Yhct

Lưu
(0) lượt yêu thích
(38) lượt xem
(2) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Thuốc tra mắt trong điều trị viêm giác mạc do virus Herpes là:
  • Dexamethasone
  • Pilocarpin
  • Acyclovir
  • Betadine
Câu 2: Khi thị lực ≤ 7/10 cho nhìn qua lỗ thị lực tăng, cần nghĩ đến:
  • Tật khúc xạ
  • Viêm mống mắt thể mi
  • Viêm giác mạc trung tâm
  • Viêm giác mạc
Câu 3: Tổn thương bỏng giác mạc mức độ nặng là:
  • Trợt biểu mô
  • Giác mạc đục trắng
  • Nhu mô phù đục
  • Tổn thương nhu mô dạng chấm nông
Câu 4: Thành phần cấu tạo nên màng bồ đào là:
  • Mống mắt, thể mi, giác mạc
  • Mống mắt, giác mạc, củng mạc
  • Mống mắt, thể mi, hắc mạc
  • Mống mắt, võng mạc, hắc mạc
Câu 5: Đồng tử giãn do thần kinh nào chi phối:
  • Thần kinh phó giao cảm
  • Thần kinh giao cảm
  • Thần kinh III
  • Thần kinh IV
Câu 6: Giá trị xác định thủng do viêm loét giác mạc là:
  • Phản ứng thể mi (+)
  • Tyndall (+)
  • Fluorescein
  • Seidel (+)
Câu 7: Lẹo mi bị chích nặn sớm sẽ gây biến chứng:
  • Viêm tổ chức hốc mắt
  • Viêm mống mắt thể mi
  • Đục thể thủy tinh
  • Bong võng mạc
Câu 8: Biến chứng nguy hiểm nhất của rách giác mạc sau chấn thương là:
  • Teo thị thần kinh
  • Viêm mủ nội nhãn
  • Viêm giác mạc
  • Tăng nhãn áp
Câu 9: Bệnh mắt hột là bệnh mạn tính ở:
  • Kết mạc
  • Màng bồ đào
  • Kết mạc và giác mạc
  • Giác mạc
Câu 10: Giác mạc là:
  • Mô xơ trắng, cấu tạo bằng nhiều lớp xơ đan chéo nhau
  • Màng ngăn mỏng chứa các tổ chức đệm và các cơ trơn
  • Màng trong suốt bao phủ phần trước nhãn cầu và mặt trong mi mắt
  • Màng trong suốt, không mạch máu, chiếm 1/5 trước vỏ nhãn cầu
Câu 11: Khi bệnh nhân có bệnh võng mạc đái tháo đường cần làm xét nghiệm nào:
  • Chụp mạch võng mạc huỳnh quang
  • Siêu âm dịch kính võng mạc
  • Doppler động mạch mắt
  • Sắc giác
Câu 12: Nguyên nhân thường gặp nhất gây đục thể thủy tinh 1 mắt là:
  • Viêm thị thần kinh
  • Đái tháo đường
  • Chấn thương mắt
  • Thiếu vitamin A
Câu 13: Nguyên nhân gây viêm kết mạc mùa xuân là:
  • Adenovirus
  • Dị ứng
  • Nấm
  • Vi khuẩn
Câu 14: Lão thị thường xuất hiện ở lứa tuổi:
  • > 60
  • > 40
  • > 30
  • > 50
Câu 15: Bệnh glaucoma góc đóng có thể dùng thuốc sau, trừ:
  • Dicain
  • Pilocarpine
  • Atropin
  • Fluoresrine
Câu 16: Mất thị lực đột ngột hoàn toàn gặp ở:
  • Nhiễm độc thần kinh do rượu
  • Tắc động mạch trung tâm võng mạc
  • Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc
  • Bong võng mạc
Câu 17: Thủy dịch được tiết ra ở:
  • Hắc mạc
  • Tua mi
  • Mống mắt
  • Võng mạc
Câu 18: Dị vật nội nhãn:
  • Có thể để lại nếu dị vật là thủy tinh
  • Có thể gây viêm nội nhãn
  • Không gây nhiễm kim loại nếu để lâu
  • Rất dễ gây viêm nội nhãn và nhiễm kim loại nếu dị vật là kim loại
Câu 19: Đục vỡ thể thủy tinh sau chấn thương thường gây:
  • Viêm màng bồ đào
  • Teo nhãn cầu
  • Nhãn viêm đồng cảm
  • Rung giật nhãn cầu
Câu 20: Thử nghiệm fluorescein (+) trong bệnh:
  • Viêm kết mạc cấp
  • Viêm giác mạc dưới biểu mô
  • Trợt biểu mô giác mạc
  • Viêm nhu mô giác mạc
Câu 21: Dấu hiệu nghi ngờ vỡ củng mạc sau chấn thương đụng dập là:
  • Xuất huyết nhiều dưới kết mạc
  • Nhãn áp hạ thấp
  • Xuất huyết tiền phòng
  • Tất cả các đáp án trên
Câu 22: Bệnh viêm mắt hột cần chẩn đoán phân biệt với:
  • Viêm kết mạc mùa xuân
  • Lẹo mi
  • Viêm loét giác mạc
  • Chắp
Câu 23: Điều kiện thuận lợi gây viêm loét giác mạc:
  • Nhiễm trùng máu
  • Viêm cấp ở mắt
  • Viêm kết mạc cấp
  • Các nguyên nhân gây hở mi
Câu 24: Viêm loét giác mạc diễn biến nhanh, có mủ tiền phòng nặng thường do cành cây hay lá cây quệt vào mắt là do:
  • Trực khuẩn mủ xanh
  • Nấm hay trực khuẩn mủ xanh
  • Lậu cầu
  • Liên cầu
Câu 25: Dấu hiệu tyndall (+) đục thủy dịch gặp trong bệnh nào:
  • Đục dịch kính
  • Đục thể thủy tinh
  • Viêm mống mắt thể mi
  • Viêm kết mạc
Câu 26: Bệnh mắt hột thường gây biến chứng:
  • Viêm kết mạc dính
  • Sụp mi
  • Lông xiêu quặm
  • Viêm mống mắt thể mi
Câu 27: Định nghĩa đúng nhất về viêm màng bồ đào là:
  • Viêm thể mi
  • Viêm mống mắt
  • Viêm hắc mạc
  • Viêm ít nhất một trong các thành phần trên
Câu 28: Viêm màng bồ đào trước có thể xảy ra:
  • Đục thể thủy tinh
  • Tăng nhãn áp
  • Tân mạch giác mạc
  • A và B
Câu 29: Triệu chứng phân biệt glaucoma cấp và viêm màng bồ đào là:
  • Đồng tử giãn méo, mất phản xạ ánh sáng
  • Cương tụ rìa
  • Giác mạc mờ
  • Đau nhức mắt
Câu 30: Điều trị glaucoma góc mở bằng:
  • Mở cắt bè củng giác mạc cho tất cả
  • Hạ nhãn áp bằng thuốc tra, theo dõi nhãn áp
  • Uống acetazolamid và theo dõi
  • Cắt mống mắt ngoại vi
Câu 31: Bệnh mắt hột thường xuất hiện ở lứa tuổi:
  • Trẻ sơ sinh
  • Trên 40 tuổi
  • Trên 10 tuổi
  • Từ 2 đến 5 tuổi
Câu 32: Bệnh nhân nhìn mờ nhanh, tĩnh mạch trung tâm võng mạc giãn to ngoằn ngoèo thường gặp trong:
  • Bệnh võng mạc đái tháo đường
  • Bệnh tim
  • Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc
  • Bệnh tăng huyết áp
Câu 33: Vị trí các hột trong bệnh mắt hột thường là:
  • Kết mạc sụn mi trên
  • Kết mạc mi dưới
  • Kết mạc nhãn cầu
  • Kết mạc cùng đồ dưới
Câu 34: Dấu hiệu lệch thủy tinh do chấn thương là:
  • Tiền phòng nông sâu không đều
  • Tiền phòng nông
  • Sắc tố trên diện đồng tử
  • Tiền phòng sâu
Câu 35: Tăng nhãn áp do bệnh thể thủy tinh có biểu hiện:
  • Đục thể thủy tinh căng phồng
  • Đục thể thủy tinh quá chín
  • Lệch thể thủy tinh
  • Cả 3 phương án trên
Câu 36: Tác nhân gây bệnh mắt hột là:
  • Herpes
  • Varicella zoster
  • Chlamydia trachomatis
  • Acanthamoeba
Câu 37: Trường hợp nào sau đây không thể xuất hiện glaucoma thứ phát:
  • Viêm màng bồ đào
  • Viêm thị thần kinh
  • Chấn thương đụng dập
  • Tắc tĩnh mạch võng mạc, viêm màng bồ đào
Câu 38: Tác nhân gây loét giác mạc hình cành cây là:
  • Herpes
  • Nấm
  • Lậu cầu
  • Trực khuẩn mủ xanh
Câu 39: Động tác quan trọng nhất để sơ cứu bỏng mắt là:
  • Băng kín mắt
  • Rửa mắt bằng nước sạch
  • Trung hòa tác nhân
  • Chuyển tuyến trên
