Sinh lý yhoctructuyen

Lưu
(0) lượt yêu thích
(65) lượt xem
(20) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1:

1. Sinh lý học là môn học nghiên cứu về:

  • A. Chức năng sinh học

  •  B. Cách thức hoạt động của cơ thể

  • C. Các chuỗi sự kiện mang tính nguyên nhân – hậu quả

  • D. Những hiện tượng bao trùm lên nhiều ngành khoa học khác

  •  E. A + B + C + D

Câu 2:

2. Nhận xét nào sau đây về môn Sinh lý học không đúng:

  • A. Đối tượng nghiên cứu môn học là tìm hiểu các hoạt động chức năng bình thường của cơ thể

  • B. Những nghiên cứu trên động vật thực nghiệm ít có giá trị ứng dụng trên người

  • C. Là cơ sở cho việc giải thích các rối loạn chức năng trong bệnh học

  • D. Có mối liên quan chặt chẽ với môn sinh lý bệnh

Câu 3:

3. Tất cả các quan sát được trong nghiên cứu Sinh lý học cần được:

  • A. Công bố

  • B. Tái quan sát được

  • C. Áp dụng lâm sàng

  • D. Có tính dự đoán

  • E. Không nhất thiết phải đáp ứng tất cả các yêu cầu trên

Câu 4:

4. Mục tiêu nghiên cứu của môn Sinh lý học là:

  • A. Các quá trình chức năng của cơ thể

  • B. So sánh các quá trình xảy ra trên người và động vật

Câu 5:

5. Ngành khoa học tự nhiên liên quan nhất với Sinh lý học y học:

  • A. Vật lý

  • B. Hóa học

  • C. Toán học

  • D. Cả 3 ngành trên

Câu 6:

6. Môn y học cơ sở liên quan nhất với Sinh lý học y học:

  • A. Giải phẫu

  • B. Mô học

  • C. Hóa sinh

  • D. Lý sinh

  • E. Cả 4 môn trên

Câu 7:

7. Phương pháp nghiên cứu môn Sinh lý học gồm có:

  • A. In vivo, Insitu

  • B. In vivo, In vitro

  • C. In vivo, In vitro, Insitu

  • D. In vitro, Insitu

Câu 8:

8. Giai đoạn cần đánh giá tác dụng thuốc trên người (thử nghiệm lâm sàng):

  • A. phase I

  • B. phase II

  • C. phase III

  • D. phase IV

Câu 1:

1. Đặc điểm của sự sống:

  • A. Thay cũ đổi mới

  • B. Chịu kích thích

  • C. Sinh sản giống mình

  • D. Cả 3 đặc điểm trên

Câu 2:

2. Sắp xếp theo trình tự quá trình điều chỉnh thân nhiệt khi cơ thể sốt: (1) Hoạt hóa bộ phận đáp ứng; (2) Tích hợp tín hiệu; (3) hoạt hóa điều hòa ngược dương tính; (4) hoạt hóa bộ phận nhân cảm; (5) giảm điểm chuẩn nhiệt độ

  • A. 2 4 3 1 5

  • B. 5 3 2 4 1

  • C. 4 3 1 5 2

  • D. 4 2 1 3 5

  • E. 1 2 4 5 3

Câu 3:

3. Trong y học, sự mất khả năng duy trì hằng tính nội môi sẽ dẫn tới tình trạng bệnh lý.

  • A. Đúng         

  •   B. Sai

Câu 4:

4. Điều hòa cân bằng nội môi tạo ra những đáp ứng đặc hiệu của cơ hoặc xương.

  • A. Đúng      

  • B. Sai

Câu 5:

5. Tăng nồng độ T3, T4 trong máu trong trường hợp bị lạnh là một ví dụ về điều hòa ngược âm tính

  • A. Đúng            

  • B. Sai

Câu 6:

6. Đông máu cũng là một quá trình điều hòa ngược dương tính.

  • A. Đúng            

  • B. Sai

Câu 7:

7. Khi nồng độ glucose máu giảm đột ngột, nồng độ insulin tăng và nồng độ glucagon giảm để đưa glucose trở về mức bình thường.

