Ảnh đề thi
Vi sinh Y học cổ truyền

Vi Sinh

Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam Nguyễn Minh Đức
476 câu 3 phần 1248 lượt xem 318 lượt luyện 5 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

476 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

60 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Chức năng giữ cho virus có hình thái, kích thước ổn định là của:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Capsomer
B Envelope
C Acid nucleic
D Capsid
Câu 2
Bệnh phẩm chẩn đoán sởi ở giai đoạn cuối thời kỳ ủ bệnh là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nước bọt
B Đờm
C Dịch tiết họng mũi
D Máu
Câu 3
Trực khuẩn mủ xanh thường hay gây bệnh khi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cơ thể bị bệnh mạn tính, ung thư, dùng thuốc ức chế miễn dịch, kháng sinh dài ngày
B Cơ thể dùng lâu dài corticoid, kháng sinh, chất chống ung thư
C Bệnh nhân được dùng kháng sinh
D Bệnh nhân bị nhiễm trùng đường hô hấp
Câu 4
Trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết dengue là muỗi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Culex
B Toxorhynchites
C Aedes
D Anopheles
Câu 5
Những yếu tố dịch thể thuộc hệ thống phòng ngự tự nhiên gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bổ thể, interferon, kháng thể tự nhiên
B Bổ thể, propecdin, interferon
C Propecdin, interferon, kháng thể tự nhiên
D Interferon, kháng thể tự nhiên, propecdin, bổ thể
Câu 6
Mô tả nào sau đây đúng nhất đối với phế cầu:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Song cầu, hình ngọn nến, luôn luôn có vỏ
B Cầu khuẩn Gram (+), thường xếp thành đôi, hình ngọn nến
C Cầu khuẩn Gram (+), có vỏ, xếp thành chuỗi
D Cầu khuẩn Gram (+), xếp thành chuỗi
Câu 7
Không được tiêm chủng vacin virus sống giảm độc lực cho các đối tượng sau:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trẻ suy dinh dưỡng
B Người già
C Trẻ sơ sinh
D Phụ nữ mang thai
Câu 8
Vi khuẩn dịch hạch (Yersinia pestis) xâm nhập vào cơ thể chủ yếu theo đường:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Da bị xây xát
B Hô hấp
C Da do côn trùng đốt (bọ chét, và con này là côn trùng)
D Tiêu hóa
Câu 9
Đặc điểm không đúng với plasmid:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nằm độc lập với nhiễm sắc thể của tế bào
B Có khả năng tự nhân lên
C Chứa chất liệu di truyền thiết yếu cho sự sống của tế bào
D Là phân tử AND dạng vòng
Câu 10
Huyết thanh thường được đưa vào cơ thể bằng đường:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tiêm tĩnh mạch
B Uống
C Tiêm trong da
D Tiêm bắp