Câu 40: Dấu hiệu điển hình của viêm kết mạc cấp là:
  • Thị lực giảm nhiều, tiết tố
  • Cương tụ rìa giác mạc, tiết tố
  • Cương tụ kết mạc, tiết tố
  • Phản ứng mống mắt – thể mi
Câu 41: Tổn thương giác mạc trong viêm loét giác mạc:
  • Hoại tử mất tổ chức, fluorescein (+)
  • Màng máu
  • Thâm nhiễm mờ đục
  • Nhiều tân mạch
Câu 42: Dấu hiệu điển hình của viêm loét giác mạc là:
  • Cương tụ rìa giác mạc
  • Thị lực giảm
  • Cương tụ rìa, ổ loét, mủ tiền phòng
  • Phản ứng mống mắt – thể mi
Câu 43: Mắt chỉnh thị sau mổ lấy thể thủy tinh đục không điều chỉnh kính:
  • Song thị
  • Hình ảnh biến dạng
  • Hình ảnh ở sau võng mạc
  • Hình ảnh ở trước võng mạc
Câu 44: Corticoid bị chống chỉ định trong bệnh:
  • Viêm loét giác mạc do vi khuẩn
  • Viêm giác mạc hình đĩa
  • Viêm tuyến lệ
  • Viêm màng bồ đào
Câu 45: Cấu trúc tham gia điều tiết mắt là:
  • Hắc mạc
  • Thể thủy tinh
  • Võng mạc
  • Giác mạc
Câu 46: Xuất huyết tiền phòng có thể gây biến chứng:
  • Đục thể thủy tinh
  • Thấm máu giác mạc
  • Viêm loét giác mạc
  • Đục dịch kính

Câu 1: Nguyên nhân hàng đầu gây mù ở nước ta:
  • Glaucoma
  • Bệnh võng mạc đái tháo đường
  • Sẹo giác mạc
  • Đục thể thủy tinh
Câu 2: Các thành phần nào sau đây tạo môi trường trong suốt của mắt, trừ:
  • Thủy dịch
  • Thể thủy tinh
  • Giác mạc
  • Củng mạc
Câu 3: Tìm một câu đúng trong những câu nói về loạn thị dưới đây:
  • Thường nhìn xa kém, nhìn gần bình thường
  • Thường nhìn hình méo, thị trường thu hẹp
  • Thường nhìn méo, nét không đều, nhìn xa hay gần đều kém
  • Thường nhìn hình méo, mắt đỏ, cương tụ
Câu 4: Trong các hình thái viêm kết mạc sau, hình thái nào gây màng thật trên kết mạc:
  • Viêm kết mạc do phế cầu
  • Viêm kết mạc do chlamydia
  • Viêm kết mạc do lậu cầu
  • Viêm kết mạc do bạch hầu
Câu 5: Bệnh toàn thân hay gây biến chứng đục thể thủy tinh là:
  • Đái tháo đường
  • Basedow
  • Cao huyết áp
  • Bệnh thiếu calci máu
Câu 6: Viêm kết mạc sơ sinh có tiết tố mủ:
  • Có thể có nguyên nhân tụ cầu
  • Herpes simplex gây ra
  • Kèm theo viêm phổi
  • Có thể có nguyên nhân lậu cầu hay chlamydia (+)
Câu 7: Nhãn viêm giao cảm:
  • Thường xuất hiện sau chấn thương đụng dập
  • Thường xuyên xuất hiện sau xuất huyết tiền phòng
  • Có thể phục hồi bằng cách xử trí chấn thương xuyên đúng và kịp thời
  • Có thể sửa chữa khỏi hoàn toàn
Câu 8: Bệnh nhân nhìn mờ, tĩnh mạch võng mạc giãn, phình mạch, xuất huyết, xuất tiết và tân mạch trước gai thị là biểu hiện của bệnh:
  • Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc
  • Võng mạc đái tháo đường
  • Suy tim
  • Cao huyết áp
Câu 9: Triệu chứng đặc hiệu cho viêm kết mạc cấp do virus herpes:
  • Cương tụ rìa giác mạc
  • Tiết tố dính, trong
  • Mụn nước nhỏ dọc theo bờ mi, có thể có phản ứng hột
  • Tiết tố mủ đục
Câu 10: Mắt viễn thị, tiêu điểm ảnh sẽ ở:
  • Ngay trên võng mạc
  • Trước võng mạc
  • Sau võng mạc
  • Bệnh võng mạc sắc tố
Câu 11: Bệnh nhân giảm thị lực nhẹ, phù và xuất huyết, tổn thương thị trường có thể gặp trong:
  • Bệnh Basedow
  • Viêm thị thần kinh sau nhãn cầu cấp
  • U não
  • Đái tháo đường
Câu 12: Mắt mờ từ từ, mất thị trường 2 phía thái dương, phù đĩa thị có thể gặp trong bệnh:
  • Bong võng mạc
  • U tuyến yên
  • Xuất huyết não
  • Viêm thị thần kinh
Câu 13: Triệu chứng quáng gà có thể gặp trong bệnh:
  • Thoái hóa hoàng điểm
  • Bệnh võng mạc cao huyết áp
  • Bệnh võng mạc đái tháo đường
  • Bệnh võng mạc sắc tố
Câu 14: Các khẳng định nào sau đây đều đúng về viêm loét giác mạc, trừ:
  • Test fluorescein (+)
  • Giác mạc mất tính chất trong suốt
  • Khỏi không để lại sẹo đục
  • Giác mạc hoại tử mất chất
Câu 15: Chích máu tiền phòng được chỉ định trong trường hợp xuất huyết tiền phòng có nguy cơ gây:
  • Đĩa máu giác mạc
  • Viêm màng bồ đào
  • Tăng nhãn áp thứ phát, đĩa máu giác mạc
  • Tăng nhãn áp thứ phát
Câu 16: Nhãn viêm đồng cảm có thể xảy ra sau vết thương xuyên vào:
  • Thị thần kinh
  • Vùng thể mi
  • Mi mắt
  • Giác mạc
Câu 17: Bệnh mắt do cường năng tuyến giáp gồm có:
  • Loét giác mạc nếu lồi mắt quá nhiều
  • Bệnh lý thị thần kinh do chèn ép
  • Lồi mắt, co rút mi trên
  • Tất cả các trường hợp trên
Câu 18: Khi bệnh nhân bị mờ mắt nhìn qua kính lỗ thị lực tăng cần khám tiếp:
  • Thử kính
  • Soi ánh đồng tử
  • X-quang hố mắt
  • Siêu âm
Câu 19: Các đặc điểm nào sau đây là của tế bào nón, trừ:
  • Nhận biết màu sắc
  • Nhận thức hình ảnh tinh tế
  • Mang lại thị lực ngoại vi
  • Hoạt động trong điều kiện đủ ánh sáng
Câu 20: Tổn thương đặc hiệu cho viêm kết mạc mùa xuân:
  • Hột trên diện sụn
  • Nhú hình đa giác
  • Móng gà
  • Sẹo
Câu 21: Xuất huyết tiền phòng là do tổn thương:
  • Động mạch võng mạc
  • Mạch máu quanh gai thị
  • Mạch máu hắc mạc
  • Mạch máu ở mống mắt và thể mi
Câu 22: Viêm loét giác mạc có dấu hiệu thủng, dọa thủng cần dùng thuốc:
  • Hạ nhãn áp
  • Kháng sinh
  • Vitamin
  • Giảm đau
Câu 23: Hột trên giác mạc thường xuất hiện ở đâu:
  • Vùng trung tâm
  • Vùng rìa cực trên
  • Vùng rìa góc trong
  • Vùng rìa cực dưới
Câu 24: Trung khu thị giác là:
  • Hành não
  • Tiểu não
  • Vỏ não thùy chẩm
  • Cầu não
Câu 25: Điều kiện thuận lợi gây viêm loét giác mạc là:
  • Viêm kết mạc cấp
  • Bệnh mắt hột
  • Lông xiêu, lông quặm
  • Nhiễm trùng máu
Câu 26: Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của viêm kết mạc cấp là:
  • Đau nhức dữ dội
  • Cộm, rát, chảy nước mắt
  • Giảm thị lực nhanh
  • Song thị
Câu 27: Trong viêm kết mạc do vi khuẩn, dịch tiết thường có tính chất:
  • Trong, loãng
  • Nhầy
  • Mủ, vàng xanh
  • Có bọt
Câu 28: Tổn thương hột đặc trưng của bệnh mắt hột thường nằm ở:
  • Kết mạc nhãn cầu
  • Kết mạc sụn mi trên
  • Giác mạc trung tâm
  • Củng mạc
Câu 29: Sẹo mi trong bệnh mắt hột có thể gây biến chứng:
  • Khô mắt
  • Lồi mắt
  • Quặm, lông xiêu
  • Đục thể thủy tinh
Câu 30: Dấu hiệu sớm nhất của glôcôm góc mở nguyên phát là:
  • Đau nhức mắt dữ dội
  • Thu hẹp thị trường ngoại vi
