Ảnh đề thi

PHCN

Đang cập nhật trương mạnh đức
233 câu 5 phần 566 lượt xem 402 lượt luyện 2 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

233 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

50 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
(Một đáp án)
1.Nguyên nhân đau lưng cơ học lành tính được phân loại thành các nhóm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đau lưng tĩnh do quá ưỡn, đau lưng động do cử động sai về cơ học
B Đau lưng tĩnh do tư thế, đau lưng động do cử động sai về cơ học
C Đau lưng tĩnh do quá ưỡn, đau lưng động do chấn thương
D Đau lưng tĩnh do tư thế, đau lưng động do quá ưỡn
Câu 2
(Một đáp án)
2.Biến chứng ít gặp ở bệnh nhân TBMM trong giai đoạn cấp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Teo cơ
B Loét do đè ép
C Nhiễm trùng tiết niệu
D Bội nhiễm phổi
Câu 3
(Một đáp án)
3.Cần đo góc nào của cử động khớp để xác định tầm vận động khớp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Góc gần
B Góc xa
C Góc ngoài
D Góc trong
Câu 4
(Một đáp án)
4.Chọn đáp án đúng: Các phương pháp kỹ thuật điều trị trong hoạt động trị liệu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phương pháp sinh cơ học, phương pháp dựa vào học thuyết phát triển thần kinh, phương pháp
nhận thức
B Phương pháp sinh cơ học, phương pháp dựa vào học thuyết phát triển thần kinh, phương pháp
nhận thức, phương pháp sinh lý hóa học
C Phương pháp sinh cơ học, phương pháp dựa vào học thuyết phát triển thần kinh, phương pháp
sinh lý hóa học
D Phương pháp sinh hóa học, phương pháp dựa vào học thuyết phát triển thần kinh, phương pháp
nhận thức
Câu 5
(Một đáp án)
5.Mẫu co cứng chi trên, các khớp chi trên ở tư thế
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Gấp, khép, xoay xong
B Gấp, dạng, xoay trong
C Gấp, dạng, xoay ngoài
D Gấp, khép, xoay ngoài
Câu 6
(Một đáp án)
6.Chống chỉ định của kéo dãn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đau khớp đau cơ kéo dài dưới 24h, suy gan, suy thận, thoái hoá cột sống mức độ vừa và nhẹ
B Có khối tụ máu, đau cấp tính, lao cột sống, ổn định khớp do co cứng hoặc co rút mô mềm.
C Rối loạn cảm giác, hạn chế tầm vận động khớp do hậu quả của co rút cơ, gãy xương cũ
D Trên các cơ yếu và tổ chức bị căng, các ô bị phù, loãng xương
Câu 7
(Một đáp án)
7.Định nghĩ phục hồi chức năng là.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Các biện pháp chuyên biệt về tâm lý, giáo dục, giao tiếp làm hạn chế tối đa giảm chức năng
B Các biện pháp y học, xã hội, hướng nghiệp, giáo dục làm hạn chế tối đa giảm chức năng
C Các biện pháp y học, xã hội, hướng nghiệp, giáo dục giúp người khuyết tật được chăm sóc hoàn
toàn
D Các biện pháp chuyên biệt về tâm lý, giáo dục, giao tiếp giúp người khuyết tật được chăm sóc
hoàn toàn
Câu 8
(Một đáp án)
8.Phân loại nào sau đây không chính xác: Nghe kém là khí ngưỡng nghe của một người cao hơn
bình thường chẳng hạn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A >120 dB: điếc
B Từ <20 dB: điếc nhẹ
C Từ 70-90 dB: điếc nặng
D Từ 40-70 dB: điếc vừa
Câu 9
(Một đáp án)
9.Nguyên tắc điều trị trong phục hồi chức năng đau lưng giai đoạn bán cấp và mạn tính:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giảm đau, giãn cơ, duy trì và tăng cường chức năng vận động của cột sống
B Bất động và nghỉ ngơi, giảm đau, giãn cơ, duy trì hoạt động chức năng của cơ thể.
C Bất động và nghỉ ngơi, giảm đau, giãn cơ, duy trì tầm vận động cột sống thắt lưng, giáo dục
chế độ ăn uống, sinh hoạt
D Giảm đau, giãn cơ, nâng đỡ tâm lý, hạn chế các hoạt động chức năng của cơ
Câu 10
(Một đáp án)
Chọn đáp án đúng: Một trong những cách dạy trẻ sửa phát âm khi nói ngọng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nói chậm để trẻ có thể bắt chước được để sửa
B Viết ra một loạt các từ chứa âm đúng để trẻ đọc
C Tập cho trẻ hít thở sâu và thở chậm một vài lần rồi mới nói
D Sửa âm đúng khi trẻ đọc hoặc nói

