Ảnh đề thi

Sản 1

Đang cập nhật Lê Thị Trà Mi B150
392 câu 5 phần 482 lượt xem 157 lượt luyện 3 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

392 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

78 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1

Trong những biến chứng kể sau, biến chứng nào không liên quan đến tiền sản giật:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Nhau bong non. 

B

B. Sẩy thai. 

C

C. Thai chết lưu. 

D

D. Sản giật. 

E

E. Thai kém phát triển trong tử cung

Câu 2

Tuần tự các giai đoạn của một cơn sản giật điển hình là:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Co giật – xâm nhiễm – co cứng – hôn mê. 

B

B. Co cứng – co giật – xâm nhiễm – hôn mê. 

C

C. Xâm nhiễm – co cứng – co giật – hôn mê. 

D

D. Xâm nhiễm – co giật – co cứng – hôn mê. 

E

E. Xâm nhiễm – co giật – hôn mê – co cứng.

Câu 3

Tăng huyết áp (THA) trong thời kỳ có thai là THA xuất hiện:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Trước khi có thai.

B

B. Sau khi đẻ.

C

C. Từ tuần thứ 20 của thai kỳ và mất đi chậm nhất là 6 tuần sau đẻ.

D

D. Bất kỳ giai đoạn nào của thai kỳ.

Câu 4

Gọi là THA do thai kỳ khi con số H.A đo được ở thai kỳ như sau (khi tuổi thai > 20 tuần):

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. 140/90 mmHg nếu trước khi có thai bệnh nhân không biết con số huyết áp của mình

B

B. 130/85 mmHg nếu trước khi có thai bệnh nhân đã biết huyết áp của mình là 125/80 mmHg.

C

C. 135/90 mmHg nếu trước khi có thai bệnh nhân đã biết huyết áp của mình là 130/80 mmHg.

Câu 5

Đo HA được tiến hành:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Sản phụ phải được nghỉ ngơi ít nhất 15 phút, đo 2 lần, mỗi lần cách nhau 2 giờ và đo 2 lần cho mỗi lần đo.

B

B. Đo 2 lần cách nhau 10 phút.

C

C. Chỉ cần đo 1 lần ngay khi sản phụ đến khám

D

D. Sản phụ chỉ cần nghỉ 5 phút, đo 1 lần.

Câu 6

Hội chứng HELLP về cơ bản gồm các triệu chứng sau:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Tan máu vi thể.

B

B. Tăng các men gan (SGOT; SGPT)

C

C. Số lượng tiểu cầu giảm (<100000/mm3 máu).

D

D. Cả 3 dấu hiệu trên kết hợp với dấu hiệu TSG nặng.

E

E. Chỉ có 3 dấu hiệu A, B, C

Câu 7

TSG nhẹ gồm các triệu chứng:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. HA t từâm trương 90-110 mmHg.

B

B. Protein niệu (+) hoặc (++).

C

C. Các enzym của gan tăng rất ít.

D

D. Các dấu hiệu khác của mắt, hoá sinh máu, thai nhi… đều bình thường

E

E. Cả 4 dấu hiệu trên cùng thể hiện triệu chứng của tiền sản giật nhẹ.

Câu 8

Cơn sản giật điển hình gồm:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Phải có 4 giai đoạn là: xâm nhiễm, giật cứng, giãn cách và hôn mê.

B

B. Chỉ có các cơn giật cứng toàn thân.

C

C. Sau các cơn giật cứng toàn thân, thai phụ vẫn tỉnh táo.

D

D. Cơn giật giãn cách và hôn mê

Câu 9

Chẩn đoán phân biệt cơnsản giật với:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Cơn hạ canxi huyết.

B

B. Cơn động kinh.

C

C. Hôn mê do đái tháo đường.

D

D. Hôn mê gan, hôn mê do urê huyết thanh cao

E

E. Cả 4 mục A, B, C, D.

Câu 10

Thuốc điều trị cơn sản giật gồm: 
 

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Hạ áp kết hợp với lợi tiểu. 
 

B

B. Hạ áp kết hợp với kháng sinh và an thần 
 

C

C. Hạ áp kết hợp với Magie Sunphat 
 

D

D. Hạ áp + Seduxen + Magie Sunphat + Lợi tiểu + Kháng sinh. 
 

Phần 2

Phần 2

65 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1

Chọn câu SAI, tiêu chuẩn chẩn đoán thai trứng có nguy cơ cao gồm:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Tuổi mẹ lớn hơn 40.

