Sản YHHĐ

Lưu
(0) lượt yêu thích
(314) lượt xem
(251) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Hormone giải phóng hướng sinh dục do vùng dưới đồi tiết ra là:
  • FSH
  • LH
  • GnRH
  • Prolactin
Câu 2: Nhân nào của vùng dưới đồi tiết vasopressin?
  • Nhân bên thất
  • Nhân trên thị
  • Nhân cung
  • Củ xám
Câu 3: Hormone nào được nhân bên thất tiết ra?
  • Oxytocin
  • FSH
  • LH
  • Estrogen
Câu 4: FSH có tác dụng chủ yếu là:
  • Kích thích hoàng thể chế tiết
  • Kích thích nang noãn phát triển và trưởng thành
  • Gây phóng noãn
  • Kích thích tiết sữa
Câu 5: LH có tác dụng:
  • Kích thích tiết sữa
  • Kích thích nang noãn nguyên thủy
  • Kích thích phóng noãn và hình thành hoàng thể
  • Ức chế phóng noãn
Câu 6: Prolactin có chức năng:
  • Kích thích tuyến vú tiết sữa
  • Gây phóng noãn
  • Kích thích nang noãn phát triển
  • Kích thích tiết estrogen
Câu 7: Đỉnh LH xuất hiện:
  • Sau phóng noãn 3 ngày
  • Trước phóng noãn khoảng 1 ngày
  • Ngày đầu hành kinh
  • Cuối pha hoàng thể
Câu 8: Khối lượng trung bình của tuyến yên là:
  • 0,2 g
  • 0,5 g
  • 1 g
  • 2 g
Câu 9: Buồng trứng có hai chức năng chính là:
  • Sinh tinh và nội tiết
  • Ngoại tiết và bài tiết
  • Tạo noãn và tiết hormon sinh dục
  • Tạo máu và nội tiết
Câu 10: Ở tuổi thai 20 tuần, số nang noãn nguyên thủy khoảng:
  • 20.000–30.000
  • 200.000–300.000
  • 1,5–2 triệu
  • 5 triệu

Câu 1: Hormone hCG có thể được phát hiện trong máu hoặc nước tiểu thai phụ sớm nhất vào ngày nào sau thụ tinh?
  • Ngày 3-4
  • Ngày 5-6
  • Ngày 8-9
  • Ngày 14
Câu 2: Nồng độ hCG trong máu mẹ tăng gấp đôi sau khoảng thời gian nào?
  • 24 giờ
  • 48 giờ
  • 72 giờ
  • 96 giờ
Câu 3: hCG đạt đỉnh vào khoảng ngày nào của thai kỳ?
  • Ngày 30-40
  • Ngày 45-55
  • Ngày 60-70
  • Ngày 90-100
Câu 4: Progesteron trong những tuần đầu thai kỳ chủ yếu do cơ quan nào tiết ra?
  • Hoàng thể thai nghén
  • Tuyến yên
  • Tuyến thượng thận
  • Bánh rau
Câu 5: Lượng progesteron tối đa được sản xuất trong thai kỳ khoảng:
  • 50 mg/ngày
  • 100 mg/ngày
  • 150 mg/ngày
  • 250 mg/ngày
Câu 6: Progesteron có tác dụng nào sau đây?
  • Tăng co bóp tử cung
  • Giảm trương lực cơ tử cung
  • Tăng nhu động ruột
  • Tăng trương lực bàng quang
Câu 7: Progesteron làm thay đổi hô hấp theo hướng:
  • Giảm nhịp thở
  • Tăng nhịp thở
  • Ngừng thở từng lúc
  • Không ảnh hưởng
Câu 8: Trong 2-4 tuần đầu thai kỳ, estrogen chủ yếu do:
  • Hoàng thể thai nghén sản xuất
  • Bánh rau sản xuất
  • Tuyến yên sản xuất
  • Tuyến thượng thận sản xuất
Câu 9: Từ tuần thứ 7 thai kỳ, trên 50% estrogen được sản xuất từ:
  • Buồng trứng
  • Bánh rau
  • Tuyến yên
  • Tuyến giáp
Câu 10: Loại estrogen chiếm khoảng 85% trong thai kỳ là:
  • Estradiol
  • Estriol
  • Estrone
  • Progesteron

Câu 1: Chuyển dạ là quá trình:
  • Thai nhi phát triển trong tử cung
  • Thai và rau thai được đưa ra khỏi đường sinh dục người mẹ
  • Rau bong khỏi tử cung
  • Cổ tử cung mở hết
Câu 2: Dấu hiệu cơ năng thường gặp nhất báo hiệu chuyển dạ là:
  • Sốt
  • Đau bụng từng cơn tăng dần
  • Đau đầu
  • Phù chân
Câu 3: Đặc điểm đau bụng trong chuyển dạ thực sự là:
  • Đau liên tục không nghỉ
  • Đau từng cơn, tăng dần và khoảng cách giữa các cơn ngắn lại
  • Đau giảm dần theo thời gian
  • Chỉ đau khi đi lại
Câu 4: Dấu hiệu ra dịch nhầy hồng âm đạo trong chuyển dạ còn gọi là:
  • Ra huyết đỏ tươi
  • Dấu nhầy hồng
  • Băng huyết
  • Máu kinh
Câu 5: Trong chuyển dạ có thể xuất hiện triệu chứng nào sau đây?
  • Ho ra máu
  • Tiêu chảy
  • Ra nước âm đạo do rỉ ối hoặc vỡ ối
  • Vàng da
Câu 6: Mót rặn thường xuất hiện khi:
  • Thai còn cao
  • Cổ tử cung chưa xóa
  • Ngôi thai đã xuống thấp
  • Thai chưa lọt
Câu 7: Đặc điểm cơn co tử cung trong chuyển dạ thực sự là:
  • Không đều
  • Nhịp nhàng, đều đặn, tăng dần
  • Xuất hiện ngẫu nhiên
  • Giảm dần theo thời gian
Câu 8: Trong cơn co tử cung, sản phụ thường:
  • Không đau
  • Có cảm giác đau
  • Buồn ngủ
  • Ho
Câu 9: Tiêu chuẩn về tần số cơn co tử cung để chẩn đoán chuyển dạ là:
  • 1 cơn/10 phút
  • Ít nhất 2–3 cơn/10 phút
  • 1 cơn/30 phút
  • 1 cơn/giờ
Câu 10: Thời gian tối thiểu của một cơn co tử cung trong chuyển dạ là:
  • 10 giây
  • 20 giây
  • 30 giây
  • 60 giây

