Châm cứu 1

Lưu
(8) lượt yêu thích
(998) lượt xem
(200) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Các giả thuyết về cơ chế tác dụng của châm cứu gồm: (chọn 2 đáp án)
  • A. Châm cứu là một kích thích gây ra một cung phản xạ mới
  • B. Hiện tượng chiếm ưu thế của Utomski
  • C. Lý thuyết về đau của Melzak và Wall (cửa kiểm soát 1985)
  • D. Nguyên lý về cơ năng sinh lý linh hoạt của hệ thần kinh widy
  • E. Cả A và B
Câu 2: Cặp huyệt Nguyên – lạc của kinh Thủ thái âm Phế là:
  • Thái uyên – Liệt khuyết
  • B. Trung phủ - Vân môn
  • C. Ngư tế - Thiếu thương
  • D. Khổng tối – Xích trạch
Câu 3: Huyệt tổng vùng thượng vị là:
  • Túc tam lý
  • B. Tam âm giao
  • C. Ủy trung
  • D. Hợp cốc
Câu 4: Số lượng huyệt trong cơ thể ( chọn 2 đáp án)
  • A. 690 huyệt thuộc kinh mạch
  • B. 200 huyệt ngoài kinh và huyệt mới
  • C. 319 huyệt ngoài kinh và huyệt mới
  • D. 670 huyệt thuộc kinh mạch
  • E. A và B
Câu 5: Huyệt nằm ở đầu các ngón tay hoặc chân là huyệt:
  • A. Huỳnh
  • B. Tỉnh
  • C. Du
  • D. Lạc
Câu 6: Huyệt Tỉnh của kinh Thủ Dương minh Đại trường:
  • Thương dương
  • B. Khúc trì
  • C. Kiên ngung
  • D. Phù đột
Câu 7: Các giả thuyết về cơ chế tác dụng của châm cứu gồm: (chọn 2 đáp án)
  • A. Châm cứu là một kích thích gây ra một cung phản xạ mới
  • B. Hiện tượng chiếm ưu thế của Utomski
  • C. Lý thuyết về đau của Melzak và Wall (cửa kiểm soát 1985)
  • D. Nguyên lý về cơ năng sinh lý linh hoạt của hệ thần kinh widy
  • E. Cả A và B
Câu 8: Cặp huyệt Nguyên – lạc của kinh Thủ thái âm Phế là:
  • Thái uyên – Liệt khuyết
  • B. Trung phủ - Vân môn
  • C. Ngư tế - Thiếu thương
  • D. Khổng tối – Xích trạch
Câu 9: Huyệt tổng vùng thượng vị là:
  • Túc tam lý
  • B. Tam âm giao
  • C. Ủy trung
  • D. Hợp cốc
Câu 10: Số lượng huyệt trong cơ thể ( chọn 2 đáp án)
  • A. 690 huyệt thuộc kinh mạch
  • B. 200 huyệt ngoài kinh và huyệt mới
  • C. 319 huyệt ngoài kinh và huyệt mới
  • D. 670 huyệt thuộc kinh mạch
  • E. A và B

Câu 1: 10: (1 đáp án)Tác dụng điều trị của huyệt Thống lý:
  • Đau vùng trước tim, hồi hộp đánh trống ngực, đau vai, cánh tay cổ tay, nhức đầu, sốt cao không có mồ hôi, co giật, viêm màng tiếp hợp, điều trị lưỡi cứng mất tiếng
  • B. Đau vùng trước tim, sốt rét lâu ngày, hồi hộp mất ngủ, đái dầm
  • C. Đau vùng trước tim, hồi hộp trống ngực, mất ngủ hay quên, an thần hạ áp
  • D. Đau vùng trước tim, hồi hộp trống ngực, sốt cao hôn mê, đau tức ngực sườn
Câu 2: 11: (1 đáp án)Huyệt kinh của kinh Túc quyết âm can:
  • Trung phong
  • B. Hội tông
  • C. Quan xung
  • D. Dịch môn
Câu 3: 12: (1 đáp án)Huyệt Huỳnh của kinh Thủ Dương minh Đại trường:
  • A. Thương dương
  • B. Khúc trì
  • C. Nhị gian
  • D. Hạ liêm
Câu 4: 13: (1 đáp án)Huyệt Du của kinh Thủ Dương minh Đại trường:
  • Tam gian
  • B. Khúc trì
