Sinh lý yhoctructuyen

Lưu
(1) lượt yêu thích
(201) lượt xem
(35) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1:

1. Sinh lý học là môn học nghiên cứu về:

  • A. Chức năng sinh học

  •  B. Cách thức hoạt động của cơ thể

  • C. Các chuỗi sự kiện mang tính nguyên nhân – hậu quả

  • D. Những hiện tượng bao trùm lên nhiều ngành khoa học khác

  •  E. A + B + C + D

Câu 2:

2. Nhận xét nào sau đây về môn Sinh lý học không đúng:

  • A. Đối tượng nghiên cứu môn học là tìm hiểu các hoạt động chức năng bình thường của cơ thể

  • B. Những nghiên cứu trên động vật thực nghiệm ít có giá trị ứng dụng trên người

  • C. Là cơ sở cho việc giải thích các rối loạn chức năng trong bệnh học

  • D. Có mối liên quan chặt chẽ với môn sinh lý bệnh

Câu 3:

3. Tất cả các quan sát được trong nghiên cứu Sinh lý học cần được:

  • A. Công bố

  • B. Tái quan sát được

  • C. Áp dụng lâm sàng

  • D. Có tính dự đoán

  • E. Không nhất thiết phải đáp ứng tất cả các yêu cầu trên

Câu 4:

4. Mục tiêu nghiên cứu của môn Sinh lý học là:

  • A. Các quá trình chức năng của cơ thể

  • B. So sánh các quá trình xảy ra trên người và động vật

Câu 5:

5. Ngành khoa học tự nhiên liên quan nhất với Sinh lý học y học:

  • A. Vật lý

  • B. Hóa học

  • C. Toán học

  • D. Cả 3 ngành trên

Câu 6:

6. Môn y học cơ sở liên quan nhất với Sinh lý học y học:

  • A. Giải phẫu

  • B. Mô học

  • C. Hóa sinh

  • D. Lý sinh

  • E. Cả 4 môn trên

Câu 7:

7. Phương pháp nghiên cứu môn Sinh lý học gồm có:

  • A. In vivo, Insitu

  • B. In vivo, In vitro

  • C. In vivo, In vitro, Insitu

  • D. In vitro, Insitu

Câu 8:

8. Giai đoạn cần đánh giá tác dụng thuốc trên người (thử nghiệm lâm sàng):

  • A. phase I

  • B. phase II

  • C. phase III

  • D. phase IV

Câu 1:

1. Đặc điểm của sự sống:

  • A. Thay cũ đổi mới

  • B. Chịu kích thích

  • C. Sinh sản giống mình

  • D. Cả 3 đặc điểm trên

Câu 2:

2. Sắp xếp theo trình tự quá trình điều chỉnh thân nhiệt khi cơ thể sốt: (1) Hoạt hóa bộ phận đáp ứng; (2) Tích hợp tín hiệu; (3) hoạt hóa điều hòa ngược dương tính; (4) hoạt hóa bộ phận nhân cảm; (5) giảm điểm chuẩn nhiệt độ

  • A. 2 4 3 1 5

  • B. 5 3 2 4 1

  • C. 4 3 1 5 2

  • D. 4 2 1 3 5

  • E. 1 2 4 5 3

Câu 3:

3. Trong y học, sự mất khả năng duy trì hằng tính nội môi sẽ dẫn tới tình trạng bệnh lý.

  • A. Đúng         

  •   B. Sai

Câu 4:

4. Điều hòa cân bằng nội môi tạo ra những đáp ứng đặc hiệu của cơ hoặc xương.

  • A. Đúng      

  • B. Sai

Câu 5:

5. Tăng nồng độ T3, T4 trong máu trong trường hợp bị lạnh là một ví dụ về điều hòa ngược âm tính

  • A. Đúng            

  • B. Sai

Câu 6:

6. Đông máu cũng là một quá trình điều hòa ngược dương tính.

  • A. Đúng            

  • B. Sai

Câu 7:

7. Khi nồng độ glucose máu giảm đột ngột, nồng độ insulin tăng và nồng độ glucagon giảm để đưa glucose trở về mức bình thường.

  • A. Đúng           

  • B. Sai

Câu 8:

8. Hằng tính nội môi (homeostasis) là điều kiện để tạo ra:

  • A. Sự ổn định môi trường bên trong cơ thể trong giới hạn sinh lý

  • B. Những đáp ứng với kích thích từ trong và ngoài cơ thể

  • C. Mức tiêu hao năng lượng thấp nhất mà vẫn đảm bảo được chức năng của chúng

Câu 9:

9. Hệ thống có chức năng bao bọc, chống đỡ, vận chuyển gồm:

  • A. Da, tóc, cơ, khớp

  • B. Da, cơ, xương, khớp

  • C. Hệ tiêu hoá, hệ hô hấp và hệ thống các tế bào trong cơ thể

Câu 10:

10. Hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng gồm các thành phần sau, trừ:

  • A. Máu

  • B. Dịch bạch huyết

  • C. Dịch kẽ

  • D. Dịch não tuỷ

  • E. Dịch nội bào

Câu 1:

1. Thành phần màng tế bào gồm có protein và

  • A. phospholipid

  • B. carbohydrat

  • C. acid nucleic

  • D. acid amino

Câu 2:

2. Các protein màng tế bào không có vai trò:

  • A. Tạo cấu trúc chống đỡ

  • B. Tổng hợp DNA

  • C. Là enzym

  • D. Là receptor

  • E. Là kháng nguyên

Câu 3:

3. Thành phần không đóng vai trò chức năng của màng là:

  • A. Carbohydrat

  • B. Protein

  • C. Cholesterol

  •  D. Acid nucleic

Câu 4:

4. Chức năng của carbohydrat màng là:

  • A. Vận chuyển đường đơn qua màng tế bào.

  • B. Có hoạt tính enzym.

  • C. Cung cấp năng lượng cho tế bào.

  • D. Là receptor.

Câu 5:

5. Các chức năng sau đây là của carbohydrat màng, trừ:

  • A. Có hoạt tính enzym.

  • B. Là receptor.

  • C. Làm các tế bào dính nhau.

  • D. Tham gia phản ứng miễn dịch.

Câu 6:

6. Các chức năng sau đây là của protein màng, trừ:

  • A. Protein mang.

  • B. Protein kênh.

  • C. Protein hoạt tính enzym.

  • D. Proteoglycan.

Câu 7:

7. Đặc tính nào sau đây không phải của protein màng:

  • A. Đặc hiệu

  • B. Gắn kết cạnh tranh

  • C. Biến dạng

  • D. Bão hòa

Câu 8:

8. Đơn vị cấu trúc nhỏ nhất của sự sống là:

  • A. Các bào quan

  • B. Tế bào

  • C. Các cơ quan

  • D. Mô

  • E. Nhân

Câu 9:

9. Thành phần lipid chủ yếu trên màng tế bào là:

  • A. Cholesterol

  •  B. Triglycerid

  •  C. Phospholipid

  • D. A+B

  • E. A+C

Câu 10:

Tốc độ khuếch tán thuận hóa chậm hơn khuếch tán qua kênh ion vì:

  • Trọng lượng phân tử các chất khuếch tán lớn hơn nên vận chuyển chậm.

  • Không được cung cấp năng lượng.

  • Cần có thời gian để gắn với chất mang.

  • Cần có thời gian để tách khỏi chất mang.

  • Cần có thời gian để tổng hợp chất mang.