Câu 1: Sổ rau là giai đoạn nào của cuộc chuyển dạ?
  • Giai đoạn I
  • Giai đoạn II
  • Giai đoạn III
  • Giai đoạn hậu sản
Câu 2: Thời gian bình thường của giai đoạn sổ rau là:
  • 10 phút
  • 20 phút
  • 30 phút
  • 60 phút
Câu 3: Sự bong rau xảy ra chủ yếu ở lớp nào của màng rụng?
  • Lớp đáy
  • Lớp nông (lớp đặc)
  • Lớp cơ
  • Lớp xốp
Câu 4: Sự bong rau diễn ra qua bao nhiêu thì?
  • 2 thì
  • 3 thì
  • 4 thì
  • 5 thì
Câu 5: Thì đầu tiên của quá trình bong rau là:
  • Thì bong
  • Thì xuống
  • Thì sổ
  • Thì cầm máu
Câu 6: Sau khi sổ thai, tử cung co lại làm bánh rau:
  • Giãn ra
  • Co rúm lại và dày lên
  • Không thay đổi
  • Bong hoàn toàn ngay
Câu 7: Nguyên nhân trực tiếp gây chảy máu trong thì bong rau là:
  • Tử cung co mạnh
  • Mạch máu lớp xốp bị đứt
  • Màng ối rách
  • Cổ tử cung mở rộng
Câu 8: Có bao nhiêu kiểu bong rau thường gặp?
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
Câu 9: Hai kiểu bong rau kinh điển là:
  • Schultze và Crede
  • Baudelocque và Duncan
  • Duncan và Crede
  • Baudelocque và Brandt
Câu 10: Trong thì sổ rau, yếu tố chính giúp rau được đẩy ra ngoài là:
  • Trọng lực
  • Cơn rặn
  • Cơn co tử cung
  • Áp lực bàng quang

Câu 1: Hậu sản là thời gian để các cơ quan sinh dục người phụ nữ trở về bình thường về giải phẫu và sinh lý, kéo dài khoảng:
  • 2 tuần
  • 4 tuần
  • 6 tuần (42 ngày)
  • 8 tuần
Câu 2: Cơ quan nào vẫn tiếp tục phát triển trong thời kỳ hậu sản?
  • Tử cung
  • Cổ tử cung
  • Âm đạo
Câu 3: Trọng lượng tử cung ngay sau đẻ khoảng:
  • 200 g
  • 500 g
  • 1000 g
  • 1500 g
Câu 4: Trọng lượng tử cung vào cuối thời kỳ hậu sản khoảng:
  • 100 g
  • 50–60 g
  • 150 g
  • 250 g
Câu 5: Khối cầu an toàn được hình thành do hiện tượng nào?
  • Tử cung co rút
  • Tử cung co hồi
  • Tử cung giãn ra
  • Tử cung mềm đi
Câu 6: Sau đẻ vài giờ, đáy tử cung thường ở vị trí:
  • Ngang rốn
  • Ngay dưới rốn
  • Trên rốn 5 cm
  • Trên rốn 10 cm
Câu 7: Tử cung co bóp sau đẻ có tác dụng chủ yếu là:
  • Tiết sữa
  • Tống máu cục và sản dịch ra ngoài
  • Đóng cổ tử cung
  • Tạo kinh nguyệt
Câu 8: Cơn đau tử cung sau sinh thường gặp nhiều hơn ở:
  • Người con so
  • Người con rạ
  • Người chưa sinh
  • Không khác nhau
Câu 9: Sau đẻ, đáy tử cung ở trên khớp vệ khoảng:
  • 5 cm
  • 10 cm
  • 13 cm
  • 20 cm
Câu 10: Trung bình mỗi ngày tử cung co hồi được khoảng:
  • 0,5 cm
  • 1 cm
  • 2 cm
  • 3 cm