  • Giảm thị lực trung tâm
  • Cương tụ kết mạc
Câu 31: Nhãn áp là áp lực của:
  • Máu trong nhãn cầu
  • Thủy dịch trong nhãn cầu
  • Dịch kính
  • Võng mạc
Câu 32: Cấu trúc có vai trò chính trong sản xuất thủy dịch là:
  • Mống mắt
  • Thể mi
  • Ống Schlemm
  • Củng mạc
Câu 33: Thị lực trung tâm phụ thuộc chủ yếu vào vùng:
  • Võng mạc ngoại vi
  • Gai thị
  • Hoàng điểm
  • Hắc mạc
Câu 34: Tế bào chịu trách nhiệm nhìn trong điều kiện ánh sáng yếu là:
  • Tế bào nón
  • Tế bào que
  • Tế bào hạch
  • Tế bào Muller
Câu 35: Bong võng mạc thường gây triệu chứng:
  • Đau nhức mắt
  • Nhìn thấy màn che, chớp sáng
  • Mắt đỏ nhiều
  • Chảy mủ
Câu 36: Nguyên nhân thường gặp nhất của bong võng mạc nguyên phát là:
  • Viêm màng bồ đào
  • Rách võng mạc
  • Chấn thương xuyên
  • U nội nhãn
Câu 37: Xuất huyết dịch kính thường gặp trong bệnh:
  • Viêm kết mạc
  • Đục thể thủy tinh
  • Võng mạc đái tháo đường
  • Glôcôm góc đóng
Câu 38: Triệu chứng không gặp trong viêm màng bồ đào trước là:
  • Đau nhức mắt
  • Sợ ánh sáng
  • Lồi mắt
  • Cương tụ rìa
Câu 39: Dấu hiệu Tyndall (+) gặp trong:
  • Viêm kết mạc
  • Viêm giác mạc nông
  • Viêm màng bồ đào trước
  • Viêm thần kinh thị
Câu 40: Biến chứng nguy hiểm nhất của viêm loét giác mạc là:
  • Sẹo giác mạc
  • Giảm thị lực
  • Thủng giác mạc
  • Khô mắt
Câu 41: Đục thể thủy tinh tuổi già thường tiến triển:
  • Đột ngột
  • Từ từ
  • Theo từng đợt cấp
  • Không tiến triển
Câu 42: Triệu chứng sớm của đục thể thủy tinh là:
  • Đau nhức
  • Nhìn mờ như có màn sương
  • Song thị
  • Lệch mắt
Câu 43: Điều trị triệt để đục thể thủy tinh là:
  • Dùng thuốc nhỏ mắt
  • Dùng corticoid
  • Phẫu thuật thay thể thủy tinh
  • Laser
Câu 44: Viêm thần kinh thị thường gây:
  • Giảm thị lực không hồi phục
  • Giảm thị lực nhanh, có thể hồi phục
  • Đau ít
  • Không ảnh hưởng thị trường
Câu 45: Dấu hiệu đặc trưng của viêm thần kinh thị là:
  • Mắt đỏ
  • Tăng nhãn áp
  • Giảm thị lực trung tâm, rối loạn sắc giác
  • Xuất huyết tiền phòng
Câu 46: Song thị thường gặp trong tổn thương:
  • Võng mạc
  • Thị thần kinh
  • Vận nhãn
  • Giác mạc
Câu 47: Cơ vận nhãn bị tổn thương thường gây:
  • Lác
  • Lác và song thị
  • Giảm thị lực
  • Mù đột ngột
Câu 48: Mục đích chính của đo thị lực là đánh giá:
  • Nhãn áp
  • Thị trường
  • Chức năng nhìn trung tâm
  • Khả năng điều tiết
Câu 49: Dụng cụ thường dùng để đo thị lực xa là:
  • Bảng Ishihara
  • Bảng Snellen
  • Kính hiển vi
  • Đèn khe
Câu 50: Thị lực được ghi theo dạng:
  • %
  • Phân số
  • Số thập phân
  • Đơn vị mmHg
Câu 51: Cương tụ rìa giác mạc thường gặp trong bệnh:
  • Viêm kết mạc đơn thuần
  • Viêm giác mạc
  • Lẹo mi
  • Viêm tuyến lệ
Câu 52: Triệu chứng không đặc trưng của viêm giác mạc là:
  • Sợ ánh sáng
  • Chảy nước mắt
  • Ngứa nhiều
  • Đau nhức mắt
Câu 53: Dấu hiệu quan trọng nhất để chẩn đoán trợt biểu mô giác mạc là:
  • Cương tụ kết mạc
  • Fluorescein (+)
  • Mủ tiền phòng
  • Tân mạch giác mạc
Câu 54: Viêm loét giác mạc do herpes thường có hình dạng:
  • Tròn đều
  • Hình cành cây
  • Dạng mảng
  • Dạng chấm nông
Câu 55: Trong viêm giác mạc do herpes, thuốc điều trị đặc hiệu là:
  • Corticoid
  • Kháng sinh phổ rộng
  • Acyclovir
  • Pilocarpine
Câu 56: Corticoid chống chỉ định tuyệt đối trong trường hợp:
  • Viêm màng bồ đào trước
  • Viêm kết mạc dị ứng
  • Viêm loét giác mạc do vi khuẩn
  • Viêm giác mạc hình đĩa
Câu 57: Nguyên nhân thường gặp nhất gây mù có thể phòng tránh được là:
  • Glôcôm
  • Đục thể thủy tinh
  • Thoái hóa hoàng điểm
  • Bong võng mạc
Câu 58: Glôcôm góc đóng cấp thường có biểu hiện:
  • Không đau, tiến triển chậm
  • Đau nhức dữ dội, nhìn mờ, buồn nôn
  • Chỉ giảm thị trường
  • Không cương tụ mắt
Câu 59: Dấu hiệu giúp phân biệt glôcôm cấp với viêm màng bồ đào là:
  • Đau nhức
  • Cương tụ rìa
  • Đồng tử giãn, mất phản xạ ánh sáng
  • Giảm thị lực
Câu 60: Thuốc không dùng trong điều trị glôcôm góc đóng là:
  • Atropin
  • Pilocarpine
  • Acetazolamid
  • Thuốc hạ nhãn áp tra mắt
Câu 61: Thị trường ngoại vi bị ảnh hưởng sớm nhất trong:
  • Viêm kết mạc
  • Glôcôm góc mở
  • Đục thể thủy tinh
  • Viêm giác mạc
Câu 62: Hoàng điểm là vùng võng mạc có chức năng:
  • Nhận cảm ánh sáng yếu
  • Nhìn tinh tế, thị lực trung tâm
  • Dẫn truyền xung động
  • Nuôi dưỡng võng mạc
Câu 63: Bệnh nhân đái tháo đường lâu năm cần khám mắt để phát hiện:
  • Glôcôm
  • Võng mạc đái tháo đường
  • Viêm giác mạc
  • Lẹo mi
Câu 64: Biến chứng nặng của võng mạc đái tháo đường là:
  • Viêm kết mạc
  • Đục giác mạc
  • Bong võng mạc
  • Viêm tuyến lệ
Câu 65: Dấu hiệu điển hình của tắc động mạch trung tâm võng mạc là:
  • Giảm thị lực từ từ
  • Mất thị lực đột ngột, hoàn toàn
  • Đau nhức kéo dài
  • Song thị
Câu 66: Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc thường gây:
  • Mù hoàn toàn ngay
  • Giảm thị lực nhanh, xuất huyết võng mạc
  • Không triệu chứng
  • Đau dữ dội
Câu 67: Xuất huyết tiền phòng thường gặp sau:
  • Viêm kết mạc
  • Chấn thương đụng dập
  • Viêm giác mạc
  • Glôcôm góc mở
Câu 68: Biến chứng nguy hiểm của xuất huyết tiền phòng là:
  • Viêm kết mạc
  • Thấm máu giác mạc
  • Lệch thể thủy tinh
  • Khô mắt
Câu 69: Lệch thể thủy tinh thường gặp nhất trong:
  • Đục thể thủy tinh tuổi già
  • Chấn thương
  • Viêm kết mạc
  • Viêm giác mạc
Câu 70: Dấu hiệu gợi ý lệch thể thủy tinh là:
  • Tiền phòng sâu
  • Đồng tử tròn đều
  • Tiền phòng nông sâu không đều
  • Nhãn áp bình thường
Câu 71: Lác là tình trạng:
  • Giảm thị lực
  • Hai trục nhãn cầu không song song
  • Song thị
  • Mù một mắt
Câu 72: Song thị thường không gặp trong:
  • Liệt vận nhãn
  • Lác
  • Đục thể thủy tinh
  • Tổn thương thần kinh sọ
Câu 73: Nhược thị thường xảy ra ở:
  • Người già
  • Trẻ em
  • Người trung niên
  • Sau chấn thương
Câu 74: Nguyên nhân thường gặp gây nhược thị là:
  • Viêm giác mạc
  • Lác, tật khúc xạ không điều chỉnh
  • Glôcôm
  • Bong võng mạc
Câu 75: Điều trị nhược thị cần:
  • Phẫu thuật sớm