Phần 2

Phần 2

50 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
(Một đáp án)
51. Định nghĩa nào sau đây chính xác : Bại não đặc trưng bởi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Rối loạn thần kinh trung ương không tiến triển, với những hậu quả cố định về vận động, giác
quan, ....
B Rối loạn thần kinh ngoại vị đặc trưng bởi các rối loạn về vận động, cảm giác, ....
C Rối loạn thần kinh trung ương không tiến triển, với những hậu quả biến thiên rối loạn vận động,
giác quan, ...
D Rối loạn thần kinh ngoại vi tiến triển do các nguyên nhân trước trong và sau sinh
Câu 2
(Một đáp án)
52.Chọn ý đúng nhất: Thể lâm sàng của trẻ bại não phân loại theo hoạt động chức năng gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mức độ nhẹ : di chuyển không cần trợ giúp, giao tiếp được, không cần PHCN
B Mức độ vừa: di chuyển cần trợ giúp, giao tiếp được, cần phục hồi chức năng
C Mức độ nhẹ theo học ở trường như trẻ bình thường, di chuyển cần trợ giúp, cần PHCN
D Mức độ vừa: di chuyển cần trợ giúp, khó giao tiếp, cần PHCN đặc biệt
Câu 3
(Một đáp án)
53.Chọn ý đúng nhất: Thể lâm sàng của trẻ bại não phân loại theo hoạt động chức năng gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mức độ vừa: di chuyển cần trợ giúp, giao tiếp được, cần PHCN
B Mức độ vừa: di chuyển cần trợ giúp, giao tiếp khó khăn, cần PHCN
C Mức độ nặng: giao tiếp rất kém, di chuyển cần hỗ trợ, cần được theo học ở trường với trẻ bình
thường
D Mức độ nặng: giao tiếp rất kém, có đáp ứng được các nhu cầu hàng ngày, cần PHCN
Câu 4
(Một đáp án)
54.Chọn ý đúng nhất: Thể lâm sàng của trẻ bại não phân loại theo hoạt động chức năng gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mức độ nặng: chăm sóc di chuyển giao tiếp rất kém, ít phụ thuộc chức năng, cần PHCN
B Mức độ vừa: chăm sóc di chuyển, cần có trợ giúp, giao tiếp được, không cần PHCN
C Mức độ nặng: chăm sóc di chuyển giao tiếp rất kém, phụ thuộc về chức năng, cần PHCN đặc
biệt
D Mức độ nhẹ theo học ở trường như trẻ bình thường, di chuyên cần trợ giúp, cần PHCN
Câu 5
(Một đáp án)
55.Chọn ý đúng nhất: Các nguyên nhân trước sinh gây bại não gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cúm sốt cao khi mang bầu, nhiễm độc thai nghén nặng, bất đồng nhóm máu Rh
B Mẹ bị chấn thương, can thiệp sản khoa, nhiễm độc thai nghén nặng.
C Trẻ đẻ ngạt, nhiễm độc thai nghén nặng, mẹ bị bệnh tim tiểu đường
D Cúm sốt cao khi mang bầu, đẻ ngạt, nhiễm độc thai nghén nặng, mẹ bị chấn thương
Câu 6
(Một đáp án)
56.Chọn ý đúng nhất: Thể lâm sàng của bại não phân loại theo trường lực cơ gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thế múa vờn đặc trưng bởi trương lực cơ luôn giảm, mồm há liên tục chảy nhiều dãi, có thể
điếc tần số cao
B Thế múa vờn đặc trưng bởi trương lực cơ lúc tăng lúc giảm, kiểm soát đầu cố kém, vận động
không tự chủ toàn thân, liệt tứ chi..
C Thế múa vờn đặc trưng bởi trương lực cơ lúc tăng lúc giảm, phản xạ gân xương tăng mạnh, cử
động khối
D Thể múa vờn đặc trưng bởi trương lực cơ luôn giảm, điếc tần số cao, liệt tứ chi
Câu 7
(Một đáp án)
57.Chọn ý đúng nhất: Các nguyên nhân trong sinh gây bại não gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trẻ sốt cao co giật, suy hô hấp nặng, nhiễm trùng thần kinh, chấn thương vào đầu
B Trẻ đẻ non, cân nặng dưới 2,5kg, đẻ ngạt, can thiệp sản khoa
C Trẻ đẻ non, đẻ ngạt, rối loạn nhiễm sắc thể, vàng da nhân não
D Trẻ rối loạn nhiễm sắc thể, vàng da nhân não, can thiệp sản khoa
Câu 8
(Một đáp án)
58.Chọn ý đúng nhất: Các nguyên nhân trước sinh gây bại não gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cúm sốt cao khi mang bầu, nhiễm độc thai nghén nặng, bất đồng nhóm máu Rh
B Trẻ đẻ non, cân nặng dưới 2,5kg, đẻ ngạt, can thiệp sản khoa
C Mẹ bị chấn thương, can thiệp sản khoa, nhiễm độc thai nghén nặng
D Trẻ đẻ non, đẻ ngạt, rối loạn nhiễm sắc thể, vàng da nhân não
Câu 9
(Một đáp án)
59.Chọn ý đúng nhất: Các nguyên nhân trong sinh gây bại não gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trẻ rối loạn nhiễm sắc thể, vàng da nhân não, can thiệp sản khoa
B Trẻ đẻ ngạt, nhiễm độc thai nghén nặng, mẹ bị bệnh tim tiểu đường
C Mẹ bị chấn thương, can thiệp sản khoa, nhiễm độc thai nghén nặng
D Trẻ đẻ non, cân nặng dưới 2,5kg, đẻ ngạt, can thiệp sản khoa
Câu 10
(Một đáp án)
60.Nội dung nào sau đây không chính xác:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bại não với các vị trí tổn thương đa dạng khiến biểu hiện lâm sàng ở trẻ không hoàn toàn
giống nhau, gây đa chấn thương ở trẻ.
B Các nguyên nhân trước sinh gây bại não ở trẻ : bất đồng nhóm máu Rh, nhiễm độc thai nghén,
bệnh tim tiểu đường và các bệnh chuyển hoá.
C Dấu hiệu nhận biết bại não: trẻ đẻ ra không khóc ngay, khó cử động một hay nhiều chi, động
kinh, cử động bất thường.
D Các nguyên nhân trong sinh gây bại não ở trẻ: trẻ đẻ non, cân nặng dưới 2,5kg, dị tật bẩm sinh
như não bé, não úng thuỷ

