Sức khỏe môi trường

Lưu
(31) lượt yêu thích
(5709) lượt xem
(4381) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Phát biểu sau đây đúng hay sai::Tất cả các khía cạnh của sức khỏe môi trường là xác định, giám sát, kiểm soát các yếu tố vật lý, hoá học, sinh học và xã hội có tác động lẫn nhau.
  • Đúng
  • Sai
Câu 2: Phát biểu sau đây đúng hay sai::Theo Luật bảo vệ môi trường Việt Nam (1993): Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và yếu tố vật chất nhân tạo quan hệ đối lập với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng tới đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và thiên nhiên.
  • Đúng
  • Sai
Câu 3: Chọn đáp án đúng::Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và yếu tố vật chất nhân tạo quan hệ .......... với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng tới đời sống, sản: xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và thiên nhiên.
  • Đối lập
  • Tương hỗ
  • Mật thiết
Câu 4: Phát biểu sau đây đúng hay sai::Các thành phần của môi trường bao gồm: môi trường vật lý,môi trường xã hội và môi trường sinh học.
  • Đúng
  • Sai
Câu 5: Chọn đáp án sai:: Môi trường vật lý bao gồm: .
  • khí hậu, tiếng ồn.
  • ánh sáng, bức xạ.
  • gánh nặng lao động.
  • ký sinh trùng.
Câu 6: Chọn đáp án sai:: Môi trường sinh học gồm:
  • Động vật
  • Virus
  • Ánh sáng
  • Yếu tố di truyền
Câu 7: Chọn đáp án sai:: Môi trường xã hội bao gồm:
  • Stress
  • Mối quan hệ giữa con người với con người.
  • Môi trường làm việc.
  • Chất kích thích da.
Câu 8: Chọn đáp án sai:: Môi trường vật lý bao gồm: .
  • Chất kích thích
  • ánh sáng, bức xạ.
  • gánh nặng lao động.
  • stress.
Câu 9: Phát biểu sau đây đúng hay sai::Tất cả các khía cạnh của sức khỏe môi trường là xác định, giám sát, kiểm soát các yếu tố vật lý, hoá học, sinh học và xã hội có ảnh hưởng đến sức khoẻ con người.
  • Đúng
  • Sai
Câu 10: Điền từ thích hợp vào chỗ trống::Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và ...........quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người..
  • Yếu tố vật chất nhân tạo.
  • Yếu tố môi trường.
  • Yếu tố vật chất.

Câu 1: Phát biểu sau đúng hay sai:Phương pháp định tính được sử dụng để lượng giá nguy cơ thông qua sự đánh giá một cách định tính về các hậu quả có thể có do nguy cơ đó gây nên và khả năng xảy ra của nguy cơ đó
  • Đúng
  • Sai
Câu 2: Chọn 1 đáp án đúng:Quản lý nguy cơ là một quá trình phức tạp, đòi hỏi sự tham gia của nhiều ngành, nhiều bên liên quan ngay từ bước xác định và lựa chọn nguy cơ ưu tiên cần phải giải quyết. Đúng hay sai?
  • Đúng
  • Sai
Câu 3: Chọn 1 đáp án đúng:Đề lượng giá nguy cơ môi trường người ta có thể sử dụng phương pháp nào?
  • Phương pháp định tính
  • Phương pháp định lượng
  • Cả 2 phương pháp trên đều đúng.
Câu 4: Điền 2 cụm thích hợp vào 2 chỗ trống:Phương pháp ....(1).... được sử dụng để lượng giá nguy cơ thông qua sự đánh giá một cách ....(2).......về các hậu quả có thể có do nguy cơ đó gây nên và khả năng xảy ra của nguy cơ đó.
  • (1) Định tính, (2) định tính
  • (1) Định tính, (2) định lượng
  • (1) Định lượng. (2) định tính
Câu 5: Chọn đáp án sai::Quá trình quản lý nguy cơ từ môi trường bao gồm các bước chính sau:
  • Lượng hoá mức độ ô nhiễm.
  • Nhận thức và chuyển tải các thông tin về tình trạng ô nhiễm.
  • Dự phòng và kiểm soát tình trạng tiếp xúc quá mức.
  • Theo dõi và giám sát các nguy cơ ô nhiễm môi trường.
  • Đưa ra các phương án xử lý kịp thời
Câu 6: Phát biểu sau đúng hay sai:Phương pháp định lượng được sử dụng để lượng giá nguy cơ thông qua sự đánh giá một cách định tính về các hậu quả có thể có do nguy cơ đó gây nên và khả năng xảy ra của nguy cơ đó.