  • C. Nhị gian
  • D. Hạ liêm
Câu 5: 14: (1 đáp án)Tác dụng sinh lý của dòng điện 1 chiều đều ( chọn 2 đáp án):
  • A. Gây bỏng nơi đặt điện cực
  • B. Không gây bỏng nơi đặt điện cực
  • C. Gây co mạch tại nơi đặt điện cực
  • D. Gây giãn mạch, tăng tuần hoàn tại chỗ đặt điện cực
  • E, A và D
Câu 6: 15: (1 đáp án)Phép châm nào sau đây là phép châm bổ:
  • Châm hướng kim xuôi đường đi của đường kinh
  • B. Châm kim vào nhanh
  • C. Bệnh nhân hít vào châm kim vào
  • D. Thứ tự huyệt châm ngược với đường đi của đường kinh
Câu 7: 16: (1 đáp án)Huyệt Khúc trạch là:
  • Huyệt hợp thuộc Thủy trong ngũ du huyệt
  • B. Huyệt hợp thuộc hỏa trong ngũ du huyệt
  • C. Huyệt hợp thuộc Kim trong ngũ du huyệt
  • D. Huyệt hợp thuộc Thổ trong ngũ du huyệt
Câu 8: 17: (1 đáp án)Trong các cách châm xuyên huyệt sau, cách châm nào là châm tả:
  • Kiên ngung xuyên Tý nhu
  • B. Ngoại quan xuyên Chi câu
  • C. Túc tam lý xuyên Phong long
  • D. Ủy trung xuyên Đại lăng
Câu 9: 18: (1 đáp án)Cách nối dây điện châm ( chọn 2 đáp án):
  • A. Mắc kinh dương với kinh dương
  • B. Không mắc đối xứng
  • C. Nối dây các điện cực tùy ý
  • D. Mắc trên cùng 1 đường kinh
  • E. A và D
Câu 10: 19: (1 đáp án)Tác dụng điều trị của huyệt Thái uyên:
  • Xuất huyết
  • B. Đau dây thần kinh liên sườn
  • C. Sốt cao co giật
  • D. Viêm tuyến vú

Câu 1: Từ khe liên đốt D3 – D4 đo ngang ra 1,5 thốn là vị trí huyệt:
  • D. Tâm du
  • C. Phế du
  • A. Đại trữ
  • B. Phong môn
Câu 2: Vị trí huyệt Xích trạch nằm ở trên đường ngang nếp gấp khuỷu tay:
  • D. Phía ngoài gân cơ ngửa dài, phía trong gân cơ nhị đầu
  • C. Phía ngoài gân cơ nhị đầu, phía trong gân cơ ngửa dài
  • A. Phía ngoài máng nhị đầu ngoài, phía ngoài gân cơ ngửa dài
  • B. Phía trong gân cơ nhị đầu, huyệt ở máng nhị đầu trong
Câu 3: Vị trí huyệt Khúc trạch nằm trên đường ngang nếp gấp khuỷu:
  • B. Trên rãnh nhị đầu trong, bên ngoài gân cơ nhị đầu, bên trong cơ ngửa dài
  • A. Trên rãnh nhị đầu ngoài, bên ngoài gân cơ nhị đầu, bên trong cơ ngửa dài
  • C. Trên rãnh nhị đầu trong, bên trong gân cơ nhị đầu
  • D. Trên rãnh nhị đầu trong, bên ngoài gân cơ nhị đầu
Câu 4: Huyệt Thống lý nằm trên đường nối từ huyệt Thiếu hải đến huyệt Thần môn và:
  • B. Từ lằn chỉ cổ tay đo lên 2 thốn
  • D. Từ lằn chỉ cổ tay đo lên 1 thốn
  • C. Từ lằn chỉ cổ tay đo lên 0,5 thốn
  • A. Từ lằn chỉ cổ tay đo lên 1,5 thốn
Câu 5: Nằm trên lằn chỉ cổ tay, ở phía ngoài gân cơ gan tay lớn, ngoài mạch quay là huyệt:
  • D. Thần môn
  • B. Thái khê
  • C. Thái uyên
  • A. Thái xung
Câu 6: Huyệt Thần môn nằm ở chỗ lõm giữa xương đậu và đầu dưới xương trụ trênlằn chỉ cổ tay và:
  • A. Ở phía ngoài chỗ bám gân cơ trụ trước
  • C. Ở phía trong gân cơ gan tay lớn
  • D. Ở phía ngoài mạch quay
  • B. Ở trong chỗ bám gân cơ duỗi chung ngón tay