  • Dùng thuốc
  • Điều trị sớm, trong giai đoạn phát triển thị giác
  • Không cần điều trị

Câu 1: Nguyên nhân hàng đầu gây mù ở nước ta:
  • Glaucoma
  • Bệnh võng mạc đái tháo đường
  • Sẹo giác mạc
  • Đục thể thủy tinh
Câu 2: Các thành phần nào sau đây tạo môi trường trong suốt của mắt, trừ:
  • Thủy dịch
  • Thể thủy tinh
  • Giác mạc
  • Củng mạc
Câu 3: Tìm một câu đúng trong những câu nói về loạn thị dưới đây:
  • Thường nhìn xa kém, nhìn gần bình thường
  • Thường nhìn hình méo, thị trường thu hẹp
  • Thường nhìn méo, nét không đều, nhìn xa hay gần đều kém
  • Thường nhìn hình méo, mắt đỏ, cương tụ
Câu 4: Trong các hình thái viêm kết mạc sau, hình thái nào gây màng thật trên kết mạc:
  • Viêm kết mạc do phế cầu
  • Viêm kết mạc do chlamydia
  • Viêm kết mạc do lậu cầu
  • Viêm kết mạc do bạch hầu
Câu 5: Bệnh toàn thân hay gây biến chứng đục thể thủy tinh là:
  • Đái tháo đường
  • Basedow
  • Cao huyết áp
  • Bệnh thiếu calci máu
Câu 6: Viêm kết mạc sơ sinh có tiết tố mủ:
  • Có thể có nguyên nhân lậu cầu hay chlamydia (+)
  • Herpes simplex gây ra
  • Kèm theo viêm phổi
  • Có thể có nguyên nhân tụ cầu
Câu 7: Nhãn viêm giao cảm:
  • Thường xuất hiện sau chấn thương đụng dập
  • Thường xuyên xuất hiện sau xuất huyết tiền phòng
  • Có thể phục hồi bằng cách xử trí chấn thương xuyên đúng và kịp thời
  • Có thể sửa chữa khỏi hoàn toàn
Câu 8: Bệnh nhân nhìn mờ, tĩnh mạch võng mạc giãn, phình mạch, xuất huyết, xuất tiết và tân mạch trước gai thị là biểu hiện của bệnh:
  • Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc
  • Võng mạc đái tháo đường
  • Suy tim
  • Cao huyết áp
Câu 9: Triệu chứng đặc hiệu cho viêm kết mạc cấp do virus herpes:
  • Cương tụ rìa giác mạc
  • Tiết tố dính, trong
  • Tiết tố mủ đục
  • Mụn nước nhỏ dọc theo bờ mi, có thể có phản ứng hột
Câu 10: Mắt viễn thị, tiêu điểm ảnh sẽ ở:
  • Ngay trên võng mạc
  • Trước võng mạc
  • Sau võng mạc
  • Bệnh võng mạc sắc tố
Câu 11: Bệnh nhân giảm thị lực nhẹ, phù và xuất huyết, tổn thương thị trường có thể gặp trong:
  • Bệnh Basedow
  • Viêm thị thần kinh sau nhãn cầu cấp
  • U não
  • Đái tháo đường
Câu 12: Mắt mờ từ từ, mất thị trường 2 phía thái dương, phù đĩa thị có thể gặp trong bệnh:
  • Bong võng mạc
  • U tuyến yên
  • Xuất huyết não
  • Viêm thị thần kinh
Câu 13: Triệu chứng quáng gà có thể gặp trong bệnh:
  • Thoái hóa hoàng điểm
  • Bệnh võng mạc cao huyết áp
  • Bệnh võng mạc đái tháo đường
  • Bệnh võng mạc sắc tố
Câu 14: Các khẳng định nào sau đây đều đúng về viêm loét giác mạc, trừ:
  • Test fluorescein (+)
  • Giác mạc mất tính chất trong suốt
  • Khỏi không để lại sẹo đục
  • Giác mạc hoại tử mất chất
Câu 15: Chích máu tiền phòng được chỉ định trong trường hợp xuất huyết tiền phòng có nguy cơ gây:
  • Đĩa máu giác mạc
  • Viêm màng bồ đào
  • Tăng nhãn áp thứ phát, đĩa máu giác mạc
  • Tăng nhãn áp thứ phát
Câu 16: Nhãn viêm đồng cảm có thể xảy ra sau vết thương xuyên vào:
  • Thị thần kinh
  • Vùng thể mi
  • Mi mắt
  • Giác mạc
Câu 17: Bệnh mắt do cường năng tuyến giáp gồm có:
  • Loét giác mạc nếu lồi mắt quá nhiều
  • Bệnh lý thị thần kinh do chèn ép
  • Lồi mắt, co rút mi trên
  • Tất cả các trường hợp trên
Câu 18: Khi bệnh nhân bị mờ mắt nhìn qua kính lỗ thị lực tăng cần khám tiếp:
  • Thử kính
  • Soi ánh đồng tử
  • X-quang hố mắt
  • Siêu âm
Câu 19: Các đặc điểm nào sau đây là của tế bào nón, trừ:
  • Nhận biết màu sắc
  • Nhận thức hình ảnh tinh tế của vật
  • Mang lại thị lực ngoại vi
  • Hoạt động trong điều kiện đủ ánh sáng
Câu 20: Tổn thương đặc hiệu cho viêm kết mạc mùa xuân:
  • Hột trên diện sụn
  • Nhú hình đa giác
  • Móng gà
  • Sẹo
Câu 21: Xuất huyết tiền phòng là do tổn thương:
  • Động mạch võng mạc
  • Mạch máu quanh gai thị
  • Mạch máu hắc mạc
  • Mạch máu ở mống mắt và thể mi
Câu 22: Viêm loét giác mạc có dấu hiệu thủng, dọa thủng cần dùng thuốc:
  • Hạ nhãn áp
  • Kháng sinh
  • Vitamin
  • Giảm đau
Câu 23: Hột trên giác mạc thường xuất hiện ở đâu:
  • Vùng trung tâm
  • Vùng rìa cực trên
  • Vùng rìa góc trong
  • Vùng rìa cực dưới
Câu 24: Trung khu thị giác là:
  • Hành não
  • Tiểu não
  • Vỏ não thùy chẩm
  • Cầu não
Câu 25: Điều kiện thuận lợi gây viêm loét giác mạc là:
  • Viêm kết mạc cấp
  • Bệnh mắt hột
  • Nhiễm trùng máu
  • Lông xiêu, lông quặm
Câu 26: Thuốc tra mắt không phải thuốc hạ áp:
  • Homatropin
  • Travatan
  • Pilocarpin
  • Betoptic
Câu 27: Đục thể thủy tinh già có thể gây biến chứng:
  • Thoái hóa hoàng điểm
  • Teo thị thần kinh
  • Loạn dưỡng giác mạc
  • Đục, căng phồng, tăng nhãn áp
Câu 28: Bệnh glaucoma có các triệu chứng sau, trừ:
  • Đồng tử co nhỏ, dính méo
  • Kết mạc cương tụ rìa
  • Lõm teo đĩa thị
  • Giác mạc phù nề
Câu 29: Các thành phần theo thứ tự của hệ thống dẫn nước mắt bao gồm:
  • Lệ quản dưới → lệ quản chung → điểm lệ → lệ quản trên → ống lệ → túi lệ
  • Lệ quản chung → điểm lệ → lệ quản trên → lệ quản dưới → ống lệ → túi lệ
  • Điểm lệ → lệ quản trên → lệ quản dưới → lệ quản chung → túi lệ → ống lệ
  • Điểm lệ → lệ quản chung → lệ quản trên → lệ quản dưới → ống lệ → túi lệ
Câu 30: Thuốc tra mắt điều trị viêm loét giác mạc do vi khuẩn là:
  • Dexamethasone
  • Pilocarpine
  • Ofloxacine
  • Dicain
Câu 31: Viêm kết mạc cấp do adenovirus:
  • Có thể phát triển thành dịch
  • Chỉ xảy ra ở người trẻ tuổi
  • Không thể phát triển thành dịch
  • Không thể tự khỏi
Câu 32: Corticoid chống chỉ định trong bệnh:
  • Viêm màng bồ đào
  • Viêm loét giác mạc do herpes
  • Viêm tuyến lệ
  • Viêm giác mạc hình đĩa
Câu 33: Yếu tố có nguy cơ cao bị glaucoma góc đóng là:
  • Góc tiền phòng rộng
  • Tiền phòng nông, góc tiền phòng hẹp
  • Cận thị
  • Tiền phòng sâu
Câu 34: Xử trí glaucoma cấp bằng:
  • Uống acetazolamid và tra pilocarpine
  • Mổ cắt mống mắt ngoại vi
  • Mổ cắt bè củng giác mạc cấp cứu
  • Cắt mống mắt ngoại vi và kết hợp uống acetazolamid
Câu 35: Trong các bệnh dưới đây, bệnh nào gây mất thị lực đột ngột:
  • Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc
  • Tắc động mạch trung tâm võng mạc
  • Bong võng mạc
  • Thoái hóa lưỡng điểm
Câu 36: Để tìm nguyên nhân gây loét giác mạc cần làm xét nghiệm:
  • Lấy bệnh phẩm ở túi kết mạc làm xét nghiệm vi sinh
  • Thử nghiệm fluorescein
  • Cấy máu
  • Lấy bệnh phẩm ở ổ loét làm xét nghiệm vi sinh
Câu 37: Tổn thương bỏng kết mạc mức độ nặng là:
  • Kết mạc hồng
  • Kết mạc cương tụ
  • Kết mạc phù
  • Kết mạc hoại tử
Câu 38: Bệnh lác ở trẻ em có thể:
  • Do tật khúc xạ không được chỉnh kính và có thể giảm thị lực ở mắt bị lác
  • Xảy ra sau bệnh viêm màng bồ đào
  • Có thể gây nhược thị
  • Do tật khúc xạ không được chỉnh kính gây ra
Câu 39: Dây thần kinh chi phối cơ nâng mi trên làm nhiệm vụ mở mắt là:
  • Thần kinh III
  • Thần kinh VII
  • Thần kinh VI
  • Thần kinh IV
Câu 40: Cương tụ trong viêm mống mắt thể mi là cương tụ ở:
  • Kết mạc cùng đồ
  • Kết mạc sụn mi
  • Kết mạc nhãn cầu
  • Quanh vùng rìa giác mạc
Câu 41: Bệnh mắt hột giai đoạn TT (trachomatous trichiasis) là:
  • Có nhiều hột trên kết mạc
  • Có nhiều sẹo trên kết mạc
  • Có nhiều hơn 1 lông xiêu cọ vào nhãn cầu
  • Màng máu trên giác mạc
Câu 42: Tràn khí dưới da mi là do:
  • Vỡ các xoang quanh hốc mắt
  • Rạn xương hàm trên
  • Vỡ xương hàm dưới
  • Rạn xương thành trên hốc mắt
Câu 43: Dấu hiệu cơ năng nghi ngờ glaucoma là:
  • Nhìn méo hình
  • Nhìn mờ như qua màn sương, nhìn đèn có quầng xanh đỏ
  • Nhìn chói, sợ ánh sáng
  • Cộm mắt
Câu 44: Tăng nhãn áp trong bệnh glaucoma góc mở nguyên phát là do:
  • Nghẽn đồng tử
  • Xơ hóa vùng bè
  • Dính góc tiền phòng
  • Tăng tiết thủy dịch
Câu 45: Trong chảy nước mắt bẩm sinh:
  • Không thể tự tiết
  • Không nên tra thuốc kháng sinh thường xuyên
  • Nên thăm dò lệ đạo càng sớm càng tốt
  • Chẩn đoán phân biệt với glaucoma bẩm sinh
Câu 46: Viêm loét giác mạc tiến triển nhanh rộng, liên quan tới chấn thương nông nghiệp thường do:
  • Lậu cầu
  • Tụ cầu
  • Liên cầu
  • Nấm
Câu 47: Triệu chứng thực thể gợi ý bệnh glaucoma là:
  • Lõm gai thị rộng
  • Cương tụ nông
  • Cương tụ rìa
  • Đồng tử co nhỏ, méo mó
Câu 48: Thử nghiệm fluorescein (+) gặp trong tổn thương:
  • Viêm loét giác mạc
  • Viêm giác mạc sâu (nhu mô)
  • Sẹo đục giác mạc
  • Phù giác mạc
Câu 49: Trục nhãn cầu của mắt chính thị ở người trưởng thành là:
  • 16–20 mm
  • 22–24 mm
  • 24–26 mm
  • 18–22 mm
Câu 50: Tổn thương mắt thường xuyên gặp ở bệnh nhiễm CMV/AIDS là:
  • Hoại tử võng mạc kèm xuất huyết
  • Gai thị phù, bờ mờ kèm xuất huyết
  • Tân mạch và xuất huyết võng mạc
  • Võng mạc phù và xuất huyết
Câu 51: Triệu chứng giảm thị lực nhiều, có ám điểm trung tâm, nhìn vật biến dạng là dấu hiệu tổn thương ở:
  • Thị thần kinh
  • Dịch kính
  • Hoàng điểm
  • Thể thủy tinh
Câu 52: Điều trị viêm loét giác mạc do nấm không được dùng thuốc:
  • Corticoid
  • VTMA
  • Gentamycin
  • Atropin
Câu 53: Trong chấn thương mắt, để xác định đúng dị vật cản quang trong dịch kính ta dùng:
  • Chụp X-quang thẳng – nghiêng
  • Chụp Volgt
  • Chụp Baltin
  • Chụp phim Blondeau – Hirtz
Câu 54: Dị vật nào có từ tính:
  • Đồng
  • Chì
  • Vàng
  • Không ý nào đúng
Câu 55: Trong nhiễm đồng, chọn ý sai:
  • Điện võng mạc thay đổi
  • Nhiễm đồng mạn tiên lượng tốt hơn nhiễm sắt
  • Ion đồng phân tán trong các mô mắt
  • Mức độ tổn thương liên quan đến tỉ lệ kim loại nguyên chất trong hợp chất
Câu 56: Bị dị vật nhỏ bắn vào mắt, thị lực giảm nhiều, việc đầu tiên cần làm là:
  • Chụp X-quang mắt
  • Tra kháng sinh và theo dõi sát
  • Thăm dò vết thương củng mạc
  • Siêu âm mắt
Câu 57: Tổn thương hay gặp nhất trong chấn thương đụng dập nhãn cầu, trừ:
  • Phù võng mạc
  • Rách màng Bruch
  • Lỗ hoàng điểm
  • Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc
Câu 58: Trong chấn thương bị quả bóng tennis đập vào mắt, có phản ứng sáng tối (+), xuất huyết kết mạc rất nhiều, tiền phòng đầy máu, nhãn cầu mềm, không có vết rách củng mạc, cần làm gì đầu tiên:
  • Siêu âm mắt
  • Thăm dò vết thương củng mạc
  • Điều trị nội khoa tan máu, chống viêm
  • Rửa sạch máu tiền phòng để quan sát vết thương
Câu 59: Bệnh nào sau đây không gây tân mạch võng mạc:
  • Bệnh võng mạc do đái tháo đường
  • Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc
  • Tắc động mạch trung tâm võng mạc
  • Thoái hóa võng mạc chu biên
Câu 60: Dị vật nào có cản quang:
  • Kẽm
  • Thủy tinh
  • Nhựa
  • Gỗ
Câu 61: Sa thủy tinh vào buồng dịch kính, các ý sau đúng, trừ:
  • Gây dịch kính tiếp xúc với nội mô giác mạc
  • Phải mổ cấp cứu lấy thể thủy tinh ngay
  • Có thể không có triệu chứng gì ngoài nhìn mờ
  • Có thể gây tăng nhãn áp
Câu 62: Chấn thương đụng dập nhãn cầu không gây:
  • Xuất huyết dịch kính
  • Lệch thể thủy tinh
  • Viêm nội nhãn
  • Bong võng mạc
Câu 63: Nguyên nhân gây lõm mắt kèm theo song thị là:
  • Chấn thương hốc mắt
  • Teo nhãn cầu
  • Hạ nhãn áp
  • Hội chứng Claude–Bernard–Horner
Câu 64: Bệnh nào sau đây cần theo dõi thị trường:
  • Viêm kết mạc cấp
  • Viêm màng bồ đào
  • Glaucoma mạn tính
  • Viêm loét giác mạc
Câu 65: Trong các chấn thương vỡ củng mạc:
  • Nhãn cầu căng, tiền phòng nông
  • Nhãn cầu căng, tiền phòng sâu
  • Nhãn cầu mềm, tiền phòng nông
  • Nhãn cầu mềm, tiền phòng sâu
Câu 66: Trẻ sơ sinh có đục thủy tinh thể bẩm sinh, nghe tim có tiếng thổi tâm thu, hỏi mẹ của trẻ có thể mắc bệnh gì trong quá trình mang thai:
  • Nhiễm Toxoplasma
  • Nhiễm Rubella
  • Lậu

Câu 1: Dị vật nào thường gây loét giác mạc do nấm:
  • đất
  • đá
  • động vật
  • thực vật
Câu 2: Sụp mi do tổn thương dây thần kinh:
  • Dây TK số II
  • Dây TK số I
  • Dây TK số
  • Dây TK số V
Câu 3: Ổ loét trong viêm loét giác mạc do vi khuẩn có đặc điểm:
  • Bờ ổ loét gọn, đáy ổ loét chứa tổ chức hoại tử khô, chắc, màu xám.
  • Ổ loét hình cành cây, đáy ổ loét bẩn nhiều tổ chức hoại tử.
  • Ổ loét hình tròn, bờ rõ, đáy bẩn nhiều tổ chức hoại tử.
  • Bờ ổ loét nham nhở, đáy ổ loét bẩn, có mủ và tổ chức hoại tử.