  • A. Đúng           

  • B. Sai

Câu 8:

8. Hằng tính nội môi (homeostasis) là điều kiện để tạo ra:

  • A. Sự ổn định môi trường bên trong cơ thể trong giới hạn sinh lý

  • B. Những đáp ứng với kích thích từ trong và ngoài cơ thể

  • C. Mức tiêu hao năng lượng thấp nhất mà vẫn đảm bảo được chức năng của chúng

Câu 9:

9. Hệ thống có chức năng bao bọc, chống đỡ, vận chuyển gồm:

  • A. Da, tóc, cơ, khớp

  • B. Da, cơ, xương, khớp

  • C. Hệ tiêu hoá, hệ hô hấp và hệ thống các tế bào trong cơ thể

Câu 10:

10. Hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng gồm các thành phần sau, trừ:

  • A. Máu

  • B. Dịch bạch huyết

  • C. Dịch kẽ

  • D. Dịch não tuỷ

  • E. Dịch nội bào

Câu 1:

1. Thành phần màng tế bào gồm có protein và

  • A. phospholipid

  • B. carbohydrat

  • C. acid nucleic

  • D. acid amino

Câu 2:

2. Các protein màng tế bào không có vai trò:

  • A. Tạo cấu trúc chống đỡ

  • B. Tổng hợp DNA

  • C. Là enzym

  • D. Là receptor

  • E. Là kháng nguyên

Câu 3:

3. Thành phần không đóng vai trò chức năng của màng là:

  • A. Carbohydrat

  • B. Protein

  • C. Cholesterol

  •  D. Acid nucleic

Câu 4:

4. Chức năng của carbohydrat màng là:

  • A. Vận chuyển đường đơn qua màng tế bào.

  • B. Có hoạt tính enzym.

  • C. Cung cấp năng lượng cho tế bào.

  • D. Là receptor.

Câu 5:

5. Các chức năng sau đây là của carbohydrat màng, trừ:

  • A. Có hoạt tính enzym.

  • B. Là receptor.

  • C. Làm các tế bào dính nhau.

  • D. Tham gia phản ứng miễn dịch.

Câu 6:

6. Các chức năng sau đây là của protein màng, trừ:

  • A. Protein mang.

  • B. Protein kênh.

  • C. Protein hoạt tính enzym.

  • D. Proteoglycan.

Câu 7:

7. Đặc tính nào sau đây không phải của protein màng:

  • A. Đặc hiệu

  • B. Gắn kết cạnh tranh

  • C. Biến dạng

  • D. Bão hòa

Câu 8:

8. Đơn vị cấu trúc nhỏ nhất của sự sống là:

  • A. Các bào quan

  • B. Tế bào

  • C. Các cơ quan

  • D. Mô

  • E. Nhân

Câu 9:

9. Thành phần lipid chủ yếu trên màng tế bào là:

  • A. Cholesterol

  •  B. Triglycerid

  •  C. Phospholipid

  • D. A+B

  • E. A+C

Câu 10:

Tốc độ khuếch tán thuận hóa chậm hơn khuếch tán qua kênh ion vì:

  • Trọng lượng phân tử các chất khuếch tán lớn hơn nên vận chuyển chậm.

  • Không được cung cấp năng lượng.

  • Cần có thời gian để gắn với chất mang.

  • Cần có thời gian để tách khỏi chất mang.

  • Cần có thời gian để tổng hợp chất mang.

Câu 1:

1. Màng tế bào có tính thấm cao nhất đối với ion:

  • A. Natri

  • B. Kali

  • C. Calcium

  • D. Sắt

Câu 2:

2. Ion dương có nồng độ bên ngoài cao hơn bên trong tế bào là:

  • A. Na+

  • B. K+

  • C. Fe2+

  • D. H+

Câu 3:

3. Phương trình Nernst hay được dùng để tính:

  • A. Điện thế màng

  • B. Áp suất thẩm thấu qua màng

  • C. Ngưỡng điện thế

  • D. Điện thế khuếch tán của Na+ hoặc K+

Câu 4:

4. Sử dụng phương trình Nernst sẽ tính được điện thế của Na+ là:

  • A. -90 mV

  • B. -70 mV

  • C. 0 mV

  • D. +61 mV

Câu 5:

5. Điện thế Nernst đối với Cl-:

  • A. +61 mV

  • B. -4 mV

  • C. -70 mV

  • D. -94 mV

Câu 6:

6. Điện thế màng bớt âm có ý nghĩa:

  • A. Giá trị điện thế âm của màng lớn hơn.

