Bệnh học

Lưu
(0) lượt yêu thích
(74) lượt xem
(6) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Quá mẫn được định nghĩa là:
  • Đáp ứng miễn dịch yếu trước kháng nguyên
  • Đáp ứng miễn dịch quá mức cần thiết gây bệnh lý
  • Đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu
  • Phản ứng miễn dịch chỉ xảy ra với virus
Câu 2: Quá mẫn typ I có yếu tố miễn dịch chính là:
  • IgG
  • IgM
  • IgE
  • TCD8
Câu 3: Quá mẫn typ I có thời gian khởi phát:
  • 24 – 72 giờ
  • 0 – 30 phút
  • 2 – 24 giờ
  • 12 – 48 giờ
Câu 4: Tế bào tham gia chính trong quá mẫn typ I:
  • Đại thực bào
  • Bạch cầu trung tính
  • Tế bào mast và bạch cầu ái kiềm
  • TCD4
Câu 5: Chất trung gian chính trong phản vệ typ I:
  • Interferon
  • Histamin, Leucotrie
  • TNF-alpha
  • Interleukin-2
Câu 6: Biểu hiện điển hình của quá mẫn typ I là:
  • Viêm da tiếp xúc
  • Tan máu bất đồng Rh
  • Sốc phản vệ
  • Viêm cầu thận sau nhiễm khuẩn
Câu 7: Trong cơ chế sốc phản vệ, IgE gắn vào:
  • Bạch cầu trung tính
  • MLympho B
  • Tế bào mast và bạch cầu ái kiềm
  • Tiểu cầu
Câu 8: Chất gây co thắt cơ trơn phế quản trong typ I:
  • IL-4
  • Leukotrien
  • IL-10
  • IFN-γ
Câu 9: Quá mẫn typ II là quá mẫn:
  • Qua trung gian IgE
  • Qua trung gian tế bào
  • Qua trung gian phức hợp miễn dịch
  • Qua trung gian kháng thể độc tế bào
Câu 10: Cơ chế gây tan tế bào trong quá mẫn typ II chủ yếu do:
  • Giải phóng histamin
  • Hoạt hóa bổ thể
  • Giải phóng IL-1
  • Hoạt hóa TCD8

Câu 1: Lupus ban đỏ hệ thống (SLE) là bệnh thuộc nhóm nào?
  • Bệnh nhiễm khuẩn
  • Bệnh tự miễn hệ thống
  • Bệnh rối loạn chuyển hóa
  • Bệnh di truyền trội
Câu 2: Đặc điểm tổn thương chủ yếu của SLE là:
  • Viêm cấp tính tổ chức liên kết
  • Viêm mạn tính tổ chức liên kết
  • Hủy hoại sụn khớp
  • Teo cơ tiến triển
Câu 3: Cơ quan nào thường bị ảnh hưởng trong SLE?
  • Chỉ da
  • Chỉ thận
  • Nhiều cơ quan
  • Chủ yếu thần kinh
Câu 4: Yếu tố nào KHÔNG phải nguyên nhân thuận lợi khởi phát SLE?
  • Nhiễm virus
  • Thiếu vitamin D
  • Dùng isoniazid
  • Hormone estrogen
Câu 5: SLE gặp ở nữ nhiều hơn nam bao nhiêu lần?
  • 2–3 lần
  • 4–5 lần
  • 8–9 lần
  • 12–15 lần
Câu 6: Kháng thể kháng dsDNA thuộc nhóm nào?
  • Kháng kháng nguyên bào tương
  • Kháng kháng nguyên hòa tan
  • Kháng cấu trúc nhân
  • Kháng tế bào lympho
Câu 7: Kháng nguyên HLA liên quan đến SLE trong nguyên nhân do yếu tố di truyền:
  • HLA A1
  • HLA B27
  • HLA DR2, DR3
  • HLA Cw6
Câu 8: Cơ chế bệnh sinh SLE (do mất cân bằng Ts và Th) liên quan chủ yếu đến:
  • Tăng hoạt động tế bào Ts
  • Giảm tế bào Ts
  • Tăng đại thực bào
  • Giảm hoạt hóa bổ thể
Câu 9: Sự lắng đọng phức hợp miễn dịch (PHMD) gây tổn thương mô do:
  • Ngộ độc tế bào
  • Hoạt hóa bổ thể
  • Ứ đọng lipid
  • Giảm lưu lượng máu
Câu 10: PHMD có ái tính đặc biệt với cơ quan nào?
  • Thận
  • Gan
  • Phổi
  • Mắt