Câu 1:

1. Màng tế bào có tính thấm cao nhất đối với ion:

  • A. Natri

  • B. Kali

  • C. Calcium

  • D. Sắt

Câu 2:

2. Ion dương có nồng độ bên ngoài cao hơn bên trong tế bào là:

  • A. Na+

  • B. K+

  • C. Fe2+

  • D. H+

Câu 3:

3. Phương trình Nernst hay được dùng để tính:

  • A. Điện thế màng

  • B. Áp suất thẩm thấu qua màng

  • C. Ngưỡng điện thế

  • D. Điện thế khuếch tán của Na+ hoặc K+

Câu 4:

4. Sử dụng phương trình Nernst sẽ tính được điện thế của Na+ là:

  • A. -90 mV

  • B. -70 mV

  • C. 0 mV

  • D. +61 mV

Câu 5:

5. Điện thế Nernst đối với Cl-:

  • A. +61 mV

  • B. -4 mV

  • C. -70 mV

  • D. -94 mV

Câu 6:

6. Điện thế màng bớt âm có ý nghĩa:

  • A. Giá trị điện thế âm của màng lớn hơn.

  • B. Điện thế âm của màng tăng dần về giá trị 0 mV.

  • C. Màng dễ bị ức chế.

  • D. Làm cho màng tiến đến trạng thái ưu phân cực.

Câu 7:

7. Nguyên nhân chủ yếu tạo ra điện thế nghỉ của màng tế bào:

  • A. Khuếch tán ion K+.

  • B. Khuếch tán ion Na+.

  • C. Bơm Na+ - K+ - ATPase.

  • D. Các ion (-) trong màng tế bào.

Câu 8:

8. Yếu tố tham gia tạo điện thế nghỉ

  • A. K+ khuếch tán từ ngoài vào trong màng.

  • B. Na+ khuếch tán từ trong ra ngoài màng.

  • C. Các phân tử protein không khuếch tán ra ngoài được.

  • D. Cl- khuếch tán từ ngoài vào trong màng.

Câu 9:

9. Điện thế nghỉ do khuếch tán K+ là +61 mV.

  • A. Đúng            

  • B. Sai

Câu 10:

10. Bơm Na+- K+ tạo điện thế ( - ) bên trong màng là -86mV.

  • A. Đúng

  • B. Sai

Câu 1:

1. Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do:

  • A. Protein.

  • B. carbohydrat.

  • C. Các vitamin và muối khoáng.

  • D. Glycogen dự trữ ở gan.

  • E. Các mô mỡ của cơ thể.

Câu 2:

2. Sản phẩm cuối cùng của tiêu hoá carbohydrat trong ống tiêu hoá chủ yếu là:

  • A. Fructose.

  • B. Galactose.

  • C. Các đường đôi.

  • D. Glucose.

  • E. Các đường đơn 5 cacbon.

Câu 3:

3. Chất nào không phải là dạng vận chuyển trong máu của carbohydrat

  • A. Glucose

  • B. Fructose

  • C. Galactose

  • D. Saccarose

  • E. Lactose

Câu 4:

4. Dạng kết hợp của carbohydrat là:

  • A. Glycolipid, RNA

  • B. Glycoprotein, DNA

  • C. Glycolipid , Glycoprotein

  • D. Glycolipid , Glycoprotein , DNA, RNA

Câu 5:

5. Dạng dự trữ của carbohydrat là:

  • A. Glycogen ở gan, glycolipid

  • B. Glycogen ở cơ, glycoprotein

  • C. Glycolipid, glycoprotein

  • D. Glycogen ở gan và cơ

  • E. Glycogen ở gan và cơ, glycolipid, glycoprotein

Câu 6:

6. Dạng vận chuyển trong máu của carbohydrat là:

  •  A. Monosaccarid

  •  B. Disaccarid

  •  C. Oligosaccarid

Câu 7:

7. Glucose có vai trò trung tâm trong chuyển hoá carbohydrat vì:

  • A. Thoái hoá và tổng hợp carbohydrat đều thông qua glucose.

  • B. Là sản phẩm chủ yếu cuối cùng của carbohydrat trong ống tiêu hoá.

  • C. 90-95% đường đơn vận chuyển trong máu là glucose.

  • D. Toàn bộ quá trình tạo đường mới và phân giải đường ở gan đều qua giai đoạn chuyển hoá của glucose.

  • E. Bao gồm cả 4 nguyên nhân trên.

Câu 8:

8. Chức năng nào sau không phải của carbohydrat

  • A. Là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu của cơ thể

  • B. Tạo hình của cơ thể

  • C. Bảo vệ miễn dịch

  • D. Đông máu

  • E. Dẫn truyền xung động thần kinh

Câu 9:

9. Bệnh Alzheimer liên quan đến rối loạn chuyển hóa

  • A. Lipid

  • B. Protein

  • C. Carbohydrat

  • D. Vitamin

  • E. Cả 4 chất trên

Câu 10:

10. Phân giải hoàn toàn một phân tử glucose sẽ giải phóng ra 38 ATP

  • Đ

  • S

Câu 1:

1. Thân nhiệt

  • A. Ảnh hưởng gián tiếp đến tốc độ phản ứng hoá học trong cơ thể.

  • B. Ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ phản ứng hoá học trong cơ thể.

  • C. Thay đổi theo nhiệt độ môi trường.

  • D. Không thay đổi theo tuổi.

  • E. Không thay đổi theo nhịp ngày đêm.

Câu 2:

2. Nhiêt độ trung tâm có thể đo ở 1 trong 3 vị trí: trực tràng, nách và …….

  • A. Cổ

  • B. Bẹn

  • C. Bụng

  • D. Miệng

Câu 3:

3. Vùng thân nhiệt trị số cao nhất là ở:

  • A. Dạ dày.

  • B. Ruột.

  • C. Gan.

  • D. Phổi.

  • E. Tất cả đều sai.

Câu 4:

4. Vùng thân nhiệt trị số cao nhất là:

  • A. Trực tràng.

  • B. Gan.

  • C. Nách.

  • D. Miệng.

  • E. Da.

Câu 5:

5. Một số bệnh ảnh hưởng đến thân nhiệt:

  • A. Bệnh nhiễm khuẩn tả thân nhiệt tăng.

  • B. Các bệnh nhiễm khuẩn nói chung thân nhiệt tăng.

  • C. Ưu năng tuyến giáp thân nhiệt giảm.

  • D. Nhược năng tuyến giáp thân nhiệt tăng.

  • E. Viêm ruột thừa thân nhiệt giảm.

Câu 6:

6. Trong suốt thời kỳ có thai thân nhiệt……………

  • A. Không đổi.

  • B. Giảm.

  • C. Tăng từ 3-4%.

  • D. Tăng từ 0,5-0,8oC.

Câu 7:

7. Động tác chườm mát bằng khăn ướt đắp trán cho một người bị sốt là ví dụ về

  • A. Truyền nhiệt trực tiếp.

  • B. Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu.

  • C. Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt.

  • D. Cả A,B,C.

  • E. Cả A,B.

Câu 8:

8. Mức độ truyền nhiệt tỷ lệ với căn bậc hai của tốc độ gió (v 1/2)

  • Đ

  • S

Câu 9:

9. Quá trình toả nhiệt theo phương thức truyền nhiệt được thực hiện bằng hình thức:

  • A. Truyền nhiệt trực tiếp.

  • B. Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu.

  • C. Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt.

  • D. Cả A,B,C.

  • E. Cả A,B.