  • B. Điện thế âm của màng tăng dần về giá trị 0 mV.

  • C. Màng dễ bị ức chế.

  • D. Làm cho màng tiến đến trạng thái ưu phân cực.

Câu 7:

7. Nguyên nhân chủ yếu tạo ra điện thế nghỉ của màng tế bào:

  • A. Khuếch tán ion K+.

  • B. Khuếch tán ion Na+.

  • C. Bơm Na+ - K+ - ATPase.

  • D. Các ion (-) trong màng tế bào.

Câu 8:

8. Yếu tố tham gia tạo điện thế nghỉ

  • A. K+ khuếch tán từ ngoài vào trong màng.

  • B. Na+ khuếch tán từ trong ra ngoài màng.

  • C. Các phân tử protein không khuếch tán ra ngoài được.

  • D. Cl- khuếch tán từ ngoài vào trong màng.

Câu 9:

9. Điện thế nghỉ do khuếch tán K+ là +61 mV.

  • A. Đúng            

  • B. Sai

Câu 10:

10. Bơm Na+- K+ tạo điện thế ( - ) bên trong màng là -86mV.

  • A. Đúng

  • B. Sai

Câu 1:

1. Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do:

  • A. Protein.

  • B. carbohydrat.

  • C. Các vitamin và muối khoáng.

  • D. Glycogen dự trữ ở gan.

  • E. Các mô mỡ của cơ thể.

Câu 2:

2. Sản phẩm cuối cùng của tiêu hoá carbohydrat trong ống tiêu hoá chủ yếu là:

  • A. Fructose.

  • B. Galactose.

  • C. Các đường đôi.

  • D. Glucose.

  • E. Các đường đơn 5 cacbon.

Câu 3:

3. Chất nào không phải là dạng vận chuyển trong máu của carbohydrat

  • A. Glucose

  • B. Fructose

  • C. Galactose

  • D. Saccarose

  • E. Lactose

Câu 4:

4. Dạng kết hợp của carbohydrat là:

  • A. Glycolipid, RNA

  • B. Glycoprotein, DNA

  • C. Glycolipid , Glycoprotein

  • D. Glycolipid , Glycoprotein , DNA, RNA

Câu 5:

5. Dạng dự trữ của carbohydrat là:

  • A. Glycogen ở gan, glycolipid

  • B. Glycogen ở cơ, glycoprotein

  • C. Glycolipid, glycoprotein

  • D. Glycogen ở gan và cơ

  • E. Glycogen ở gan và cơ, glycolipid, glycoprotein

Câu 6:

6. Dạng vận chuyển trong máu của carbohydrat là:

  •  A. Monosaccarid

  •  B. Disaccarid

  •  C. Oligosaccarid

Câu 7:

7. Glucose có vai trò trung tâm trong chuyển hoá carbohydrat vì:

  • A. Thoái hoá và tổng hợp carbohydrat đều thông qua glucose.

  • B. Là sản phẩm chủ yếu cuối cùng của carbohydrat trong ống tiêu hoá.

  • C. 90-95% đường đơn vận chuyển trong máu là glucose.

  • D. Toàn bộ quá trình tạo đường mới và phân giải đường ở gan đều qua giai đoạn chuyển hoá của glucose.

  • E. Bao gồm cả 4 nguyên nhân trên.

