Phương tễ

Lưu
(14) lượt yêu thích
(2653) lượt xem
(1737) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Toan táo nhân thang trị thất miên thuộc chứng:
  • Tâm thận bất giao gây thất miên.
  • Tâm hỏa độc khang gây thất miền.
  • Tâm tỷ lưỡng hư gây thất miền.
  • Can huyết bất túc, âm hư nội nhiệt gây thất miên
Câu 2: Vị nào đóng vai trò làm Tá dược trong Thanh dinh thang:
  • Mạch môn, Huyền sâm
  • Liên kiều, Hoàng cầm
  • Hoàng liên, Trúc diệp
  • Đan sâm, Sinh địa
  • Ngân hoa, Liên kiểu
Câu 3: Hạng mục nào sau đây là công dụng của bài thuốc Ngô thủ du thang
  • Ôn trung bổ hư, hỏa lý hoãn cấp
  • Ôn trung bố hư, giảng nghịch chỉ thống
  • Ôn trung bố hư, bổ khi kiện tỳ
  • Ôn trung bố hư, giảng nghịch chỉ nôn
Câu 4: Thành phần Nhị trấn thang gồm
  • Bạch truật, Bản hạ, Bạch linh, Bạch thược, Sinh khương
  • Bản hạ, Trần bị, Bạch lĩnh, Cam thảo, Sinh khương.
  • Đại táo, Quất hồng, Trần bì, Bạch linh, Chỉ thực.
  • Bạch linh, Bạch truật, Tang bạch bì, Chi tử, Bán hạ.
Câu 5: Chủ chứng nào sau đày phù hợp với bài Ý dĩ nhân thang
  • Sung nóng đau nhiều khớp
  • Đau nhiều về đêm
  • Đầu có tính chất di chuyển
  • Đau ở vị trí nhất định
Câu 6: Hãy tíchvào ý đúng và tích chữ S vào ý sai: Phương lễ trong thành phần có Hoàng kỳ là
  • Bổ trung ích khi thang
  • Sâm linh bạch truật tán
  • Đương quy bố huyết thang
  • di Quyền tỷ thang
  • Ngọc binh phong tán
Câu 7: Công dụng của Tô tử giáng khi thang gồm:
  • Trừ đàm
  • Binh suyễn
  • Chỉ thống
  • Giáng khí
  • Thanh phế
Câu 8: Các vị thuốc thanh lợi thấp nhiệt trong phương Thanh tâm liên tử ẩm:
  • Xa tiền tử, Trạch tả
  • Xa tiền tử, Phục linh
  • Mộc thông, Cù mạch
  • Trạch tả, Mộc thông
Câu 9: Bệnh nhân nữ 50 tuổi, đau nhức vai gây nhiều, cơ thang co cứng, quay cổ hạn chế, đau nhiều về đêm gần sáng, đau đầu, tê bì, sợ gió, sợ lạnh lưới hồng nếu trắng mỏng, mạch phù khăn khi điều trị chọn dùng phương?
