Ảnh đề thi

BỆNH HỌC đhqg

Đang cập nhật Quỳnh Diễm
11 câu 1 phần 188 lượt xem 5 lượt luyện 1 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

11 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

11 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Quá mẫn được định nghĩa là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đáp ứng miễn dịch yếu trước kháng nguyên
B Đáp ứng miễn dịch quá mức cần thiết gây bệnh lý
C Đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu
D Phản ứng miễn dịch chỉ xảy ra với virus
Câu 2
Quá mẫn typ I có yếu tố miễn dịch chính là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A IgG
B IgM
C IgE
D TCD8
Câu 3
Quá mẫn typ I có thời gian khởi phát:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 24 – 72 giờ
B 0 – 30 phút
C 2 – 24 giờ
D 12 – 48 giờ
Câu 4
Tế bào tham gia chính trong quá mẫn typ I:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đại thực bào
B Bạch cầu trung tính
C Tế bào mast và bạch cầu ái kiềm
D TCD4
Câu 5
Chất trung gian chính trong phản vệ typ I:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Interferon
B Histamin, Leucotrie
C TNF-alpha
D Interleukin-2
Câu 6
Biểu hiện điển hình của quá mẫn typ I là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm da tiếp xúc
B Tan máu bất đồng Rh
C Sốc phản vệ
D Viêm cầu thận sau nhiễm khuẩn
Câu 7
Trong cơ chế sốc phản vệ, IgE gắn vào:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bạch cầu trung tính
B MLympho B
C Tế bào mast và bạch cầu ái kiềm
D Tiểu cầu
Câu 8
Chất gây co thắt cơ trơn phế quản trong typ I:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A IL-4
B Leukotrien
C IL-10
D IFN-γ

(Chất gây giãn mạch, tăng tính thấm thành mạch, làm thoát huyết tương khỏi mạch: histamin và bradykinin
Kháng thể IgE bám vào bề mặt các tế bào Mast và bạch cầu ái kiềm vì ở đó có các receptor đặc hiệu)
Câu 9
Quá mẫn typ II là quá mẫn:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Qua trung gian IgE
B Qua trung gian tế bào
C Qua trung gian phức hợp miễn dịch
D Qua trung gian kháng thể độc tế bào
Câu 10
Cơ chế gây tan tế bào trong quá mẫn typ II chủ yếu do:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giải phóng histamin
B Hoạt hóa bổ thể
C Giải phóng IL-1
D Hoạt hóa TCD8
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?

Menu

Chào bạn đến với TGLearning

Đăng nhập để tạo đề và lưu kết quả luyện tập.

Đăng ký tài khoản

Đề thi

Flashcard

Khám phá