Câu 1: Khó thở là gì? – Đây là cảm giác chủ quan
  • Cảm giác nghẹn ở cổ
  • Tình trạng khó khăn khi thực hiện động tác thở
  • Không thực hiện được động tác hít vào
  • Không thực hiện được động tác thở ra
    Câu 2. Khó thở thuộc loại triệu chứng gì?
  • Triệu chứng thực thể
  • Triệu chứng toàn thân
  • Triệu chứng cơ năng
  • Triệu chứng cận lâm sàng
Câu 2: Nguyên nhân khó thở có thể đến từ:
  • Bệnh lý hô hấp
  • Bệnh lý ngoài hô hấp
  • Cả hai đáp án A và B
  • Không liên quan bệnh lý
Câu 3: Hẹp đường hô hấp gây khó thở thường chia làm:
  • 2 nhóm chính
  • 3 nhóm chính
  • 4 nhóm chính
  • Không phân nhóm
Câu 4: Khó thở thì hít vào gặp trong:
  • Hen phế quản
  • Giãn phế nang
  • Chèn ép phế quản từ ngoài
  • Suy tim
Câu 5: Dấu hiệu rõ nhất của khó thở thì hít vào là:
  • Phập phồng cánh mũi
  • Rút lõm khoang liên sườn và hố thượng đòn
  • Tím môi
  • Nhịp thở nhanh nông
Câu 6: Khó thở thì thở ra gặp trong giãn phế nang và:
  • Chèn ép khí quản
  • Hen phế quản
  • U phế quản
  • Dị vật thanh quản
Câu 7: Tổn thương phổi gây khó thở chủ yếu do:
  • Giảm thông khí
  • Tăng nhịp thở
  • Tăng tiết dịch
  • Co thắt cơ trơn
Câu 8: Khó thở trong viêm phổi thường đi kèm:
  • Ho khan
  • Xuất huyết phế nang
  • Ran phổi và tổn thương X-quang
  • Tràn máu màng phổi
Câu 9: Khó thở ngoài phổi có thể do:
  • Suy tim
  • Thiếu máu
  • Toan chuyển hoá
  • Tất cả đều đúng
Câu 10: Khó thở đột ngột gặp trong cơn hen phế nang, tràn khí màng phổi
  • Viêm thanh quản
  • Giãn phế nang
  • Phù phổi cấp
  • Suy tim mạn