Câu 1: Sự thụ tinh là quá trình:
  • Noãn phát triển thành phôi
  • Kết hợp giữa tinh trùng và noãn tạo thành trứng thụ tinh
  • Trứng làm tổ trong tử cung
  • Hình thành bánh rau
Câu 2: Sự thụ thai là:
  • Chỉ gồm quá trình thụ tinh
  • Thụ tinh kèm theo sự làm tổ của trứng
  • Sự phát triển của thai
  • Sự hình thành bánh rau
Câu 3: Sau khi làm tổ, trứng sẽ phát triển thành:
  • Chỉ thai nhi
  • Thai nhi và các phần phụ của thai
  • Chỉ bánh rau
  • Chỉ dây rốn
Câu 4: Giao tử đực là:
  • Noãn
  • Tinh trùng
  • Hợp tử
  • Phôi nang
Câu 5: Giao tử cái là:
  • Tinh trùng
  • Noãn
  • Hợp tử
  • Phôi dâu
Câu 6: Tinh trùng được sản sinh ở:
  • Mào tinh
  • Ống sinh tinh
  • Túi tinh
  • Ống dẫn tinh
Câu 7: Sau khi ra khỏi ống sinh tinh, tinh trùng:
  • Đã có khả năng thụ tinh ngay
  • Chưa di động và chưa có khả năng thụ tinh
  • Đã trưởng thành hoàn toàn
  • Đã vào túi tinh
Câu 8: Tinh trùng được dự trữ chủ yếu ở:
  • Tinh hoàn
  • Mào tinh, ống tinh và túi tinh
  • Tuyến tiền liệt
  • Niệu đạo
Câu 9: Sự rụng trứng thường xảy ra vào khoảng:
  • Ngày 5–7 của chu kỳ
  • Ngày 8–10 của chu kỳ
  • Ngày 12–14 của chu kỳ
  • Ngày 20–22 của chu kỳ
Câu 10: Khoảng bao nhiêu giờ trước rụng trứng có đỉnh LH?
  • 12 giờ
  • 24 giờ
  • 36 giờ
  • 72 giờ

Câu 1: Chẩn đoán thai nghén sớm có ý nghĩa quan trọng nhất là:
  • Xác định giới tính thai
  • Giúp chăm sóc thai nghén hoặc quyết định xử trí sớm
  • Xác định nhóm máu mẹ
  • Xác định ngôi thai
Câu 2: Trên lâm sàng, các dấu hiệu thai nghén được chia thành:
  • 2 nhóm
  • 3 nhóm
  • 4 nhóm
  • 5 nhóm
Câu 3: Ba nhóm dấu hiệu thai nghén gồm:
  • Cơ năng, thực thể, cận lâm sàng
  • Hướng tới có thai, có thể có thai, chắc chắn có thai
  • Sớm, muộn, rất muộn
  • Mẹ, thai, phần phụ thai
Câu 4: Dấu hiệu hướng tới có thai thuộc loại:
  • Dấu hiệu khách quan
  • Triệu chứng chủ quan của người mẹ
  • Dấu hiệu siêu âm
  • Dấu hiệu xét nghiệm
Câu 5: Dấu hiệu hướng tới có thai thường gặp nhất là:
  • Tắt kinh
  • Tim thai
  • Thai máy
  • Dấu hiệu Hegar
Câu 6: Tắt kinh là dấu hiệu tương đối tin cậy ở phụ nữ:
  • Đang cho con bú
  • Dùng thuốc tránh thai nội tiết
  • Có kinh nguyệt đều và khỏe mạnh
  • Tiền mãn kinh
Câu 7: Một nguyên nhân không phải do thai nghén nhưng vẫn gây tắt kinh là:
  • Viêm âm đạo
  • Hội chứng buồng trứng đa nang
  • U xơ tử cung
  • Polyp cổ tử cung
Câu 8: Theo công thức Naegele, ngày dự sinh được tính bằng:
  • Ngày kinh cuối +14 ngày
  • Ngày đầu kỳ kinh cuối +7 ngày, tháng -3
  • Ngày kinh cuối +9 tháng
  • Ngày kinh cuối +40 tuần
Câu 9: Các triệu chứng nghén thường xuất hiện vào:
  • Tháng thứ nhất thai kỳ
  • Tháng thứ tư
  • Tháng thứ năm
  • Tháng thứ sáu
Câu 10: Các triệu chứng nghén thường giảm hoặc mất vào:
  • Cuối tháng thứ nhất
  • Cuối tháng thứ hai
  • Cuối tháng thứ ba
  • Cuối tháng thứ sáu

Câu 1: Ngôi thai là:
  • Tương quan giữa thai và tử cung
  • Phần thai nhi trình diện trước eo trên khi có thai hoặc chuyển dạ
  • Tương quan giữa đầu thai và khung chậu
  • Vị trí bánh rau trong tử cung
Câu 2: Những yếu tố nào được dùng để mô tả tư thế thai nhi so với người mẹ?
  • Ngôi và thế
  • Ngôi, thế và kiểu thế
  • Chiều, ngôi, độ cúi, thế và kiểu thế
  • Chiều và ngôi
Câu 3: Ngôi dọc là khi:
  • Trục thai vuông góc với trục tử cung
  • Trục thai trùng với trục tử cung
  • Trục thai chéo với trục tử cung
  • Thai nằm ngang tử cung
Câu 4: Trong ngôi dọc đầu, phần trình diện trước eo trên là:
  • Đầu thai nhi
  • Mông thai nhi
  • Vai thai nhi
  • Lưng thai nhi
Câu 5: Ngôi đầu được chia thành:
  • Ngôi chỏm và ngôi mông
  • Ngôi chỏm, ngôi trán và ngôi mặt
  • Ngôi mặt và ngôi ngang
  • Ngôi mông và ngôi mặt
Câu 6: Ngôi mông còn được gọi là:
  • Ngôi đầu
  • Ngôi ngược
  • Ngôi ngang
  • Ngôi phức hợp
Câu 7: Ngôi ngang là khi:
  • Trục thai song song tử cung
  • Trục thai vuông góc hoặc bắt chéo trục tử cung
  • Đầu thai ở dưới
  • Mông thai ở dưới
Câu 8: Mốc của ngôi chỏm là:
  • Cằm
  • Xương chẩm
  • Gốc mũi
  • Mỏm vai
Câu 9: Mốc của ngôi mặt là:
  • Xương chẩm
  • Cằm
  • Gốc mũi
  • Đỉnh xương cùng
Câu 10: Mốc của ngôi trán là:
  • Cằm
  • Gốc mũi
  • Chẩm
  • Vai

