1. Thủng dạ dày thường gặp ở
A. Nữ giới nhiều hơn nam giới.
B. Nữ giới chiếm 50%.
C. Những người lớn tuổi.
D. Nam giới chiếm 90%.
E. Trước bữa ăn.
2. Thủng ổ loét dạ dày tá tràng thường gặp ở nam giới
A. 20 – 40 tuổi.
B. 60 – 80 tuổi.
C. Dưới 20 tuổi.
D. A và C đúng.
E. B và C đúng.
3. Thủng ổ loét dạ dày-tá tràng hay gặp vào thời điểm:
A. Mùa nắng nóng
B. Mùa mưa
C. Khí hậu thay đổi đột ngột từ nắng sang mưa và ngược lại
D. Sau bữa ăn
E. Vào mùa xuân
4. Vị trí lỗ thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thường gặp:
A. Hai hay nhiều lỗ thủng
B. Ở mặt sau dạ dày
C. Ở mặt sau tá tràng
D. Ở mặt trước dạ dày, tá tràng
E. Thủng ở dạ dày nhiều hơn ở tá tràng
5. Thủng ổ loét dạ dày tá tràng.
A. Gặp ở mùa nóng nhiều hơn mùa lạnh.
B. Thường xảy ra ở các tháng 5 ,6, 7, 8.
C. Mùa rét nhiều hơn mùa nóng.
D. Ít xảy ra vào các tháng 1, 2, 3, 4, 5. 7
E. C và D đúng.
6. Thủng ổ loét dạ dày tá tràng có thể là
A. Thủng ở một ổ loét non hay một ổ loét chai cứng.
B. Thủng chỉ gặp ở một ổ loét non.
C. Thủng chỉ gặp ở một ổ loét chai cứng
D. Thủng chỉ gặp ở ổ loét ung thư hóa.
E. C và D đúng.
7. Triệu chứng cơ năng quan trọng nhất trong thủng ổ loét dạ dày tá tràng là:
A. Đau như dao đâm.
B. Đau phải gập người.
C. Đau khắp ổ bụng.
D. Đau ngày một tăng.
E. Không có câu nào đúng.
8.Chọn câu đúng nhất: Gõ mất vùng đục trước gan là triệu chứng chứng tỏ:
A. Thủng ổ loét dạ dày tá tràng.
B. Thủng tạng rỗng.
C. Có hơi trong ổ bụng.
D. Tắc ruột.
E. Viêm tụy cấp.
9. Triệu chứng thực thể quan trọng nhất trong thủng ổ loét dạ dày tá tràng là:
A. Cơ thẳng bụng nổi rõ
B. Co cứng thành bụng
C. Gõ mất vùng bụng trước gan
D. Gõ đục vùng thấp.
E. Gõ vang vùng cao
10. Chụp X quang bụng nằm không chuẩn bị trên bệnh nhân thủng ổ loét dạ dày tá tràng thường có dấu hiệu liềm hơi dưới hoành