Câu 1: Viêm phổi là tình trạng nhiễm trùng chủ yếu ở:
  • Khí quản
  • Phế nang và nhu mô phổi
  • Thanh quản
  • Phế quản lớn
Câu 2: Viêm phổi gây:
  • Giảm tiết dịch phế nang
  • Tắc phế quản lớn
  • Tăng tiết dịch trong phế nang
  • Viêm toàn bộ màng phổi
Câu 3: Viêm phổi thùy trải qua mấy giai đoạn?
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
Câu 4: Giai đoàn nào KHÔNG PHẢI của viêm phổi thùy?
  • Xung huyết
  • Nhiễm trùng
  • Can hóa đỏ
  • Can hóa xám
Câu 5: Phế quản phế viêm là:
  • Viêm lan tỏa toàn bộ một thùy
  • Viêm rải rác cả hai phổi
  • Viêm chỉ ở phế quản
  • Viêm kèm tràn dịch màng phổi
Câu 6: Viêm phổi thùy đặc trưng bởi tổn thương:
  • Không đồng nhất
  • Rải rác hai bên
  • Đồng nhất trong một thùy
  • Chỉ ở phế nang
Câu 7: Phế quản phế viêm có đặc điểm:
  • Tổn thương đồng đều
  • Tổn thương rải rác nhiều nơi
  • Chỉ gặp ở người già
  • Chỉ gặp ở trẻ em
Câu 8: Viêm phổi vẫn là nguyên nhân tử vong cao trong:
  • Bệnh tim mạch
  • Nhiễm trùng hô hấp
  • Tai biến mạch máu não
  • Bệnh chuyển hóa
Câu 9: Loại vi sinh vật gây viêm phổi thường gặp nhất:
  • Virus
  • Ký sinh trùng
  • Nấm
  • Vi khuẩn
Câu 10: Cúm A/H5N1, H1N1, H3N2 gây:
  • Triệu chứng nhẹ
  • Triệu chứng trầm trọng
  • Không gây viêm phổi
  • Chỉ viêm đường hô hấp trên
    Câu 7:Virus cúm A có khả năng gây:
  • Viêm phổi nặng, dịch lớn
  • Chỉ cảm cúm đơn thuần
  • Chỉ gây viêm xoang
  • Không gây biến chứng

Câu 1: Hen phế quản là bệnh lý viêm mạn tính đường hô hấp có sự tham gia của:
  • Một loại tế bào
  • Nhiều tế bào và nhiều thành phần tế bào
  • Chỉ tế bào lympho
  • Chỉ tế bào mast
Câu 2: Đặc điểm điển hình của HPQ theo GINA là:
  • Không có tăng phản ứng phế quản
  • Tăng phản ứng phế quản
  • Không liên quan đến viêm mạn tính
  • Chỉ xuất hiện ở người lớn
Câu 3: Triệu chứng hen thường xuất hiện vào:
  • Ban ngày
  • Buổi trưa
  • Ban đêm hoặc sáng sớm
  • Sau ăn
Câu 4: Yếu tố cơ địa quan trọng nhất góp phần gây hen:
  • Đái tháo đường
  • Dị ứng
  • Thiếu vitamin
  • Thiếu ngủ
Câu 5: Dị nguyên kích thích hen chủ yếu gây:
  • Tăng IgA
  • Tăng IgG
  • Tăng IgE bất thường
  • Tăng hồng cầu
Câu 6: Gen liên quan hen gồm các vùng, trừ:
  • Quyết định cơ địa dị ứng
  • Quyết định tính tăng phản ứng đường thở
  • Quyết định miễn dịch Th1/Th2
  • Quyết định đông máu
Câu 7: Ở trẻ < 14 tuổi, tỷ lệ mắc hen:
  • Nam = nữ
  • Nam > nữ (≈2 lần)
  • Nữ > nam
  • Chỉ gặp ở nam
Câu 8: Béo phì làm tăng nguy cơ HPQ do tăng:
  • Hemoglobin
  • Leptin
  • Glucose
  • Cholesterol
Câu 9: Dị nguyên trong nhà KHÔNG bao gồm:
  • Bọ nhà
  • Lông súc vật
  • Phấn hoa
  • Chất tiết gián
Câu 10: Virus gây khởi phát hen thường gặp ở trẻ nhỏ:
  • RSV
  • HIV
  • HBV
  • Adenovirus