  • quyên tý thang
Câu 10: Những mục nào không có trong công dụng của Nhị diệu tán
  • Thanh nhiệt
  • Giải biểu
  • Táo thấp
  • Lý khi
  • Thoái hoàng

Câu 1: Phương tễ trong thành phần có Đào nhân là
  • Huyết phủ trục ở thang
  • Thập khôi tán
  • Đào nhân thừa khi thang
  • Tiểu kế ẩm tử
  • Bổ dương hoàn ngũ thang
Câu 2: Thành phần của phương thuốc Phục linh hoàn
  • phục linh
  • Cam thảo
  • Trần bì
  • bán hạ
  • Mang tiêu
Câu 3: Hạng mục nào dưới đây không thuộc phạm vi tá dược
  • Tá trợ được
  • Phản tá dược
  • Tá sứ dược
  • Tá chế dược
Câu 4: Mục nào sau đây không phải là công dụng của bài Đại tần cứu tháng
  • Khu phong thanh nhiệt
  • Sơ phong chỉ thống
  • Khu phong tán hàn, chỉ thống
  • Khu phong trừ thấp, ôn bổ can thận
  • Dưỡng huyết hoạt huyết
Câu 5: Ngô thủ du trong bài Ngô thù du thang có những công dụng
  • Giáng nghịch chi nôn
  • Ôn ẩm tỳ vị chỉ nôn
  • Hòa vị chỉ thống
  • Kiện tỷ, tán hàn, chi tả
  • Ôn trung tán hàn
Câu 6: Đặc điểm phổi ngũ Bán hạ tả tâm thang là
  • Tân khai khổ giáng
  • Hàn nhiệt cùng dùng
  • Trừ tả ở bán biểu bản lý
  • Bổ tả đồng trị
  • Biểu lý đồng bệnh
Câu 7: Thành phần thuộc Tô tử giáng khí thang
  • Hậu phác
  • Quế chi
  • Đương quy
  • Thanh bì
  • Bán hạ
Câu 8: Bệnh cơ mà chứng trạng thập cơ tán chủ trị
  • Huyết nhiệt vong hành, tổn thương huyết lạc
  • Can hỏa phạm phế, tổn thương huyết lạc
  • Huyết nhiệt vong hành, ứ huyết nội đình
  • Tỳ dương bất túc mất công năng nhiếp thống
Câu 9: Thành phần Đạo xích tán.
  • Mộc thông
  • Đạm đậu xị
  • Sinh địa
  • Đạm trúc diệp
  • Kim ngân hoa
Câu 10: Thần dược của bài khương hoạt thắng thấp thang
  • Phòng phong, cảo bản.
  • Xuyên khung mạn kinh tử
  • Cảo bản, độc hoạt
  • Độc hoạt, phòng phong

Câu 1: Công dụng của Độc hoạt tang ký sinh là
  • thư cân giải cơ
  • Liễm khí tư âm
  • Khu phong thẳng thấp
  • Ích khí trung
  • Ích can thân
Câu 2: Phương nào dưới đây không có bán hạ, hoàng cầm:
  • Bán hạ tả tâm thang
  • Tiêu giao tán
  • Sinh khương tả tâm thang
  • Đại sài hồ thang
Câu 3: Những mục nào thuộc chứng trị của Đinh hương thị để thang
  • Mach trì
  • Huyết hôi
  • Ngực bị
  • Mạch phủ hoạt
  • Nắc không ngừng
Câu 4: Đạo đởm thang là bài Nhị trấn thang bỏ Ô mai, gia thêm vị nào mà thành
  • Nam tinh
  • Mang tiêu
  • Qua lâu
  • Chỉ thực
  • Đởm nam tinh
Câu 5: [FILL] Bệnh nhân 21 tuổi đến khám với các biểu hiện: người nóng, sốt, mặt đỏ, phiền khát, miếng khô uống nhiều nước, ra nhiều mồ hôi, tiểu vàng, đại tiện khô táo, mạch hồng đại Phương thuốc cổ phương phù hợp với các chủng trạng trên là
  • Bạch hổ thang
Câu 6: Chủ trị của Bán hạ bạch truật thiên ma thang
  • Nhiệt tả nội uẩn, đàm nhiệt kết hung
  • m hư dương thịnh, thủy ẩm nội đình
  • Thực nhiệt táo đàm, đàm uất thanh khiếu
  • Tỷ thấp sinh đàm, phong đàm nhiễu ở trên
Câu 7: Thành phần Ôn tỳ thang là do Phụ tử, Can khuơng Cam thảo gia thêm
  • Đại hoàng, Đương quy
  • Mang tiêu, Đương quy
  • . Nhân sâm, Đại hoàng
  • Đại hoàng, Chỉ thực
Câu 8: Phương thuốc Sinh khương tả tâm thang" Và Bán Hạ tả tâm thang cùng có:
  • Sinh khương, Đại táo
  • Hoàng liên, Hoàng cầm
  • *c Nhân sâm, Đại táo
  • Bản hạ, Can khương
  • Sài hồ, Bạch thược
Câu 9: Các chứng âm hàn nội thịnh, đau nhiều ở vùng ngực, chân tay lạnh, nôn ọe, không ăn uống được, cả người đều đau, cự án, rêu lưỡi trắng trơn, mạch tế khẩn Phương thuốc phù hợp là
  • Phụ tử lý trung thang
  • Đại kiến trung thang
  • Lý trung thang
  • Tiểu kiến trung thang
Câu 10: Bệnh nhân vùng ngực đau nhói, điểm đau cố định, tâm quỷ, mất ngủ, lưỡi có ban ở, mạch huyền khẩn Khi điều trị chọn dùng phương:[huyết phủ trục ứ thang]
  • huyết phủ trục ứ thang

Câu 1: Đạo đởm thang là bài Nhị trấn thang bỏ Ô mai, gia thêm vị não mà thành
  • Chỉ thực
  • Mang tiêu
  • Qua lâu
  • Đởm nam tinh
  • Nam tinh
Câu 2: Hãy tích trữ vào ý đúng và tích chữ S vào ý sai.