Câu 4: Khi phát hiện bệnh nhân mới bị mờ mắt ở tuyến cơ sở, việc cần làm ngay của bác sĩ ở tuyến cơ sở là:
  • Khám thực thể để phát hiện nguyên nhân
  • Hỏi kỹ bệnh sử tiền sử
  • Gửi ngay bệnh nhân lên tuyến trên
  • Thử kính để phát hiện tật khúc xạ
Câu 5: Glôcôm góc đóng thuộc loại Glôcôm:
  • Glôcôm thứ phát
  • Glôcôm thể mi
  • Glôcôm nguyên phát
  • Glôcôm bẩm sinh
Câu 6: Màng giác mạc dễ bị tổn thương nhất nhưng có thể hồi phục được hoàn toàn:
  • Bowmann
  • Biểu mô
  • Mô nhục
  • Nội mô
Câu 7: Hình thái ổ loét trong viêm loét giác mạc do virus có đặc điểm:
  • Ổ loét hình tròn, sâu hay tạo thành ổ apxe
  • Ổ loét nham nhở, tạo thành từng mảng rộng
  • Ổ loét hình cành cây, chân rết hay bản đồ
  • Ổ loét sâu, bờ gọn tạo thành mảng rộng
Câu 8: Các câu sau đây về mắt viễn thị đều đúng, NGOẠI TRỪ:
  • Mắt hay mỏi do phải điều tiết nhiều
  • Mắt có thể kèm theo cả loạn thị
  • Trục nhãn cầu có thể ngắn hơn bình thường
  • Giác mạc thường cong hơn bình thường
Câu 9: Chẩn đoán là đục thể thuỷ tinh tuổi già khi bệnh nhân:
  • 60 tuổi
  • 40 – 45 tuổi
  • > 50 tuổi
  • 46 – 50 tuổi
Câu 10: Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của bệnh đục dịch kính:
  • Mắt không đau nhức
  • Có dấu hiệu ruồi bay
  • Có đám mờ trước mắt
  • Thị lực giảm dần dần
Câu 11: Các câu sau đây về mắt cận thị đều đúng, NGOẠI TRỪ:
  • Giác mạc cong hơn mắt bình thường
  • Thủy tinh thể có công suất lớn hơn bình thường
  • Mắt hay mỏi do phải điều tiết nhiều
  • Trục nhãn cầu thường dài hơn bình thường
Câu 12: Thuốc chống chỉ định tra mắt bệnh nhân có vết thương xuyên thủng nhãn cầu, chưa khâu:
  • Dd Tobrex
  • Mỡ gentamycin 0,3%
  • Dd dicain 1%
  • Dd Ciprofloxacin 0,3%
Câu 13: Triệu chứng quan trọng nhất để đánh giá tiến triển của ổ loét trên giác mạc:
  • Mức độ thị lực
  • Kích thước của ổ loét
  • Thẩm lậu trên giác mạc
  • Mức độ đau nhức mắt
Câu 14: Cơ quan thị giác bao gồm:
  • Nhãn cầu, các bộ phận phụ cận nhãn cầu và đường dẫn truyền thần kinh
  • Giác mạc, củng mạc, võng mạc và dây thần kinh thị giác
  • Màng bồ đào, võng mạc, các môi trường trong suốt và đường dẫn truyền thần kinh
  • Nhãn cầu, lệ bộ, mi mắt và dây thần kinh thị giác
Câu 15: Chọn loại thuốc chính điều trị bệnh viêm kết mạc mùa xuân:
  • Chống viêm tại mắt
  • Kháng sinh toàn thân
  • Tăng cường dinh dưỡng
  • Kháng sinh tại mắt
Câu 16: Thuốc chống chỉ định tra mắt trong bệnh Glaucome góc đóng:
  • Dung dịch atropin
  • Dung dịch pilocacpin
  • Dung dịch mintacol
  • Dung dịch cloroxit
Câu 17: Xương nào trong số các xương sau không tham gia cấu tạo thành trong hốc mắt:
  • Xương trán
  • Xương lệ
  • Xương vòm miệng
  • Xương sàng
Câu 18: Bệnh mắt hột lây lan mạnh nhất khi:
  • Hột đã vỡ để lại sẹo
  • Hột chín
  • Hột non
  • Hột trưởng thành
Câu 19: Lồi mắt có thể gặp trong các bệnh sau, NGOẠI TRỪ:
  • Bệnh viêm màng bồ đào
  • Bệnh cận thị
  • Bệnh viêm tổ chức hốc mắt
  • Bệnh basedow
Câu 20: Có bao nhiêu xương tham gia cấu tạo hố túi lệ:
  • 2
  • 3
  • 1
  • 4
Câu 21: Các nguyên nhân sau đều có thể dẫn đến nhược thị ở trẻ em, NGOẠI TRỪ:
  • Tật khúc xạ cao
  • Lác
  • Đục thủy tinh thể bẩm sinh
  • Quặm bẩm sinh
Câu 22: Đặc điểm của triệu chứng thẩm lậu trong viêm giác mạc do giang mai:
  • Thẩm lậu nông, không đều trên giác mạc
  • Thẩm lậu hình chân rết trên giác mạc
  • Thẩm lậu hình bản đồ trên giác mạc
  • Thẩm lậu sâu, lan đều khắp giác mạc
Câu 23: Dây thần kinh thị giác ở người lớn trung bình có bao nhiêu sợi trục:
  • 2.400.000
  • 1.200.000
  • 100.000
  • 600.000
Câu 24: Đặc điểm mủ tiền phòng trong viêm loét giác mạc do nấm:
  • Mủ ít, dễ mất, dễ tái phát
  • Mủ đặc nhiều, khó mất đi
  • Mủ ít, khó mất, dễ tái phát
  • Mủ loãng nhiều, khó mất đi
Câu 25: Thần kinh chi phối cảm giác của giác mạc tập trung ở:
  • Lớp mô nhục
  • Vùng rìa
  • Lớp biểu mô
  • Lớp nội mô
Câu 26: Đặc điểm chung nhất của các môi trường trong suốt của nhãn cầu:
  • Là môi trường lỏng
  • Không có mạch máu
  • Không có mạch máu và thần kinh
  • Có độ hội tụ như nhau
Câu 27: Tất cả các triệu chứng sau của bệnh glaucoma góc mở đều đúng, NGOẠI TRỪ:
  • Nhìn đèn có quầng xanh đỏ
  • Nhãn áp tăng
  • Cương tụ rìa (+++)
  • Soi góc tiền phòng góc mở
Câu 28: Yếu tố nguy cơ thường gặp nhất của bệnh viêm loét giác mạc tại nước ta:
  • Do chấn thương mắt
  • Do biến chứng của bệnh mắt hột
  • Thiếu vitamin A
  • Liệt dây VII ngoại biên
Câu 29: Việc quan trọng nhất cần phải làm ngay trong xử trí cấp cứu bỏng mắt do hoá chất:
  • Rửa mắt
  • Chống nhiễm trùng
  • Chống hoại tử
  • Chống đau nhức
Câu 30: Cận thị là:
  • Hiện tượng khi các tia sáng song song đi vào mắt được hội tụ ở sau võng mạc khi mắt điều tiết
  • Hiện tượng khi các tia sáng song song đi vào mắt được hội tụ ở trước võng mạc khi mắt điều tiết
  • Hiện tượng khi các tia sáng song song đi vào mắt được hội tụ ở trước võng mạc khi mắt không điều tiết
  • Hiện tượng khi các tia sáng song song đi vào mắt được hội tụ ở sau võng mạc khi mắt không điều tiết
Câu 31: Nguyên nhân gây viêm kết mạc họng hạch:
  • Virus Herpes
  • Virus Adeno
  • Virus Zoster
  • Vi khuẩn
Câu 32: Bệnh phong thường gây nên triệu chứng:
  • Tăng cảm giác giác mạc
  • Mất phản xạ đồng tử
  • Mất cảm giác giác mạc
  • Phản xạ đồng tử lười
Câu 33: Đặc điểm đau nhức mắt trong bệnh viêm mống mắt thể mi:
  • Đau tăng khi nhìn ra ánh sáng
  • Đau lan lên nửa đầu cùng bên
  • Đau tăng lên khi vận động nhãn cầu
  • Đau nhức âm ỉ, đau nhiều về đêm
Câu 34: Mắt viễn thị thường có các triệu chứng mỏi mắt, chảy nước mắt do:
  • Độ cong giác mạc quá ít
  • Mắt phải điều tiết liên tục
  • Mắt nhỏ hơn bình thường
  • Thị lực nhìn xa và nhìn gần đều kém
Câu 35: Chẩn đoán xác định bệnh mắt hột khi trên kết mạc sụn mi trên có:
  • 1 – 2 hột
  • > 10 hột
  • > 5 hột
  • 3 – 4 hột
Câu 36: Triệu chứng có giá trị nhất giúp chẩn đoán xác định bệnh viêm kết mạc:
  • Thị lực bình thường
  • Đỏ mắt
  • Mắt cộm, vướng
  • Có tiết tố
Câu 37: Hột trong bệnh mắt hột có đặc điểm:
  • Hột mọc ở kết mạc mi và kết mạc cùng đồ
  • Hột chỉ mọc ở kết mạc cùng đồ dưới, cùng lứa tuổi
  • Hột phát triển qua nhiều giai đoạn khác nhau
  • Hột chỉ mọc ở kết mạc mi
Câu 38: Xước giác mạc sẽ để lại sẹo khi tổn thương đến lớp:
  • Descemet
  • Mô nhục
  • Biểu mô
  • Bowmann
Câu 39: Hãy chọn số kính phù hợp nhất cho bệnh nhân cận thị với kết quả thử kính:
  • -1,25 đi ốp = 10/10
  • -1,00 đi ốp = 8/10
  • -1,75 đi ốp = 8/10
  • -1,50 đi ốp = 10/10