Câu 8:

8. Chức năng nào sau không phải của carbohydrat

  • A. Là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu của cơ thể

  • B. Tạo hình của cơ thể

  • C. Bảo vệ miễn dịch

  • D. Đông máu

  • E. Dẫn truyền xung động thần kinh

Câu 9:

9. Bệnh Alzheimer liên quan đến rối loạn chuyển hóa

  • A. Lipid

  • B. Protein

  • C. Carbohydrat

  • D. Vitamin

  • E. Cả 4 chất trên

Câu 10:

10. Phân giải hoàn toàn một phân tử glucose sẽ giải phóng ra 38 ATP

  • Đ

  • S

Câu 1:

1. Thân nhiệt

  • A. Ảnh hưởng gián tiếp đến tốc độ phản ứng hoá học trong cơ thể.

  • B. Ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ phản ứng hoá học trong cơ thể.

  • C. Thay đổi theo nhiệt độ môi trường.

  • D. Không thay đổi theo tuổi.

  • E. Không thay đổi theo nhịp ngày đêm.

Câu 2:

2. Nhiêt độ trung tâm có thể đo ở 1 trong 3 vị trí: trực tràng, nách và …….

  • A. Cổ

  • B. Bẹn

  • C. Bụng

  • D. Miệng

Câu 3:

3. Vùng thân nhiệt trị số cao nhất là ở:

  • A. Dạ dày.

  • B. Ruột.

  • C. Gan.

  • D. Phổi.

  • E. Tất cả đều sai.

Câu 4:

4. Vùng thân nhiệt trị số cao nhất là:

  • A. Trực tràng.

  • B. Gan.

  • C. Nách.

  • D. Miệng.

  • E. Da.

Câu 5:

5. Một số bệnh ảnh hưởng đến thân nhiệt:

  • A. Bệnh nhiễm khuẩn tả thân nhiệt tăng.

  • B. Các bệnh nhiễm khuẩn nói chung thân nhiệt tăng.

  • C. Ưu năng tuyến giáp thân nhiệt giảm.

  • D. Nhược năng tuyến giáp thân nhiệt tăng.

  • E. Viêm ruột thừa thân nhiệt giảm.

Câu 6:

6. Trong suốt thời kỳ có thai thân nhiệt……………

  • A. Không đổi.

  • B. Giảm.

  • C. Tăng từ 3-4%.

  • D. Tăng từ 0,5-0,8oC.

Câu 7:

7. Động tác chườm mát bằng khăn ướt đắp trán cho một người bị sốt là ví dụ về

  • A. Truyền nhiệt trực tiếp.

  • B. Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu.

  • C. Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt.

  • D. Cả A,B,C.

  • E. Cả A,B.

Câu 8:

8. Mức độ truyền nhiệt tỷ lệ với căn bậc hai của tốc độ gió (v 1/2)

  • Đ

  • S

Câu 9:

9. Quá trình toả nhiệt theo phương thức truyền nhiệt được thực hiện bằng hình thức:

  • A. Truyền nhiệt trực tiếp.

  • B. Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu.

  • C. Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt.

  • D. Cả A,B,C.

  • E. Cả A,B.

Câu 10:

10. Trong bức xạ nhiệt, nhiệt được truyền từ vật này sang vật kia không phụ thuộc:

  • A. Chất dẫn nhiệt giữa hai vật

  • B. Nhiệt độ của vật phát nhiệt

  • C. Nhiệt độ của vật nhận nhiệt

  • D. Khoảng cách giữa hai vật

  • E. Màu sắc vật nhận nhiệt

Câu 1:

1. Máu có những chức năng sau trừ

  • A. Vận chuyển

  • B. Điều nhiệt

  • C. Chống đỡ

  • D. Bảo vệ

  • E. Điều hòa

Câu 2:

2. Hematocrit của một mẫu máu xét nghiệm cho kết quả 41%, có nghĩa là:

  • A. Hemoglobin chiếm 41% trong huyết tương.

  • B. Huyết tương chiếm 41% thể tích máu toàn phần.

  • C. Các thành phần hữu hình chiếm 41% thể tích máu toàn phần.

  • D. Hồng cầu chiếm 41% thể tích máu toàn phần.