  • Tư thận để điều bổ chân âm
  • b.Bổ nhân tăng cường nội tiết tố
  • Phối với Ngưu tất làm mạnh lưng gối
  • Phối với Ngưu tất làm cường cân cốt
  • Sáp tỉnh liễm hãn
Câu 3: Phương tễ có công dụng nhuận tràng tăng tiết niệu, hành khí thống tiện
  • .ôn tỳ thang
  • Tăng dịch thừa khí thang
  • Tế xuyên tiễn
  • Ma tử nhân hoàn
Câu 4: Phương thuốc nào sau đây chủ trị chứng dương hư tự thoát, sắc mặt trắng xanh, thở gấp, và nhiều mồ nội, từ chỉ lạnh trong mặt khi đoàn, mạch muốn tuyệt, phụ nữ sau sinh bị băng huyết hoặc rong kinh dẫn tới thoát dương
  • Hồi dương cứu nghịch thang
  • Sâm phụ thang
  • Tử nghịch thang
  • Lý trung thang
Câu 5: [ngoại phong] từ ngoài vào lưu lại ở cơ biển kinh lạc, cân, nhục, xương Các triệu chứng thường là đau đầu sợ gió, cơ phu ngửa, chân tay tê bì, gần cốt cơ quấp, hoặc liệt mặt, uốn ván.
  • ngoại phong
Câu 6: Trong Phương Bình vị tản, vị [thương truật] đóng vai trò làm quân dược
  • thương truật
Câu 7: Đặc trưng lâm sàng chủ yếu của Đại thừa khí thang là
  • Khi huyết bắt tộc
  • Tân dịch không đủ
  • Táo
  • Mãn
Câu 8: Hãy tịch chữ vào ý đúng và tích chữ S vào ý sai: phương thập toàn đại bổ thang để trị chứng khí huyết bất túc có thể xuất hiện những chứng trạng nào dưới đây
  • Chân gối vô lực
  • Họ suyễn
  • Ăn ít, di tinh
  • Mụn nhọt lở loét không co kín
  • Bế kinh
Câu 9: Quyền tỳ thang thành phần có
  • Cam thảo, Can khương
  • Quế chi, Độc hoạt
  • Khương hoạt, Đương quy
  • Khương hoàng, Xích thước
  • Phòng phong. Hoàng kỳ
Câu 10: Quân được trong phương Bạch hổ thang là:
  • Tri mẫu
  • Mẫu lệ
  • Thạch cao
  • Long cốt

Câu 1: Phương thuốc [hoạt huyết] dùng để chữa các chứng xuất huyết và ứ huyết như huyết ứ sưng đau, bầm tím do chấn thương, bán thân bất toại do huyết ứ kinh lạc, huyết ứ ở trong gây đau ngực bụng, kinh bế, kinh đau, máu xấu sau đẻ không ra hết
  • hoạt huyết
Câu 2: Thành phần tô tử giáng khí thang không bao gồm
  • Cam thảo
  • Địa cốt bì
  • Tô diệp
  • Trần bì
Câu 3: Thuốc lý khí thường phối hợp với:
  • Phương hương hóa trọc
  • Thuốc bổ khí
  • Hoạt huyết khứ ứ
  • Thanh tả nhiệt kết
  • Hóa đàm tiêu kết
Câu 4: Trong bài Việt cúc hoàn, vị thần khúc có tác dụng
  • Hoạt huyết khứ ứ
  • Dân thoát bệ trệ
  • Trị hỏa uất
  • Tiêu thực
  • Trị thực uất
Câu 5: Bài giải cơ thang có chủ trị là
  • Mạch phù sác
  • Thương hàn ôn bệnh mới phát
  • Mạch phù nhược
  • Lưỡi bệu, rêu vàng nhớt
  • Sốt ớn rét, đau đầu
Câu 6: Công dụng của hòe hoa tán là
  • Thanh nhiệt táo thấp, lương huyết chỉ huyết
  • Thanh nhiệt tiết hỏa, sơ phong giải biểu