Câu 7: Huyệt Thập tuyên ở mười đầu ngón tay cách bờ tự do móng tay 2mm:
  • A. Về phía gan bàn tay
  • B. Về phía mu tay
  • C. Ở chính giữa ngón tay
  • D. Ở dưới móng tay
Câu 8: Huyệt nằm ở chỗ lõm phía sau ngoài mấu chuyển lớn xương đùi trên cơ mông là huyệt:
  • B. Hoàn khiêu
  • D. Thượng liêu
  • C. Thừa phù
  • A. Trật biên
Câu 9: Vị trí của huyệt Trật biên:
  • C. Trường cường đo xuống 2 thốn, đo ngang ra 3 thốn
  • D. Trường cường đo lên 3 thốn, đo ngang ra 3 thốn
  • B. Từ huyệt Trường cường đo lên 3 thốn, đo ngang ra 2 thốn
  • A. Từ huyệt Trường cường đo lên 2 thốn, đo ngang ra 3 thốn
Câu 10: Ở mặt sau đùi, giữa nếp lằn mông là huyệt:
  • B. Thượng liêu
  • D. Hoàn khiêu
  • A. Trật biên
  • C. Thừa phù

Câu 1: Dùng các từ đúng trong danh mục dưới đây để điền vào chỗ trống:Châm là một kích thích (1) ………hay cứu vào huyệt là một kích thích(2)……….(nhiệt) gây nên một kích thích tại da, cơ, tạo ra (3)…………có tác dụng (4)………và (5)……… cung phản xạ bệnh lý, làm (6)………., giải phóng sự(7)………Dựa trên nguyên lý của(8) ………….(có hai luồng xung động của hai kích thích khác nhau cùng đưa lên não một thời điểm thì kích thích nào có cường độ mạnh hơn và liên tục hơn thì có tác dụng kéo dài các xung động của kích thích kia tới nó và tiến tới dập tắt kích thích kia).
  • (1)cơ học (2) lý học (3)cung phản xạ mới (4) ức chế (5) phá vỡ (6) giảm cơn đau (7) co cơ (8) Utomski
  • (1)cơ học (2) lý học (3)cung phản xạ mới (4) ức chế (5) phá vỡ (6) giảm cơn đau (7) co cơ (8) Utomski
  • (1)cơ học (2) lý học (3)cung phản xạ mới (4) ức chế (5) phá vỡ (6) giảm cơn đau (7) co cơ (8) Utomski
  • (1)cơ học (2) lý học (3)cung phản xạ mới (4) ức chế (5) phá vỡ (6) giảm cơn đau (7) co cơ (8) Utomski
Câu 2: Dùng các từ đúng trong danh mục dưới đây để điền vào chỗ trống: Kết hợp Y học cổ truyền, dựa vào nguyên lý của châm cứu học, lý luận về hoạt động thần kinh của (1)…….và tác dụng của dược vật. Dựa vào phương pháp chẩn đoán của (2) ……..để lấy huyệt theo (3) ………..phối hợp với tác dụng của thuốc tiêm và (4)……liệu pháp (5)………… có thể làm tăng lên(6) …….kích thích,(7) …….kích thích và (8)……kích thích trong khi chữa bệnh.
  • (1)Páp-Lốp (2) Đông Y(3) đường kinh(4) phong bế (5) thủy châm (6) liệu pháp (7) cường độ (8) thời gian
  • (1)Páp-Lốp (2) Đông Y (3) kinh lạc (4) phong bế (5) điện châm (6) liệu pháp (7) cường độ (8) thời gian
  • (1)Páp-Lốp (2) Đông Y (3) đường kinh (4) phong bế (5) thủy châm (6) liệu pháp độ (7 ) thời gian (8) cườngđộ
  • (1)Páp-Lốp (2) Đông Y (3) kinh lạc (4) phong bế (5) điện châm (6) liệu pháp (7) cường độ (8) thời gian
Câu 3: Dùng các từ đúng trong danh mục dưới đây để điền vào chỗ trống Căn cứ: (1)………….thì + Bổ: “ (2)…….: châm vào (3)……..”, “ (4)……..: rút kim ra (5)…………” + Tả: “ (6) ………: châm vào nhanh”, “ (7) ………: rút kim ra chậm .”