Phần 2

Phần 2

97 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Nuôi virus cần đòi hỏi môi trường gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Môi trường thạch giàu chất dinh dưỡng, vô trùng.
B Môi trường canh thang chứa hồng cầu.
C Môi trường có tế bào cảm thụ, vô trùng.
D Môi trường phải vô trùng, có pH phù hợp.
5.Môi trường có chất phát triển.
Câu 2
Tìm ý sai về ngoại độc tố
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngoại độc tố chỉ có ở vi khuẩn, không có ở virus.
B Ngoại độc tố do vi khuẩn giải phóng ra khi tế bào vi khuẩn bị tan vỡ.
C Từ ngoại độc tố có thể chế thành giải độc tố.
D Một số ngoại độc tố có kháng độc tố để điều trị.
E Ngoại độc tố thường gặp ở vi khuẩn gram dương.
Câu 3
Chỉ ra y đúng về nhiễm trùng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhiễm trùng chắc chắn dẫn đến bệnh.
B Trong nhiễm trùng, vai trò cơ thể có y nghĩa quan trọng nhất.
C Trong nhiễm trùng, vai trò vi sinh vật có y nghĩa quan trọng nhất.
D Nhiễm trùng chỉ xảy ra ở động vật bậc cao.
E Vi sinh vật có độc tố mới gây dược bệnh nhiễm trùng.
Câu 4
Chon y sai về độc lực vi sinh vật
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mọi loài vi sinh vật đều có độc lực.
B Độc lực là yếu tố quyết định đến quá trình nhiễm trùng.
C Tính lây bệnh của vi sinh vật chủ yếu phụ thuộc vào độc lực.
D Đơn vị đo độc lực là DLM và DL
Câu 5
Tìm y sai nói về độc lực của vi sinh vật
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Độc lực có thể tăng giảm hoặc không đổi.
B Việc hình thành nha bào là cách cố định độc lực tự nhiên.
C Rất hiếm khi gặp vi sinh vật giảm độc lực.
D Đông khô và bảo quản lạnh là cách ổn định độc lực nhân tạo hiệu quả nhất.
Câu 6
Chọn y đúng về nội độc tố
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chủ yếu có ở vi khuẩn gram dương.
B Quá trình nhiễm trùng được chia làm 4 giai đoạn.
C Từ nội độc tố có thể chế thuốc giải độc tố.
D Nội độc tố chỉ được giải phóng khi tế bào vi khuẩn tan vỡ.
Câu 7
Tìm y sai về nhiễm trùng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhiễm trùng không chắc chắn dẫn đến bệnh.
B Quá trình nhiễm trùng được chia thành 4 thời kỳ: nung bệnh, khởi phát, toàn phát và kết thúc.
C Nhiễm trùng chắc chắn dẫn đến bệnh.
D Nhiễm trùng được chia thành nhiều thể khác nhau tùy theo biểu hiện của bệnh.
Câu 8
Tìm y đúng nhất về cách nhân lên của vi khuẩn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vi khuẩn sinh sản nhanh cần lượng thức ăn lớn.
B Vi khuẩn sinh sản bằng cách sinh nha bào.
C Vi khuẩn nhân lên chủ yếu bằng cách nhân đôi.
D Vi khuẩn nhân lên dựa vào bộ máy di truyền của tế bào chủ.
E Vi khuẩn nhân lên lên chủ yếu theo thể L-form.
Câu 9
Tìm y sai nói về các yếu tố của độc lực
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Độc lực vi sinh vật do nhiều yếu tố gây nên.
B Khả năng gây bệnh xâm nhập và nhân lên của virus là một yếu tố của độc lực.
C Chỉ có những vi sinh vật có độc tố mới có độc lực.
D Vỏ là một yếu tố của độc lực giúp vi khuẩn tránh bị cơ thể tiêu diệt.
E Vi sinh vật có độc lực mới có khả năng gây bệnh.
Câu 10
Chọn điểm đúng về độc tố của vi sinh vật
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Độc tố có bản chất là gammaglobulin.
B Độc tố là chất chuyển hóa của vsv trong quá trình phát triển.
C Trên mọi loại vi khuẩn có khi có cả nội độc tố và ngoại độc tố.
D Độc tố thường thấy ở các loài virus tối nguy hiểm như virus dại, viêm não, HI

Phần 3

Phần 3

319 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Một trong những đặc điểm sau không thuộc về cầu khuẩn:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Những vi khuẩn hình cầu
B Những vi khuẩn hình cầu hoặc tương đối giống hình cầu
C Có đường kính trung bình khoảng 1m
D Sinh nha bào
Câu 2
Mỗi loại vi khuẩn có một hình thể, kích thước nhất định, đó là nhờ yếu tố sau của vi khuẩn quyết định:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vỏ
B Vách
C Nhân
D Nha bào
Câu 3
Khái niệm xoắn khuẩn:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động được nhờ có lông
B Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động
C Di động hoặc không, nếu di động thì có lông quanh thân
D Không di động
Câu 4
Đặc điểm cấu tạo tế bào của vi khuẩn:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có nhân điển hình
B Không có nhân
C Không có màng nhân
D Có bộ máy phân bào
Câu 5
Đặc điểm nào không phải là đặc điểm nhân của vi khuẩn:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có chức năng di truyền
B Không chứa ribosom
C Là một sợi DNA dạng vòng kép, khép kín
D Là một sợi RNA dạng vòng, kép, khép kín
Câu 6
Nhiễm sắc thể của vi khuẩn có đặc điểm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Là một đại phân tử AND dạng vòng, mạch kép.
B Là một đại phân tử AND dạng vòng, mạch đơn.
C Là hai đại phân tử AND dạng vòng, mạch kép.
D Là hai đại phân tử AND dạng vòng, mạch đơn.
Câu 7
Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn :
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Protein và polipeptid chiếm khoảng 50% trọng lượng khô
B Protein và polipeptid chiếm khoảng 80% trọng lượng khô
C Không có enzym nội bào
D Chứa nội độc tố
Câu 8
Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Là lớp màng mỏng bao bên ngoài nhân
B Có các enzym ngoại bào
C Chứa đựng tới 50% là nước
D Ribosom có nhiều trong chất nguyên sinh
Câu 9
Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có không bào chứa các nội độc tố
B Có không bào chứa các thành phần muối khoáng
C Có các thành phần acid amin
D Có các lạp thể
Câu 10
Đặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bao quanh vách tế bào
B Bao quanh nhân tế bào
C Là một lớp dày, không có tính đàn hồi
D Cấu tạo hóa học chủ yếu là phospholipid
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?

Menu

Chào bạn đến với TGLearning

Đăng nhập để tạo đề và lưu kết quả luyện tập.

Đăng ký tài khoản

Đề thi

Flashcard

Khám phá