  • Thanh nhiệt giải độc, lý khí chỉ thống
  • Thanh trường chỉ huyết, sơ phong hành khí
Câu 7: Công dụng của Thiên vương bổ tâm đan là:
  • Tư bổ can thận dưỡng tâm an thần
  • Ích khí bổ huyết, dương tâm an thần
  • Dưỡng huyết an thần
  • Dưỡng huyết an thần, thanh nhiệt trừ phiền
Câu 8: 308 Công dụng của bán hạ hậu phác thang
  • Hành khí khai uất, giáng nghích hóa đàm
  • Hành khí tán kết, hóa đàm chỉ khái
  • Hành khí tán kết, khoan hung lợi ách
  • Hành khí tán kết, giáng nghịch chỉ thổ
Câu 9: 309- Hạng mục nào dưới đây không thuộc phạm vi quân dược?
  • Đúng với chủ bệnh
  • Đúng với chủ chứng
  • Chữa kiêm chứng Đ
  • Là tác dụng trị liệu chủ yếu
Câu 10: Bài Dương hoàng thang dùng Ý dĩ, Mạch nha, Cu sả để kiện tỷ trừ thấp [tiêu thực]
  • tiêu thực

Câu 1: Những vị thuốc có tinh dầu trong phương tễ khi sử dụng nên sắc?
  • Sắc cùng
  • Sắc riêng
  • Sắc sau
  • Sắc lửa to
Câu 2: Bệnh nhân nam 58 tuổi, có tiền sử cao huyết áp 6 năm, thường thấy hoa mắt chóng mặt, đau đầu Những ngày gần đây vì công việc nhiều mà thấy hoa mắt chóng mặt. đau đầu nhiều hơn, mắt căng tức, ù tai, đầu đau nóng, nhiều lúc ợ hơi, miệng đắng mặt đỏ, tay trái thấy yếu vận động, lưỡi đỏ ít rêu, mạch huyền, hữu lực Chọn bài thuốc bổ phương phù hợp với chứng trạng trên là :[trấn can tức phong thang]
  • trấn can tức phong thang
Câu 3: Quân được trong bài Linh giác câu đằng thang:
  • Linh dương giác Sinh địa
  • Linh dương giác, Câu đằng
  • Tang diệp, Sinh địa
  • Câu đẳng phục thần
Câu 4: Hạng mục nào dưới đây không thuộc phương thuốc Hoàng liên giải độc thang
  • Hoàng đằng
  • Chi tử
  • Hoàng liên
  • Hoàng cầm
Câu 5: Thành phần của phương thuốc tiêu giao tán:
  • a, Bạch thược, Đương quy
  • Nhân sâm, Thanh bì
  • Bạch linh, Bạch truật
  • Sài hồ, Bạc hà
  • Bán hạ, Chi xác
Câu 6: 246 Thành phần của Quyên tý thang không có vị thuốc sau
  • Độc hoạt
  • Phòng phong
  • Chích thảo
  • Đương quy
Câu 7: Bệnh nhân nữ 53 tuổi, đến khám 12/4/2016 Qua tứ chẩn thấy các chứng trạng: ho nhiều đêm. suyễn thở, đờm đặc, sắc vàng Người gai rét, sợ gió, rêu lưỡi vàng nhớt, mạch hoạt sắc phương tễ nào chọn dùng khi điều trị bệnh nhân trên [định suyễn thang]
  • định suyễn thang
Câu 8: 248 Thành phần Tứ nghịch tán gồm:
  • Sài hồ, Xích thược, Thược dược. Cam thảo
  • Phụ tử, Chích cam thảo. Can khương. Chỉ xác
  • Sài hồ, Chỉ thực, Chích cam thảo, Thược dược
  • Sài hồ, Can khương, Thược dược, Cam thảo
Câu 9: 249 Định suyễn thang chủ trị các chứng
  • Mạch hoạt sác
  • Đờm trắng dính
  • Nhiều đờm
  • Khái suyễn
  • Rêu lưỡi trắng dẩy
Câu 10: Tiểu tục mệnh thang lấy phương gốc gồm:
  • Nhị trần thang, Quế chi thang
  • Đại tần cửu thang. Ma hoàng thang
  • Ma hoàng thang, Quế chi thang
  • Tang cúc ẩm, Trúc diệp thạch cao thang

Câu 1: Phương tễ không cho Đại hoàng vào sắc sau là
  • Điều vị thừa khí thang
  • Tiểu thừa khi thang
  • Ôn tỲ thang
  • Ma tử nhân hoàn
  • Đại thừa khi thang
Câu 2: Tang cúc ấm có công hiệu là:
  • Tân lương giải biểu, tả phế chỉ khái
  • Tân lương tuyên phế, thanh nhiệt bình suyễn
  • Tân lương tuyên tiết, thanh nhiệt giải độc
  • Sơ phong thanh nhiệt, tuyên phế chỉ khái
Câu 3: Thành phần Tô tử giảng khi thang không bao gồm
  • Địa cốt bì
  • Cam thảo
  • Tô diệp
  • Trån bì
Câu 4: Trọng điểm biện chứng chính của thập táo thang là:
  • Ho đau lan ngực sườn, hoặc thủy thũng phúc trướng, nhị tiện không lợi, mạch trầm huyền
  • Ho đau lan ngực sườn, nhị tiện không lợi.
  • Toàn thân phù thũng nhưng nửa thân dưới nặng hơn
  • Tâm hạ cứng trướng mãn, ho khan đoản khí, đau đầu mục huyền.
Câu 5: Qua lâu trong bài Bối mẫu qua lâu tán có tác dụng
  • Trả hàn hoá đờm
  • Thanh nhiệt nhuận tả
  • Thông ách tắc ở ngực hoành
  • Trừ thấp hoá đờm
  • Lý khi hoá đờm
Câu 6: Công dụng của bài Thông bạch thất vi ấm là:
  • Giải cơ phát biểu
  • Thanh lý nhiệt
  • Tiết uất nhiệt
  • Dưỡng huyết giải biểu
Câu 7: Phương tễ dùng Chỉ thực, Hậu phác là
  • Đại thứa khi thang
  • Tâm dịch thừa khí thang
  • Đại sài hồ tháng
  • Điều vị thừa khí thang
Câu 8: 44 Công dụng của Tô tử giáng khí thang gồm: Đ/S
  • Chỉ thống
  • Trừ đàm
  • Giáng khí
  • Thanh phế
Câu 9: Bệnh nhân nam 58 tuổi, có tiền sử cao huyết áp 6 năm, thưởng thấy hoa mắt chóng mặt, đau đầu Những ngày gần đây vì công việc nhiều mà thấy hoa mắt chóng mặt, đau đầu nhiều hơn, mắt căng tức, ù tai, đầu đau nóng, nhiều lúc ở hơi, miệng đẳng một đỏ, tay trái thấy yếu vận động, lưỡi đỏ ít rêu, mạch huyền, hữu lực Chọn bài thuốc có phương phù hợp với chứng trạng trên là :[trần can tức phong thang]
  • trần can tức phong thang
Câu 10: Trong thành phần của Linh quế truật cam thang không có vị thuốc sau:
  • Phục linh
  • trần bì
  • Chích thảo
  • Quế chi

Câu 1: Chứng trị thích hợp với bài Thanh tâm liên tử ẩm (Đ/S)
  • Lòng bàn tay, bàn chân bứt rứt
  • Di tinh, tay chân ngại cử động
  • Tiểu trong dài
  • Tiểu đục, tiểu són
  • Hoàng đản, tiện bí
Câu 2: Công dụng phương thuốc “Ma hoàng thang” (Đ/S)
  • Tuyên phế bình suyễn
  • Thanh nhiệt tá hỏa
  • Giải cơ phát biểu
  • Phát hãn giải biểu
  • Điều hòa dinh vệ
Câu 3: Những mục nào không thuộc chứng trị của Đinh hương thị đế thang (Đ/S)
  • Nôn
  • Mạch trì
  • Nấc