  • (1) Tiểu châm giải (2) Từ nội (3) chậm (4) tật xuất 5) nhanh (6) Tật nội (7) từ xuất
  • (1) Tiểu châm giải (2) Tật nội (3) chậm (4) tật nhập 5) nhanh (6) Từ nội (7) từ xuất
  • (1) Tiểu châm giải (2) Từ nội (3) chậm (4) tật nhập 5) nhanh (6) Tật nội (7) từ xuất
  • (1) Tiểu châm giải (2) Từ nội (3) chậm (4) tật xuất 5) nhanh (6) Từ nội (7) từ xuất
Câu 4: Theo y học cổ truyền: Trong (1)……..có (2)…….vận hành, khi có bệnh hoặc do tà khí thực hoặc (3) …..dẫn đến sự (4) ………của kinh khí gây ra các triệu chứng của bệnh. Khi châm kim vào (5)…..sẽ có (6)….hiện tượng tùy theo (7) ….và (8)…… người bệnh gọi là (9)………
  • (1)đường kinh (2) kinh khí (3) chính khí hư (4) bế tắc (5) huyệt (6) hai (7) nguyên nhân (8) trạng thái (9) đắc khí
  • (1)đường kinh (2) kinh khí (3) chính khí thực (4) bế tắc (5) huyệt (6) hai (7) ngoại nhân (8) trạng thái (9) đắc khí
  • (1)đường kinh (2) kinh khí (3) chính khí hư (4) bế tắc (5) huyệt (6) hai (7) ngoại nhân (8) trạng thái (9) đắc khí
  • (1)đường kinh (2) kinh khí (3) chính khí thực (4) bế tắc (5) huyệt (6) hai (7) nguyên nhân (8) trạng thái (9) đắc khí
Câu 5: Nội kinh có câu: “(1) ….là nhân theo(2) ….để (3)……, (4) …là tùy theo (5) ….để (6)…..”- Bổ: đợi lúc hô tức là khi (7) ….thì châm vào, đợi lúc hấp tức là khi (8) …..thì rút kim ra - Tả: đợi lúc hấp tứ là khi (8)….thì châm vào, đợi lúc hô tức là khi(7)….thì rút kim ra
  • (1)Hô (2) Dương (3) xuất (4) hấp (5) Âm (6) nhập (7) thở ra (8) hít vào
  • (1)Hô (2) Dương (3) nhập (4) hấp (5) Âm (6) nhập (7) thở ra (8) hít vào
  • (1)Hô (2) Dương (3) xuất (4) hấp (5) Âm (6) nhập (7) hít vào (8) thở ra
  • (1)Hô (2) Dương (3) nhập (4) hấp (5) Âm (6) xuất (7) thở ra (8) hít vào
Câu 6: Bổ tả theo pháp vê kim- Bổ: xoay kim về (1)…., tức là (2)….hướng về (3)….., (4) ….hướng về (5)……- Tả: xoay kim vè (6)……, tức là (2)……lui về phía sau, ngón tay trỏ hướng về phía trước . Phép bổ tả có thể còn được quy định với số lần (7)…….theo (8)…..của Âm dương
  • (1) phía trái (2) ngón tay cái (3) phía trước (4) ngón tay trỏ (5) phía sau (6) phía hữu (7) xoay (8) 6 và 9
  • (1) phía trái (2) ngón tay trỏ (3) phía trước (4) ngón tay trỏ (5) phía sau (6) phía hữu (7) xoay (8)9 và 6
  • (1) phía phải (2) ngón tay cái (3) phía trước (4) ngón tay trỏ (5) phía sau (6) phía hữu (7) xoay (8) 9 và 6
  • (1) phía phải (2) ngón tay cái (3) phía trước (4) ngón tay trỏ (5) phía sau (6) phía hữu (7) xoay (8) 6 và 9
Câu 7: Châm cứu có tác dụng kích thích gây (1)……hoặc(2)……..tùy mục đích điều trị;Nếu bệnh ức chế thì dùng châm cứu để (3)………..; Nếu bệnh hưng phấn thì châm cứu có thể gây ức chế để điều chỉnh cơ thể trở lại trạng thái sinh lý (4)….. Bệnh (5) ……thường dùng phép châm (6) …..để điều trị. Bệnh (7)………thường dùng phép châm (8)…để điều trị
  • (1) hưng phấn (2) ức chế (3) kích thích gây hưng phấn (4) bình thường(5) cấp tín (6) tả (7) mạn tính