Câu 3:

3. Nguyên nhân làm số lượng hồng cầu ở nam thường cao hơn ở nữ trong cùng độ tuổi là:

  • A. Thời gian bán huỷ hồng cầu ở nữ ngắn hơn ở nam.

  • B. Sự đáp ứng của tiền nguyên hồng cầu với erythropoietin ở nữ giảm.

  • C. Số tế bào gốc trong tuỷ xương nữ ít hơn nam.

  • D. Lượng testosteron ở nữ thấp hơn nam.

  • E. Nữ bị mất máu trong chu kỳ kinh nguyệt.

Câu 4:

4. Hemoglobin:

  • A. Là một lipoprotein.

  • B. Có thành phần globin giống nhau ở các loài.

  • C. Được cấu tạo bởi một nhân hem và bốn chuỗi polypeptid giống nhau từng đôi một.

  • D. Hemoglobin người trưởng thành bình thường có 2 chuỗi a và 2 chuỗi g.

  • E. Chiếm 34% trọng lượng tươi của hồng cầu.

Câu 5:

5. Nguyên nhân làm nồng độ Hb ở nam thường cao hơn ở nữ trong cùng độ tuổi là:

  • A. Thời gian bán huỷ hồng cầu ở nữ ngắn hơn ở nam.

  • B. Sự đáp ứng của tiền nguyên hồng cầu với erythropoietin ở nữ giảm.

  • C. Số tế bào gốc trong tuỷ xương nữ ít hơn nam.

  • D. Lượng testosteron ở nữ thấp hơn nam.

  • E. Nữ bị mất máu trong chu kỳ kinh nguyệt.

Câu 6:

6. Khả năng vận chuyển tối đa oxy của máu là do:

  • A. Độ bão hoà oxy trong máu.

  • B. Nồng độ hemoglobin trong máu.

  • C. PH máu.

  • D. Nhiệt độ máu.

Câu 7:

7. HbO2 tăng giải phóng O2 khi:

  • A. Nồng độ 2,3 DPG trong máu giảm.

  • B. Phân áp CO2 trong máu giảm.

  • C. PH máu giảm.

  • D. Nhiệt độ máu giảm.

  • E. Phân áp O2 trong máu tăng.

Câu 8:

8. Về cấu trúc hemoglobin: Có cấu trúc giống nhau ở tất cả các loài.

  • Đ

  • S

Câu 9:

9. Về cấu trúc hemoglobin: Được cấu tạo bởi 1 hem và 4 chuỗi polipeptid giống nhau từng đôi một là a và g.

  • Đ

  • S

Câu 10:

10. Về cấu trúc hemoglobin: Phần hem được cấu tạo bởi vòng porphyrin và Fe2+

  • Đ

  • S

Câu 1:

1. Dịch nội bào là dịch trong bào tương và các bào quan.

  • Đ

  • S

Câu 2:

2. Dịch ngoại bào là dịch có ở bên ngoài tế bào.

  • Đ

  • S

Câu 3:

3. Dịch nội bào là dịch bên trong tế bào.

  • Đ

  • S

Câu 4:

4. Dịch ngoại bào là dịch có trong máu, dịch kẽ, dịch bạch huyết.

  • Đ

  • S

Câu 5:

5. Dịch ngoại bào cũng được gọi là nội môi

  • Đ

  • S

Câu 6:

6. Huyết tương là huyết thanh mất đi các yếu tố đông máu

  • Đ

  • S

Câu 7:

7. Huyết tương có chức năng sau, trừ:

  • A. Vận chuyển chất dinh dưỡng.

  • B. Vận chuyển khí.

  • C. Vận chuyển kháng thể.

  • D. Vận chuyển hormon.

  • E. Dự trữ carbohydrat, lipid, protein.

Câu 8:

8. Albumin của huyết tương có vai trò chính trong:

  • A. Tạo áp suất thẩm thấu.

  • B. Tạo áp suất thuỷ tĩnh.

  • C. Tạo áp suất keo.

  • D. Tạo kháng thể.

Câu 9:

9. Vai trò của albumin huyết tương:

  • A. Tạo áp suất keo của huyết tương.

  • B. Là chất tham gia cấu tạo tế bào.