Câu 10:

10. Trong bức xạ nhiệt, nhiệt được truyền từ vật này sang vật kia không phụ thuộc:

  • A. Chất dẫn nhiệt giữa hai vật

  • B. Nhiệt độ của vật phát nhiệt

  • C. Nhiệt độ của vật nhận nhiệt

  • D. Khoảng cách giữa hai vật

  • E. Màu sắc vật nhận nhiệt

Câu 1:

1. Máu có những chức năng sau trừ

  • A. Vận chuyển

  • B. Điều nhiệt

  • C. Chống đỡ

  • D. Bảo vệ

  • E. Điều hòa

Câu 2:

2. Hematocrit của một mẫu máu xét nghiệm cho kết quả 41%, có nghĩa là:

  • A. Hemoglobin chiếm 41% trong huyết tương.

  • B. Huyết tương chiếm 41% thể tích máu toàn phần.

  • C. Các thành phần hữu hình chiếm 41% thể tích máu toàn phần.

  • D. Hồng cầu chiếm 41% thể tích máu toàn phần.

Câu 3:

3. Nguyên nhân làm số lượng hồng cầu ở nam thường cao hơn ở nữ trong cùng độ tuổi là:

  • A. Thời gian bán huỷ hồng cầu ở nữ ngắn hơn ở nam.

  • B. Sự đáp ứng của tiền nguyên hồng cầu với erythropoietin ở nữ giảm.

  • C. Số tế bào gốc trong tuỷ xương nữ ít hơn nam.

  • D. Lượng testosteron ở nữ thấp hơn nam.

  • E. Nữ bị mất máu trong chu kỳ kinh nguyệt.

Câu 4:

4. Hemoglobin:

  • A. Là một lipoprotein.

  • B. Có thành phần globin giống nhau ở các loài.

  • C. Được cấu tạo bởi một nhân hem và bốn chuỗi polypeptid giống nhau từng đôi một.

  • D. Hemoglobin người trưởng thành bình thường có 2 chuỗi a và 2 chuỗi g.

  • E. Chiếm 34% trọng lượng tươi của hồng cầu.

Câu 5:

5. Nguyên nhân làm nồng độ Hb ở nam thường cao hơn ở nữ trong cùng độ tuổi là:

  • A. Thời gian bán huỷ hồng cầu ở nữ ngắn hơn ở nam.

  • B. Sự đáp ứng của tiền nguyên hồng cầu với erythropoietin ở nữ giảm.

  • C. Số tế bào gốc trong tuỷ xương nữ ít hơn nam.

  • D. Lượng testosteron ở nữ thấp hơn nam.

  • E. Nữ bị mất máu trong chu kỳ kinh nguyệt.

Câu 6:

6. Khả năng vận chuyển tối đa oxy của máu là do:

  • A. Độ bão hoà oxy trong máu.

  • B. Nồng độ hemoglobin trong máu.

  • C. PH máu.

  • D. Nhiệt độ máu.

Câu 7:

7. HbO2 tăng giải phóng O2 khi:

  • A. Nồng độ 2,3 DPG trong máu giảm.

  • B. Phân áp CO2 trong máu giảm.

  • C. PH máu giảm.

  • D. Nhiệt độ máu giảm.

  • E. Phân áp O2 trong máu tăng.

Câu 8:

8. Về cấu trúc hemoglobin: Có cấu trúc giống nhau ở tất cả các loài.

  • Đ

  • S

Câu 9:

9. Về cấu trúc hemoglobin: Được cấu tạo bởi 1 hem và 4 chuỗi polipeptid giống nhau từng đôi một là a và g.

  • Đ

  • S

Câu 10:

10. Về cấu trúc hemoglobin: Phần hem được cấu tạo bởi vòng porphyrin và Fe2+

  • Đ

  • S

Câu 1:

1. Dịch nội bào là dịch trong bào tương và các bào quan.

  • Đ

  • S

Câu 2:

2. Dịch ngoại bào là dịch có ở bên ngoài tế bào.

  • Đ

  • S

Câu 3:

3. Dịch nội bào là dịch bên trong tế bào.

  • Đ

  • S

Câu 4:

4. Dịch ngoại bào là dịch có trong máu, dịch kẽ, dịch bạch huyết.

  • Đ

  • S

Câu 5:

5. Dịch ngoại bào cũng được gọi là nội môi

  • Đ

  • S

Câu 6:

6. Huyết tương là huyết thanh mất đi các yếu tố đông máu

  • Đ

  • S

Câu 7:

7. Huyết tương có chức năng sau, trừ:

  • A. Vận chuyển chất dinh dưỡng.

  • B. Vận chuyển khí.

  • C. Vận chuyển kháng thể.

  • D. Vận chuyển hormon.

  • E. Dự trữ carbohydrat, lipid, protein.

Câu 8:

8. Albumin của huyết tương có vai trò chính trong:

  • A. Tạo áp suất thẩm thấu.

  • B. Tạo áp suất thuỷ tĩnh.

  • C. Tạo áp suất keo.

  • D. Tạo kháng thể.

Câu 9:

9. Vai trò của albumin huyết tương:

  • A. Tạo áp suất keo của huyết tương.

  • B. Là chất tham gia cấu tạo tế bào.

  • C. Là chất cung cấp năng lượng cho cơ thể.

  • D. Là chất mang vận chuyển một số chất khác trong huyết tương.

Câu 10:

10. Dịch kẽ là dịch nằm ngoài tế bào trong hệ thống mạch, nằm trong khoảng kẽ giữa các tế bào

  • Đ

  • S

Câu 1:

1. Luật Starling nói lên ảnh hưởng của:

  • A. Dây X lên lực co cơ tim.

  • B. Các ion lên tần số tim.

  • C. Độ pH lên tần số tim.

  • D. Lượng máu về tim lên lực co cơ tim.

  • E. Các hormon lên lực co cơ tim.

Câu 2:

2. Lưu lượng tim tỷ lệ thuận với:

  • A. Lực co cơ tim.

  • B. Nhịp tim.

  • C. Độ đàn hồi của mạch máu.

  • D. Mức tiêu thụ oxy của mô.

Câu 3:

3. Lực co của cơ tim tăng lên khi:

  • A. Tăng nhiệt độ máu đến tim.

  • B. Kích thích dây X chi phối tim.

  • C. Giảm lượng máu về tim.

  • D. Kích thích dây giao cảm chi phối tim.

  • E. Tăng nồng độ ion K+ nuôi tim.

Câu 4:

4. Nhịp tim tăng lên khi:

  • A. Tăng nồng độ ion Ca++ trong máu đến tim.

  • B. Tăng áp suất máu trong quai động mạch chủ.

  • C. Tăng nhiệt độ máu đến tim.

  • D. Tăng phân áp O2 trong máu động mạch.

  • E. Giảm phân áp CO2 trong máu động mạch.

Câu 5:

5. Trong thời kỳ tăng áp:

  • A. Sợi cơ tâm thất co ngắn lại.

  • B. Van nhĩ thất đóng lại.

  • C. Van tổ chim mở ra.

  • D. Máu phun vào động mạch.

Câu 6:

6. Tiếng tim thứ nhất.

  • A. Kết thúc thời kỳ tâm nhĩ co.

  • B. Mở đầu thời kỳ tâm thất co.

  • C. Kết thúc thời kỳ tâm thất co.

  • D. Mở đầu thời kỳ tâm thất trương.

Câu 7:

7. Nguyên nhân của tiếng tim thứ hai:

  • A. Đóng van nhĩ thất.

  • B. Co cơ tâm thất.

  • C. Máu phun vào động mạch.

  • D. Đóng van tổ chim.

  • E. Máu về tâm thất.