  • (1) hưng phấn (2) ức chế (3) kích thích gây hưng phấn (4) bình thường(5) mạn tín (6) tả (7) cấp tín
  • (1) hưng phấn (2) ức chế (3) kích thích gây hưng phấn (4) bình thường(5) cấp tín (6) tả (7) cấp tín
  • (1) hưng phấn (2) ức chế (3) kích thích gây hưng phấn (4) bình thường(5) mạn tín (6) tả (7) mạn tính
Câu 8: Điện châm: Tức là dùng xung điện ở (1)……, (2)…. kích thích và điều khiển sự vận hành của (3)……., làm tăng cường sự dinh dưỡng của các tổ chức đưa trạng thái của cơ thể về trạng thái(3)……. Hiện nay chúng ta thường dùng máy điện châm phát xung điện đều, (4)……, cường dộ kích thích từ (5)……., tần số kích thích từ (6)…….. Đây là phương pháp kết hợp chặt chẽ giữa phương pháp chữa bệnh bằng (7)……….( của YHCT) với phương pháp chữa bệnh bằng (8)…….( của YHHĐ)
  • (1) tần số thấp (2) điện thế thấp (3) thăng bằng (4) Tần số thấp (5) 5-100 micro ampe (6) 2-60 Hz (7) châm cứu (8) dòng điện
  • (1) tần số thấp (2) điện thế trùng bình (3) thăng bằng (4) Tần số thấp (5) 5-100 micro ampe (6) 5-60 Hz (7) châm cứu (8) dòng điện
  • (1) tần số thấp (2) điện thế trung bình (3) thăng bằng (4) Tần số thấp (5) 2-100 micro ampe (6) 2-60 Hz (7) châm cứu (8) dòng điện
  • (1) tần số thấp (2) điện thế thấp (3) thăng bằng (4) Tần số thấp (5) 2-100 micro ampe (6) 5-60 Hz (7) châm cứu (8) dòng điện
Câu 9: Dùng các từ đúng trong danh mục dưới đây để điền vào chỗ trốngChâm là một kích thích (1) ………hay cứu vào huyệt là một kích thích(2)……….(nhiệt) gây nên một kích thích tại da, cơ, tạo ra (3)…………có tác dụng (4)………và (5)……… cung phản xạ bệnh lý, làm (6)………., giải phóng sự(7)………Dựa trên nguyên lý của(8) ………….(có hai luồng xung động của hai kích thích khác nhau cùng đưa lên não một thời điểm thì kích thích nào có cường độ mạnh hơn và liên tục hơn thì có tác dụng kéo dài các xung động của kích thích kia tới nó và tiến tới dập tắt kích thích kia).
  • 1.cơ học (2) lý học 3 cung phản xạ mới (4) ức chế (5) phá vỡ (6) giảm cơn đau (7) co cơ (8) Utomski
  • 1.cơ học (2) lý học 3 cung phản xạ mới (4) phá vỡ (5) ức chế (6) giảm cơn đau (7) giãn cơ (8) Utomski
  • 1.cơ học (2) lý học 3 cung phản xạ mới (4) ức chế (5) phá vỡ (6) giảm cơn đau (7) giãn cơ (8) Utomski
  • 1.cơ học (2) lý học 3 cung phản xạ mới (4) phá vỡ (5) ức chế (6) giảm cơn đau (7) co cơ (8) Utomski
Câu 10: Kinh là là tên gọi chung của (1)……và (2)……..trong cơ thể: Kinh là đường (3)……., đi ở (4)………, là cái khung của hệ kinh lạc; Lạc là những đường (5)….., từ kinh mạch chia ra như một mạng lưới và đi ở (6)……..
  • (1)Kinh mạch (2) lạc mạch (3) dọc (4) sâu (5) ngang (6) nông
  • (1)Kinh mạch (2) lạc mạch (3)ngang (4) sâu (5) dọc (6) nông
  • (1)Kinh mạch (2) lạc mạch (3)nông (4) sâu (5) ngang (6) dọc
  • (1)Kinh mạch (2) lạc mạch (3) nông (4) sâu (5) ngang (6 )sâu
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Đang cập nhật
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
2 năm trước
1 năm trước
Lôi Vũ
1 năm trước •
Lấy 10
0
209
11
1 năm trước