  • Đúng
  • Sai
Câu 7: Phát biểu sau đúng hay sai:Phương pháp định tính được sử dụng để lượng giá nguy cơ thông qua sự đánh giá một cách định lượng về các hậu quả có thể có do nguy cơ đó gây nên và khả năng xảy ra của nguy cơ đó.
  • Đúng
  • Sai
Câu 8: Điền cụm thích hợp vào chỗ trống::Các nghiên cứu về .......... sẽ chỉ ra một yếu tố nguy cơ có thể gây ra các nguy cơ như thế nào cho một cộng đồng.
  • Giám sát sinh học
  • Mối quan hệ nguyên nhân – hậu quả
  • Quản lý nguy cơ môi trường
  • Giám sát môi trường
Câu 9: Phát biểu sau đây đúng hay sai::Các nghiên cứu dịch tễ học đóng vai trò quan trọng trong việc lượng giá nguy cơ định lượng.
  • Đúng
  • Sai
Câu 10: Điền cụm thích hợp vào chỗ trống:Các nghiên cứu ............ có thể chỉ ra mức tăng đột biến cần phải giải quyết của một hoá chất hoặc một chất độc nào đó trong môi trường
  • Giám sát sinh học
  • Mối quan hệ nguyên nhân – hậu quả
  • Quản lý nguy cơ môi trường
  • Giám sát môi trường

Câu 1: Chọn đáp án đúng:..................là một quần xã động vật, thực vật và vi sinh vật sống, tác động qua lại với nhau và với môi trường xung quanh.
  • Hệ sinh thái.
  • Môi trường sống.
  • Xã hội
Câu 2: Chọn đáp án đúng:................. bao gồm những mối tác động qua lại giữa các sinh vật sống trong một sinh cảnh nhất định và con người là một phần của hệ sinh thái.
  • Hệ sinh thái.
  • Môi trường sống.
  • Xã hội
Câu 3: Phát biểu sau đây đúng hay sai:Môi trường sống bao gồm những mối tác động qua lại giữa các sinh vật sống trong một sinh cảnh nhất định và con người là một phần của hệ sinh thái
  • Đúng
  • Sai
Câu 4: Chọn đáp án sai:Vai trò của hệ sinh thái là:
  • Làm sạch nước
  • Phân giải chất thải
  • Điều hòa khí hậu
  • Chôn lấp rác
Câu 5: Chọn đáp án đúng:Một trong những vai trò quan trọng của môi trường sống là khả năng làm sạch không khí.
  • Đúng
  • Sai
Câu 6: Chọn đáp án đúng:Tác động của con người tới quá trình tạo đất là:
  • Làm tăng sự tiếp xúc của lớp đất bề mặt với mưa nắng.
  • Gây ra lụt lội, lũ quét hay hạn hán.
  • Làm tăng ô nhiễm nước.
  • Ngăn cản quá trình hoàn trả lại môi trường nhiều nguyên liệu hữu ích.
Câu 7: Chọn đáp án đúng:Tác động của con người tới quá trình kiểm soát chu trình nước là:
  • Làm tăng sự tiếp xúc của lớp đất bề mặt với mưa nắng.
  • Gây ra lụt lội, lũ quét hay hạn hán.
  • Rác thải gây ô nhiễm nước.
  • Ngăn cản quá trình hoàn trả lại môi trường nhiều nguyên liệu hữu ích.
Câu 8: Chọn đáp án đúng:Tác động của con người tới quá trình phân giải các loại rác thải là:
  • Làm tăng sự tiếp xúc của lớp đất bề mặt với mưa nắng.
  • Gây ra lụt lội, lũ quét hay hạn hán.
  • Rác thải gây ô nhiễm nước.
  • Ngăn cản quá trình hoàn trả lại môi trường nhiều nguyên liệu hữu ích.
Câu 9: Chọn đáp án đúng::Tác động của con người tới quá trình chu trình tự nhiên của các chất dinh dưỡng là:
  • Làm tăng sự tiếp xúc của lớp đất bề mặt với mưa nắng.
  • Gây ra lũ lụt, lũ quét hay hạn hán.
  • Rác thải gây ô nhiễm nước.
  • Ngăn cản quá trình hoàn trả lại môi trường nhiều nguyên liệu hữu ích.
Câu 10: Chọn đáp án đúng::Tác động của con người tới dòng năng lượng là:
  • Làm tăng sự tiếp xúc của lớp đất bề mặt với mưa nắng.
  • Gây ra lụt lội, lũ quét hay hạn hán.
  • Rác thải gây ô nhiễm nước.
