Dị ứng test

Lưu
(0) lượt yêu thích
(1087) lượt xem
(584) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Bệnh nhân dị ứng thuốc có chống chỉ định tuyệt đối với test nội bì là?
  • A, Bệnh nhân hội chứng Sterven- Johnson/TEN
  • B, Bệnh nhân có tiền sử sốc phản vệ
  • C, Bệnh nhân mang thai
  • D, Trẻ em dưới 2 tuổi
Câu 2: Biểu hiện lâm sàng phản ứng quá mẫn tức thì do vaccine có thể gặp, Trừ:
  • A, bệnh huyết thanh
  • B, Mày đay
  • C, Phản vệ
  • D, Phù mạch
Câu 3: Phân loại sinh thiết thận theo ISKDC gồm:
  • A, 5 nhóm
  • B, 4 nhóm
  • C, 7 nhóm
  • D, 6 nhóm
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG khi người bệnh có biểu hiện hô hấp trong điều trị phản vệ?
  • A, Đặt nội khí quản nếu thở rít không đáp ứng điều trị
  • B, Mở khí quản trong trường hợp phù nề thanh môn, hạ họng hoặc thất bại đặt nội khí quản
  • C, Khai thông đường thở, hỗ trợ thở oxy 1-2l/ phút
  • D, kết hợp thuốc giãn phế quản, corticoid và adrenaline trong điều trị phản
Câu 5: Tình huống 2. Bệnh nhân nữ vào viện để nhổ răng số 8. Không khai thác được tiền sử bệnh khác hay dị ứng trước đó. Bệnh nhân được gây tê cục bộ. sau gây tê 1 phút bệnh nhân xuất hiện run tay chân, thở nhanh, khó thở , không rõ ban ngứa, HA 90/50mmHg ( Huyết áp lúc nhập viện là 100/60mmHg). Thuốc có thể dùng ở bệnh nhân này?
  • A, Lipofundin
  • B, Solumedrol
  • C, Cả A và B
  • D, Adrenalin
Câu 6: Chẩn đoán hội chứng Sterven- Johnson
  • A, Tổn thương da ≤ 10%, loét 2 hốc tự nhiên trở lên
  • B, Tổn thương da ≤ 10%, loét hốc tự nhiên, nilkosky (+)
  • C, Tổn thương da > 10%, tổn thương hốc tự nhiên, tổn thương nội tạng
  • D, Tổn thương da bọng nước < 10%, loét 2 hốc tự nhiên trở lên
Câu 7: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về các loại thuốc điều trị hen
  • A, Thuốc giảm triệu chứng thường dung nhất là thuốc giãn phế quản nhóm chẹn β2 adrenegic
  • B, Thuốc kiểm soát hen là corticoid dạng xịt hít hoặc toàn thân
  • C, Thuốc kiểm soát để giảm viêm đường dẫn khí, kiểm soát triệu chứng và giảm các nguy cơ tương lai
  • D, Thuốc giảm triệu chứng được cung cấp cho tất cả bệnh nhân để làm giảm các triệu chứng chủ động cần được dung dự phòng kể cả…
Câu 8: Các triệu chứng sau đây làm giảm khả năng triệu chứng hô hấp là do hen, TRỪ:
  • A, Khó thở do vận động với âm thì hít vào thô
  • B, Ho Khan
  • C, Đau ngực
  • D, chỉ ho mà không có các triệu chứng hô hấp khác
Câu 9: Thành phần Thimeroxal trong vaccine có đặc điểm TRỪ:
  • A, Thường gây các phản ứng tại chỗ hơn là toàn thân
  • B, Vẫn thường được sử dụng trong vaccine cho trẻ em hiện nay
  • C, Có vai trò ức chế sự phát triển của vi khuẩn
  • D, thường sử dụng trong vaccine đa liều
Câu 10: Các tiêu chuẩn sau thuộc tiêu chuẩn ACR 1997 chẩn đoán lupus ban đỏ hệ thống, Trừ
  • A, Viêm thận
  • B, Rối loạn tiêu hóa
  • C, Viêm khớp
  • D, Rối loạn tâm thần