Câu 8:

8. Một người trưởng thành, khi lao động thể lực, tiêu thụ 1,8 lít oxy/phút. Nồng độ oxy trong máu động mạch là 175 ml/lít, trong máu tĩnh mạch là 125 ml/lít. Lưu lượng tim của người đó là:

  • A. 3,6 l/ph.

  • B. 15 l/ph.

  • C. 36 l/ph.

  • D. 40 l/ph.

  • E. 50 l/ph.

Câu 9:

9. Tính hưng phấn của cơ tim.

  • A. Cơ tim co càng mạnh khi cường độ kích thích càng cao.

  • B. Cơ tim bị co cứng khi kích thích liên tục.

  • C. Cơ tim đáp ứng khi kích thích vào lúc cơ đang giãn.

  • D. Cơ tim đáp ứng khi kích thích vào lúc cơ đang co.

Câu 10:

10. Khoảng PQ trong điện tâm đồ thể hiện:

  • A. Thời gian khử cực tâm nhĩ.

  • B. Thời gian khử cực tâm thất.

  • C. Thời gian tái cực tâm thất.

  • D. Thời gian khử cực tâm nhĩ và dẫn truyền xung động qua nút nhĩ thất.

  • E. Thời gian dẫn truyền xung động từ nút xoang đến cơ tâm nhĩ.

Câu 1:

1. Màng hô hấp có:

  • A. 4 lớp.

  • B. 5 lớp.

  • C. 6 lớp.

  • D. 7 lớp.

Câu 2:

2. Đường dẫn khí luôn mở vì:

  • A. Thành có các vòng sụn.

  • B. Thành có cơ trơn.

  • C. Luôn chứa khí.

  • D. Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi.

Câu 3:

3. áp suất trong đường dẫn khí:

  • A. Luôn bằng áp suất khí quyển.

  • B. Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào.

  • C. Lớn hơn áp suất khí quyển khi hít vào.

  • D. Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra.

Câu 4:

4. áp suất khoang màng phổi:

  • A. Có tác dụng làm cho phổi luôn giãn sát với lồng ngực.

  • B. Có giá trị thấp nhất ở thì hít vào thông thường.

  • C. Được tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.

  • D. Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển ở cuối thì thở ra.

Câu 5:

5. Giá trị áp suất màng phổi qua các động tác hô hấp:

  • A. Cuối thì thở ra tối đa là +7 mmHg.

  • B. Cuối thì thở ra bình thường là 0 mmHg..

  • C. Cuối thì hít vào bình thường là -7 mmHg.

  • D. Cuối thì hít vào tối đa là -15 mmHg

Câu 6:

6. Tác dụng của chất hoạt diện (surfactant):

  • A. Tăng sức căng bề mặt.

  • B. Giảm sức căng bề mặt.

  • C. ổn định sức căng bề mặt.

  • D. Thay đổi sức căng bề mặt.

Câu 7:

7. áp suất âm màng phổi có các ý nghĩa sau đây, trừ:

  • A. Lồng ngực dễ di động khi thở.

  • B. Phổi co giãn theo sự di động của lồng ngực..

  • C. Máu về tim và lên phổi dễ dàng.

  • D. Hiệu suất trao đổi khí đạt mức tối đa

Câu 8:

8. Động tác thở ra tối đa:

  • A. Là động tác thụ động do trung tâm hô hấp không hưng phấn.

  • B. Có tác dụng đẩy thêm khỏi phổi một thể tích khí gọi là thể tích khí dự trữ thở ra.

  • C. Có tác dụng đẩy các tạng trong ổ bụng xuống phía dưới.

  • D. Làm lồng ngực giảm thể tích do co cơ liên sườn ngoài.

Câu 9:

9. Động tác hít vào tối đa:

  • A. Là động tác hít vào cố sức sau ngừng thở.

  • B. Là động tác hít vào cố sức sau thở ra bình thường.

  • C. Là động tác hít vào cố sức sau thở ra hết sức.

  • D. Là động tác hít vào cố sức sau hít vào bình thường.

Câu 10:

10. Dung tích sống:

  • A. Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.

  • B. Là số lít khí thở ra tối đa sau thở ra bình thường.

  • C. Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường.

  • D. Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa.

Câu 1:

1. Dịch nước bọt: Có hai loại tuyến nước bọt là tuyến mang tai và tuyến dưới hàm.

  • Đ

  • S

Câu 2:

2. Dịch nước bọt: Amylase có tác dụng thuỷ phân tinh bột sống, chín thành maltose.

  • Đ

  • S

Câu 3:

3. Dịch nước bọt: Chất nhầy của nước bọt có tác dụng bảo vệ niêm mạc miệng, dễ nuốt thức ăn.

  • Đ

  • S

Câu 4:

4. Dịch nước bọt: Nước bọt được bài tiết trong cả ngày.

  • Đ

  • S

Câu 5:

5. Dịch nước bọt: Thể tích và thành phần nước bọt cũng phụ thuộc vào bản chất thức ăn.

  • Đ

  • S

Câu 6:

6. Thức ăn chứa trong dạ dày: Thức ăn vào dạ dày đến đâu áp suất trong dạ dày tăng lên đến đó.

  • Đ

  • S

Câu 7:

7. Thức ăn chứa trong dạ dày: Thức ăn vào trước nằm ở giữa khối thức ăn trong dạ dày.

  • Đ

  • S

Câu 8:

8. Thức ăn chứa trong dạ dày: Sau bữa ăn phần lớn thức ăn được chứa ở phần xa của dạ dày.

  • Đ

  • S

Câu 9:

9. Thức ăn chứa trong dạ dày: Phần thức ăn nằm bên ngoài khối thức ăn được đưa xuống hang vị trước.

  • Đ

  • S

Câu 10:

10. Thức ăn chứa trong dạ dày: Thời gian thức ăn nằm ở trong dạ dày phụ thuộc vào bản chất thức ăn.

  • Đ

  • S

Câu 1:

1. Thận có các chức năng sau đây, trừ:

  • A. Tham gia điều hoà các thành phần nội môi.

  • B. Tham gia điều hoà huyết áp.

  • C. Tham gia điều hoà cân bằng acid - base.

  • D. Tham gia điều hoà chức năng nội tiết.

  • E. Tham gia điều hoà sản sinh hồng cầu.

Câu 2:

2. Chức năng của nephron trong quá trình bài tiết nước tiểu:

  • A. Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể.

  • B. Lọc các chất không cần thiết ra khỏi máu và tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu.

  • C. Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu.

  • D. Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu nước trở lại máu.

Câu 3:

3. Quá trình lọc xảy ra ở:

  • A. Mao mạch cầu thận.

  • B. Mao mạch quanh ống thận.

  • C. Mao mạch cầu thận và mao mạch quanh ống thận.

  • D. Toàn bộ các phần của ống thận.

Câu 4:

4. Cấu tạo mao mạch và áp suất mao mạch ở thận rất phù hợp với chức năng tạo nước tiểu được thể hiện ở đặc điểm:

  • A. Mạng lưới mao mạch dày đặc quanh cầu thận và ống thận.

  • B. Mao mạch cầu thận có áp suất thấp, mao mạch quanh ống thận có áp suất cao.

  • C. Mao mạch cầu thận có áp suất cao, mao mạch quanh ống thận có áp suất thấp.

  • D. Mạch máu vùng tuỷ thận là những mạch thẳng (vasarecta).

Câu 5:

5. Dịch lọc cầu thận:

  • A. Thành phần như huyết tương trong máu động mạch.

  • B. Nồng độ ion giống trong máu động mạch.