  • Làm tăng nhiệt độ của bầu khí quyển bao quanh trái đất

Câu 1: Phát biểu sau đây đúng hay sai.:Một người có thể sống qua nhiều ngày mà không có thức ăn, một vài ngày mà không có nước uống. Nhưng nếu không có không khí, con người sẽ chết trong vòng từ 5 đến 7 phút.
  • Đúng
  • Sai
Câu 2: Định nghĩa Ô nhiễm không khí sau đây đúng hay sai:Ô nhiệm không khí xảy ra khi không khí có chứa các thành phần độc lộ như các loại khí, bụi lơ lửng, khói, mùi.
  • Đúng
  • Sai
Câu 3: Định nghĩa Ô nhiễm không khí sau đây đúng hay sai: Ô nhiễm không khí xảy ra khi không khí có chứa các thành phần độc hại như các loại khí, bụi lơ lửng, khói, mùi.
  • Đúng
  • Sai
Câu 4: Chọn đáp án sai Đối với ngành nhiệt điện các tác nhân gây ÔNKK là :
  • bụi than,
  • khí SO2,
  • khí CO , CO2, NOx.
  • các hợp chất hữu cơ bay hơi VOCs.
Câu 5: :Chọn đáp án đúng Đối với ngành công nghiệp hóa chất tác nhân gây ÔNKK là :
  • bui than.
  • khí SO2.
  • khí CO , CO2, NO
  • các hợp chất hữu cơ bay hơi VOCs.
Câu 6: Chọn đáp án đúng:Các hoạt động sản xuất nông nghiệp có gây ra ÔNKK không:
  • Không
Câu 7: Chọn ý kiến sai Để phòng chống ô nhiễm không khí người ta cần phải áp dụng các biện pháp tổng hợp, đó là:
  • Biện pháp kỹ thuật
  • Biện pháp qui hoạch
  • Biện pháp giáo dục
  • Hạn chế phát triển các phương tiện giao thông công cộng
  • Trồng cây, bảo vệ rừng
Câu 8: Những đặc điểm sau đây nhắc tới bệnh gì?Bệnh này làm yếu thành các túi phổi và những túi không khí nhỏ bé trong phổi.
  • Bệnh viêm phổi
  • Bệnh khí phế thũng
  • Bệnh hen suyễn
Câu 9: Chọn đáp án đúng:Việc lắng đọng acid trong đất đã làm mất đi một số chất dinh dưỡng quan trọng đối với cây trồng
  • Đúng
  • Sai
Câu 10: Khí này có tên gọi và công thức là gì? Đây là khí không màu, có khả năng gây ngạt mạnh, có mùi, đôi khi họ tan trong nước tạo thành acid sunfurous.
  • Hydro sunfua, H2S
  • Carbon dioxyd, CO2
  • Lưu huỳnh dioxyd, SO2.

Câu 1: Chọn đáp án đúng:Nước biển và đại dương chiếm bao nhiêu phần trăm tổng lượng nước trên trái đất
  • 70%
  • 93,96%
  • 83,96%
  • 80%
Câu 2: Chọn đáp án đúngNước ngầm chiếm bao nhiêu phần trăm tổng lượng nước trên Trái đất
  • 3,12%
  • 4,12%
  • 5,12%
  • 6,12%
Câu 3: Chọn đáp án đúngHơi nước trong khí quyển chiếm bao nhiêu phần trăm tổng lượng nước trên
  • 1%
  • 0,1%
  • 0,01%
  • 0,001%
Câu 4: Chọn đáp án đúng:Băng hà chiêm bao nhiêu phần trăm tổng lượng nước trên Trái đất
  • 4,65%
  • 3,65%
  • 2,65%
  • 1,65%
Câu 5: Chọn đáp án sai:Nước mưa bị nhiễm bẩn bởi:
  • Không khí bị ô nhiễm.
  • Khói bụi giao thông.
  • Khí CO
  • Cách thu hứng chứa đựng không đảm bảo vệ sinh.
Câu 6: Chọn đáp án đúng:Khoảng 70% trái đất được bao phủ bởi nước, nhưng chỉ có ............ thể tích nước trên trái đất là nước ngọt (là nguồn nước mà con người, động vật và thực vật có thể tiêu thụ).
  • 2,5%
  • 25%
  • 30%
  • 50%
Câu 7: Chọn đáp án đúng:Chu trình chuyển hoá của nước trong tự nhiên là: gần một nửa mưa bốc hơi cùng đất, vỏ cây và động vật; còn nửa kia chảy vào sông ngấm xuống đất. Cuối cùng nước bề mặt và nước ngầm tập trung bởi các chảy sẽ trở lại biển. Nước bốc hơi từ mặt biển và mặt đất tập hợp trong m. chu trình tái diễn. Đúng hay sai?