Câu 40: Triệu chứng có giá trị nhất để nghĩ đến có vết thương xuyên thủng củng mạc:
  • Xuất huyết tiền phòng
  • Thị lực giảm nhiều
  • Xuất huyết kết mạc
  • Nhãn cầu mềm
Câu 41: Nguyên nhân gây nhãn viêm đồng cảm thường gặp nhất do:
  • Xuất huyết tiền phòng
  • Phòi tổ chức nội nhãn
  • Vết thương xuyên thủng nhãn cầu
  • Biến chứng thấm máu giác mạc
Câu 42: Đỏ mắt, có đau nhức, thị lực không giảm, gặp trong bệnh sau, NGOẠI TRỪ:
  • Viêm bao Tenon
  • Mộng
  • Viêm tuyến lệ chính
  • Viêm thượng củng mạc
Câu 43: Mục đích của phẫu thuật LASIK trong điều trị cận thị là:
  • Làm giảm độ khúc xạ của giác mạc
  • Làm giảm tổn thương đáy mắt do bệnh cận thị
  • Làm giảm độ khúc xạ của thủy tinh thể
  • Làm giảm chiều dài của trục nhãn cầu
Câu 44: Triệu chứng đặc hiệu của bệnh viêm kết mạc mùa xuân:
  • Có nhiều nhú gai ở kết mạc sụn mi trên
  • Có nhiều hột ở kết mạc cùng đồ dưới
  • Có nhiều hột ở vùng rìa giác mạc
  • Có nhiều hột trên kết mạc sụn mi trên
Câu 45: Triệu chứng có giá trị nhất để chẩn đoán bệnh viêm kết mạc lậu ở trẻ sơ sinh:
  • Hai mi sưng húp mọng đỏ
  • Tiết tố nhiều, màu vàng kem, tái tạo nhanh
  • Kết mạc phù nề đỏ mọng
  • Trẻ không mở mắt được
Câu 46: Lớp nào của giác mạc có vai trò quan trọng nhất không cho vi khuẩn xâm nhập:
  • Màng Bowmann
  • Màng Descemet
  • Biểu mô
  • Nội mô
Câu 47: Bệnh mắt gây mù loà hàng đầu ở Việt Nam là:
  • Tật khúc xạ
  • Bệnh mắt hột
  • Glôcôm
  • Đục thuỷ tinh thể
Câu 48: Hiện tượng song thị trong đục thể thuỷ tinh giai đoạn đầu do:
  • Thể thuỷ tinh đục nhanh, nhiều
  • Thể thuỷ tinh đục ở ngoại vi
  • Thể thuỷ tinh đục ở vùng trung tâm
  • Thể thuỷ tinh đục không đều
Câu 49: Cơ vòng cung mi được chi phối bởi dây thần kinh:
  • Dây TK số IV
  • Dây TK số V
  • Dây TK số VI
  • Dây TK số VII
Câu 50: Phương pháp mổ lấy thể thuỷ tinh trong bao là mổ lấy:
  • Toàn bộ bao, vỏ và nhân thể thuỷ tinh
  • Một phần bao, vỏ, nhân thể thuỷ tinh
  • Bao trước, vỏ và nhân thể thuỷ tinh
  • Chỉ lấy nhân thể thuỷ tinh
Câu 51: Hạch mi:
  • Có ba rễ, nằm trước đỉnh hốc mắt 1cm, phía ngoài của thị thần kinh
  • Có bốn rễ, nằm trước đỉnh hốc mắt 1cm, phía trong của thị thần kinh
  • Có ba rễ, nằm sau nhãn cầu 1cm, phía trong của thị thần kinh
  • Có bốn rễ, nằm sau nhãn cầu 1cm, phía ngoài của thị thần kinh
Câu 52: Vết thương xuyên vùng rìa phòi kẹt mống mắt có thể gây biến chứng nguy hiểm nhất:
  • Nhãn viêm đồng cảm
  • Viêm mủ nội nhãn
  • Teo nhãn cầu
  • Viêm màng bồ đào cấp
Câu 53: Cấu tạo của thể thuỷ tinh gồm:
  • Bao, vỏ, nhân
  • Bao, nhân, màng hyaloid
  • Vỏ, nhân, dây chằng Zinn
  • Bao, nhân, dây chằng Zinn
Câu 54: Thuỷ dịch có thể thẩm thấu qua màng nào để nuôi dưỡng giác mạc:
  • Bowmann
  • Biểu mô
  • Descemet
  • Nội mô
Câu 55: Cận thị là:
  • Hội tụ sau võng mạc khi mắt điều tiết
  • Hội tụ trước võng mạc khi mắt điều tiết
  • Hội tụ trước võng mạc khi mắt không điều tiết
  • Hội tụ sau võng mạc khi mắt không điều tiết

Câu 1: Dấu hiệu Salus Gunn (+) trong bệnh tăng huyết áp đánh giá tình trạng bất thường ở:
  • Hoàng điểm
  • Mạch máu
  • Gai thị
  • Võng mạc
Câu 2: Triệu chứng cơ năng giống nhau của bệnh glôcôm góc mở và đục thể thuỷ tinh tuổi già là:
  • Nhìn đèn có quầng xanh, đỏ
  • Đôi khi có cảm giác căng tức tại mắt
  • Nhìn một thành hai
  • Nhìn mờ dần, không đau nhức mắt
Câu 3: Triệu chứng giúp phân biệt glôcôm cấp và tăng nhãn áp thứ phát do viêm mống mắt thể mi là:
  • Đồng tử giãn
  • Thị lực giảm nhanh
  • Đau nửa đầu cùng bên
  • Cương tụ rìa (+)
Câu 4: Bệnh mắt gây giảm thị lực đột ngột, không đau nhức là:
  • Glôcôm góc đóng cơn cấp
  • Tắc động mạch trung tâm võng mạc
  • Glôcôm góc mở
  • Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc
Câu 5: Khi thử thị lực cho bệnh nhân dưới 8/10, bước tiếp theo phải làm là:
  • Thử kính cận
  • Thử kính viễn
  • Thử kính lỗ
  • Soi đáy mắt
Câu 6: Thuốc chống chỉ định tra mắt trong bệnh viêm mống mắt thể mi là:
  • Dung dịch Pilocarpin
  • Dung dịch Gentamycin
  • Dung dịch Dicain
  • Dung dịch Atropin
Câu 7: Thành nào của hốc mắt vững chắc nhất?
  • Thành ngoài
  • Trần hốc mắt
  • Các thành vững chắc như nhau
  • Thành trong
Câu 8: Thuốc có tác dụng làm giảm cản trở lưu thông thuỷ dịch ở góc tiền phòng là:
  • Acetazolamid
  • Dung dịch Glycerol
  • Dung dịch Timolol
  • Dung dịch Pilocarpin
Câu 9: Bệnh nhân đến khám mắt bao giờ cũng phải:
  • Đo thị lực
  • Đo nhãn áp
  • Soi đáy mắt
  • Đo thị trường
Câu 10: Bệnh cận thị thường có những đặc điểm sau, ngoại trừ:
  • Độ cận thị cao, thường > 6D
  • Có tính di truyền
  • Ít khi có tổn thương ở đáy mắt
  • Thường xuất hiện sớm từ lứa tuổi nhỏ
Câu 11: Ổ loét trong viêm loét giác mạc do nấm có đặc điểm:
  • Ổ loét hình cành cây, đáy bẩn
  • Giới hạn rõ, đáy chứa tổ chức hoại tử khô màu trắng xám nổi cao
  • Bờ ổ loét không rõ, đáy nham nhở có mủ
  • Giới hạn không rõ, đáy có tổ chức hoại tử trắng
Câu 12: Nguyên nhân gây viêm kết mạc mùa xuân là:
  • Do dị ứng
  • Do vi khuẩn
  • Do nấm
  • Do vi rút
Câu 13: Chẩn đoán xác định đục thể thuỷ tinh tuổi già hoàn toàn khi có các triệu chứng sau, ngoại trừ:
  • Thị lực sáng tối (+)
  • Hướng ánh sáng tốt
  • Soi ánh đồng tử chỗ hồng chỗ xám
  • Thể thuỷ tinh đục trắng
Câu 14: Quá trình điều tiết của thể mi được chi phối bởi dây thần kinh:
  • Dây TK IV
  • Dây TK VI
  • Dây TK III
  • Dây TK V
Câu 15: Hình thái đục thể thuỷ tinh thường gặp trong bệnh tiểu đường là:
  • Đục thể thuỷ tinh căng phồng
  • Đục thể thuỷ tinh toàn bộ
  • Đục hình đĩa ở cực sau
  • Đục nhân trung tâm
Câu 16: Giác mạc có đặc điểm:
  • Không có mạch máu và thần kinh
  • Trong suốt
  • Khi tổn thương bao giờ cũng để lại sẹo
  • Chiếm 2/3 trước nhãn cầu
Câu 17: Chẩn đoán phân biệt glôcôm góc đóng với viêm mống mắt thể mi có tăng nhãn áp chủ yếu dựa vào:
  • Đồng tử
  • Nhãn áp
  • Đỏ mắt
  • Tiền phòng
Câu 18: Phương pháp điều trị cận thị phổ biến nhất hiện nay là:
  • Phẫu thuật LASIK
  • Dùng thuốc chống cận thị
  • Đeo kính gọng
  • Đeo kính áp tròng
Câu 19: Trong hội chứng tăng áp lực nội sọ, khi soi đáy mắt thấy:
  • Liềm gai thị
  • Teo lõm gai thị
  • Phù gai thị
  • Xuất huyết gai thị
Câu 20: Kính phù hợp nhất cho bệnh nhân viễn thị với kết quả thử kính:
  • +1,00 đi ốp = 8/10
  • +1,25 đi ốp = 10/10
  • +1,50 đi ốp = 10/10
  • +1,75 đi ốp = 8/10
Câu 21: Phương pháp điều trị lão thị phổ biến nhất là:
  • Phẫu thuật laser
  • Đeo kính phân kỳ
  • Đeo kính hội tụ đúng số
  • Dùng thuốc bổ mắt
Câu 22: Xử trí bỏng mắt do axít tại cơ sở:
  • Rửa ngay bằng nước sạch, tra thuốc mỡ, chuyển tuyến
  • Dùng KS toàn thân
  • Chỉ rửa nước
  • Tra thuốc mỡ, băng mắt
Câu 23: Đỏ mắt, không đau, có tiết tố, thị lực không giảm gặp trong:
  • Viêm giác mạc
  • Mộng
  • Viêm kết mạc mạn
  • Xuất huyết dưới kết mạc
Câu 24: Triệu chứng tại gai thị trong viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu:
  • Phù gai thị
  • Thoái hoá cạnh gai
  • Gai thị bình thường
  • Teo lõm gai
Câu 25: Thuốc dùng lâu dài, hiệu quả trong glôcôm góc mở:
  • Pilocarpin
  • Timolol
  • Glycerol
  • Acetazolamid
Câu 26: Thuỷ tinh thể người lớn được nuôi dưỡng bởi:
  • ĐM hyaloid
  • Thuỷ dịch
  • Dây chằng Zinn
  • ĐM mi dài
Câu 27: Tác nhân gây bỏng mắt nguy hiểm nhất:
  • Bỏng axít
  • Bỏng bazơ
  • Bỏng nhiệt
  • Bỏng tia hàn
Câu 28: Đường kính trung bình giác mạc người lớn:
  • 11 × 11 mm
  • 12 × 11 mm
  • 12 × 12 mm
  • 10 × 12 mm
Câu 29: Lão thị do:
  • Võng mạc lão hoá
  • Công suất TTT tăng
  • Giảm độ đàn hồi TTT
  • Trục trước sau quá dài
Câu 30: Khi vào hố mắt, động mạch mắt nằm:
  • Trên TK thị
  • Ngoài TK thị
  • Dưới TK thị
  • Trong TK thị
Câu 31: Tuyến lệ nằm ở:
  • Xương trán
  • Xương lệ
  • Xương sàng
  • Xương gò má
Câu 32: Các bệnh sau gây giảm thị lực từ từ, không đau, ngoại trừ:
  • Tật khúc xạ
  • Đục thể thuỷ tinh
  • Glôcôm góc mở
  • Glôcôm góc đóng
Câu 33: Biến chứng nguy hiểm nhất của viêm mống mắt thể mi có thể phòng được:
  • Đỏ mắt kéo dài
  • Viêm mủ toàn nhãn
  • Tăng nhãn áp thứ phát
  • Nhãn viêm đồng cảm
Câu 34: Nguyên nhân viêm loét giác mạc nguy hiểm nhất:
  • Tụ cầu
  • Nấm Candida
  • Herpes
  • Trực khuẩn mủ xanh
Câu 35: Dấu hiệu quan trọng nhất để chẩn đoán viêm mống mắt thể mi:
  • Đau nhức âm ỉ
  • Cương tụ rìa
  • Phản ứng thể mi
  • Đồng tử co nhỏ, méo, dính
Câu 36: Dây chằng Zinn bám vào:
  • Củng mạc
  • Mống mắt
  • Thể mi
  • Hắc mạc
Câu 37: Thể tích trung bình của hốc mắt là:
  • 45 ml
  • 40 ml
  • 30 ml
  • 35 ml
  • 50 ml
Câu 38: Triệu chứng có giá trị nhất giúp chẩn đoán xác định bệnh viêm loét giác mạc là:
  • Mất cảm giác giác mạc
  • Thị lực giảm nhiều
  • Thẩm lậu trên giác mạc, nhuộm fluorescein (+)
  • Đỏ mắt kiểu cương tụ rìa (+)
Câu 39: Triệu chứng có giá trị quyết định khoét bỏ nhãn cầu trong chấn thương mắt là:
  • Vết thương rộng, phòi nhiều tổ chức nội nhãn, thị lực sáng tối (-)
  • Vết thương rách củng mạc rộng, phòi nhiều dịch kính
  • Vết thương rách giác mạc rộng, phòi kẹt mống mắt
  • Vết thương rách giác mạc, củng mạc, phòi mống mắt, vỡ thể thuỷ tinh
Câu 40: Nghĩ đến bệnh nhân bị thoái hoá sắc tố võng mạc khi:
  • Có đám mờ trước mắt
  • Nhìn vật biến dạng
  • Có dấu hiệu ruồi bay
  • Có hiện tượng quáng gà
Câu 41: Mắt viễn thị nặng có đặc điểm:
  • Thị lực nhìn xa giảm nhiều hơn nhìn gần
  • Thị lực nhìn xa bình thường, nhìn gần giảm
  • Thị lực nhìn gần bình thường, nhìn xa giảm
  • Thị lực giảm cả khi nhìn gần và nhìn xa
Câu 42: Mống mắt và thể mi là một bộ phận thuộc:
  • Củng mạc
  • Giác mạc
  • Võng mạc
  • Màng bồ đào
Câu 43: Khi nào thị lực của trẻ em đạt mức gần như người lớn?
  • 3 tuổi
  • 4 tuổi
  • 2 tuổi
  • 1 tuổi
Câu 44: Thuốc chống chỉ định tra mắt trong điều trị loét giác mạc là:
  • Kháng sinh
  • Corticoid
  • Giảm đau
  • Giãn đồng tử
Câu 45: Nguyên nhân gây tăng nhãn áp trong bệnh glôcôm nguyên phát là:
  • Sức cản ở góc tiền phòng tăng
  • Lưu lượng thuỷ dịch tăng
  • Áp lực tĩnh mạch thượng củng mạc tăng
  • Đục thể thuỷ tinh căng phồng
Câu 46: Đường lây bệnh chủ yếu của viêm kết mạc lậu ở trẻ sơ sinh là:
  • Dùng chung khăn mặt, chậu
  • Tay bác sĩ và dụng cụ y tế
  • Đường hô hấp
  • Đường sinh dục của người mẹ

    Đại cương giải phẫu – sinh lý mắt
Câu 47: Chiều dài trục nhãn cầu của người trưởng thành là:
  • 16 – 18 mm
  • 18 – 20 mm
  • 20 – 22 mm
  • 22 – 24 mm
  • 24 – 26 mm
Câu 48: Cấu tạo của giác mạc gồm:
  • 1 lớp
  • 2 lớp
  • 3 lớp
  • 4 lớp
  • 5 lớp
Câu 49: Lớp không thuộc cấu trúc của giác mạc là:
  • Biểu mô sắc tố
  • Màng Bowman
  • Nhu mô
  • Màng Descemet
  • Nội mô
Câu 50: Công suất hội tụ của giác mạc là:
  • 40 dioptries
  • 45 dioptries
  • 50 dioptries
  • 55 dioptries
  • 60 dioptries
Câu 51: Củng mạc được cấu tạo chủ yếu từ:
  • Cơ vân
  • Cơ trơn
  • Gélatine
  • Collagen
  • Kératine
Câu 52: Thần kinh điều khiển cơ vòng đồng tử là:
  • Sợi vận động chủ động đến từ dây III
  • Sợi cảm giác đến từ dây V
  • Sợi giao cảm từ hạch cổ
  • Sợi phó giao cảm đến từ dây III
  • Thần kinh bán tự động
Câu 53: Thần kinh điều khiển cơ nan hoa của mống mắt là:
  • Sợi vận động chủ động đến từ dây III
  • Sợi cảm giác đến từ dây V
  • Sợi giao cảm đến từ hạch giao cảm cổ
  • Sợi phó giao cảm đến từ dây III
  • Thần kinh bán tự động
Câu 54: Chế tiết thuỷ dịch là chức năng của:
  • Mống mắt
  • Thể mi
  • Hắc mạc
  • Võng mạc
  • Dịch kính
Câu 55: Lớp của thể mi có khả năng chế tiết thuỷ dịch là:
  • Lớp cơ thể mi
  • Lớp mạch máu
  • Lớp biểu mô sắc tố
  • Lớp tế bào biểu mô hình lập phương ở tua mi
  • Lớp giới hạn trong
Câu 56: Hắc mạc là tổ chức có nhiều:
  • Sắc tố Xantrophin
  • Collagen
  • Sắc tố mélanine
  • Myéline
  • Acid hyaluronic
Câu 57: Động mạch mi ngắn sau nuôi dưỡng:
  • Mống mắt và thể mi
  • Hắc mạc và võng mạc
  • Giác mạc
  • Củng mạc
  • Cơ trực ngoài
Câu 58: Động mạch mi dài sau nuôi dưỡng:
  • Mống mắt và thể mi
  • Hắc mạc và võng mạc
  • Giác mạc
  • Củng mạc
  • Cơ trực ngoài
Câu 59: Tế bào nón tập trung nhiều nhất ở:
  • Hoàng điểm
  • Gai thị
  • Vùng xích đạo
  • Ora serrata
  • Vùng võng mạc vô cảm
Câu 60: Vai trò của tế bào que ở võng mạc là:
  • Nhận biết chi tiết khi ánh sáng mạnh
  • Nhận biết hình khối trong điều kiện ánh sáng yếu
  • Nhận biết màu sắc
  • Liên lạc giữa các tế bào nón
  • Không có vai trò sinh lý
Câu 61: Gai thị nằm ở phía nào so với hoàng điểm?
  • Phía thái dương
  • Phía mũi
  • Phía trên
  • Phía dưới
  • Trùng với hoàng điểm
Câu 62: Chất Rodopsin có trong:
  • Tế bào nón
  • Tế bào đa cực
  • Tế bào hai cực
  • Tế bào que
  • Biểu mô sắc tố
Câu 63: Dây thần kinh thị giác được tạo bởi sợi trục của:
  • Tế bào nón
  • Tế bào đa cực
  • Tế bào hai cực
  • Tế bào que
  • Tế bào biểu mô sắc tố

Không có câu hỏi
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Thông tin đề thi
Trường học
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Ngành nghề
Y khoa
Môn học
Y học hạt nhân đại cương
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
Lôi Vũ
1 năm trước •
Lấy 10
0
180
11
1 năm trước
8 tháng trước