Câu 1: Điều trị hen phế quản mức độ trung bình tại cơ sở khám chữa bệnh ban đầu. Đáp án lạ không giống trong slide của thầy hay sách đâu
  • B.thuốc giảm triệu chứng dùng nhiều nhất là kích thích B2
  • A. thuốc kiểm soát có tác dụng giảm triệu chứng, giảm viêm, dự phòng lâu dài
  • C.thuốc giảm triệu chứng là glucocoticoid xịt và toàn thân
Câu 2: Yếu tố không có trong viêm mũi dị ứng mức độ trung bình, nặng (học thuộc đáp các đáp án khác
  • A. cản trở làm việc, học tập
  • B. ngủ bình thường
  • C. ảnh hưởng đến hoạt động, sinh hoạt hằng ngày
  • D. ngủ không bình thường
  • E. triệu chứng khó chịu
Câu 3: Triệu chứng của viêm mũi dị ứng đợt nhẹ không có
  • làm việc + học tập bình thường
  • không ảnh hưởng đến hoạt động và làm việc
  • ngủ bình thường
  • chảy nước mũi nhầy loãng trong
Câu 4: Phân loại viêm mũi dị ứng theo mùa dựa vào
  • thời gian xuất hiện
  • môi trường
  • tiền sử bệnh
  • dị nguyên
Câu 5: Phản ứng sưng đau tại chỗ khi tiêm vacxin do nguyên nhân gì
  • muối nhôm
  • protein trứng
  • latex
  • gelatin
Câu 6: Thời gian đọc kết quả test áp sau bao lâu
  • 1 tuần
  • 48h
  • 92h
  • 24h
Câu 7: Thời gian đọc kết quả test áp sau bao lâu
  • 2-4 ngày
  • 4-6 ngày
  • 1-3 ngày
  • 3-5 ngày
Câu 8: Xét nghiệm nào không phải invitro
  • chuyển dạng lympho bào
  • hoạt hóa bạch cầu ái kiềm (BAT)
  • lg E đặc hiệu
  • test áp
Câu 9: xét nghiệm nào là invitro
  • test áp
  • test lẩy da
  • test nội bì
  • IgE đặc hiệu, hoạt hóa bạch cầu ái toan (BAT), chuyển dạng lympho bào
Câu 10: Test áp thường ở vị trí nào
  • đùi
  • bụng
  • lưng
  • cánh tay

Câu 1: 1. viêm mũi vận mạch:
  • xét nghiệm dịch mũi nhiều bạch cầu ái toan
  • c. xét nghiệm dịch mũi nhiều bạch cầu trung tính
  • d. test da với thuốc thường dương tính
  • a. thường bị theo mùa
Câu 2: 2.phân loại viêm mũi dị ứng theo ARIA 2012 gồm mấy loại:
  • 2 (dai dẳng, không liên tục; theo mức độ có: nhẹ - vừa - nặng)
  • 4
  • a. 1
  • c. 3
Câu 3: 3. viêm mũi dị ứng được đặc trưng bởi các triệu chứng sau, trừ:
  • a. ngạt mũi
  • mũi chảy dịch đục có thể lẫn máu
  • c. hắt hơi
  • d. ngứa mũi
Câu 4: 4. bệnh kèm theo hay gặp nhất ở bệnh nhân viêm mũi dị ứng:
  • d. dị ứng thuốc
  • b. xơ cứng bì
  • c. mày đay mạn tính
  • hen phế quản
Câu 5: 5. bệnh nhân dày da ngón tay, ANA (+) nghĩ đến. d/s. a. SLE
  • S
  • Đ
Câu 6: b. xơ cứng bì
  • Đ
  • S
Câu 7: c. viêm khớp dạng thấp
  • Đ
  • S
Câu 8: d. MCTD (bệnh mô liên kết hỗn hợp)
  • S
  • Đ
Câu 9: 6. bụi nhà thường gây viêm mũi dị ứng:
  • quanh năm
  • c. khi thay đổi thời tiết
  • d. khi cơ thể bị stress
  • b. theo mùa
Câu 10: 7. nguyên nhân hay gặp gây viêm mũi dị ứng quanh năm, trừ:
  • c. lông súc vật nuôi trong nhà
  • phấn hoa
  • d. nấm mốc, gián
  • a. bọ nhà