Câu 1: Thai nhi đủ tháng có trọng lượng trung bình khoảng:
  • 2000 g
  • 2500 g
  • 3000 g
  • 4000 g
Câu 2: Chiều dài trung bình của thai nhi đủ tháng là:
  • 40 cm
  • 45 cm
  • 50 cm
  • 55 cm
Câu 3: Đầu thai nhi gồm mấy phần chính?
  • 1 phần
  • 2 phần: sọ và mặt
  • 3 phần
  • 4 phần
Câu 4: Đáy sọ thai nhi được cấu tạo chủ yếu bởi:
  • Hai xương đỉnh
  • Các xương trán, thái dương, chẩm, bướm và sàng
  • Hai xương hàm
  • Hai xương gò má
Câu 5: Đặc điểm quan trọng của đáy sọ thai nhi là:
  • Dễ biến dạng
  • Không thể thu hẹp khi đi qua tiểu khung
  • Không có xương
  • Rất mềm
Câu 6: Đỉnh sọ thai nhi gồm:
  • Hai xương thái dương và xương bướm
  • Hai xương trán, hai xương đỉnh và một xương chẩm
  • Hai xương hàm
  • Hai xương gò má
Câu 7: Giữa các xương sọ thai nhi là:
  • Khớp xương cứng
  • Các khớp màng mỏng
  • Sụn trong suốt
  • Mô mỡ
Câu 8: Ý nghĩa của các khớp màng sọ thai nhi là:
  • Tạo hình khuôn mặt
  • Giúp đầu thu hẹp khi qua tiểu khung
  • Nuôi dưỡng não
  • Tạo máu
Câu 9: Đường khớp dọc giữa đi từ:
  • Thóp sau đến cằm
  • Thóp trước đến thóp sau
  • Hai xương đỉnh
  • Hai xương trán
Câu 10: Thóp là nơi:
  • Các xương sọ dính liền
  • Giao nhau của các đường khớp sọ
  • Chứa dịch não tủy
  • Chứa mạch máu lớn

Câu 1: Mục đích chính của quản lý thai nghén là:
  • Điều trị bệnh phụ khoa
  • Theo dõi sức khỏe mẹ và thai, phát hiện sớm nguy cơ
  • Xác định giới tính thai
  • Chỉ tính tuổi thai
Câu 2: Khám thai định kỳ giúp:
  • Xác định ngày sinh chính xác tuyệt đối
  • Phát hiện sớm các bất thường của mẹ và thai
  • Ngăn ngừa hoàn toàn tai biến sản khoa
  • Loại bỏ nhu cầu siêu âm
Câu 3: Thai phụ nên khám thai lần đầu vào thời điểm:
  • Sau 20 tuần
  • Ngay khi biết có thai
  • Sau khi thai máy
  • Sau 36 tuần
Câu 4: Một trong những mục tiêu của chăm sóc trước sinh là:
  • Giảm số lần sinh
  • Giảm tỷ lệ bệnh tật và tử vong mẹ - con
  • Tăng tỷ lệ mổ lấy thai
  • Hạn chế nuôi con bằng sữa mẹ
Câu 5: Khi khám thai cần khai thác đầu tiên:
  • Chiều cao tử cung
  • Hành chính và lý do đến khám
  • Tim thai
  • Khung chậu
Câu 6: Trong tiền sử sản khoa cần hỏi:
  • Nghề nghiệp
  • Nơi ở
  • Số lần có thai, đẻ, sảy thai
  • Nhóm máu
Câu 7: Tiền sử bệnh lý nào đặc biệt quan trọng khi khám thai?
  • Cận thị nhẹ
  • Tăng huyết áp, đái tháo đường, bệnh tim
  • Viêm họng cấp
  • Say xe
Câu 8: Kinh cuối cùng được dùng để:
  • Xác định giới tính thai
  • Tính tuổi thai và dự kiến ngày sinh
  • Đánh giá cân nặng thai
  • Đánh giá ngôi thai
Câu 9: Tuổi thai thường được tính từ:
  • Ngày thụ tinh
  • Ngày đầu kỳ kinh cuối
  • Ngày trễ kinh
  • Ngày thai máy
Câu 10: Công thức Naegele dùng để tính:
  • Cân nặng thai
  • Ngày dự kiến sinh
  • Tuổi mẹ
  • Chiều dài thai