  • C. Thành phần ion không giống huyết tương trong máu động mạch.

  • D. Có pH bằng pH của huyết tương.

  • E. Thành phần protein giống như huyết tương.

Câu 6:

6. Các áp suất có tác dụng đẩy nước và các chất hoà tan từ mao mạch cầu thận vào bao Bowman:

  • A. Áp suất keo trong bao Bowman và áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận.

  • B. Áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.

  • C. Áp suất keo trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman.

  • D. Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman.

Câu 7:

7. áp suất có tác dụng ngăn cản quá trình lọc cầu thận:

  • A. áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman.

  • B. áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.

  • C. áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman.

  • D. áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.

  • E. áp suất keo trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman.

Câu 8:

8. Lưu lượng lọc cầu thận tăng khi:

  • A. Kích thích thần kinh giao cảm.

  • B. Tiểu động mạch đi co mạnh.

  • C. Tiểu động mạch đến giãn.

  • D. Tiểu động mạch đi giãn.

Câu 9:

9. Cơ chế tự điều hoà lưu lượng lọc cầu thận là:

  • A. Sự kết hợp hai cơ chế feedback (-) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi.

  • B. Sự kết hợp hai cơ chế feedback (+) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi.

  • C. Sự kết hợp một cơ chế feedback (-) với một cơ chế feedback (+) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi.

  • D. Do các tế bào cận cầu thận bài tiết renin vào máu để tổng hợp angiotensin.

  • E. Do các tế bào Maculadensa đảm nhận.

Câu 10:

10. ADH làm tăng tái hấp thu nước ở:

  • A. ống lượn gần và ống lượn xa.

  • B. ống lượn gần và quai Henlé.

  • C. ống lượn xa và ống góp.

  • D. ống góp vùng vỏ và ống lượn xa.

  • E. ống góp vùng tuỷ và ống lượn xa.

Câu 1:

1. Hormon là một chất hoá học do:

  • A. Một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ở phần xa của cơ thể.

  • B. Một cơ quan bài tiết vào máu và có tác dụng ở phần xa của cơ thể.

  • C. Một nhóm tế bào bài tiết vào máu và có tác dụng các tế bào khác của cơ thể.

  • D. Một nhóm tế bào hoặc một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ở các tế bào khác của cơ thể.

Câu 2:

2. Các hormon sau đây đều là hormon của tuyến nội tiết, trừ:

  • A. Calcitonin.

  • B. Estrogen.

  • C. Noradrenalin.

  • D. Aldosteron.

  • E. Secretin.

Câu 3:

3. Vị trí receptor tiếp nhận hormon tại tế bào đích là:

  • A. Trong bào tương, trong nhân tế bào, màng trong tế bào.

  • B. Màng ngoài tế bào, bào tương, màng trong tế bào.

  • C. Màng ngoài tế bào, bào tương, trong nhân tế bào.

  • D. Màng tế bào, bào tương, trong nhân tế bào.

Câu 4:

4. Các chất sau đây đều là chất truyền tin thứ hai, trừ:

  • A. Leukotrien.

  • B. Inositol triphosphat.

  • C. AMP vòng.

  • D. Ion Ca++

  • E. Diacyl glycerol.

Câu 5:

5. Chất truyền tin thứ hai là:

  • A. AMP vòng, ion Mg++, phospholipid.

  • B. AMP vòng, ion Ca++, mảnh phosholipid.

  • C. AMP vòng, ion Ca++, mảnh inositol triphosphat.

  • D. AMP vòng, ion Ca++ , mảnh phospholipid.

Câu 6:

6. Hormon có tác dụng tại tế bào đích thông qua hoạt hoá hệ gen là:

  • A. Aldosteron.

  • B. Angiotensin.

  • C. Prostaglandin.

  • D. Histamin.

Câu 7:

7. Điều hoà ngược âm tính là kiểu điều hoà từ tuyến đích đến tuyến chỉ huy nhằm:

  • A. Tăng nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích giảm.

  • B. Giảm nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích tăng.

  • C. Điều chỉnh nồng độ hormon tuyến chỉ huy ở mức thích hợp mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích thay đổi.

  • D. Điều chỉnh nồng độ hormon tuyến đích trở về mức bình thường mỗi khi nồng độ của nó thay đổi.

Câu 8:

8. Điều hoà ngược dương tính là kiểu điều hoà:

  • A. Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn trong quá trình bệnh lý.

  • B. Tạo sự mất ổn định cân bằng nội môi dẫn đến tình trạng bệnh lý.

  • C. Tạo sự mất ổn định cân bằng nội môi tạm thời để bảo vệ cơ thể.

  • D. Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn để bảo vệ cơ thể.

Câu 9:

9. Đặc điểm của cơ chế điều hoà ngược âm tính là:

  • A. Thường gặp trong điều hoà chức năng hệ nội tiết.

  • B. Thường gặp trong điều hoà chức năng của cơ thể.

  • C. Thường gặp trong điều hoà các phản ứng hoá học ở mức tế bào.

  • D. Thường gặp trong điều hoà chức năng ở mức cơ quan.

Câu 10:

10. Phương pháp chẩn đoán có thai dựa trên nguyên tắc phát hiện sự có mặt của HCG trong máu hoặc trong nước tiểu vì:

  • A. HCG xuất hiện rất sớm sau khi có thai do vậy có thể phát hiện sớm.

  • B. HCG có mặt trong một thời gian dài trong thời kỳ có thai do vậy thuận tiện cho việc phát hiện.

  • C. HCG được phát hiện bằng những kỹ thuật có độ nhạy và độ đặc hiệu cao do vậy không nhầm lẫn với hormon khác.

  • D. HCG do rau thai sản xuất ra và không có trong chu kỳ sinh dục bình thường.

Câu 1:

1. Phân chia giảm nhiễm xảy ra trong giai đoạn:

  • A. Từ tinh nguyên bào nhóm A thành tinh nguyên bào nhóm B.

  • B. Từ tinh nguyên bào nhóm B thành tinh bào I.

  • C. Từ tinh bào I thành tinh bào II.

  • D. Từ tinh bào II thành tiền tinh trùng.

Câu 2:

2. Enzym hyaluronidase được chứa ở:

  • A. Đầu tinh trùng.

  • B. Cổ tinh trùng.

  • C. Cực đầu tinh trùng.

  • D. Bộ Golgi của cực đầu tinh trùng.

Câu 3:

3. Tinh trùng có khả năng di động và thụ tinh khi ở:

  • A. Phần đầu ống mào tinh ngay khi vừa rời khỏi ống sinh tinh.

  • B. Trong ống mào tinh sau 24h kể từ khi rời ống sinh tinh.

  • C. Trong dịch ống phóng tinh.

  • D. Bất kỳ nơi nào khi tinh trùng đã được sản sinh và có đủ đầu, cổ, đuôi.

Câu 4:

4. Các yếu tố sau đây đều làm giảm sản sinh và hoạt động của tinh trùng, trừ:

  • A. Nhiệt độ 37-38oC

  • B. pH môi trường hơi kiềm.

  • C. Nhiễm virus quai bị.

  • D. Nhiễm chất phóng xạ.

Câu 5:

5. Mỗi lần thụ tinh thường chỉ có một tinh trùng thâm nhập vào noãn là vì những lý do sau đây, trừ:

  • A. Khi có một tinh trùng thâm nhập vào noãn, tế bào vỏ noãn sẽ tiết một enzym giết hết các tinh trùng còn lại.