Phần 3

Phần 3

50 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
(Một đáp án)
Tác dụng không mong muốn nào của siêu âm trị liệu là không chính xác
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Điều trị kéo dài gây yếu cơ
B Điều trị lại vùng chứa dịch và tế bào đang phát triển gây tổn thương
C Điều trị tại vùng co rút khớp làm giảm tầm vận động của khớp
D Điều trị lại vùng cơ thể có hàn gắn xi măng gây mất vững chắc
Câu 2
(Một đáp án)
Chống chỉ định nào của xoa bóp trị liệu là không đúng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vết thương có sẹo xơ cứng
B Bệnh Goute
C Viêm da cấp tính
D Bệnh nhiễm trùng, chảy máu
Câu 3
(Một đáp án)
Chọn đáp án đúng nhất:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhiệt trị liệu sâu được sử dụng dưới dạng siêu âm, laser, vi sóng
B Nhiệt trị liệu sâu không làm tăng nhiệt độ da và tổ chức ngay dưới da
C Nhiệt trị liệu nông của đèn hồng ngoại được xếp vào hình thức nhiệt đối lưu
D Nhiệt trị liệu nông tác dụng tối đa ở da và tổ chức mỡ dưới da
Câu 4
(Một đáp án)
104.Chọn đáp án sai: Chống chỉ định của nhiệt lạnh:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vùng da có cảm giác
B Tăng huyết áp nặng
C Hội chứng Raynaud
D Suy giảm trí tuệ
Câu 5
(Một đáp án)
105.Chọn đáp án sai: Chống chỉ định của sóng ngắn:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Da ấm
B Đặt máy tạo nhịp
C Viêm gan, viêm bao hoạt dịch
D Vùng cơ thể có kim loại
Câu 6
(Một đáp án)
Chọn đáp án đúng : Co cơ được phân ra làm các loại:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Co cơ động, co cơ đồng vận, co cơ chủ vận.
B Co cơ tĩnh, co cơ đồng tâm, co cơ sai tâm
C Co cơ động, co cơ đồng tâm, co cơ chủ vận
D Co cơ tĩnh, co cơ chủ vận, co cơ sai tâm
Câu 7
(Một đáp án)
Loại cơ nào sau đây tham gia vào quá trình vận động?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cơ chủ vận, cơ đồng vận, cơ trung gian
B Cơ chủ vận, cơ đồng tâm, cơ cố định
C Cơ đối kháng, cơ trung gian, cơ tự động
D Cơ đối kháng, cơ cố định, cơ tự động
Câu 8
(Một đáp án)
Mục đích của vận động trị liệu nào không đúng?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng sức mạnh và sức chịu đựng của cơ toàn thân.
B Làm phì đại cơ, tăng tính mềm dẻo của cơ, bao khớp.
C Tăng thời gian tái hoạt động của cơ.
D Tạo thuận lợi cho cảm thụ bản thể thần kinh
Câu 9
(Một đáp án)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: Siêu âm trị liệu có thể dùng sóng ... Liêu sử dụng thông
thường có cường độ từ ... Thời gian từ 5 – 10 phút hang ngày hoặc cách ngày.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Liên tục hoặc ngắt quãng, 0,5 – 2 W/ cm2
B Liên tục hoặc ngắt quãng, 1 – 2 Mhz
C Ổn định hoặc biến thiên, 2- 3 W/ cm2
D Ổn định hoặc biến thiên, 2 – 3 Mhz
Câu 10
(Một đáp án)
Chọn đáp án đúng: Tầm vận động là sự vận động ... của một khớp. Tầm vận động được mô tả bởi
các thuật ngữ: tầm vận động của ... và tầm vận động của ...
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dẻo dai, khớp, cơ
B Hoàn toàn, cơ thể, chi thể
C Hoàn toàn, cơ, khớp
D Trong giới hạn, cơ thể, chi thể

Phần 4

Phần 4

50 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
