vệ phận thì không có triệu chứng nào dưới đây
  • Sốt
  • Tâm phiền mất ngủ
  • Mạch sác
Câu 93: Trong ôn bệnh, khi tà ở khí phận thì không có triệu chứng nào dưới đây
  • Triều nhiệt
  • Sợ lạnh
  • Mạch hồng đại
  • Khát
Câu 94: Trong ôn bệnh, khi tà ở doanh phận thì không có triệu chứng nào dưới đây:
  • Khát nhiều
  • Lưỡi đỏ tươi
  • Sốt cao về đêm
  • Tâm phiền
Câu 95: Trong ôn bệnh, khi tà ở huyết phận thì không có triệu chứng nào dưới đây
  • Nục huyết
  • Ban chẩn ẩn
  • Lưỡi đỏ giáng
  • Cuồng táo
Câu 96: Trong ôn bệnh, nếu mới mắc bệnh mà phát ra ngay, bệnh cảnh sẽ xuất hiện ở:
  • Vệ phận
  • Vệ phối hợp với khí phận
  • Khí phận
  • Dinh phận
Câu 97: Phong ôn nhiệt tà đốt chân âm, chứng hậu "Trong lòng buồn bực, không nằm được, mình nóng, rêu lưỡi vàng, chất lưỡi hồng, mạch tế sác, phương dùng là:
  • Liên mai thang
  • Thanh hao miết giáp thang
  • Hao cầm thanh đởm thanh
  • Hoàng liên a giao thang
Câu 98: Phong ôn là bệnh ôn nhiệt phát váo mùa nào:
  • Thu
  • Bốn mùa
  • Hạ
  • Đông xuân
Câu 99: Triệu chứng của phong ôn lưu biểu là:
  • Không sợ lạnh
  • Lưỡi đỏ rêu vàng
  • Triều nhiệt
  • Ho
Câu 100: Điều trị phong ôn lưu biểu dùng bài thuốc nào?
  • Ma hoàng thang
  • Tang cúc ẩm
  • Ngân kiều tán
  • Quế chi thang
Câu 101: Triệu chứng của thể phong tà xâm phạm vào phế trong phong ôn gồm:
  • Không ho. sốt , khát ít
  • Ho nhiều, sốt cao, khát nước
  • Ho ít, không sốt, không khát
  • Ho, mình không nóng lắm, hơi khát nước
Câu 102: Triệu chứng của thể nhiệt uất ở lồng ngực, trong phong ôn gồm:
  • Sốt, tâm phiền mà khát nhiều
  • mình nóng, tâm phiền, nằm ngồi không yên, lưỡi khô miệng khát
  • Sốt, đau ngực, tâm phiền mất ngủ
  • Mình nóng, tâm phiền, nằm ngồi không yên, rêu lưỡi hơi vàng
Câu 103: Diệp thiên sĩ nói: ''Phục thử phát từ dương minh'' là chỉ
  • Thử tà dễ hiệp thấp gây bệnh
  • Thử tà truyền biến tốc độ nhanh
  • Thử ôn bệnh dễ hao thương tân khí
  • Thử ôn nhiệt khởi phát có thể thấy chứng hậu dương minh khí phận nhiệt thịnh
Câu 104: Chứng phục thử phát sốt về đêm, hôn mê nói sảng, súc miệng không muốn nuốt, lưỡi giáng không rêu mà nhuận, bệnh cơ là
  • Chứng nhiệt bế tắc tâm bào huyết lạc ứ trệ
  • Chứng dương minh phủ thực, tiểu trường nhiệt kết
  • Nhiệt kết ở trường vị
  • Nhiệt ở tâm dinh, đi xuống tiểu trường
Câu 105: Đặc điểm cơ bản phân biệt táo nhiệt bệnh tà gây bệnh với các ôn tà khác là:
  • Khởi bệnh thấy chứng tượng tân dịch khô táo rõ ở mũi miệng hầu họng
  • Trung tâm bệnh biến là phế kinh
  • Xâm nhập từ miệng mũi vào
  • Phần lớn phát sinh vào mùa thu
Câu 106: Từ nào dưới đây có trong câu: '' Táo ở trên chữa...., táo ở giữa thì..... , táo ở dưới thì chữa....''?