Câu 1: Nhiễm khuẩn hậu sản là tình trạng nhiễm khuẩn xảy ra:
  • Trong thai kỳ
  • Trong chuyển dạ
  • Trong thời kỳ hậu sản có liên quan đến cuộc đẻ
  • Sau mãn kinh
Câu 2: Thời kỳ hậu sản kéo dài khoảng:
  • 2 tuần
  • 4 tuần
  • 6 tuần
  • 8 tuần
Câu 3: Nhiễm khuẩn hậu sản là một trong những nguyên nhân hàng đầu gây:
  • Dị tật thai
  • Tử vong mẹ
  • Thai lưu
  • Tiền sản giật
Câu 4: Tác nhân gây nhiễm khuẩn hậu sản thường gặp nhất là:
  • Virus
  • Vi khuẩn
  • Ký sinh trùng
  • Nấm
Câu 5: Đường xâm nhập chủ yếu của vi khuẩn trong nhiễm khuẩn hậu sản là:
  • Đường máu từ xa
  • Đường sinh dục sau đẻ
  • Đường hô hấp
  • Đường tiêu hóa
Câu 6: Yếu tố thuận lợi cho nhiễm khuẩn hậu sản là:
  • Đẻ thường thuận lợi
  • Ối vỡ sớm, ối vỡ kéo dài
  • Thai nhỏ
  • Con so khỏe mạnh
Câu 7: Thời gian vỡ ối kéo dài làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn do:
  • Tăng áp lực buồng tử cung
  • Mất hàng rào bảo vệ chống vi khuẩn
  • Giảm cơn co tử cung
  • Giảm tuần hoàn tử cung
Câu 8: Thăm khám âm đạo nhiều lần trong chuyển dạ có thể:
  • Giảm nguy cơ nhiễm khuẩn
  • Tăng nguy cơ nhiễm khuẩn hậu sản
  • Không ảnh hưởng
  • Ngăn ngừa viêm nội mạc tử cung
Câu 9: Một yếu tố nguy cơ khác của nhiễm khuẩn hậu sản là:
  • Thai đủ tháng
  • Sót rau, sót màng rau
  • Ngôi chỏm
  • Thai nhỏ
Câu 10: Mổ lấy thai làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn hậu sản so với đẻ thường:
  • Không tăng
  • Có tăng rõ rệt
  • Giảm nguy cơ
  • Không liên quan

Câu 1: Mục đích chính của các biện pháp tránh thai là:
  • Điều trị vô sinh
  • Phòng ngừa có thai ngoài ý muốn
  • Điều trị viêm nhiễm phụ khoa
  • Tăng khả năng thụ thai
Câu 2: Kế hoạch hóa gia đình nhằm:
  • Giảm tuổi thọ dân số
  • Chủ động sinh con theo mong muốn và điều kiện gia đình
  • Hạn chế kết hôn
  • Tăng tỷ lệ sinh
Câu 3: Một biện pháp tránh thai lý tưởng cần có đặc điểm:
  • Hiệu quả thấp
  • An toàn, hiệu quả, dễ sử dụng và có thể chấp nhận được
  • Giá thành rất cao
  • Gây ảnh hưởng sức khỏe
Câu 4: Các biện pháp tránh thai được chia thành:
  • 2 nhóm
  • 3 nhóm
  • Nhiều nhóm: tự nhiên, dụng cụ tử cung, nội tiết, rào cản, triệt sản
  • 10 nhóm
Câu 5: Biện pháp tránh thai tự nhiên dựa trên nguyên tắc:
  • Ngăn cản làm tổ
  • Tránh giao hợp vào thời kỳ dễ thụ thai
  • Tiêu diệt tinh trùng bằng thuốc
  • Làm mất khả năng sinh sản
Câu 6: Phương pháp tính vòng kinh chỉ phù hợp với phụ nữ:
  • Kinh nguyệt không đều
  • Kinh nguyệt đều
  • Đang cho con bú hoàn toàn
  • Mãn kinh
Câu 7: Nhược điểm lớn nhất của phương pháp tính vòng kinh là:
  • Tốn kém
  • Hiệu quả tránh thai không cao
  • Gây vô sinh
  • Gây rong kinh
Câu 8: Phương pháp xuất tinh ngoài âm đạo là:
  • Đặt vòng tránh thai
  • Rút dương vật ra khỏi âm đạo trước khi xuất tinh
  • Dùng bao cao su
  • Uống thuốc tránh thai
Câu 9: Hạn chế của phương pháp xuất tinh ngoài là:
  • Hiệu quả tuyệt đối
  • Tỷ lệ thất bại khá cao
  • Gây vô sinh nam
  • Gây rối loạn kinh nguyệt
Câu 10: Phương pháp vô kinh cho bú (LAM) có hiệu quả khi:
  • Trẻ trên 1 tuổi
  • Mẹ cho bú hoàn toàn, chưa có kinh trở lại và con dưới 6 tháng tuổi
  • Mẹ có kinh đều
  • Trẻ ăn dặm

Câu 1: Sữa mẹ là nguồn dinh dưỡng tốt nhất cho trẻ trong giai đoạn:
  • Sau 1 tuổi
  • Những tháng đầu đời
  • Sau 5 tuổi
  • Tuổi học đường
Câu 2: Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) khuyến cáo nuôi con hoàn toàn bằng sữa mẹ trong:
  • 3 tháng đầu
  • 6 tháng đầu
  • 9 tháng đầu
  • 12 tháng đầu
Câu 3: Nuôi con hoàn toàn bằng sữa mẹ nghĩa là:
  • Cho bú mẹ kết hợp uống nước
  • Chỉ bú sữa mẹ, không thêm thức ăn hay đồ uống khác (trừ thuốc khi cần)
  • Bú mẹ và ăn dặm
  • Bú mẹ và sữa công thức
Câu 4: Trẻ nên được bú mẹ lần đầu trong vòng:
  • 24 giờ sau sinh
  • 12 giờ sau sinh
  • 1 giờ đầu sau sinh
  • 6 giờ sau sinh
Câu 5: Việc cho trẻ bú sớm giúp:
  • Giảm tiết sữa
  • Kích thích tiết sữa và tăng gắn kết mẹ con
  • Làm trẻ dễ nhiễm khuẩn
  • Gây vàng da
Câu 6: Sữa non được tiết ra trong những ngày đầu sau sinh có màu:
  • Trắng đục
  • Vàng nhạt
  • Xanh nhạt
  • Hồng
Câu 7: Sữa non chứa nhiều:
  • Chất béo
  • Kháng thể
  • Đường đơn
  • Cholesterol
Câu 8: Thành phần miễn dịch quan trọng trong sữa non là:
  • Albumin
  • IgA
  • Hemoglobin
  • Insulin
Câu 9: Sữa non được ví như:
  • Thuốc tăng trưởng
  • Mũi vắc xin đầu đời của trẻ
  • Thuốc ngủ
  • Thuốc bổ máu
Câu 10: Lợi ích của sữa mẹ đối với trẻ là:
  • Dễ tiêu hóa
  • Cung cấp dinh dưỡng phù hợp
  • Tăng sức đề kháng
  • Tất cả các ý trên