Câu 1: 127.nhóm thuốc quan trọng nhất trong SLE:
  • d. kháng sinh
  • b. NSAID
  • c. kháng sốt rét
  • a. Corticoid
Câu 2: 128.cơ chế thiếu máu trong bệnh SLE:
  • d. tất cả
  • b. do kháng thể kháng hồng cầu lưu hành
  • a. tan máu
  • c. do không sử dụng được sắt
Câu 3: 129.một số tiêu chuẩn chẩn đoán lupus ban đỏ hệ thống, trừ:
  • b. đau khớp
  • a. rối loạn miễn dịch
  • d. ban hình cánh bướm
  • c. sốt
Câu 4: 130.kháng thể kháng nhân có thể dương tính trong một số trường hợp ngoài lupus:
  • c. người già
  • b. viêm da cơ
  • d. tất cả các ý trên
  • a. xơ cứng bì
Câu 5: 131.kháng thể nào sau đây có vai trò theo dõi tổn thương thận lupus:
  • d. tất cả
  • a. kháng thể kháng c1q
  • b. kháng thể kháng nhân
  • c. kháng thể kháng RNP
Câu 6: 132.kháng thể nào sau đây có giá trị chẩn đoán lupus bẩm sinh:
  • b. kháng thể kháng SSA (Ro)
  • a. kháng thể kháng dsDNA
  • c. kháng thể kháng RNP
  • d. kháng thể kháng Scl 70
Câu 7: 133.trong tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh lupus ban đỏ hệ thống của SLICC 2012 có thêm tiêu chuẩn nào sau đây so với tiêu chuẩn ARA 1997:
  • c. giảm bổ thể
  • a. anti dsDNA (+)
  • b. giảm các dòng máu ngoại vi
  • d. anti phospholipid (+)
Câu 8: 134.kháng thể nào đặc trưng cho lupus do thuốc:
  • c. anti Histone
  • a. anti Smith
  • d. anti Jo-1
  • b. anti DsDNA
Câu 9: 135.tác dụng của lọc huyết tương trong điều trị lupus ban đỏ hệ thống:
  • điều trị viêm cầu thận lupus nặng hoặc khi corticoid và ức chế miễn dịch không có hiệu quả, tâm thần kinh nặng, khi có bằng chứng phức hợp miễn dịch lưu hành.
  • A
  • B
Câu 10: 135b.tiêu chuẩn chẩn đoán lupus ARA 1982:
  • a. 3/11 tiêu chuẩn trở lên
  • c. 5/11 tiêu chuẩn trở lên
  • b. 4/11 tiêu chuẩn trở lên
  • d 6/11 tiêu chuẩn trở lên