Câu 1: COPD là gì?
  • Bệnh phổi cấp tính
  • Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
  • Hen phế quản
  • Viêm phổi
Câu 2: COPD là bệnh tắc nghẽn đường dẫn khí:
  • Hoàn toàn hồi phục
  • Không hồi phục hoàn toàn
  • Chỉ ở phế quản lớn
  • Chỉ ở phế nang
Câu 3: COPD bao gồm:
  • Viêm phế quản mạn, khí phế thũng, hen phế quản nặng
  • Viêm phổi cấp, hen, giãn phế quản
  • Hen đơn thuần
  • Xẹp phổi
Câu 4: Viêm phế quản mạn được định nghĩa là ho khạc
  • 1 tháng/năm
  • 2 năm liên tiếp ≥ 3 tháng/năm
  • 6 tháng/năm
  • 1 tuần/năm
Câu 5: Khí phế thũng là:
  • Giãn phế nang, phá huỷ thành phế nang
  • Ho nhiều
  • Phù nề phế quản
  • Co thắt phế quản
    .
Câu 6: Yếu tố nguy cơ hàng đầu của COPD là:
  • Ô nhiễm môi trường
  • Hút thuốc lá
  • Viêm phế quản cấp
  • Stress
Câu 7: Gen liên quan đến COPD rõ nhất là:
  • TGF-b1
  • Thiếu hụt a1-antitrypsin
  • TNFa
  • MEPHX1
Câu 8: COPD là bệnh:
  • Đơn gen
  • Đa gen
  • Nhiễm trùng
  • Dị ứng
Câu 9: Ô nhiễm môi trường tác động lên COPD:
  • Cao hơn hút thuốc lá
  • Thấp hơn hút thuốc lá
  • Không ảnh hưởng
  • Chỉ ảnh hưởng trẻ em
Câu 10: Stress oxy hoá trong COPD gây:
  • Ho giảm
  • Khuếch đại phản ứng viêm
  • Làm giãn phế quản
  • Tăng FEV1

Câu 1: Khó thở trong bệnh tim thường do:
  • Suy tim
  • Hen phế quản
  • Thiếu máu
  • Viêm thanh quản
Câu 2: Đặc điểm khó thở do tim là:
  • Xuất hiện đột ngột khi nghỉ
  • Xuất hiện từ từ, tăng khi gắng sức
  • .Nặng lên khi hít sâu
  • .Giảm khi nằm
Câu 3: Khó thở tăng khi nằm là điển hình của:
  • Bệnh thận
  • Suy tim trái
  • Suy gan
  • Hội chứng vành
Câu 4: Phân độ khó thở độ 1:
  • Khó thở khi nghỉ
  • Khó thở khi hoạt động nhẹ
  • Khó thở khi hoạt động bình thường
  • Khó thở khi gắng sức
Câu 5: Phân độ khó thở độ 4:
  • Khó thở khi gắng sức
  • Khó thở khi hoạt động nhẹ
  • Khó thở khi nghỉ
  • Khó thở về đêm
Câu 6: Khó thở do tim KHÔNG có đặc điểm:
  • Đỡ khi ngồi
  • Tăng khi nằm
  • Xuất hiện từ từ
  • Đỡ nhanh sau ho
Câu 7: Yếu tố làm tăng khó thở do tim:
  • Nằm đầu thấp
  • Ngồi dậy
  • Thở nhanh
  • Ấn vào ngực
Câu 8: Khó thở do tim thường gặp trong:
  • Viêm phế quản
  • Hen cấp
  • Suy tim
  • Khí phế thũng
Câu 9: Trong khó thở do tim, bệnh nhân nằm có cảm giác:
  • Dễ thở hơn
  • Khó thở hơn
  • Không thay đổi
  • Co thắt thanh môn
    2.2. ĐAU NGỰC
Câu 10: Đau ngực trong tim mạch thường gặp nhất do:
  • Trào ngược dạ dày
  • Thiếu máu cơ tim
  • Viêm màng phổi
  • Đau thần kinh liên sườn

