Vi Sinh

Lưu
(5) lượt yêu thích
(788) lượt xem
(153) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Chức năng giữ cho virus có hình thái, kích thước ổn định là của:
  • Capsomer
  • Envelope
  • Acid nucleic
  • Capsid
Câu 2: Bệnh phẩm chẩn đoán sởi ở giai đoạn cuối thời kỳ ủ bệnh là:
  • Nước bọt
  • Đờm
  • Dịch tiết họng mũi
  • Máu
Câu 3: Trực khuẩn mủ xanh thường hay gây bệnh khi:
  • Cơ thể bị bệnh mạn tính, ung thư, dùng thuốc ức chế miễn dịch, kháng sinh dài ngày
  • Cơ thể dùng lâu dài corticoid, kháng sinh, chất chống ung thư
  • Bệnh nhân được dùng kháng sinh
  • Bệnh nhân bị nhiễm trùng đường hô hấp
Câu 4: Trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết dengue là muỗi:
  • Culex
  • Toxorhynchites
  • Aedes
  • Anopheles
Câu 5: Những yếu tố dịch thể thuộc hệ thống phòng ngự tự nhiên gồm:
  • Bổ thể, interferon, kháng thể tự nhiên
  • Bổ thể, propecdin, interferon
  • Propecdin, interferon, kháng thể tự nhiên
  • Interferon, kháng thể tự nhiên, propecdin, bổ thể
Câu 6: Mô tả nào sau đây đúng nhất đối với phế cầu:
  • Song cầu, hình ngọn nến, luôn luôn có vỏ
  • Cầu khuẩn Gram (+), thường xếp thành đôi, hình ngọn nến
  • Cầu khuẩn Gram (+), có vỏ, xếp thành chuỗi
  • Cầu khuẩn Gram (+), xếp thành chuỗi
Câu 7: Không được tiêm chủng vacin virus sống giảm độc lực cho các đối tượng sau:
  • Trẻ suy dinh dưỡng
  • Người già
  • Trẻ sơ sinh
  • Phụ nữ mang thai
Câu 8: Vi khuẩn dịch hạch (Yersinia pestis) xâm nhập vào cơ thể chủ yếu theo đường:
  • Da bị xây xát
  • Hô hấp
  • Da do côn trùng đốt (bọ chét, và con này là côn trùng)
  • Tiêu hóa
Câu 9: Đặc điểm không đúng với plasmid:
  • Nằm độc lập với nhiễm sắc thể của tế bào
  • Có khả năng tự nhân lên
  • Chứa chất liệu di truyền thiết yếu cho sự sống của tế bào
  • Là phân tử AND dạng vòng
Câu 10: Huyết thanh thường được đưa vào cơ thể bằng đường:
  • Tiêm tĩnh mạch
  • Uống
  • Tiêm trong da
  • Tiêm bắp