  • Phế, tâm, can
  • Tâm, vị, thận
  • Phế, vị, đại trường
  • Tâm , đại trường
Câu 107: Thấp ôn bệnh thấy sốt cao, phiền táo, đại tiện ra máu đỏ tươi, lưỡi đỏ giáng, điều trị thích hợp là?
  • Tê giác địa hoàng thang
  • Thần tê đan
  • Tê giác địa hoàng thang hợp ngân kiều tán
  • Tê địa thanh lạc ẩm
Câu 108: Thấp ôn là một bệnh thấp nhiệt thường phát về mùa:
  • Mùa mưa ẩm thấp nhiều
  • Mùa xuân
  • Mùa đông
  • Mùa hạ
Câu 109: Chứng hậu '' Nhức đầu sợ lạnh, mình nóng đau nhức mình không nóng lắm, về chiều thì nóng rõ rệt hơn, ngực tức bụng đầy không đới, không khát nước, sắc mặt vàng nhợt, rêu lưỡi trắng nhớt, mạch nhu hoãn. Bệnh cơ là:
  • Chứng thấp lấn át vệ khí
  • Chứng thấp nhiệt uất trở ở khí cơ
  • Chứng thấp ở phần khí
  • Chứng thấp nhiệt lan tràn ở tam tiêu
Câu 110: Tác dụng của tân gia hương nhu ẩm là?
  • Thấu biểu tán hàn, hóa thấp hòa trung
  • Thấu giải biểu nhiệt, thanh thử hóa thấp
  • Thấu biểu tán hàn, hóa thấp thanh thử
  • Thanh thử tiết nhiệt, lý khí hóa thấp
Câu 111: Xuất hiện sốt như thiêu, phiền khát, đầu u mê mắt nhìn không rõ, đột nhiên khạc ra máu, ho thở khí thô, lưỡi đỏ giáng rêu vàng, mạch sác, thuộc chứng bệnh là:
  • Thử thấp
  • Thử quyết
  • Thử ôn
  • Mạo thử
Câu 112: Thử ôn chứng hậu'' Sợ nóng, tâm phiền, đầu nhức và choáng váng, hơi thở to, miệng khô, khát nước, mồ hôi nhiều, lưng hơi sợ lạnh, mạch hồng đại mà khâu. Bệnh cơ là
  • Thử tà làm tổn thương tân dịch và chính khí
  • Thử tà nhập vào dinh huyết
  • Thử tà vào dương minh vị
  • Thử tà làm tổn thương tâm thần
Câu 113: Thử tà làm tổn thương tân dịch và chính khí chứng hậu'' Mình nóng, hơi thở to, tâm phiền, nước tiểu vàng, khát nước , tự ra mò hôi, chân tay mỏi tinh thần mệt, mạch hư không có lực, điều trị dùng bài thuốc
  • Bạch hổ gia nhân sâm thang ( Ôn bệnh điều biện)
  • Sinh mạch tán ( Ôn bệnh điều biện)
  • Liên mai thang ( Ôn bệnh điều biện)
  • Vương thị thanh thử ích khí thang (Ôn nhiệt kinh vĩ)
Câu 114: Thương hàn luận có bao nhiêu phương
  • 115
  • 113
  • 114
  • 112
Câu 115: Đặc điểm kinh thái dương
  • Nhiều huyết, nhiều khí
  • nhiều huyết, ít khí
  • Nhiều khí, ít huyết
  • ít khí, ít huyết
Câu 116: Đặc điểm kinh dương minh
  • Nhiều huyết, nhiều khí
  • nhiều huyết, ít khí
  • Nhiều khí, ít huyết
  • ít khí, ít huyết
Câu 117: Đặc điểm kinh thiếu dương
  • ít khí, ít huyết
  • Nhiều khí, ít huyết
  • Nhiều huyết, nhiều khí
  • nhiều huyết, ít khí
Câu 118: Tên đầy đủ của kim quỹ
  • Kim quỹ yếu lược
  • Kim quỹ phương luận
  • Kim quỹ yếu lược phương luận
Câu 119: trường táo tiện bế
  • ....