  • C. Là chất cung cấp năng lượng cho cơ thể.

  • D. Là chất mang vận chuyển một số chất khác trong huyết tương.

Câu 10:

10. Dịch kẽ là dịch nằm ngoài tế bào trong hệ thống mạch, nằm trong khoảng kẽ giữa các tế bào

  • Đ

  • S

Câu 1:

1. Luật Starling nói lên ảnh hưởng của:

  • A. Dây X lên lực co cơ tim.

  • B. Các ion lên tần số tim.

  • C. Độ pH lên tần số tim.

  • D. Lượng máu về tim lên lực co cơ tim.

  • E. Các hormon lên lực co cơ tim.

Câu 2:

2. Lưu lượng tim tỷ lệ thuận với:

  • A. Lực co cơ tim.

  • B. Nhịp tim.

  • C. Độ đàn hồi của mạch máu.

  • D. Mức tiêu thụ oxy của mô.

Câu 3:

3. Lực co của cơ tim tăng lên khi:

  • A. Tăng nhiệt độ máu đến tim.

  • B. Kích thích dây X chi phối tim.

  • C. Giảm lượng máu về tim.

  • D. Kích thích dây giao cảm chi phối tim.

  • E. Tăng nồng độ ion K+ nuôi tim.

Câu 4:

4. Nhịp tim tăng lên khi:

  • A. Tăng nồng độ ion Ca++ trong máu đến tim.

  • B. Tăng áp suất máu trong quai động mạch chủ.

  • C. Tăng nhiệt độ máu đến tim.

  • D. Tăng phân áp O2 trong máu động mạch.

  • E. Giảm phân áp CO2 trong máu động mạch.

Câu 5:

5. Trong thời kỳ tăng áp:

  • A. Sợi cơ tâm thất co ngắn lại.

  • B. Van nhĩ thất đóng lại.

  • C. Van tổ chim mở ra.

  • D. Máu phun vào động mạch.

Câu 6:

6. Tiếng tim thứ nhất.

  • A. Kết thúc thời kỳ tâm nhĩ co.

  • B. Mở đầu thời kỳ tâm thất co.

  • C. Kết thúc thời kỳ tâm thất co.

  • D. Mở đầu thời kỳ tâm thất trương.

Câu 7:

7. Nguyên nhân của tiếng tim thứ hai:

  • A. Đóng van nhĩ thất.

  • B. Co cơ tâm thất.

  • C. Máu phun vào động mạch.

  • D. Đóng van tổ chim.

  • E. Máu về tâm thất.

Câu 8:

8. Một người trưởng thành, khi lao động thể lực, tiêu thụ 1,8 lít oxy/phút. Nồng độ oxy trong máu động mạch là 175 ml/lít, trong máu tĩnh mạch là 125 ml/lít. Lưu lượng tim của người đó là:

  • A. 3,6 l/ph.

  • B. 15 l/ph.

  • C. 36 l/ph.

  • D. 40 l/ph.

  • E. 50 l/ph.

Câu 9:

9. Tính hưng phấn của cơ tim.

  • A. Cơ tim co càng mạnh khi cường độ kích thích càng cao.

  • B. Cơ tim bị co cứng khi kích thích liên tục.

  • C. Cơ tim đáp ứng khi kích thích vào lúc cơ đang giãn.

  • D. Cơ tim đáp ứng khi kích thích vào lúc cơ đang co.

Câu 10:

10. Khoảng PQ trong điện tâm đồ thể hiện:

  • A. Thời gian khử cực tâm nhĩ.

  • B. Thời gian khử cực tâm thất.

  • C. Thời gian tái cực tâm thất.

  • D. Thời gian khử cực tâm nhĩ và dẫn truyền xung động qua nút nhĩ thất.

  • E. Thời gian dẫn truyền xung động từ nút xoang đến cơ tâm nhĩ.

Câu 1:

1. Màng hô hấp có:

  • A. 4 lớp.

  • B. 5 lớp.

  • C. 6 lớp.

  • D. 7 lớp.