Câu 1: Theo WHO-ISH 1999, tăng huyết áp được xác định khi huyết áp tâm thu ≥ bao nhiêu?
  • 120 mmHg
  • 130 mmHg
  • 140 mmHg
  • 160 mmHg
Câu 2: Theo WHO-ISH 1999, tăng huyết áp được xác định khi huyết áp tâm trương ≥:
  • 80 mmHg
  • 90 mmHg
  • 100 mmHg
  • 110 mmHg
Câu 3: Tăng huyết áp bao gồm tình trạng:
  • Tăng huyết áp tâm thu
  • Tăng huyết áp tâm trương
  • Tăng cả hai hoặc một trong hai
  • Chỉ khi cả hai cùng tăng
Câu 4: Tăng huyết áp nguyên phát chiếm khoảng:
  • 10–20%
  • 30%
  • 50%
  • 90–95%
Câu 5: Nguyên nhân nào không thuộc THA thứ phát?
  • Hẹp động mạch thận
  • U thượng thận
  • Xơ gan
  • Hẹp eo động mạch chủ
Câu 6: Yếu tố nào không phải nguyên nhân thực thể gây THA?
  • Viêm thận
  • Teo thận bẩm sinh
  • Ăn nhiều muối
  • U tủy thượng thận
Câu 7: Huyết áp phụ thuộc hai yếu tố chính là cung lượng tim và:
  • Sức co bóp cơ tim
  • Sức cản ngoại biên
  • Tốc độ dòng chảy
  • Nhịp tim
Câu 8: Khi cung lượng tim tăng, huyết áp sẽ:
  • Giảm
  • Tăng
  • Không đổi
  • Lúc tăng lúc giảm
Câu 9: Sức cản ngoại biên tăng chủ yếu do:
  • Giãn mạch
  • Co mạch
  • Giảm thể tích máu
  • Giãn tĩnh mạch
Câu 10: Biến chứng tim thường gặp nhất trong THA:
  • Nhồi máu cơ tim
  • Phì đại thất trái
  • Viêm màng ngoài tim
  • Thông liên nhĩ

Câu 1: Loét dạ dày tá tràng là bệnh:
  • Cấp tính
  • Mạn tính, diễn biến chu kỳ
  • Nhiễm khuẩn cấp
  • Bẩm sinh
Câu 2: Tổn thương loét là:
  • Tổn thương nông ở niêm mạc
  • Tổn thương có thể sâu qua lớp dưới niêm mạc
  • Chỉ loét bề mặt
  • Chủ yếu phá hủy cơ trơn
Câu 3: Loét dạ dày thường gặp tại:
  • Bờ cong lớn
  • Bờ cong nhỏ
  • Tâm vị
  • EO vị
Câu 4: Số lượng ổ loét thường gặp:
  • 1 ổ
  • 2–3 ổ
  • ≥5 ổ
  • Hàng chục ổ
Câu 5: Đường kính ổ loét thường:
  • < 5 mm
  • < 2 cm
  • > 5 cm
  • > 10 cm
Câu 6: Vị trí loét thường gặp nhất:
  • Thân vị
  • Hang vị, môn vị và hành tá tràng
  • Đáy vị
  • Tâm vị
Câu 7: Cơ chế bệnh sinh loét chủ yếu do:
  • Tăng yếu tố bảo vệ
  • Mất cân bằng giữa tấn công – bảo vệ
  • Thiếu vitamin
  • Rối loạn nhu động
Câu 8: Các yếu tố tấn công gồm:
  • HCl – pepsin –
  • pylori
  • Dịch mật
  • Chất nhầy
  • Bicarbonat
Câu 9: Yếu tố bảo vệ gồm:
  • Acid HCl
  • Pepsin
  • Biểu mô, chất nhầy, tuần hoàn niêm mạc
  • Gastrin
Câu 10: Hội chứng Zollinger–Ellison gây loét do:
  • Giảm tiết gastrin
  • Tăng tiết gastrin
  • Giảm acid
  • Rối loạn nhu động