Câu 1: Thai ngoài tử cung là trường hợp:
  • Thai phát triển trong buồng tử cung
  • Trứng được thụ tinh, làm tổ và phát triển ngoài buồng tử cung
  • Thai phát triển ở cổ tử cung bình thường
  • Thai lưu trong tử cung
Câu 2: Tần suất thai ngoài tử cung chiếm khoảng:
  • 5–10% thai nghén
  • 1–2% thai nghén
  • 15–20% thai nghén
  • 25–30% thai nghén
Câu 3: Thai ngoài tử cung là nguyên nhân gây tử vong sản khoa hàng đầu trong:
  • 3 tháng cuối thai kỳ
  • Quý II thai kỳ
  • 3 tháng đầu thai kỳ
  • Thời kỳ hậu sản
Câu 4: Nguyên nhân thường gặp nhất gây thai ngoài tử cung là:
  • U xơ tử cung
  • Viêm vòi tử cung
  • Đa ối
  • Tiền sản giật
Câu 5: Cơ chế chung gây thai ngoài tử cung là:
  • Tăng co bóp tử cung
  • Cản trở hoặc làm chậm sự di chuyển của trứng vào buồng tử cung
  • Thiếu nội tiết thai kỳ
  • Tăng tiết estrogen
Câu 6: Bệnh lây truyền qua đường tình dục liên quan nhiều đến thai ngoài tử cung là:
  • Giang mai
  • Chlamydia trachomatis
  • HIV
  • Viêm gan B
Câu 7: Tiền sử nào làm tăng nguy cơ thai ngoài tử cung?
  • Sinh thường đủ tháng
  • Viêm nhiễm tiểu khung
  • Cho con bú
  • Tiêm phòng đầy đủ
Câu 8: Một yếu tố nguy cơ khác của thai ngoài tử cung là:
  • Đẻ thường
  • Tiền sử nạo phá thai
  • Mang thai lần đầu
  • Uống sắt
Câu 9: Loại thuốc tránh thai có liên quan đến tăng nguy cơ thai ngoài tử cung là:
  • Thuốc tránh thai phối hợp
  • Thuốc tránh thai chỉ chứa progestin
  • Thuốc tránh thai khẩn cấp
  • Thuốc nội tiết thay thế
Câu 10: Kỹ thuật hỗ trợ sinh sản có thể làm tăng nguy cơ thai ngoài tử cung là:
  • Chụp X-quang
  • Thụ tinh trong ống nghiệm
  • Nội soi dạ dày
  • Điện tim

Câu 1: Khung chậu được cấu tạo bởi bao nhiêu xương?
  • 2 xương
  • 3 xương
  • 4 xương
  • 5 xương
Câu 2: Hai xương dẹt to hình cánh quạt nằm ở phía trước và hai bên khung chậu là xương nào?
  • Xương cùng
  • Xương cánh chậu
  • Xương cụt
  • Xương mu
Câu 3: Phía sau ở trên của khung chậu là xương nào?
  • Xương cụt
  • Xương cùng
  • Xương cánh chậu
  • Xương mu
Câu 4: Xương chậu được chia làm hai phần (đại khung và tiểu khung) bởi đường nào nằm ở mặt trong xương cánh chậu?
  • Đường vô danh
  • Gờ chậu lược
  • Mỏm nhô
  • Bờ trên xương mu
Câu 5: Phần nằm ở phía trên đường vô danh được gọi là gì?
  • Tiểu khung
  • Khung chậu nhỏ
  • Đại khung hay khung chậu lớn
  • Eo trên
Câu 6: Phần nằm ở phía dưới đường vô danh được gọi là gì?
  • Tiểu khung hay khung chậu nhỏ
  • Đại khung
  • Khung chậu lớn
  • Khung chậu giả
Câu 7: Xương cùng cấu tạo gồm có bao nhiêu đốt?
  • 4 đốt
  • 5 đốt
  • 6 đốt
  • 3 đốt
Câu 8: Đốt trên cùng của xương cùng nhô cao lên được gọi là gì?
  • Gai chậu
  • Khớp mu
  • Mỏm nhô
  • Ụ ngồi
Câu 9: Xương cụt thường có cấu tạo từ bao nhiêu đốt?
  • 2 đến 4 đốt
  • 4 đến 6 đốt
  • 6 đến 8 đốt
  • 1 đến 3 đốt
Câu 10: Khung chậu nữ có tổng cộng bao nhiêu khớp xương?
  • 2 khớp
  • 3 khớp
  • 4 khớp
  • 5 khớp