Câu 2:

2. Đường dẫn khí luôn mở vì:

  • A. Thành có các vòng sụn.

  • B. Thành có cơ trơn.

  • C. Luôn chứa khí.

  • D. Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi.

Câu 3:

3. áp suất trong đường dẫn khí:

  • A. Luôn bằng áp suất khí quyển.

  • B. Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào.

  • C. Lớn hơn áp suất khí quyển khi hít vào.

  • D. Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra.

Câu 4:

4. áp suất khoang màng phổi:

  • A. Có tác dụng làm cho phổi luôn giãn sát với lồng ngực.

  • B. Có giá trị thấp nhất ở thì hít vào thông thường.

  • C. Được tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.

  • D. Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển ở cuối thì thở ra.

Câu 5:

5. Giá trị áp suất màng phổi qua các động tác hô hấp:

  • A. Cuối thì thở ra tối đa là +7 mmHg.

  • B. Cuối thì thở ra bình thường là 0 mmHg..

  • C. Cuối thì hít vào bình thường là -7 mmHg.

  • D. Cuối thì hít vào tối đa là -15 mmHg

Câu 6:

6. Tác dụng của chất hoạt diện (surfactant):

  • A. Tăng sức căng bề mặt.

  • B. Giảm sức căng bề mặt.

  • C. ổn định sức căng bề mặt.

  • D. Thay đổi sức căng bề mặt.

Câu 7:

7. áp suất âm màng phổi có các ý nghĩa sau đây, trừ:

  • A. Lồng ngực dễ di động khi thở.

  • B. Phổi co giãn theo sự di động của lồng ngực..

  • C. Máu về tim và lên phổi dễ dàng.

  • D. Hiệu suất trao đổi khí đạt mức tối đa

Câu 8:

8. Động tác thở ra tối đa:

  • A. Là động tác thụ động do trung tâm hô hấp không hưng phấn.

  • B. Có tác dụng đẩy thêm khỏi phổi một thể tích khí gọi là thể tích khí dự trữ thở ra.

  • C. Có tác dụng đẩy các tạng trong ổ bụng xuống phía dưới.

  • D. Làm lồng ngực giảm thể tích do co cơ liên sườn ngoài.

Câu 9:

9. Động tác hít vào tối đa:

  • A. Là động tác hít vào cố sức sau ngừng thở.

  • B. Là động tác hít vào cố sức sau thở ra bình thường.

  • C. Là động tác hít vào cố sức sau thở ra hết sức.

  • D. Là động tác hít vào cố sức sau hít vào bình thường.

Câu 10:

10. Dung tích sống:

  • A. Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.

  • B. Là số lít khí thở ra tối đa sau thở ra bình thường.

  • C. Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường.

  • D. Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa.

Câu 1:

1. Dịch nước bọt: Có hai loại tuyến nước bọt là tuyến mang tai và tuyến dưới hàm.

  • Đ

  • S

Câu 2:

2. Dịch nước bọt: Amylase có tác dụng thuỷ phân tinh bột sống, chín thành maltose.

  • Đ

  • S

Câu 3:

3. Dịch nước bọt: Chất nhầy của nước bọt có tác dụng bảo vệ niêm mạc miệng, dễ nuốt thức ăn.

  • Đ

  • S

Câu 4:

4. Dịch nước bọt: Nước bọt được bài tiết trong cả ngày.

  • Đ

  • S

Câu 5:

5. Dịch nước bọt: Thể tích và thành phần nước bọt cũng phụ thuộc vào bản chất thức ăn.

  • Đ

  • S

Câu 6:

6. Thức ăn chứa trong dạ dày: Thức ăn vào dạ dày đến đâu áp suất trong dạ dày tăng lên đến đó.

  • Đ

  • S

Câu 7:

7. Thức ăn chứa trong dạ dày: Thức ăn vào trước nằm ở giữa khối thức ăn trong dạ dày.

  • Đ

  • S

Câu 8:

8. Thức ăn chứa trong dạ dày: Sau bữa ăn phần lớn thức ăn được chứa ở phần xa của dạ dày.

  • Đ

  • S

Câu 9:

9. Thức ăn chứa trong dạ dày: Phần thức ăn nằm bên ngoài khối thức ăn được đưa xuống hang vị trước.

  • Đ

  • S

Câu 10:

10. Thức ăn chứa trong dạ dày: Thời gian thức ăn nằm ở trong dạ dày phụ thuộc vào bản chất thức ăn.

  • Đ

  • S

Câu 1:

1. Thận có các chức năng sau đây, trừ:

  • A. Tham gia điều hoà các thành phần nội môi.