Câu 1: Đa niệu được định nghĩa khi lượng nước tiểu/24h vượt quá:
  • 1,5 L
  • 2,0 L
  • 2,5 L
  • 3,0 L
Câu 2: Đa niệu thường gặp trong bệnh nào sau đây?
  • Viêm cầu thận cấp
  • Suy thận mạn
  • Ngộ độc chì
  • Hẹp niệu đạo
Câu 3: Thiểu niệu được định nghĩa khi lượng nước tiểu/24h dưới:
  • 600 ml
  • 500 ml
  • 400 ml
  • 300 ml
Câu 4: Vô niệu là khi lượng nước tiểu/24h dưới:
  • 200 ml
  • 150 ml
  • 100 ml
  • 50 ml
Câu 5: Nguyên nhân gây thiểu niệu – vô niệu KHÔNG phải là:
  • Giảm lưu lượng máu đến thận
  • Tổn thương tại thận
  • Tắc nghẽn đường niệu
  • Uống nhiều nước
Câu 6: Đái buốt thường do:
  • Viêm cầu thận
  • Sỏi thận
  • Nhiễm khuẩn tiết niệu
  • Suy thận
Câu 7: Đái khó – ngập ngừng thường gặp trong:
  • Sỏi bàng quang
  • Hẹp niệu đạo / phì đại tuyến tiền liệt
  • Suy thận cấp
  • Viêm cầu thận
Câu 8: Đái dắt (đi nhiều lần, lượng ít) thường gặp trong:
  • Stress
  • Nhiễm trùng
  • Phì đại tuyến tiền liệt
  • Tất cả các đáp án trên
Câu 9: Đái về đêm là triệu chứng gặp trong:
  • Suy tim
  • Đái tháo đường
  • Cả A và B
  • Không câu nào đúng
    PHẦN 2 – THAY ĐỔI THÀNH PHẦN NƯỚC TIỂU
Câu 10: Protein niệu là dấu hiệu của:
  • Bệnh cầu thận
  • Suy gan
  • Tắc mật
  • Viêm ruột

Câu 1: Suy thận mạn là:
  • Sự suy giảm chức năng thận cấp tính
  • Hội chứng giảm sút từ từ nephron chức năng
  • Tắc nghẽn cấp đường niệu
  • Tăng ure máu cấp
Câu 2: STM tiến triển:
  • Nhanh trong vài ngày
  • Từ từ, không hồi phục
  • Hồi phục hoàn toàn
  • Không ảnh hưởng nephron
Câu 3: Thời gian tiến triển STM thường:
  • Vài tuần
  • 1–3 tháng
  • 5–10 năm
  • 1–2 ngày
Câu 4: Nguyên nhân thường gặp nhất gây STM:
  • Viêm cầu thận mạn
  • Viêm ruột thừa
  • Tăng huyết áp nhẹ
  • Thiếu máu
Câu 5: Bệnh nào thuộc nguyên nhân bệnh mạch thận gây STM?
  • Tắc tĩnh mạch thận
  • Sỏi thận
  • U tuyến tiền liệt
  • Hẹp niệu đạo
Câu 6: Bệnh hệ thống có thể dẫn đến STM:
  • Lupus ban đỏ hệ thống
  • Cúm
  • Viêm phế quản
  • Tay–chân–miệng
Câu 7: Thận đa nang là nguyên nhân thuộc nhóm:
  • Bệnh mạch thận
  • Bẩm sinh
  • Nhiễm khuẩn
  • Chuyển hoá acid uric
Câu 8: Cơ chế chính gây STM:
  • Tăng số lượng nephron
  • Giảm số nephron chức năng
  • Tăng tái hấp thu ure
  • Tăng tiết renin
Câu 9: Khi số nephron còn lại không đủ duy trì hằng định nội môi gây:
  • Rối loạn nước – điện giải
  • Chỉ rối loạn tiêu hoá
  • Chỉ rối loạn tuần hoàn
  • Không triệu chứng
Câu 10: Nitơ phi protein tăng cao do:
  • Tăng bài tiết ure
  • Giảm lọc cầu thận
  • Giảm hấp thu ure
  • Tăng hoạt động ống thận