  • Đúng
  • Sai
Câu 8: Chọn đáp án đúng:Nước biển và đại dương chiếm một thể tích khá lớn với hàm lượng muổi trung bình 3,5g/lít. Đúng hay sai?
  • Đúng
  • Sai
Câu 9: Chọn đáp án đúng:Nước biển và đại dương chiếm một thể tích khá lớn với hàm lượng muối trung bình.................... Đúng hay sai?
  • 5g/lit
  • 3,5g/lít
  • 3g/lit
  • 4g/lit
Câu 10: Chọn đáp án đúng: Nước ngầm ở một số vùng tại Việt Nam có hàm lượng sắt cao từ..."
  • 1 - 20 mg/l
  • 20 - 40mg/l
  • 40 - 60mg/l
  • 30-50mg/l

Câu 1: Chọn sai :Chất thải rắn công nghiệp bao gồm:
  • Các phế thải từ vật liệu trong quá trình dỡ bỏ công trình xây dựng.
  • Các phế thải từ nhiên liệu phục vụ cho sản xuất.
  • Các phế thải trong quá trình công nghệ.
  • Bao bì đóng gói sản phẩm
Câu 2: Chọn đúng:Chất thải xây dựng bao gồm:
  • Vật liệu xây dựng trong quá trình dỡ bỏ công trình xây dựng
  • Các phế thải từ nhiên liệu phục vụ cho sản xuất.
  • Các phế thải trong quá trình công nghệ.
  • Bao bì đóng gói sản phẩm.
Câu 3: Chọn sai:Chất thải xây dựng bao gồm:
  • Vật liệu xây dựng trong quá trình dỡ bỏ công trình xây dựng.
  • Đất đá do việc đào móng trong xây dựng.
  • Các vật liệu như kim loại, chất dẻo...
  • Bao bì đóng gói sản phẩm.
Câu 4: Chọn đúng:Chất thải rắn công nghiệp bao gồm:
  • Vật liệu xây dựng trong quá trình dỡ bỏ công trình xây dự.
  • Các phế thải trong quá trình công nghệ,
  • Đất đá do việc đào móng trong xây dựng.
  • Các vật liệu như kim loại, chất dẻo...
Câu 5: Chọn sai:Đặc tính của chất thải nguy hại là:
  • Độc tính
  • Dễ cháy
  • Không dễ ăn mòn
  • Tính phản ứng
Câu 6: Chọn đúng:Đặc tính của chất thải nguy hại là:
  • Khó nổ
  • Khó cháy
  • Không phản ứng
  • Dễ ăn mòn
Câu 7: Chọn đúng:Chất thải rắn sinh hoạt là:
  • Là những chất thải liên quan đến các hoạt động sinh hoạt của con người.
  • Có thành phần bao gồm kim loại, sành sứ, thủy tinh, gạch ngói võ, ntn
  • Cả 2 trên đều đúng
Câu 8: Câu nào dưới đây là đúng:
  • Chất thải rắn nguy hại là những chất thải liên quan đến hoạt động sinh hoạt của con người.
  • Chất thải rắn sinh hoạt có thành phần bao gồm kim loại, ssành sứ,thủy tinh,gạch ngói vỡ.
  • Chất thải rắn nguy hại có thành phần bao gồm kim loại, sành sứ,thủy tinh,gạch ngói vỡ
  • Chất thải xây dựng có thành phần bao gồm kim loại, sành sứ, thủy tinh,ngói vỡ.
Câu 9: Chọn đúng:Xử lý chất thải (phân, rác) là một khâu quan trọng của công tác phòng chống dịch và các bệnh truyền nhiễm lây chủ yếu theo đường:
  • Đường hô hấp.
  • Đường tiêu hóa.
  • Đường da niêm mạc.
  • Đường máu.
  • Tiết niệu - sinh dục.
Câu 10: Chọn 1 sai:Chất thải rắn sinh hoạt bao gồm:
  • Chất thải trực tiếp của động vật
  • Chất thải thực phẩm: bao gồm các thức ăn thừa, rau quả...
  • Chất thải lòng
  • Tro và các chất dư thừa thải bỏ khác
  • Các phế thải từ nhiên liệu phục vụ cho sản xuất.
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Ngành nghề
Y học cổ truyền
Môn học
Đang cập nhật
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
Admin
1 năm trước •
Dị ứng test
0
1086
584
1 năm trước