Yhct

Lưu
(0) lượt yêu thích
(176) lượt xem
(15) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Thuốc tra mắt trong điều trị viêm giác mạc do virus Herpes là:
  • Dexamethasone
  • Pilocarpin
  • Acyclovir
  • Betadine
Câu 2: Khi thị lực ≤ 7/10 cho nhìn qua lỗ thị lực tăng, cần nghĩ đến:
  • Tật khúc xạ
  • Viêm mống mắt thể mi
  • Viêm giác mạc trung tâm
  • Viêm giác mạc
Câu 3: Tổn thương bỏng giác mạc mức độ nặng là:
  • Trợt biểu mô
  • Giác mạc đục trắng
  • Nhu mô phù đục
  • Tổn thương nhu mô dạng chấm nông
Câu 4: Thành phần cấu tạo nên màng bồ đào là:
  • Mống mắt, thể mi, giác mạc
  • Mống mắt, giác mạc, củng mạc
  • Mống mắt, thể mi, hắc mạc
  • Mống mắt, võng mạc, hắc mạc
Câu 5: Đồng tử giãn do thần kinh nào chi phối:
  • Thần kinh phó giao cảm
  • Thần kinh giao cảm
  • Thần kinh III
  • Thần kinh IV
Câu 6: Giá trị xác định thủng do viêm loét giác mạc là:
  • Phản ứng thể mi (+)
  • Tyndall (+)
  • Fluorescein
  • Seidel (+)
Câu 7: Lẹo mi bị chích nặn sớm sẽ gây biến chứng:
  • Viêm tổ chức hốc mắt
  • Viêm mống mắt thể mi
  • Đục thể thủy tinh
  • Bong võng mạc
Câu 8: Biến chứng nguy hiểm nhất của rách giác mạc sau chấn thương là:
  • Teo thị thần kinh
  • Viêm mủ nội nhãn
  • Viêm giác mạc
  • Tăng nhãn áp
Câu 9: Bệnh mắt hột là bệnh mạn tính ở:
  • Kết mạc
  • Màng bồ đào
  • Kết mạc và giác mạc
  • Giác mạc
Câu 10: Giác mạc là:
  • Mô xơ trắng, cấu tạo bằng nhiều lớp xơ đan chéo nhau
  • Màng ngăn mỏng chứa các tổ chức đệm và các cơ trơn
  • Màng trong suốt bao phủ phần trước nhãn cầu và mặt trong mi mắt
  • Màng trong suốt, không mạch máu, chiếm 1/5 trước vỏ nhãn cầu

Câu 1: Nguyên nhân hàng đầu gây mù ở nước ta:
  • Glaucoma
  • Bệnh võng mạc đái tháo đường
  • Sẹo giác mạc
  • Đục thể thủy tinh
Câu 2: Các thành phần nào sau đây tạo môi trường trong suốt của mắt, trừ:
  • Thủy dịch
  • Thể thủy tinh
  • Giác mạc
  • Củng mạc
Câu 3: Tìm một câu đúng trong những câu nói về loạn thị dưới đây:
  • Thường nhìn xa kém, nhìn gần bình thường
  • Thường nhìn hình méo, thị trường thu hẹp
  • Thường nhìn méo, nét không đều, nhìn xa hay gần đều kém
  • Thường nhìn hình méo, mắt đỏ, cương tụ
Câu 4: Trong các hình thái viêm kết mạc sau, hình thái nào gây màng thật trên kết mạc:
  • Viêm kết mạc do phế cầu
  • Viêm kết mạc do chlamydia
  • Viêm kết mạc do lậu cầu
  • Viêm kết mạc do bạch hầu
Câu 5: Bệnh toàn thân hay gây biến chứng đục thể thủy tinh là:
  • Đái tháo đường
  • Basedow
  • Cao huyết áp
  • Bệnh thiếu calci máu
Câu 6: Viêm kết mạc sơ sinh có tiết tố mủ:
  • Có thể có nguyên nhân tụ cầu
  • Herpes simplex gây ra
  • Kèm theo viêm phổi
  • Có thể có nguyên nhân lậu cầu hay chlamydia (+)
Câu 7: Nhãn viêm giao cảm:
  • Thường xuất hiện sau chấn thương đụng dập
  • Thường xuyên xuất hiện sau xuất huyết tiền phòng
  • Có thể phục hồi bằng cách xử trí chấn thương xuyên đúng và kịp thời
  • Có thể sửa chữa khỏi hoàn toàn
Câu 8: Bệnh nhân nhìn mờ, tĩnh mạch võng mạc giãn, phình mạch, xuất huyết, xuất tiết và tân mạch trước gai thị là biểu hiện của bệnh:
  • Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc
  • Võng mạc đái tháo đường
  • Suy tim
  • Cao huyết áp
Câu 9: Triệu chứng đặc hiệu cho viêm kết mạc cấp do virus herpes:
  • Cương tụ rìa giác mạc
  • Tiết tố dính, trong
  • Mụn nước nhỏ dọc theo bờ mi, có thể có phản ứng hột
  • Tiết tố mủ đục
Câu 10: Mắt viễn thị, tiêu điểm ảnh sẽ ở:
  • Ngay trên võng mạc
  • Trước võng mạc
  • Sau võng mạc
  • Bệnh võng mạc sắc tố