Câu 1: Quá trình sinh lý làm xóa mở cổ tử cung và đẩy thai, phần phụ của thai ra khỏi đường sinh dục của người mẹ được gọi là gì?
  • Sự thụ thai
  • Chuyển dạ
  • Sự sổ rau
  • Giai đoạn hậu sản
Câu 2: Chuyển dạ đủ tháng là chuyển dạ xảy ra trong khoảng thời gian nào của thai kỳ?
  • Từ đầu tuần 37 đến cuối tuần 40
  • Từ đầu tuần 38 đến cuối tuần 40
  • Từ đầu tuần 38 đến cuối tuần 42
  • Từ đầu tuần 37 đến cuối tuần 41
Câu 3: Chất nào đóng vai trò cơ bản trong việc khởi phát chuyển dạ?
  • Prostaglandin
  • Oxytocin
  • Progesteron
  • Estrogen
Câu 4: Prostaglandin được hình thành từ axit nào dưới tác động của 15-hydroxyprostaglandin dehydrogenase?
  • Axit lactic
  • Axit folic
  • Axit arachidonic
  • Axit amin
Câu 5: Trong cơ thể thai phụ, Prostaglandin có mặt ở những vị trí nào?
  • Chỉ có trong nước ối
  • Chỉ có trong cơ tử cung
  • Chỉ có trong màng rụng
  • Có trong nước ối, màng rụng và cơ tử cung
Câu 6: Sự sản xuất Prostaglandin F2 và PGE2 tăng từ từ trong thời kỳ thai nghén và đạt tỷ lệ cao nhất vào lúc nào?
  • Trong 3 tháng đầu thai kỳ
  • Khi thai đủ 30 tuần
  • Sau khi bắt đầu chuyển dạ
  • Sau khi rau đã sổ xong
Câu 7: Ngoài vai trò gây co bóp, Prostaglandin còn góp phần vào hiện tượng nào ở cổ tử cung?
  • Sự chín muồi cổ tử cung
  • Sự đóng kín cổ tử cung
  • Sự tăng tiết nút nhầy
  • Sự kéo dài ống cổ tử cung
Câu 8: Yếu tố nào sau đây có thể gây tăng tổng hợp đột ngột Prostaglandin vào cuối thai kỳ?
  • Nhịn ăn kéo dài
  • Phá ối, nhiễm trùng ối, lóc ối
  • Sản phụ nằm nghiêng trái
  • Sử dụng thuốc giảm co
Câu 9: Estrogen hỗ trợ cho cơn co tử cung bằng cách nào?
  • Làm hạ thấp nồng độ canxi tự do trong tế bào
  • Làm tăng sự nhạy cảm của cơ trơn và tốc độ truyền của hoạt động điện tế bào
  • Ức chế sự truyền các hoạt động điện của sợi cơ
  • Tạo các nối canxi-ATP để làm giãn sợi cơ
Câu 10: Tác dụng chính của Estrogen đối với Prostaglandin trong chuyển dạ là gì?
  • Ức chế tổng hợp Prostaglandin
  • Làm thuận lợi cho sự tổng hợp các Prostaglandin
  • Phân hủy nhanh chóng Prostaglandin
  • Không có ảnh hưởng đến Prostaglandin

Câu 1: Ngôi chỏm được định nghĩa là gì?
  • Ngôi ngang, đầu ở dưới, trục thai nhi vuông góc với trục tử cung
  • Ngôi dọc, đầu ở dưới, trục của thai nhi trùng với trục của tử cung
  • Ngôi dọc, mông ở dưới, đầu ở trên đáy tử cung
  • Ngôi đầu mà đầu thai nhi ở tư thế ngửa hoàn toàn
Câu 2: Trong ngôi chỏm, phần nào của thai nhi trình diện trước eo trên của khung chậu người mẹ?
  • Xương trán
  • Mỏm cằm
  • Xương chẩm
  • Gốc mũi
Câu 3: Ngôi chỏm chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trong tổng số các ngôi thai?
  • 50%
  • 75%
  • 85%
  • 95%
Câu 4: Điểm mốc dùng để nhận biết và chẩn đoán ngôi chỏm là gì?
  • Thóp trước (thóp hình trám)
  • Xương chẩm
  • Gốc mũi
  • Hai bướu đỉnh
Câu 5: Đường kính lọt của ngôi chỏm trong điều kiện đầu cúi tốt là đường kính nào?
  • Đường kính chẩm - trán
  • Đường kính chẩm - cằm
  • Đường kính hạ chẩm - thóp trước
  • Đường kính thượng chẩm - hạ cằm
Câu 6: Kích thước bình thường của đường kính hạ chẩm - thóp trước là bao nhiêu?
  • 11,5 cm
  • 12,0 cm
  • 9,5 cm
  • 10,5 cm
Câu 7: Bình thường, ngôi chỏm có thể lọt qua eo trên khung chậu theo những đường kính nào?
  • Chỉ lọt theo đường kính trước sau
  • Chỉ lọt theo đường kính ngang tối đa
  • Theo 2 đường kính chéo phải và chéo trái
  • Chỉ lọt theo đường kính lưỡng gai hông
Câu 8: Trong số các đường kính lọt của eo trên, ngôi chỏm chủ yếu lọt theo đường kính nào?
  • Đường kính trước sau
  • Đường kính chéo trái
  • Đường kính chéo phải
  • Đường kính ngang hữu ích
Câu 9: Đường kính chéo trái chiếm tỷ lệ bao nhiêu trong các trường hợp lọt của ngôi chỏm?
  • 50%
  • 75%
  • 85%
  • 95%
Câu 10: Ngôi chỏ m có thể lọt qua đường kính ngang của eo trên trong trường hợp đặc biệt nào?
  • Thai quá to hoặc đa ối nặng
  • Thai nhỏ hoặc thai chết
  • Sản phụ có khung chậu dạng nam
  • Cơn co tử cung quá mạnh cường tính