A. Đúng
B. Sai
1. Vàng da tắc mật ở trẻ sơ sinh thường nghĩ đến:
A. Vàng da sinh lý
B. Vàng da nhân
C. Teo đường mật bẩm sinh
D. Giãn đường mật bẩm sinh
E. Các câu trên đều đúng
2. Nguyên nhân vàng da tắc mật hàng đầu ở trẻ nhũ nhi là
A. Viêm đường mật xơ teo
B. Giun chui ống mật
C. Teo đường mật bẩm sinh
D. Giãn đường mật bẩm sinh
E. Các câu trên đều đúng.
3. Nguyên nhân hàng đầu gây vàng da tắc mật ở người lớn ở nước ta hiện nay là:
A. Sỏi mật
B. Giun chui ống mật
C. U đường mật
D. U đầu tụy
E. U bóng vater
4. Nguyên nhân chính gây sỏi mật ở nước ta là:
A. Do nhiễm khuẩn đường mật
B. Do nhiễm ký sinh trùng đường ruột
C. Do rối loạn chuyển hóa cholesterol
D. Câu A , B đúng
E. Câu A, B, C đúng
5. Vi khuẩn hay gặp nhất trong nhiễm khuẩn đường mật là:
A. Klebsiella
B. Proteus
C. Enterobacter
D. Pseudomonas
E. E.Coli
6. Túi mật to trong sỏi ống mật chủ có biểu hiện:
A. Khối nổi lên ở bờ sườn phải
B. Di động theo nhịp thở
C. Khi ấn vào đâu, Murphy (+)
D. Câu A , B đúng.
E. Câu A và B và C đúng
7. Sỏi ống gan chung gây tắc mật có đặc điểm:
A. Vàng da, vàng mắt
B. Có thể gây viêm tụy cấp
C. Gan to, túi mật to
D. Câu A , B đúng
E. Câu A , B , C đúng
8. Sỏi kẹt ở cổ túi mật có đặc điểm:
A. Vàng da, vàng mắt
B. Gan to
C. Túi mật to
D. Câu A và B đúng
E. Câu A, B, C đúng
9. Sỏi ống mật chủ có đặc điểm:
A. Vàng da, vàng mắt
B. Đau bụng, sốt
C. Gan to, bờ sắc, mặt nhẵn
D. Câu A và B đúng
E. Câu A, B, C đúng
10. Gan to trong sỏi ống mật có đặc điểm: to đều, mặt nhẵn, bờ sắc, ấn đau tức. đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
1. Những người lao động nặng, trong môi trường nắng nóng, ra nhiều mồ hôi, thường bị sỏi do:
A. Tăng calci máu
B. Tăng acid uric máu.
C. Tăng lắng đọng
D. Nước tiểu acid hóa
E. Tất cả đều sai
2. Hẹp cổ đài thường gây sỏi ở:
A. Sỏi bể thận
B. Sỏi thận
C. Sỏi niệu quản
D. Sỏi san hô
E. Tất cả đều đúng
3. Hẹp khúc nối thường gây sỏi ở:
A. Sỏi bể thận
B. Sỏi chỗ nối bể thận – niệu quản
C. Sỏi niệu quản 1/3 giữa
D. Câu a và b đúng
E. Câu a và c đúng
4. Về cơ chế tạo sỏi:
A. Lắng đọng tinh thể liên quan đến cơ chế bão hòa
B. Lắng đọng tinh thể liên quan đến bất thường trên đường đi của nước tiểu
C. Mucoprotein liên quan đến cơ chế bão hòa
D. Câu a và b đúng
E. Câu a, b, và c đều đúng
5. Toan hóa nước tiểu có thể làm tan sỏi cystin đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
6. Toan hóa nước tiểu có thể làm tan sỏi acid uric đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai.
7. Trong sỏi tiết niệu, ở giai đoạn chống đối thì đường tiết niệu trên sỏi tăng co bóp, giãn nở, tăng áp lực đột ngột, gây ra cơn đau quặn thận điển hình đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sãi