Câu 1: Tuyến thượng thận nằm ở vị trí nào?
  • Cực dưới hai thận
  • Cực trên hai thận
  • Trước hai thận
  • Sau hai thận
Câu 2: Trọng lượng trung bình mỗi tuyến thượng thận ở người lớn?
  • 3–5 g
  • 5–7 g
  • 8–10 g
  • 12–15 g
Câu 3: Phần vỏ tuyến thượng thận chiếm khoảng:
  • 10%
  • 30%
  • 70%
  • 90%
Câu 4: Lớp cầu của vỏ thượng thận tiết chủ yếu:
  • Cortisol
  • Aldosteron
  • Androgen
  • Catecholamin
Câu 5: Lớp bó tiết ra hormon nào?
  • Aldosteron
  • Cortisol và androgen
  • Catecholamin
  • Renin
Câu 6: Lớp nào chịu ảnh hưởng của ACTH?
  • Lớp cầu
  • Lớp bó và lớp lưới
  • Chỉ lớp lưới
  • Cả 3 lớp
Câu 7: Aldosteron có tác dụng chính:
  • Tăng glucose máu
  • Tăng tái hấp thu Na+, thải K+
  • Tăng tạo protein
  • Tăng huy động acid béo
Câu 8: Aldosteron không được điều hòa bởi yếu tố nào?
  • Nồng độ K+ máu
  • Hệ renin–angiotensin
  • Nồng độ Na+ máu
  • ACTH máu
Câu 9: Glucocorticoid tăng quá trình nào?
  • Sử dụng glucose tế bào
  • Tân tạo đường
  • Tổng hợp protein
  • Giảm thoái hoá lipid
Câu 10: Tác dụng chống viêm của glucocorticoid nhờ:
  • Tăng hoạt hoá bổ thể
  • Ức chế phospholipase A2
  • Tăng hóa hướng động bạch cầu
  • Tăng phóng thích histamin

Câu 1: Viêm gan virus là bệnh truyền nhiễm gây chủ yếu bởi:
  • Vi khuẩn
  • Virus
  • Ký sinh trùng
  • Nấm
Câu 2: Đặc điểm chính của viêm gan virus gồm:
  • Viêm lan tỏa và hoại tử tế bào gan
  • Viêm tụy cấp
  • Nhiễm trùng huyết
  • Viêm cơ tim
Câu 3: Virus HA
  • HE
  • HGV có bộ gen:
  • DNA
  • RNA
  • DNA-RNA hỗn hợp
  • Không có gen
Câu 4: HAV và HEV lây truyền chủ yếu qua:
  • Đường tiêu hóa (phân – miệng)
  • Đường máu
  • Đường hô hấp
  • Đường da – niêm mạc
Câu 5: Thời gian ủ bệnh của HAV khoảng:
  • 1 tuần
  • 2 tuần
  • 4 tuần
  • 12 tuần
Câu 6: HAV gây bệnh phổ biến ở nơi:
  • Vệ sinh tốt
  • Điều kiện sống nghèo nàn
  • Miền núi cao
  • Sa mạc
Câu 7: Tỷ lệ tử vong HAV ở người >50 tuổi khoảng:
  • 1%
  • 5%
  • 10%
  • 15%
Câu 8: Viêm gan A có thể trở thành mạn tính?
  • Không
Câu 9: HEV đặc biệt nguy hiểm ở:
  • Trẻ sơ sinh
  • Người già
  • Phụ nữ mang thai 3 tháng cuối
  • Bệnh nhân ung thư
Câu 10: HBV có bộ gen:
  • RNA
  • DNA
  • Không rõ
  • Đơn chuỗi

Không có câu hỏi
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Đang cập nhật
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Tác giả
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
Đạt Đặng
3 tuần trước •
pldc
0
39
13
3 tuần trước
2 năm trước