  • B. Khi có một tinh trùng thâm nhập vào noãn, tế bào vỏ noãn tiết ra một chất thấm vào tất cả các phần của vùng trong noãn và ngăn cản tinh trùng khác thâm nhập tiếp tục.

  • C. Khi có một tinh trùng thâm nhập vào noãn nó sẽ tiếp xúc với noãn gây khử cực màng đẩy xa các tinh trùng khác.

  • D. Tốc độ di chuyển của các tinh trùng khác nhau do vậy sẽ có một tinh trùng khoẻ nhất di chuyển nhanh nhất đến trước để thâm nhập vào noãn.

Câu 6:

6. Các tác dụng sau đây là do testosteron gây ra trong thời kỳ bào thai, trừ:

  • A. Biệt hoá trung tâm hướng sinh dục của vùng dưới đồi theo kiểu nam.

  • B. Phát triển ống sinh dục trung tính thành đường sinh dục trong của giới nam.

  • C. Phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục nam.

  • D. Kích thích tinh hoàn di chuyển từ bụng xuống bìu.

Câu 7:

7. Nơi bài tiết testosteron chủ yếu là:

  • A. Tuyến vỏ thượng thận.

  • B. Tế bào Leydig của tinh hoàn.

  • C. Tế bào lớp áo trong noãn nang.

  • D. Tế bào hạt của hoàng thể.

Câu 8:

8. Các tác dụng sau đây đều là của testosteron, trừ:

  • A. Tăng tổng hợp protein của cơ.

  • B. Tăng tổng hợp protein của các phủ tạng.

  • C. Tăng tổng hợp protein của khung xương.

  • D. Tăng chuyển hoá cơ sở.

Câu 9:

9. Tác dụng của testosteron đối với cơ quan sinh dục là:

  • A. Làm phát triển cơ quan sinh dục từ bào thai.

  • B. Làm phát triển cơ quan sinh dục từ sau khi sinh.

  • C. Làm phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục từ tuổi dậy thì.

  • D. Làm phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục từ tuổi trưởng thành.

Câu 10:

10. Tác dụng của testosteron lên đặc tính sinh dục nam thứ phát:

  • A. Làm xuất hiện đặc tính sinh dục nam từ tuổi dậy thì.

  • B. Làm xuất hiện đặc tính sinh dục nam từ tuổi trưởng thành.

  • C. Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục nam từ tuổi trưởng thành.

  • D. Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục nam từ tuổi dậy thì.

Câu 1:

1. Hệ thần kinh tiếp nhận thông tin từ:

  • A. Môi trường bên ngoài.

  • B. Các cơ quan trong cơ thể.

  • C. Môi trường bên trong.

  • D. Từ cả ngoại môi và nội môi.

Câu 2:

2. Hệ thần kinh của người:

  • A. Hoàn thiện từ lúc mới sinh ra.

  • B. Hoàn thiện sau 3 tuổi đời.

  • C. Hoàn thiện dần theo kinh nghiệm cuộc sống.

  • D. Hoàn thiện vào tháng thứ 7 trong phát triển bào thai.

Câu 3:

3. Nơron có các thành phần:

  • A. Thân, sợi trục, đuôi gai.

  • B. Thân, sợi trục, đuôi gai, synap.

  • C. Thân, sợi trục, cúc tận cùng, đuôi gai.

  • D. Thân, sợi trục, cúc tận cùng, đuôi gai, synap.

Câu 4:

4. Sợi trục có các thành phần sau, trừ:

  • A. Xơ thần kinh.

  • B. Lưới nội bào có hạt.

  • C. Lưới nội bào trơn.

  • D. Ty thể.

  • E. Ống siêu vi.

Câu 5:

5. Người ta phân loại các sợi thần kinh theo:

  • A. Tốc độ dẫn truyền.

  • B. Chiều dài của sợi.

  • C. Hướng đi của sợi.

  • D. Số lượng các synap ở chuỗi sợi trục của bó.

Câu 6:

6. Chất truyền đạt thần kinh được sản xuất ở:

  • A. Thân nơron và cúc tận cùng.

  • B. Thân nơron và sợi trục.

  • C. Sợi trục và cúc tận cùng.

  • D. Cúc tận cùng.

Câu 7:

7. Thành phần chính có trong cúc tận cùng:

  • A. Các bọc nhỏ chứa enzym và ty thể sản xuất ATP.

  • B. Các bọc nhỏ chứa enzym, chất truyền đạt thần kinh và ty thể.

  • C. Các bọc nhỏ chứa chất truyền đạt thần kinh.

  • D. Các bọc nhỏ chứa chất truyền đạt thần kinh và ty thể.

Câu 8:

8. Synap là:

  • A. Một đơn vị giải phẫu - chỗ tiếp nối giữa tận cùng sợi trục của một nơron với một tế bào khác.

  • B. Một đơn vị giải phẫu - chỗ tiếp nối giữa tận cùng sợi trục của một nơron với một tế bào thần kinh khác.

  • C. Một đơn vị chức năng, chức năng- chỗ tiếp nối giữa tận cùng sợi trục của một nơron với một nơron khác hoặc một tế bào đáp ứng.

  • D. Một đơn vị giải phẫu - chỗ tiếp nối giữa tận cùng sợi trục của một nơron với một nơron khác hoặc một tế bào đáp ứng.

Câu 9:

9. Nơron có những đặc điểm hưng phấn sau đây, trừ:

  • A. Nơron có tính hưng phấn cao, thể hiện ở ngưỡng kích thích cao.

  • B. Thời gian trơ của nơron ngắn, thể hiện hoạt tính chức năng cao.

  • C. Nhu cầu năng lượng của nơron cao khi hưng phấn.

  • D. Nhu cầu tiêu thụ oxy khi hưng phấn của nơron cao.

Câu 10:

10. Chênh lệch nồng độ các ion ở trong và ngoài màng nơron:

  • A. Na+ ở bên ngoài thấp hơn bên trong.

  • B. Protein tích điện (-) ở bên trong cao hơn bên ngoài.

  • C. Ion K+ ở bên ngoài cao hơn bên trong.

  • D. Nồng độ ion Cl- ở bên trong cao hơn bên ngoài.

Câu 1:

1. Các receptor tiếp nhận cảm giác nông và cảm giác bản thể được phân loại theo các cách sau, trừ:

  • A. Theo vị trí.

  • B. Theo bản chất hoá học.

  • C. Theo nguồn kích thích.

  • D. Theo cảm giác được tiếp nhận.

  • E. Theo tốc độ thích nghi.

Câu 2:

2. Receptor không có khả năng thích nghi là receptor tiếp nhận cảm giác:

  • A. Nóng - lạnh.

  • B. Đau.

  • C. Vị giác.

  • D. Xúc giác.

Câu 3:

3. Tính đặc hiệu của một cảm giác phụ thuộc vào các yếu tố sau, trừ:

  • A. Tính đặc hiệu của kích thích.

  • B. Tính đặc hiệu của receptor.

  • C. Tổ chức của hệ thống cảm giác.

  • D. Ngưỡng kích thích của receptor cao.

Câu 4:

4. Tăng cường độ kích thích gây:

  • A. Tăng điện thế hoạt động ở neuron sau synap.

  • B. Tăng điện thế hoạt động ở cơ quan cảm giác.

  • C. Tăng tần số xung ở receptor.

  • D. Tăng điện thế receptor.

Câu 5:

5. Điện thế receptor lớn hơn ngưỡng gây tăng:

  • A. Điện thế hoạt động trên sợi thần kinh.

  • B. Tần số điện thế hoạt động trên sợi thần kinh.