Câu 1: Nguyên nhân hàng đầu gây mù ở nước ta:
  • Glaucoma
  • Bệnh võng mạc đái tháo đường
  • Sẹo giác mạc
  • Đục thể thủy tinh
Câu 2: Các thành phần nào sau đây tạo môi trường trong suốt của mắt, trừ:
  • Thủy dịch
  • Thể thủy tinh
  • Giác mạc
  • Củng mạc
Câu 3: Tìm một câu đúng trong những câu nói về loạn thị dưới đây:
  • Thường nhìn xa kém, nhìn gần bình thường
  • Thường nhìn hình méo, thị trường thu hẹp
  • Thường nhìn méo, nét không đều, nhìn xa hay gần đều kém
  • Thường nhìn hình méo, mắt đỏ, cương tụ
Câu 4: Trong các hình thái viêm kết mạc sau, hình thái nào gây màng thật trên kết mạc:
  • Viêm kết mạc do phế cầu
  • Viêm kết mạc do chlamydia
  • Viêm kết mạc do lậu cầu
  • Viêm kết mạc do bạch hầu
Câu 5: Bệnh toàn thân hay gây biến chứng đục thể thủy tinh là:
  • Đái tháo đường
  • Basedow
  • Cao huyết áp
  • Bệnh thiếu calci máu
Câu 6: Viêm kết mạc sơ sinh có tiết tố mủ:
  • Có thể có nguyên nhân lậu cầu hay chlamydia (+)
  • Herpes simplex gây ra
  • Kèm theo viêm phổi
  • Có thể có nguyên nhân tụ cầu
Câu 7: Nhãn viêm giao cảm:
  • Thường xuất hiện sau chấn thương đụng dập
  • Thường xuyên xuất hiện sau xuất huyết tiền phòng
  • Có thể phục hồi bằng cách xử trí chấn thương xuyên đúng và kịp thời
  • Có thể sửa chữa khỏi hoàn toàn
Câu 8: Bệnh nhân nhìn mờ, tĩnh mạch võng mạc giãn, phình mạch, xuất huyết, xuất tiết và tân mạch trước gai thị là biểu hiện của bệnh:
  • Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc
  • Võng mạc đái tháo đường
  • Suy tim
  • Cao huyết áp
Câu 9: Triệu chứng đặc hiệu cho viêm kết mạc cấp do virus herpes:
  • Cương tụ rìa giác mạc
  • Tiết tố dính, trong
  • Tiết tố mủ đục
  • Mụn nước nhỏ dọc theo bờ mi, có thể có phản ứng hột
Câu 10: Mắt viễn thị, tiêu điểm ảnh sẽ ở:
  • Ngay trên võng mạc
  • Trước võng mạc
  • Sau võng mạc
  • Bệnh võng mạc sắc tố