B

B. Nang hoàng tuyến to > 6cm.

C

C. Tử cung to hơn tuổi thai.

D

D. b-hCG > 100.000mIU/mL

E

E. Thai kỳ trước là thai lưu.

Câu 2

Chọn câu SAI, bệnh nguyên bào nuôi gồm:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Thai trứng toàn phần.

B

B. Thai trứng bán phần

C

C. Ung thư nguyên bào nuôi.

D

D. Thai trứng xâm lấn.

E

E. Trứng trống

Câu 3

Trong thai trứng bán phần:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Các mô trứng chỉ chiếm một phần buồng tử cung

B

B. Luôn luôn có nang hoàng tuyến

C

C. Vừa có mô nhau bình thường vừa có mô trứng.

D

D. Cường giáp.

E

E. Nguy cơ cao hơn thai trứng toàn phần.

Câu 4

Chửa trứng bán phần là:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A.Khi các nang trứng chỉ chiếm một phần buồng tử cung

B

B. Khi bên cạnh các nang trứng còn thấy cấu trúc rau thai bình thường

C

C. Một phần nang trứng chứa dịch loãng, một phần chứa máu.

D

D. Khi thai trứng có kèm theo một nang hoàng tuyến.

E

E. Tất cả các câu trên đều sai.

Câu 5

Dấu hiệu lâm sàng thường gặp nhất trong chửa trứng là:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Rong huyết.

B

B. Tử cung lớn hơn so với tuổi thai.

C

C. Dấu hiệu tiền sản giật, sản giật.

D

D. Đau vùng tiểu khung

E

E. Không thấy thai máy.

Câu 6

Tỷ lệ diễn biến lành tính sau nạo thai trứng vào khoảng:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. 10%

B

B. 30%

C

C. 50%

D

D. 60%

E

E. 80%

Câu 7

Triệu chứng có giá trị chẩn đoán chắc chắn nhất của chửa trứng là:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Nghén nặng và kéo dài

B

B. Tử cung to hơn so với tuổi thai

C

C. Định lượng hCG nước tiểu > 20.000 đơn vị ếch.

D

D. Khám thấy các nang trứng qua lỗ cổ tử cung.

E

E. Siêu âm thấy hình ảnh tuyết rơi.

Câu 8

Khi nạo hút thai trứng, bệnh phẩm cần gửi đi xét nghiệm giải phẫu bệnh lý là:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Nang trứng.

B

B. Tổ chức rau thai và thai (nếu có).

C

C. Tổ chức nạo sát với niêm mạc tử cung.

D

D. Chỉ có câu a và b đúng.

E

E. Cả ba câu A, B và C đều đúng

Câu 9

Nguy cơ mắc bệnh tương đối của chửa trứng cao nhất ở người phụ nữ mang thai trong độ tuổi:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. 15 -20

B

B. 25-30

C

C. 31-35

D

D. > 35

Câu 10

Triệu chứng lâm sàng thường gặp nhất trong chửa trứng:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Tăng cân nhanh.

B

B. Nặng mặt buổi sáng

C

C. Nghén nặng

D

D. Rong huyết

E

E. Tiền sản giật.

Phần 3

Phần 3

65 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1

Nhau bong non có thể là biến chứng của một tình trạng bệnh lý ở mẹ, đó là:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Thiếu máu do thiếu sắt.

B

B. Tiền sản giật nặng.

C

C. Suy tim

D

D. Sốt rét.

E

E. Nhiễm trùng tiểu.

Câu 2

Triệu chứng nào sau đây KHÔNG gặp trong nhau bong non:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Protein niệu.

B

B. Mất tim thai.

C

C. Cao huyết áp.

D

D. Cổ tử cung chắc.

E

E. Trương lực cơ tử cung không tăng

Câu 3

Trong nhau bong non thể nặng, áp lực trong buồng ối là:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. 0 mmHg.

B

B. 5-10 mmHg.

C

C. 15-50 mmHg.

D

D. > 80 mmHg

E

E. > 100 mmHg

Câu 4

Rau bong non là rau bong:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Sau khi sổ thai 5 phút.