(Một đáp án)
151.Khái niệm có mấy loại bại não
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 5
B 4
C 3
D 6
Câu 2
(Một đáp án)
152.Bắt đầu PHCN cho bệnh nhân tai biến từ khi nào
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bắt đầu càng sớm càng tốt, có thể ngay từ ngày thứ nhất hoặc thứ 1 hoặc thứ 2 khi tai biến đã
ổn định (48h sau tai biến nếu các thiếu sót thần kinh không tiến triển tiếp, có thể coi là ổn định)
B Bắt đầu khi bệnh nhân đã ổn định sau 24h nếu các thiếu sót thần kinh không tiến triển tiếp
C Bắt đầu khi bệnh nhân đã ổn định sau 48h nếu các thiếu sót thần kinh không tiến triển tiếp
D Bắt đầu càng sớm càng tốt, có thể ngay từ ngày thứ nhất hoặc thứ 1 hoặc thứ 2 khi tai biến đã
ổn định (24h sau tai biến nếu các thiếu sót thần kinh không tiến triển tiếp, có thể coi là ổn định)
Câu 3
(Một đáp án)
153.Loãng Xương là?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A T-score bệnh nhân dưới -4.5 SD
B T-score bệnh nhân dưới -3.5 SD
C T-score bệnh nhân dưới -2.5 SD
D T-score bệnh nhân dưới -5 SD
Câu 4
(Một đáp án)
154. Cơ trên gai chi phối động tác nào
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Gấp cánh tay
B Dạng cánh tay
C Gấp khuỷu tay
D Duỗi khuỷu tay
Câu 5
(Một đáp án)
155.Co cơ rất yếu không sinh được động tác là bậc cơ mấy?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bậc II
B Bậc III
C Bậc V
D Bậc I
Câu 6
(Một đáp án)
156.Co rút cơ là gì
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cơ yếu và cơ khoẻ không đồng đều
B Cơ khoẻ co mạnh hơn cơ yếu
C Cơ yếu dần ra
D Cơ khỏe có mạnh và ngắn lại, cơ yếu giãn dài ra làm biến dạng khớp
Câu 7
(Một đáp án)
157.Có co cơ, thực hiện được hết tầm vận động của khớp với điều kiện loại bỏ trọng lượng chi thể
là bậc cơ mấy
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bâc I
B Bậc II
C Bậc III
D Bậc IV
Câu 8
(Một đáp án)
158. Tư thế zero là gì ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Là tư thế giải phẫu quy ước, ở đó các khớp của cơ thể ở vị trí được coi bằng 0 độ
B Là tư thế thoải mái nhất của bệnh nhân, ở đó các khớp của cơ thể ở vị trí được coi bằng 0 độ.
C Là tư thế ban đầu , ở đó các khớp của cơ thể ở vị trí được coi bằng 0 độ.
D Là tư thế giải phẫu quy ước, ở đó các khớp của cơ thể ở vị trí nghỉ
Câu 9
(Một đáp án)
159.Thang tường có tác dụng gì ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dùng tập cho người bệnh nằm lâu còn đang yếu hoặc người tàn tật giai đoạn đầu mới tập đi
B Dùng để tập cho người liệt bán thân, liệt hai chi dưới, bại não
C Dùng để tập sức mạnh của các chi, tăng tầm vận động của khớp và cột sống
D Dùng để tập kháng trở tăng tiến
Câu 10
(Một đáp án)
160.Các loại dụng cụ hỗ trợ sinh hoạt là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Là dụng cụ ứng dụng hệ thống lực hỗ trợ bên ngoài cho phần cơ thể bị yếu
B Là các dụng cụ trợ giúp người tàn tật ăn uống, tắm rửa, vệ sinh, mặc quần áo, đọc sách
C Là dụng cụ có hai thanh đặt song song để trợ giúp người tàn tật di chuyển trong giai đoạn đầu
D Là dụng cụ giúp cho người tàn tật đi khi họ chưa sử dụng được nạng, gậy do cơ thể còn yếu
hoặc sau khi bị tai nạn chưa thể đi lại đc