8. Sỏi hình thành tại bể thận trên X-quang
A. Thường có hình tam giác, 1 định quay về phía cột sống
B. Thường có trụ
C. Thường nằm ngang mức L3
D. Câu a và b đúng
E. Câu a và c đúng
9. Sỏi hình thành tại niệu quản trên X-quang
A. Thường có hình trụ
B. Thường có hình bầu dục
C. Thường nằm ngang L2
D. Câu a và b đúng
E. Câu A, B và c đều đúng
10. Sỏi thận trên x quang thường có:
A. Nằm trong bóng thận
B. Có thể thành đám nhiều viên
C. Thường có hình bầu dục
D. Câu a và b đúng
E. Câu a, b và c đều đúng
1. Câu nào sau đây sai trong đặc điểm dịch tễ học của ung thư dạ dày:
A. Ung thư dạ dày hay gặp nhất ở nữ
B. Ung thư dạ dày chủ yếu gặp ở độ tuổi từ 45 - 55
C. Ung thư dạ dày có tính chất di truyền
D. A và B
E. A và C
2. Các tổn thương sau được cho là tổn thương tiền ung thư trong ung thư dạ dày
A. Viêm teo niêm mạc dạ dày
B. Dạ dày vô toan
C. Loét dạ dày đoạn bờ cong vị lớn
D. A và C đúng
E. B và C đúng
3. Ba hình thái đại thể thường gặp của ung thư dạ dày là
A. Thể sùi, thể loét và thể chai đét
B. Thể loét, thể sùi và thể thâm nhiễm
C. Thể chai đét, thể sùi và thể thâm nhiễm,
D. A và B đúng
E. A và C đúng
4. Tổn thương vị thế của ung thư dạ dày bao gồm:
A. Ung thư biểu mô tuyến
B. Ung thư mô liên kết
C. Carcinoid
D. A và B đúng
E. Tất cả đều đúng
5. Ung thư dạ dày lan rộng theo đường:
A. Bạch huyết
B. Theo bể rộng
C. Theo bể sâu
D A và C đúng, B sai
E. Tất cả đều đúng
6. Bệnh nhân bị ung thư dạ dày ở nước ta khi vào viện có đặc điểm:
A. Phần lớn vào viện khi đã có biến chứng
B. Phần lớn vào viện ở giai đoạn muộn quá khả năng phẫu thuật
C. Phần lớn đã được chẩn đoán và điều trị trước đó vì một bệnh lý khác và thường là bệnh loét dạ dày - tá tràng.
D. A và C đúng
E. Tất cả đều đúng
7. Các biến chứng của ung thư dạ dày bao gồm:
A. Thủng
B. Chảy máu
C. Hẹp môn vị
D. Di căn đến các tạng khác
E. Tất cả đều đúng
8. Ung thư dạ dày di căn theo các đường:
A. Hạch bạch huyết
B. Tĩnh mạch
C. Xâm lấn tại chỗ
D. A, B đúng
E. Cả A, B, C đúng
9. Kể các di căn xa thường gặp trong ung thư dạ dày
A. Gan
B. Phổi
C. Não
D. Tất cả đều đúng
E. A và B đúng
10. Câu nào sau đây sai trong đặc điểm lâm sàng của ung thư dạ dày:
A. Do triệu chứng lâm sàng khá rõ nên thường bệnh nhân ung thư dạ dày vào viện sớm.
B. Khám thường phát hiện được u dạ dày nằm ở thượng vị
C. Chẩn đoán thường chỉ cần dựa vào lâm sàng
D. A và B
E. A, B và C
1. Dạng gãy nào sau đây là loại gãy vững của 2 xương cẳng chân
A. Gãy chéo dài
B. Gãy ngang
C. Gãy xoắn
D. Gãy nhiều mảnh nhưng không lệch
E. Gãy sát mâm chày
2. Trong quá trình liền xương, nguy cơ nào sau đây có thể xảy ra đối với loại gãy chéo của xương cẳng chân
A. Dễ bị khớp giả
B. Dễ bị tiêu xương ở đầu xương gãy
C. Dễ bị can lệch
D. Khó liền xương và phần mềm xen vào ổ gãy
E. Chậm liền xương
3. Biến chứng chèn ép khoang trong gãy 2 xương cẳng chân thường gặp khi:
A. Gãy hở dập nát phần mềm nhiều
B. Do chấn thương trực tiếp
C. Gãy sát mâm chày, gây nhiều mảnh, gãy chéo xoắn
D. Gãy cả 2 xương chày và mác
E. Gãy xương chày đến muộn trên 24 giờ
4. Biến chứng khớp giả trong gãy cẳng chân chủ yếu do:
A. Gãy 3 mảnh
B. Do chấn thương trực tiếp, tổn thương phần mềm nhiều
C. Do xương mác không gãy
D. Do gãy 3 mảnh, xương mác không gãy, nắn không tốt, kéo tạ quá nặng
E. Tất cả đúng
5. Gọi là chậm liền xương khi:
A. Trên 6 tháng không có can ngoại vi
B. Trên 5 tháng không có can ngoại vi
C. Trên 4 tháng không có can ngoại vi
D. Trên 3 tháng không có can ngoại vi
E. Trên 2 tháng không có can ngoại vi
6. Chỉ định bó bột gãy xương cẳng chân được áp dụng nào sau đây:
A. Gãy không lệch
B. Gãy ngang thân xương
C. Gãy xương đến sớm
D. Tất cả các dạng gãy đều có thể bó bột
E. Gãy xương trẻ em
7. Biến chứng choáng chấn thương trong gãy căng chân thường gặp trong:
A. Gãy di lệch nhiều
B. Gãy xương nhiều mảnh
C. Gãy xương kèm dập nát phần mềm rộng
D. Gãy có nguy cơ chèn ép khoang
E. Gãy xương do cơ chế trực tiếp
8. Trước một bệnh nhân bị gãy chéo xoắn xương chày, chỉ định nào sau đây là hợp lý:
A. Bó bột đùi căng bàn chân ngay
B. Phẫu thuật kết hợp xương nẹp vít
C. Bó bột có xuyên định
D. Kéo liên tục 3-4 tuần và bó bột
E. Phẫu thuật đóng đinh nội tủy
9. Trước một gãy hở phức tạp 2 xương cẳng chân đến sớm, chỉ định nào sau đây là hợp lý nhất:
A. Kéo liên tục qua gót
B. Cắt lọc sạch, bó bột mở cửa sổ
C. Cắt lọc, cố định ngoài
D. Cắt lọc, kết hợp xướng nẹp vít
E. Cắt lọc và bó bột kín từ đầu
10. Dạng gãy nào sau đây khả năng di lệch thứ phát cao:
A. Gãy có mảnh thứ 3
B. Gãy chéo
C. Gãy xoắn
D. Gãy 2 ô
E. Tất cả đúng
1. Gãy 2 xương cẳng tay:
A. Chiếm tỷ lệ 15-20%
B. Gãy 1/3 trên nắn chỉnh hình khó khăn
C. Là loại gãy phổ biến nhất ở trẻ em
D A. B đúng
E. A, B, C đúng
2. Phân loại gãy 2 xương cẳng tay dựa vào:
A. Vị trí gãy trên xương quay
B. Vị trí gãy trên xương trụ
C. Vị trí gãy ở cả 2 xương
D. Vị trí rách của màng liên cốt
E. Tất cả đều sai
3. Gây 1/3 trên của xương cẳng tay:
A. Đoạn gãy gần ở tư thế sấp
B. Đoạn gãy gần ở tư thế ngửa tối đa
C. Đoạn gãy xa ở tư thế sấp
D. B, C đúng
E. Tất cả đều sai
4. Chụp X quang trong gãy 2 xương cẳng tay:
A. Chụp 2 bình diện thẳng và nghiêng, lấy cả 2 khớp
B. Cẳng tay đều ở tư thế ngửa
C. Chỉ cần chụp cẳng tay cả hai bình diện.
D. A. B đúng
E. Tất cả đều đúng
5. Sơ cứu trong gãy 2 xương cẳng tay là:
A. Dùng giảm đau toàn thân
B. Gây tê ổ gãy bằng novocain 1-2% 10ml cho mỗi bên
C. Đặt nẹp gỗ, nẹp cramer, cẳng tay để ngửa vì
D. Không cần giảm đau tại chỗ
E. B và C đúng
6. Bó bột trong gãy 2 xương cẳng tay là:
A. Bột cẳng bàn tay
B. Bột cánh cẳng bàn tay tư thế sấp
C. Bột cánh cẳng bàn tay tư thế ngửa
D. Bột cánh cẳng bàn tay khuỷu gấp 900 tư thế trung bình
E. Tất cả đều sai
7. Kết hợp xương trong gãy 2 xương cẳng tay khi:
A. Gãy 1/3 giữa cả 2 xương ít di lệch
B. Nắn bó bột sau 2 lần thất bại
C. Có trang thiết bị đầy đủ và phẫu thuật viên có kinh nghiệm
D. Chỉ định mổ cho mọi trường hợp
E. B, C đúng
8. Biến chứng sớm thường gặp trong gãy 2 xương cẳng tay:
A. Chèn ép khoang
B. Chèn ép mạch máu thần kinh
C. Chọc thủng da gây gãy hở
D. Hội chứng Volkmann - 2 cm
E. A, B, C đúng
9. Biến chứng muộn hay gặp trong gãy 2 xương cẳng tay:
A. Khớp già
B. Rối loạn dinh dưỡng to
C. Cal lệch tự
D. Chậm liền xương
E. A, B, C đúng
10. Thời gian giữ bột trong điều trị gãy 2 xương cẳng tay là:
A. 8 tuần ở người lớn, 5 tuần ở trẻ em
B. 8-12 tuần ở người lớn, 8 tuần ở trẻ em
C. 8-12 tuần ở người lớn, 4-6 tuần ở trẻ em
D. 10-12 tuần ở người lớn, 4-6 tuần ở trẻ em
E. Tất cả đều sai
1. Chấn thương sọ não được phân loại tổn thương như sau:
A. Tổn thương trực tiếp và gián tiếp
B. Tổn thương nguyên phát và thứ phát
C. Tổn thương da đầu, sọ và não
D. Nứt sọ, giập não và máu tụ
E. A và B đúng
2. Cơ chế bệnh sinh của chấn thương sọ não bao gồm:
A. Các yếu tố cơ học, mạch máu, thần kinh và nội tiết
B. Cơ chế tăng tốc, giảm tốc và xoay chiều
C. Cơ chế chấn thương trực tiếp và gián tiếp
D. Là cơ chế rất phức tạp bao gồm các yếu tố ở A và B
E. A và B đúng
3. Chấn động não: chọn đúng nhất:
A. Được xem là thể nhẹ nhất trong chấn thương sọ não.
B. Biểu hiện rối loạn trí giác, vận động, ngôn ngữ, và hô hấp trong thời gian ngắn
C. Là thể đặc biệt hay gặp ở trẻ em
D. Không có tổn thương thực thể ở não
E. A. C và D đúng
4. Giập não ở bệnh nhân chấn thương sọ não có giập não thường biểu hiện:
A. Rối loạn ý thức ngay sau chấn thương
B. Phải có thời gian nhất định để hồi phục
C. Giập não biểu hiện rối loạn tâm thần, hô hấp, tuần hoàn là chính
D. Giập thân não là nặng có tỷ lệ tử cong cao.
E. A và D đúng
5. Nguồn chảy máu chủ yếu của máu tụ ngoài màng cứng:
A. Từ động mạch não giữa và động mạch não sau
B. Từ động mạch não giữa và xương sọ
C. Các động mạch não và xương sọ và xoang.
D. Từ xương sọ
E. A và D đúng
6. Khoảng tỉnh là dấu hiệu gợi ý:
A. Hướng đến chẩn đoán máu tụ ngoài màng cứng
B. Có một khoảng tinh giữa hai lần mê
C. Tinh rồi đến mê
D. Tỉnh - Mê - Tinh
E. A. B và C đúng
7. Nguồn chảy máu của máu tụ dưới màng cứng chủ yếu là thương tổn
A. Các tĩnh mạch của vỏ não
B. Các động mạch và tĩnh mạch vỏ não
C. Các động mạch và tĩnh mạch màng não.
D. Các động mạch và tĩnh mạch não
E. C và D đúng
8. Các phương tiện cận lâm sàng hiện nay được dùng để chẩn đoán máy +
A. Mạch não đồ
B. Chụp cắt lớp xử lý qua máy vi tính
C. Cộng hưởng từ hạt nhân
D. Siêu âm và điện não
E. Tất cả đều đúng
9. Để chẩn đoán một trường hợp máu tụ hộp sọ cần phải:
A. Dựa vào trị giác và dấu thần kinh khu trú
B. Dựa vào các triệu chứng lâm sàng và diễn tiến các triệu chứng đó
C. Dựa vào các xét nghiệm hiện đại như CT Scanner, MRI
D. Dựa vào các phương tiện cận lâm sàng hiện có
E. B và C đúng
10. CT khó lòng phát hiện một máu tụ dưới màng cứng nhỏ, nếu
A. Thương tổn bán cấp và có cùng mật độ với mô não
B. Máu tụ từ khoang màng nhện lan vào mô não
C. Máy CT có độ phân giải lớn hơn 2mm.
D. Máu tụ dưới màng cứng hình thành chưa được 4 tiếng
E. Bệnh nhân bị teo não nhiều
1. Công tác điều trị bỏng bao gồm:
A. Điều trị tại chỗ
B. Điều trị toàn thân
C. Điều trị các biến chứng
D. Phục hồi chức năng và di chứng
2. Điều trị toàn thân phải kết hợp chặt chẽ với việc điều trị tổn thương bỏng, điều trị toàn thân chính là … và điều trị các rối loan bệnh lý ở các thời kỳ của bệnh bỏng.