B

B. Ngay sau khi sổ thai.

C

C. Trước khi sổ thai.

D

D. Sau khi sổ thai 30 phút.

Câu 5

Rau bong non thường gây ra máu:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. .Trong 3 tháng cuối thời kỳ thai nghén

B

B. Máu loãng, không đông

C

C. Máu tươi và máu cục.

D

D. Ra máu tái phát.

Câu 6

Triệu chứng thường gặp trong Rau bong non:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Cơn co mau mạnh.

B

B. Đoạn dưới kéo dài.

C

C. Tử cung cứng như gỗ.

D

D. Cơn co kéo dài.

E

E. Tử cung có hình quả bầu nậm.

Câu 7

Trong Rau bong non thể nhẹ:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Tử cung co cứng liên tục.

B

B. Tử cung tăng trương lực.

C

C. Cơn co tử cung thưa nhẹ.

D

D. Tử cung cứng như gỗ.

Câu 8

Rau bong non thể nặng, tim thai:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Bình thường

B

B. Âm tính.

C

C. Chậm.

D

D. Nhanh

Câu 9

Bệnh lý nào sau đây liên quan nhiều nhất đến tỷ lệ nhau bong non:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Chấn thương.

B

B. Dây rốn ngắn.

C

C. Chế độ ăn thiếu acid folic.

D

D. Cao huyết áp.

E

E. Vỡ ối

Câu 10

Triệu chứng nào sau đây về nhau bong non là đúng nhất:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Thai luôn luôn chết.

B

B. Tử cung tăng trương lực

C

C. Ra máu âm đạo bầm đen không đông.

D

D. Luôn có các triệu chứng tiền sản giật- sản giật.

E

E. Nước ối có màu hồng.

Phần 4

Phần 4

51 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1

Những nguyên nhân nào sau đây có thể gây chửa ngoài tử cung:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Tiền sử viêm nhiễm vòi trứng

B

B. Khối u phần phụ hoặc dị dạng bẩm sinh vòi trứng

C

C. Những phẫu thuật trên vòi trứng

D

D. Tất cả những câu trên đều đúng

Câu 2

Chửa ngoài tử cung chưa vỡ có các triệu chứng sau:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Tắt kinh hoặc rối loạn kinh nguyệt

B

B. Đau bụng hạ vị âm ỉ, có thể đau thành cơn

C

C. Bụng chướng, gõ đục vùng thấp

D

D. Câu A và B đúng

Câu 3

Đối với chửa ngoài tử cung vỡ, câu nào sau đây không đúng:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Có biểu hiện sốc điển hình hay không điển hình phụ thuộc vào mức độ mất máu

B

B. Có những cơn đau bụng hạ vị dữ dội, đột ngột

C

C. Sốt cao, môi khô, lưỡi bẩn

D

D. Túi cùng sau phồng, động vào bệnh nhân đau chói

Câu 4

Chẩn đoán chửa ngoài tử cung vỡ dựa vào các dấu hiệu sau:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Chậm kinh hoặc rối loạn kinh nguyệt

B

B. Đau bụng hạ vị đột ngột, dữ dội, làm bệnh nhân choáng váng hoặc ngất đi

C

C. Toàn thân có biểu hiện tình trạng choáng

D

D. Cả câu A, B và C đều đúng

Câu 5

Phần lớn chửa ngoàI tử cung nằm ở vị trí:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Đoạn kẽ.

B

B. Đoạn eo.

C

C. Đoạn bóng

D

. D. Buồng trứng

Câu 6

Khi đã chẩn đoán xác định là chửa ngoài tử cung:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Nên mổ sớm 

B

B. Cắt bỏ toàn bộ khối chửa và buồng trứng cùng bên

C

C. Nếu bọc thai đã sảy qua loa vào ổ bụng, có thể điều trị nội khoa

D

D. Tiêm Metrothexate trực tiếp vào khối thai ngoài

Câu 7

Chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Chỉ cần điều trị nội khoa

B

B. Dùng kháng sinh liều cao và phối hợp, bệnh sẽ khỏi

C

C. Bệnh thường không nguy hiểm vì khối máu tụ được ruột và mạc nối bao vây lại

D

D. Phẫu thuật lấy khối thai và khối máu tụ

Câu 8

Có chỉ định mổ bụng khi chọc dò túi cùng Douglas:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Ra máu đen loãng không đông.

B

B. Ra máu đỏ loãng

C

C. Ra máu đỏ đông

D

D. Ra dịch vàng chanh

Câu 9

Trong chửa ngoài tử cung chưa vỡ, định lượng HCG 2 lần cách nhau 48 giờ sẽ có kết quả:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Nồng độ HCG không thay đổi.