Câu 1: Dị vật nào thường gây loét giác mạc do nấm:
  • đất
  • đá
  • động vật
  • thực vật
Câu 2: Sụp mi do tổn thương dây thần kinh:
  • Dây TK số II
  • Dây TK số I
  • Dây TK số
  • Dây TK số V
Câu 3: Ổ loét trong viêm loét giác mạc do vi khuẩn có đặc điểm:
  • Bờ ổ loét gọn, đáy ổ loét chứa tổ chức hoại tử khô, chắc, màu xám.
  • Ổ loét hình cành cây, đáy ổ loét bẩn nhiều tổ chức hoại tử.
  • Ổ loét hình tròn, bờ rõ, đáy bẩn nhiều tổ chức hoại tử.
  • Bờ ổ loét nham nhở, đáy ổ loét bẩn, có mủ và tổ chức hoại tử.
Câu 4: Khi phát hiện bệnh nhân mới bị mờ mắt ở tuyến cơ sở, việc cần làm ngay của bác sĩ ở tuyến cơ sở là:
  • Khám thực thể để phát hiện nguyên nhân
  • Hỏi kỹ bệnh sử tiền sử
  • Gửi ngay bệnh nhân lên tuyến trên
  • Thử kính để phát hiện tật khúc xạ
Câu 5: Glôcôm góc đóng thuộc loại Glôcôm:
  • Glôcôm thứ phát
  • Glôcôm thể mi
  • Glôcôm nguyên phát
  • Glôcôm bẩm sinh
Câu 6: Màng giác mạc dễ bị tổn thương nhất nhưng có thể hồi phục được hoàn toàn:
  • Bowmann
  • Biểu mô
  • Mô nhục
  • Nội mô
Câu 7: Hình thái ổ loét trong viêm loét giác mạc do virus có đặc điểm:
  • Ổ loét hình tròn, sâu hay tạo thành ổ apxe
  • Ổ loét nham nhở, tạo thành từng mảng rộng
  • Ổ loét hình cành cây, chân rết hay bản đồ
  • Ổ loét sâu, bờ gọn tạo thành mảng rộng
Câu 8: Các câu sau đây về mắt viễn thị đều đúng, NGOẠI TRỪ:
  • Mắt hay mỏi do phải điều tiết nhiều
  • Mắt có thể kèm theo cả loạn thị
  • Trục nhãn cầu có thể ngắn hơn bình thường
  • Giác mạc thường cong hơn bình thường
Câu 9: Chẩn đoán là đục thể thuỷ tinh tuổi già khi bệnh nhân:
  • 60 tuổi
  • 40 – 45 tuổi
  • > 50 tuổi
  • 46 – 50 tuổi
Câu 10: Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của bệnh đục dịch kính:
  • Mắt không đau nhức
  • Có dấu hiệu ruồi bay
  • Có đám mờ trước mắt
  • Thị lực giảm dần dần

Câu 1: Dấu hiệu Salus Gunn (+) trong bệnh tăng huyết áp đánh giá tình trạng bất thường ở:
  • Hoàng điểm
  • Mạch máu
  • Gai thị
  • Võng mạc
Câu 2: Triệu chứng cơ năng giống nhau của bệnh glôcôm góc mở và đục thể thuỷ tinh tuổi già là:
  • Nhìn đèn có quầng xanh, đỏ
  • Đôi khi có cảm giác căng tức tại mắt
  • Nhìn một thành hai
  • Nhìn mờ dần, không đau nhức mắt
Câu 3: Triệu chứng giúp phân biệt glôcôm cấp và tăng nhãn áp thứ phát do viêm mống mắt thể mi là:
  • Đồng tử giãn
  • Thị lực giảm nhanh
  • Đau nửa đầu cùng bên
  • Cương tụ rìa (+)
Câu 4: Bệnh mắt gây giảm thị lực đột ngột, không đau nhức là:
  • Glôcôm góc đóng cơn cấp
  • Tắc động mạch trung tâm võng mạc
  • Glôcôm góc mở
  • Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc
Câu 5: Khi thử thị lực cho bệnh nhân dưới 8/10, bước tiếp theo phải làm là:
  • Thử kính cận
  • Thử kính viễn
  • Thử kính lỗ
  • Soi đáy mắt
Câu 6: Thuốc chống chỉ định tra mắt trong bệnh viêm mống mắt thể mi là:
  • Dung dịch Pilocarpin
  • Dung dịch Gentamycin
  • Dung dịch Dicain
  • Dung dịch Atropin
Câu 7: Thành nào của hốc mắt vững chắc nhất?
  • Thành ngoài
  • Trần hốc mắt
  • Các thành vững chắc như nhau
  • Thành trong
Câu 8: Thuốc có tác dụng làm giảm cản trở lưu thông thuỷ dịch ở góc tiền phòng là:
  • Acetazolamid
  • Dung dịch Glycerol
  • Dung dịch Timolol
  • Dung dịch Pilocarpin
Câu 9: Bệnh nhân đến khám mắt bao giờ cũng phải:
  • Đo thị lực
  • Đo nhãn áp
  • Soi đáy mắt
  • Đo thị trường
Câu 10: Bệnh cận thị thường có những đặc điểm sau, ngoại trừ:
  • Độ cận thị cao, thường > 6D
  • Có tính di truyền
  • Ít khi có tổn thương ở đáy mắt
  • Thường xuất hiện sớm từ lứa tuổi nhỏ

Không có câu hỏi
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Ngành nghề
Y khoa
Môn học
Y học hạt nhân đại cương
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
5 tháng trước
Yen Hai
7 tháng trước •
trung 2
1
234
108
7 tháng trước
5 tháng trước