Phần 5

Phần 5

33 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
(Một đáp án)
201.Khớp khuỷu có tầm vận động gấp 90 duỗi 0 có ý nghĩa ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cử động gấp bình thường, cử động duỗi bất thường
B Cử động gấp bất thường, cử động duỗi bất thường
C Cử động gấp bình thường, cử động duỗi bình thường
D Cử động gấp bất thường, cử động duỗi bình thường
Câu 2
(Một đáp án)
Vận động trị liệu có tác dụng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng cung lượng tim
B Tăng cấp máu cho hệ mao mạch
C Chống teo cơ cứng khớp
D Giảm viêm
Câu 3
(Một đáp án)
203.Đánh giá cảm xúc của bệnh nhân là phần thăm khám
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thần kinh
B Nhận thức
C Nội khoa
D Giác quan
Câu 4
(Một đáp án)
Cơ chi phối gập cổ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cơ ức đòn chũm
B Bó trên cơ thang
C Cơ gối
D Cơ bậc thang
Câu 5
(Một đáp án)
Có mấy loại dòng điện kích thích
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1
B 2
C 4
D 5
Câu 6
(Một đáp án)
Có mấy loại kiểm tra trí nhớ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 7
(Một đáp án)
207.Khớp nào bị tổn thương gây nguy hiểm nhất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khớp bản lề
B Khớp ổ cầu
C Khớp cột sống
D Khớp cử động trong 2 mặt phẳng
Câu 8
(Một đáp án)
208.Hỏi bệnh nhân về những việc đã xảy ra trước đó vài giờ trong ngày hoặc ngày hôm trước là
loại kiểm tra trí nhớ loại nào
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trí nhớ tức thời
B Trí nhớ ngắn hạn
C Trí nhớ dài hạn
D Trí nhớ vĩnh viễn
Câu 9
(Một đáp án)
209.Dáng đi của người tai biến mạch máu não thể liệt mềm là dáng đi kiểu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dáng đi lê
B Dáng đi vòng kiềng
C Dáng đi vội vàng
D Dáng đi chữ X
Câu 10
(Một đáp án)
210.Dáng đi của người tai biến mạch máu não thể liệt cứng là dáng đi kiểu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dáng đi lê
B Dáng đi vòng kiềng
C Dáng đi vội vàng
D Dáng đi chữ X
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?

Menu

Chào bạn đến với TGLearning

Đăng nhập để tạo đề và lưu kết quả luyện tập.

Đăng ký tài khoản

Đề thi

Flashcard

Khám phá