B

B. Nồng độ HCG tăng lên.

C

C. Nồng độ HCG giảm xuống.

D

D. Nồng độ hCG âm tính

Câu 10

Chọn câu sai. Chửa ngoài tử cung là trứng làm tổ ở

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Niêm mạc tử cung

B

B. 1/3 ngoài vòi trứng

C

C. Bóng và loa vòi trứng

D

D. Eo và kẽ vòi trứng

E

E. Buồng trứng

Phần 5

Phần 5

133 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1

Khi khám chuyển dạ một ngôi chỏm, xác định thóp sau ở vị trí 7 giờ thì kiểu thế của trường hợp này là:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Chẩm chậu trái trước

B

B. Chẩm chậu phải trước

C

C. Chẩm chậu trái sau

D

D. Chẩm chậu phải sau

E

E. Chẩm chậu phải ngang

Câu 2

Trong bốn thủ thuật Léopold, thủ thuật thứ nhất nhằm mục đích:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Xác định cực thai nằm ở vùng đoạn dưới tử cung

B

B. Xác định cực thai nằm ở vùng đáy tử cung

C

C. Xác định thế của ngôi thai

D

D. Xác định lưng và các phần chi của thai

E

E. Xem ngôi thai đã lọt chưa

Câu 3

Trong bốn thủ thuật Léopold, thủ thuật thứ hai nhằm mục đích:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Xác định cực thai nằm ở vùng đoạn dưới tử cung

B

B. Xác định cực thai nằm ở vùng đáy tử cung

C

C. Xác định thế của ngôi thai

D

D. Xác định lưng và các phần chi của thai

E

E. Xem ngôi thai đã lọt chưa

Câu 4

Trong bốn thủ thuật Léopold, thủ thuật thứ ba nhằm mục đích:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Xác định cực thai nằm ở vùng đoạn dưới tử cung

B

B. Xác định cực thai nằm ở vùng đáy tử cung

C

C. Xác định thế của ngôi thai

D

D. Xác định lưng và các phần chi của thai

E

E. Xem ngôi thai đã lọt chưa

Câu 5

Trong bốn thủ thuật Léopold, thủ thuật thứ tư nhằm mục đích:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Xác định cực thai nằm ở vùng đoạn dưới tử cung

B

B. Xác định cực thai nằm ở vùng đáy tử cung

C

C. Xác định thế của ngôi thai

D

D. Xác định lưng và các phần chi của thai

E

E. Đánh giá ngôi thai đã lọt chưa

Câu 6

Bằng thủ thuật Léopold, thấy có một khối tròn cứng ở đoạn dưới tử cung. Giữa lưng thai nhi và khối này có một rãnh khuyết sâu. Ngôi thai được nghĩ đến là:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Ngôi chỏm

B

B. Ngôi trán

C

C. Ngôi mặt

D

D. Ngôi mông

E

E. Ngôi ngang

Câu 7

Sau khi khám bốn thủ thuật Léopold cho một sản phụ chuyển dạ , xác định được mông thai nhi ở đáy tử cung, đầu thai nhi ở đoạn dưới tử cung, các chi ở bên phải bụng mẹ. Ta có thể kết luận đây là:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Ngôi chỏm, thế trái

B

B. Ngôi chỏm, thế phải

C

C. Ngôi mặt ,thế trái

D

D. Ngôi đầu, thế phải

E

E. Ngôi đầu, thế trái

Câu 8

Trong ngôi chỏm, phần nào của thai nhi dùng để xác định mối liên quan với khung chậu người mẹ để xác định kiểu thế:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Cằm

B

B. Xương cùng

C

C. Mỏm vai

D

D. Thóp sau

E

E. Thóp trước

Câu 9

Khi xác định ngôi mặt, ta phải có điểm mốc của ngôi là:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Thóp trước

B

B. Thóp sau

C

C. Gốc mũi

D

D. Cằm

E

E. Miệng thai nhi

Câu 10

Khi xác định ngôi ngang, ta phải có điểm mốc của ngôi là:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. Mỏm vai thai nhi

B

B. Bụng thai nhi

C

C. Lưng thai nhi

D

D. Đỉnh xương cùng

E

E. Khuỷu tay thai nhi

Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?