Câu 1: 258.Bệnh nhân nữ 25 tuổi, tiền sử lupus ban đỏ hệ thống 2 năm, khám và điều trị thường xuyên, đang dùng Medrol 4 mg/ngày. Bệnh nhân đang mang thai lần đầu, thai 12 tuần. Đợt này bệnh nhân vào viện vì phù 2 chi dưới. bệnh diễn biến 2 tuần trước khi vào viện, bệnh nhân xuất hiện phù 2 chi dưới tăng dần, tăng 6kg/10 ngày, tiểu ít, kèm sốt cao, đau các khớp nhỏ nhỡ, nổi ban đỏ ở mặt.Khám lúc vào viện: bệnh nhân tỉnh, sốt 39 độ C, phù 2 chi dưới, phù trắng mềm, ấn lõm. Ban đỏ hình cánh bướm ở mặt, không xuất huyết dưới da. Đau và hạn chế vận động các khớp nhỏ nhỡ. M 89l/p, HA 120/80 mmHg, tim phổi bình thường.Kết quả xét nghiệm: HC 3.2 T/L, HGB 88 g/l, TC 70 G/L, BC 3.2 G/L, NEUT 68%. Sinh hóa máu: ure 6.7 mmol/L, creatinin 100 mcmol/L, GOT/GPT: 35/40. Tổng phân tích nước tiểu: BC (-), protein 5.0 g/L, HC 120 TB, procalcitonin 0.08 ng/ml. 1. chẩn đoán sơ bộ tình trạng bệnh:
  • b. tiền sản giật
  • a. xuất huyết giảm tiểu cầu
  • c. đợt cấp SLE
  • d. nhiễm khuẩn huyết
Câu 2: 2. chẩn đoán mức độ hoạt động bệnh của bệnh nhân dựa vào:
  • b. tiêu chuẩn SLEDAI
  • c. tính điểm SCORTEN
  • d. thang điểm ACR
  • a. tiêu chuẩn SLICC 2012
Câu 3: 3. xét nghiệm cần làm thêm để đánh giá tổn thương thận ở bệnh nhân này, trừ:
  • c. siêu âm thận
  • d. chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị
  • a. albumin máu
  • b. protein niệu 24 giờ
Câu 4: 4. yếu tố làm cho bệnh nặng hơn ở bệnh nhân này:
  • d. nữ giới, trẻ
  • a. thời gian mắc bệnh quá lâu
  • b. sốt
  • c. mang thai
Câu 5: 5. kết quả xét nghiệm: albumin 18 g/L, protein toàn phần: 56 g/L, protein niệu 24 giờ: 6.8 g/24h. Chẩn đoán tổn thương thận ở bệnh nhân này:
  • d. hội chứng thận hư tiên phát
  • b. viêm cầu thận mạn
  • c. viêm thận lupus có hội chứng thận hư
  • a. viêm cầu thận cấp
Câu 6: 6. biến chứng có thể gặp ở bệnh nhân này:
  • d.cả 3 phương án trên đều đúng
  • b. tắc mạch
  • a. nhiễm khuẩn
  • c. rối loạn điện giải
Câu 7: 7. nguyên nhân rối loạn huyết học ở bệnh nhân này:
  • b. tổn thương liên quan đến tủy sống
  • c. bệnh máu ác tính
  • d. chưa đủ cơ sở để kết luận
  • a. tổn thương trong bệnh lupus ban đỏ hệ thống
Câu 8: 8. xét nghiệm cần làm thêm để xác định nguyên nhân rối loạn huyết học:
  • a. tủy đồ
  • c. sinh thiết tủy
  • b. huyết đồ
  • d. cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 9: 9. điều trị ở bệnh nhân này, trừ:
  • b. chống đông
  • a. truyền albumin
  • d. thuốc chẹn AT1
  • c. lọc máu
Câu 10: 10. điều trị ở bệnh nhân này (loại trừ nguyên nhân tại tủy và bệnh máu ác tính):
  • c. ức chế miễn dịch đơn thuần
  • a. NSAIDs đơn thuần
  • b. corticoid đơn thuần
  • d. corticoid + ức chế miễn dịch
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?

Tất cả đánh giá

Hehee
- 2025-11-23 22:49:13

2 phần đầu trúng test nhé. Nhưng sai đáp án, nên phải tự check lại. VUT

Đánh giá tổng quát

Dựa trên 1 đánh giá
5
4
3
2
1
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Đang cập nhật
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Tác giả
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
Nga Dương
1 tháng trước •
đs yhgd
0
93
20
1 tháng trước
5 tháng trước