  • B. Tham gia điều hoà huyết áp.

  • C. Tham gia điều hoà cân bằng acid - base.

  • D. Tham gia điều hoà chức năng nội tiết.

  • E. Tham gia điều hoà sản sinh hồng cầu.

Câu 2:

2. Chức năng của nephron trong quá trình bài tiết nước tiểu:

  • A. Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể.

  • B. Lọc các chất không cần thiết ra khỏi máu và tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu.

  • C. Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu.

  • D. Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu nước trở lại máu.

Câu 3:

3. Quá trình lọc xảy ra ở:

  • A. Mao mạch cầu thận.

  • B. Mao mạch quanh ống thận.

  • C. Mao mạch cầu thận và mao mạch quanh ống thận.

  • D. Toàn bộ các phần của ống thận.

Câu 4:

4. Cấu tạo mao mạch và áp suất mao mạch ở thận rất phù hợp với chức năng tạo nước tiểu được thể hiện ở đặc điểm:

  • A. Mạng lưới mao mạch dày đặc quanh cầu thận và ống thận.

  • B. Mao mạch cầu thận có áp suất thấp, mao mạch quanh ống thận có áp suất cao.

  • C. Mao mạch cầu thận có áp suất cao, mao mạch quanh ống thận có áp suất thấp.

  • D. Mạch máu vùng tuỷ thận là những mạch thẳng (vasarecta).

Câu 5:

5. Dịch lọc cầu thận:

  • A. Thành phần như huyết tương trong máu động mạch.

  • B. Nồng độ ion giống trong máu động mạch.

  • C. Thành phần ion không giống huyết tương trong máu động mạch.

  • D. Có pH bằng pH của huyết tương.

  • E. Thành phần protein giống như huyết tương.

Câu 6:

6. Các áp suất có tác dụng đẩy nước và các chất hoà tan từ mao mạch cầu thận vào bao Bowman:

  • A. Áp suất keo trong bao Bowman và áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận.

  • B. Áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.

  • C. Áp suất keo trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman.

  • D. Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman.

Câu 7:

7. áp suất có tác dụng ngăn cản quá trình lọc cầu thận:

  • A. áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman.

  • B. áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.

  • C. áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman.

  • D. áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.

  • E. áp suất keo trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman.

Câu 8:

8. Lưu lượng lọc cầu thận tăng khi:

  • A. Kích thích thần kinh giao cảm.

  • B. Tiểu động mạch đi co mạnh.

  • C. Tiểu động mạch đến giãn.

  • D. Tiểu động mạch đi giãn.

Câu 9:

9. Cơ chế tự điều hoà lưu lượng lọc cầu thận là:

  • A. Sự kết hợp hai cơ chế feedback (-) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi.

  • B. Sự kết hợp hai cơ chế feedback (+) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi.

  • C. Sự kết hợp một cơ chế feedback (-) với một cơ chế feedback (+) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi.

  • D. Do các tế bào cận cầu thận bài tiết renin vào máu để tổng hợp angiotensin.

  • E. Do các tế bào Maculadensa đảm nhận.

Câu 10:

10. ADH làm tăng tái hấp thu nước ở:

  • A. ống lượn gần và ống lượn xa.

  • B. ống lượn gần và quai Henlé.

  • C. ống lượn xa và ống góp.

  • D. ống góp vùng vỏ và ống lượn xa.

  • E. ống góp vùng tuỷ và ống lượn xa.

Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Đang cập nhật
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
4 tháng trước
Phúc Hà
2 tháng trước •
CC
0
73
13
2 tháng trước