  • Điều vị thừa khí thang
  • .....
Câu 120: Trường nhiệt hạ lị
  • ....
  • ....
  • Cát căn cầm liên thang
Câu 121: Hung tý chứng nặng dùng bài
  • Qua lâu Giới bạch Bán hạ thang phương
  • ...
  • ...
Câu 122: Chế phương ngẫu nhiên thì tỉ lệ quân dược là bao nhiêu:
  • 1:2
  • 1:4
  • 1:6
  • 2:4
Câu 123: Thiên nào không có trong kim quỹ yếu lược
  • Phụ khoa
  • Nhi khoa
  • Ngoại khoa
  • Nội khoa
Câu 124: Nam 40 tuổi thì như thế nào?
  • Thận khí kém
  • ....
  • ...
Câu 125: Nam 56 tuổi can khí hư thì như thế nào
  • ...
  • ...
  • Cân mạch kém
Câu 126: Nam 30 tuổi thì như thế nào?
  • ..
  • Thích đứng khoan thai
  • ..
Câu 127: Tỳ vị ở trung tiêu thiếp thu thức ăn....biến thành sắc đỏ gọi là gì?
  • ...
  • ....
  • Huyết
Câu 128: Thận phong thì như thế nào?
  • Sắc mặt đen
  • ....
Câu 129: Tỳ khái thì như thế nào?
  • Hạ sườn phải đau
  • ....
Câu 130: Nguyên nhân của ôn bệnh?
  • Lục dâm, lệ khí
  • ....
Câu 131: ba tháng mùa hạ là?
  • Phồn tú
  • ...
Câu 132: ba tháng mùa thu là?
  • Dung bình
  • ....
Câu 133: ba tháng mùa đông là?
  • Bế tàng
  • ..
Câu 134: Nguyên tắc dưỡng sinh TRỪ?
  • Hòa với thuật số
  • Ẩm thực có điều độ
  • Kéo dài tuổi thọ
  • Thuận theo âm dương
Câu 135: Táo thắng ắt gì?
  • Tỳ
  • Thận
  • Can
  • Tâm
Câu 136: Tâm khái thì?
  • Tỳ thống
  • Tâm thống
  • Thận thống
  • Can thống
Câu 137: Tam tiêu khái là gì?
  • Bụng đầy trướng, không muốn ăn
  • ....
Câu 138: Phế tỳ hư dùng bài gì?
  • Lục quân tử thang
  • quế chi thang
  • bát trân thang
  • Ma hoàng thang
Câu 139: Bệnh ở xa thì chế phương như thế nào?
  • trùng
  • Nhỏ
  • phức hợp
  • To
Câu 140: Dùng thuốc hàn chữa nhiệt mà nhiệt lại gia tăng thì?
  • chữa vào âm phận
  • ....
Câu 141: Dùng thuốc nhiệt chữa bệnh hàn mà lại nặng hơn thi?
  • .....
  • Chữa vào dương phận
Câu 142: chữa bệnh hàn mà bệnh nặng hơn thì:
  • Chân dương
  • Chân âm
  • bổ thủy
  • Bổ hỏa
Câu 143: Ngoại tà trong thương hàn luận chủ yếu là?
  • ...
  • Phong nhiệt
  • Phong hàn
Câu 144: điều kiện quyết định mắc bệnh hay ko, bệnh thế nặng hay nhẹ là?
  • ....
  • Chính khí khỏe hay yếu
Câu 145: Hư trong thương hàn có nghĩa là?
  • Âm hư
  • Khí huyết hư
  • Chính khí hư
  • Hư tà
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Thông tin đề thi
Trường học
Đang cập nhật
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Tác giả
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
2 tháng trước