Câu 1: Đẻ khó là gì?
  • Cuộc đẻ kéo dài trên 24 giờ
  • Cuộc đẻ cần có sự can thiệp của người thầy thuốc
  • Cuộc đẻ có sử dụng thuốc tăng co
  • Cuộc đẻ sinh non
Câu 2: Hậu quả của đẻ khó có thể là:
  • Chỉ ảnh hưởng đến thai nhi
  • Chỉ ảnh hưởng đến sản phụ
  • Gây bệnh tật và tử vong cho cả mẹ và thai
  • Không gây hậu quả nghiêm trọng
Câu 3: Cơn co sinh lý xuất hiện ở quý III thai kỳ được gọi là:
  • Cơn co Alvarez
  • Cơn co Braxton-Hicks
  • Cơn co Montevideo
  • Cơn co Oxytocin
Câu 4: Cơn co Braxton-Hicks có đặc điểm:
  • Không gây giãn cổ tử cung
  • Làm mở cổ tử cung nhanh
  • Luôn gây đau nhiều
  • Xuất hiện khi cổ tử cung mở hết
Câu 5: Hoạt độ tử cung được tính bằng:
  • Cường độ × thời gian cơn co
  • Cường độ × tần số cơn co trong 10 phút
  • Tần số × thời gian cơn co
  • Trương lực × tần số cơn co
Câu 6: Đơn vị đánh giá hoạt độ tử cung là:
  • mmHg
  • Pascal
  • Đơn vị Montevideo (UM)
  • Joule
Câu 7: Hoạt độ tử cung của cơn co Braxton-Hicks thường:
  • >100 UM
  • 80–100 UM
  • <50 UM
  • >250 UM
Câu 8: Trong chuyển dạ thực sự, hoạt độ tử cung trung bình khoảng:
  • 50 UM
  • 85 UM
  • 150 UM
  • 250 UM
Câu 9: Khi cổ tử cung mở hết, hoạt độ tử cung thường là:
  • 85 UM
  • 120 UM
  • 187 UM
  • 300 UM
Câu 10: Khi rặn sổ thai, hoạt độ tử cung khoảng:
  • 120 UM
  • 187 UM
  • 235 UM
  • 300 UM

Câu 1: Chảy máu sau đẻ xảy ra khi lượng máu mất bao nhiêu ml?
  • Trên 200 ml
  • Trên 300 ml
  • Trên 500 ml
  • Trên 1000 ml
Câu 2: Chảy máu sau sinh thường xảy ra nhất trong khoảng thời gian nào?
  • Trong 24 giờ đầu
  • Trong 48 giờ đầu
  • Sau tuần đầu tiên
  • Trong suốt thời kỳ hậu sản (6 tuần)
Câu 3: Đâu là một trong các yếu tố ảnh hưởng khiến lượng máu mất dù ít hơn tiêu chuẩn vẫn làm thay đổi tổng trạng chung của sản phụ?
  • Chế độ ăn uống sau đẻ
  • Thể trạng và bệnh lý trước đó của sản phụ
  • Phương pháp đẻ thường hay đẻ không đau
  • Số lần khám thai trong thai kỳ
Câu 4: Tần suất chảy máu nặng trên 1000 ml sau mổ lấy thai được ghi nhận là bao nhiêu?
  • 3%
  • 4,5%
  • 6%
  • 18%
Câu 5: Nhóm nguyên nhân gây chảy máu ngay sau đẻ được chia thành mấy loại chính?
  • 2 loại
  • 3 loại
  • 4 loại
  • 5 loại
Câu 6: Đâu KHÔNG phải là một trong ba nhóm nguyên nhân gây chảy máu ngay sau đẻ được bài giảng liệt kê?
  • Bệnh lý trong thời kỳ sổ rau
  • Tổn thương đường sinh dục
  • Nhiễm khuẩn hậu sản giai đoạn sớm
  • Bệnh lý rối loạn đông máu
Câu 7: Nguyên nhân gây chảy máu sau đẻ thường gặp nhất trong nhóm bệnh lý thời kỳ sổ rau là gì?
  • Sót màng rau đơn thuần
  • Đờ tử cung
  • Vòng thắt ở sừng tử cung
  • Rau cài răng lược
Câu 8: Hiện tượng tăng trương lực tử cung dưới dạng co thắt tử cung có thể tạo ra vòng thắt ở vị trí nào gây hiện tượng rau bị cầm tù?
  • Ở đoạn dưới tử cung
  • Ở lỗ trong cổ tử cung hoặc ở sừng tử cung
  • Ở cổ tử cung ngoài
  • Ở đáy tử cung
Câu 9: Tỷ lệ gặp của tai biến rau cài răng lược trong các cuộc đẻ là bao nhiêu?
  • 1/1.000 cuộc đẻ
  • 1/5.000 cuộc đẻ
  • 1/10.000 cuộc đẻ
  • 1/20.000 cuộc đẻ
Câu 10: Tình trạng bất thường nào của niêm mạc tử cung KHÔNG phải là yếu tố thuận lợi gây rau cài răng lược?
  • Tử cung có sẹo cũ hoặc bị dính
  • U xơ tử cung, giảm sản nội mạc
  • Viêm nội mạc, dị dạng tử cung
  • Cổ tử cung bị lộ tuyến rộng
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?

Tất cả đánh giá

Uyen Uyen
- 2026-06-09 02:34:50

Đánh giá tổng quát

Dựa trên 1 đánh giá
5
4
3
2
1
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Ngành nghề
Y học cổ truyền
Môn học
Đang cập nhật
Tác giả
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
Huy Phung
1 năm trước •
blasi y3
1
442
64
1 năm trước