  • Mạch phù hoạt
  • Ngực mãn
Câu 4: Những mục nào không phải là công dụng của Việt cúc hoàn (Đ/S)
  • Lợi niệu tiêu phù
  • Hoạt huyết khứ ứ
  • Hành khí giải uất
  • Giáng nghịch hóa đàm
  • Lý khí kiện tỳ
Câu 5: Bài Hoắc hương chính khí tán dùng Tử tô, Bạch chỉ,….. cay ấm để giải biểu
  • Cát cánh
  • Trần bì
  • Hậu phác
  • Hạnh nhân
Câu 6: Những vị thuốc cùng có trong Đạo xích tán và Long đởm tả can thang là: (Đ/S)
  • Chi tử
  • Trúc diệp
  • Mộc thông
  • Sinh địa
  • Cam thảo
Câu 7: Toan táo nhân thang điều trị chứng mất ngủ, tâm quý hư phiền, bất an ngoài ra còn trị những chứng trạng nào khác (Đ/S)
  • Đau lưng,mỏi gối
  • Họng khô, miệng táo
  • Tai ù, tai điếc
  • Lưỡi đỏ, mạch tế
  • Váng đầu, hoa mắt
Câu 8: Vị nào sau đây không phải thần dược của Phòng phong thang
  • Cát căn
  • Ma hoàng
  • Quế Chi
  • Tần Giao
Câu 9: Bài Việt tỳ thang và Ma hoàng thang cùng có các vị thuốc là (Đ/S)
  • Bạch thược
  • Cam thảo
  • Ma hoàng
  • Quế chi
  • Đại táo
Câu 10: Ý nghĩa phối ngũ Tiêu giao tán không bao gồm (Đ/S)
  • Đương quy hành khí dưỡng huyết hoãn cấp
  • Sinh khương giáng khí chỉ nôn
  • Bạch truật, phục linh kiện tỳ trừ thấp
  • Sài hồ phát tán phong nhiệt
  • Bạc hà phát tán phong nhiệt

Câu 1: Toan táo nhân thang trị thất miên thuộc chứng:
  • Tâm thận bất giao gây thất miên.
  • Tâm hỏa độc khang gây thất miền.
  • Tâm tỷ lưỡng hư gây thất miền.
  • Can huyết bất túc, âm hư nội nhiệt gây thất miên
Câu 2: Thành phần KHÔNG có trong Tứ diệu hoàn là:
  • Hoàng bá, Thương truật, Ý dĩ
  • Hoàng bá, Thương truật, Mộc qua
  • Hoàng bá, Thương truật, Ngưu tất
  • Hoàng bá, Bạch truật, Ý dĩ
  • Hoàng bá, Bach truật, Ngưu tất
Câu 3: Vị nào đóng vai trò làm Tá dược trong Thanh dinh thang:
  • Mạch môn, Huyền sâm
  • Liên kiều, Hoàng cầm
  • Hoàng liên, Trúc diệp tâm
  • Đan sâm, Sinh địa
  • Ngân hoa, Liên kiều
Câu 4: Ý nghĩa phối ngũ Quế chi trong Ma hoàng thang là:
  • Giải cơ phát biểu
  • Phát hãn trừ thấp
  • Ôn thông kinh mạch
  • Bình xung giáng nghịch
  • Ôn dương hóa khí
Câu 5: Hạng mục nào sau đây là công dụng của bài thuốc Ngô thù du thang
  • Ôn trung bổ hư, hòa lý hoãn cấp
  • Ôn trung bổ hư, giảng nghịch chỉ thống
  • Ôn trung bổ hư, bổ khi kiện tỳ
  • Ôn trung bổ hư, giáng nghịch chỉ nôn
Câu 6: Phương thuốc Ma hoàng thang dùng để chữa những chứng nào dưới đây:
  • Thể lý hư
  • Thể biểu thực
  • Thể biểu hư
  • Cảm mạo phong hàn
  • Cảm mạo phong nhiệt
Câu 7: Thành phần Nhị trần thang gồm:
  • Bạch truật, Bán hạ, Bạch linh, Bạch thược, Sinh khương
  • Bán hạ, Trần bì, Bạch linh, Cam thảo, Sinh khương.