Câu 1: Nuôi virus cần đòi hỏi môi trường gì?
  • Môi trường thạch giàu chất dinh dưỡng, vô trùng.
  • Môi trường canh thang chứa hồng cầu.
  • Môi trường có tế bào cảm thụ, vô trùng.
  • Môi trường phải vô trùng, có pH phù hợp.
    5.Môi trường có chất phát triển.
Câu 2: Tìm ý sai về ngoại độc tố
  • Ngoại độc tố chỉ có ở vi khuẩn, không có ở virus.
  • Ngoại độc tố do vi khuẩn giải phóng ra khi tế bào vi khuẩn bị tan vỡ.
  • Từ ngoại độc tố có thể chế thành giải độc tố.
  • Một số ngoại độc tố có kháng độc tố để điều trị.
  • Ngoại độc tố thường gặp ở vi khuẩn gram dương.
Câu 3: Chỉ ra y đúng về nhiễm trùng
  • Nhiễm trùng chắc chắn dẫn đến bệnh.
  • Trong nhiễm trùng, vai trò cơ thể có y nghĩa quan trọng nhất.
  • Trong nhiễm trùng, vai trò vi sinh vật có y nghĩa quan trọng nhất.
  • Nhiễm trùng chỉ xảy ra ở động vật bậc cao.
  • Vi sinh vật có độc tố mới gây dược bệnh nhiễm trùng.
Câu 4: Chon y sai về độc lực vi sinh vật
  • Mọi loài vi sinh vật đều có độc lực.
  • Độc lực là yếu tố quyết định đến quá trình nhiễm trùng.
  • Tính lây bệnh của vi sinh vật chủ yếu phụ thuộc vào độc lực.
  • Đơn vị đo độc lực là DLM và DL
Câu 5: Tìm y sai nói về độc lực của vi sinh vật
  • Độc lực có thể tăng giảm hoặc không đổi.
  • Việc hình thành nha bào là cách cố định độc lực tự nhiên.
  • Rất hiếm khi gặp vi sinh vật giảm độc lực.
  • Đông khô và bảo quản lạnh là cách ổn định độc lực nhân tạo hiệu quả nhất.
Câu 6: Chọn y đúng về nội độc tố
  • Chủ yếu có ở vi khuẩn gram dương.
  • Quá trình nhiễm trùng được chia làm 4 giai đoạn.
  • Từ nội độc tố có thể chế thuốc giải độc tố.
  • Nội độc tố chỉ được giải phóng khi tế bào vi khuẩn tan vỡ.
Câu 7: Tìm y sai về nhiễm trùng
  • Nhiễm trùng không chắc chắn dẫn đến bệnh.
  • Quá trình nhiễm trùng được chia thành 4 thời kỳ: nung bệnh, khởi phát, toàn phát và kết thúc.
  • Nhiễm trùng chắc chắn dẫn đến bệnh.
  • Nhiễm trùng được chia thành nhiều thể khác nhau tùy theo biểu hiện của bệnh.
Câu 8: Tìm y đúng nhất về cách nhân lên của vi khuẩn
  • Vi khuẩn sinh sản nhanh cần lượng thức ăn lớn.
  • Vi khuẩn sinh sản bằng cách sinh nha bào.
  • Vi khuẩn nhân lên chủ yếu bằng cách nhân đôi.
  • Vi khuẩn nhân lên dựa vào bộ máy di truyền của tế bào chủ.
  • Vi khuẩn nhân lên lên chủ yếu theo thể L-form.
Câu 9: Tìm y sai nói về các yếu tố của độc lực
  • Độc lực vi sinh vật do nhiều yếu tố gây nên.
  • Khả năng gây bệnh xâm nhập và nhân lên của virus là một yếu tố của độc lực.
  • Chỉ có những vi sinh vật có độc tố mới có độc lực.
  • Vỏ là một yếu tố của độc lực giúp vi khuẩn tránh bị cơ thể tiêu diệt.
  • Vi sinh vật có độc lực mới có khả năng gây bệnh.
Câu 10: Chọn điểm đúng về độc tố của vi sinh vật
  • Độc tố có bản chất là gammaglobulin.
  • Độc tố là chất chuyển hóa của vsv trong quá trình phát triển.
  • Trên mọi loại vi khuẩn có khi có cả nội độc tố và ngoại độc tố.
  • Độc tố thường thấy ở các loài virus tối nguy hiểm như virus dại, viêm não, HI

Câu 1: Một trong những đặc điểm sau không thuộc về cầu khuẩn:
  • Những vi khuẩn hình cầu
  • Những vi khuẩn hình cầu hoặc tương đối giống hình cầu
  • Có đường kính trung bình khoảng 1m
  • Sinh nha bào
Câu 2: Mỗi loại vi khuẩn có một hình thể, kích thước nhất định, đó là nhờ yếu tố sau của vi khuẩn quyết định:
  • Vỏ
  • Vách
  • Nhân
  • Nha bào
Câu 3: Khái niệm xoắn khuẩn:
  • Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động được nhờ có lông
  • Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động
  • Di động hoặc không, nếu di động thì có lông quanh thân
  • Không di động
Câu 4: Đặc điểm cấu tạo tế bào của vi khuẩn:
  • Có nhân điển hình
  • Không có nhân
  • Không có màng nhân
  • Có bộ máy phân bào
Câu 5: Đặc điểm nào không phải là đặc điểm nhân của vi khuẩn:
  • Có chức năng di truyền
  • Không chứa ribosom
  • Là một sợi DNA dạng vòng kép, khép kín
  • Là một sợi RNA dạng vòng, kép, khép kín
Câu 6: Nhiễm sắc thể của vi khuẩn có đặc điểm:
  • Là một đại phân tử AND dạng vòng, mạch kép.
  • Là một đại phân tử AND dạng vòng, mạch đơn.
  • Là hai đại phân tử AND dạng vòng, mạch kép.
  • Là hai đại phân tử AND dạng vòng, mạch đơn.
Câu 7: Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn :
  • Protein và polipeptid chiếm khoảng 50% trọng lượng khô
  • Protein và polipeptid chiếm khoảng 80% trọng lượng khô
  • Không có enzym nội bào
  • Chứa nội độc tố
Câu 8: Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:
  • Là lớp màng mỏng bao bên ngoài nhân
  • Có các enzym ngoại bào
  • Chứa đựng tới 50% là nước
  • Ribosom có nhiều trong chất nguyên sinh
Câu 9: Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:
  • Có không bào chứa các nội độc tố
  • Có không bào chứa các thành phần muối khoáng
  • Có các thành phần acid amin
  • Có các lạp thể
Câu 10: Đặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:
  • Bao quanh vách tế bào
  • Bao quanh nhân tế bào
  • Là một lớp dày, không có tính đàn hồi
  • Cấu tạo hóa học chủ yếu là phospholipid
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Ngành nghề
Y học cổ truyền
Môn học
Vi sinh
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
7 tháng trước