  • C. Điện thế hoạt động ở cơ quan cảm giác.

  • D. Điện thế hoạt động ở thân neuron.

Câu 6:

6. Receptor có các đặc tính chung sau đây, trừ:

  • A.Có tính đáp ứng với kích thích đặc hiệu.

  • B. Có mối tương quan giữa lượng cảm giác và lượng kích thích.

  • C. Có mối tương quan giữa lượng cảm giác và thời gian kích thích.

  • D. Có sự biến đổi kích thích thành xung động thần kinh.

  • E. Có khả năng thích nghi với các kích thích.

Câu 7:

7. Receptor không nhận cảm về hóa học

  • A. Nụ vị giác

  • B. Biểu mô khứu

  • C. Receptor nóng, lạnh

  • D. Receptor quai động mạch chủ và xoang cảnh

  • E. A + B + C + D.

Câu 8:

8. Loại receptor không nhận cảm về cơ học

  • A. Xúc giác

  • B. Đau

  • C. Áp suất

  • D. Tế bào lông tai trong (nghe)

  • E. Tế bào lông tiền đình (cân bằng)

Câu 9:

9. Loại receptor không nhận cảm giác bản thể

  • A. Suốt cơ

  • B. Cơ quan Golgi ở gân

  • C. Receptor xúc giác và áp suất

  • D. Receptor ở khớp

Câu 10:

10. Hệ thống cảm giác nông không có:

  • A. Receptor xúc giác

  • B. Receptor khớp

  • C. Receptor đau

  • D. Receptor nhiệt

  • E. A + B + C + D

Câu 1:

1. Tuỷ sống có chức năng:

  • A. Dẫn truyền cảm giác, vận động và là trung tâm của mọi phản xạ.

  • B. Dẫn truyền cảm giác, vận động và là trung tâm của phản xạ trương lực cơ, phản xạ gân, phản xạ da, phản xạ thực vật.

  • C. Dẫn truyền cảm giác và là trung tâm dưới vỏ của cảm giác đau.

  • D. Dẫn truyền cảm giác, vận động và là trung tâm của nhiều phản xạ có tính sinh mạng.

  • E. Dẫn truyền cảm giác, vận động và giác quan là trung tâm của nhiều phản xạ.

Câu 2:

2. Tình trạng duỗi cứng mất não sẽ xảy ra nếu:

  • A. Cắt ngang não của một con vật ở phía trên nhân đỏ, dưới nhân tiền đình.

  • B. Cắt ngang não của một con vật ở phía dưới nhân đỏ, dưới nhân tiền đình.

  • C. Cắt ngang não của một con vật ở phía dưới nhân tiền đình, trên nhân đỏ.

  • D. Cắt ngang não của một con vật ở phía trên nhân tiền đình, trên nhân đỏ.

  • E. Cắt ngang não của một con vật ở phía dưới nhân đỏ, trên nhân tiền đình.

Câu 3:

3. Một cung phản xạ thần kinh tự chủ gồm 3 nơron (kể theo thứ tự):

  • A. Neuron truyền vào, neuron trung gian, neuron truyền ra.

  • B. Neuron truyền vào, neuron trước hạch, neuron sau hạch.

  • C. Neuron truyền vào, neuron sau hạch, neuron trước hạch.

  • D. Neuron cảm giác, neuron trung gian, neuron truyền ra.

  • E. Neuron truyền vào, neuron sau hạch, neuron truyền ra.

Câu 4:

4. Tác dụng của ức chế truyền xuống, tăng cường truyền xuống, tăng cường truyền lên và tham gia vào sự hình thành hành vi, thái độ xử trí trên con vật là những chức năng của:

  • A. Tuỷ sống và vỏ não.

  • B. Vùng dưới đồi và vỏ não.

  • C. Não giữa và vỏ não.

  • D. Cấu tạo lưới thuộc hành cầu não trước, hành cầu não giữa và thân não.

  • E. Tuỷ sống, hành não, vỏ não.

Câu 5:

5. Dây thần kinh tuỷ sống gồm 2 rễ: rễ trước và rễ sau. Chức năng của từng rễ là:

  • A. Rễ trước dẫn truyền vận động, rễ sau dẫn truyền cảm giác.

  • B. Rễ trước dẫn truyền cảm giác, rễ sau dẫn truyền vận động.

  • C. Mỗi rễ vừa dẫn truyền cảm giác,vừa dẫn truyền vận động.

  • D. Các rễ phải dẫn truyền cảm giác, các rễ trái dẫn truyền vận động.

  • E. Rễ trước dẫn truyền cả cảm giác và vận động, rễ sau chỉ dẫn truyền cảm giác.

Câu 6:

6. Hành não có vai trò sinh mệnh là do nó có:

  • A. Chức năng dẫn truyền vận động và cảm giác.

  • B. Những trung tâm điều hoà hô hấp và điều hoà tim mạch.

  • C. Nhiều nhân của các dây thần kinh sọ và cấu tạo lưới.

  • D. Những trung tâm điều hoà vận động và bài tiết dịch tiêu hoá.

  • E. Nơi bó tháp bắt chéo và có nhân trám, nhân tiền đình.

Câu 7:

7. Chức năng của tiểu não gồm:

  • A. Giữ thăng bằng, trung tâm vận động và điều hoà trương lực cơ.

  • B. Giữ thăng bằng, điều hoà trương lực cơ, phối hợp động tác tuỳ ý.

  • C. Giữ thăng bằng, điều hoà phối hợp động tác tuỳ ý và không tuỳ ý, điều hoà trương lực cơ.

  • D. Giữ thăng bằng, điều hoà phối hợp động tác tuỳ ý và không tuỳ ý.

  • E. Giữ thăng bằng, làm tăng trương lực cơ, điều hoà phối hợp động tác tuỳ ý và không tuỳ ý.

Câu 8:

8. Kích thích cấu tạo lưới ở hành cầu não trước sẽ gây:

  • A. Tăng các phản xạ tuỷ bao gồm cả phản xạ trương lực cơ.

  • B. Hoạt hoá vỏ não, con vật luôn ở trạng thái thức tỉnh.

  • C. Ức chế vỏ não, con vật ngủ liên miên.

  • D. Giảm các phản xạ tuỷ bao gồm cả phản xạ trương lực cơ.

  • E. Tăng các phản xạ tuỷ, hoạt hoá vỏ não.

Câu 9:

9. Phá huỷ hồi trán lên (thuỳ trán) của vỏ não bên trái sẽ gây ra:

  • A. Co giật một số cơ, một chi của nửa người bên phải.

  • B. Mất vận động (liệt) nửa người bên phải.

  • C. Mất vận động (liệt) nửa người bên trái.

  • D. Mất cảm giác nửa người bên phải.

  • E. Mất cả cảm giác và vận động nửa người bên phải.

Câu 10:

10. Cung phản xạ tuỷ bao gồm:

  • A. Bộ phận nhận cảm, sợi thần kinh truyền vào sừng trước tuỷ, chất xám tuỷ, sợi thần kinh truyền ra, cơ quan đáp ứng.

  • B. Bộ phận nhận cảm, sợi thần kinh truyền vào sừng sau tuỷ, chất trắng tuỷ, sợi thần kinh truyền ra từ sừng trước tuỷ, cơ quan đáp ứng.

  • C. Bộ phận nhận cảm, sợi thần kinh truyền vào sừng sau tuỷ, chất xám tuỷ, sợi thần kinh truyền ra từ sừng trước tuỷ, cơ quan đáp ứng.