  • Đại táo, Quất hồng, Trần bì, Bạch linh, Chỉ thực.
  • Bạch linh, Bạch truật, Tang bạch bì, Chi tử, Bán hạ.
Câu 8: Nếu tỳ hư thủy thấp không hóa, có nhiều đờm thì có thể dùng bài Lý trung thang gia thêm những vị nào sau đây:
  • Cát cánh
  • Bạch linh
  • Đởm nam tinh
  • Trần bì
  • Bán hạ
Câu 9: Chủ chứng nào sau đây phù hợp với bài Ý dĩ nhân thang:
  • Sưng nóng đau nhiều khớp
  • Đau nhiều về đêm
  • Đau có tính chất di chuyển
  • Đau ở vị trí nhất định
Câu 10: Công dụng của Đạo xích tán:
  • Lợi thủy thông lâm
  • Thanh nhiệt giải độc
  • Thanh tâm dưỡng âm
  • Táo thấp tả nhiệt
  • Thúc ban chẩn mọc

Câu 1: Công dụng của Quyên tý thang là:
  • Kiện tỳ hóa thấp
  • Bổ huyết
  • Ích can thận
  • Khu phong thắng thấp
  • Ích khí hòa dinh
Câu 2: Bệnh chứng mà Huyết phủ trục ứ thang chủ trị là
  • Chứng huyết ứ ở mạng sườn
  • Chứng huyết tín ở cách hạ
  • Chứng huyết ứ ở bụng dưới
  • Chứng huyết ứ ở trong ngực
Câu 3: Hạng mục nào dưới đây thuộc tễ bổ âm:
  • Tả quy hoàn
  • Nhất quán tiễn
  • Thanh vị tán
  • Thận khí hoàn
Câu 4: Khi dùng các phương thuốc lý huyết cần chú ý: Trục huyết quá mạnh sẽ gây tổn thương:
  • m
  • Dương
  • Chính khí
  • Huyết
Câu 5: Chủ trị chứng của Ma hạnh thạch cam thang bao gồm:
  • Thân nhiệt bất giải
  • Mạch phù khẩn
  • Có hoặc không có mồ hôi
  • Mũi khô, khò khè
  • Ho suyễn, thở gấp
Câu 6: Hạng mục nào dưới đây KHÔNG thuộc phạm vi của quân dược?
  • Đúng với chủ bệnh
  • Chữa kiêm chứng
  • Đúng với chủ chứng
  • Là tác dụng trị liệu chủ yếu
Câu 7: Bát chính tán thích hợp với các hạng mục nào dưới đây mà thấp nhiệt ở hạ tiêu dẫn đến:
  • Huyết lâm
  • Lâm chứng lâu ngày
  • Nhiệt lâm
  • Trẻ em di niệu
  • Long bế bất thông
Câu 8: Tiểu sài hổ thang chủ trị các chứng:
  • Ngực sườn đầy tức
  • Hàn nhiệt vãng lai
  • Tâm phiền, buồn nôn
  • Lưỡi đỏ giáng
  • Miệng nhạt, họng khô
Câu 9: Bán thân bất toại kèm theo mắt lệch, miệng méo dùng Bổ dương hoàn ngũ thang gia:
  • Cúc hoa
  • Viễn trí
  • Nga truật
  • Uất kim
  • Thạch xương bồ
Câu 10: Những vị thuốc có tinh dầu trong phương tễ khi sử dụng nên sắc?
  • Sắc lửa to
  • Sắc riêng
  • Sắc sau
  • Sắc cùng
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Ngành nghề
Y học cổ truyền
Môn học
Đang cập nhật
Tác giả
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
1 năm trước
quynh mai
2 tháng trước •
duoc ly 1
0
84
22
2 tháng trước
6 tháng trước