A. Sơ cứu chống shock.
B. Cắt lọc hoại tử.
C. Dùng thuốc điều trị tại chỗ.
D. Ghép da.
E. A. C đúng.
3. Sơ cứu bỏng. Loại trừ nguyên nhân gây bỏng phải:
A. Tìm cách giập lửa.
B. Cởi quần áo bị nước sôi ngấm vào.
C. Tìm cách cắt nguồn điện.
D. Đưa nạn nhân ra chỗ thoáng khí.
E. Tất cả đều đúng.
4. Khi bị bỏng do axit phải:
A. Cởi bỏ quần áo, giày dép.
B. Dội nhiều nước lạnh vào vùng bỏng.
C. Có thể dùng nước xà phòng, nước vôi trung hòa axit.
D. A. B đúng.
E. A, B, C đúng
5. Nếu bị bỏng kiềm phải:
A. Rửa sạch bằng nước lạnh sạch
B. Dùng dầu ăn rửa myết bỏng
C. Dùng nước đường nồng độ 20% rửa vết bỏng.
D. A. B đúng
E. A, B, C đúng
6. Ngay sau khi bị bỏng cần ngâm lạnh với nhiệt độ:
A. 22-30°
B. 31-34°
C. 35-37°
D. A. B đúng
E. Tất cả đều sai.
7. Thời gian ngâm lạnh vị trí tổn thương bỏng từ:
A. 5 phút đến 2 giờ
B. 3 giờ
C. 4 giờ
D. 5 giờ
E. Trên 5 giờ
8. Việc ngâm lạnh bỏng cần làm:
A. Sớm trong 30 phút đầu
B. Sau 40 phút
C. Sau 50 phút
D. Sau 60 phút
E. Tất cả đều sai.
9. Băng ép bỏng sau ngâm lạnh có tác dụng:
A. Hạn chế sự nhiễm trùng
B. Hạn chế độ sâu
C. Hạn chế sự thoát dịch
D. Hạn chế sưng nề
E. Tất cả đều đúng.
10. Khi sơ cứu giảm đau trong bỏng cần:
A. Bất động vùng bỏng.
B. Phong bế Novocain 0,25% ở gốc chi.
C. Dùng thuốc giảm đau không steroide
D. A. B đúng
E. A, B, C đúng.
1. Trong chấn thương ngực kín, cần phải lưu tâm đến:
A. Tràn máu màng phổi
B. Tràn khí màng phổi dưới áp lực
C. Trån máu mång tim
D. A và C đúng
E. A. B và C đúng
2. Suy hô hấp trong chấn thương ngực có thể do:
A. Chấn thương sọ não và cột sống cổ
B. Thành ngực bị thương tổn
C. Tương tốn phổi - phế quản
D. Tắc nghẽn phế quản
E. Tất cả các nguyên nhân trên
3. Thông khí phổi trong chấn thương ngực bị cản trở do:
A. Thương tổn ở thành ngực và đau
B. Thương tổn khoang màng phổi: tràn khí, tràn máu màng phổi gây chèn ép
C. Tăng tiết gây ứ đọng đờm giải
D. A và B đúng
E. A, B, C đúng
4. Suy tuần hoàn trong chấn thương ngực có thể do:
A. Suy tim
B. Sốc giảm thể tích tuần hoàn:
C. Chèn ép tim và
D. A và B đúng
E. A và C đúng
5. Thương tổn các tạng trong lồng ngực thường gặp nhất trong cơ chế giảm tốc đột ngột trong - chấn thương ngực:
A. Phổi
B. Tim
C. Thành ngực.
D. Động mạch chủ ngực
E. Eo động mạch chủ
6. Trong cơ chế chấn thương trực tiếp khi lồng ngực cố định và khi lồng ngực di động có sự khác biệt nhau cơ bản là:
A. Tác nhân gây chấn thương trực tiếp vào lồng ngực
B. Khối lượng, tốc độ, hình dạng tác nhân gây chấn thương.
C. Thay đổi vị trí, vận tốc, hướng tác động
D. Thay đổi vị trí các cơ quan trong lồng ngực.
E. Mức độ thường tồn của thành ngực
7. Trong cơ chế chấn thương ngực khi lồng ngực di động, mức độ trầm trọng phụ thuộc vào:
A. Khối lượng, tốc độ của tác nhân và hướng tác động
B. Tốc độ, vị trí và hướng tác động