  • D. Bộ phận nhận cảm, sợi thần kinh truyền, chất xám tuỷ, sợi thần kinh truyền ra từ sừng trước tuỷ, cơ quan đáp ứng.

Câu 1:

1. Hệ thần kinh tự chủ không có tác dụng thường xuyên đối với:

  • A. Cơ tim

  • B. Tuyến ngoại tiết

  • C. Cơ vân

  • D. Tuyến nội tiết

  • E. Cơ trơn

Câu 2:

2. Nơron vận động thân thể có thân tế bào ______ hệ thần kinh trung ương , sợi trục đi đến ______; chi phối các hoạt động ______

  • A. Nằm ngoài; cơ vân; không chủ động

  • B. Nằm trong; nội tạng; chủ động

  • C. Nằm ngoài; nội tạng; không chủ động

  • D. Nằm trong; cơ vân; chủ động

  • E. Nằm ngoài; nội tạng; chủ động

Câu 3:

3. Nơron thứ 2 của hệ thần kinh tự chủ có thân tế bào ______ hệ thần kinh trung ương , sợi trục đi đến ______; chi phối các hoạt động ______

  • A. Nằm ngoài; cơ vân; không chủ động

  • B. Nằm trong; nội tạng; chủ động

  • C. Nằm ngoài; nội tạng; không chủ động

  • D. Nằm trong; cơ vân; chủ động

  • E. Nằm ngoài; nội tạng; chủ động

Câu 4:

4. Trung tâm của hệ phó giao cảm được phân bố ở:

  • A. Hành não, não giữa, tuỷ cùng.

  • B. Dọc theo các đốt sống cổ và tuỷ cùng.

  • C. Dọc theo đốt sống thắt lưng.

  • D. Hành não và đốt sống thắt lưng.

Câu 5:

5. Phần trung tâm của hệ giao cảm được phân bố ở:

  • A. Dọc theo đốt sống cổ tới đốt sống thắt lưng.

  • B. Sừng bên chất xám tuỷ sống từ lưng 1 đến thắt lưng 2.

  • C. Dọc theo đốt sống lưng tới thắt lưng.

  • D. Sừng bên chất xám tuỷ sống từ lưng 1 đến thắt lưng 5.

Câu 6:

6. Sợi adrenergic là sợi bài tiết chủ yếu:

  • A. Acetylcholin.

  • B. Adrenalin.

  • C. Noradrenalin.

  • D. Adrenalin và noradrenalin.

Câu 7:

7. Sợi thuộc loại adrenergic là:

  • A. Sợi hậu hạch của hệ phó giao cảm.

  • B. Sợi tiền hạch của hệ phó giao cảm và giao cảm.

  • C. Sợi hậu hạch giao cảm đến tuyến mồ hôi, cơ dựng lông.

  • D. Sợi hậu hạch giao cảm đi tới các cơ quan.

Câu 8:

8. Sợi thuộc loại cholinergic là các sợi sau, trừ:

  • A. Sợi hậu hạch của hệ phó giao cảm.

  • B. Sợi hậu hạch của hệ giao cảm đi tới các cơ quan.

  • C. Sợi tiền hạch của hệ phó giao cảm.

  • D. Sợi tiền hạch của hệ giao cảm.

Câu 9:

9. Acetylcholine không được giải phóng từ:

  • A. Sợi tiền hạch giao cảm

  • B. Sợi sau hạch giao cảm

  • C. Sợi tiền hạch phó giao cảm

  • D. Sợi sau hạch phó giao cảm

Câu 10:

10. Chất nào sau đây không thuộc nhóm catecholamin

  • A. acetylcholin

  • B. epinephrin

  • C. dopamin

  • D. norepinephrin

Câu 1:

1. Đặc điểm của phản xạ có điều kiện:

  • A. Có tính chất loài.

  • B. Di truyền.

  • C. Có trung tâm nằm ở dưới vỏ.

  • D. Được hình thành trong đời sống.

Câu 2:

2. Các đặc điểm sau đây là của phản xạ không điều kiện, trừ:

  • A. Tồn tại suốt đời.

  • B. Không phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích.

  • C. Liên quan đến các đáp ứng mang tính bản năng.

  • D. Có một cung phản xạ cố định.

Câu 3:

3. Điều kiện để thành lập phản xạ có điều kiện:

  • A. Ghép đôi giữa kích thích có điều kiện và kích thích không điều kiện.

  • B. Ghép đôi giữa kích thích có điều kiện và kích thích không điều kiện, kích thích không điều kiện đi trước.

  • C. Ghép đôi giữa kích thích không điều kiện và kích thích có điều kiện kích thích có điều kiện đi trước.

  • D. Ghép đôi hai loại kích thích có điều kiện và không điều kiện cùng lúc.

Câu 4:

4. Thí nghiệm thành lập phản xạ có điều kiện của Pavlov được thực hiện theo trình tự:

  • A. Ruốc thịt > chó tiết nước bọt > ruốc thịt + ánh đèn > chó tiết nước bọt > ánh đèn > chó tiết nước bọt.

  • B. Ruốc thịt + ánh đèn > chó tiết nước bọt > ánh đèn > chó tiết nước bọt > củng cố.

  • C. Ánh đèn > ruốc thịt > chó tiết nước bọt > ánh đèn > chó tiết nước bọt > củng cố.

  • D. Ánh đèn > ruốc thịt > chó tiết nước bọt > củng cố > ánh đèn > chó tiết nước bọt.

Câu 5:

5. Tạo thành đường liên lạc tạm thời trong quá trình hình thành phản xạ có điều kiện cần có sự tham gia của các yếu tố sau, trừ:

  • A. Kích thích có điều kiện.

  • B. Kích thích không điều kiện.

  • C. Ghép đôi giữa hai kích thích.

  • D. Củng cố bằng kích thích có điều kiện.

  • E. Củng cố bằng kích thích không điều kiện.

Câu 6:

6. Các hành vi sau đây đều là kết quả của phản xạ có điều kiện, trừ:

  • A. Tiết nước bọt khi ăn chanh.

  • B. Nhận ra giọng nói của người bạn cũ.

  • C. Rụt tay khi chạm vào lửa.

  • D. Bài tiết mồ hôi khi trời nóng.

Câu 7:

7. Điều kiện hoá là:

  • A. Luôn cần có sự ghép đôi giữa kích thích không điều kiện và có điều kiện.

  • B. Cần có điều kiện nào đó để thành lập một PXCĐK mới.

  • C. Cần có một điều kiện đó là phải có đầy đủ 5 thành phần của cung phản xạ.

  • D. Cần có điều kiện nào đó để thành lập được một quan hệ mới.

Câu 8:

8. Tiêu chí để phân thành điều kiện hoá typ I và typ II dựa vào:

  • A. Cách tổ chức thí nghiệm.

  • B. Cách chọn đối tượng thí nghiệm.

  • C. Cách đáp ứng của đối tượng.

  • D. Cách chọn tác nhân kích thích.

Câu 9:

9. Ức chế có điều kiện:

  • A. Bẩm sinh.

  • B. Di truyền.

  • C. Tạo nên trong đời sống, có tính cá thể..

  • D. Trung tâm ở tuỷ sống

Câu 10:

10. Ức chế dập tắt có đặc điểm:

  • A. Bẩm sinh, có tính chất loài.

  • B. Di truyền, có tính cá thể.

  • C. Tạo nên trong đời sống, có tính cá thể.

  • D. Tạo nên trong đời sống, có tính loài.

Không có câu hỏi
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Đang cập nhật
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
Yen Hai
9 tháng trước •
trung 2
1
270
108
9 tháng trước