C. Hình dáng tác nhân, tốc độ và hướng tác động
D. Hướng tác động và tốc độ tác nhân
E. Tốc độ và hưởng tác động
8. Trong cơ chế chấn thương ngực khi lồng ngực cố định, mức độ trầm trọng của tổn thương phụ thuộc:
A. Khối lượng, tốc độ của tác nhân, hình dạng tác nhân và hướng tác động.
B. Vận tộc, vị trí tác nhân và hướng tác động
C. Hình dạng tác nhân và tốc độ tác nhân
D. Hướng tác động và vị trí tác động
E. Tốc độ và hướng tác động
9. Trong chấn thương ngực do chèn ép, các thương tổn có thể gặp:
A. Thành ngực, tim.
B. Mạch máu lớn, khí phế quản và đụng giập phổi
C. Đụng dập tim, giập phổi và thành ngực
D. Giập phối, đụng giập tim và khí phế quản
E. Khí phế quản, thành ngực và đụng giập phổi
10. Hiện tượng siảng sườn di động và thở phì phò gây nên:
A. Xẹp phổi bên bị thương tổn
B. Là sự thông khi bị luẩn quẩn giữa bên lành và bên thương tổn
C. Trung thất bị dây qua lại
D. Ứ đọng khí CO2
E. Tất cả các yếu tố trên
1. Chấn thương bụng kín được định nghĩa là:
A. Chấn thương vào vùng bụng bao gồm chấn thương do bạch khí và do hoà khí
B. Chấn thương vào vùng bụng mà không gây thủng phúc mạc
C. Chấn thương vào vùng bụng mà không gây thông thương giữa 3 phúc mạc với môi trường bên ngoài
D. A và B đúng
E. A và C đúng
2. Vết thương thấu bụng được định nghĩa là:
A. Chấn thương vào vùng bụng bao gồm chấn thương do bạch khí và do hoả khí
B. Chấn thương vào vùng bụng gây thủng phúc mạc
C. Chấn thương vào vùng bụng tạo nên thông thương giữa 3 phúc mạc với môi trường bên ngoài
D. A và B đúng
E. B vàC đúng
3. Cơ chế tổn thương trong chấn thương bụng kín bao gồm:
A. Cơ chế trực tiếp và
B. Cơ chế gián tiếp
C. Cơ chế giảm tốc
D. A và B đúng
E. Tất cả đều đúng
4. Tổn thương tạng rỗng thường gặp nhất trong chấn thương bụng kín là:
A. Ruột già và dạ dày
B. Ruột non và dạ dày
C. Ruột non và bàng quang
D. Ruột và đường mật
E. Tất cả đều sai
5. Trong chấn thương bụng kín, hội chứng chảy máu trong được định nghĩa là tình trạng chảy máu trong ống tiêu hoá
A. Đúng
B. Sai
6. Hội chứng chảy máu trong được định nghĩa là tình trạng có máu chảy và không đông trong ổ phúc mạc
A. Đúng
B. Sai
7. Ở BN có vết thương thấu bụng, tạng thường bị tổn thương nhất là
A. Gan
B. Lách
C. Thận
D. Ruột non
E. Đại tràng
8. Tổn thương tạng đặc thường gặp nhất trong chấn thương bụng kín theo thứ tự là
A. Thận, gan, lách, tụy
B. Lách, gan, thận, tụy
C. Lách, thận, gan, tụy
D. Gan, tụy, thận, lách
E. Gan, tụy, lách, thận
9. Dấu hiệu có chỉ định mở bụng kiểm tra trong chấn thương bụng kín là:
A. Bệnh đau bụng nhiều.
B. Bệnh có nôn mửa nhiều.
C. Bệnh có gõ đục vùng thấp nhiều.
D. Bệnh có bụng cứng hoặc chướng nhiều.
E. Bệnh có biểu hiện tổn thương tang đặc trên siêu âm.
10. lương nào sau đây trong chấn thương bụng kín là hậu quả của lực do đè nén gây ra:
A. Tổn thương động mạch thận
B. Huyết khối tĩnh mạch mạc treo trang trên
C. Rách mạc treo ruột non
D. Dập xoắn cuống thận
E. Vỡ cơ hoành
1. Sinh lý bệnh quan trọng trong viêm ruột thừa là
A. Tức lòng ruột thừa
B. Niêm mạc ruột thừa bong ra
C. Sỏi phân
D. Ký sinh trùng
E. Dây chằng
2. Chọn sai: viêm ruột thừa xung huyết
A. Mở vào ổ bụng nhìn ruột thừa có vẻ bình thường
B. Mạch máu dưới thanh mạc viêm đỏ
C. Lòng ruột thừa đã viêm ở lớp niêm mạc
D. Ruột thừa đã viêm lớp dưới niêm mạc
E. Ở bụng chưa có dịch.
3. Trong viêm ruột thừa giai đoạn viêm mủ: chọn sai:
A. Mở vào ruột thừa căng
B. Có mủ bám ngoài ruột thừa
C. Lòng ruột thừa cũng có mủ
D. bụng có dịch xuất nhiều, nhiều khi dịch đục
E. Nuôi cấy vi khuẩn mọc chủ yếu G (-)x
4. Trong viêm ruột thừa giai đoạn hoại tử: chọn sai:
A. Ruột thừa viêm hoại tử
B. Sai
B. Có thể hoại tử ở đầu, thân hoặc đuôi ruột thừa
C. Lỗ thủng bằng que tăm hoặc lớn hơn
D. Quanh miệng lỗ thủng màu đen
E. Ổ bụng nhiều mủ thối - hơi
5. Trong viêm ruột thừa hoại tử, vị trí lỗ thông thường ở:
A. Từ chỗ tắc đến đầu ruột thừa.
B. Từ chỗ tắc đến gốc ruột thừa.
C. Có thể ở đầu ruột thừa
D. Có thể ở thân ruột thừa
E. Có thể ở đầu, thân hoặc gốc ruột thừa.
6. Trong viêm phúc mạc ruột thừa, cảm giác đầu tiên nhận thấy khi mở phúc mạc là:
A. ổ bụng có nhiều mủ
B. Mùi hôi thối
C. Quanh miệng lỗ thủng có màu đen
D. Lỗ thủng có thể to hoặc nhỏ như que tăm
E. A, B đúng
7. Giải phẫu bệnh viêm ruột thừa không có thể nào?
A. Xung huyết
B. Xuất huyết
C. Xuất tiết
D. Hoại tử
E. Viêm mů
8. Triệu chứng của viêm ruột thừa: chọn sai.
A. Thường sốt nhẹ.
B. Mạch thường nhanh 90 -100 l/p.
C. Nếu sốt cao hoặc mạch quá nhanh thì có thể chẩn đoán nhầm
D. Nếu sốt cao hoặc mạch quá nhanh thì có thể viêm ruột thừa có biến chứng.
E. Thường Sốt 37,5-38°C
9. Triệu chứng của viêm ruột thừa: chọn sai
A. Lúc đầu có thể đau ở thượng vị
B. Lúc đầu có thể đau ở quanh rốn
C. Có thể đau ở hố chậu phải ngay từ đầu
D. Đau từng cơn
E. Đau tăng lên theo thời gian.
10. Bệnh nhân đang theo dõi viêm ruột thừa, nếu bệnh nhân cảm thấy đỡ đau thì nên:
A. Cho bệnh nhân về
B. Tiếp tục theo dõi thêm
C. Không phải viêm ruột thừa
D. Chẩn đoán nhầm với bệnh khác
E. Cho nội soi ổ bụng thăm dò
1. Phân loại viêm tụy cấp có
A. Viêm tụy cấp thẻ phù
B. Viêm tụy cấp thể xung huyết
C. Viêm tụy cấp thể hoại tử
D. A và B đúng
E. A và C đúng
2. Viêm tụy cấp thể phù:
A. Một phần hoặc toàn bộ tụy phù nề
B. Nang tuyển chưa bị phá vỡ
C. Sự phù nề khu trú ở tụy, chưa lan ra xung quanh
D. A và B đúng
E. A, B, C đúng
3. Vết nến trên bề mặt tụy:
A. Có trong viêm tụy cấp thể phù
B. Do hoại tử mở.
C. Do hoại tử protid
D. A và B đúng
E. A và C đúng
4 Men tụy có chức năng tiêu hóa:
A. Acid amin
B. Lipid
C. Glucid
D. B và C đúng
E. A, B và C đúng
5. Bình thường men tụy không tiêu hóa mô tụy vì:
A. Trong lòng ống tụy có chất bảo vệ không cho men tụy xâm nhập ra ngoài
B. Men tụy ở trong tuy dưới dạng tiền emzym
C. Men tụy tiêu hóa thức ăn, không có tác dụng tiêu hóa tụy
D. A, B đúng
E. A, C đúng
6. Tiền men đầu tiên được hoạt hóa trong viêm tụy cấp là:
A. Trysin
B. Procarboxipeptidase
C. Chymotripsinogen
D. A, B và C đúng
E. A, B, C sai
7. Trong viêm tụy cấp, sự tiêu đạm và tiêu mỡ gây ra:
A. Phù nề
B. Xung huyết
C. Chảy máu
D. A, B, C đúng
E. A, B, C sai
8. Sốc giảm thể tích trong viêm tụy cấp do:
A. Men tụy tiêu hủy thành mạch gây chảy máu
B. Chất trung gian hóa học gây xuất huyết
C. Tiêu hủy tụy và tổ chức xung quanh
D. A và B đúng
E. A và C đúng
9. Lâm sàng viêm tụy cấp:
A Đau ngày càng tăng
B. Đau vùng trên rốn, lan ra hạ sườn phải
C. Đau xuyên ra sau lưng
D. A và B đúng
E. A và C đúng
10. Viêm tụy cấp do giun chui ống mật:
A. Lúc đầu đau bụng từng cơn, sau đó đau liên tục
B. Kèm theo sốt
C. Kèm theo rét run
D. A và B đúng
E. A, B, C đúng